2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 104 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học một số mẫu câu về chủ đề giao tiếp tại phòng khám nha khoa, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 103
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 104 Thầy Vũ
2100. Thế thì mừng quá.
好极了。
Hǎo jíle.
2101. Sáu tháng sau tôi sẽ kiểm tra lại một lần cho bà.
六个月后我再来替您做一次检查。
Liù gè yuè hòu wǒ zàilái tì nín zuò yīcì jiǎnchá.
2102. Cảm ơn, chào bác sĩ.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.
2103. Xin lỗi phải để bà chờ lâu, xin mời ngồi xuống đây. Bây giờ cảm thấy chỗ nào không ổn?
对不起,让您久等了,请坐下来吧。现在,感到哪儿不舒服?
Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle, qǐng zuò xiàlái ba. Xiànzài, gǎndào nǎ’er bú shūfú?
2104. Chiếc răng này nhức quá.
这颗牙齿疼得要命。
Zhè kē yáchǐ téng dé yàomìng.
2105. Để tôi xem, há miệng ra, há to hơn một tí….
让我看看。张嘴,再大一点。
Ràng wǒ kàn kàn. Zhāngzuǐ, zài dà yīdiǎn.
2106. Được rồi, tôi biết bị sao rồi, trên răng có một lỗ hỏng rất sâu.
好了,我知道什么毛病了,您有一个很深的牙洞。
Hǎole, wǒ zhīdào shénme máobìngle, nín yǒu yīgè hěn shēn de yá dòng.
2107. Có cần nhổ răng không?
是不是要拔牙?
Shì bùshì yào báyá?
2108. Không cần, răng này chỉ cần trám một tí thôi, há miệng ra đi.
不用,这颗牙补一下就行了,张开嘴。
Bùyòng, zhè kē yá bǔ yīxià jiùxíngle, zhāng kāi zuǐ.
2109. Xong rồi, xúc miệng đi, trong vòng hai giờ không được ăn cái gì cả.
好了,请嗽嗽口把,两个小时内不要吃东西。
Hǎole, qǐng sòu sòu kǒu bǎ, liǎng gè xiǎoshí nèi bùyào chī dōngxī.
2110. Vâng, cảm ơn.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxiè.
Từ ngữ liên quan:
| Răng | 牙齿 | yáchǐ |
| Răng giả | 假牙 | jiǎyá |
| Niềng răng | 牙周 | yá zhōu |
| Tẩy trắng | 漂白 | piǎobái |
| Trám | 补牙 | bǔyá |
| Nhổ | 拔牙 | báyá |
| Trồng | 镶牙 | xiāngyá |
| Lấy tủy | 取牙根 | qǔ yágēn |
| Cạo vôi | 刮牙垢 | guā yágòu |
| Thuốc tê | 麻醉药 | mázuì yào |
| Nhức răng | 牙痛 | yátòng |
| Chân răng | 牙脚 | yá jiǎo |
| Răng cửa | 门牙 | ményá |
| Răng hàm | 臼齿 | jiùchǐ |
2111. Thôi thường cảm thấy nhức mắt.
我时常觉得眼刺。
Wǒ shícháng juédé yǎn cì.
2112. Có phải tôi bị đau mắt hột không?
我患沙眼了,是吗?
Wǒ huàn shāyǎnle, shì ma?
2113. Không phải, anh bị mỏi mắt thôi!
不是,你眼镜疲劳而以!
Bùshì, nǐ yǎnjìng píláo ér yǐ!
2114. Xin hỏi, ở đây có thiết bị đo mắt không?
请问,这里有视力测量机吗?
Qǐngwèn, zhè li yǒu shìlì cèliáng jī ma?
2115. Có, mời cô vào trong này.
有,请小姐过这边,请坐下。
Yǒu, qǐng xiǎojiěguò zhè biān, qǐng zuò xià.
2116. Chúng tôi có cả bác sĩ nhãn khoa.
我们都有眼科医生。
Wǒmen dōu yǒu yǎnkē yīshēng.
2117. Khi tập trung nhìn hơi lâu, thì tôi có cảm giác mỏi mắt.
当集中注意看久一点,我就觉得眼困。
Dāng jízhōng zhùyì kàn jiǔ yīdiǎn, wǒ jiù juédé yǎn kùn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

