2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 70 sau đây chúng ta sẽ học một số câu đàm thoại tại văn phòng làm việc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 69
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 70 Thầy Vũ
1419.
我就到。
Wǒ jiù dào.
1420.
一会儿见。
Yíhuìr jiàn.
1421.
喂,是师范大学吗?
Wèi, shì shīfàn dàxué ma?
1422.
是的,小姐,你找哪位?
Shì de, xiǎojiě, nǐ zhǎo nǎ wèi?
1423.
劳驾,我想找黎颖老师。
Láojià, wǒ xiǎng zhǎo Lí Yǐng lǎoshī.
1424.
黎颖老师正在上课,有什么事,请你留话。
Lí Yǐng lǎoshī zhèngzài shàngkè, yǒu shé me shì, qǐng nǐ liú huà.
1425.
谢谢,一会儿我再打来。
Xièxiè, yīhuǐ’er wǒ zài dǎ lái.
1426.
请你跟黎老师说,我是范氏秀 – 黎老师的学生。
Qǐng nǐ gēn Lí lǎoshī shuō, wǒ shì Fàn Shì Xiù – Lí lǎoshī de xuéshēng.
1427.
好,我一定给你转告黎老师。
Hǎo, wǒ yīdìng gěi nǐ zhuǎngào lí lǎoshī.
1428.
喂!您好。
Wèi! Nín hǎo.
1429. Chào ông, xin hỏi ông Vương có ở đó không?
您好,请问旺先生在吗?
Nín hǎo, qǐngwèn Wàng xiānshēng zài ma?
1430. Xin lỗi, ông ấy không ở đây, bà muốn để lại lời nhắn gì không?
对不起,他不在。您想留言吗?
Duìbùqǐ, tā bùzài. Nín xiǎng liúyán ma?
1431. Vâng, tôi muốn để lại lời nhắn.
是的。我想留言给他。
Shì de. Wǒ xiǎng liúyán gěi tā.
1432. Xin chờ cho một tí, để tôi lấy giấy bút. Được rồi, tôi đã chuẩn bị xong.
等一下,让我拿笔和纸。好了,我准备好了。
Děng yīxià, ràng wǒ ná bǐ hé zhǐ. Hǎole, wǒ zhǔnbèi hǎole.
1433. Nhờ ông ấy gọi lại cho tôi vào tối nay, tôi là Xuân Mai.
请他今晚给我回个电话,我是春梅。
Qǐng tā jīn wǎn gěi wǒ huí gè diànhuà, wǒ shì Chūn Méi.
1434. Tối nay gọi điện cho Mai, vâng, tôi ghi lại rồi, xin hỏi điện thoại của ông số mấy?
今晚致电给梅… 我记下了。请问您的电话号码是多少?
Jīn wǎn zhìdiàn gěi méi… Wǒ jì xiàle. Qǐngwèn nín de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
1435. 090 214-0815.
090 214-0815.
Líng jiǔ líng èryīsì – líng bāyīwǔ.
1436. Cảm ơn, xin chào.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.
1437. Quầy phục vụ hỏi số điện thoại, phải không?
电话查询服务吗?
Diànhuà cháxún fúwù ma?
1438. Tôi muốn tìm ông Quách Hưng, văn phòng của ông ấy ở số nhà 18, đường Vĩnh Viễn.
我想找郭兴先生,他的办事处在永远街十八号。
Wǒ xiǎng zhǎo Quō Xìng xiānshēng, tā de bànshì chù zài Yǒng Yuǎn jiē shíbā hào.
1439. Công ty này vừa thay đổi địa chỉ, trên niên giám điện thoại chưa liệt kê ra.
这家公司最近更换了地址,所以电话本子上还没有列出来。
Zhè jiā gōngsī zuìjìn gēnghuànle dìzhǐ, suǒyǐ diànhuà běnzi shàng hái méiyǒu liè chūlái.
1440. Để tôi tìm xem… có đây.
让我查一查…有了。
Ràng wǒ chá yī chá… Yǒule.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú bị, hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

