Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Gọi điện thoại

Học tiếng Trung theo chủ đề Gọi điện thoại

by tranthihonghoa
249 views
học tiếng trung theo chủ đề gọi điện thoại
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Gọi điện thoại là một nội dung bài học mới mà hôm nay Học tiếng Trung online xin được gửi đến các bạn. Đây là một chủ đề rất quen thuộc và phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Bài giảng được biên soạn và đăng tải lên trang web hoctiengtrungonline.com bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Gọi điện thoại

PHẦN 29
GỌI ĐIỆN THOẠI

中文系吗?
zhōngwén xì ma?
Có phải khoa Trung văn đó không?

对,你找谁?
Duì, nǐ zhǎo shéi?
Đúng vậy, anh tìm ai?

李老师在吗?
Lǐ lǎoshī zài ma?
Thầy Lý có đó không?

不在
Bùzài
Không có

您找他有什么事?
nín zhǎo tā yǒu shé me shì?
Anh tìm thầy ấy có việc gì?

回来以后, 请他给我回个电话
Tā huílái yǐhòu, qǐng tā gěi wǒ huí gè diànhuà
Khi thầy Lý về, nhắn với thầy gọi lại cho tôi

您是谁啊?
nín shì shéi a?
Ông là ai?

我是他的学生
Wǒ shì tā de xuéshēng
Tôi là học sinh của thầy ấy

好,我一定转告他
hǎo, wǒ yīdìng zhuǎngào tā
Được, tôi nhất định chuyển lời đến thầy ấy

我的电话通了吗?
wǒ de diànhuà tōngle ma?
Điện thoại của tôi gọi được chưa?

通了
Tōngle
Gọi được rồi

还没,在战线
hái méi, zài zhànxiàn
Vẫn chưa, đang bị kẹt đường dây

STT Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề gọi điện thoại Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 喂,请问是不是0904684983号码? Wèi, qǐngwèn shì bùshì 0904684983 hàomǎ? Alô, xin hỏi đây có phải là số 0904684983 không?
2 不是,你打错了。 Bùshì, nǐ dǎ cuòle. Không phải, anh gọi nhầm số rồi.
3 喂,请问是河内酒店吗? Wèi, qǐngwèn shì hénèi jiǔdiàn ma? Alô, xin lổi đây có phải khách sạn Hà Nội không ạ?
4 麻烦你帮我转电话到406号房。 Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 406 hào fáng. Phiền anh chuyển máy cho tôi tới phòng 406.
5 先生,那房间没有人接电话。 Xiānshēng, nà fángjiān méiyǒu rén jiē diànhuà. Thưa ngài, phòng đó không có ai nhận điện thoại.
6 麻烦你。我想找陈李明先生接电话。 Máfan nǐ. Wǒ xiǎng zhǎo chénlǐmíng xiānshēng jiē diànhuà. Làm phiền anh, tôi muốn tìm anh Trần Lí Minh nghe điện thoại.
7 请问你从哪里打过来? Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái? Xin hỏi anh gọi từ đâu tới?
8 好,请等一下,你是林和先生吗? Hǎo, qǐng děng yīxià, nǐ shì lín hé xiānshēng ma? Được, xin anh đợi 1 chút, anh có phải tên là Hoà Lâm không?
9 对阿,我要订房给我中国朋友。 Duì ā, wǒ yào dìngfáng gěi wǒ zhōngguó péngyǒu. Đúng vậy, tôi muốn đặt phòng cho người bạn Trung Quốc của tôi.
10 喂,请问是不是0904684983号码? Wèi, qǐngwèn shì bùshì 0904684983 hàomǎ? Alô, xin hỏi đây có phải là số 0904684983 không?
11 不是,你打错了,是0904684983号码。 Bùshì, nǐ dǎ cuòle, shì 0904684983 hàomǎ. Không phải, anh nhầm số rồi. Đây là số 0904684983
12 对不起。 Duìbùqǐ. Xin lỗi nhé.
13 没关系。 Méiguānxì. Không sao.
14 喂,请问是首都酒店吗? Wèi, qǐngwèn shì shǒudū jiǔdiàn ma? Alô, xin hỏi đây là khách sạn thủ đô có phải không?
15 是啊。 Shì a. Đúng rồi.
16 麻烦你帮我转电话到409号码,我要找美兰小姐。 Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 409 hàomǎ, wǒ yào zhǎo měi lán xiǎojiě. Phiền anh chuyển điện thoại cho tôi đến phòng 409, tôi muốn tìm cô Mỹ Lan.
17 好啊。 Hǎo a. Được ạ.
18 小姐,那间房没有人接电话。 Xiǎojiě, nà jiān fáng méiyǒu rén jiē diànhuà. Thưa chị, phòng đó không có ai nhận điện thoại.
19 她出去逛街吗? Tā chūqù guàngjiē ma? Cô ấy ra ngoài đi dạo rồi à?
20 请等一下。。。对阿,她出去了。 Qǐng děng yīxià… Duì ā, tā chūqùle. Xin đợi 1 chút…đúng vậy, cô ấy ra ngoài rồi.
21 请问你从哪里打过来? Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái? Xin hỏi anh từ đâu gọi tới?
22 麻烦你转告她,我们是越茂旅游公司打过来。 Máfan nǐ zhuǎngào tā, wǒmen shì yuè mào 5 lǚyóu gōngsī dǎ guòlái. Phiền anh báo lại cho cô ấy, chúng tôi gọi từ công ty du lịch Việt Mậu.

Các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé.

 

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn