3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
3000 Câu tiếng Trung bài 4 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tiếng Trung giao tiếp thường gặp về chủ đề sách báo, tạp chí và đồ uống. Giáo trình này được trích dẫn từ bộ tài liệu tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chỉ giành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của buổi học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 4 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 4 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Giải nghĩa tiếng Việt | Phiên âm tiếng Trung |
| 91 | Tôi trả lại bạn 5 tệ tiền thừa. | 我找你五块钱。 | Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián. |
| 92 | Đây là cái gì? | 这是什么? | Zhè shì shénme? |
| 93 | Đây là sách. | 这是书。 | Zhè shì shū. |
| 94 | Đây là sách gì? | 这是什么书? | Zhè shì shénme shū? |
| 95 | Đây là sách tiếng Trung. | 这是汉语书。 | Zhè shì hànyǔ shū. |
| 96 | Đây là sách tiếng Trung của ai? | 这是谁的汉语书? | Zhè shì shuí de hànyǔ shū? |
| 97 | Đây là sách tiếng Trung của tôi. | 这是我的汉语书。 | Zhè shì wǒ de hànyǔ shū. |
| 98 | Đây là sách tiếng Trung của cô giáo của tôi. | 这是我的老师的汉语书。 | Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū. |
| 99 | Kia là cái gì? | 那是什么? | Nà shì shénme? |
| 100 | Kia là tạp chí. | 那是杂志。 | Nà shì zázhì. |
| 101 | Kia là tạp chí gì? | 那是什么杂志? | Nà shì shénme zázhì? |
| 102 | Kia là tạp chí tiếng Anh? | 那是英文杂志。 | Nà shì yīngwén zázhì. |
| 103 | Kia là tạp chí tiếng Anh của ai? | 那是谁的英文杂志? | Nà shì shuí de yīngwén zázhì? |
| 104 | Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi. | 那是我的英文杂志。 | Nà shì wǒ de yīngwén zázhì. |
| 105 | Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi. | 那是我的老师的英文杂志。 | Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì. |
| 106 | Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi. | 这是我的朋友的英语书。 | Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū. |
| 107 | Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm? | 今天中午你们要去哪儿吃饭? | Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn? |
| 108 | Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm. | 今天中午我要去食堂吃饭。 | Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù shítáng chīfàn. |
| 109 | Các bạn muốn ăn gì? | 你们要吃什么? | Nǐmen yào chī shénme? |
| 110 | Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu. | 我们要吃八个馒头。 | Wǒmen yào chī bā ge mántou. |
| 111 | Các bạn muốn uống gì? | 你们要喝什么? | Nǐmen yào hē shénme? |
| 112 | Chúng tôi muốn uống canh. | 我们要喝汤。 | Wǒmen yào hē tāng. |
| 113 | Các bạn muốn uống canh gì? | 你们要喝什么汤? | Nǐmen yào hē shénme tāng? |
| 114 | Chúng tôi muốn uống canh trứng gà. | 我们要喝鸡蛋汤。 | Wǒmen yào hē jīdàn tāng. |
| 115 | Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà? | 你们要喝几碗鸡蛋汤? | Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng? |
| 116 | Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà. | 我们要喝一碗鸡蛋汤。 | Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng. |
| 117 | Các bạn uống rượu không? | 你们要喝酒吗? | Nǐmen yào hē jiǔ ma? |
| 118 | Chúng tôi không uống rượu. | 我们不喝酒。 | Wǒmen bù hējiǔ. |
| 119 | Chúng tôi muốn uống bia. | 我们要喝啤酒。 | Wǒmen yào hē píjiǔ. |
| 120 | Những cái này là gì? | 这些是什么? | zhè xiē shì shénme? |
Vậy là chúng ta vừ học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 4 rồi. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online tiếp theo nhé.

