节假日 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
节假日 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“节假日” (jiéjiàrì) nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ. Đây là từ ghép chỉ chung các ngày nghỉ lễ chính thức, bao gồm cả 节日 (ngày lễ, ngày hội) và 假日 (ngày nghỉ).
- Giải thích chi tiết
节 (jié): lễ, tiết (như Tết, lễ hội).
假 (jià): nghỉ, kỳ nghỉ.
日 (rì): ngày.
节假日: chỉ các ngày lễ và ngày nghỉ theo quy định, ví dụ: Tết Nguyên Đán, Quốc khánh, Quốc tế Lao động, Trung thu…
Trong văn bản hành chính, “节假日” thường dùng để chỉ toàn bộ các ngày nghỉ lễ chính thức do nhà nước quy định.
- Loại từ
Danh từ: chỉ loại ngày (ngày nghỉ lễ). - Mẫu câu thường gặp
在节假日…: Vào ngày nghỉ lễ…
节假日放假…: Nghỉ lễ vào dịp…
节假日出行…: Đi lại trong dịp lễ.
节假日加班…: Làm thêm trong ngày nghỉ lễ.
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Nói về nghỉ lễ
中国的法定节假日包括春节和国庆节。 Zhōngguó de fǎdìng jiéjiàrì bāokuò Chūnjié hé Guóqìngjié. Ngày nghỉ lễ theo luật ở Trung Quốc gồm Tết Nguyên Đán và Quốc khánh.
节假日我们不用上班。 Jiéjiàrì wǒmen bù yòng shàngbān. Ngày nghỉ lễ chúng tôi không phải đi làm.
学生在节假日可以回家。 Xuéshēng zài jiéjiàrì kěyǐ huí jiā. Học sinh có thể về nhà vào ngày nghỉ lễ.
节假日商场里人很多。 Jiéjiàrì shāngchǎng lǐ rén hěn duō. Trong ngày nghỉ lễ, trung tâm thương mại rất đông người.
节假日高速公路常常堵车。 Jiéjiàrì gāosù gōnglù chángcháng dǔchē. Trong dịp nghỉ lễ, đường cao tốc thường bị tắc.
Nói về làm việc, học tập
节假日他还要加班。 Jiéjiàrì tā hái yào jiābān. Ngày nghỉ lễ anh ấy vẫn phải làm thêm.
节假日图书馆照常开放。 Jiéjiàrì túshūguǎn zhàocháng kāifàng. Thư viện vẫn mở cửa bình thường vào ngày nghỉ lễ.
节假日学校会组织活动。 Jiéjiàrì xuéxiào huì zǔzhī huódòng. Trường học sẽ tổ chức hoạt động vào ngày nghỉ lễ.
节假日工厂停工一天。 Jiéjiàrì gōngchǎng tínggōng yì tiān. Nhà máy nghỉ làm một ngày trong dịp lễ.
节假日医生也要值班。 Jiéjiàrì yīshēng yě yào zhíbān. Bác sĩ cũng phải trực trong ngày nghỉ lễ.
Nói về du lịch, sinh hoạt
节假日我们打算去旅游。 Jiéjiàrì wǒmen dǎsuàn qù lǚyóu. Ngày nghỉ lễ chúng tôi định đi du lịch.
节假日火车票很难买。 Jiéjiàrì huǒchē piào hěn nán mǎi. Vé tàu hỏa rất khó mua trong dịp nghỉ lễ.
节假日饭店需要提前预订。 Jiéjiàrì fàndiàn xūyào tíqián yùdìng. Khách sạn cần đặt trước vào ngày nghỉ lễ.
节假日孩子们最开心。 Jiéjiàrì háizimen zuì kāixīn. Trẻ em vui nhất trong ngày nghỉ lễ.
节假日是家人团聚的好机会。 Jiéjiàrì shì jiārén tuánjù de hǎo jīhuì. Ngày nghỉ lễ là dịp tốt để gia đình đoàn tụ.
- Lưu ý sử dụng
节日: nhấn mạnh “ngày lễ” (Tết, Trung thu, Giáng sinh).
假日: nhấn mạnh “ngày nghỉ” (cuối tuần, nghỉ phép).
节假日: kết hợp cả hai, thường dùng trong văn bản chính thức, thông báo, quy định.
节假日 = ngày lễ và ngày nghỉ, thường dùng trong thông báo, quy định, và đời sống hằng ngày để chỉ các dịp nghỉ lễ chính thức.
“节假日” (jiéjiàrì) nghĩa là ngày nghỉ lễ – bao gồm cả ngày lễ truyền thống, quốc lễ (节日) và ngày nghỉ theo quy định (假日).
- Giải thích chi tiết
节 (jié): lễ, tiết (như 春节 – Tết, 中秋节 – Trung thu).
假日 (jiàrì): ngày nghỉ, ngày lễ nghỉ.
节假日 (jiéjiàrì): chỉ chung các ngày nghỉ lễ chính thức (quốc khánh, tết, lễ hội, nghỉ theo luật).
Thường dùng trong văn bản hành chính, thông báo công ty, trường học, hoặc trong đời sống hàng ngày.
- Loại từ
Danh từ: chỉ thời gian (ngày nghỉ lễ).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ trong câu.
- Cấu trúc thường gặp
在 + 节假日 + …: Vào ngày nghỉ lễ…
节假日 + 不/不开/不营业: Ngày nghỉ lễ không mở cửa/không làm việc.
节假日 + 安排/通知/放假: Thông báo, sắp xếp nghỉ lễ.
节假日 + 出行/旅游/加班: Đi lại, du lịch, tăng ca trong ngày nghỉ lễ.
- 25 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
中国的节假日包括春节和国庆节。 Zhōngguó de jiéjiàrì bāokuò Chūnjié hé Guóqìngjié. Ngày nghỉ lễ ở Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên Đán và Quốc khánh.
节假日商场里人很多。 Jiéjiàrì shāngchǎng lǐ rén hěn duō. Vào ngày nghỉ lễ, trong trung tâm thương mại rất đông người.
公司节假日不办公。 Gōngsī jiéjiàrì bù bàngōng. Công ty không làm việc vào ngày nghỉ lễ.
节假日高速公路容易堵车。 Jiéjiàrì gāosù gōnglù róngyì dǔchē. Ngày nghỉ lễ đường cao tốc dễ bị tắc.
节假日你有什么安排? Jiéjiàrì nǐ yǒu shénme ānpái? Ngày nghỉ lễ bạn có kế hoạch gì?
学校节假日放假三天。 Xuéxiào jiéjiàrì fàngjià sān tiān. Trường học nghỉ ba ngày trong dịp lễ.
节假日旅游景点特别热闹。 Jiéjiàrì lǚyóu jǐngdiǎn tèbié rènào. Các điểm du lịch rất nhộn nhịp vào ngày nghỉ lễ.
节假日火车票很难买。 Jiéjiàrì huǒchē piào hěn nán mǎi. Vé tàu hỏa rất khó mua vào ngày nghỉ lễ.
节假日快递暂停服务。 Jiéjiàrì kuàidì zàntíng fúwù. Dịch vụ chuyển phát nhanh tạm dừng vào ngày nghỉ lễ.
节假日银行不开门。 Jiéjiàrì yínháng bù kāimén. Ngân hàng không mở cửa vào ngày nghỉ lễ.
节假日我喜欢在家休息。 Jiéjiàrì wǒ xǐhuān zài jiā xiūxi. Ngày nghỉ lễ tôi thích nghỉ ngơi ở nhà.
节假日大家常常去探亲。 Jiéjiàrì dàjiā chángcháng qù tànqīn. Ngày nghỉ lễ mọi người thường đi thăm người thân.
节假日商店有打折活动。 Jiéjiàrì shāngdiàn yǒu dǎzhé huódòng. Cửa hàng có khuyến mãi vào ngày nghỉ lễ.
节假日要注意安全。 Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán. Ngày nghỉ lễ cần chú ý an toàn.
节假日我打算去旅行。 Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Ngày nghỉ lễ tôi định đi du lịch.
节假日餐馆常常客满。 Jiéjiàrì cānguǎn chángcháng kèmǎn. Nhà hàng thường kín chỗ vào ngày nghỉ lễ.
节假日交通压力很大。 Jiéjiàrì jiāotōng yālì hěn dà. Giao thông áp lực lớn vào ngày nghỉ lễ.
节假日电影院票价不变。 Jiéjiàrì diànyǐngyuàn piàojià bú biàn. Giá vé rạp chiếu phim không thay đổi vào ngày nghỉ lễ.
节假日我喜欢和朋友聚会。 Jiéjiàrì wǒ xǐhuān hé péngyǒu jùhuì. Ngày nghỉ lễ tôi thích tụ tập với bạn bè.
节假日天气好的话适合出游。 Jiéjiàrì tiānqì hǎo de huà shìhé chūyóu. Nếu thời tiết đẹp, ngày nghỉ lễ rất thích hợp để đi chơi.
节假日很多人选择回老家。 Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé huí lǎojiā. Nhiều người chọn về quê vào ngày nghỉ lễ.
节假日酒店价格会上涨。 Jiéjiàrì jiǔdiàn jiàgé huì shàngzhǎng. Giá khách sạn sẽ tăng vào ngày nghỉ lễ.
节假日商场营业时间延长。 Jiéjiàrì shāngchǎng yíngyè shíjiān yáncháng. Trung tâm thương mại kéo dài giờ mở cửa vào ngày nghỉ lễ.
节假日我帮父母做家务。 Jiéjiàrì wǒ bāng fùmǔ zuò jiāwù. Ngày nghỉ lễ tôi giúp bố mẹ làm việc nhà.
节假日安排合理很重要。 Jiéjiàrì ānpái hélǐ hěn zhòngyào. Việc sắp xếp hợp lý ngày nghỉ lễ rất quan trọng.
“节假日” (jiéjiàrì) nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ. Đây là từ thường dùng để chỉ các ngày lễ chính thức, ngày nghỉ lễ quốc gia, hoặc ngày nghỉ theo quy định.
- Giải thích chi tiết
节 (jié): lễ, tiết (như 春节 – Tết Nguyên Đán, 中秋节 – Tết Trung Thu).
假 (jià): nghỉ phép, kỳ nghỉ.
日 (rì): ngày.
节假日: chỉ chung các ngày lễ và ngày nghỉ (bao gồm cả ngày lễ truyền thống, ngày nghỉ quốc gia, và ngày nghỉ cuối tuần nếu nói rộng).
Trong văn bản hành chính, “节假日” thường dùng để thông báo lịch nghỉ lễ. Trong đời sống, nó dùng để nói về thời gian nghỉ ngơi, du lịch, hoặc sắp xếp công việc.
- Loại từ
Danh từ: chỉ loại ngày đặc biệt (ngày lễ/ngày nghỉ).
Có thể kết hợp với động từ như: 放 (nghỉ), 安排 (sắp xếp), 度过 (trải qua), 利用 (tận dụng).
- Mẫu câu thông dụng
放节假日: nghỉ lễ.
在节假日: vào dịp lễ.
节假日安排: sắp xếp ngày nghỉ lễ.
节假日旅游: du lịch vào dịp lễ.
节假日加班: làm thêm trong ngày nghỉ lễ.
- 20 ví dụ minh họa (có pinyin và dịch tiếng Việt)
中国的法定节假日包括春节和国庆节。
Zhōngguó de fǎdìng jiéjiàrì bāokuò Chūnjié hé Guóqìngjié.
Ngày nghỉ lễ theo luật ở Trung Quốc gồm có Tết Nguyên Đán và Quốc khánh.
节假日商场里人很多。
Jiéjiàrì shāngchǎng lǐ rén hěn duō.
Vào ngày lễ, trong trung tâm thương mại có rất nhiều người.
我们打算在节假日去旅游。
Wǒmen dǎsuàn zài jiéjiàrì qù lǚyóu.
Chúng tôi định đi du lịch vào dịp lễ.
节假日公司会放假。
Jiéjiàrì gōngsī huì fàngjià.
Công ty sẽ nghỉ vào ngày lễ.
节假日加班有三倍工资。
Jiéjiàrì jiābān yǒu sānbèi gōngzī.
Làm thêm vào ngày lễ được trả gấp ba lương.
节假日高速公路很堵。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù hěn dǔ.
Đường cao tốc rất tắc vào dịp lễ.
节假日是和家人团聚的好机会。
Jiéjiàrì shì hé jiārén tuánjù de hǎo jīhuì.
Ngày lễ là cơ hội tốt để đoàn tụ với gia đình.
学生们最期待节假日。
Xuéshēngmen zuì qīdài jiéjiàrì.
Học sinh mong chờ nhất là ngày nghỉ lễ.
节假日安排已经公布。
Jiéjiàrì ānpái yǐjīng gōngbù.
Lịch nghỉ lễ đã được công bố.
我喜欢在节假日读书。
Wǒ xǐhuān zài jiéjiàrì dúshū.
Tôi thích đọc sách vào ngày nghỉ lễ.
节假日旅游景点人山人海。
Jiéjiàrì lǚyóu jǐngdiǎn rénshān rénhǎi.
Các điểm du lịch vào ngày lễ đông nghịt người.
节假日快到了。
Jiéjiàrì kuài dàole.
Ngày nghỉ lễ sắp đến rồi.
节假日我打算回老家。
Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn huí lǎojiā.
Dịp lễ tôi định về quê.
节假日超市会有打折活动。
Jiéjiàrì chāoshì huì yǒu dǎzhé huódòng.
Siêu thị sẽ có khuyến mãi vào ngày lễ.
节假日天气好的话,我们去爬山吧。
Jiéjiàrì tiānqì hǎo dehuà, wǒmen qù páshān ba.
Nếu thời tiết đẹp vào ngày nghỉ lễ, chúng ta đi leo núi nhé.
节假日是休息的时间。
Jiéjiàrì shì xiūxi de shíjiān.
Ngày nghỉ lễ là thời gian để nghỉ ngơi.
节假日火车票很难买。
Jiéjiàrì huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Vé tàu vào dịp lễ rất khó mua.
节假日我喜欢看电影。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim vào ngày nghỉ lễ.
节假日大家都很放松。
Jiéjiàrì dàjiā dōu hěn fàngsōng.
Vào ngày nghỉ lễ, mọi người đều rất thoải mái.
节假日是最热闹的时候。
Jiéjiàrì shì zuì rènào de shíhòu.
Ngày nghỉ lễ là lúc náo nhiệt nhất.
节假日 = ngày lễ và ngày nghỉ, là từ vựng quan trọng trong đời sống, thường gặp trong thông báo, lịch nghỉ, và giao tiếp hằng ngày.
节假日 (jiéjiàrì) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, tức là những ngày đặc biệt mà mọi người được nghỉ học hoặc nghỉ làm để kỷ niệm, ăn mừng hoặc nghỉ ngơi theo quy định của quốc gia hoặc tổ chức.
- Giải thích chi tiết:
节假日 là sự kết hợp của hai từ:
节 (jié): lễ, ngày lễ (ví dụ 节日 – ngày lễ)
假日 (jiàrì): ngày nghỉ, ngày nghỉ phép
Vì vậy, 节假日 bao gồm cả ngày lễ chính thức (节日) như Tết, Quốc khánh, Trung thu… và những ngày nghỉ bù, nghỉ phép (假日) trong hệ thống lịch làm việc.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
Ngày lễ và ngày nghỉ
Ngày nghỉ lễ
Ngày nghỉ theo quy định
- Cách dùng thường gặp:
节假日 + nghỉ / làm gì đó
→ Chỉ hoạt động diễn ra trong ngày lễ, ví dụ: 节假日休息 (nghỉ vào ngày lễ), 节假日旅游 (du lịch vào ngày nghỉ lễ).
在节假日 + động từ
→ Diễn tả hành động xảy ra vào dịp lễ.
节假日安排 / 节假日计划 / 节假日时间表
→ Kế hoạch, sắp xếp, lịch nghỉ lễ.
- Một số cụm thường dùng với 节假日:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
节假日安排 jiéjiàrì ānpái Sắp xếp ngày nghỉ lễ
节假日旅游 jiéjiàrì lǚyóu Du lịch trong dịp lễ
节假日加班 jiéjiàrì jiābān Làm thêm trong ngày nghỉ lễ
节假日休息 jiéjiàrì xiūxi Nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ lễ
节假日计划 jiéjiàrì jìhuà Kế hoạch nghỉ lễ
节假日通知 jiéjiàrì tōngzhī Thông báo nghỉ lễ
节假日工资 jiéjiàrì gōngzī Lương làm việc trong ngày nghỉ lễ - Phân biệt với các từ gần nghĩa:
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
节日 jiérì Ngày lễ Nhấn mạnh ý nghĩa kỷ niệm, ví dụ như 中秋节, 国庆节
假日 jiàrì Ngày nghỉ Nhấn mạnh việc nghỉ ngơi, không đi làm
节假日 jiéjiàrì Ngày lễ và ngày nghỉ Gộp chung hai khái niệm trên, dùng phổ biến trong hành chính, công việc - 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết:
节假日你打算做什么?
Jiéjiàrì nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Ngày nghỉ lễ bạn định làm gì?
我们公司节假日都会放假。
Wǒmen gōngsī jiéjiàrì dōu huì fàngjià.
Công ty chúng tôi đều cho nghỉ vào các ngày lễ.
节假日人太多了,去哪儿都挤。
Jiéjiàrì rén tài duō le, qù nǎr dōu jǐ.
Ngày lễ đông người quá, đi đâu cũng chật kín.
节假日我喜欢在家休息。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān zài jiā xiūxi.
Tôi thích nghỉ ở nhà vào các ngày lễ.
中国的节假日包括春节、国庆节等。
Zhōngguó de jiéjiàrì bāokuò Chūnjié, Guóqìngjié děng.
Các ngày lễ ở Trung Quốc gồm có Tết Nguyên Đán, Quốc khánh, v.v.
节假日加班可以拿三倍工资。
Jiéjiàrì jiābān kěyǐ ná sānbèi gōngzī.
Làm thêm vào ngày nghỉ lễ có thể nhận ba lần lương.
我们在节假日去旅游吧。
Wǒmen zài jiéjiàrì qù lǚyóu ba.
Chúng ta đi du lịch vào dịp lễ nhé.
节假日商场都有打折活动。
Jiéjiàrì shāngchǎng dōu yǒu dǎzhé huódòng.
Vào các ngày lễ, trung tâm thương mại đều có chương trình giảm giá.
学校节假日不安排课程。
Xuéxiào jiéjiàrì bù ānpái kèchéng.
Trường học không sắp xếp lớp học vào ngày lễ.
节假日高速公路很堵。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù hěn dǔ.
Đường cao tốc rất tắc vào ngày lễ.
他喜欢利用节假日回老家。
Tā xǐhuān lìyòng jiéjiàrì huí lǎojiā.
Anh ấy thích tranh thủ ngày nghỉ lễ để về quê.
节假日的时候我一般不出门。
Jiéjiàrì de shíhou wǒ yībān bú chūmén.
Vào dịp nghỉ lễ tôi thường không ra ngoài.
今年的节假日安排已经公布了。
Jīnnián de jiéjiàrì ānpái yǐjīng gōngbù le.
Lịch nghỉ lễ năm nay đã được công bố rồi.
节假日出行要提前订票。
Jiéjiàrì chūxíng yào tíqián dìng piào.
Đi du lịch dịp lễ phải đặt vé trước.
这个节假日我打算去看父母。
Zhège jiéjiàrì wǒ dǎsuàn qù kàn fùmǔ.
Kỳ nghỉ lễ này tôi định về thăm bố mẹ.
节假日景点都挤满了人。
Jiéjiàrì jǐngdiǎn dōu jǐmǎn le rén.
Các điểm du lịch đều chật kín người vào ngày lễ.
节假日公司有值班人员。
Jiéjiàrì gōngsī yǒu zhíbān rényuán.
Công ty có nhân viên trực trong dịp lễ.
节假日的火车票很难买。
Jiéjiàrì de huǒchē piào hěn nán mǎi.
Vé tàu trong kỳ nghỉ lễ rất khó mua.
节假日天气好的话我们去爬山吧。
Jiéjiàrì tiānqì hǎo de huà wǒmen qù páshān ba.
Nếu thời tiết tốt vào dịp lễ, chúng ta đi leo núi nhé.
节假日我喜欢带孩子出去玩。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān dài háizi chūqù wán.
Tôi thích đưa con ra ngoài chơi vào dịp lễ.
节假日饭店都要提前预订。
Jiéjiàrì fàndiàn dōu yào tíqián yùdìng.
Nhà hàng trong ngày lễ đều phải đặt trước.
节假日高速免费通行。
Jiéjiàrì gāosù miǎnfèi tōngxíng.
Đường cao tốc miễn phí vào các ngày nghỉ lễ.
节假日商场人山人海。
Jiéjiàrì shāngchǎng rénshān rénhǎi.
Trung tâm thương mại đông nghẹt người vào dịp lễ.
节假日大家都放松一下。
Jiéjiàrì dàjiā dōu fàngsōng yīxià.
Mọi người đều thư giãn một chút trong kỳ nghỉ lễ.
我节假日打算去参加朋友的婚礼。
Wǒ jiéjiàrì dǎsuàn qù cānjiā péngyou de hūnlǐ.
Tôi định đi dự đám cưới bạn vào dịp lễ.
节假日是最适合休息的时间。
Jiéjiàrì shì zuì shìhé xiūxi de shíjiān.
Ngày lễ là thời gian thích hợp nhất để nghỉ ngơi.
节假日的酒店价格上涨了。
Jiéjiàrì de jiǔdiàn jiàgé shàngzhǎng le.
Giá khách sạn tăng lên vào kỳ nghỉ lễ.
节假日我喜欢拍照和看电影。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān pāizhào hé kàn diànyǐng.
Tôi thích chụp ảnh và xem phim trong dịp lễ.
节假日安排很合理。
Jiéjiàrì ānpái hěn hélǐ.
Lịch nghỉ lễ được sắp xếp rất hợp lý.
节假日不能随便请假。
Jiéjiàrì bù néng suíbiàn qǐngjià.
Không thể xin nghỉ tuỳ tiện trong kỳ nghỉ lễ.
节假日有时候比上班还累。
Jiéjiàrì yǒu shíhou bǐ shàngbān hái lèi.
Đôi khi ngày nghỉ lễ còn mệt hơn cả đi làm.
节假日的地铁人特别多。
Jiéjiàrì de dìtiě rén tèbié duō.
Tàu điện ngầm rất đông người vào dịp nghỉ lễ.
节假日快到了,大家都很兴奋。
Jiéjiàrì kuài dàole, dàjiā dōu hěn xīngfèn.
Kỳ nghỉ lễ sắp đến, mọi người đều háo hức.
节假日的商店营业时间会变。
Jiéjiàrì de shāngdiàn yíngyè shíjiān huì biàn.
Giờ mở cửa của cửa hàng có thể thay đổi vào ngày lễ.
节假日我最喜欢睡懒觉。
Jiéjiàrì wǒ zuì xǐhuān shuì lǎnjiào.
Trong kỳ nghỉ lễ tôi thích ngủ nướng nhất.
“节假日” (jiéjiàrì) nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ. Đây là từ thường dùng để chỉ các dịp nghỉ lễ chính thức, bao gồm cả 节日 (ngày lễ) và 假日 (ngày nghỉ).
- Giải thích chi tiết
- 节 (jié): lễ, tiết (như 春节 – Tết Nguyên Đán, 中秋节 – Tết Trung Thu).
- 假日 (jiàrì): ngày nghỉ, ngày lễ nghỉ.
- 节假日 (jiéjiàrì): chỉ chung các ngày lễ và ngày nghỉ (bao gồm ngày lễ truyền thống, quốc khánh, tết, hoặc ngày nghỉ cuối tuần được quy định).
Trong văn bản chính thức, “节假日” thường dùng để nói về lịch nghỉ lễ quốc gia hoặc chính sách nghỉ lễ.
- Loại từ
- Danh từ: chỉ thời gian đặc biệt (ngày lễ/ngày nghỉ).
Ví dụ: 节假日安排 (sắp xếp ngày nghỉ lễ).
- Cấu trúc thường gặp
- 在 + 节假日 + … → Vào ngày lễ/ngày nghỉ…
- 节假日 + 动词 (nghỉ, đi chơi, du lịch…)
- 节假日 + 的 + 活动/安排/规定 → Hoạt động/sắp xếp/quy định ngày nghỉ lễ.
- 节假日 + 不/不开门 → Ngày lễ nghỉ, không mở cửa.
- 20 câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 中国的法定节假日包括春节和国庆节。
Zhōngguó de fǎdìng jiéjiàrì bāokuò Chūnjié hé Guóqìngjié.
Ngày lễ chính thức ở Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên Đán và Quốc khánh. - 节假日我们常常去旅游。
Jiéjiàrì wǒmen chángcháng qù lǚyóu.
Ngày lễ chúng tôi thường đi du lịch. - 商场在节假日有打折活动。
Shāngchǎng zài jiéjiàrì yǒu dǎzhé huódòng.
Trung tâm thương mại có khuyến mãi vào ngày lễ. - 节假日银行不开门。
Jiéjiàrì yínháng bù kāimén.
Ngân hàng không mở cửa vào ngày lễ. - 节假日安排已经公布了。
Jiéjiàrì ānpái yǐjīng gōngbù le.
Lịch nghỉ lễ đã được công bố. - 节假日高速公路很拥堵。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù hěn yōngdǔ.
Đường cao tốc rất tắc nghẽn vào ngày lễ. - 节假日我喜欢在家休息。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān zài jiā xiūxi.
Ngày nghỉ lễ tôi thích ở nhà nghỉ ngơi. - 节假日的火车票很难买。
Jiéjiàrì de huǒchē piào hěn nán mǎi.
Vé tàu trong dịp lễ rất khó mua. - 节假日景点人山人海。
Jiéjiàrì jǐngdiǎn rénshān rénhǎi.
Các điểm du lịch đông nghẹt người vào ngày lễ. - 节假日公司放假。
Jiéjiàrì gōngsī fàngjià.
Công ty nghỉ làm vào ngày lễ. - 节假日要注意安全。
Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán.
Ngày nghỉ lễ cần chú ý an toàn. - 节假日我打算回老家。
Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn huí lǎojiā.
Dịp nghỉ lễ tôi dự định về quê. - 节假日加班有加班费。
Jiéjiàrì jiābān yǒu jiābān fèi.
Làm thêm vào ngày lễ sẽ có tiền tăng ca. - 节假日孩子们最开心。
Jiéjiàrì háizimen zuì kāixīn.
Trẻ em vui nhất vào ngày nghỉ lễ. - 节假日的机票价格上涨。
Jiéjiàrì de jīpiào jiàgé shàngzhǎng.
Giá vé máy bay tăng vào dịp lễ. - 节假日我们一起聚会吧。
Jiéjiàrì wǒmen yīqǐ jùhuì ba.
Ngày nghỉ lễ chúng ta tụ tập nhé. - 节假日商店营业时间不同。
Jiéjiàrì shāngdiàn yíngyè shíjiān bù tóng.
Giờ mở cửa của cửa hàng khác vào ngày lễ. - 节假日很多人选择出国旅游。
Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé chūguó lǚyóu.
Nhiều người chọn đi du lịch nước ngoài vào dịp lễ. - 节假日的交通压力很大。
Jiéjiàrì de jiāotōng yālì hěn dà.
Áp lực giao thông rất lớn vào ngày lễ. - 节假日是家人团聚的好时光。
Jiéjiàrì shì jiārén tuánjù de hǎo shíguāng.
Ngày nghỉ lễ là thời gian tốt để gia đình đoàn tụ.
“节假日” = ngày lễ và ngày nghỉ, thường dùng trong văn nói và văn viết chính thức để chỉ thời gian nghỉ lễ theo quy định. Đây là từ vựng rất quan trọng khi nói về lịch nghỉ, du lịch, công việc và sinh hoạt hằng ngày.
节假日 (jié jià rì) là một danh từ tiếng Trung, mang nghĩa là “ngày lễ và ngày nghỉ”, bao gồm các ngày lễ chính thức (节日) và ngày nghỉ (假日) theo quy định hoặc phong tục. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh nói về thời gian nghỉ ngơi, lịch làm việc, du lịch, hay quy định hành chính.
- Giải thích chi tiết:
节 (jié): nghĩa là “lễ hội, tiết”, ví dụ như 春节 (Tết Nguyên Đán), 中秋节 (Tết Trung Thu).
假日 (jià rì): nghĩa là “ngày nghỉ”, tức là những ngày không phải đi làm hoặc đi học.
→ 节假日 (jié jià rì) là tổng hợp của các ngày lễ và kỳ nghỉ, dùng để chỉ những khoảng thời gian được nghỉ ngơi, thường được nhà nước hoặc công ty quy định.
- Loại từ:
名词 (Danh từ)
- Nghĩa tiếng Việt:
Ngày lễ và ngày nghỉ, ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ chính thức.
- Một số cách dùng thường gặp:
节假日安排 (jié jià rì ān pái): sắp xếp ngày nghỉ lễ
节假日出行 (jié jià rì chū xíng): đi lại trong dịp lễ
节假日加班 (jié jià rì jiā bān): làm thêm trong ngày lễ
节假日活动 (jié jià rì huó dòng): hoạt động dịp lễ
节假日旅游 (jié jià rì lǚ yóu): du lịch vào kỳ nghỉ lễ
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
中国的节假日一般比较多。
(Zhōngguó de jié jià rì yì bān bǐ jiào duō.)
Ở Trung Quốc thường có khá nhiều ngày nghỉ lễ.
春节是中国最重要的节假日。
(Chūn jié shì Zhōngguó zuì zhòng yào de jié jià rì.)
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc.
节假日的时候,很多人喜欢出门旅游。
(Jié jià rì de shí hou, hěn duō rén xǐ huan chū mén lǚ yóu.)
Vào ngày nghỉ lễ, nhiều người thích ra ngoài du lịch.
我们公司节假日都会放假。
(Wǒ men gōng sī jié jià rì dōu huì fàng jià.)
Công ty chúng tôi đều được nghỉ vào các ngày lễ.
节假日火车票很难买。
(Jié jià rì huǒ chē piào hěn nán mǎi.)
Vé tàu hỏa rất khó mua vào dịp lễ.
节假日商场的人特别多。
(Jié jià rì shāng chǎng de rén tè bié duō.)
Trong các ngày lễ, trung tâm thương mại rất đông người.
节假日要注意交通安全。
(Jié jià rì yào zhù yì jiāo tōng ān quán.)
Vào ngày lễ cần chú ý an toàn giao thông.
节假日你打算做什么?
(Jié jià rì nǐ dǎ suàn zuò shén me?)
Kỳ nghỉ lễ này bạn dự định làm gì?
我打算节假日回老家看父母。
(Wǒ dǎ suàn jié jià rì huí lǎo jiā kàn fù mǔ.)
Tôi định về quê thăm bố mẹ vào dịp nghỉ lễ.
节假日的酒店价格会涨。
(Jié jià rì de jiǔ diàn jià gé huì zhǎng.)
Giá khách sạn sẽ tăng vào kỳ nghỉ lễ.
节假日我喜欢在家休息。
(Jié jià rì wǒ xǐ huan zài jiā xiū xi.)
Tôi thích ở nhà nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ lễ.
节假日安排提前公布。
(Jié jià rì ān pái tí qián gōng bù.)
Lịch nghỉ lễ được công bố trước.
今年的节假日安排有调整。
(Jīn nián de jié jià rì ān pái yǒu tiáo zhěng.)
Lịch nghỉ lễ năm nay có sự điều chỉnh.
节假日孩子们都不用上学。
(Jié jià rì hái zi men dōu bú yòng shàng xué.)
Trẻ em không cần đi học trong các ngày lễ.
节假日餐厅都要提前预订。
(Jié jià rì cān tīng dōu yào tí qián yù dìng.)
Nhà hàng phải đặt chỗ trước vào dịp nghỉ lễ.
节假日工作的人会得到加班费。
(Jié jià rì gōng zuò de rén huì dé dào jiā bān fèi.)
Người làm việc trong kỳ nghỉ lễ sẽ được trả tiền tăng ca.
节假日的高速公路特别堵。
(Jié jià rì de gāo sù gōng lù tè bié dǔ.)
Đường cao tốc rất tắc vào các ngày nghỉ lễ.
节假日旅游要提前计划。
(Jié jià rì lǚ yóu yào tí qián jì huà.)
Cần lên kế hoạch trước khi đi du lịch vào dịp lễ.
节假日我常常和朋友聚会。
(Jié jià rì wǒ cháng cháng hé péng yǒu jù huì.)
Tôi thường tụ họp với bạn bè trong các ngày lễ.
节假日天气很好,出去玩吧。
(Jié jià rì tiān qì hěn hǎo, chū qù wán ba.)
Thời tiết kỳ nghỉ lễ rất đẹp, đi chơi đi.
节假日的机票价格比平时贵。
(Jié jià rì de jī piào jià gé bǐ píng shí guì.)
Giá vé máy bay đắt hơn bình thường vào ngày lễ.
节假日容易堵车。
(Jié jià rì róng yì dǔ chē.)
Ngày lễ dễ bị kẹt xe.
节假日我喜欢看电影。
(Jié jià rì wǒ xǐ huan kàn diàn yǐng.)
Tôi thích xem phim vào kỳ nghỉ lễ.
节假日是家人团聚的好时机。
(Jié jià rì shì jiā rén tuán jù de hǎo shí jī.)
Ngày lễ là dịp tốt để gia đình đoàn tụ.
节假日去景点要早出发。
(Jié jià rì qù jǐng diǎn yào zǎo chū fā.)
Khi đi tham quan vào dịp lễ nên xuất phát sớm.
节假日的时候我喜欢睡懒觉。
(Jié jià rì de shí hou wǒ xǐ huan shuì lǎn jiào.)
Tôi thích ngủ nướng vào kỳ nghỉ lễ.
节假日很多商店打折。
(Jié jià rì hěn duō shāng diàn dǎ zhé.)
Nhiều cửa hàng giảm giá trong dịp nghỉ lễ.
节假日是放松的好机会。
(Jié jià rì shì fàng sōng de hǎo jī huì.)
Ngày lễ là cơ hội tốt để thư giãn.
节假日要注意防晒。
(Jié jià rì yào zhù yì fáng shài.)
Ngày lễ nên chú ý chống nắng.
节假日旅游景点人山人海。
(Jié jià rì lǚ yóu jǐng diǎn rén shān rén hǎi.)
Các điểm du lịch đông nghẹt người vào dịp lễ.
节假日购物中心很热闹。
(Jié jià rì gòu wù zhōng xīn hěn rè nào.)
Trung tâm mua sắm rất náo nhiệt vào ngày lễ.
节假日快到了,你有什么安排?
(Jié jià rì kuài dào le, nǐ yǒu shén me ān pái?)
Ngày lễ sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì chưa?
节假日可以带孩子去动物园。
(Jié jià rì kě yǐ dài hái zi qù dòng wù yuán.)
Ngày lễ có thể đưa con đi sở thú.
节假日是放松心情的好时光。
(Jié jià rì shì fàng sōng xīn qíng de hǎo shí guāng.)
Ngày lễ là khoảng thời gian tuyệt vời để thư giãn tâm trạng.
节假日结束后,大家都要回去上班。
(Jié jià rì jié shù hòu, dà jiā dōu yào huí qù shàng bān.)
Sau kỳ nghỉ lễ, mọi người đều phải quay lại làm việc.
节假日 (jié jià rì) là một từ thường gặp trong tiếng Trung, dùng để chỉ những ngày nghỉ lễ, ngày lễ tết hoặc ngày nghỉ theo quy định của nhà nước. Đây là khái niệm quan trọng trong đời sống, công việc, du lịch và học tập ở Trung Quốc.
- Nghĩa tiếng Việt:
节假日 có nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, bao gồm các ngày lễ chính thức (như Quốc khánh, Tết Nguyên đán, Trung thu…) và ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ bù.
- Phiên âm:
节假日 — jié jià rì
- Loại từ:
Danh từ (名词) — dùng để chỉ thời gian (ngày nghỉ lễ).
- Cấu tạo từ:
节 (jié): lễ, tiết, ngày lễ
假 (jià): nghỉ, nghỉ phép
日 (rì): ngày
→ Kết hợp lại nghĩa là “ngày lễ và ngày nghỉ”.
- Giải thích chi tiết:
节假日 chỉ toàn bộ những ngày được nghỉ do quy định của nhà nước hoặc cơ quan tổ chức, thường bao gồm:
Các ngày lễ truyền thống như 春节 (Tết Nguyên đán), 中秋节 (Tết Trung thu), 端午节 (Tết Đoan ngọ).
Các ngày lễ quốc gia như 国庆节 (Quốc khánh), 劳动节 (Quốc tế Lao động).
Các ngày nghỉ bù hoặc nghỉ cuối tuần theo quy định.
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh làm việc, học tập, du lịch, hành chính và quy định của công ty hoặc nhà nước.
- Một số cụm thường gặp:
法定节假日 (fǎ dìng jié jià rì): ngày nghỉ lễ theo pháp luật
节假日安排 (jié jià rì ān pái): sắp xếp lịch nghỉ lễ
节假日加班 (jié jià rì jiā bān): làm thêm trong ngày nghỉ lễ
节假日旅游 (jié jià rì lǚ yóu): đi du lịch trong ngày nghỉ lễ
- 35 CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT (có phiên âm và tiếng Việt):
中国的节假日一般都很热闹。
Zhōngguó de jiéjiàrì yībān dōu hěn rènào.
Ngày lễ ở Trung Quốc thường rất náo nhiệt.
春节是中国最重要的节假日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiéjiàrì.
Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc.
我们节假日去旅游吧。
Wǒmen jiéjiàrì qù lǚyóu ba.
Chúng ta đi du lịch vào ngày nghỉ lễ nhé.
节假日公司都会放假。
Jiéjiàrì gōngsī dōu huì fàngjià.
Vào ngày lễ công ty đều cho nghỉ.
节假日车票很难买。
Jiéjiàrì chēpiào hěn nán mǎi.
Vé xe rất khó mua vào ngày nghỉ lễ.
节假日人太多了,景点都很拥挤。
Jiéjiàrì rén tài duō le, jǐngdiǎn dōu hěn yōngjǐ.
Ngày lễ người quá đông, các điểm du lịch đều rất chật chội.
节假日银行不开门。
Jiéjiàrì yínháng bù kāimén.
Ngân hàng không mở cửa vào ngày lễ.
节假日我喜欢待在家里休息。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān dāi zài jiālǐ xiūxi.
Ngày nghỉ lễ tôi thích ở nhà nghỉ ngơi.
你们公司节假日休几天?
Nǐmen gōngsī jiéjiàrì xiū jǐ tiān?
Công ty các bạn được nghỉ mấy ngày vào dịp lễ?
节假日商场都有打折活动。
Jiéjiàrì shāngchǎng dōu yǒu dǎzhé huódòng.
Vào dịp lễ, các trung tâm thương mại đều có khuyến mãi.
节假日要提前预订酒店。
Jiéjiàrì yào tíqián yùdìng jiǔdiàn.
Ngày lễ phải đặt khách sạn trước.
节假日我常常去看父母。
Jiéjiàrì wǒ chángcháng qù kàn fùmǔ.
Ngày nghỉ lễ tôi thường về thăm bố mẹ.
节假日的机票价格比较贵。
Jiéjiàrì de jīpiào jiàgé bǐjiào guì.
Giá vé máy bay vào dịp lễ khá đắt.
节假日交通很拥堵。
Jiéjiàrì jiāotōng hěn yōngdǔ.
Giao thông rất tắc nghẽn vào ngày nghỉ lễ.
节假日快递一般不会送货。
Jiéjiàrì kuàidì yībān bù huì sòng huò.
Ngày lễ bưu kiện thường không giao hàng.
学校节假日也会放假。
Xuéxiào jiéjiàrì yě huì fàngjià.
Trường học cũng được nghỉ vào dịp lễ.
节假日的时候我喜欢去爬山。
Jiéjiàrì de shíhòu wǒ xǐhuān qù páshān.
Tôi thích đi leo núi vào những ngày lễ.
节假日别忘了关电脑。
Jiéjiàrì bié wàng le guān diànnǎo.
Ngày nghỉ lễ đừng quên tắt máy tính nhé.
节假日餐厅人太多了。
Jiéjiàrì cāntīng rén tài duō le.
Nhà hàng quá đông người vào ngày lễ.
节假日天气好的话我们去野餐。
Jiéjiàrì tiānqì hǎo de huà wǒmen qù yěcān.
Nếu thời tiết tốt, chúng ta đi dã ngoại vào dịp lễ nhé.
节假日我不喜欢出门。
Jiéjiàrì wǒ bù xǐhuān chūmén.
Tôi không thích ra ngoài vào ngày nghỉ lễ.
节假日商场营业时间会调整。
Jiéjiàrì shāngchǎng yíngyè shíjiān huì tiáozhěng.
Giờ mở cửa của trung tâm thương mại sẽ thay đổi vào dịp lễ.
节假日是休息和陪家人的好机会。
Jiéjiàrì shì xiūxi hé péi jiārén de hǎo jīhuì.
Ngày nghỉ lễ là dịp tốt để nghỉ ngơi và ở bên gia đình.
节假日旅游要注意安全。
Jiéjiàrì lǚyóu yào zhùyì ānquán.
Khi đi du lịch vào dịp lễ cần chú ý an toàn.
节假日我想学习新东西。
Jiéjiàrì wǒ xiǎng xuéxí xīn dōngxī.
Ngày nghỉ lễ tôi muốn học cái gì đó mới.
节假日工作的人很辛苦。
Jiéjiàrì gōngzuò de rén hěn xīnkǔ.
Những người phải làm việc vào dịp lễ rất vất vả.
节假日我打算去海边。
Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn qù hǎibiān.
Tôi định đi biển vào dịp lễ.
节假日超市的顾客特别多。
Jiéjiàrì chāoshì de gùkè tèbié duō.
Siêu thị rất đông khách vào dịp nghỉ lễ.
节假日很多酒店都订满了。
Jiéjiàrì hěn duō jiǔdiàn dōu dìng mǎn le.
Nhiều khách sạn đều đã được đặt kín vào ngày nghỉ lễ.
节假日是大家放松的时间。
Jiéjiàrì shì dàjiā fàngsōng de shíjiān.
Ngày lễ là thời gian để mọi người thư giãn.
节假日火车站非常拥挤。
Jiéjiàrì huǒchēzhàn fēicháng yōngjǐ.
Nhà ga rất đông đúc vào ngày nghỉ lễ.
节假日你打算做什么?
Jiéjiàrì nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Bạn dự định làm gì vào dịp lễ?
节假日天气常常很好。
Jiéjiàrì tiānqì chángcháng hěn hǎo.
Thời tiết thường rất đẹp vào những ngày lễ.
节假日很多人会出国旅行。
Jiéjiàrì hěn duō rén huì chūguó lǚxíng.
Nhiều người đi du lịch nước ngoài vào dịp lễ.
节假日加班可以拿三倍工资。
Jiéjiàrì jiābān kěyǐ ná sānbèi gōngzī.
Làm thêm vào ngày lễ có thể được trả gấp ba lần lương.
- Tổng kết:
节假日 (jié jià rì) = Ngày lễ, ngày nghỉ.
Loại từ: danh từ.
Thường dùng trong: công việc, du lịch, lịch nghỉ, thông báo hành chính.
Ví dụ: 节假日放假、节假日旅游、节假日安排…
节假日 (jié jià rì) là một từ ghép tiếng Trung thường được sử dụng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong ngữ cảnh hành chính, lao động, du lịch, trường học và công sở. Đây là một thuật ngữ rất phổ biến khi nói về thời gian nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ chính thức.
- Nghĩa của từ 节假日
节 (jié): có nghĩa là “lễ”, “tiết”, “ngày lễ”.
假日 (jià rì): có nghĩa là “ngày nghỉ”, “ngày lễ”, “ngày nghỉ phép”.
→ 节假日 (jié jià rì): chỉ các ngày lễ, ngày nghỉ chính thức, hoặc kỳ nghỉ lễ theo quy định của nhà nước.
Ví dụ: Tết Nguyên đán, Quốc khánh, Trung thu, Quốc tế Lao động… đều là 节假日.
- Loại từ
Danh từ (名词) — dùng để chỉ thời gian nghỉ lễ, ngày nghỉ, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. - Giải thích chi tiết bằng tiếng Trung
节假日是指国家规定的放假的节日和假期。例如春节、国庆节、中秋节、劳动节等都是法定节假日。人们在节假日通常会休息、旅游、探亲或购物。 - Một số cụm từ thường đi kèm
国家法定节假日 guó jiā fǎ dìng jié jià rì — Ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước
节假日安排 jié jià rì ān pái — Lịch nghỉ lễ
节假日加班 jié jià rì jiā bān — Làm thêm vào ngày nghỉ lễ
节假日出行 jié jià rì chū xíng — Đi du lịch trong ngày nghỉ lễ
节假日优惠 jié jià rì yōu huì — Khuyến mãi dịp lễ
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 节假日
中国的节假日很多。
Zhōngguó de jié jià rì hěn duō.
Ở Trung Quốc có rất nhiều ngày nghỉ lễ.
节假日我打算去旅行。
Jié jià rì wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng.
Tôi dự định đi du lịch vào ngày nghỉ lễ.
公司节假日都会放假。
Gōng sī jié jià rì dōu huì fàng jià.
Công ty đều cho nghỉ vào các ngày lễ.
节假日的车票很难买。
Jié jià rì de chē piào hěn nán mǎi.
Rất khó mua vé xe trong dịp nghỉ lễ.
我喜欢在节假日回家看父母。
Wǒ xǐ huān zài jié jià rì huí jiā kàn fù mǔ.
Tôi thích về nhà thăm bố mẹ vào ngày nghỉ lễ.
节假日超市人特别多。
Jié jià rì chāo shì rén tè bié duō.
Siêu thị rất đông người vào dịp lễ.
节假日是休息的好时候。
Jié jià rì shì xiū xī de hǎo shí hòu.
Ngày nghỉ lễ là thời gian tốt để nghỉ ngơi.
学校节假日不上课。
Xué xiào jié jià rì bú shàng kè.
Trường học không học vào ngày nghỉ lễ.
节假日加班工资更高。
Jié jià rì jiā bān gōng zī gèng gāo.
Làm thêm vào ngày lễ thì lương cao hơn.
我们在节假日去看电影吧。
Wǒ men zài jié jià rì qù kàn diàn yǐng ba.
Chúng ta đi xem phim vào ngày nghỉ lễ nhé.
节假日天气很好,适合出游。
Jié jià rì tiān qì hěn hǎo, shì hé chū yóu.
Thời tiết dịp lễ rất đẹp, thích hợp đi chơi.
节假日我想好好休息。
Jié jià rì wǒ xiǎng hǎo hǎo xiū xī.
Tôi muốn nghỉ ngơi thật tốt vào ngày lễ.
节假日的酒店价格上涨。
Jié jià rì de jiǔ diàn jià gé shàng zhǎng.
Giá khách sạn tăng trong dịp nghỉ lễ.
节假日交通很拥堵。
Jié jià rì jiāo tōng hěn yōng dǔ.
Giao thông tắc nghẽn trong kỳ nghỉ lễ.
节假日我常常陪家人一起吃饭。
Jié jià rì wǒ cháng cháng péi jiā rén yì qǐ chī fàn.
Tôi thường ăn cơm cùng gia đình vào ngày lễ.
今年的节假日安排出来了吗?
Jīn nián de jié jià rì ān pái chū lái le ma?
Lịch nghỉ lễ năm nay đã có chưa?
节假日是旅游旺季。
Jié jià rì shì lǚ yóu wàng jì.
Ngày nghỉ lễ là mùa du lịch cao điểm.
节假日我想学习新技能。
Jié jià rì wǒ xiǎng xué xí xīn jì néng.
Tôi muốn học kỹ năng mới trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的机票比平时贵。
Jié jià rì de jī piào bǐ píng shí guì.
Vé máy bay dịp lễ đắt hơn ngày thường.
节假日电影院排长队。
Jié jià rì diàn yǐng yuàn pái cháng duì.
Rạp chiếu phim có hàng dài người xếp hàng vào ngày lễ.
节假日我们出去聚餐吧。
Jié jià rì wǒ men chū qù jù cān ba.
Chúng ta ra ngoài ăn liên hoan dịp lễ nhé.
节假日银行也休息。
Jié jià rì yín háng yě xiū xī.
Ngân hàng cũng nghỉ vào ngày lễ.
节假日我喜欢宅在家里。
Jié jià rì wǒ xǐ huān zhái zài jiā lǐ.
Tôi thích ở nhà vào ngày nghỉ lễ.
节假日高速公路很堵车。
Jié jià rì gāo sù gōng lù hěn dǔ chē.
Đường cao tốc rất tắc vào dịp nghỉ lễ.
节假日很多商场打折。
Jié jià rì hěn duō shāng chǎng dǎ zhé.
Nhiều trung tâm thương mại giảm giá vào ngày lễ.
节假日要注意安全。
Jié jià rì yào zhù yì ān quán.
Phải chú ý an toàn trong kỳ nghỉ lễ.
节假日我打算去爬山。
Jié jià rì wǒ dǎ suàn qù pá shān.
Tôi định đi leo núi vào dịp lễ.
节假日时间过得太快了。
Jié jià rì shí jiān guò de tài kuài le.
Thời gian nghỉ lễ trôi qua quá nhanh.
节假日有时候比上班还累。
Jié jià rì yǒu shí hòu bǐ shàng bān hái lèi.
Đôi khi nghỉ lễ còn mệt hơn đi làm.
节假日商场搞促销活动。
Jié jià rì shāng chǎng gǎo cù xiāo huó dòng.
Trung tâm thương mại tổ chức khuyến mãi vào ngày lễ.
节假日我会和朋友聚会。
Jié jià rì wǒ huì hé péng yǒu jù huì.
Tôi sẽ tụ tập với bạn bè vào kỳ nghỉ lễ.
节假日的旅游景点人山人海。
Jié jià rì de lǚ yóu jǐng diǎn rén shān rén hǎi.
Các điểm du lịch đông nghẹt người vào dịp lễ.
节假日快到了,你准备好了吗?
Jié jià rì kuài dào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?
Kỳ nghỉ lễ sắp đến rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?
节假日我喜欢拍照留念。
Jié jià rì wǒ xǐ huān pāi zhào liú niàn.
Tôi thích chụp ảnh lưu niệm vào dịp lễ.
节假日可以放松一下心情。
Jié jià rì kě yǐ fàng sōng yī xià xīn qíng.
Ngày nghỉ lễ có thể thư giãn tinh thần một chút.
- Tổng kết
节假日 (jié jià rì) là danh từ chỉ ngày nghỉ, kỳ nghỉ lễ chính thức theo quy định của nhà nước hoặc tập quán. Trong hội thoại, nó thường đi với các động từ như 放假 (nghỉ lễ), 安排 (sắp xếp), 出行 (đi lại), 加班 (làm thêm). Đây là từ vựng rất thông dụng trong đời sống, công việc, học tập và du lịch ở Trung Quốc.
节假日 (jiéjiàrì) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, tức là những ngày được quy định nghỉ làm hoặc nghỉ học theo luật hoặc phong tục, bao gồm các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ chính thức.
- Giải thích chi tiết
节 (jié): lễ, tiết (như 春节 – Tết Nguyên Đán).
假日 (jiàrì): ngày nghỉ, kỳ nghỉ.
→ 节假日 kết hợp hai từ này để chỉ những ngày nghỉ lễ hoặc ngày nghỉ theo quy định (cả mang tính lễ hội và hành chính).
Nghĩa tiếng Việt: Ngày lễ, ngày nghỉ.
Nghĩa tiếng Anh: Holidays / Festivals and holidays / Public holidays.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Các cách dùng phổ biến
Dùng để nói về lịch nghỉ:
节假日放假 (jiéjiàrì fàngjià): nghỉ vào dịp lễ.
Dùng trong thông báo, quy định:
节假日不营业 (jiéjiàrì bù yíngyè): nghỉ làm vào dịp lễ.
Dùng trong hội thoại hàng ngày:
节假日去哪儿玩?(jiéjiàrì qù nǎr wán?): đi chơi đâu vào ngày nghỉ lễ?
- Ví dụ cụ thể
中国的节假日很多。
Zhōngguó de jiéjiàrì hěn duō.
→ Các ngày lễ của Trung Quốc rất nhiều.
节假日大家都喜欢出去旅游。
Jiéjiàrì dàjiā dōu xǐhuān chūqù lǚyóu.
→ Vào dịp lễ, mọi người đều thích đi du lịch.
公司节假日照常休息。
Gōngsī jiéjiàrì zhàocháng xiūxi.
→ Công ty vẫn nghỉ như thường lệ vào ngày lễ.
节假日商场人特别多。
Jiéjiàrì shāngchǎng rén tèbié duō.
→ Vào ngày lễ, trung tâm thương mại rất đông người.
节假日快到了,我们打算回老家。
Jiéjiàrì kuài dàole, wǒmen dǎsuàn huí lǎojiā.
→ Kỳ nghỉ lễ sắp đến rồi, chúng tôi định về quê.
节假日加班会有补贴。
Jiéjiàrì jiābān huì yǒu bǔtiē.
→ Làm thêm vào ngày lễ sẽ có phụ cấp.
节假日不能随便请假。
Jiéjiàrì bù néng suíbiàn qǐngjià.
→ Không thể tùy tiện xin nghỉ trong dịp lễ.
节假日孩子们不用上学。
Jiéjiàrì háizimen bù yòng shàngxué.
→ Trẻ em không phải đi học vào ngày lễ.
节假日交通很拥堵。
Jiéjiàrì jiāotōng hěn yōngdǔ.
→ Giao thông rất tắc nghẽn vào dịp lễ.
节假日是放松的好时候。
Jiéjiàrì shì fàngsōng de hǎo shíhou.
→ Ngày lễ là thời gian tốt để thư giãn.
- Một số cụm từ liên quan
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
法定节假日 fǎdìng jiéjiàrì Ngày nghỉ lễ theo luật
公共假期 gōnggòng jiàqī Ngày nghỉ công cộng
放节假日 fàng jiéjiàrì Nghỉ lễ
节假日安排 jiéjiàrì ānpái Sắp xếp ngày nghỉ lễ
节假日活动 jiéjiàrì huódòng Hoạt động trong ngày lễ
节假日旅游 jiéjiàrì lǚyóu Du lịch vào dịp lễ - Tổng kết
节假日 là danh từ chỉ những ngày nghỉ và ngày lễ, thường dùng trong văn nói, văn viết, thông báo, quy định hành chính, hoặc hội thoại hàng ngày.
Rất hay gặp trong lịch làm việc, thông báo của công ty, trường học, và kế hoạch du lịch.
- Định nghĩa và loại từ
节假日 (jiéjiàrì) là danh từ (名词).
Nghĩa tiếng Việt: Ngày lễ và ngày nghỉ hoặc ngày nghỉ lễ chính thức.
→ Dùng để chỉ các ngày được nghỉ theo quy định của nhà nước hoặc theo phong tục, tôn giáo, như Tết, Quốc khánh, Trung thu, v.v.
- Cấu tạo từ
节 (jié): lễ, ngày lễ (như 春节 Tết Nguyên Đán, 中秋节 Tết Trung Thu)
假日 (jiàrì): ngày nghỉ (ngày không làm việc, nghỉ theo lịch)
→ Kết hợp lại: 节假日 = ngày lễ + ngày nghỉ → “ngày nghỉ lễ” (bao gồm lễ hội và kỳ nghỉ).
- Phạm vi nghĩa
Nghĩa Giải thích cụ thể Ví dụ ngắn
① Ngày lễ chính thức Những ngày lễ truyền thống hoặc quốc gia có quy định nghỉ 春节 (Tết âm lịch), 国庆节 (Quốc khánh), 劳动节 (Quốc tế Lao động)
② Ngày nghỉ (theo quy định) Ngày không phải đi làm hoặc đi học 周末、放假日 đều可算作“节假日”
③ Ngày nghỉ nói chung Bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ bù 节假日期间 (trong dịp nghỉ lễ) - Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
法定节假日 fǎdìng jiéjiàrì ngày nghỉ lễ theo quy định pháp luật
节假日安排 jiéjiàrì ānpái sắp xếp lịch nghỉ lễ
节假日加班 jiéjiàrì jiābān làm thêm trong ngày lễ
节假日出行 jiéjiàrì chūxíng đi lại trong kỳ nghỉ lễ
节假日旅游 jiéjiàrì lǚyóu du lịch trong kỳ nghỉ lễ
节假日营业 jiéjiàrì yíngyè mở cửa trong ngày lễ
节假日休息 jiéjiàrì xiūxi nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ lễ - Các mẫu câu ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
中国的法定节假日包括春节、国庆节和劳动节。
Zhōngguó de fǎdìng jiéjiàrì bāokuò Chūnjié, Guóqìngjié hé Láodòngjié.
Các ngày nghỉ lễ theo quy định của Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên Đán, Quốc khánh và Quốc tế Lao động.
Ví dụ 2:
节假日期间,很多人选择出去旅游。
Jiéjiàrì qíjiān, hěn duō rén xuǎnzé chūqù lǚyóu.
Trong kỳ nghỉ lễ, rất nhiều người chọn đi du lịch.
Ví dụ 3:
这个商场节假日也照常营业。
Zhège shāngchǎng jiéjiàrì yě zhàocháng yíngyè.
Trung tâm thương mại này vẫn mở cửa bình thường trong ngày nghỉ lễ.
Ví dụ 4:
节假日回家的人特别多,车票很难买。
Jiéjiàrì huí jiā de rén tèbié duō, chēpiào hěn nán mǎi.
Vào dịp nghỉ lễ, người về quê rất đông, vé xe rất khó mua.
Ví dụ 5:
节假日上班能拿到三倍工资。
Jiéjiàrì shàngbān néng nádào sān bèi gōngzī.
Làm việc trong ngày nghỉ lễ có thể được nhận gấp ba lần lương.
Ví dụ 6:
节假日前夕,火车站总是人山人海。
Jiéjiàrì qiánxī, huǒchēzhàn zǒng shì rén shān rén hǎi.
Trước dịp nghỉ lễ, nhà ga lúc nào cũng đông nghẹt người.
Ví dụ 7:
我打算节假日去看望父母。
Wǒ dǎsuàn jiéjiàrì qù kànwàng fùmǔ.
Tôi dự định trong kỳ nghỉ lễ sẽ về thăm cha mẹ.
Ví dụ 8:
节假日的时候,酒店价格会比平时贵很多。
Jiéjiàrì de shíhou, jiǔdiàn jiàgé huì bǐ píngshí guì hěn duō.
Vào kỳ nghỉ lễ, giá khách sạn sẽ đắt hơn bình thường rất nhiều.
Ví dụ 9:
学生在节假日一般不用上课。
Xuéshēng zài jiéjiàrì yībān bú yòng shàngkè.
Học sinh thường không phải đi học vào ngày nghỉ lễ.
Ví dụ 10:
节假日高速公路免费通行。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù miǎnfèi tōngxíng.
Đường cao tốc được miễn phí đi lại trong ngày nghỉ lễ.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
节日 (jiérì) ngày lễ, lễ hội Nhấn mạnh “ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống” như 中秋节, 圣诞节
假日 (jiàrì) ngày nghỉ Chỉ thời gian nghỉ nói chung (có thể không phải lễ)
节假日 (jiéjiàrì) ngày nghỉ lễ Kết hợp cả “lễ” và “ngày nghỉ” – cách nói chính thức, đầy đủ hơn
Ví dụ phân biệt:
中秋节是中国的传统节日。
→ Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
周末是假日,我不用上班。
→ Cuối tuần là ngày nghỉ, tôi không phải đi làm.
节假日人多,最好提前预订酒店。
→ Ngày nghỉ lễ đông người, tốt nhất nên đặt khách sạn trước.
- Mẫu cấu trúc thường gặp
在节假日 + Động từ → Hành động diễn ra trong kỳ nghỉ
在节假日出行 (đi du lịch trong ngày nghỉ lễ)
在节假日工作 (làm việc trong ngày nghỉ lễ)
节假日期间 + … → Trong suốt kỳ nghỉ lễ
节假日安排 / 节假日通知 → Thông báo hoặc kế hoạch nghỉ lễ
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 节假日 (jiéjiàrì)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính Ngày nghỉ lễ (bao gồm ngày lễ và ngày nghỉ theo quy định)
Lĩnh vực dùng Xã hội, lao động, hành chính, du lịch
Từ gần nghĩa 节日 (ngày lễ), 假日 (ngày nghỉ)
Ví dụ tiêu biểu 节假日期间,很多人选择出去旅游。— Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi du lịch.
节假日 (jié jià rì) là gì?
- Giải nghĩa chi tiết
节假日 (jié jià rì) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, bao gồm các ngày lễ truyền thống (như 春节 Tết Nguyên Đán, 中秋节 Tết Trung Thu, 国庆节 Quốc khánh, 清明节 Tảo mộ, v.v.) và các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước hoặc công ty.
Từ này thường xuất hiện trong các văn bản hành chính, thông báo, kế hoạch nghỉ lễ, hợp đồng lao động, hoặc các bài nói chuyện về du lịch, kế hoạch cá nhân.
Cấu tạo từ
节 (jié): nghĩa là “tiết” hoặc “lễ”, dùng để chỉ các dịp lễ hội truyền thống, ví dụ như 春节 (Tết), 中秋节 (Tết Trung Thu).
假 (jià): nghĩa là “nghỉ”, chỉ thời gian nghỉ ngơi không phải đi làm hoặc đi học.
日 (rì): nghĩa là “ngày”.
=> Kết hợp lại, 节假日 mang nghĩa “ngày lễ và ngày nghỉ”, thường là những ngày được nghỉ theo lịch của quốc gia hoặc đơn vị.
- Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh
Tiếng Việt: Ngày nghỉ lễ, ngày lễ và ngày nghỉ.
Tiếng Anh: Holidays, public holidays, festivals and days off.
- Cách dùng trong ngữ cảnh
法定节假日 (fǎ dìng jié jià rì): Ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật.
节假日安排 (jié jià rì ān pái): Sắp xếp ngày nghỉ lễ.
节假日加班 (jié jià rì jiā bān): Làm thêm trong ngày nghỉ lễ.
节假日旅游 (jié jià rì lǚ yóu): Du lịch trong kỳ nghỉ lễ.
节假日活动 (jié jià rì huó dòng): Hoạt động trong dịp nghỉ lễ.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
节日 jié rì Ngày lễ, ngày hội Chỉ riêng ngày lễ, không bao gồm ngày nghỉ phép.
假期 jià qī Kỳ nghỉ, thời gian nghỉ Thường dùng cho kỳ nghỉ dài (như nghỉ hè, nghỉ đông).
节假日 jié jià rì Ngày lễ và ngày nghỉ Bao gồm cả ngày lễ và kỳ nghỉ. - 35 mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
中国的节假日很多。
Zhōngguó de jiéjiàrì hěn duō.
Ở Trung Quốc có rất nhiều ngày nghỉ lễ.
节假日你有什么安排?
Jiéjiàrì nǐ yǒu shénme ānpái?
Ngày nghỉ lễ bạn có kế hoạch gì không?
节假日是放松的好机会。
Jiéjiàrì shì fàngsōng de hǎo jīhuì.
Ngày nghỉ lễ là cơ hội tốt để thư giãn.
节假日我通常会和家人一起出去玩。
Jiéjiàrì wǒ tōngcháng huì hé jiārén yīqǐ chūqù wán.
Ngày nghỉ lễ tôi thường đi chơi cùng gia đình.
法定节假日员工可以休息。
Fǎdìng jiéjiàrì yuángōng kěyǐ xiūxi.
Nhân viên được nghỉ trong các ngày lễ theo quy định.
节假日的火车票很难买。
Jiéjiàrì de huǒchē piào hěn nán mǎi.
Vé tàu trong kỳ nghỉ lễ rất khó mua.
节假日商场里人特别多。
Jiéjiàrì shāngchǎng lǐ rén tèbié duō.
Trong ngày nghỉ lễ, trung tâm thương mại rất đông người.
节假日我打算回老家。
Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn huí lǎojiā.
Ngày nghỉ lễ tôi định về quê.
节假日工作有加班费。
Jiéjiàrì gōngzuò yǒu jiābānfèi.
Làm việc vào ngày lễ được trả lương làm thêm.
节假日旅游景点人山人海。
Jiéjiàrì lǚyóu jǐngdiǎn rén shān rén hǎi.
Các điểm du lịch đông nghẹt người vào dịp lễ.
节假日是家人团聚的时间。
Jiéjiàrì shì jiārén tuánjù de shíjiān.
Ngày nghỉ lễ là thời gian để gia đình đoàn tụ.
节假日我喜欢睡懒觉。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān shuì lǎn jiào.
Tôi thích ngủ nướng vào ngày nghỉ lễ.
节假日的天气通常很好。
Jiéjiàrì de tiānqì tōngcháng hěn hǎo.
Thời tiết trong kỳ nghỉ lễ thường rất đẹp.
节假日出行要提前订票。
Jiéjiàrì chūxíng yào tíqián dìng piào.
Nên đặt vé trước khi đi du lịch trong kỳ nghỉ lễ.
节假日快递公司一般不工作。
Jiéjiàrì kuàidì gōngsī yībān bù gōngzuò.
Các công ty chuyển phát thường không làm việc vào dịp lễ.
节假日是放松身心的好时机。
Jiéjiàrì shì fàngsōng shēnxīn de hǎo shíjī.
Ngày nghỉ lễ là thời điểm tốt để thư giãn cả cơ thể lẫn tâm hồn.
节假日很多人选择出国旅游。
Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé chūguó lǚyóu.
Nhiều người chọn đi du lịch nước ngoài vào ngày nghỉ lễ.
节假日我喜欢看电影。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
Ngày nghỉ lễ tôi thích xem phim.
节假日加班要给三倍工资。
Jiéjiàrì jiābān yào gěi sānbèi gōngzī.
Làm thêm vào ngày lễ được trả gấp ba lần lương.
学校在节假日放假。
Xuéxiào zài jiéjiàrì fàngjià.
Trường học được nghỉ vào ngày lễ.
节假日我们去公园散步吧。
Jiéjiàrì wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.
Ngày nghỉ lễ chúng ta đi dạo công viên nhé.
节假日要注意安全。
Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán.
Trong kỳ nghỉ lễ cần chú ý an toàn.
节假日我喜欢呆在家里。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān dāi zài jiālǐ.
Tôi thích ở nhà vào ngày nghỉ lễ.
节假日酒店价格会上涨。
Jiéjiàrì jiǔdiàn jiàgé huì shàngzhǎng.
Giá khách sạn sẽ tăng vào dịp nghỉ lễ.
节假日的高速公路很堵。
Jiéjiàrì de gāosù gōnglù hěn dǔ.
Đường cao tốc rất tắc nghẽn trong kỳ nghỉ lễ.
节假日公司安排轮休。
Jiéjiàrì gōngsī ānpái lúnxiū.
Công ty sắp xếp nghỉ luân phiên trong dịp lễ.
节假日旅游要提前计划。
Jiéjiàrì lǚyóu yào tíqián jìhuà.
Cần lên kế hoạch trước cho chuyến du lịch ngày nghỉ lễ.
节假日是购物的好时机。
Jiéjiàrì shì gòuwù de hǎo shíjī.
Ngày nghỉ lễ là thời điểm tốt để mua sắm.
节假日很多商场打折。
Jiéjiàrì hěn duō shāngchǎng dǎzhé.
Nhiều trung tâm thương mại giảm giá vào dịp lễ.
节假日的气氛很热闹。
Jiéjiàrì de qìfēn hěn rènào.
Không khí trong kỳ nghỉ lễ rất náo nhiệt.
节假日我会去拜访亲戚。
Jiéjiàrì wǒ huì qù bàifǎng qīnqī.
Tôi sẽ đi thăm họ hàng trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的时候要防止拥挤。
Jiéjiàrì de shíhòu yào fángzhǐ yōngjǐ.
Trong kỳ nghỉ lễ nên tránh chen chúc.
节假日是放下工作的时候。
Jiéjiàrì shì fàngxià gōngzuò de shíhòu.
Kỳ nghỉ lễ là lúc gác lại công việc.
节假日有时会调休。
Jiéjiàrì yǒu shí huì tiáoxiū.
Đôi khi ngày nghỉ lễ được hoán đổi.
节假日的氛围很轻松愉快。
Jiéjiàrì de fēnwéi hěn qīngsōng yúkuài.
Bầu không khí trong kỳ nghỉ lễ rất thư thái và vui vẻ.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 节假日
Phiên âm jié jià rì
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Ngày lễ và ngày nghỉ
Nghĩa tiếng Anh Holidays, public holidays
Phạm vi sử dụng Trong thông báo hành chính, lịch nghỉ, du lịch, công sở
Ví dụ đặc trưng 法定节假日, 节假日加班, 节假日出行, 节假日安排
节假日
jiéjiàrì
ngày lễ và ngày nghỉ / ngày nghỉ lễ
I. ĐỊNH NGHĨA CHI TIẾT
Từ 节假日 (jiéjiàrì) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, dùng để chỉ tất cả các ngày lễ, ngày nghỉ theo quy định của quốc gia hoặc cơ quan, bao gồm:
节日 (jiérì) – ngày lễ, ngày kỷ niệm (như Quốc khánh, Tết Trung thu, Tết Nguyên đán, Giáng sinh…)
假日 (jiàrì) – ngày nghỉ, thời gian được nghỉ làm hoặc nghỉ học.
Ghép lại, 节假日 có nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, bao quát cả hai khái niệm này.
Từ này thường dùng trong văn bản hành chính, công ty, trường học hoặc thông báo lịch nghỉ.
Ví dụ:
“节假日不上班” → Không làm việc vào ngày nghỉ lễ.
“节假日加班有三倍工资” → Làm thêm trong ngày lễ được trả lương gấp ba.
II. LOẠI TỪ
Danh từ (名词)
III. NGHĨA TIẾNG VIỆT TƯƠNG ỨNG
Ngày lễ và ngày nghỉ
Ngày nghỉ lễ
Dịp nghỉ lễ
Thời gian nghỉ theo lịch quốc gia
IV. GIẢI NGHĨA CHI TIẾT
节 (jié) – lễ, tết, ngày kỷ niệm đặc biệt.
Ví dụ: 春节 (Tết Nguyên Đán), 中秋节 (Tết Trung Thu), 圣诞节 (Giáng Sinh).
假 (jià) – nghỉ, nghỉ phép.
Ví dụ: 放假 (nghỉ lễ), 请假 (xin nghỉ).
日 (rì) – ngày.
Ghép lại: 节假日 = ngày lễ + ngày nghỉ.
→ Thường được dùng trong quy định về lao động, lịch học, thông báo công ty, du lịch, và các dịch vụ công cộng.
V. CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP
在 + 节假日 + … – vào dịp lễ / trong ngày nghỉ
节假日 + 不 + … – trong ngày lễ không (mở cửa/làm việc/học)
节假日 + 加班 / 上班 – làm thêm trong ngày nghỉ lễ
节假日 + 出行 / 旅游 / 打折 – đi du lịch / khuyến mãi trong dịp nghỉ lễ
VI. VÍ DỤ CỤ THỂ (TIẾNG TRUNG + PINYIN + TIẾNG VIỆT)
我们公司节假日都放假。
Wǒmen gōngsī jiéjiàrì dōu fàngjià.
Công ty chúng tôi đều nghỉ vào các ngày lễ.
节假日商场人特别多。
Jiéjiàrì shāngchǎng rén tèbié duō.
Trong dịp nghỉ lễ, trung tâm thương mại rất đông người.
他节假日还在工作,真辛苦。
Tā jiéjiàrì hái zài gōngzuò, zhēn xīnkǔ.
Anh ấy vẫn làm việc trong ngày nghỉ lễ, thật là vất vả.
节假日出行要提前订票。
Jiéjiàrì chūxíng yào tíqián dìng piào.
Đi du lịch trong dịp lễ phải đặt vé trước.
节假日加班工资是平时的三倍。
Jiéjiàrì jiābān gōngzī shì píngshí de sānbèi.
Tiền làm thêm trong ngày nghỉ lễ là gấp ba lần so với ngày thường.
节假日学校不上课。
Jiéjiàrì xuéxiào bú shàng kè.
Trường học không học trong ngày nghỉ lễ.
节假日你打算去哪儿玩?
Jiéjiàrì nǐ dǎsuàn qù nǎr wán?
Ngày nghỉ lễ cậu định đi chơi ở đâu?
节假日高速公路免费通行。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù miǎnfèi tōngxíng.
Đường cao tốc được miễn phí lưu thông trong ngày lễ.
节假日天气很好,适合出门旅游。
Jiéjiàrì tiānqì hěn hǎo, shìhé chūmén lǚyóu.
Thời tiết trong dịp lễ rất đẹp, thích hợp để đi du lịch.
节假日我一般在家休息。
Jiéjiàrì wǒ yìbān zài jiā xiūxi.
Vào ngày nghỉ lễ, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
VII. MẪU CÂU GỢI Ý LUYỆN TẬP
我们公司 _ 不上班。 → Công ty chúng tôi không làm việc vào _.
(Đáp án: 节假日)
__ 你会出去旅游吗?
→ Vào dịp lễ cậu có đi du lịch không?
(Đáp án: 节假日)
在 _ 期间,高速公路特别拥堵。 → Trong _, đường cao tốc rất tắc.
(Đáp án: 节假日)
_ 加班可以拿到三倍工资。 → Làm thêm vào _ có thể được hưởng lương gấp ba.
(Đáp án: 节假日)
VIII. CỤM TỪ LIÊN QUAN
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
国家法定节假日 guójiā fǎdìng jiéjiàrì ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước
节假日安排 jiéjiàrì ānpái sắp xếp ngày nghỉ lễ
节假日出行 jiéjiàrì chūxíng đi lại trong dịp lễ
节假日活动 jiéjiàrì huódòng hoạt động trong dịp nghỉ lễ
节假日放假通知 jiéjiàrì fàngjià tōngzhī thông báo nghỉ lễ
节假日旅游高峰 jiéjiàrì lǚyóu gāofēng cao điểm du lịch trong dịp lễ
节假日加班 jiéjiàrì jiābān làm thêm trong ngày nghỉ lễ
IX. SO SÁNH “节日”, “假日”, “节假日”
Từ vựng Pinyin Nghĩa Ghi chú
节日 jiérì ngày lễ, ngày kỷ niệm nhấn mạnh ý nghĩa văn hóa / lễ hội
假日 jiàrì ngày nghỉ nhấn mạnh thời gian nghỉ ngơi
节假日 jiéjiàrì ngày lễ và ngày nghỉ tổng hợp cả hai khía cạnh
Ví dụ:
春节是中国最重要的节日。→ Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc.
假日我喜欢在家看书。→ Ngày nghỉ tôi thích ở nhà đọc sách.
节假日商场会有打折活动。→ Dịp nghỉ lễ trung tâm thương mại thường có giảm giá.
X. TÌNH HUỐNG THỰC TẾ THƯỜNG GẶP
Trong thông báo hành chính:
节假日期间暂停营业。
(Trong thời gian nghỉ lễ, tạm ngừng kinh doanh.)
节假日正常上班。
(Vẫn làm việc bình thường trong ngày nghỉ lễ.)
Trong lĩnh vực du lịch:
节假日旅游人数增多。
(Số người đi du lịch tăng nhiều trong kỳ nghỉ lễ.)
节假日酒店价格会上涨。
(Giá khách sạn tăng trong dịp nghỉ lễ.)
Trong doanh nghiệp / công ty:
节假日加班工资另算。
(Lương làm thêm ngày lễ được tính riêng.)
公司节假日安排已公布。
(Lịch nghỉ lễ của công ty đã được công bố.)
XI. TỔNG KẾT
Thuộc tính Thông tin
Từ vựng 节假日 (jiéjiàrì)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Ngày lễ và ngày nghỉ
Dịch tiếng Việt Ngày nghỉ lễ / Dịp nghỉ lễ
Ngữ cảnh dùng Thông báo, hành chính, công ty, du lịch
Từ liên quan 节日, 假日, 放假, 加班, 旅游
- Giải thích nghĩa từ 节假日
节假日 (jié jià rì) là danh từ (名词), nghĩa là “ngày lễ và ngày nghỉ”, bao gồm các ngày lễ chính thức (节日) và ngày nghỉ phép (假日).
Từ này thường dùng để chỉ tất cả những ngày không phải đi làm hoặc đi học vì lý do lễ hội hoặc nghỉ ngơi được quy định theo lịch quốc gia hoặc của đơn vị, trường học.
1.1. Phân tích cấu tạo từ:
节 (jié): nghĩa là “tiết”, “lễ”, “ngày lễ” (như 春节 – Tết Nguyên Đán, 中秋节 – Tết Trung Thu…).
假 (jià): nghĩa là “nghỉ”, “ngày nghỉ”, “kỳ nghỉ”.
日 (rì): nghĩa là “ngày”.
→ 节假日 là sự kết hợp của “ngày lễ” (节日) và “ngày nghỉ” (假日), vì vậy mang nghĩa tổng hợp là “các ngày lễ và ngày nghỉ”.
- Ý nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
(1) Chỉ chung các ngày lễ – nghỉ chính thức trong năm
Ví dụ: Quốc khánh, Tết, Tết Trung Thu, Quốc tế Lao động, Thanh Minh, Quốc tế Phụ nữ, v.v.
→ Đây là cách dùng phổ biến nhất.
(2) Chỉ thời gian được nghỉ học hoặc nghỉ làm trong kỳ lễ
Ví dụ: “节假日期间” nghĩa là “trong thời gian nghỉ lễ”.
(3) Dùng trong thông báo hành chính hoặc quy định công việc
Ví dụ: “节假日不上班” – “Không làm việc vào ngày lễ và ngày nghỉ”.
- Loại từ
节假日 (jié jià rì) là danh từ (名词).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc định ngữ trong câu.
- Các cụm và mẫu câu thường dùng với 节假日
在节假日 + động từ…: Làm gì đó vào ngày lễ/ngày nghỉ.
→ 在节假日,人们喜欢出门旅游。
(Vào các ngày lễ, mọi người thích đi du lịch.)
节假日 + 不上班/不上课: Nghỉ làm, nghỉ học vào lễ.
→ 节假日我们不上班。
(Ngày lễ chúng tôi không đi làm.)
节假日期间…: Trong thời gian nghỉ lễ.
→ 节假日期间,酒店的价格比较高。
(Trong kỳ nghỉ lễ, giá khách sạn thường cao hơn.)
放节假日 / 过节假日: Nghỉ lễ / Ăn mừng ngày lễ.
→ 我们公司放三天节假日。
(Công ty chúng tôi nghỉ lễ ba ngày.)
节假日安排 / 节假日通知 / 节假日加班
(Lịch nghỉ lễ / Thông báo nghỉ lễ / Làm thêm trong ngày lễ)
- Ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch nghĩa)
中国的法定节假日包括春节、国庆节和劳动节。
(Zhōng guó de fǎ dìng jié jià rì bāo kuò Chūn jié, Guó qìng jié hé Láo dòng jié.)
Các ngày lễ chính thức của Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên Đán, Quốc khánh và Quốc tế Lao động.
节假日我打算回老家看父母。
(Jié jià rì wǒ dǎ suàn huí lǎo jiā kàn fù mǔ.)
Trong kỳ nghỉ lễ, tôi dự định về quê thăm cha mẹ.
节假日期间旅游景点人很多。
(Jié jià rì qī jiān lǚ yóu jǐng diǎn rén hěn duō.)
Trong kỳ nghỉ lễ, các điểm du lịch rất đông người.
我们公司节假日照常营业。
(Wǒ men gōng sī jié jià rì zhào cháng yíng yè.)
Công ty chúng tôi vẫn hoạt động bình thường vào ngày lễ.
节假日加班可以拿双倍工资。
(Jié jià rì jiā bān kě yǐ ná shuāng bèi gōng zī.)
Làm thêm vào ngày lễ có thể được hưởng lương gấp đôi.
学校节假日放假一周。
(Xué xiào jié jià rì fàng jià yī zhōu.)
Trường học nghỉ lễ một tuần.
节假日的火车票很难买。
(Jié jià rì de huǒ chē piào hěn nán mǎi.)
Vé tàu trong kỳ nghỉ lễ rất khó mua.
节假日不要忘记给家人打电话。
(Jié jià rì bú yào wàng jì gěi jiā rén dǎ diàn huà.)
Ngày lễ đừng quên gọi điện cho gia đình nhé.
节假日商场有很多打折活动。
(Jié jià rì shāng chǎng yǒu hěn duō dǎ zhé huó dòng.)
Trong kỳ nghỉ lễ, các trung tâm thương mại có nhiều chương trình giảm giá.
节假日学生不用上课。
(Jié jià rì xué shēng bú yòng shàng kè.)
Học sinh không phải đi học vào ngày nghỉ lễ.
我喜欢在节假日看电影或者读书。
(Wǒ xǐ huān zài jié jià rì kàn diàn yǐng huò zhě dú shū.)
Tôi thích xem phim hoặc đọc sách trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的时候,大家都放松一下。
(Jié jià rì de shí hòu, dà jiā dōu fàng sōng yī xià.)
Vào kỳ nghỉ lễ, mọi người đều thư giãn một chút.
节假日期间,交通很拥堵。
(Jié jià rì qī jiān, jiāo tōng hěn yōng dǔ.)
Trong kỳ nghỉ lễ, giao thông rất tắc nghẽn.
政府公布了今年的节假日安排。
(Zhèng fǔ gōng bù le jīn nián de jié jià rì ān pái.)
Chính phủ đã công bố lịch nghỉ lễ của năm nay.
节假日快到了,你有什么计划?
(Jié jià rì kuài dào le, nǐ yǒu shén me jì huà?)
Kỳ nghỉ lễ sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?
我打算利用节假日学习新技能。
(Wǒ dǎ suàn lì yòng jié jià rì xué xí xīn jì néng.)
Tôi định tận dụng kỳ nghỉ lễ để học kỹ năng mới.
节假日外出要注意安全。
(Jié jià rì wài chū yào zhù yì ān quán.)
Khi ra ngoài vào ngày lễ phải chú ý an toàn.
节假日人太多,我宁愿在家休息。
(Jié jià rì rén tài duō, wǒ níng yuàn zài jiā xiū xī.)
Ngày lễ đông người quá, tôi thà ở nhà nghỉ ngơi còn hơn.
节假日酒店的价格上涨了。
(Jié jià rì jiǔ diàn de jià gé shàng zhǎng le.)
Giá khách sạn tăng lên trong kỳ nghỉ lễ.
节假日快递公司一般不送货。
(Jié jià rì kuài dì gōng sī yī bān bú sòng huò.)
Các công ty chuyển phát nhanh thường không giao hàng vào ngày nghỉ lễ.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
节日 jié rì ngày lễ, ngày hội Chỉ các ngày lễ mang tính truyền thống hoặc kỷ niệm (như 春节, 中秋节, 情人节).
假日 jià rì ngày nghỉ Chỉ thời gian nghỉ ngơi, có thể là cuối tuần hoặc ngày nghỉ phép cá nhân.
节假日 jié jià rì ngày lễ và ngày nghỉ Bao gồm cả “节日” và “假日”, là cách nói bao quát hơn, thường dùng trong văn bản hành chính. - Tổng kết
Mục Thông tin
Từ vựng 节假日
Phiên âm jié jià rì
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Ngày lễ và ngày nghỉ
Giải thích Chỉ chung những ngày được nghỉ chính thức hoặc nghỉ do lễ hội, bao gồm cả lễ tết, nghỉ phép và nghỉ cuối tuần.
Tình huống sử dụng Thường gặp trong thông báo, quy định, tin tức, hoặc khi nói về kế hoạch trong ngày lễ.
Từ liên quan 节日 (ngày lễ), 假日 (ngày nghỉ), 放假 (nghỉ lễ) - Giải thích chi tiết nghĩa của từ 节假日
节假日 (jié jià rì) gồm ba thành tố:
节 (jié): nghĩa là “tiết”, “lễ tiết”, chỉ các ngày lễ truyền thống hoặc các dịp lễ trong năm (ví dụ: 春节 – Tết Nguyên Đán, 中秋节 – Tết Trung Thu).
假 (jià): nghĩa là “nghỉ”, “ngày nghỉ”, “kỳ nghỉ”.
日 (rì): nghĩa là “ngày”.
=> Khi ghép lại, 节假日 có nghĩa là “ngày lễ và ngày nghỉ”, chỉ những ngày được nghỉ theo quy định, bao gồm các dịp lễ tết truyền thống và các kỳ nghỉ chính thức hoặc nghỉ phép.
Nghĩa tiếng Việt: Ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ tết, ngày nghỉ chính thức.
Nghĩa tiếng Anh: Holidays; Festivals and official rest days.
- Loại từ
节假日 là danh từ (名词).
Dùng để chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian đặc biệt được nghỉ ngơi, thường đi kèm với các động từ như “放” (nghỉ), “过” (trải qua), “安排” (sắp xếp), “休” (nghỉ), “出行” (đi lại), “加班” (làm thêm), v.v.
- Cách dùng thường gặp của 节假日
放节假日 (fàng jié jià rì): nghỉ lễ, được nghỉ dịp lễ.
节假日出行 (jié jià rì chūxíng): đi lại trong ngày nghỉ lễ.
节假日安排 (jié jià rì ānpái): sắp xếp kế hoạch trong ngày lễ.
节假日值班 (jié jià rì zhí bān): trực ban trong ngày lễ.
节假日加班 (jié jià rì jiā bān): làm thêm trong kỳ nghỉ lễ.
- Mẫu câu cơ bản
今天是节假日,我们不用上班。
Jīntiān shì jiéjiàrì, wǒmen bú yòng shàngbān.
Hôm nay là ngày nghỉ lễ, chúng tôi không cần đi làm.
每逢节假日,火车票都很难买。
Měi féng jiéjiàrì, huǒchē piào dōu hěn nán mǎi.
Mỗi khi đến kỳ nghỉ lễ, vé tàu đều rất khó mua.
公司规定节假日不能随便请假。
Gōngsī guīdìng jiéjiàrì bù néng suíbiàn qǐngjià.
Công ty quy định không được xin nghỉ tùy tiện trong ngày nghỉ lễ.
节假日你打算去哪儿旅游?
Jiéjiàrì nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?
Ngày nghỉ lễ bạn định đi du lịch ở đâu?
节假日加班有双倍工资。
Jiéjiàrì jiābān yǒu shuāng bèi gōngzī.
Làm thêm trong ngày nghỉ lễ được trả lương gấp đôi.
- Nhiều ví dụ phong phú hơn
学校在节假日关闭。
Xuéxiào zài jiéjiàrì guānbì.
Trường học đóng cửa trong các ngày nghỉ lễ.
中国的节假日包括春节、清明节、国庆节等。
Zhōngguó de jiéjiàrì bāokuò Chūnjié, Qīngmíngjié, Guóqìngjié děng.
Ngày nghỉ lễ của Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên Đán, lễ Thanh Minh, Quốc khánh, v.v.
节假日的时候,旅游景点人山人海。
Jiéjiàrì de shíhou, lǚyóu jǐngdiǎn rénshān rénhǎi.
Vào dịp nghỉ lễ, các điểm du lịch đông nghịt người.
节假日要注意安全出行。
Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán chūxíng.
Trong ngày nghỉ lễ cần chú ý an toàn khi đi lại.
我们公司节假日照常营业。
Wǒmen gōngsī jiéjiàrì zhàocháng yíngyè.
Công ty chúng tôi vẫn hoạt động bình thường trong kỳ nghỉ lễ.
节假日购物中心都会有打折活动。
Jiéjiàrì gòuwù zhōngxīn dōu huì yǒu dǎzhé huódòng.
Các trung tâm mua sắm thường có chương trình giảm giá vào dịp nghỉ lễ.
很多人利用节假日回家探亲。
Hěn duō rén lìyòng jiéjiàrì huí jiā tànqīn.
Nhiều người tranh thủ ngày nghỉ lễ để về quê thăm gia đình.
节假日的时候,高速公路会免费通行。
Jiéjiàrì de shíhou, gāosù gōnglù huì miǎnfèi tōngxíng.
Trong ngày nghỉ lễ, đường cao tốc thường được miễn phí lưu thông.
节假日天气好的话,我们去郊外野餐吧。
Jiéjiàrì tiānqì hǎo de huà, wǒmen qù jiāowài yěcān ba.
Nếu thời tiết đẹp trong kỳ nghỉ lễ, chúng ta đi dã ngoại ngoại ô nhé.
有些人节假日也要值班,挺辛苦的。
Yǒu xiē rén jiéjiàrì yě yào zhíbān, tǐng xīnkǔ de.
Một số người vẫn phải trực trong kỳ nghỉ lễ, thật là vất vả.
- Phân biệt 节日, 假日 và 节假日
Từ Nghĩa Ghi chú phân biệt
节日 (jiérì) Ngày lễ, ngày tết Nhấn mạnh khía cạnh lễ hội (ví dụ: 春节, 圣诞节)
假日 (jiàrì) Ngày nghỉ Nhấn mạnh việc nghỉ ngơi, có thể không phải ngày lễ
节假日 (jiéjiàrì) Ngày nghỉ lễ Gồm cả hai loại trên – bao trùm toàn bộ ngày lễ và nghỉ
Ví dụ:
“春节是中国最重要的节日。” → chỉ ngày lễ.
“我想在假日去旅游。” → chỉ ngày nghỉ nói chung.
“节假日我们放三天假。” → vừa là ngày lễ, vừa là thời gian nghỉ.
- Từ đồng nghĩa và liên quan
休息日 (xiūxī rì): ngày nghỉ (thường chỉ ngày cuối tuần hoặc nghỉ ngắn).
公休日 (gōngxiū rì): ngày nghỉ công cộng, nghỉ theo quy định nhà nước.
放假 (fàng jià): nghỉ lễ, nghỉ phép (động từ).
假期 (jiàqī): kỳ nghỉ (danh từ chỉ thời gian dài hơn, như nghỉ hè, nghỉ đông).
- Tổng kết
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: Ngày nghỉ lễ, bao gồm các dịp lễ truyền thống và kỳ nghỉ theo quy định.
Cấu tạo: 节 (lễ) + 假 (nghỉ) + 日 (ngày)
Tiếng Anh: Holiday, public holiday, festival or rest day.
Tiếng Việt: Ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ tết, ngày nghỉ chính thức.
TỪ VỰNG: 节假日 (jiéjiàrì)
- Giải thích chi tiết
节假日 (jiéjiàrì) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là ngày nghỉ lễ, bao gồm các ngày lễ chính thức (节日) và ngày nghỉ (假日).
Cấu tạo của từ:
节 (jié): chỉ “lễ, ngày lễ hội”, ví dụ như 春节 (Tết Nguyên Đán), 中秋节 (Tết Trung Thu).
假 (jià): nghĩa là “nghỉ”, ví dụ như 放假 (nghỉ lễ).
日 (rì): nghĩa là “ngày”.
Ghép lại thành 节假日 — chỉ tất cả những ngày lễ và ngày nghỉ chính thức do nhà nước hoặc tổ chức quy định, nơi công sở, trường học, doanh nghiệp tạm nghỉ làm việc.
- Nghĩa tiếng Việt chi tiết
节假日 có thể hiểu là:
Ngày nghỉ lễ nói chung (bao gồm các ngày lễ truyền thống + nghỉ theo quy định).
Thời gian nghỉ lễ / kỳ nghỉ — thời gian không phải đi học, đi làm.
Dùng rộng rãi trong thông báo, quy định, thông tin giao thông, lịch làm việc, v.v.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ trong câu.
Ví dụ:
节假日我们不上班。→ Ngày nghỉ lễ chúng tôi không đi làm.
中国的节假日很多。→ Ở Trung Quốc có nhiều ngày nghỉ lễ.
- Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
法定节假日 (fǎdìng jiéjiàrì) Ngày nghỉ lễ theo quy định pháp luật
节假日安排 (jiéjiàrì ānpái) Sắp xếp kỳ nghỉ lễ
节假日出行 (jiéjiàrì chūxíng) Du lịch trong kỳ nghỉ lễ
节假日加班 (jiéjiàrì jiābān) Làm thêm trong kỳ nghỉ lễ
节假日值班 (jiéjiàrì zhíbān) Trực trong ngày nghỉ lễ
节假日放假 (jiéjiàrì fàngjià) Nghỉ lễ
节假日购物 (jiéjiàrì gòuwù) Mua sắm dịp nghỉ lễ
节假日出门 (jiéjiàrì chūmén) Ra ngoài trong dịp lễ - 35 Mẫu câu tiếng Trung có “节假日”
(kèm phiên âm và tiếng Việt)
中国的节假日很多,比如春节和国庆节。
Zhōngguó de jiéjiàrì hěn duō, bǐrú Chūnjié hé Guóqìngjié.
Trung Quốc có rất nhiều ngày nghỉ lễ, ví dụ như Tết Nguyên Đán và Quốc khánh.
节假日我们公司一般都放假。
Jiéjiàrì wǒmen gōngsī yībān dōu fàngjià.
Ngày nghỉ lễ công ty chúng tôi thường cho nghỉ.
节假日的时候你喜欢做什么?
Jiéjiàrì de shíhou nǐ xǐhuān zuò shénme?
Trong kỳ nghỉ lễ bạn thích làm gì?
我打算节假日去旅游。
Wǒ dǎsuàn jiéjiàrì qù lǚyóu.
Tôi định đi du lịch vào kỳ nghỉ lễ.
节假日的车票很难买。
Jiéjiàrì de chēpiào hěn nán mǎi.
Vé xe trong kỳ nghỉ lễ rất khó mua.
节假日高速公路会很堵。
Jiéjiàrì gāosù gōnglù huì hěn dǔ.
Đường cao tốc thường tắc vào dịp nghỉ lễ.
节假日超市人特别多。
Jiéjiàrì chāoshì rén tèbié duō.
Siêu thị rất đông người vào ngày nghỉ lễ.
节假日我喜欢在家休息。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān zài jiā xiūxí.
Tôi thích ở nhà nghỉ ngơi trong dịp lễ.
公司节假日加班有三倍工资。
Gōngsī jiéjiàrì jiābān yǒu sānbèi gōngzī.
Làm thêm trong ngày lễ ở công ty được trả lương gấp ba.
节假日要注意安全。
Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán.
Trong kỳ nghỉ lễ cần chú ý an toàn.
节假日我一般回老家。
Jiéjiàrì wǒ yībān huí lǎojiā.
Ngày nghỉ lễ tôi thường về quê.
法定节假日全国统一放假。
Fǎdìng jiéjiàrì quánguó tǒngyī fàngjià.
Các ngày nghỉ lễ theo quy định được nghỉ trên toàn quốc.
节假日商场都会打折。
Jiéjiàrì shāngchǎng dōu huì dǎzhé.
Các trung tâm thương mại thường giảm giá vào dịp nghỉ lễ.
节假日很多人选择出国旅游。
Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé chūguó lǚyóu.
Nhiều người chọn đi du lịch nước ngoài trong kỳ nghỉ lễ.
节假日我喜欢和朋友聚会。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān hé péngyǒu jùhuì.
Tôi thích tụ tập với bạn bè trong dịp nghỉ lễ.
节假日餐厅需要提前订位。
Jiéjiàrì cāntīng xūyào tíqián dìng wèi.
Ngày nghỉ lễ cần đặt bàn trước ở nhà hàng.
节假日的酒店价格会涨。
Jiéjiàrì de jiǔdiàn jiàgé huì zhǎng.
Giá khách sạn sẽ tăng trong kỳ nghỉ lễ.
节假日是放松的好时机。
Jiéjiàrì shì fàngsōng de hǎo shíjī.
Kỳ nghỉ lễ là cơ hội tốt để thư giãn.
节假日孩子们最开心。
Jiéjiàrì háizimen zuì kāixīn.
Trẻ em vui nhất trong ngày nghỉ lễ.
节假日火车站人山人海。
Jiéjiàrì huǒchēzhàn rénshān rénhǎi.
Nhà ga đông nghẹt người vào dịp nghỉ lễ.
节假日的天气通常很好。
Jiéjiàrì de tiānqì tōngcháng hěn hǎo.
Thời tiết vào dịp lễ thường rất đẹp.
节假日电影院票很紧张。
Jiéjiàrì diànyǐngyuàn piào hěn jǐnzhāng.
Vé xem phim rất khan hiếm trong kỳ nghỉ lễ.
节假日公司一般不办公。
Jiéjiàrì gōngsī yībān bù bàngōng.
Ngày nghỉ lễ công ty thường không làm việc.
节假日的交通压力很大。
Jiéjiàrì de jiāotōng yālì hěn dà.
Giao thông rất căng thẳng vào dịp nghỉ lễ.
节假日银行也关门。
Jiéjiàrì yínháng yě guānmén.
Ngân hàng cũng đóng cửa vào kỳ nghỉ lễ.
节假日可以陪家人一起出去玩。
Jiéjiàrì kěyǐ péi jiārén yīqǐ chūqù wán.
Ngày nghỉ lễ có thể ra ngoài chơi cùng gia đình.
节假日很多景点人满为患。
Jiéjiàrì hěn duō jǐngdiǎn rén mǎn wéi huàn.
Nhiều khu du lịch đông nghẹt người vào dịp nghỉ lễ.
节假日别忘了带身份证。
Jiéjiàrì bié wàngle dài shēnfènzhèng.
Nghỉ lễ đừng quên mang theo chứng minh nhân dân.
节假日我喜欢看书和睡觉。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān kàn shū hé shuìjiào.
Trong ngày nghỉ lễ tôi thích đọc sách và ngủ.
节假日加班很辛苦。
Jiéjiàrì jiābān hěn xīnkǔ.
Làm thêm trong kỳ nghỉ lễ rất vất vả.
节假日我们去看电影吧。
Jiéjiàrì wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Kỳ nghỉ lễ chúng ta đi xem phim nhé.
节假日的车票要提前买。
Jiéjiàrì de chēpiào yào tíqián mǎi.
Vé xe trong dịp lễ phải mua trước.
节假日我帮妈妈打扫房间。
Jiéjiàrì wǒ bāng māma dǎsǎo fángjiān.
Ngày nghỉ lễ tôi giúp mẹ dọn dẹp phòng.
节假日是家人团聚的时刻。
Jiéjiàrì shì jiārén tuánjù de shíkè.
Kỳ nghỉ lễ là thời gian sum họp gia đình.
节假日快到了,你有什么计划?
Jiéjiàrì kuài dàole, nǐ yǒu shénme jìhuà?
Kỳ nghỉ lễ sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì chưa?
- Nghĩa của từ:
节假日 nghĩa là ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ tết, bao gồm cả các ngày lễ truyền thống (节日) và ngày nghỉ theo quy định (假日).
Từ này thường dùng để chỉ những dịp mà mọi người được nghỉ học, nghỉ làm, chẳng hạn như Tết Nguyên Đán (春节), Quốc Khánh (国庆节), Tết Trung Thu (中秋节), v.v.
- Cấu tạo từ:
节 (jié): Lễ, tiết, dịp lễ.
假 (jià): Nghỉ, kỳ nghỉ.
日 (rì): Ngày.
Kết hợp lại, 节假日 mang nghĩa là “ngày lễ và ngày nghỉ”.
- Loại từ:
Danh từ (名词) — dùng để chỉ thời gian cụ thể (các ngày lễ, ngày nghỉ).
- Nghĩa mở rộng:
Dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi, nghỉ lễ chung của xã hội.
Cũng có thể dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, du lịch, vận tải khi nói về lượng người tăng cao trong dịp nghỉ lễ.
Ví dụ: 节假日出行高峰 (cao điểm đi lại dịp lễ).
- Các cụm thường gặp:
节假日安排 – Lịch nghỉ lễ.
节假日加班 – Làm thêm ngày nghỉ lễ.
节假日活动 – Hoạt động dịp lễ.
节假日出行 – Du lịch dịp lễ.
节假日放假通知 – Thông báo nghỉ lễ.
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có kèm phiên âm và tiếng Việt:
中国的节假日一般都有放假安排。
(Zhōngguó de jiéjiàrì yībān dōu yǒu fàngjià ānpái.)
Ở Trung Quốc, các ngày nghỉ lễ đều có lịch nghỉ cụ thể.
节假日我们打算去旅游。
(Jiéjiàrì wǒmen dǎsuàn qù lǚyóu.)
Dịp nghỉ lễ chúng tôi định đi du lịch.
每到节假日,商场里人特别多。
(Měi dào jiéjiàrì, shāngchǎng lǐ rén tèbié duō.)
Cứ đến dịp lễ là trung tâm thương mại rất đông người.
节假日加班会有三倍工资。
(Jiéjiàrì jiābān huì yǒu sānbèi gōngzī.)
Làm thêm vào ngày nghỉ lễ sẽ được trả gấp ba lần lương.
节假日的车票很难买。
(Jiéjiàrì de chēpiào hěn nán mǎi.)
Vé xe dịp lễ rất khó mua.
学校在节假日都会放假。
(Xuéxiào zài jiéjiàrì dōu huì fàngjià.)
Trường học đều nghỉ vào các ngày lễ.
节假日酒店价格会上涨。
(Jiéjiàrì jiǔdiàn jiàgé huì shàngzhǎng.)
Giá khách sạn sẽ tăng trong dịp nghỉ lễ.
节假日交通非常拥堵。
(Jiéjiàrì jiāotōng fēicháng yōngdǔ.)
Giao thông rất tắc nghẽn trong dịp lễ.
我喜欢节假日和家人在一起。
(Wǒ xǐhuān jiéjiàrì hé jiārén zài yīqǐ.)
Tôi thích ở bên gia đình trong ngày nghỉ lễ.
节假日的火车票要提前订。
(Jiéjiàrì de huǒchēpiào yào tíqián dìng.)
Vé tàu trong dịp lễ phải đặt trước.
公司在节假日也要有人值班。
(Gōngsī zài jiéjiàrì yě yào yǒu rén zhíbān.)
Công ty vẫn cần có người trực vào ngày nghỉ lễ.
节假日我们去爬山吧。
(Jiéjiàrì wǒmen qù páshān ba.)
Dịp lễ chúng ta đi leo núi nhé.
节假日旅游景点特别热闹。
(Jiéjiàrì lǚyóu jǐngdiǎn tèbié rènào.)
Các điểm du lịch rất nhộn nhịp vào ngày lễ.
节假日安排已经公布了。
(Jiéjiàrì ānpái yǐjīng gōngbù le.)
Lịch nghỉ lễ đã được công bố rồi.
节假日快递可能会延迟。
(Jiéjiàrì kuàidì kěnéng huì yánchí.)
Giao hàng nhanh có thể bị chậm vào ngày nghỉ lễ.
节假日是休息的好机会。
(Jiéjiàrì shì xiūxi de hǎo jīhuì.)
Ngày lễ là cơ hội tốt để nghỉ ngơi.
节假日不能随便外出。
(Jiéjiàrì bù néng suíbiàn wàichū.)
Trong kỳ nghỉ lễ không nên ra ngoài tùy tiện.
节假日天气很好,适合出游。
(Jiéjiàrì tiānqì hěn hǎo, shìhé chūyóu.)
Thời tiết trong dịp lễ rất đẹp, thích hợp đi chơi.
节假日电影院人满为患。
(Jiéjiàrì diànyǐngyuàn rén mǎn wéi huàn.)
Rạp chiếu phim chật kín người trong kỳ nghỉ lễ.
节假日很多人选择回家。
(Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé huí jiā.)
Nhiều người chọn về quê trong dịp lễ.
节假日的时候你一般做什么?
(Jiéjiàrì de shíhòu nǐ yībān zuò shénme?)
Khi đến ngày nghỉ lễ bạn thường làm gì?
节假日我喜欢睡懒觉。
(Jiéjiàrì wǒ xǐhuān shuì lǎnjiào.)
Tôi thích ngủ nướng vào ngày nghỉ lễ.
节假日高速公路免费通行。
(Jiéjiàrì gāosù gōnglù miǎnfèi tōngxíng.)
Đường cao tốc miễn phí lưu thông trong dịp lễ.
节假日活动很丰富。
(Jiéjiàrì huódòng hěn fēngfù.)
Các hoạt động trong kỳ nghỉ lễ rất phong phú.
节假日餐厅都需要提前订位。
(Jiéjiàrì cāntīng dōu xūyào tíqián dìng wèi.)
Nhà hàng trong dịp lễ đều phải đặt chỗ trước.
节假日人流量太大了。
(Jiéjiàrì rénliúliàng tài dà le.)
Lượng người đi lại quá đông trong dịp lễ.
节假日商店会打折。
(Jiéjiàrì shāngdiàn huì dǎzhé.)
Các cửa hàng thường giảm giá vào ngày lễ.
节假日我打算在家休息。
(Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn zài jiā xiūxi.)
Tôi định nghỉ ngơi ở nhà vào dịp lễ.
节假日是家庭团聚的日子。
(Jiéjiàrì shì jiātíng tuánjù de rìzi.)
Ngày lễ là dịp sum họp gia đình.
节假日高速上容易堵车。
(Jiéjiàrì gāosù shàng róngyì dǔchē.)
Đường cao tốc dễ bị tắc vào dịp nghỉ lễ.
节假日银行不营业。
(Jiéjiàrì yínháng bù yíngyè.)
Ngân hàng không làm việc vào ngày lễ.
节假日很多地方都会举办庆祝活动。
(Jiéjiàrì hěn duō dìfāng dōu huì jǔbàn qìngzhù huódòng.)
Nhiều nơi tổ chức các hoạt động kỷ niệm trong ngày lễ.
节假日的航班都订满了。
(Jiéjiàrì de hángbān dōu dìng mǎn le.)
Các chuyến bay đều đã được đặt kín trong dịp lễ.
节假日购物是件很开心的事。
(Jiéjiàrì gòuwù shì jiàn hěn kāixīn de shì.)
Mua sắm trong ngày lễ là việc rất vui.
节假日也要注意安全。
(Jiéjiàrì yě yào zhùyì ānquán.)
Cũng cần chú ý an toàn trong kỳ nghỉ lễ.
- Tổng kết:
节假日 là danh từ chỉ thời gian nghỉ lễ, nghỉ tết.
Dùng nhiều trong văn nói, văn viết, thông báo hành chính, lịch làm việc, kế hoạch du lịch, và đời sống thường nhật.
Đây là từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường xuất hiện trong thông báo của chính phủ, công ty hoặc trường học.
- Giải thích chi tiết
节假日 là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ lễ. Đây là cách gọi tổng hợp chỉ những ngày được nghỉ chính thức theo quy định của Nhà nước hoặc tổ chức, bao gồm:
节日 (jié rì): Ngày lễ, ngày kỷ niệm đặc biệt (như 春节 – Tết Nguyên Đán, 中秋节 – Tết Trung Thu, 国庆节 – Quốc khánh).
假日 (jià rì): Ngày nghỉ, kỳ nghỉ (như thứ bảy, chủ nhật hoặc các kỳ nghỉ dài).
Vì vậy, 节假日 có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các ngày lễ lớn và những ngày nghỉ chính thức trong năm.
- Cấu tạo từ
节 (jié): Lễ, tiết, dịp đặc biệt.
假 (jià): Nghỉ ngơi, nghỉ phép.
日 (rì): Ngày, thời gian trong ngày.
Tổng hợp lại, 节假日 nghĩa là những ngày được nghỉ vì lễ hoặc theo quy định.
- Nghĩa tiếng Việt
Ngày lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ chính thức.
Tương đương với “ngày nghỉ lễ” hoặc “ngày nghỉ theo quy định”.
- Cách dùng thông thường
Dùng để chỉ ngày nghỉ chính thức của cơ quan, công ty, trường học:
Ví dụ: 节假日公司不办公。 (Công ty không làm việc trong ngày lễ.)
Dùng để nói về lịch nghỉ của năm:
Ví dụ: 国家节假日安排已经公布。 (Lịch nghỉ lễ quốc gia đã được công bố.)
Dùng trong quảng cáo, dịch vụ, du lịch:
Ví dụ: 节假日优惠活动多。 (Có nhiều chương trình khuyến mãi dịp lễ.)
Dùng trong các quy định hành chính hoặc lao động:
Ví dụ: 节假日加班要发三倍工资。 (Làm thêm trong ngày lễ phải được trả lương gấp ba.)
- Một số cụm từ thông dụng có chứa 节假日
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
节假日安排 Sắp xếp lịch nghỉ lễ
节假日加班 Làm thêm trong ngày lễ
节假日出行 Đi lại, du lịch trong dịp nghỉ lễ
节假日优惠 Giảm giá trong kỳ nghỉ lễ
节假日活动 Hoạt động tổ chức dịp lễ - 35 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT VỀ 节假日
中国的节假日一般都比较多。
Zhōng guó de jié jià rì yì bān dōu bǐ jiào duō.
Ở Trung Quốc, các ngày nghỉ lễ thường khá nhiều.
我们公司节假日都放假。
Wǒ men gōng sī jié jià rì dōu fàng jià.
Công ty chúng tôi đều được nghỉ vào các dịp lễ.
节假日的时候,旅游景点人特别多。
Jié jià rì de shí hou, lǚ yóu jǐng diǎn rén tè bié duō.
Vào dịp lễ, các điểm du lịch đông nghẹt người.
节假日要注意交通安全。
Jié jià rì yào zhù yì jiāo tōng ān quán.
Trong kỳ nghỉ lễ, cần chú ý an toàn giao thông.
政府已经公布了明年的节假日安排。
Zhèng fǔ yǐ jīng gōng bù le míng nián de jié jià rì ān pái.
Chính phủ đã công bố lịch nghỉ lễ của năm sau.
节假日我喜欢待在家里休息。
Jié jià rì wǒ xǐ huan dāi zài jiā lǐ xiū xi.
Tôi thích ở nhà nghỉ ngơi vào dịp lễ.
节假日加班可以拿三倍工资。
Jié jià rì jiā bān kě yǐ ná sān bèi gōng zī.
Làm thêm vào ngày lễ sẽ được trả lương gấp ba.
节假日银行不上班。
Jié jià rì yín háng bú shàng bān.
Ngân hàng không làm việc trong kỳ nghỉ lễ.
节假日火车票非常难买。
Jié jià rì huǒ chē piào fēi cháng nán mǎi.
Vé tàu trong kỳ nghỉ lễ rất khó mua.
节假日去旅游要提前订票。
Jié jià rì qù lǚ yóu yào tí qián dìng piào.
Nếu đi du lịch dịp lễ thì nên đặt vé sớm.
节假日天气很好,适合出游。
Jié jià rì tiān qì hěn hǎo, shì hé chū yóu.
Thời tiết trong dịp nghỉ lễ rất đẹp, thích hợp đi du lịch.
节假日商场都会打折促销。
Jié jià rì shāng chǎng dōu huì dǎ zhé cù xiāo.
Các trung tâm thương mại đều giảm giá trong kỳ nghỉ lễ.
节假日我打算回老家。
Jié jià rì wǒ dǎ suàn huí lǎo jiā.
Tôi dự định về quê trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的酒店价格会上涨。
Jié jià rì de jiǔ diàn jià gé huì shàng zhǎng.
Giá khách sạn tăng cao vào các dịp lễ.
节假日孩子们最开心。
Jié jià rì hái zi men zuì kāi xīn.
Trẻ con là những người vui nhất vào dịp lễ.
节假日结束后,我觉得很累。
Jié jià rì jié shù hòu, wǒ jué de hěn lèi.
Sau kỳ nghỉ lễ, tôi cảm thấy rất mệt.
节假日高速公路非常拥堵。
Jié jià rì gāo sù gōng lù fēi cháng yōng dǔ.
Đường cao tốc rất tắc nghẽn vào các ngày nghỉ lễ.
节假日我一般和家人一起吃饭。
Jié jià rì wǒ yì bān hé jiā rén yì qǐ chī fàn.
Tôi thường ăn cơm cùng gia đình trong kỳ nghỉ lễ.
节假日是放松的好机会。
Jié jià rì shì fàng sōng de hǎo jī huì.
Kỳ nghỉ lễ là cơ hội tốt để thư giãn.
节假日电影院人满为患。
Jié jià rì diàn yǐng yuàn rén mǎn wéi huàn.
Rạp chiếu phim chật kín người trong kỳ nghỉ lễ.
节假日公司有值班人员。
Jié jià rì gōng sī yǒu zhí bān rén yuán.
Công ty có người trực trong ngày nghỉ lễ.
节假日安排很合理。
Jié jià rì ān pái hěn hé lǐ.
Lịch nghỉ lễ được sắp xếp rất hợp lý.
节假日旅游要注意人多。
Jié jià rì lǚ yóu yào zhù yì rén duō.
Khi đi du lịch dịp lễ cần lưu ý vì đông người.
节假日是大家期待的时光。
Jié jià rì shì dà jiā qī dài de shí guāng.
Ngày nghỉ lễ là khoảng thời gian mà ai cũng mong đợi.
节假日我喜欢去郊外散步。
Jié jià rì wǒ xǐ huan qù jiāo wài sàn bù.
Tôi thích đi dạo ngoài ngoại ô trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的交通特别忙。
Jié jià rì de jiāo tōng tè bié máng.
Giao thông trong dịp lễ cực kỳ bận rộn.
节假日很多人选择出国旅行。
Jié jià rì hěn duō rén xuǎn zé chū guó lǚ xíng.
Nhiều người chọn đi du lịch nước ngoài trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的火车站人山人海。
Jié jià rì de huǒ chē zhàn rén shān rén hǎi.
Nhà ga chật kín người trong kỳ nghỉ lễ.
节假日公司会发小礼物。
Jié jià rì gōng sī huì fā xiǎo lǐ wù.
Công ty sẽ tặng quà nhỏ vào dịp lễ.
节假日去超市要排队很久。
Jié jià rì qù chāo shì yào pái duì hěn jiǔ.
Đi siêu thị vào ngày lễ phải xếp hàng rất lâu.
节假日我打算整理房间。
Jié jià rì wǒ dǎ suàn zhěng lǐ fáng jiān.
Tôi định dọn dẹp phòng trong kỳ nghỉ lễ.
节假日的机票比平时贵很多。
Jié jià rì de jī piào bǐ píng shí guì hěn duō.
Vé máy bay đắt hơn nhiều so với ngày thường.
节假日我喜欢在家看书。
Jié jià rì wǒ xǐ huan zài jiā kàn shū.
Tôi thích đọc sách ở nhà vào dịp lễ.
节假日很多商场搞促销活动。
Jié jià rì hěn duō shāng chǎng gǎo cù xiāo huó dòng.
Nhiều trung tâm thương mại tổ chức khuyến mãi trong dịp lễ.
节假日大家都放松心情迎接新的一周。
Jié jià rì dà jiā dōu fàng sōng xīn qíng yíng jiē xīn de yì zhōu.
Mọi người đều thư giãn tinh thần để đón tuần mới sau kỳ nghỉ lễ.
- Tổng kết nội dung
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Giải thích
节假日 jié jià rì Danh từ Ngày lễ, ngày nghỉ lễ Gồm cả ngày lễ (节日) và ngày nghỉ (假日) - Ghi chú sử dụng:
节假日 thường xuất hiện trong thông báo, lịch nghỉ, quy định lao động, kế hoạch du lịch.
Khác với 节日, từ 节假日 mang nghĩa hành chính và thực tế hơn, bao gồm cả “ngày nghỉ bù”.
Khi viết thông báo, người Trung Quốc thường dùng:
“节假日期间,本店暂停营业。”
→ “Trong thời gian nghỉ lễ, cửa hàng tạm ngừng hoạt động.”
节假日 (jiéjiàrì) là gì?
- Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt
节假日 nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ, tức là các ngày nghỉ lễ chính thức trong năm theo quy định Nhà nước hoặc theo phong tục văn hóa.
Kết hợp bởi:
节: lễ, ngày lễ (节日)
假: nghỉ, kỳ nghỉ (假期)
日: ngày
=> 节假日 nhấn mạnh vào ngày được nghỉ trong các dịp lễ.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Chỉ các ngày nghỉ lễ cố định như Tết Nguyên Đán, Quốc Khánh, Tết Trung Thu, Quốc tế Lao động…
- Cách dùng, ngữ cảnh
Dùng nhiều trong:
Thông báo công ty, nhà nước
Kế hoạch làm việc – học tập
Du lịch, giao thông, lưu trú
Quy định tính lương làm ngày lễ
Rất phổ biến trong đời sống thường ngày và văn bản hành chính.
- Từ liên quan – so sánh
Từ Nghĩa Khác nhau
节日 Ngày lễ (tập trung vào ngày lễ văn hóa) Không nhất thiết được nghỉ
假日 Ngày nghỉ (không chỉ nghỉ lễ – cả ngày nghỉ cuối tuần) Mang tính chung hơn
假期 Kỳ nghỉ kéo dài VD: nghỉ hè
法定节假日 Ngày nghỉ lễ theo luật định Cách dùng trong văn bản luật, chính phủ
=> 节假日 vừa bao hàm lễ (节日) vừa là ngày nghỉ (假日) theo quy định.
————————————————————
Mẫu câu + 40 ví dụ minh họa
(Tất cả đều có phiên âm + tiếng Việt)
Mẫu câu thông dụng
节假日 + 去/安排 + 活动
→ Nghỉ lễ đi đâu / lên kế hoạch hoạt động
节假日 + 人很多/交通拥堵
→ Người đông / tắc đường ngày nghỉ lễ
节假日 + 不/需要 + 上班/上课
→ Nghỉ lễ không phải đi làm / đi học
40 câu ví dụ (có phiên âm + dịch)
节假日我打算回老家。
(Jiéjiàrì wǒ dǎsuàn huí lǎojiā.)
Nghỉ lễ tôi dự định về quê.
中国的节假日很多。
(Zhōngguó de jiéjiàrì hěn duō.)
Các ngày nghỉ lễ của Trung Quốc rất nhiều.
节假日不用上班。
(Jiéjiàrì bú yòng shàngbān.)
Ngày nghỉ lễ không cần đi làm.
节假日景点都挤满了人。
(Jiéjiàrì jǐngdiǎn dōu jǐmǎn le rén.)
Các điểm du lịch đều chật kín người vào dịp lễ.
节假日高速公路很堵。
(Jiéjiàrì gāosù gōnglù hěn dǔ.)
Đường cao tốc tắc vào ngày lễ.
学生最喜欢节假日。
(Xuéshēng zuì xǐhuān jiéjiàrì.)
Học sinh thích nhất ngày nghỉ lễ.
我们在节假日出国旅行。
(Wǒmen zài jiéjiàrì chūguó lǚxíng.)
Chúng tôi đi du lịch nước ngoài vào ngày lễ.
节假日公司照常营业。
(Jiéjiàrì gōngsī zhàocháng yíngyè.)
Công ty vẫn mở cửa kinh doanh trong ngày lễ.
节假日的机票比较贵。
(Jiéjiàrì de jīpiào bǐjiào guì.)
Vé máy bay ngày lễ khá đắt.
节假日大家都有时间。
(Jiéjiàrì dàjiā dōu yǒu shíjiān.)
Ngày lễ mọi người đều có thời gian.
节假日我一般在家休息。
(Jiéjiàrì wǒ yìbān zài jiā xiūxí.)
Thường thì tôi nghỉ ở nhà vào ngày lễ.
节假日我去看朋友。
(Jiéjiàrì wǒ qù kàn péngyou.)
Tôi đi thăm bạn vào ngày lễ.
节假日我们打算去海边玩。
(Jiéjiàrì wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wán.)
Chúng tôi dự định ra biển chơi vào ngày lễ.
法定节假日必须休息。
(Fǎdìng jiéjiàrì bìxū xiūxí.)
Ngày nghỉ lễ theo luật định bắt buộc phải nghỉ.
节假日购物中心非常热闹。
(Jiéjiàrì gòuwù zhōngxīn fēicháng rènào.)
Trung tâm thương mại rất đông vui vào ngày lễ.
节假日常常会排队。
(Jiéjiàrì chángcháng huì páiduì.)
Ngày lễ thường phải xếp hàng.
节假日的酒店价格上涨了。
(Jiéjiàrì de jiǔdiàn jiàgé shàngzhǎng le.)
Giá khách sạn tăng vào ngày nghỉ lễ.
节假日我们一起烧烤。
(Jiéjiàrì wǒmen yìqǐ shāokǎo.)
Ngày lễ chúng tôi cùng nướng BBQ.
节假日是和家人在一起的时间。
(Jiéjiàrì shì hé jiārén zài yìqǐ de shíjiān.)
Ngày lễ là thời gian ở bên gia đình.
节假日我喜欢看电影。
(Jiéjiàrì wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.)
Tôi thích xem phim vào ngày nghỉ lễ.
节假日期间交通特别乱。
(Jiéjiàrì qījiān jiāotōng tèbié luàn.)
Giao thông hỗn loạn trong kỳ nghỉ lễ.
节假日安排好了没有?
(Jiéjiàrì ānpái hǎo le méiyǒu?)
Bạn đã lên kế hoạch cho ngày lễ chưa?
节假日总是过得很快。
(Jiéjiàrì zǒng shì guò de hěn kuài.)
Ngày nghỉ lễ luôn trôi qua rất nhanh.
节假日的加班费更高。
(Jiéjiàrì de jiābānfèi gèng gāo.)
Lương tăng ca ngày lễ cao hơn.
节假日去哪儿都要排队。
(Jiéjiàrì qù nǎr dōu yào páiduì.)
Ngày lễ đi đâu cũng phải xếp hàng.
节假日要提前订票。
(Jiéjiàrì yào tíqián dìngpiào.)
Ngày lễ phải đặt vé trước.
节假日是放松的时候。
(Jiéjiàrì shì fàngsōng de shíhòu.)
Ngày lễ là lúc thư giãn.
节假日我们做义工吧。
(Jiéjiàrì wǒmen zuò yìgōng ba.)
Ngày lễ chúng ta đi làm tình nguyện nhé.
节假日很多人去旅游。
(Jiéjiàrì hěn duō rén qù lǚyóu.)
Nhiều người đi du lịch vào ngày lễ.
节假日孩子特别开心。
(Jiéjiàrì háizi tèbié kāixīn.)
Trẻ con đặc biệt vui trong ngày nghỉ lễ.
节假日别忘了休息。
(Jiéjiàrì bié wàng le xiūxí.)
Ngày lễ đừng quên nghỉ ngơi.
节假日要注意安全。
(Jiéjiàrì yào zhùyì ānquán.)
Ngày lễ cần chú ý an toàn.
节假日我约了同学吃饭。
(Jiéjiàrì wǒ yuē le tóngxué chīfàn.)
Tôi hẹn bạn học ăn cơm vào ngày lễ.
节假日商场会打折。
(Jiéjiàrì shāngchǎng huì dǎzhé.)
Trung tâm thương mại sẽ giảm giá vào ngày lễ.
节假日带孩子出去走走。
(Jiéjiàrì dài háizi chūqù zǒuzou.)
Ngày lễ dẫn trẻ đi dạo một chút.
我喜欢节假日睡懒觉。
(Wǒ xǐhuān jiéjiàrì shuì lǎnjiào.)
Tôi thích ngủ nướng vào ngày nghỉ lễ.
节假日的餐厅要提前预约。
(Jiéjiàrì de cāntīng yào tíqián yùyuē.)
Nhà hàng ngày lễ cần đặt trước.
节假日很难叫到车。
(Jiéjiàrì hěn nán jiào dào chē.)
Ngày lễ rất khó gọi xe.
节假日我们去看烟火吧。
(Jiéjiàrì wǒmen qù kàn yānhuǒ ba.)
Ngày lễ chúng ta đi xem pháo hoa nhé.
节假日是最期待的日子。
(Jiéjiàrì shì zuì qīdài de rìzi.)
Ngày nghỉ lễ là ngày được mong đợi nhất.
节假日 (jié jià rì)
Nghĩa tiếng Việt: Ngày nghỉ lễ, ngày lễ và ngày nghỉ theo quy định
Loại từ: Danh từ (名词)
Giải thích chi tiết và ngữ cảnh sử dụng
节假日 là từ ghép của 节日 (ngày lễ) và 假日 (ngày nghỉ).
Thường dùng trong:
Luật lao động
Lịch nghỉ của trường học, công ty
Thông báo dịch vụ công cộng
Du lịch, thương mại, giao thông
Các loại 节假日 phổ biến tại Trung Quốc:
法定节假日 (fǎdìng jiéjiàrì): Ngày nghỉ lễ theo pháp luật (như 春节, 国庆节)
周末假日 (zhōumò jiàrì): Nghỉ cuối tuần
调休假 (tiáoxiū jià): Nghỉ bù do hoán đổi lịch làm việc
黄金周 (huángjīn zhōu): Tuần lễ vàng (nghỉ dài trong Tết và Quốc khánh)
Nhiều cửa hàng, siêu thị sẽ tăng lượng phục vụ vào những ngày này, đồng thời giao thông và du lịch sẽ rất đông.
35 Mẫu câu tiếng Trung đầy đủ
节假日你一般怎么安排?
Jiéjiàrì nǐ yībān zěnme ānpái?
Ngày nghỉ lễ bạn thường sắp xếp như thế nào?
节假日商场都有打折活动。
Jiéjiàrì shāngchǎng dōu yǒu dǎzhé huódòng.
Ngày nghỉ lễ các trung tâm thương mại đều có chương trình giảm giá.
节假日旅游景点非常拥挤。
Jiéjiàrì lǚyóu jǐngdiǎn fēicháng yōngjǐ.
Các điểm du lịch rất đông vào ngày nghỉ lễ.
公司节假日放假三天。
Gōngsī jiéjiàrì fàngjià sāntiān.
Công ty nghỉ lễ ba ngày.
节假日我想陪家人一起吃饭。
Jiéjiàrì wǒ xiǎng péi jiārén yīqǐ chīfàn.
Tôi muốn ăn cơm cùng gia đình trong kỳ nghỉ lễ.
节假日高速上容易堵车。
Jiéjiàrì gāosù shàng róngyì dǔchē.
Đường cao tốc dễ bị kẹt xe vào ngày nghỉ lễ.
节假日火车票很难买。
Jiéjiàrì huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Vé tàu hỏa rất khó mua vào ngày nghỉ lễ.
学校节假日不上课。
Xuéxiào jiéjiàrì bú shàngkè.
Trường học không có lớp vào ngày nghỉ lễ.
节假日人们会去拜访亲戚。
Jiéjiàrì rénmen huì qù bàifǎng qīnqi.
Mọi người sẽ đi thăm họ hàng vào ngày nghỉ lễ.
节假日我喜欢睡懒觉。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuan shuì lǎnjiào.
Ngày nghỉ lễ tôi thích ngủ nướng.
节假日银行有时会缩短营业时间。
Jiéjiàrì yínháng yǒushí huì suōduǎn yíngyè shíjiān.
Ngân hàng đôi lúc sẽ rút ngắn giờ làm việc vào ngày nghỉ lễ.
法定节假日员工可以休息。
Fǎdìng jiéjiàrì yuángōng kěyǐ xiūxí.
Nhân viên được nghỉ trong các ngày lễ theo pháp luật.
节假日加班要发加班费。
Jiéjiàrì jiābān yào fā jiābānfèi.
Làm thêm dịp lễ sẽ được trả tiền tăng ca.
节假日公园里到处是游客。
Jiéjiàrì gōngyuán lǐ dàochù shì yóukè.
Trong công viên đâu đâu cũng là khách du lịch.
节假日的机票价格会上涨。
Jiéjiàrì de jīpiào jiàgé huì shàngzhǎng.
Giá vé máy bay sẽ tăng vào kỳ nghỉ lễ.
节假日我想在家看电影。
Jiéjiàrì wǒ xiǎng zàijiā kàn diànyǐng.
Ngày nghỉ lễ tôi muốn ở nhà xem phim.
节假日很多人选择出国旅游。
Jiéjiàrì hěn duō rén xuǎnzé chūguó lǚyóu.
Nhiều người chọn đi du lịch nước ngoài vào dịp lễ.
节假日孩子们都很开心。
Jiéjiàrì háizimen dōu hěn kāixīn.
Trẻ em rất vui vào ngày nghỉ lễ.
节假日餐厅常常要排队。
Jiéjiàrì cāntīng chángcháng yào páiduì.
Nhà hàng thường phải xếp hàng vào ngày nghỉ lễ.
节假日我想好好休息一下。
Jiéjiàrì wǒ xiǎng hǎohǎo xiūxí yíxià.
Tôi muốn nghỉ ngơi thoải mái vào ngày lễ.
节假日电影院的票很抢手。
Jiéjiàrì diànyǐngyuàn de piào hěn qiǎngshǒu.
Vé xem phim rất hot vào ngày nghỉ lễ.
节假日你打算回老家吗?
Jiéjiàrì nǐ dǎsuàn huí lǎojiā ma?
Nghỉ lễ bạn định về quê không?
节假日对商家来说是黄金时间。
Jiéjiàrì duì shāngjiā láishuō shì huángjīn shíjiān.
Ngày nghỉ lễ là thời gian vàng đối với các cửa hàng.
节假日我们可以一起聚会。
Jiéjiàrì wǒmen kěyǐ yīqǐ jùhuì.
Ngày nghỉ lễ chúng ta có thể tụ tập.
节假日有很多特别活动。
Jiéjiàrì yǒu hěn duō tèbié huódòng.
Có nhiều hoạt động đặc biệt trong ngày nghỉ lễ.
节假日看病可能需要等很久。
Jiéjiàrì kànbìng kěnéng xūyào děng hěnjiǔ.
Đi khám bệnh vào lễ có thể phải đợi rất lâu.
节假日我喜欢逛街购物。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuan guàngjiē gòuwù.
Tôi thích đi mua sắm trong dịp lễ.
节假日提前订酒店比较方便。
Jiéjiàrì tíqián dìng jiǔdiàn bǐjiào fāngbiàn.
Đặt khách sạn trước sẽ tiện hơn vào dịp lễ.
节假日的天气预报很重要。
Jiéjiàrì de tiānqì yùbào hěn zhòngyào.
Dự báo thời tiết rất quan trọng vào ngày nghỉ lễ.
节假日我会整理房间。
Jiéjiàrì wǒ huì zhěnglǐ fángjiān.
Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào kỳ nghỉ.
节假日别忘了给家人打电话。
Jiéjiàrì bié wàngle gěi jiārén dǎ diànhuà.
Ngày nghỉ đừng quên gọi điện cho gia đình.
节假日快递可能会延迟。
Jiéjiàrì kuàidì kěnéng huì yánchí.
Chuyển phát nhanh có thể bị chậm vào kỳ nghỉ.
节假日的工作安排已经公布了。
Jiéjiàrì de gōngzuò ānpái yǐjīng gōngbù le.
Lịch làm việc dịp lễ đã được công bố.
节假日外出要注意安全。
Jiéjiàrì wàichū yào zhùyì ānquán.
Đi ra ngoài vào dịp lễ phải chú ý an toàn.
节假日是放松心情的好机会。
Jiéjiàrì shì fàngsōng xīnqíng de hǎo jīhuì.
Ngày nghỉ lễ là cơ hội tốt để thư giãn tinh thần.
I. Giải thích chi tiết về từ 节假日 (jiéjiàrì)
- Nghĩa gốc và cấu tạo từ
Từ “节假日” (jiéjiàrì) gồm hai phần:
节 (jié) nghĩa là “ngày lễ, ngày hội, tiết lễ” – ví dụ 春节 (Tết Nguyên Đán), 中秋节 (Tết Trung Thu), 国庆节 (Quốc khánh).
假日 (jiàrì) nghĩa là “ngày nghỉ, ngày được nghỉ phép” – ví dụ 周末假日 (ngày nghỉ cuối tuần), 暑假假日 (ngày nghỉ hè).
Khi ghép lại thành 节假日, nghĩa là “những ngày vừa là ngày lễ, vừa là ngày nghỉ” – nói chung là tất cả các ngày mà người dân được nghỉ học hoặc nghỉ làm việc do quy định của Nhà nước hoặc tập quán xã hội.
- Nghĩa tiếng Việt tương đương
Ngày nghỉ lễ
Ngày lễ và ngày nghỉ
Kỳ nghỉ lễ
Dịp lễ, dịp nghỉ
Những ngày được nghỉ (theo quy định của nhà nước)
Ví dụ:
中国的节假日包括春节、清明节、劳动节、国庆节等。
→ Các ngày lễ – ngày nghỉ của Trung Quốc bao gồm Tết Nguyên đán, Thanh minh, Quốc tế Lao động, và Quốc khánh, v.v.
- Từ loại
名词 (danh từ)
Có thể dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc trạng ngữ trong câu.
Thường đi với các động từ như: 放假 (nghỉ), 加班 (làm thêm), 旅游 (du lịch), 调休 (điều chỉnh nghỉ bù), 营业 (kinh doanh), 拥堵 (tắc nghẽn)…
- Một số cụm từ thường gặp
法定节假日 (fǎdìng jiéjiàrì): ngày lễ, ngày nghỉ theo quy định của pháp luật
节假日安排 (jiéjiàrì ānpái): sắp xếp lịch nghỉ lễ
节假日加班 (jiéjiàrì jiābān): làm thêm vào ngày lễ
节假日出行 (jiéjiàrì chūxíng): đi lại, du lịch vào ngày lễ
节假日营业时间 (jiéjiàrì yíngyè shíjiān): thời gian làm việc trong kỳ lễ
节假日活动 (jiéjiàrì huódòng): hoạt động trong dịp lễ
节假日经济 (jiéjiàrì jīngjì): nền kinh tế mùa lễ (thường nói về mua sắm, du lịch dịp lễ)
- Phân biệt các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt chính
节日 jiérì Ngày lễ (trọng tâm là “lễ”) Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa văn hóa, tinh thần.
假日 jiàrì Ngày nghỉ Dùng khi nhấn mạnh thời gian được nghỉ, không nhất thiết là “ngày lễ”.
假期 jiàqī Kỳ nghỉ Thường là thời gian dài (hè, đông, nghỉ học, nghỉ phép).
节假日 jiéjiàrì Ngày lễ và ngày nghỉ Bao quát cả hai yếu tố: lễ và nghỉ.
II. 35 Mẫu câu tiếng Trung với 节假日
Dưới đây là 35 mẫu câu chọn lọc, chia theo nhiều chủ đề, có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt giúp bạn học theo ngữ cảnh cụ thể.
- Câu thông thường / hàng ngày
中国每年有很多法定节假日。
Zhōngguó měinián yǒu hěn duō fǎdìng jiéjiàrì.
Trung Quốc mỗi năm có rất nhiều ngày nghỉ lễ theo quy định.
节假日我们通常会回家看父母。
Jiéjiàrì wǒmen tōngcháng huì huí jiā kàn fùmǔ.
Ngày nghỉ lễ, chúng tôi thường về nhà thăm cha mẹ.
节假日商场里人山人海。
Jiéjiàrì shāngchǎng lǐ rénshānrénhǎi.
Trong ngày lễ, trung tâm thương mại đông nghịt người.
在节假日期间,交通总是很拥挤。
Zài jiéjiàrì qījiān, jiāotōng zǒngshì hěn yōngjǐ.
Trong những ngày lễ, giao thông thường rất tắc nghẽn.
节假日的时候,我喜欢在家休息。
Jiéjiàrì de shíhou, wǒ xǐhuān zài jiā xiūxi.
Khi đến kỳ nghỉ lễ, tôi thích ở nhà nghỉ ngơi.
- Câu về công việc / công sở
公司在节假日前会发放节日奖金。
Gōngsī zài jiéjiàrì qián huì fāfàng jiérì jiǎngjīn.
Công ty sẽ phát tiền thưởng lễ trước dịp nghỉ lễ.
节假日加班的员工可以拿到双倍工资。
Jiéjiàrì jiābān de yuángōng kěyǐ ná dào shuāng bèi gōngzī.
Nhân viên làm thêm vào ngày lễ sẽ được trả lương gấp đôi.
节假日公司会安排轮流值班。
Jiéjiàrì gōngsī huì ānpái lúntú zhíbān.
Công ty sẽ bố trí trực luân phiên trong dịp lễ.
节假日我们部门要加班。
Jiéjiàrì wǒmen bùmén yào jiābān.
Bộ phận của chúng tôi phải làm thêm vào ngày lễ.
节假日之后,我通常需要时间调整状态。
Jiéjiàrì zhīhòu, wǒ tōngcháng xūyào shíjiān tiáozhěng zhuàngtài.
Sau kỳ nghỉ lễ, tôi thường cần thời gian để lấy lại tinh thần.
- Câu về du lịch, đi lại
节假日是旅游的旺季。
Jiéjiàrì shì lǚyóu de wàngjì.
Ngày lễ là mùa cao điểm du lịch.
节假日期间,机票和酒店都很贵。
Jiéjiàrì qījiān, jīpiào hé jiǔdiàn dōu hěn guì.
Trong dịp lễ, vé máy bay và khách sạn đều rất đắt.
很多人喜欢在节假日出国旅行。
Hěn duō rén xǐhuān zài jiéjiàrì chūguó lǚxíng.
Nhiều người thích đi du lịch nước ngoài vào ngày nghỉ lễ.
节假日的景点到处都是游客。
Jiéjiàrì de jǐngdiǎn dàochù dōu shì yóukè.
Các điểm du lịch trong kỳ nghỉ lễ đều đông du khách.
节假日前最好提前预订酒店。
Jiéjiàrì qián zuì hǎo tíqián yùdìng jiǔdiàn.
Trước kỳ nghỉ lễ nên đặt phòng khách sạn trước.
- Câu về xã hội – kinh tế
节假日经济对商家来说是一个机会。
Jiéjiàrì jīngjì duì shāngjiā lái shuō shì yīgè jīhuì.
Kinh tế ngày lễ là cơ hội lớn cho các nhà kinh doanh.
超市在节假日通常会打折促销。
Chāoshì zài jiéjiàrì tōngcháng huì dǎzhé cùxiāo.
Siêu thị thường giảm giá và khuyến mãi trong dịp lễ.
节假日的餐厅需要提前订位。
Jiéjiàrì de cāntīng xūyào tíqián dìng wèi.
Nhà hàng trong ngày lễ cần phải đặt bàn trước.
节假日电影院的票几乎都卖光了。
Jiéjiàrì diànyǐngyuàn de piào jīhū dōu màiguāng le.
Vé rạp chiếu phim dịp lễ gần như bán hết sạch.
节假日是消费高峰期。
Jiéjiàrì shì xiāofèi gāofēngqī.
Ngày nghỉ lễ là thời điểm tiêu dùng cao điểm.
- Câu về học tập, sinh viên
学生们最期待的就是节假日。
Xuéshēngmen zuì qīdài de jiù shì jiéjiàrì.
Điều học sinh mong chờ nhất chính là những ngày nghỉ lễ.
学校在节假日前会布置作业。
Xuéxiào zài jiéjiàrì qián huì bùzhì zuòyè.
Trường thường giao bài tập trước kỳ nghỉ lễ.
节假日我们打算去参加社会实践活动。
Jiéjiàrì wǒmen dǎsuàn qù cānjiā shèhuì shíjiàn huódòng.
Kỳ nghỉ lễ chúng tôi dự định tham gia hoạt động thực tế xã hội.
节假日图书馆照常开放。
Jiéjiàrì túshūguǎn zhàocháng kāifàng.
Thư viện vẫn mở cửa bình thường trong ngày nghỉ lễ.
节假日有的学生会选择补习。
Jiéjiàrì yǒude xuéshēng huì xuǎnzé bǔxí.
Một số học sinh chọn học thêm trong kỳ nghỉ lễ.
- Câu về gia đình, sinh hoạt
节假日我喜欢陪家人一起吃饭。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān péi jiārén yīqǐ chīfàn.
Tôi thích ăn cơm cùng gia đình vào dịp lễ.
节假日回家团聚是中国的传统。
Jiéjiàrì huí jiā tuánjù shì Zhōngguó de chuántǒng.
Về nhà đoàn tụ trong ngày lễ là truyền thống của người Trung Quốc.
节假日孩子们特别开心。
Jiéjiàrì háizimen tèbié kāixīn.
Trẻ con rất vui trong ngày nghỉ lễ.
节假日天气好的话,我们就去郊游。
Jiéjiàrì tiānqì hǎo de huà, wǒmen jiù qù jiāoyóu.
Nếu thời tiết tốt trong kỳ nghỉ lễ, chúng tôi sẽ đi dã ngoại.
节假日我会帮父母做家务。
Jiéjiàrì wǒ huì bāng fùmǔ zuò jiāwù.
Trong dịp nghỉ lễ, tôi sẽ giúp bố mẹ làm việc nhà.
- Câu khác – mở rộng
政府每年都会公布节假日安排。
Zhèngfǔ měinián dōu huì gōngbù jiéjiàrì ānpái.
Chính phủ công bố lịch nghỉ lễ hàng năm.
节假日天气预报对出行很重要。
Jiéjiàrì tiānqì yùbào duì chūxíng hěn zhòngyào.
Dự báo thời tiết trong dịp lễ rất quan trọng cho việc đi lại.
节假日快递公司通常会延迟派送。
Jiéjiàrì kuàidì gōngsī tōngcháng huì yánchí pàisòng.
Công ty chuyển phát nhanh thường giao hàng chậm hơn vào kỳ nghỉ lễ.
节假日期间,医疗机构照常运行。
Jiéjiàrì qījiān, yīliáo jīgòu zhàocháng yùnxíng.
Trong kỳ nghỉ lễ, các cơ sở y tế vẫn hoạt động bình thường.
节假日不仅是休息的时间,也是家人团聚的时刻。
Jiéjiàrì bùjǐn shì xiūxi de shíjiān, yě shì jiārén tuánjù de shíkè.
Ngày nghỉ lễ không chỉ là thời gian nghỉ ngơi mà còn là lúc sum họp gia đình.
III. Tổng kết và lưu ý khi sử dụng
节假日 có thể dùng thay cho 节日 hoặc 假日, nhưng mang tính tổng quát hơn.
Trong văn phong hành chính, “节假日” thường đi cùng các từ như 安排 (sắp xếp), 调整 (điều chỉnh), 通知 (thông báo).
Trong giao tiếp, người Trung Quốc thường nói:
你节假日有什么安排?(Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ lễ không?)
节假日快乐!(Chúc bạn nghỉ lễ vui vẻ!)

