Học tiếng Trung theo chủ đề cùng Thầy Vũ
Tiếp nối chủ đề Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao chính là phần bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao Bài 5 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và đăng tải trên website hoctiengtrungonline.com . Các bạn hãy chú ý theo dõi để cập nhật những bài học hay và bổ ích hằng ngày nhé. Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay thôi nào.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi xã giao bài 5
Vậy à, trông bạn cũng rất quen
是吗?看来你也很面善
shì ma? Kàn lái nǐ yě hěn miànshàn
Đúng rồi, bạn là Mỹ Phương
对了,你是美芳
duìle, nǐ shì měifāng
TỪ VỰNG
时间 Shíjiā Thời gian thì giờ
早 zǎo Sớm
该 gāi Phải, đáng
走 zǒu Đi, về
坐 zuò Ngồi
一会儿 yīhuǐ’er Một lát,
还 hái Còn, vẫn
有 yǒu Có
点儿 diǎn er Tí, ít
事儿 shì er Việc,
以后 yǐhòu sau này, về sau
常 cháng Thường xuyên, luôn luôn
玩儿 wánr Chơi
不要 bùyào Dừng, không cần
送 sòng Tiễn, biếu
慢 màn Chậm
回 huí Về
再 zài Nữa, lại
告别 gàobié Từ biệt
回去 huíqù Về, trở về
要 yào Lấy, phải
去 qù Đi
家 jiā Nhà
打扰 dǎrǎo Làm phiền, quấy rầy
快 kuài Nhanh, sắp, mau
麻烦 máfan Làm phiền
早上好 zǎo shang hǎo Chào buổi sáng (sáng sớm)
早啊 zǎo a Sáng sớm
上午好 shàngwǔ hǎo Chào buổi sáng
下午好 xiàwǔ hǎo Chào buổi chiều
中午好 zhōng wǔ hǎo Chào buổi trưa
晚上好 wǎn shang hǎo Chào buổi tối
Một kiểu chào hỏi rất quen thuộc của người Việt và người TQ là hỏi về ăn uống.
你吃了吗?
Nǐ chī le ma?
bạn ăn cơm chưa
吃午饭了没?
Chī wǔ fàn le méi?
bạn ăn trưa chưa
吃晚饭了?
Chī wǎn fàn le?
bạn ăn tối chưa
Hỏi về công việc, sức khoẻ hay gia đình cũng là một cách chào hỏi hay được dùng khi bạn bè lâu ngày không gặp.
你这段时间忙吗?
Nǐ zhè duàn shí jiān máng ma?
dạo này có bận không?
最近忙什么啊?
Zuì jìn máng shénme a?
dạo này bận gì thế?
工作还好 (顺利) 吧!
Gōngzuò hái hǎo (shùnlì) ba!
công việc vẫn tốt (thuận lợi) chứ?
在哪儿工作啦?
Zài nǎr gōngzuò la?
làm ở đâu rồi?
近况如何?
Jìn kuàng rú hé?
tình hình dạo này thế nào?
一切还好吧?
Yí qiè hái hǎo ba?
mọi thứ vẫn ổn chứ?
身体最近怎么样了?
Shēntǐ zuìjìn zěn me yàng le?
dạo này có khoẻ không?
家里人还好吧?
Jiā lǐ rén hái hǎo ba?
mọi người trong nhà vẫn khoẻ chứ?
“Đi đâu đấy?” là một câu có thể coi là cửa miệng của người Việt khi gặp nhau, người Trung Quốc cũng không khác.
你去哪儿啊?
Nǐ qù nǎr a?
Bạn đang đi đâu?
下班了?
Xià bān le?
Đi làm về rồi à?
去上课呀?
Qù shàng kè ya?
Đi học à?
去超市啦?
Qù chāo shì la?
Đi siêu thị à?
回家啊?
Huí jiā a?
Về nhà à?
Lần đầu gặp mặt, hai bên tỏ ra rất vui khi được gặp nhau sẽ nói:
很高兴认识你
Hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được gặp bạn
认识你我很高兴
Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng
Tôi Rất vui được gặp bạn
Bài học hôm nay đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài giảng về và học dần nhé!

