2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 98 bài giảng hôm nay thầy Vũ sẽ giới thiệu cho các bạn một số mẫu câu đàm thoại tiếng Trung hướng dẫn về các địa điểm du lịch, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp online
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 97
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 98 Thầy Vũ
1982. Thế là còn rất nhiều nơi ông chưa đến.
那还有很多地方你没去过。
Nà hái yǒu hěnduō dìfāng nǐ méi qùguò.
1983. Vâng, tôi dự tính sẽ đi vài nới trong lần đến Việt Nam này.
是,我打算在这一次来越南能到一些地方。
Shì, wǒ dǎsuàn zài zhè yīcì lái Yuè Nán néng dào yīxiē dìfāng.
1984. Nghe nói Vịnh Hạ Long rất đẹp, phải không?
听说下龙湾很美丽,是吗?
Tīng shuō xiàlóngwān hěn měilì, shì ma?
1985. Đó là khu bảo tồn thiên nhiên được quốc tế công nhận.
那是国际公认的自然保护区。
Nà shì guójì gōngrèn de zìrán bǎohù qū.
1986. Tôi thấy thắng cảnh ở Việt Nam nơi nào cũng đẹp.
我觉得越南的名胜景色都很美。
Wǒ juédé Yuè Nán de míngshèng jǐngsè dōu hěn měi.
1987. Xin giới thiệu cho tôi vài danh lam thắng cảnh ở địa phương.
请您为我介绍一下本地的名胜古迹。
Qǐng nín wèi wǒ jièshào yīxià běndì de míngshèng gǔjī.
1988. Hà Nội, Thuận Hóa, Phố Cổ Hội An là những quần thể di tích lịch sử.
河内、顺化、会安故城是历史遗迹群体。
Hé Nèi, Shùn Huà, Huì Ān gù chéng shì lìshǐ yíjī qúntǐ.
1989. Nha Trang có bờ biển đẹp và sạch nhất Đông Nam Á.
芽庄有东南亚最美丽,也是清洁的海浴场。
Yá Zhuāng yǒu dōngnányà zuì měilì, yěshì qīngjié dì hǎi yùchǎng.
1990. Dalat là nơi nghỉ mát lý tưởng.
大叻市是避暑胜地。
Dà Lè shì shì bìshǔ shèngdì.
1991. Vũng Tàu có núi, có biển, là nơi du lịch nghỉ ngơi lý tưởng.
头顿有山,有海,是一个旅游度假胜地。
Tóu Dùn yǒu shān, yǒu hǎi, shì yīgè lǚyóu dùjià shèngdì.
1992. Hôm nay, tôi sẽ đưa ông đến thăm địa đạo Củ Chi.
今天,我带你去参观古芝地道。
Jīntiān, wǒ dài nǐ qù cānguān Gǔ Zhī dìdào.
1993. Trên đường đi, tôi sẽ giới thiệu cho ông biết một số công viên.
路上,我给你介绍一些公园。
Lùshàng, wǒ gěi nǐ jièshào yīxiē gōngyuán.
1994. Chúng ta chụp hình làm kỷ niệm chứ?
我们照个相留念吧?
Wǒmen zhào gè xiāng liúniàn ba?
1995. Rất đáng tiếc, ở đây không cho chụp hình.
可惜这儿不准照相。
Kěxī zhè’er bù zhǔn zhàoxiàng.
1996. Chúng ta có thể chụp hình trước vườn hoa này.
我们可以在这花园前面照相。
Wǒmen kěyǐ zài zhè huāyuán qiánmiàn zhàoxiàng.
1997. Anh có thể làm hướng dẫn cho tôi được không?
你可以做我的导游吗?
Nǐ kěyǐ zuò wǒ de dǎoyóu ma?
1998. Ông thích tìm hiểu những gì trong chuyến du lịch này.
在这次旅游,您要了解一些什么?
Zài zhè cì lǚyóu, nín yào liǎo jiè yīxiē shénme?
1999. Hè này bạn có tính đi nghỉ mát ở đâu không?
这暑假你打算到哪儿避暑?
Zhè shǔjià nǐ dǎsuàn dào nǎ’er bìshǔ?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

