HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao Bài 4

Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao Bài 4

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao Bài 4 là bài học tiếp theo mà mình muốn gửi đến các bạn ngày hôm nay,đây cũng là nội dung tiếp nối chủ đề Chào hỏi Xã giao Bài 3. Bởi vấn đề chào hỏi,mở đầu câu chuyện rất quan trọng trong giao tiếp hằng ngày,vì thế những mẫu câu trong bài học hôm nay được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ gửi đến cho các bạn thật sự rất cần thiết và bổ ích. Bài giảng được đăng trên hoctiengtrungonline.com mỗi ngày, các bạn nhớ theo dõi và cập nhật nhé.

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi xã giao bài 4

Ông Trần ông có khoẻ không?
陈先生,您身体好吗?
Chén xiānshēng, nín shēntǐ hǎo ma?

Rất khoẻ, cám ơn
很好,谢谢
hěn hǎo, xièxiè

Bà nhà có khoẻ không?
您爱人好吗?
Nín àirén hǎo ma?

Bà nhà tôi cũng khoẻ , cám ơn
她也很好,谢谢
tā yě hěn hǎo, xièxiè

Cho tôi gửi lời hỏi thăm các cụ với nhé
请向您父母问好
qǐng xiàng nín fùmǔ wènhǎo

Vâng, cám ơn
好,谢谢
hǎo, xièxiè

Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh
我先介绍一下,我叫李月明
wǒ xiān jiè shào yī xià, wǒ jiào lǐyuèmíng

Chào bạn
你好
nǐ hǎo

Ba của bạn có phải là giáo viên không?
你爸爸是教师吗?
Nǐ bàba shì jiào shī ma?

Ba tôi là giáo viên,ông là giáo viên Anh văn. Còn ba của bạn thì sao?
我爸爸是教师,他是英语教师
Wǒ bàba shì jiàoshī, tā shì yīngyǔ jiàoshī

 

Ba tôi không phải là giáo viên, ông là bác sĩ
我爸爸不是教师,他是医生
wǒ bàba bùshì jiàoshī, tā shì yīshēng

Anh trai của bạn có phải là sinh viên đại học?
你哥哥是大学生吗?
Nǐ gēgē shì dàxuéshēng ma?

Anh ấy là sinh viên đại học
他是大学生
tā shì dàxuéshēng

 

Thế còn cô em gái của bạn
你妹妹呢?
nǐ mèimei ne?

Cô ấy không phải là sinh viên, cô ấy là học sinh trung học
她不是大学生,她是高中学生
tā bùshì dàxuéshēng, tā shì gāozhōng xuéshēng

Anh trai của bạn cũng là sinh viên phải không?
你哥哥也是大学生吗?
Nǐ gēgē yěshì dàxuéshēng ma?

Anh trai của tôi không phải là sinhn viên, anh ấy là công nhân
我哥哥不是大学生,他是工人
wǒ gēgē bùshì dàxuéshēng, tā shì gōngrén

Chào anh, anh có khoẻ không?
早安,你好吗?
Zǎo ān, nǐ hǎo ma?

Cám ơn, tôi rất khoẻ, còn anh thì sao?
谢谢,我很好,你呢
Xièxiè, wǒ hěn hǎo, nǐ ne

Trông bạn có vẻ mệt mỏi
看来你有点累
kàn lái nǐ yǒudiǎn lèi

Thật sao? Có lẽ dêm qua tôi mất ngủ
真的?可能昨晚我失眠
zhēn de? Kěnéng zuó wǎn wǒ shīmián

Chào anh, dạo này công việc thế nào?
你好,近来工作怎样?
Nǐ hǎo, jìnlái gōngzuò zěnyàng?

Rất khả quan
很不错
hěn bùcuò

Cho hỏi thầy Trương có nhà không?
请问,张老师在家吗?
Qǐng wèn, zhāng lǎo shī zài jiā ma?

Mời anh vào, xin đợi một chút, thầy Trương về ngay bây giờ
请进,请等一会儿,张老师就回来
qǐng jìn, qǐng děng yīhuǐ’r, zhāng lǎo shī jiù huí lái

Bạn là người nước nào?
你是哪国人
Nǐ shì nǎ guórén

Tôi là người Mỹ
我是美国人
wǒ shì měiguó rén

Xin lỗi, hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi
对不起,我们好像在哪儿见面了
Duì bù qǐ, wǒ men hǎo xiàng zài nǎ’r jiàn miàn le

Trên đây là toàn bộ bài học ngày hôm nay,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.

 

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.