Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng
Hôm nay chúng ta đến với bài Học tiếng Trung theo chủ đề Trung tâm điện máy Bài 1. Các bạn hãy lưu bài giảng này về học dần dần nhé. Có chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong Diễn đàn học tiếng Trung online Thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nha.
Thầy Vũ liên tục cập nhập các bài học tiếng Trung theo chủ đề, các bạn hãy xem lại bài viết tổng hợp này để học các chủ đề thông dụng trong giao tiếp hàng ngày nhé Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Trung tâm điện máy Bài 1
Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng:
TẠI TRUNG TÂM ĐIỆN MÁY
1075. Gần đây có cửa hàng điện máy nào không?
附近有电器店吗?
Fùjìn yǒu diànqì diàn ma?
1076. Có rất nhiều, tôi sẽ dẫn ông đến cửa hàng có uy tín nhất.
有很多,我带你去一家最好的电器。
Yǒu hěnduō, wǒ dài nǐ qù yījiā zuì hǎo de diànqì.
1077. Chào ông, ông cứ xem tự nhiên.
先生,请您随便看。
Xiānshēng, qǐng nín suíbiàn kàn.
1078. Tôi muốn mua một chiếc tủ lạnh loại 240 lít.
我要买一个二百四十公升的冰箱。
Wǒ yāomǎi yīgè èrbǎi sìshí gōngshēng de bīngxiāng.
1079. Ông xem loại này được không?
你看这个可以吗?
Nǐ kàn zhège kěyǐ ma?
1080. Không có loại hai cửa sao?
没有双门的吗?
Méiyǒu shuāng mén de ma?
1081. Có, nhưng chúng tôi vừa mới hết hàng.
有,但我们刚卖完。
Yǒu, dàn wǒmen gāng mài wán.
1082. Thường thì người ta hay chọn hàng Sanyo.
一般都选择三洋牌。
Yībān dōu xuǎnzé Sān Yáng pái.
1083. Loại này giá bao nhiêu?
这种多少钱?
Zhè zhǒng duōshǎo qián?
1084. Giá cả không cao lắm.
价钱不会很高。
Jiàqián bù huì hěn gāo.
1085. Thôi được, tôi chọn hiệu này.
好吧,我要找这牌子。
Hǎo ba, wǒ yào zhǎo zhè páizi.
1086. Chào ông, ông cần mua máy lạnh loại nào?
先生,你要找哪类冷气机呢?
Xiānshēng, nǐ yào zhǎo nǎ lèi lěngqì jī ne?
1087. Anh hãy giới thiệu giúp tôi.
请你给我介绍一下。
Qǐng nǐ gěi wǒ jièshào yīxià.
1088. Chúng tôi có loại máy hai cục.
我们有分离式的。
Wǒmen yǒu fèn lí shì de.
1089. Cũng có loại dùng rồi sang lại.
也有二手货的。
Yěyǒu èrshǒu huò de.
1090. Vậy loại này là thích hợp nhất rồi.
那,这种最适合了。
Nà, zhè zhǒng zuì shìhéle.
1091. Giá cả thế nào?
价钱怎样?
Jiàqián zěnyàng?
1092. Bao gồm cả thuế VAT là 3 triệu rưỡi.
包括增值税总共是三百五十万。
Bāokuò zēngzhí shuì zǒnggòng shì sānbǎi wǔshí wàn.
1093. Tôi muốn mua một ti vi 14 inch.
我想买一台十四时的电视。
Wǒ xiǎng mǎi yī tái shísì shí de diànshì.
1094. Chúng tôi có loại tivi màn hình phẳng mới nhất.
我们有最新式的平面电视机。
Wǒmen yǒu zuì xīnshì de píngmiàn diànshì jī.
Bài học đến đây là kết thúc. Mong bài học hôm nay sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức hữu ích để áp dụng trong thực tế cũng như học tập, hẹn gặp lại các bạn vào bài giảng sau nhé. Nhớ share bài học này lên facebook để lưu lại nha.

