HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 48

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 48

5/5 - (4 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 48 cá nhân mỗi người ai cũng muốn bản thân tìm được một công việc tốt, mức lương ổn định, sau đây sẽ là một số mẫu câu liên quan đến công việc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp trong cuộc sống

Trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 47

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 48 Thầy Vũ

956. Ở đâu có “ Tạp chí Thời Đại” cũ không?
你们是否有以前的“时代杂志”吗?
Nǐmen shìfǒu yǒu yǐqián de “shídài zázhì” ma?

957. Tôi muốn đặt trước một quyển sách.
我想预借一本书。
Wǒ xiǎng yù jiè yī běn shū.

958. Xin hỏi, rơi mất thẻ thư viện phải làm sao?
请问,我丢了图书证怎么办?
Qǐngwèn, wǒ diūle túshū zhèng zěnme bàn?

959. Quyển sách này dành riêng cho tham khảo, anh không thể mượn ra khỏi thư viện.
我这本书只供参考之用,您不能把它带出图书馆。
Wǒ zhè běn shū zhǐ gōng cānkǎo zhī yòng, nín bùnéng bǎ tā dài chū túshū guǎn.

960. Xin đừng nói chuyện lớn tiếng hoặc ăn uống trong thư viện.
请不要在图书馆内高声谈话或吃东西。
Qǐng bùyào zài túshū guǎn nèi gāo shēng tánhuà huò chī dōngxī.

60. CÔNG VIỆC

* Xin việc

961. Chào ông, làm phiền một chút.
你好,打扰一下。
Nǐ hǎo, dǎrǎo yīxià.

962. Có việc gì không?
有什么事吗?
Yǒu shén me shì ma?

963. Tôi xem báo, biết ở đây cần tuyển nhân viên đánh máy.
在报纸上,我知道这儿要聘用打字员。
Zài bàozhǐ shàng, wǒ zhīdào zhè’er yào pìnyòng dǎzì yuán.

964. Cô có kinh nghiệm đánh máy không?
你有打字经验吗?
Nǐ yǒu dǎzì jīngyàn ma?

965. Tôi đã từng làm văn phòng.
我曾经在办公室工作。
Wǒ céngjīng zài bàngōngshì gōngzuò.

966. Một phút cô đánh được bao nhiêu trang?
你每分钟能打几字 ?
Nǐ měi fēnzhōng néng dǎ jǐ zì?

967. Khoảng 5 trang.
大概五页。
Dàgài wǔ yè.

968. Vậy cô đánh thử tôi xem.
那你打给我看看。
Nà nǐ dǎ gěi wǒ kàn kàn.

969. Được rồi, cô đánh khá lắm.
好,你打得不错。
Hǎo, nǐ dǎ dé bùcuò.

970. Tôi mới học xong, đánh chưa nhanh lắm.
我刚学,打得不快。
Wǒ gāng xué, dǎ dé bùkuài.

971. Cô biết mấy thứ tiếng?
你懂几国语言?
Nǐ dǒng jǐ guó yǔyán?

972. Tôi chỉ biết nói tiếng Anh và tiếng Hoa.
我只会英语和华语。
Wǒ zhǐ huì yīngyǔ hé huáyǔ.

973. Rất tốt, còn tiếng Nhật thì sao?
很好,那日语呢?
Hěn hǎo, nà rìyǔ ní?

974. Chỉ biết chút ít.
只懂一点儿。
Zhǐ dǒng yīdiǎn er.

975. Được rồi, không quan trọng lắm.
好,不太重要。
Hǎo, bù tài zhòngyào.

976. Khi nào cô có thể đến nhận việc?
你什么时候可以来上班?
Nǐ shénme shíhòu kěyǐ lái shàngbān?

977. Tùy sắp xếp của công ty.
随公司安排。
Suí gōngsī ānpái.

978. Tốt lắm, tuần tới cô đến làm.
很好,你下星期来上班吧。
Hěn hǎo, nǐ xià xīngqí lái shàngbān ba.

979. Cô mong được mức lương bao nhiêu?
你希望有多少薪酬?
Nǐ xīwàng yǒu duōshǎo xīnchóu?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK online cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster tập trung tổ chức các khóa học tiếng Trung online và các chương trình luyện thi tiếng Trung theo từng mục tiêu cụ thể. Học viên có thể học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tiếng Trung giao tiếp nâng cao, tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung chuyên ngành và các khóa luyện thi HSK, HSKK. Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster tập trung phân tích ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ Hán, phương pháp giảng dạy và phương pháp luyện thi. Những kết quả nghiên cứu này được sử dụng để xây dựng bài giảng, giáo án, bài tập và tài liệu học tập phù hợp với người Việt Nam. Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster tập trung xây dựng các chương trình đào tạo dài hạn, phát triển học liệu, hoàn thiện giáo trình và cập nhật phương pháp học tiếng Trung trong môi trường trực tuyến. Mục tiêu của hệ thống là giúp người học phát triển năng lực tiếng Trung một cách toàn diện, bền vững và có khả năng ứng dụng trong thực tế. Ba định hướng này có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Hoạt động nghiên cứu cung cấp cơ sở cho việc biên soạn giáo trình. Hệ thống giáo trình hỗ trợ hoạt động đào tạo. Quá trình đào tạo thực tế tiếp tục cung cấp dữ liệu để điều chỉnh, bổ sung và phát triển nội dung giảng dạy. CHINEMASTER EDU và MASTEREDU đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao