HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn Bài 4

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn Bài 4

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn Bài 4, hôm nay chúng ta sẽ đến nối tiếp chủ đề bài trước, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online nhé.

Tiếng Trung theo chủ đề rất cần thiết cho các bạn mới học tiếng Trung hoặc những người làm nhân viên văn phòng cần có từ vựng và mẫu câu giao tiếp cơ bản theo ngành nghề, hãy xem bài viết này tổng hợp các chủ đề cơ bản nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn Bài 4

Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com

Các bạn xe lại bài 3 tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn Bài 3

Méishì, háishì péi péi nǐ ba, liáo liáotiānr.
没事,还是陪陪你吧,聊聊天儿。
Không có việc gì, cứ ở đây cùng anh đi, chúng ta có thể nói chuyện mà.

Nín hǎo, qǐngwèn yǒu huìyuán kǎ ma?
您好,请问有会员卡吗?
Xin chào, xin hỏi có thẻ hội viên không?

Ò, méiyǒu.
哦,没有。
Ồ, không có.

(Sǎomiáo wán huòpǐn) yīgòng shì sānshíwǔ wàn qīqiān.
(扫描完货品)一共是三十五万七千。
( Nhập xong sản phẩm) tất cả hết 357 ngàn.

Néng shuākǎ ma? Shěngdé fù xiànjīnle.
能刷卡吗?省得付现金了。
Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không? Đỡ phải trả tiền mặt.

Kěyǐ. (Náguò yínháng kǎ shuāle yīcì) qǐng nín shūrù mìmǎ, àn quèrèn jiàn quèrèn.
可以。(拿过银行卡刷了一次)请您输入密码,按确认键确认。
Được. ( Cầm thẻ ngân hàng quẹt) Mời anh nhập mật khẩu, ấn Enter để xác nhận.

Hǎo de.
好的。
Được.

(Názhe dǎyìn chūlái de piào) qǐng nín zài zhèlǐ qiān gè zì.
(拿着打印出来的票)请您在这里签个字。
( Cầm háo đơn đã in ra) Mời anh ký vào đây.

(Qiānzì hòu) Gěi nín.
(签字后)给您。
( Sau khi kí) Gửi anh.

ín de kǎ, qǐng ná hǎo nín de dōngxī. Xièxiè guānglín.
您的卡,请拿好您的东西。谢谢光临。
Đây là thẻ của anh, anh xách đồ cẩn thận nhé. Cám ơn anh đã đến mua hàng.

Từ vựng:
1 推车 tuī chē
xe đẩy
2 外头 wàitou bên ngoài
3 会员卡 huìyuán kǎ thẻ hội viên
4 输入密码 shūrù mìmǎ nhập mật khẩu
5 确认 quèrèn xác nhận
6 建 jiàn phím
7 光临 guānglín tới thăm

CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 主食 zhǔshí thức ăn chủ yếu
2 面食 miànshí thức ăn làm từ bột mì
3 小吃 xiǎochī quà vặt
4 点心 diǎnxīn
điểm tâm

Giải thích từ ngữ:
1.大家电,小家电
大家电 chỉ đồ điện gia dụng có thể tích lớn, giá trị cao như: tủ lạnh, điều hòa; 小家电 chỉ những đồ điện gia dụng có thể tích nhỏ, giá trị cũng tương đối thấp, như : máy sấp tóc, dao cạo râu điện ….
2.说话算数
Chỉ những lời một khi đã noi ra thì không thay đổi. Đôi khi cũng có thể nói: “ 说话算话”.

LUYỆN TẬP
1.Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,我 ______ 说话算数。
A.保全
B.保证
C.保护
2,明天是爸爸的生日,如果我忘了给他带礼物,你一定要______我。
A.提出
B.提醒
C.提拔
3,你们遇到任何麻烦,可以打110寻求 ______。
A.帮派
B.帮忙
C.帮助
2.Liệt kê ra những thứ thuộc các nhóm dưới đây:
1,大家电
2,小家电
3,零食
4,热食
Đáp án:
1.1,B 2,B 3,C
2.
1,冰箱,空调
2,微波炉,吹风机,电动剃须刀
3,巧克力,署片,山楂片
4,热狗,香肠,烤鸡,炸鸡翅

Bài học tiếng Trung theo chủ đề Tại siêu thị lớn đã kết thúc rồi, hẹn các bạn trong chủ đề tiếp theo nhé. Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và dễ hiểu, thầy Vũ đã đào tạo được nhiều học viên xuất sắc. Các bạn có thể liên lạc trung tâm để được sắp xếp lịch học nha.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.