HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 39

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 39

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 39 bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục với chủ đề liên quan đến “Vào đại học”, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Trước khi vào bài học hôm nay chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 38

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 39 Thầy Vũ

我在念中学最后的一年,选择大学预修课程。
Wǒ zài niàn zhōngxué zuìhòu de yī nián, xuǎnzé dàxué yù xiū kèchéng.

807. Anh thích nhất môn học nào?
你最喜欢哪一科?
Nǐ zuì xǐhuān nǎ yī kē?

808. Môn kinh tế … nhất là thảo luận nhóm và phân biệt các hệ thông kinh tế khác nhau.
经济科… 尤其是小组讨论和不同的经济系统的区别。
Jīngjì kē… Yóuqí shì xiǎozǔ tǎolùn hé bùtóng de jīngjì xìtǒng de qūbié.

809. Sau đại học, anh dự định theo ngành nghề gì?
大学毕业后,你打算做什么?
Dàxué bìyè hòu, nǐ dǎsuàn zuò shénme?

810. Tôi muôn tham gia công việc quản lý, nhưng trước mắt vẫn chưa quyết định được là phạm vi nào.
我想从事管理工作,但目前还没决定那一个范围。
Wǒ xiǎng cóngshì guǎnlǐ gōngzuò, dàn mùqián hái méi juédìng nà yīgè fànwéi.

811. Được rồi, nếu anh được tuyển chọn, chúng tôi sẽ có thư thông báo cho anh biết.
好吧,如果你被录取,我们会写信通知你。
Hǎo ba, rúguǒ nǐ bèi lùqǔ, wǒmen huì xiě xìn tōngzhī nǐ.

812. Thế thì hay quá, cảm ơn.
那好极了。谢谢。
Nà hǎo jíle. Xièxiè.

813. Bây giờ, nếu anh muốn ra ngoài, tôi đã sắp xếp bạn học hướng dẫn anh tham quan trường.
现在,如果你想到外面去,我已经安排好学生带你参观校园。
Xiànzài, rúguǒ nǐ xiǎngdào wàimiàn qù, wǒ yǐjīng ānpái hào xuéshēng dài nǐ cānguān xiàoyuán.

814. Đối với giáo trình và nhà trường, anh còn có vấn đề gì cần hỏi không?
对于课程和学校,你有问题要问吗?
Duìyú kèchéng hé xuéxiào, nǐ yǒu wèntí yào wèn ma?

815. Trong học trình, chúng tô có thể chọn bao nhiêu?
在课程中,我们有多少选择?
Zài kèchéng zhōng, wǒmen yǒu duōshǎo xuǎnzé?

816. Mỗi năm anh cần học tám môn học, trong đó 6 môn bắt buộc, hai môn tùy chọn.
你每年须修八门课程,六门必修,两门选修。
Nǐ měinián xū xiū bā mén kèchéng, liù mén bìxiū, liǎng mén xuǎnxiū.

817. Đây là mục lục của các môn học.
这是选修课程的目录。
Zhè shì xuǎnxiū kèchéng de mùlù.

818. Cảm ơn, mỗi tuần phải học bao nhiêu tiết?
谢谢。每星期要上多少小时的课?
Xièxiè. Měi xīngqī yào shàng duōshǎo xiǎoshí de kè?

819. Không nhất định, điều đó phải xem anh đã chọn những môn học nào. Thông thường giữa 12 đến 15 tiết.
不一定的,要看你选读哪些课程。通常是十二道十五小时之间。
Bù yīdìng de, yào kàn nǐ xuǎndú nǎxiē kèchéng. Tōngcháng shì shí’èr dào shíwǔ xiǎoshí zhī jiān.

820. Nhưng có một số môn học phải thực tập khoảng một giờ đồng hồ.
但有部分课程要做一小时左右的试验。
Dàn yǒu bùfèn kèchéng yào zuò yī xiǎoshí zuǒyòu de shìyàn.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau tiết học hôm nay các bạn sẽ tích lũy cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.