Học tiếng Trung theo chủ đề Sở thích ăn uống Bài 2 Thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Sở thích ăn uống Bài 2 là phần nối tiếp của Sở thích ăn uống Bài 1,là chủ đề rất thông dụng được dùng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày,chủ đề này nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Những mẫu câu trong bài học ngày hôm nay giúp chúng ta thành thạo các mẫu câu về sở thích ăn uống.
Tất cả các bài giảng đều được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Dưới đây là nội dung chi tiết bài học
Tài liệu tiếng Trung chi tiết
475 芒果又酸又甜
mángguǒ yòu suān yòu tián
Xoài vừa chua vừa ngọt
476 榴莲有特别的味道
liúlián yǒu tèbié de wèidào
Sầu riêng có mùi vị đặc biệt
477 很多人不能吃榴莲
hěnduō rén bùnéng chī liúlián
Rất nhiều người không ăn được sầu riêng
478 榴莲味道很浓
liúlián wèidào hěn nóng
Mùi vị của sầu riêng rất nồng
479 榴莲是大王锅
liúlián shì dàwáng guō
Sầu riêng là vua của các loại trái cây
480 山竺是皇后果
shān zhú shì huáng hòuguǒ
Măng cụt là hoàng hậu của các loại trái cây
481 一起吃两种才好
yīqǐ chī liǎng zhǒng cái hǎo
Cùng lúc ăn cả hai thứ mới tốt
482 榴莲很上火
liúlián hěn shàng huǒ
Sầu riêng rất nóng
483 山竺很凉
shān zhú hěn liáng
Măng cụt rất mát
484 他们互相补充
tāmen hùxiāng bǔchōng
Chúng cùng bổ sung cho nhau
485 你好像胖起来了
nǐ hǎoxiàng pàng qǐláile
Hình như bạn mập lên
486 应该要减肥
yīnggāi yào jiǎnféi
Cần phải giảm cân rồi
487 要多吃一点水果和生菜
yào duō chī yīdiǎn shuǐguǒ hé shēngcài
Cần phải ăn nhiều trái cây và rau diếp
488 不要吃太多肉类
bùyào chī tài duō ròu lèi
Không nên ăn nhiều thịt quá
489 吃多水果和生菜对皮肤好
chī duō shuǐguǒ hé shēngcài duì pífū hǎo
Ăn nhiều rau quả và rau xanh sẽ tốt cho da
490 你可以用水果做面膜
nǐ kěyǐ yòng shuǐguǒ zuò miànmó
Bạn có thể dùng trái cây làm mặt nạ
491 用自然料做面膜更好
yòng zìrán liào zuò miànmó gèng hǎo
Làm mặt nạ bằng các nguyên liệu tự nhiên sẽ tốt hơn
492 你吃饭了吗?
Nǐ chīfànle ma?
Bạn ăn cơm chưa?
493 你吃早饭了吗?
Nǐ chī zǎofànle ma?
Bạn ăn sáng chưa?
94 你吃午饭了吗。
Nǐ chī wǔfànle ma.
Bạn ăn trưa chưa?
495 你吃晚饭了吗?
Nǐ chī wǎnfànle ma?
Bạn ăn tối chưa?
496 还没吃
Hái méi chī
Vẫn chưa ăn
497 吃了
chīle
Ăn rồi
498 我请你吃饭
wǒ qǐng nǐ chīfàn
Tôi mời bạn ăn cơm
499 我跟你一起吃饭吧
wǒ gēn nǐ yīqǐ chīfàn ba
Cùng đi ăn cơm với tôi nhé
500 这个菜好吃吗?
zhège cài hào chī ma?
Món ăn này ngon không?
501 这个菜味道怎么样?
Zhège cài wèidào zěnme yàng?
Mùi vị của món này thế nào?
502 还可以
Hái kěyǐ
Cũng được
503 马马虎虎
mǎmǎhǔhǔ
Tạm được
504 不太好吃
bù tài hào chī
Không ngon lắm
505 不好吃
bù hào chī
Không ngon
506 很好吃
hěn hào chī
Rất ngon
507 好吃极了
hào chī jíle
Ngon tuyệt
508 太好吃了
tài hào chīle
Ngon quá
509 不会吃中国菜
bù huì chī zhōngguó cài
Không biết ăn món Trung Quốc
510 中国菜很肥
zhōngguó cài hěn féi
Món ăn Trung Quốc có nhiều dầu mỡ
511 中国菜很泥
zhōngguó cài hěn ní
Món ăn Trung Quốc rất ngán
512 中国菜放很多油
zhōngguó cài fàng hěnduō yóu
Món ăn Trung Quốc cho rất nhiều dầu
Bài học hôm nay đến đây là kết thúc,chúc các bạn có một buổi học online hiệu quả và vui vẻ nhé.Cảm ơn các bạn!!!

