2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 64 chúng ta sẽ thường tặng quà cho nhau vào những dịp đặc biệt như sinh nhật, lễ tết, kỷ niệm… hôm nay chúng ta sẽ học đàm thoại về chủ đề trên, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 63
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 64 Thầy Vũ
1288. 50.000 thôi.
只五万。
Zhǐ wǔ wàn.
1289. Vậy tôi lấy hai cái.
那我要两件。
Nà wǒ yào liǎng jiàn.
Từ ngữ liên quan:
| Thời trang | 时装 | shízhuāng |
| Thịnh hành | 流行 | liúxíng |
| Model | 摩登 | módēng |
| Phòng thử | 试衣室 | shì yī shì |
| Áo khoác | 外套 | wàitào |
| Áo len | 毛衣 | máoyī |
| Áo sơ mi | 衬衫 | chènshān |
| Áo ngủ | 睡衣 | shuìyī |
| Đồ trẻ em | 童装 | tóngzhuāng |
| Quần áo nam | 男装 | nánzhuāng |
| Quần áo nữ | 女装 | nǚzhuāng |
| Quần jean | 牛仔裤 | niúzǎikù |
| Quần Tây | 西装裤 | xīzhuāng kù |
| Cà vạt | 领带 | lǐngdài |
| Dây nịt | 裤带 | kù dài |
| Áo thun | T恤 | T xù |
| Quần áo tắm | 泳装 | yǒngzhuāng |
| Áo sát nách | 背心 | bèixīn |
| Xoa- rê | 晚礼服 | wǎn lǐfú |
| Áo dài | 长衫 | chángshān |
| Đầm ngắn | 迷你裙 | mínǐ qún |
| Veston | 西装 | xīzhuāng |
Chọn mua quà
1290. Xin cô giúp tôi chọn một món quà.
请你替我选一件礼物。
Qǐng nǐ tì wǒ xuǎn yī jiàn lǐwù.
1291. Được, nhưng anh muốn tặng ai?
好的,你要送给谁呢?
Hǎo de, nǐ yào sòng gěi shéi ne?
1292. Bạn tôi, hôm nay là sinh nhật anh ấy.
送给我朋友,今天是他的生日。
Sòng gěi wǒ péngyǒu, jīntiān shì tā de shēngrì.
Tại tiệm giày
1293. Tôi muốn chọn một đôi giày.
我要选一双鞋子。
Wǒ yào xuǎn yīshuāng xiézi.
1294. Mời anh qua bên đây.
请您过这边。
Qǐng nínguò zhè biān.
1295. Anh xem đôi này có được không?
您看这双好吗?
Nín kàn zhè shuāng hǎo ma?
1296. Loại này bằng da thật hay da nhân tạo?
这是真皮的还是人造皮的?
Zhè shì zhēnpí de háishì rénzào pí de?
1297. Loại này được làm bằng loại da thật, rất mềm mại.
这是上好的真皮,很柔软。
Zhè shì shàng hǎo de zhēnpí, hěn róuruǎn.
1298. Tôi không thích giày có gót quá cao.
我不喜欢高跟鞋。
Wǒ bù xǐhuān gāogēnxié.
1299. Đầu mũi giày quá nhọn, có loại mũi tròn không?
鞋头太尖了,有圆头的吗?
Xié tóu tài jiānle, yǒu yuán tóu de ma?
1300. Chúng tôi có rất nhiều kiểu model.
我们有很多摩登的款式。
Wǒmen yǒu hěnduō módēng de kuǎnshì.
1301. Tôi có thể thử được không?
我可以试穿吗?
Wǒ kěyǐ shì chuān ma?
1302. Đương nhiên được.
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
1303. Chân tôi mang giày cỡ số 41.
我穿的大概是四十一号的鞋。
Wǒ chuān de dàgài shì sìshíyī hào de xié.
1304. Mời anh ngồi đây mang thử.
请你坐这儿试穿。
Qǐng nǐ zuò zhè’er shì chuān.
1305. Hình như không được vừa vặn lắm.
好像有点不合适。
Hǎoxiàng yǒudiǎn bù héshì.
1306. Anh cảm thấy thế nào?
你觉得怎么样?
Nǐ juédé zěnme yàng?
1307. Tôi cảm thấy các đầu ngón chân giống như bị bó chặt vậy.
我感觉脚趾好像被捆绑着一样。
Wǒ gǎnjué jiǎozhǐ hǎoxiàng bèi kǔnbǎngzhe yīyàng.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

