2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 75 hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số thủ tục cần thiết khi giao dịch tại ngân hàng, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để biết chi tiết hơn nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp khẩu ngữ
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 74
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 75 Thầy Vũ
1521. Ông muốn gửi bao nhiêu?
您想存多少钱?
Nín xiǎng cún duōshǎo qián?
1522. 250 triệu đồng.
两亿五千万元。
Liǎng yì wǔqiān wàn yuán.
1523. Đây là sổ tài khoản của ông, xin cất kỹ.
这是你的存折,请收好。
Zhè shì nǐ de cúnzhé, qǐng shōu hǎo.
1524. Ở đây có thể đổi ngoại tệ không?
您这里能兑换外币吗?
Nín zhèlǐ néng duìhuàn wàibì ma?
1525. Có thể, ông muốn đổi như thế nào?
可以,您想怎么兑换?
Kěyǐ, nín xiǎng zěnme duìhuàn?
1526. Tôi muốn đổi một số tiền Đô ra tiền Việt.
我想把一些美元换成越币。
Wǒ xiǎng bǎ yīxiē měiyuán huàn chéng yuè bì.
1527. Ông muốn đổi bao nhiêu?
您想兑换多少?
Nín xiǎng duìhuàn duōshǎo?
1528. Tôi tờ séc du lịch mệnh giá 400 đô.
我有400元面额的旅行支票。
Wǒ yǒu 400 yuán miàn’é de lǚxíng zhīpiào.
1529. Một đô đổi 15.700 đồng tiền Việt Nam.
一美元换15,700越币。
Yī měiyuán huàn 15,700 yuè bì.
1530. Tôi muổn rút 3 triệu đồng tiền Việt, đây là chứng minh nhân dân của tôi.
我想提取3,000,000越币,这是我的身份证。
Wǒ xiǎng tíqǔ 3,000,000 yuè bì, zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng.
1531. Xong rồi, đây là 3 triệu đồng, đây là chứng minh nhân dân của ông, xin cất kỹ.
好了,这是3百万越币,这是您的身份证,请收好。
Hǎole, zhè shì 3 bǎi wàn yuè bì, zhè shì nín de shēnfèn zhèng, qǐng shōu hǎo.
1532. Tôi muốn mở một tài khoản.
我想开一个账户。
Wǒ xiǎng kāi yīgè zhànghù.
1533. Mở tài khoản định kỳ hay tài khoản không kỳ hạn?
开定期还是开活期的账户呢?
Kāi dìngqī háishì kāi huóqí de zhànghù ne?
1534. Định kỳ.
定期。
Dìngqī.
1535. Ông muốn gửi vào bao nhiêu?
您想存多少钱?
Nín xiǎng cún duōshǎo qián?
1536. 300 triệu đồng. Xin ông đếm lại.
300,000,000越币。请您点一下。
300,000,000 Yuè bì. Qǐng nín diǎn yīxià.
1537. Phiền ông điền tờ biểu mẫu này, được không?
请您填写这张表格,好吗?
Qǐng nín tiánxiě zhè zhāng biǎogé, hǎo ma?
1538. Được,… xong rồi, đây.
好的。…填好了,给您。
Hǎo de. … tián hǎole, gěi nín.
1539. Xong rồi, đây là sổ tài khoản của ông.
好的,这是您的存折。
Hǎo de, zhè shì nín de cúnzhé.
1540. Cảm ơn, tạm biệt.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.
1541. Chào ông, cần giúp đỡ gì không?
您好。需要帮忙吗?
Nín hǎo. Xūyào bāngmáng ma?
1542. Thẻ tín dụng của tôi bị rơi mất rồi.
我的信用卡丢了。
Wǒ de xìnyòngkǎ diūle.
1543. Ông tên gì?
您叫什么名字?
Nín jiào shénme míngzì?
1544. Địa chỉ của ông ở đâu?
您的地址呢?
Nín de dìzhǐ ne?
1545. Số 89, đường Trần Hưng Đạo B, TP Hồ Chí Minh.
胡志明陈兴道街B段八十九号。
Hú Zhì Míng Chén Xìng dào jiē B duàn bāshíjiǔ hào.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng đầy mới mẻ, hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

