2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 58 máy photocoppy được sử dụng rất phổ biến trong xã hội hiện nay, giúp chúng ta có thể sao chép một cách nhanh chóng và thuận tiện, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn về photocoppy nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp quan trọng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 57
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 58 Thầy Vũ
1170. Thế cuốn nào tốt nhất?
哪本最好?
Nǎ běn zuì hǎo?
1171. Cuốn này mới xuất bản.
这本是新出版的。
Zhè běn shì xīn chūbǎn de.
1172. Soản giả là ai? Có băng ghi âm không?
谁编撰的呢?有录音带吗?
Shéi biānzhuàn de ne? Yǒu lùyīndài ma?
1173. Của soạn giả Hà Minh Học, có kèm hai cuốn băng.
是何明学编撰的,由两卷录音带。
Shì Hé Míng Xué biānzhuàn de, yóu liǎng juǎn lùyīndài.
Từ ngữ liên quan:
| Tiệm sách | 书店 | shūdiàn |
| Từ điển | 字典 | zìdiǎn |
| Bản đồ | 地图 | dìtú |
| Ngoại văn | 外语 | wàiyǔ |
| Báo hình | 画报 | huàbào |
| Truyện tranh | 连环图 | liánhuán tú |
| Sách giáo khoa | 教科书 | jiàokēshū |
| Tiểu thuyết | 小说 | xiǎoshuō |
| Truyện cổ tích | 童话 | tónghuà |
| Thần thoại | 神话 | shénhuà |
| Tác giả | 作者 | zuòzhě |
| Trứ danh | 出名 | chūmíng |
| Sách dịch | 翻译书 | fānyì shū |
| Sách cũ | 旧书 | jiùshū |
| Báo chí | 报纸 | bàozhǐ |
| Tạp chí | 杂志 | zázhì |
| Băng ghi âm | 录音带 | lùyīndài |
| Băng ghi hình | 录像带 | lùxiàngdài |
| Băng nhạc | 音乐带 | yīnyuè dài |
| Đĩa hình | 影碟 | yǐngdié |
| Đĩa CD | 光碟 | guāngdié |
| Máy đánh chữ | 打字机 | dǎzìjī |
| Đĩa CD | 光盘 | guāngpán |
| Cặp | 书包 | shūbāo |
| Thước | 尺 | chǐ |
| Giấy | 纸 | zhǐ |
| Bút | 笔 | bǐ |
| Bút bi | 原子笔 | yuánzǐ bǐ |
| Bút chì | 铅笔 | qiānbǐ |
| Mực | 墨 | mò |
| Băng keo | 胶带 | jiāodài |
| Keo dán | 胶水 | jiāoshuǐ |
| Máy đóng sách | 订书机 | dìng shū jī |
| Danh thiếp | 名片 | míngpiàn |
| Bì thư | 信封 | xìnfēng |
| Giấy viết thư | 信纸 | xìnzhǐ |
| Dao lam | 刀片 | dāopiàn |
| Tập, vở | 部子 | bù zi |
| Tập, vở | 本子 | běnzi |
* Mượn máy photocopy
1174. Xin hỏi, anh còn phải dùng máy photo này trong bao lâu?
请问,这部复印机您还要用多久?
Qǐngwèn, zhè bù fùyìnjī nín hái yào yòng duōjiǔ?
1175. Tôi sắp sử dụng xong.
我就用玩了。
Wǒ jiù yòng wánle.
1176. Vâng, photo tốn bao nhiêu tiền?
好吧。复印要多少钱呢?
Hǎo ba. Fùyìn yào duōshǎo qián ne?
1177. Nếu giấy A4 là 150 đồng, còn giấy A3 là 300 đồng một bản.
印A四的一百五十,印A三的要三百块。
Yìn A sì de yībǎi wǔshí, yìn A sān de yāo sānbǎi kuài.
1178. Có thể chỉ cho tôi biết cách sử dụng máy photo như thế nào không?
能告诉我怎么用复印机吗?
Néng gàosù wǒ zěnme yòng fùyìnjī ma?
1179. Máy này phóng to được không?
这台机器能放大吗?
Zhè tái jīqì néng fàngdà ma?
1180. Được, anh chỉ cần ấn nút này, sau đó nhập con số tỷ lệ phóng lớn anh cần.
可以,您只要按这个钮,然再输入您需要放大的百分率。
Kěyǐ, nín zhǐyào àn zhège niǔ, rán zài shūrù nín xūyào fàngdà de bǎifēnlǜ.
1181. Hay quá, xin cảm ơn.
好极了,谢谢。
Hǎo jíle, xièxiè.
* Cửa hàng thủ công mỹ nghệ
1182. Chào anh, anh cần mua gì?
先生,你要买什么?
Xiānshēng, nǐ yāomǎi shénme?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

