HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 38

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 38

5/5 - (2 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 38 có thể nói rằng một trong những bước ngoặc đáng nhớ nhất của mỗi chúng ta đó chính là khoảng thời gian bước vào đại học, đó cũng chính là chủ đề mà chúng ta sẽ nhắc đến hôm nay, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế

Để củng cố lại hệ thống kiến thức cũ trước khi bước vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 37

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 38 Thầy Vũ

789. Tôi thích trang thiết bị thể dục thể thao tại đây, nhất là hồ bơi.
我喜欢您们的运动设施,尤其是游泳池。
Wǒ xǐhuān nínmen de yùndòng shèshī, yóuqí shì yóuyǒngchí.

790. Có phải anh đã từng tham gia nhiều loại vận động?
你是否参加过多种云动。
Nǐ shìfǒu cānjiāguò duō zhǒng yún dòng.

791. Tôi chơi bóng đá và bòng chầy ở một trường khác.
我在另一个学校玩足球和打棒球。
Wǒ zài lìng yīgè xuéxiào wán zúqiú hé dǎ bàngqiú.

792. Thế thì hay quá, chỗ chúng tôi có đội rất mạnh, … anh có thể trổ tài trên phương diện này rồi.
好极了,我们这儿有强劲的队伍,你可以在各方面大显身手。
Hǎo jíle, wǒmen zhè’er yǒu qiángjìng de duìwǔ, nǐ kěyǐ zài gè fāngmiàn dàxiǎnshēnshǒu.

793. Trước đây, anh đã từng học tại trường nào?
你以前在那个学校念书?
Nǐ yǐqián zài nàgè xuéxiào niànshū?

794. Trung học Khai Trí.
开智中学。
Kāi Zhì zhōngxué.

795. Anh học những môn học nào ở đó?
你在那边念的什么学科?
Nǐ zài nà biān niàn de shénme xuékē?

796. Tiếng Anh, toán học, sinh vật, hóa học, khoa học tin học và kinh tê.s
英文、数学、生物、化学、计算科学机科学和经济。
Yīngwén, shùxué, shēngwù, huàxué, jìsuàn kēxué jī kēxué hé jīngjì.

797. Anh có phiếu điểm mới nhất của thời gian gần đây không?
你有最近的成绩单吗?
Nǐ yǒu zuìjìn de chéngjī dān ma?

798. Có, chính là bản này.
有,就是这个。
Yǒu, jiùshì zhège.

799. Tôi nhận thấy anh chỉ có điểm “ D” ở môn kinh tế, đó là do nguyên nhân gì vậy?
我看到你在经济科只得“丁”级,是什么原因呢?
Wǒ kàn dào nǐ zài jīngjì kē zhǐdé “dīng” jí, shì shénme yuányīn ne?

800. Tôi cảm thấy môn đó rất khó, tôi muốn chuyển sang học lịch sử.
我觉得那科很难,我想转读历史。
Wǒ juédé nà kē hěn nán, wǒ xiǎng zhuǎn dú lìshǐ.

801. Anh có thể làm như vậy. Bây giờ tôi dẫn anh đi tham quan trường học.
你可以这样做。现在我带你看看学校吧。
Nǐ kěyǐ zhèyàng zuò. Xiànzài wǒ dài nǐ kàn kàn xuéxiào ba.

802. Anh Trần Thái, bây giờ anh có thể vào đây được rồi.
陈泰,现在你可以进来了。
Chén Tài, xiànzài nǐ kěyǐ jìnláile.

803. Xin lỗi, phải để anh chờ lâu như vậy, mời ngồi.
对不起,要你等那么久,请坐。
Duìbùqǐ, yào nǐ děng nàme jiǔ, qǐng zuò.

804. Không sao! Cảm ơn.
没关系!谢谢。
Méiguānxì! Xièxiè.

805. Kể cho tôi biết một vài tình hình của mình đi.
告诉我一些你自己的情况吧。
Gàosù wǒ yīxiē nǐ zìjǐ de qíngkuàng ba.

806. Vào năm cuối cùng của chương trình trung học, tôi đã học chương trình đại học đại cương.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị, mới mẻ hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.