Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng
Học tiếng Trung theo chủ đề Chúc Tết, bài học hôm nay sẽ nối tiếp chủ đề yêu cầu khách hàng từ câu 559 đến câu 584, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong học giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Bạn nào chưa học bài trước thì bấm vào link dưới học nhé!
Học tiếng Trung theo chủ đề Thông cảm An ủi
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề chúc tết cùng thầy Vũ
CHỦ ĐỀ: CHÚC TẾT
609. Chúc ông năm mới phát tài.
恭喜发财。
Gōngxǐ fācái.
610. Năm mới vui vẻ.
新年快乐。
Xīnnián kuàilè.
611. Mời ăn kẹo.
请吃糖果。
Qǐng chī tángguǒ.
612. Ở đây, phong tục tập quán của ngày tết cũng không khác ở Đài Loan là mấy.
这里过年的风俗习惯跟台湾也差不多。
Zhèlǐ guònián de fēngsú xíguàn gēn Tái Wān yě chàbùduō.
613. Vâng, vì bên này Hoa kiều nhiều lắm.
是啊,因为这里华侨很多。
Shì a, yīnwèi zhèlǐ Huá qiáo hěnduō.
614. Tại Việt Nam, vào ngày cuối năm, tất cả mọi người trong gia đình sum họp và ăn cơm tất niên.
在越南,除夕一家人聚在一起吃团年饭。
Zài Yuè Nán, chúxì yījiā rén jù zài yīqǐ chī tuán niánfàn.
615. Hiện giờ, tôi đang ở Trung Quốc, không thể sum họp cùng gia đình được.
目前,我在中国,不能跟家庭团聚。
Mùqián, wǒ zài Zhōng Guó, bùnéng gēn jiātíng tuánjù.
616. Chào ông Đỗ, chúc mừng năm mới.
杜先生新年好。
Dù xiānshēng xīnnián hǎo.
617. Chào ông Vương, chúc mừng năm mới.
王先生!新年好!
Wáng xiānshēng! Xīnnián hǎo!
618. Hôm nay, ông muốn làm gì?
今天你要做什么?
Jīntiān nǐ yào zuò shénme?
619. Vẫn chưa biết được.
还不知道。
Hái bù zhīdào.
620. Xin đừng lo.
请放心。
Qǐng fàngxīn.
621. Nhà tôi cũng là nhà ông mà, hãy cứ tự nhiên.
我家也是你家嘛,请随便。
Wǒjiā yěshì nǐ jiā ma, qǐng suíbiàn.
622. À, các cháy đâu cả rồi.
哦,孩子去哪儿了?
Ò, háizi qù nǎ’erle?
623. Chúng nó đi chúc tết cả rồi.
他们去拜年啦。
Tāmen qù bàinián la.
624. Vậy để tôi gửi tiền lì xì cho chúng.
让我寄红包给他们。
Ràng wǒ jì hóngbāo gěi tāmen.
625. Khỏi mà, đều lớn cả rồi.
不用了,都长大了。
Bùyòngle, dōu zhǎng dàle.
626. Không, đây là phong tục.
不,这是风俗。
Bù, zhè shì fēngsú.
627. Hôm nay mời ông đến ăn cơm với chúng tôi.
今天请你来跟我们一起吃饭。
Jīntiān qǐng nǐ lái gēn wǒmen yīqǐ chīfàn.
628. Ở quê anh thường ăn món gì vào ngày Tết?
你家乡过年吃什么菜?
Nǐ jiāxiāng guònián chī shénme cài?
629. Ông rất thành thật. Tôi rất vui mừng.
好,你很诚实。我很高兴。
Hǎo, nǐ hěn chéngshí. Wǒ hěn gāoxìng.
630. Ông rất thật thà.
你很老实。
Nǐ hěn lǎoshí.
631. Thôi, uống một ly đi.
好,请再来一杯吧。
Hǎo, qǐng zàilái yībēi ba.
632.Tôi kính ông ly rượu nhé?
我给您敬一杯酒好吗?
Wǒ gěi nín jìng yībēi jiǔ hǎo ma?
633. Cám ơn, tôi không biết uống rượu.
谢谢,我不会喝酒。
Xièxiè, wǒ bù huì hējiǔ.
634. Vậy thì mời ông uống tách trà.
那么,请用茶吧。
Nàme, qǐng yòng chá bā.
635. Bánh tổ đây, mời ông ăn thử miếng xem thế nào?
这是年糕,请您尝尝!
Zhè shì niángāo, qǐng nín cháng cháng!
636. Ngon ghê ta! Chúng mình đi chúc Tết ông giám đốc nhé?
味道好极了!我们一起去向经理拜个年吧?
Wèidào hào jíle! Wǒmen yīqǐ qùxiàng jīnglǐ bài gè nián ba?
637. Vâng, mình đi nhé!
好哇,我们走吧!
Hǎo wa, wǒmen zǒu ba!
638. Cung hỷ! Cung hỷ!
恭喜!恭喜!
Gōngxǐ! Gōngxǐ!
639. Chúc ông vạn sự như ý!
祝您万事如意!
Zhù nín wànshì rúyì!
640. Mời ông vào chơi.
请进来坐吧。
Qǐng jìnlái zuò ba.
641. Gần đây buôn bán khá chứ?
最近生意好吗?
Zuìjìn shēngyì hǎo ma?
642. Cám ơn, rất tốt.
很好,谢谢。
Hěn hǎo, xièxiè.
Bài học chủ đề Chúc Tết trên diễn đàn kết thúc, các em có câu hỏi nào có thể đặt ở phía dưới nhé!

