2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 97 mảng dịch vụ du lịch ngày nay rất phát triển không chỉ mạnh về nhà hàng khách sạn, mà đi kèm đó là hàng loạt các danh mục đáp ứng nhu cầu của khách hàng như các địa điểm vui chơi giải trí, dịch vụ cho thuê xe… các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để hiểu rõ hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 96
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 97 Thầy Vũ
Từ ngữ liên quan:
| Tiếp tân | 迎宾 | yíng bīn |
| Tiếp đãi | 招待 | zhāodài |
| NV phục vụ | 服务生 | fúwù shēng |
| Quản lý | 管理 | guǎnlǐ |
| Phòng hướng dẫn | 询问处 | xúnwèn chù |
| Bảo vệ | 保卫 | bǎowèi |
| Chìa khóa | 钥匙 | yàoshi |
| Đặt phòng | 订房 | dìngfáng |
| Phòng đơn | 单人房 | dān rén fáng |
| Phòng đôi | 双人房 | shuāngrén fáng |
| Phòng trống | 空房 | kōngfáng |
| Đại sảnh | 大厅 | dàtīng |
| Trên lầu | 楼上 | lóu shàng |
| Quầy bar | 酒吧 | jiǔbā |
| Hồ bơi | 游泳池 | yóuyǒngchí |
| Sân tenis | 网球场 | wǎng qiúchǎng |
| Vũ trường | 舞厅 | wǔtīng |
| Tiện nghi | 方便 | fāngbiàn |
| Cửa sổ | 窗户 | chuānghù |
| Phòng tắm | 浴室 | yùshì |
| Bồn tắm | 浴缸 | yùgāng |
| Nhà vệ sinh | 洗手间 | xǐshǒujiān |
| Tủ quần áo | 衣橱 | yī chú |
| Gối | 枕头 | zhěntou |
| Chăn bông | 棉被 | mián bèi |
| Khăn | 毛巾 | máojīn |
| Xà phỏng | 肥皂 | féizào |
| Yên tĩnh | 幽静 | yōujìng |
| Thoáng mát | 通爽 | tōng shuǎng |
| Sạch sẽ | 清洁 | qīngjié |
| Thẻ căn cước | 身份证 | shēnfèn zhèng |
| Hộ chiếu | 护照 | hùzhào |
Thuê xe du lịch
1967. Alô, có phải công ty du lịch Viễn Đông không?
喂,是远东游历公司吗?
Wèi, shì Yuǎn Dōng yóulì gōngsī ma?
1968. Vâng, thưa ông, có việc chi không ạ?
是的,先生,有什么事呢?
Shì de, xiānshēng, yǒu shé me shì ne?
1969. Tôi muốn thuê một chiếc xe 9 chỗ ngồi.
我要租一部九个座位的车子。
Wǒ yào zū yī bù jiǔ gè zuòwèi de chēzi.
1970. Xin hỏi ông cần xe vào lúc nào?
请问你在什么时候要用车?
Qǐngwèn nǐ zài shénme shíhòu yào yòng chē?
1971. Sử dụng suốt một ngày trong ngày mai.
明天用一整天。
Míngtiān yòng yī zhěng tiān.
1972. Chúng tôi đón ông tại đâu?
我们在哪儿接你?
Wǒmen zài nǎ’er jiē nǐ?
1973. Tại khách sạn Hilton, đường Lê Thánh Tông.
在黎圣宗街希尔顿饭店。
Zài Lí Shèng Zōng jiē Xī Ěr Dùn fàndiàn.
1974. Chúng tôi phải khởi hành vào 4 giờ sáng.
我们要在清早四点启程。
Wǒmen yào zài qīngzǎo sì diǎn qǐchéng.
1975. Vâng, chúng tôi đón ông đúng giờ tại đó, hẹn gặp lại.
好,我们会准时到那地点接你,再见。
Hǎo, wǒmen huì zhǔnshí dào nà dìdiǎn jiē nǐ, zàijiàn.
Đi du lịch
1976. Ông đến Việt Nam từ lúc nào vậy?
你从什么时候到越南的?
Nǐ cóng shénme shíhòu dào Yuè Nán de?
1977. Đã hơn một tháng này.
已经一个多月了。
Yǐjīng yīgè duō yuèle.
1978. Ông đến Việt Nam lần này là lần thứ mấy?
你是第几次到越南来的?
Nǐ shì dì jǐ cì dào Yuè Nán lái de.
1979. Đây là lần thứ hai.
这是第二次了。
Zhè shì dì èr cìle.
1980. Ông đã đi du lịch nhiều nơi chưa?
你已经去过很多地方游览了?
Nǐ yǐjīng qùguò hěnduō dìfāng yóulǎnle?
1981. Tôi đã đến Hà Nội, Huế và Vũng Tàu.
已经去过河内、顺化、何头顿。
Yǐjīng qùguò Hé Nèi, Shùn Huà, hé Tóu Dùn.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

