2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 79 tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học một số mẫu câu đàm thoại tại tiệm giặt ủi, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới chúng ta hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 78
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 79 Thầy Vũ
1606. Tôi muốn giặt hai bộ đồ.
我想洗两套衣服。
Wǒ xiǎng xǐ liǎng tào yīfú.
1607. Được, ông muốn giặt hấp, hay là giặt thường.
好,您想干洗,还是湿洗?
Hǎo, nín xiǎng gānxǐ, háishì shī xǐ?
1608. Giặt hấp thôi.
干洗吧。
Gānxǐ ba.
1609. Xin ông cất kỹ hóa đơn lấy đồ, ba ngày sau đến lấy.
请您拿好取衣单,三天后可以来取。
Qǐng nín ná hǎo qǔ yī dān, sān tiānhòu kěyǐ lái qǔ.
1610. Tiệm giặt ủi Hồ Điệp phải không?
蝴蝶洗衣店?
Hú Dié xǐyī diàn?
1611. Chúng tôi là khách sạn Hoàng Triều, hôm nay có rất nhiều đồ cần giặt, các anh có thể đến lấy không?
我们是皇朝酒店,今天我们有很多衣物要洗,你们可以来取吗?
Wǒmen shì huángcháo jiǔdiàn, jīntiān wǒmen yǒu hěnduō yīwù yào xǐ, nǐmen kěyǐ lái qǔ ma?
1612. Không vấn đề gì, tôi có thể sắp xếp xe tải đến đó lấy trong vòng nửa giờ đồng hồ.
没问题。我可以安排货车在半个小时之内去取。
Méi wèntí. Wǒ kěyǐ ānpái huòchē zài bàn gè xiǎoshí zhī nèi qù qǔ.
1613. Hay quá, xin cám ơn.
太好啦!谢谢。
Tài hǎo la! Xièxiè.
1614. Tôi cần giặt hấp cái váy này.
我要干洗这条裙子。
Wǒ yào gānxǐ zhè tiáo qúnzi.
1615. Cái cổ áo này hơi bị dơ, ông có thể giúp tôi giặt sạch không?
这件衣服的袖口有点脏,您能帮忙洗干净吗?
Zhè jiàn yīfú de xiùkǒu yǒudiǎn zàng, nín néng bāngmáng xǐ gānjìng ma?
1616. Bộ đồ dạ hội này tôi cần mặc trong buổi dạ tiệc đêm nay, ông có thể giặt ngay không?
这件晚装我要在今晚的宴会上穿,您能马上洗吗?
Zhè jiàn wǎnzhuāng wǒ yào zài jīn wǎn de yànhuì shàng chuān, nín néng mǎshàng xǐ ma?
1617. Nếu bà cần, chúng tôi có thể giặt ngay, nhưng phải thu thêm phí ngoài bảng giá.
如果您需要,我们可以立刻去做,但要收取金额外的费用。
Rúguǒ nín xūyào, wǒmen kěyǐ lìkè qù zuò, dàn yào shōuqǔ jīn’é wài de fèiyòng.
1618. Chúng tôi lập tức giặt ngay, chiều ngay mai có thể giặt xong.
我们马上去洗,将在明天下午洗好。
Wǒmen mǎshàng qù xǐ, jiàng zài míngtiān xiàwǔ xǐ hǎo.
1619. Sớm nhất phải thứ sáu mới xong, như vậy có được không?
最早都要在星期五才可以完成,这样行吗?
Zuìzǎo dōu yào zài xīngqíwǔ cái kěyǐ wánchéng, zhèyàng xíng ma?
1620. Để tôi xem thử ông có bao nhiêu đồ.
让我们看看您有多少衣物。
Ràng wǒmen kàn kàn nín yǒu duōshǎo yīwù.
1621. Cái áo này chưa được sạch.
这件衣服没有洗干净。
Zhè jiàn yīfú méiyǒu xǐ gānjìng.
1622. Xin lỗi, tôi làm mất hóa đơn giặt đồ rồi.
对不起,我把取衣单丢了。
Duìbùqǐ, wǒ bǎ qǔ yī dān diūle.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho bản thân những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

