HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Giao tiếp

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao tiếp

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao tiếp

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao tiếp, bài học hôm nay sẽ nối tiếp chủ đề yêu cầu khách hàng từ câu 559 đến câu 584, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong học giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.

Bạn nào chưa học bài trước thì bấm vào link dưới học nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Yêu cầu khách hàng bài 3

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cùng thầy Vũ

CHỦ ĐỀ: GIAO TIẾP

559. Chào ông !
您好!
Nín hǎo!

560. Xin cho biết quý danh của ông.
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?

561. Tôi họ Điền. Còn ông ?
我姓田。您呢?
Wǒ xìng Tián. Nǐ ne?

562. Tôi họ Vương. Ông là người nước nào ?
我姓王。您是哪国人?
Wǒ xìng Wáng. Nǐ shì nǎ guórén?

563. Tôi là người Nhật Bản. Còn ông ?
我是日本人。您呢?
Wǒ shì Rì Běn rén. Nǐ ne?

564. Tôi là người Trung Quốc.
我是中国人。
Wǒ shì Zhōng Guó rén.

565. Ông có phải là bác sĩ không ?
您是医生吗?
Nǐ shì yīshēng ma?

566. Tôi không phải bác sĩ.
我不是医生。
Wǒ bùshì yīshēng.

567. Tôi là giáo viên dạy Hoa văn.
我是汉语老师。
Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.

568. Xin hỏi, ông có thể nói được tiếng Anh không?
请问您会说英语吗?
Qǐngwèn nín huì shuō yīngyǔ ma?

569. Tôi nói được tiếng Anh.
我会说英语。
Wǒ huì shuō yīngyǔ.

570. Cái này tiếng Hoa nói làm sao?
这个汉语怎么说?
Zhège hànyǔ zěnme shuō?

571. Cái này tiếng Hoa gọi là “ pí chĭ ”( thước dây)
这个汉语叫皮尺。
Zhège hànyǔ jiào píchǐ.

572. Xin ông nói lại một lần nữa.
请您再说一遍。
Qǐng nín zàishuō yībiàn.

573. Cái này tiếng Hoa gọi là “pí chĭ” ( thước dây)
这个汉语叫皮尺。
Zhège hànyǔ jiào píchǐ.

574. Xin ông nói chậm lại một tí.
请您说慢一点。
Qǐng nín shuō màn yīdiǎn.
575. Pí – chĭ ( thước dây).
皮尺。
Píchǐ.

576. Xin ông viết cho tôi xem.
请您写给我看一下。
Qǐng nín xiě gěi wǒ kàn yīxià.

577. Hãy xem đây.
请看。
Qǐng kàn.

578. Vâng, tôi hiểu rồi. Cám ơn.
好,我明白了。谢谢。
Hǎo, wǒ míngbáile. Xièxiè.

579. Chào bạn!
你好!
Nǐ hǎo!

580. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ!
你的汉语说得不错吧!
Nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò ba!

581. Nghe và nói hơi khó, đọc tương đối dễ.
听和说比较难,读比较容易。
Tīng hé shuō bǐjiào nán, dú bǐjiào róngyì.

582. Bạn nói tiếng Anh thế nào?
你英语说得怎么样?
Nǐ yīngyǔ shuō dé zěnme yàng?

583. Tôi chỉ biết một ít tiếng Anh.
我只懂一点儿英语。
Wǒ zhǐ dǒng yīdiǎn er yīngyǔ.

584. Bạn nói chậm một chút, tôi có thể nghe hiểu.
你慢点儿说,我听得懂。
Nǐ màn diǎn er shuō, wǒ tīng dé dǒng.

Bài học với chủ đề Giao tiếp đến đây là kết thúc các em về thực hành trò chuyện nhé, học giao tiếp không thể học một mình được đâu nhé, chúc các em học tập tốt!

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.