2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 37 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu với chủ đề học vấn, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kiến thức cơ bản
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng nhau ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 36
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 37 Thầy Vũ
764. Tôi là học sinh trường Nguyễn Khuyến.
我是阮劝学校的学生。
Wǒ shì Ruǎn Quàn xuéxiào de xuéshēng.
765. Anh có phải là sinh viên năm thứ nhất không?
你是大学一年级的学生吗?
Nǐ shì dàxué yī niánjí de xuéshēng ma?
766. Không phải, tôi học năm thứ hai rồi.
不是,我读第二年了。
Bùshì, wǒ dú dì èr niánle.
767. Tôi là sinh viên năm cuối.
我是大学毕业班的学生。
Wǒ shì dàxué bìyè bān de xuéshēng.
768. Anh đang học ngành gì?
你就读哪学系?
Nǐ jiùdú nǎ xué xì?
769. Tôi theo học khoa quản trị kinh doanh.
我读财经管理科。
Wǒ dú cáijīng guǎnlǐ kē.
770. Tôi là sinh viên khoa kiến trúc xây dựng.
我是建筑工程科学生。
Wǒ shì jiànzhú gōngchéng kēxué shēng.
771. Khi nào anh tốt nghiệp?
你在什么时候毕业?
Nǐ zài shénme shíhòu bìyè?
772. Còn hơn một năm nữa.
还有一年多。
Hái yǒuyī nián duō.
773. Tôi mới học năm hai.
我正在读第二年。
Wǒ zhèngzài dú dì èr nián.
774. Tôi vừa mới tốt nghiệp.
我刚刚毕业。
Wǒ gānggāng bìyè.
775. Bao giờ thì trường khai giảng khóa mới?
学校在什么时候看新班。
Xuéxiào zài shénme shíhòu kàn xīn bān.
776. Đầu tháng chín.
在九月初。
Zài jiǔ yuèchū.
777. Ở trung tâm mỗi đầu tháng đều chiêu sinh khóa mới.
每个月初中心都招生开新班。
Měi gè yuèchū zhōngxīn dōu zhāoshēng kāi xīn bān.
778. Hôm nay bạn có đi học không?
今天你要去上课吗?
Jīntiān nǐ yào qù shàngkè ma?
770. Có, hôm nay tôi học 4 tiết vào buổi sáng.
要,今天上午我有四节课。
Yào, jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu sì jié kè.
780. Không, hôm nay là ngày nghỉ lễ mà.
不,今天是假日。
Bù, jīntiān shì jiàrì.
781. Có tiết học môn tiếng Việt thực hành, nhưng tôi bị ốm nên xin nghỉ.
今天有越语实践课,但我不舒服,要请假。
Jīntiān yǒu yuèyǔ shíjiàn kè, dàn wǒ bú shūfú, yào qǐngjià.
782. Hôm nay tôi phải học cả hai buổi.
今天上午下午都要上课。
Jīntiān shàngwǔ xiàwǔ dōu yào shàngkè.
783. Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?
你们班有多少学生?
Nǐmen bān yǒu duōshǎo xuéshēng?
784. Hơn 100 học viên.
超过一百学员。
Chāoguò yībǎi xuéyuán.
785. Tôi đang thực tập.
我正在实习。
Wǒ zhèngzài shíxí.
786. Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ đi làm ngay chứ?
你毕业后就去工作吗?
Nǐ bìyè hòu jiù qù gōngzuò ma?
787. Vâng, thi xong là tôi đi làm ngay.
是,考试后就去工作。
Shì, kǎoshì hòu jiù qù gōngzuò.
Vào đại học
788. Tại sao anh xin vào trường đại học của chúng tôi?
您为什么要来我们学校?
Nín wèishéme yào lái wǒmen xuéxiào?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức hữu dụng, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

