2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 49 hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu về phỏng vấn xin việc theo ngành nghề, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
Trước khi bước vào bài giảng hôm nay chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 48
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 49 Thầy Vũ
980. Tôi mong được hưởng mức lương phù hợp.
我希望能有适当的薪酬。
Wǒ xīwàng néng yǒu shìdàng de xīnchóu.
981. Lương thử việc của cô là 2 triệu.
试工时间的薪酬两百万,好吗?
Shì gōng shíjiān de xīnchóu liǎng bǎi wàn, hǎo ma?
982. Cám ơn ông rất nhiều.
很感谢你。
Hěn gǎnxiè nǐ.
983. Không có gì, chúc cô thực hiện tốt công việc của mình.
没关系,祝你胜任愉快。
Méiguānxì, zhù nǐ shèngrèn yúkuài.
* Phỏng vấn xin việc: xã hội
984. Chào anh, anh là Tăng Kiện Tư phải không?
你好。你是曾健斯吗?
Nǐ hǎo. Nǐ shì Zéng Jiàn Sī ma?
985. Vâng.
是的。
Shì de.
986. Kiện Tư, chúng tôi nói về gia đình của anh một tí, anh có anh chị em không?
健斯,让我们谈谈你的家庭。你有兄弟姐妹吗?
Jiàn Sī, ràng wǒmen tán tán nǐ de jiātíng. Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?
987. Có, tôi có một người chị và một em trai.
有,我有一个姐姐和一个弟弟。
Yǒu, wǒ yǒu yīgè jiějiě hé yīgè dìdì.
988. Chị của anh tốt nghiệp trung học chưa?
你姐姐中学毕业了吗?
Nǐ jiějiě zhōngxué bìyèle ma?
989. Vâng, chị ấy đang học ngành công nghệ điện tử, là sinh viên năm thứ hai của Đại học Tổng Hợp.
是的。她在大学念电子工程,是综合大学的二年级学生。
Shì de. Tā zài dàxué niàn diànzǐ gōngchéng, shì zònghé dàxué de èr niánjí xuéshēng.
990. Còn anh, anh giỏi vật lý hơn phải không?
你呢?你懂长理科吗?
Nǐ ne? Nǐ dǒng zhǎng lǐkē ma?
991. Không phải, tôi thích về văn học hơn, tôi rất thích môn lịch sử và ngữ văn.
不是,我比较喜欢文科。我非常喜欢历史和语文。
Bùshì, wǒ bǐjiào xǐhuān wénkē. Wǒ fēicháng xǐhuān lìshǐ hé yǔwén.
992. Cảm ơn anh, chúng ta nói chuyện đến đây trước, hẹn gặp lại.
谢谢你,先谈到这儿吧。再见。
Xièxiè nǐ, xiān tán dào zhè’er ba. Zàijiàn.
993. Chào tạm biệt.
再见。
Zàijiàn.
* Phỏng vấn xin việc: du lịch
994. Chào, mời ngồi, anh là Âu Dương Quang Trung, phải không?
你早,请坐。你是欧阳光中吗?
Nǐ zǎo, qǐng zuò. Nǐ shì Ōu Yáng Guāng Zhōng ma?
995. Vâng, đúng vậy.
对,正是。
Duì, zhèng shì.
996. Quang Trung này, tôi rất muốn trao đổi với anh về du lịch một tí.
光中,我想跟你谈谈旅游。
Guāng Zhōng, wǒ xiǎng gēn nǐ tán tán lǚyóu.
997. Nếu anh có thể đi bất cứ một nơi nào trên thế giới này, thì anh chọn đi nơi nào?
如果你可以去世界任何一个地方,你会选择哪儿?
Rúguǒ nǐ kěyǐ qù shìjiè rènhé yīgè dìfāng, nǐ huì xuǎnzé nǎ’er?
998. Đây là một vấn đề khó trả lời,… tôi muốn đi tham quan một số đảo vùng nhiệt đới, như Hawai.
这是个难答的问题,…我想我会去一些热带的海岛,如夏威夷。
Zhè shìgè nán dá de wèntí,…wǒ xiǎng wǒ huì qù yīxiē rèdài dì hǎidǎo, rú Xià Wēi Yí.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

