Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ viện Bài 2 , hôm nay chúng ta sẽ đến nối tiếp chủ đề bài trước, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung tại thẩm mỹ viện của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng
Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ viện Bài 2
Các bạn xem lại bài 1 tại đây nhé:
Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ viện Bài 1
1194. Vậy hả? Như vậy có thể giữu độ cong được bao lâu?
是吗?这样可以保持多久?
Shì ma? Zhèyàng kěyǐ bǎochí duōjiǔ?
1195. Khoảng 6 tháng, chúng tôi sẽ dùng thuốc tốt cho chị.
大概可以保持六个月,我会用上好的药给你卷曲。
Dàgài kěyǐ bǎochí liù gè yuè, wǒ huì yòng shàng hǎo di yào gěi nǐ juǎnqū.
1196. Ở đây có bán kem trị nám không, chị?
小姐,这儿有治黑班的膏药吗?
Xiǎojiě, zhè’er yǒu zhì hēi bān de gāoyao ma?
1197. Có, chị muốn mua loại nào?
有的,你要哪一类?
Yǒu de, nǐ yào nǎ yī lèi?
1198. Em cần làm cho làn da mịn màng.
我要润滑皮肤。
Wǒ yào rùnhuá pífū.
1199. Được, trước tiên cô phải tắm trắng da.
好的,但你要先作洁肤浴。
Hǎo de, dàn nǐ yào xiān zuò jié fū yù.
1200. Tắm ba lần, sau đó dùng ke dưỡng da là được.
作三次洁肤,然后用护肤膏就可以了。
Zuò sāncì jié fū, ránhòu yòng hùfū gāo jiù kěyǐle.
1201. Lấy cho em loại tốt nhất.
请给我最好的。
Qǐng gěi wǒ zuì hǎo de.
Bên dưới là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại viện thẩm mỹ.
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp tại thẩm mỹ viện
1. 欢迎来到我们美容院,我是XX,是你美容师,今天能够为你做些什么呢?
Huānyíng lái dào wǒmen měiróng yuàn, wǒ shì XX, shì nǐ měiróng shī, jīntiān nénggòu wèi nǐ zuò xiē shénme ne?
Chào mừng đến với thẩm mỹ viện/ spa của chúng tôi. Tôi là …., là bác sĩ thẩm mĩ/ nhân viên spa của quý khách, chúng tôi có thể giúp gì cho quý khách?
2. 您是想要做美容还是按摩?
Nín shì xiǎng yào zuò měiróng háishì ànmó?
Quý khách muốn sử dụng dịch vụ thẩm mĩ hay massage
3. 我们有面部护理和全身护理,你想做什么项目?
Wǒmen yǒu miànbù hùlǐ hé quánshēn hùlǐ, nǐ xiǎng zuò shénme xiàngmù?
Bên chúng tôi có chăm sóc mặt và chăm sóc toàn thân, quý khách sử dụng dịch vụ nào?
4. 我建议您可以做一个面部护理。
Wǒ jiànyì nín kěyǐ zuò yīgè miànbù hùlǐ.
Chúng tôi gợi ý quý khác có thể sử dụng dịch vụ chăm sóc mặt.
5. 我先为您做一个皮肤测试吧
Wǒ xiān wèi nín zuò yīgè pífū cèshì ba
Tôi sẽ kiểm tra da cho quý khách trước.
6. 您的皮肤是属于干性/油性/敏感/正常。您需要那一款面部护理改善一下呢?
Nín de pífu shì shǔyú gān xìng/yóuxìng/mǐngǎn/zhèngcháng. Nín xūyào nà yī kuǎn miànbù hùlǐ gǎishàn yīxià ne?
Da của quý khách là da khô/ da dầu/ da nhạy cảm/ bình thường. quý khách có muốn sự dụng dịch vụ chăm sóc da mặt không?
7. 我认为XXX项目非常适合你的肤质。
Wǒ rènwéi XXX xiàngmù fēicháng shìhé nǐ de fū zhì.
Tôi nghĩ dịch vụ…. vô cùng phù hợp với tình trạng da của quý khách.
8. 您通常使用什么养肤品
Nín tōngcháng shǐyòng shénme yang fú pǐn ?
Quý khách thường sử dụng sản phẩm dưỡng da gì
9. 针对您的肌肤,我推荐你可以使用XXX(日霜、晚霜、美白霜)产品。
Zhēnduì nín de jīfū, wǒ tuījiàn nǐ kěyǐ shǐyòng XXX (rì shuāng, wǎnshuāng, měi bái shuāng ) chǎnpǐn.
Đối với tình trạng da như thế này, chúng tôi gợi ý quý khách có thể sử dụng sản phẩm dưỡng da ban ngày/ ban đêm/ dưỡng trắng,…
10. 非常高兴为你服务,您还有其他需求吗?
Fēicháng gāoxìng wèi nǐ fúwù, nín hái yǒu qítā xūqiú ma
Rất vui được phục vụ quý khác, quý khách còn yêu cầu gì khác không?
Nội dung bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi nè, các bạn có câu hỏi gì cần giải đáp cứ bình luận phía dưới, thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình. Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Đừng quên chia sẻ trang web học tiếng Trung online này đến các bạn thích học tiếng Trung nữa nhé! Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ nay đã có cơ sở ở Hồ Chí Minh rồi nè.

