HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster周边 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

周边 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

周边 là một danh từ và tính từ, mang nghĩa là “xung quanh”, “vùng phụ cận”, “khu vực lân cận” hoặc “ngoại vi”. Từ này thường được dùng để chỉ khu vực gần một địa điểm nào đó, hoặc để mô tả các sản phẩm phụ, vật phẩm liên quan đến một chủ đề (trong văn hóa hiện đại như anime, game, phim ảnh, v.v.). Cấu tạo từ 周 (zhōu): chu vi, xung quanh 边 (biān): bờ, cạnh, phía Ghép lại, 周边 có nghĩa là “xung quanh, khu vực xung quanh”. Loại từ Danh từ: chỉ khu vực, vùng lân cận Tính từ: miêu tả tính chất “xung quanh, gần đó” Nghĩa chi tiết Chỉ khu vực xung quanh một địa điểm → dùng trong ngữ cảnh nói về vị trí địa lý, du lịch, giao thông, hoặc cuộc sống. Ví dụ: 学校周边有很多饭店。 (Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.) Chỉ sản phẩm phụ, hàng lưu niệm, vật phẩm liên quan → dùng trong lĩnh vực văn hóa, thương mại. Ví dụ: 这部电影的周边产品卖得很好。 (Các sản phẩm phụ của bộ phim này bán rất chạy.) Phân biệt 周围 (zhōu wéi): nghĩa gần giống “xung quanh”, nhấn mạnh phạm vi không gian. Ví dụ: 他环顾了一下周围。(Anh ấy nhìn quanh một vòng.) 附近 (fù jìn): nhấn mạnh vị trí “gần đó”. Ví dụ: 我家附近有超市。(Gần nhà tôi có siêu thị.) 周边: thường mang nghĩa tổng hợp hơn, có thể chỉ khu vực, hoặc sản phẩm liên quan.

5/5 - (1 bình chọn)

周边 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

周边 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

周边 (zhōu biān) là gì? Giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

周边 là một danh từ và tính từ, mang nghĩa là “xung quanh”, “vùng phụ cận”, “khu vực lân cận” hoặc “ngoại vi”. Từ này thường được dùng để chỉ khu vực gần một địa điểm nào đó, hoặc để mô tả các sản phẩm phụ, vật phẩm liên quan đến một chủ đề (trong văn hóa hiện đại như anime, game, phim ảnh, v.v.).

  1. Cấu tạo từ

周 (zhōu): chu vi, xung quanh

边 (biān): bờ, cạnh, phía

Ghép lại, 周边 có nghĩa là “xung quanh, khu vực xung quanh”.

  1. Loại từ

Danh từ: chỉ khu vực, vùng lân cận

Tính từ: miêu tả tính chất “xung quanh, gần đó”

  1. Nghĩa chi tiết

Chỉ khu vực xung quanh một địa điểm
→ dùng trong ngữ cảnh nói về vị trí địa lý, du lịch, giao thông, hoặc cuộc sống.
Ví dụ: 学校周边有很多饭店。
(Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.)

Chỉ sản phẩm phụ, hàng lưu niệm, vật phẩm liên quan
→ dùng trong lĩnh vực văn hóa, thương mại.
Ví dụ: 这部电影的周边产品卖得很好。
(Các sản phẩm phụ của bộ phim này bán rất chạy.)

  1. Phân biệt

周围 (zhōu wéi): nghĩa gần giống “xung quanh”, nhấn mạnh phạm vi không gian.
Ví dụ: 他环顾了一下周围。(Anh ấy nhìn quanh một vòng.)

附近 (fù jìn): nhấn mạnh vị trí “gần đó”.
Ví dụ: 我家附近有超市。(Gần nhà tôi có siêu thị.)

周边: thường mang nghĩa tổng hợp hơn, có thể chỉ khu vực, hoặc sản phẩm liên quan.

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt

我住的地方周边很安静。
Wǒ zhù de dìfāng zhōubiān hěn ānjìng.
Khu vực xung quanh nơi tôi ở rất yên tĩnh.

学校周边有很多小吃店。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochī diàn.
Quanh trường có rất nhiều quán ăn vặt.

公司周边的交通很方便。
Gōngsī zhōubiān de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông quanh công ty rất thuận tiện.

商场周边有停车场。
Shāngchǎng zhōubiān yǒu tíngchē chǎng.
Xung quanh trung tâm thương mại có bãi đỗ xe.

公园周边种满了花。
Gōngyuán zhōubiān zhòng mǎn le huā.
Xung quanh công viên trồng đầy hoa.

他家周边的环境不错。
Tā jiā zhōubiān de huánjìng búcuò.
Môi trường xung quanh nhà anh ấy rất tốt.

我们学校周边有地铁站。
Wǒmen xuéxiào zhōubiān yǒu dìtiě zhàn.
Xung quanh trường chúng tôi có ga tàu điện ngầm.

这家饭店周边很热闹。
Zhè jiā fàndiàn zhōubiān hěn rènào.
Khu vực quanh nhà hàng này rất náo nhiệt.

医院周边有很多药店。
Yīyuàn zhōubiān yǒu hěn duō yàodiàn.
Xung quanh bệnh viện có nhiều hiệu thuốc.

我对这个地方的周边不太熟悉。
Wǒ duì zhège dìfāng de zhōubiān bú tài shúxī.
Tôi không quen lắm với khu vực xung quanh chỗ này.

车站周边的商铺很多。
Chēzhàn zhōubiān de shāngpù hěn duō.
Xung quanh nhà ga có nhiều cửa hàng.

我喜欢在家周边散步。
Wǒ xǐhuan zài jiā zhōubiān sànbù.
Tôi thích đi dạo quanh khu nhà mình.

城市周边有很多旅游景点。
Chéngshì zhōubiān yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Ngoại ô thành phố có nhiều điểm du lịch.

请问,周边有没有超市?
Qǐngwèn, zhōubiān yǒu méiyǒu chāoshì?
Xin hỏi, quanh đây có siêu thị không?

学校周边治安很好。
Xuéxiào zhōubiān zhì’ān hěn hǎo.
Trật tự an ninh quanh trường rất tốt.

周边环境对生活质量很重要。
Zhōubiān huánjìng duì shēnghuó zhìliàng hěn zhòngyào.
Môi trường xung quanh có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.

小区周边有菜市场。
Xiǎoqū zhōubiān yǒu càishìchǎng.
Gần khu dân cư có chợ thực phẩm.

这款游戏的周边卖得特别好。
Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān màide tèbié hǎo.
Các sản phẩm phụ của trò chơi này bán rất chạy.

动漫周边产品深受年轻人欢迎。
Dòngmàn zhōubiān chǎnpǐn shēn shòu niánqīngrén huānyíng.
Các sản phẩm phụ của anime rất được giới trẻ yêu thích.

我买了一些电影的周边纪念品。
Wǒ mǎi le yīxiē diànyǐng de zhōubiān jìniànpǐn.
Tôi đã mua vài món quà lưu niệm liên quan đến bộ phim đó.

咖啡店周边有几家书店。
Kāfēi diàn zhōubiān yǒu jǐ jiā shūdiàn.
Quanh quán cà phê có vài hiệu sách.

办公楼周边有便利店。
Bàngōng lóu zhōubiān yǒu biànlì diàn.
Gần tòa nhà văn phòng có cửa hàng tiện lợi.

机场周边有很多酒店。
Jīchǎng zhōubiān yǒu hěn duō jiǔdiàn.
Quanh sân bay có nhiều khách sạn.

周边的空气质量不错。
Zhōubiān de kōngqì zhìliàng búcuò.
Chất lượng không khí quanh đây khá tốt.

我常在家周边骑自行车。
Wǒ cháng zài jiā zhōubiān qí zìxíngchē.
Tôi thường đạp xe quanh khu mình sống.

学校周边有很多学生公寓。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xuéshēng gōngyù.
Gần trường có nhiều ký túc xá sinh viên.

他们计划开发城市周边地区。
Tāmen jìhuà kāifā chéngshì zhōubiān dìqū.
Họ dự định phát triển khu vực xung quanh thành phố.

公寓周边有地铁和公交站。
Gōngyù zhōubiān yǒu dìtiě hé gōngjiāo zhàn.
Quanh căn hộ có ga tàu điện và trạm xe buýt.

那家饭店周边环境优美。
Nà jiā fàndiàn zhōubiān huánjìng yōuměi.
Môi trường quanh nhà hàng đó rất đẹp.

我想了解一下学校周边的情况。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià xuéxiào zhōubiān de qíngkuàng.
Tôi muốn tìm hiểu tình hình xung quanh trường học.

新开的商场周边人流量很大。
Xīn kāi de shāngchǎng zhōubiān rénliú liàng hěn dà.
Lượng người qua lại quanh trung tâm thương mại mới mở rất đông.

这个城市周边有很多风景区。
Zhège chéngshì zhōubiān yǒu hěn duō fēngjǐng qū.
Ngoại ô thành phố này có nhiều khu thắng cảnh.

我想买一套电影角色的周边。
Wǒ xiǎng mǎi yī tào diànyǐng juésè de zhōubiān.
Tôi muốn mua một bộ sản phẩm liên quan đến nhân vật trong phim.

周边地区的房价上涨了。
Zhōubiān dìqū de fángjià shàngzhǎng le.
Giá nhà ở khu vực xung quanh đã tăng lên.

周边设施越来越完善了。
Zhōubiān shèshī yuèláiyuè wánshàn le.
Các tiện ích xung quanh ngày càng hoàn thiện hơn.

Nghĩa của “周边”
“周边” (zhōubiān) nghĩa là “xung quanh, vùng lân cận, khu vực phụ cận” so với một điểm trung tâm (nhà, trường, thành phố, địa điểm du lịch…). Trong ngôn ngữ hiện đại, “周边” còn dùng để chỉ “đồ phụ trợ/merch” liên quan đến thương hiệu, phim, game, ca sĩ… (周边产品, 周边商品), và các hoạt động “周边游” (du lịch quanh vùng).

Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ khu vực: nói về không gian xung quanh một điểm (学校周边, 机场周边).

Định ngữ đứng trước danh từ: mô tả tính chất “thuộc vùng xung quanh” (周边地区, 周边城市, 周边环境).

Từ ghép chuyên ngành/đời sống: 周边产品 (đồ merch), 周边游 (du lịch vòng quanh), 城市周边 (vùng ven đô), 项目周边 (tiện ích xung quanh dự án).

Mẫu cấu trúc thông dụng
[Địa điểm] + 周边 + [danh từ/miêu tả]: mô tả cái gì ở quanh địa điểm.

学校周边餐馆、机场周边交通、公司周边的配套设施.

在/于 + [địa điểm] + 周边 + [động từ]: nói “ở khu vực xung quanh làm gì”.

在市中心周边找停车位,在工厂周边招工.

周边 + [danh từ trừu tượng]: khái quát tình hình xung quanh.

周边环境、周边治安、周边物价.

[Chủ ngữ] + 去/到 + [địa điểm] + 周边 + [hoạt động]: đi đến vùng lân cận để làm gì.

去景区周边逛逛,到公司周边吃饭.

Chuyên biệt: 周边游 (du lịch), 周边产品 (merch), 城市周边 (ven đô), 产业周边 (hệ sinh thái quanh một ngành).

Lưu ý ngữ nghĩa
“周边” vs “附近”: “附近” nghiêng về “gần đây” nói chung; “周边” nhấn mạnh “vùng bao quanh” một trung tâm, sắc thái quy hoạch/không gian rõ hơn.

Vị trí từ: thường đứng sau tên địa điểm (学校周边), hoặc làm định ngữ trước danh từ (周边地区).

Ngữ cảnh hiện đại: “买周边” thường hiểu là mua đồ merch liên quan đến một IP/brand.

35 mẫu câu tiếng Trung (pinyin + nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ 1: 学校周边有很多便宜的餐馆。 xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō piányi de cānguǎn. Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng giá rẻ.

Ví dụ 2: 我们在市中心周边找停车位。 wǒmen zài shìzhōngxīn zhōubiān zhǎo tíngchēwèi. Chúng tôi tìm chỗ đỗ xe ở quanh trung tâm thành phố.

Ví dụ 3: 这个小区周边的环境挺安静。 zhège xiǎoqū zhōubiān de huánjìng tǐng ānjìng. Môi trường xung quanh khu dân cư này khá yên tĩnh.

Ví dụ 4: 机场周边交通不太拥堵。 jīchǎng zhōubiān jiāotōng bù tài yǒngdǔ. Giao thông quanh sân bay không quá tắc.

Ví dụ 5: 到公司周边逛逛再回去。 dào gōngsī zhōubiān guàngguang zài huíqù. Đi dạo quanh công ty rồi hãy về.

Ví dụ 6: 周边地区的房价在上涨。 zhōubiān dìqū de fángjià zài shàngzhǎng. Giá nhà ở các khu vực lân cận đang tăng.

Ví dụ 7: 周边城市都推出了周末游。 zhōubiān chéngshì dōu tuīchū le zhōumò yóu. Các thành phố lân cận đều tung ra tour cuối tuần.

Ví dụ 8: 周边环境需要进一步改善。 zhōubiān huánjìng xūyào jìnyībù gǎishàn. Môi trường xung quanh cần cải thiện thêm.

Ví dụ 9: 我们计划做一次周边游。 wǒmen jìhuà zuò yí cì zhōubiān yóu. Chúng tôi dự định làm một chuyến du lịch quanh vùng.

Ví dụ 10: 周末去郊外周边游怎么样? zhōumò qù jiāowài zhōubiān yóu zěnmeyàng? Cuối tuần đi ngoại ô du lịch quanh vùng nhé?

Ví dụ 11: 这部动漫的周边产品卖得很好。 zhè bù dòngmàn de zhōubiān chǎnpǐn mài de hěn hǎo. Đồ merch của bộ anime này bán rất chạy.

Ví dụ 12: 演唱会周边有海报、T恤和徽章。 yǎnchànghuì zhōubiān yǒu hǎibào, T-xù hé huīzhāng. Merch của concert có poster, áo thun và huy hiệu.

Ví dụ 13: 我在官方店买了一些周边。 wǒ zài guānfāng diàn mǎi le yìxiē zhōubiān. Tôi mua vài món merch ở cửa hàng chính thức.

Ví dụ 14: 城市周边发展得很快。 chéngshì zhōubiān fāzhǎn de hěn kuài. Khu vực ven thành phố phát triển rất nhanh.

Ví dụ 15: 旅游景点周边的物价偏高。 lǚyóu jǐngdiǎn zhōubiān de wùjià piān gāo. Giá cả quanh điểm du lịch hơi cao.

Ví dụ 16: 学校周边治安不错。 xuéxiào zhōubiān zhì’ān búcuò. Trật tự an ninh quanh trường khá ổn.

Ví dụ 17: 公司周边的配套设施很齐全。 gōngsī zhōubiān de pèitào shèshī hěn qíquán. Tiện ích xung quanh công ty rất đầy đủ.

Ví dụ 18: 他们在工厂周边招工。 tāmen zài gōngchǎng zhōubiān zhāogōng. Họ tuyển công nhân ở khu vực quanh nhà máy.

Ví dụ 19: 我家周边有两个大型超市。 wǒjiā zhōubiān yǒu liǎng gè dàxíng chāoshì. Quanh nhà tôi có hai siêu thị lớn.

Ví dụ 20: 新地铁站周边的餐饮业很活跃。 xīn dìtiězhàn zhōubiān de cānyǐn yè hěn huóyuè. Ngành ẩm thực quanh ga tàu điện mới rất sôi động.

Ví dụ 21: 医院周边要注意交通秩序。 yīyuàn zhōubiān yào zhùyì jiāotōng zhìxù. Khu vực quanh bệnh viện cần chú ý trật tự giao thông.

Ví dụ 22: 海边周边的民宿很抢手。 hǎibiān zhōubiān de mínsù hěn qiǎngshǒu. Homestay quanh bờ biển rất hút khách.

Ví dụ 23: 我们先考察项目周边的配套。 wǒmen xiān kǎochá xiàngmù zhōubiān de pèitào. Chúng ta khảo sát tiện ích xung quanh dự án trước.

Ví dụ 24: 在景区周边买东西要比较价格。 zài jǐngqū zhōubiān mǎi dōngxī yào bǐjiào jiàgé. Mua đồ quanh khu du lịch nên so sánh giá.

Ví dụ 25: 火车站周边的治安晚上更要留心。 huǒchēzhàn zhōubiān de zhì’ān wǎnshàng gèng yào liúxīn. An ninh quanh ga tàu vào buổi tối càng phải chú ý.

Ví dụ 26: 这片园区周边绿化做得不错。 zhè piàn yuánqū zhōubiān lǜhuà zuò de búcuò. Mảng xanh quanh khu công viên này làm khá tốt.

Ví dụ 27: 机场周边的酒店价格波动较大。 jīchǎng zhōubiān de jiǔdiàn jiàgé bōdòng jiào dà. Giá khách sạn quanh sân bay biến động khá lớn.

Ví dụ 28: 我想在学校周边租一间房。 wǒ xiǎng zài xuéxiào zhōubiān zū yì jiān fáng. Tôi muốn thuê một phòng quanh trường.

Ví dụ 29: 周边城市互联交通越来越方便。 zhōubiān chéngshì hùlián jiāotōng yuèláiyuè fāngbiàn. Giao thông liên thông giữa các thành phố lân cận ngày càng thuận tiện.

Ví dụ 30: 小吃街周边的卫生需要整治。 xiǎochījiē zhōubiān de wèishēng xūyào zhěngzhì. Vệ sinh quanh phố đồ ăn vặt cần chấn chỉnh.

Ví dụ 31: 博物馆周边的停车场已经满了。 bówùguǎn zhōubiān de tíngchēchǎng yǐjīng mǎn le. Bãi đỗ xe quanh bảo tàng đã kín.

Ví dụ 32: 新楼盘周边的学校资源很丰富。 xīn lóupàn zhōubiān de xuéxiào zīyuán hěn fēngfù. Nguồn lực trường học quanh khu nhà mới rất phong phú.

Ví dụ 33: 我们打算在城市周边露营。 wǒmen dǎsuàn zài chéngshì zhōubiān lùyíng. Chúng tôi định cắm trại ở vùng ven thành phố.

Ví dụ 34: 主题店推出了限定周边。 zhǔtí diàn tuīchū le xiàndìng zhōubiān. Cửa hàng chủ đề đã ra mắt merch phiên bản giới hạn.

Ví dụ 35: 先看看公司周边有没有合适的咖啡馆。 xiān kànkan gōngsī zhōubiān yǒu méiyǒu héshì de kāfēiguǎn. Hãy xem quanh công ty có quán cà phê nào phù hợp không.

Ý nghĩa của “周边”
“周边” (zhōubiān) nghĩa là khu vực xung quanh, vùng lân cận, hoặc những thứ “ngoại vi” liên quan đến một chủ thể. Trong đời sống hiện đại, “周边” còn chỉ “đồ phụ trợ/merch” của một thương hiệu, phim, game, idol (ví dụ: đồ lưu niệm, áo thun, poster).

Loại từ và sắc thái
Danh từ: Chỉ khu vực xung quanh hoặc các sản phẩm phụ trợ.

Tính từ: Mang nghĩa “ngoại vi”, “thuộc về xung quanh”, “peripheral”.

Tính chất ngữ nghĩa: Trung tính; có thể dùng trong văn nói và văn viết. Khi nói về “đồ merch”, sắc thái thường là thân mật, đời thường.

Cách dùng phổ biến
Chỉ không gian xung quanh:

“在……周边” (zài … zhōubiān): ở khu vực xung quanh …

“……的周边” (… de zhōubiān): vùng lân cận của …

Chỉ sản phẩm phụ trợ (merch):

“周边产品” (zhōubiān chǎnpǐn): sản phẩm phụ trợ/đồ merch.

“官方周边” (guānfāng zhōubiān): đồ merch chính thức.

Tính từ “ngoại vi/peripheral”:

“周边设备” (zhōubiān shèbèi): thiết bị ngoại vi (máy in, chuột, bàn phím).

“周边市场” (zhōubiān shìchǎng): thị trường lân cận.

Mẫu câu thường gặp
Mô tả vị trí:

“我住在学校周边。” Pinyin: Wǒ zhù zài xuéxiào zhōubiān. Tiếng Việt: Tôi sống ở khu vực quanh trường học.

Hỏi thông tin khu vực:

“这里周边有什么好吃的?” Pinyin: Zhèlǐ zhōubiān yǒu shénme hǎochī de? Tiếng Việt: Khu này xung quanh có món gì ngon?

Nói về merch:

“这部电影出了很多周边产品。” Pinyin: Zhè bù diànyǐng chūle hěn duō zhōubiān chǎnpǐn. Tiếng Việt: Bộ phim này ra rất nhiều đồ merch.

Thiết bị ngoại vi:

“公司采购了一批周边设备。” Pinyin: Gōngsī cǎigòu le yī pī zhōubiān shèbèi. Tiếng Việt: Công ty mua một lô thiết bị ngoại vi.

Nhiều ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Vị trí và không gian
Ở khu vực xung quanh:

“在公园周边有不少咖啡馆。” Pinyin: Zài gōngyuán zhōubiān yǒu bù shǎo kāfēiguǎn. Tiếng Việt: Quanh công viên có khá nhiều quán cà phê.

Vùng lân cận:

“机场周边交通方便。” Pinyin: Jīchǎng zhōubiān jiāotōng fāngbiàn. Tiếng Việt: Giao thông quanh sân bay rất thuận tiện.

Kiểm tra khu vực:

“请把周边环境再确认一下。” Pinyin: Qǐng bǎ zhōubiān huánjìng zài quèrèn yíxià. Tiếng Việt: Vui lòng xác nhận lại môi trường xung quanh.

Sinh hoạt hằng ngày:

“我们常在公司周边吃午饭。” Pinyin: Wǒmen cháng zài gōngsī zhōubiān chī wǔfàn. Tiếng Việt: Chúng tôi thường ăn trưa ở khu quanh công ty.

Đồ merch / sản phẩm phụ trợ
Mua merch:

“他买了偶像的官方周边。” Pinyin: Tā mǎi le ǒuxiàng de guānfāng zhōubiān. Tiếng Việt: Anh ấy mua đồ merch chính thức của idol.

Ra mắt merch:

“新游戏的周边上线了。” Pinyin: Xīn yóuxì de zhōubiān shàngxiàn le. Tiếng Việt: Đồ merch của game mới đã lên kệ.

Chất lượng merch:

“这家店的周边质量不错。” Pinyin: Zhè jiā diàn de zhōubiān zhìliàng búcuò. Tiếng Việt: Đồ merch của cửa hàng này chất lượng khá tốt.

Bộ sưu tập merch:

“她收藏了很多动画周边。” Pinyin: Tā shōucáng le hěn duō dònghuà zhōubiān. Tiếng Việt: Cô ấy sưu tầm rất nhiều đồ merch anime.

Thiết bị ngoại vi / peripheral
Thiết bị văn phòng:

“打印机属于周边设备。” Pinyin: Dǎyìnjī shǔyú zhōubiān shèbèi. Tiếng Việt: Máy in thuộc thiết bị ngoại vi.

Kết nối ngoại vi:

“先把周边设备连接好再开机。” Pinyin: Xiān bǎ zhōubiān shèbèi liánjiē hǎo zài kāijī. Tiếng Việt: Hãy kết nối thiết bị ngoại vi xong rồi mới bật máy.

Bảo trì ngoại vi:

“周边设备需要定期维护。” Pinyin: Zhōubiān shèbèi xūyào dìngqī wéihù. Tiếng Việt: Thiết bị ngoại vi cần bảo trì định kỳ.

Thị trường, dịch vụ, quy hoạch
Thị trường lân cận:

“我们正在拓展周边市场。” Pinyin: Wǒmen zhèngzài tuòzhǎn zhōubiān shìchǎng. Tiếng Việt: Chúng tôi đang mở rộng thị trường lân cận.

Dịch vụ khu vực:

“小区周边的配套很完善。” Pinyin: Xiǎoqū zhōubiān de pèitào hěn wánshàn. Tiếng Việt: Tiện ích quanh khu chung cư rất đầy đủ.

Quy hoạch:

“这个项目涉及园区及其周边。” Pinyin: Zhège xiàngmù shèjí yuánqū jí qí zhōubiān. Tiếng Việt: Dự án này liên quan đến công viên và vùng xung quanh.

Cụm từ liên quan và phân biệt
周围 (zhōuwéi): Xung quanh (rất gần, bao quanh trực tiếp).

Ví dụ: “我周围的人都很热情。” Pinyin: Wǒ zhōuwéi de rén dōu hěn rèqíng. Tiếng Việt: Những người xung quanh tôi đều rất nhiệt tình.

附近 (fùjìn): Gần đây, khu lân cận (nhấn mạnh khoảng cách ngắn).

Ví dụ: “附近有地铁站吗?” Pinyin: Fùjìn yǒu dìtiězhàn ma? Tiếng Việt: Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

周边 vs 周围 vs 附近:

周边: Phạm vi “vòng ngoài” hoặc khái niệm “ngoại vi”, dùng cho không gian rộng hơn, sản phẩm phụ trợ, thiết bị ngoại vi.

周围: Nhấn mạnh “bao quanh” bạn hoặc vật thể, sát gần.

附近: Nhấn mạnh “gần đây” theo khoảng cách thực tế, đời thường.

Nghĩa và cách dùng “周边”
“周边” (zhōubiān) nghĩa là “xung quanh, khu vực phụ cận, ngoại vi”. Dùng để chỉ vùng quanh một địa điểm hoặc chủ thể, hoặc để bổ nghĩa cho danh từ theo nghĩa “liên quan/ngoại vi” như “sản phẩm ngoại vi”, “thiết bị ngoại vi”. Trong văn nói và văn viết hiện đại, “周边” xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh: địa lý – không gian, quy hoạch đô thị/bất động sản, quan hệ khu vực/quốc tế, văn hóa – merch, và công nghệ – thiết bị.

Cấu trúc thường dùng

  • Danh từ độc lập: 周边(khu vực xung quanh) — ví dụ: 这个公园的周边很安静。
  • Định ngữ trước danh từ: 周边地区/周边国家/周边环境/周边配套.
  • Mẫu [địa điểm] + 周边 + [danh từ]: 学校周边餐饮/地铁站周边商店.
  • Mẫu [chủ thể] + 的 + 周边: 城市的周边/公司园区的周边.
  • Động tác xảy ra ở khu vực xung quanh: 在周边巡逻/在周边展开活动.
  • Ngữ cảnh chuyên ngành: 周边产品(merch/sản phẩm liên quan), 周边设备(thiết bị ngoại vi).

35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)

  • Ví dụ 1: 这个公园的周边很安静。
    Zhège gōngyuán de zhōubiān hěn ānjìng.
    Khu vực xung quanh công viên này rất yên tĩnh.
  • Ví dụ 2: 我们在学校周边找了一家咖啡店。
    Wǒmen zài xuéxiào zhōubiān zhǎo le yī jiā kāfēi diàn.
    Bọn mình đã tìm được một quán cà phê quanh trường.
  • Ví dụ 3: 城市周边的绿化需要加强。
    Chéngshì zhōubiān de lǜhuà xūyào jiāqiáng.
    Cần tăng cường mảng xanh ở khu vực quanh thành phố.
  • Ví dụ 4: 她住在地铁站周边,出行很方便。
    Tā zhù zài dìtiězhàn zhōubiān, chūxíng hěn fāngbiàn.
    Cô ấy sống quanh ga tàu điện ngầm, đi lại rất tiện.
  • Ví dụ 5: 周边配套正在完善。
    Zhōubiān pèitào zhèngzài wánshàn.
    Tiện ích khu vực xung quanh đang được hoàn thiện.
  • Ví dụ 6: 房价受周边环境影响很大。
    Fángjià shòu zhōubiān huánjìng yǐngxiǎng hěn dà.
    Giá nhà chịu ảnh hưởng lớn từ môi trường xung quanh.
  • Ví dụ 7: 政府计划改善学校周边交通。
    Zhèngfǔ jìhuà gǎishàn xuéxiào zhōubiān jiāotōng.
    Chính phủ lên kế hoạch cải thiện giao thông quanh trường.
  • Ví dụ 8: 我们与周边国家保持友好关系。
    Wǒmen yǔ zhōubiān guójiā bǎochí yǒuhǎo guānxi.
    Chúng tôi duy trì quan hệ hữu hảo với các nước láng giềng.
  • Ví dụ 9: 周边地区的稳定十分重要。
    Zhōubiān dìqū de wěndìng shífēn zhòngyào.
    Sự ổn định của khu vực xung quanh rất quan trọng.
  • Ví dụ 10: 这部动画的周边产品卖得很好。
    Zhè bù dònghuà de zhōubiān chǎnpǐn màide hěn hǎo.
    Sản phẩm ngoại vi của bộ anime này bán rất chạy.
  • Ví dụ 11: 演唱会周边包括海报和徽章。
    Yǎnchànghuì zhōubiān bāokuò hǎibào hé huīzhāng.
    Merch của buổi hòa nhạc gồm poster và huy hiệu.
  • Ví dụ 12: 他们推出了品牌周边,粉丝很喜欢。
    Tāmen tuīchū le pǐnpái zhōubiān, fěnsī hěn xǐhuān.
    Họ ra mắt sản phẩm ngoại vi của thương hiệu, fan rất thích.
  • Ví dụ 13: 我需要给电脑买些周边设备。
    Wǒ xūyào gěi diànnǎo mǎi xiē zhōubiān shèbèi.
    Tôi cần mua vài thiết bị ngoại vi cho máy tính.
  • Ví dụ 14: 这款主机的周边很多,选择也很丰富。
    Zhè kuǎn zhǔjī de zhōubiān hěn duō, xuǎnzé yě hěn fēngfù.
    Máy chủ này có nhiều phụ kiện ngoại vi, lựa chọn rất đa dạng.
  • Ví dụ 15: 警方在周边进行巡逻。
    Jǐngfāng zài zhōubiān jìnxíng xúnluó.
    Cảnh sát tuần tra ở khu vực xung quanh.
  • Ví dụ 16: 活动将在商场周边展开。
    Huódòng jiāng zài shāngchǎng zhōubiān zhǎnkāi.
    Sự kiện sẽ diễn ra quanh trung tâm thương mại.
  • Ví dụ 17: 请关注小区周边的安全隐患。
    Qǐng guānzhù xiǎoqū zhōubiān de ānquán yǐnhuàn.
    Vui lòng chú ý các nguy cơ an toàn quanh khu dân cư.
  • Ví dụ 18: 公司园区周边餐饮选择不少。
    Gōngsī yuánqū zhōubiān cānyǐn xuǎnzé bù shǎo.
    Quanh khuôn viên công ty có khá nhiều lựa chọn ăn uống.
  • Ví dụ 19: 旅游景点周边的住宿价格偏高。
    Lǚyóu jǐngdiǎn zhōubiān de zhùsù jiàgé piān gāo.
    Giá lưu trú quanh điểm du lịch thường cao.
  • Ví dụ 20: 医院周边的停车位很紧张。
    Yīyuàn zhōubiān de tíngchēwèi hěn jǐnzhāng.
    Chỗ đậu xe quanh bệnh viện rất khan hiếm.
  • Ví dụ 21: 地铁施工影响了周边居民。
    Dìtiě shīgōng yǐngxiǎng le zhōubiān jūmín.
    Thi công tàu điện ngầm ảnh hưởng đến cư dân xung quanh.
  • Ví dụ 22: 学校周边需要增加路灯。
    Xuéxiào zhōubiān xūyào zēngjiā lùdēng.
    Khu vực quanh trường cần bổ sung đèn đường.
  • Ví dụ 23: 我们正在调研项目周边环境。
    Wǒmen zhèngzài tiáoyán xiàngmù zhōubiān huánjìng.
    Chúng tôi đang khảo sát môi trường xung quanh dự án.
  • Ví dụ 24: 城市的周边逐步形成新城区。
    Chéngshì de zhōubiān zhúbù xíngchéng xīn chéngqū.
    Khu vực ngoại vi thành phố dần hình thành các khu đô thị mới.
  • Ví dụ 25: 请不要在学校周边乱停车。
    Qǐng búyào zài xuéxiào zhōubiān luàn tíngchē.
    Xin đừng đậu xe bừa bãi quanh trường.
  • Ví dụ 26: 我家周边有很多便利店。
    Wǒ jiā zhōubiān yǒu hěn duō biànlìdiàn.
    Quanh nhà tôi có rất nhiều cửa hàng tiện lợi.
  • Ví dụ 27: 博物馆周边的餐馆评价不错。
    Bówùguǎn zhōubiān de cānguǎn píngjià búcuò.
    Nhà hàng quanh bảo tàng được đánh giá khá tốt.
  • Ví dụ 28: 机场周边的交通规划需要优化。
    Jīchǎng zhōubiān de jiāotōng guīhuà xūyào yōuhuà.
    Quy hoạch giao thông quanh sân bay cần tối ưu.
  • Ví dụ 29: 我们打算在工厂周边建设绿地。
    Wǒmen dǎsuàn zài gōngchǎng zhōubiān jiànshè lǜdì.
    Chúng tôi dự định xây dựng mảng xanh quanh nhà máy.
  • Ví dụ 30: 商业区周边的公共服务很完善。
    Shāngyèqū zhōubiān de gōnggòng fúwù hěn wánshàn.
    Dịch vụ công quanh khu thương mại rất đầy đủ.
  • Ví dụ 31: 这条河周边的生态正在恢复。
    Zhè tiáo hé zhōubiān de shēngtài zhèngzài huīfù.
    Hệ sinh thái quanh con sông này đang phục hồi.
  • Ví dụ 32: 新建小区周边的教育资源很丰富。
    Xīnjiàn xiǎoqū zhōubiān de jiàoyù zīyuán hěn fēngfù.
    Nguồn lực giáo dục quanh khu dân cư mới rất phong phú.
  • Ví dụ 33: 周边产品设计很有创意。
    Zhōubiān chǎnpǐn shèjì hěn yǒu chuàngyì.
    Thiết kế sản phẩm ngoại vi rất sáng tạo.
  • Ví dụ 34: 主机周边包括手柄、底座和充电器。
    Zhǔjī zhōubiān bāokuò shǒubǐng, dǐzuò hé chōngdiànqì.
    Phụ kiện ngoại vi của máy chơi game gồm tay cầm, đế và sạc.
  • Ví dụ 35: 我们会持续提升园区周边的配套服务。
    Wǒmen huì chíxù tíshēng yuánqū zhōubiān de pèitào fúwù.
    Chúng tôi sẽ liên tục nâng cấp dịch vụ tiện ích quanh khuôn viên.

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa

  • 周边 vs. 附近:
  • 周边: Nhấn vào “vùng bao quanh” có tính khái quát, trang trọng hơn, hay làm định ngữ: 周边地区、周边国家.
  • 附近: “gần, lân cận” theo khoảng cách ngắn, dùng trực tiếp: 在附近、我家附近。
  • 周边 vs. 周围:
  • 周围: Nghiêng về không gian ngay sát chủ thể, văn nói: 在我周围、周围的人。
  • 周边: Mang tính phạm vi/quy hoạch hoặc bổ nghĩa danh từ: 周边环境、周边配套。

周边 (zhōu biān) là một danh từ (名词) và đôi khi cũng dùng như tính từ (形容词), mang nghĩa là xung quanh, vùng lân cận, hoặc phụ kiện/đồ liên quan (trong một số ngữ cảnh hiện đại, ví dụ “sản phẩm phụ của thương hiệu”, “đồ lưu niệm”).

  1. Giải thích chi tiết:

周 (zhōu): nghĩa là “chu vi, vòng quanh”.

边 (biān): nghĩa là “bên, rìa, cạnh”.
→ 周边 nghĩa gốc là vùng xung quanh, khu vực lân cận một nơi nào đó.
Ngoài ra, trong ngữ cảnh hiện đại (đặc biệt là trong thương mại, giải trí, công nghệ), 周边 còn được hiểu là sản phẩm phụ, vật phẩm liên quan đến thương hiệu hoặc nhân vật nào đó, ví dụ như “动漫周边” (đồ phụ kiện anime), “明星周边” (đồ lưu niệm liên quan đến ngôi sao).

  1. Loại từ:

Danh từ 名词: chỉ khu vực xung quanh hoặc vật phẩm liên quan.

Tính từ 形容词 (ít phổ biến): dùng để mô tả vị trí gần một khu vực nào đó.

  1. Nghĩa tiếng Việt:

Khu vực xung quanh, vùng lân cận.

Vật phẩm liên quan, sản phẩm phụ (trong thương mại, giải trí).

  1. Một số cách dùng phổ biến:

城市周边 (chéng shì zhōu biān): vùng ngoại ô thành phố

学校周边 (xué xiào zhōu biān): khu vực quanh trường học

景点周边 (jǐng diǎn zhōu biān): vùng quanh khu du lịch

动漫周边 (dòng màn zhōu biān): đồ phụ kiện anime

明星周边 (míng xīng zhōu biān): đồ lưu niệm của ngôi sao

商品周边 (shāng pǐn zhōu biān): sản phẩm phụ kiện đi kèm hàng hóa

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung có kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:

我家周边有很多饭店。
(Wǒ jiā zhōu biān yǒu hěn duō fàn diàn.)
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều nhà hàng.

学校周边的环境很好。
(Xué xiào zhōu biān de huán jìng hěn hǎo.)
Môi trường xung quanh trường học rất tốt.

公司周边有超市和银行。
(Gōng sī zhōu biān yǒu chāo shì hé yín háng.)
Quanh công ty có siêu thị và ngân hàng.

这个景区周边有很多酒店。
(Zhè ge jǐng qū zhōu biān yǒu hěn duō jiǔ diàn.)
Quanh khu du lịch này có rất nhiều khách sạn.

我们住的地方周边很安静。
(Wǒ men zhù de dì fāng zhōu biān hěn ān jìng.)
Khu vực quanh nơi chúng tôi ở rất yên tĩnh.

学校周边的交通很方便。
(Xué xiào zhōu biān de jiāo tōng hěn fāng biàn.)
Giao thông quanh trường học rất thuận tiện.

请问这里周边有什么好吃的?
(Qǐng wèn zhè lǐ zhōu biān yǒu shén me hǎo chī de?)
Xin hỏi khu vực này có món gì ngon không?

周边的房价都涨了。
(Zhōu biān de fáng jià dōu zhǎng le.)
Giá nhà ở khu vực xung quanh đều tăng rồi.

这家商场周边有停车场。
(Zhè jiā shāng chǎng zhōu biān yǒu tíng chē chǎng.)
Quanh trung tâm thương mại này có bãi đỗ xe.

医院周边有很多药店。
(Yī yuàn zhōu biān yǒu hěn duō yào diàn.)
Quanh bệnh viện có nhiều hiệu thuốc.

周边有地铁站,非常方便。
(Zhōu biān yǒu dì tiě zhàn, fēi cháng fāng biàn.)
Xung quanh có ga tàu điện ngầm, rất tiện lợi.

我喜欢收集明星周边。
(Wǒ xǐ huan shōu jí míng xīng zhōu biān.)
Tôi thích sưu tầm đồ lưu niệm của ngôi sao.

这家咖啡店周边有很多年轻人。
(Zhè jiā kā fēi diàn zhōu biān yǒu hěn duō nián qīng rén.)
Quanh quán cà phê này có rất nhiều người trẻ.

我们打算在城市周边买房。
(Wǒ men dǎ suàn zài chéng shì zhōu biān mǎi fáng.)
Chúng tôi định mua nhà ở vùng ngoại ô thành phố.

学校周边的餐厅都很好吃。
(Xué xiào zhōu biān de cān tīng dōu hěn hǎo chī.)
Các nhà hàng quanh trường đều rất ngon.

周边的环境越来越好。
(Zhōu biān de huán jìng yuè lái yuè hǎo.)
Môi trường xung quanh ngày càng tốt hơn.

这家宾馆周边很热闹。
(Zhè jiā bīn guǎn zhōu biān hěn rè nào.)
Khu vực quanh khách sạn này rất náo nhiệt.

我买了一些动漫周边。
(Wǒ mǎi le yì xiē dòng màn zhōu biān.)
Tôi đã mua vài món đồ phụ kiện anime.

周边没有超市,购物不太方便。
(Zhōu biān méi yǒu chāo shì, gòu wù bú tài fāng biàn.)
Quanh đây không có siêu thị, mua sắm không tiện lắm.

这个城市周边有很多自然景点。
(Zhè ge chéng shì zhōu biān yǒu hěn duō zì rán jǐng diǎn.)
Xung quanh thành phố này có nhiều thắng cảnh tự nhiên.

周边有公交车站吗?
(Zhōu biān yǒu gōng jiāo chē zhàn ma?)
Quanh đây có trạm xe buýt không?

住在公司周边可以节省很多时间。
(Zhù zài gōng sī zhōu biān kě yǐ jié shěng hěn duō shí jiān.)
Sống gần công ty có thể tiết kiệm được nhiều thời gian.

周边有很多便利店。
(Zhōu biān yǒu hěn duō biàn lì diàn.)
Xung quanh có rất nhiều cửa hàng tiện lợi.

我在网上买了一些偶像周边。
(Wǒ zài wǎng shàng mǎi le yì xiē ǒu xiàng zhōu biān.)
Tôi đã mua vài món đồ lưu niệm của thần tượng trên mạng.

这家学校周边有很多文具店。
(Zhè jiā xué xiào zhōu biān yǒu hěn duō wén jù diàn.)
Quanh trường này có rất nhiều cửa hàng văn phòng phẩm.

我想了解一下景点周边的住宿情况。
(Wǒ xiǎng liǎo jiě yí xià jǐng diǎn zhōu biān de zhù sù qíng kuàng.)
Tôi muốn tìm hiểu tình hình chỗ ở quanh khu du lịch.

周边居民反映很好。
(Zhōu biān jū mín fǎn yìng hěn hǎo.)
Người dân xung quanh phản hồi rất tốt.

我在商场买了周边产品。
(Wǒ zài shāng chǎng mǎi le zhōu biān chǎn pǐn.)
Tôi đã mua sản phẩm phụ kiện ở trung tâm thương mại.

周边交通比较方便。
(Zhōu biān jiāo tōng bǐ jiào fāng biàn.)
Giao thông khu vực xung quanh khá thuận tiện.

他们在城市周边建了一个新工厂。
(Tā men zài chéng shì zhōu biān jiàn le yí gè xīn gōng chǎng.)
Họ xây một nhà máy mới ở vùng ngoại ô thành phố.

这个景区周边有农家乐。
(Zhè ge jǐng qū zhōu biān yǒu nóng jiā lè.)
Quanh khu du lịch này có các homestay kiểu nông trại.

周边地区的空气很好。
(Zhōu biān dì qū de kōng qì hěn hǎo.)
Không khí khu vực xung quanh rất trong lành.

我们公司在地铁站周边。
(Wǒ men gōng sī zài dì tiě zhàn zhōu biān.)
Công ty chúng tôi nằm gần ga tàu điện ngầm.

节假日周边的宾馆都满了。
(Jié jià rì zhōu biān de bīn guǎn dōu mǎn le.)
Khách sạn quanh khu vực đều kín chỗ vào dịp lễ.

这家咖啡店卖明星周边。
(Zhè jiā kā fēi diàn mài míng xīng zhōu biān.)
Quán cà phê này bán đồ lưu niệm của ngôi sao.

Nghĩa của “周边” trong tiếng Trung
“周边” (zhōubiān) nghĩa là “xung quanh, khu vực lân cận, ngoại vi” của một địa điểm hoặc trung tâm. Ngoài nghĩa không gian, “周边” còn dùng rộng trong đời sống để chỉ “sản phẩm phụ trợ/merch” liên quan đến một IP, thương hiệu, phim, game, idol.

Loại từ và sắc thái nghĩa
Loại từ: Danh từ; tính từ (dùng làm định ngữ đứng trước danh từ).

Không gian: Chỉ khu vực xung quanh một điểm (nhà ga, công viên, trường học…).

Ngoại vi: Nhấn mạnh phạm vi ở rìa, không phải chính giữa/trung tâm.

Văn hóa tiêu dùng: “周边产品/周边商品” = đồ merch, phụ kiện đi kèm thương hiệu/IP.

Mẫu cấu trúc thường dùng
Định ngữ + danh từ: 周边 + 地区/环境/设施/服务/国家…

Ở xung quanh một điểm: 在/于 + 地点 + 的 + 周边 +(做某事)

Động từ + 周边: 发展/改善/整治/规划 + 周边

Chỉ phạm vi: 地点 + 周边 +(距离/范围/政策/限制)

Cụm từ đi kèm phổ biến
周边地区: khu vực xung quanh

周边环境: môi trường xung quanh

周边设施/服务: cơ sở/ dịch vụ quanh khu vực

城市周边/景区周边: ngoại vi thành phố/ quanh khu thắng cảnh

周边国家/周边市场: quốc gia lân cận/ thị trường lân cận

周边产品/周边商品: sản phẩm phụ trợ, merch

35 mẫu câu tiếng Trung với “周边” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:

Tiếng Trung: 车站周边有很多小吃店。

Phiên âm: Chēzhàn zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.

Tiếng Việt: Xung quanh nhà ga có rất nhiều quán ăn vặt.

Ví dụ 2:

Tiếng Trung: 我们在学校的周边找房子。

Phiên âm: Wǒmen zài xuéxiào de zhōubiān zhǎo fángzi.

Tiếng Việt: Chúng tôi tìm nhà quanh trường học.

Ví dụ 3:

Tiếng Trung: 公园周边的交通比较方便。

Phiên âm: Gōngyuán zhōubiān de jiāotōng bǐjiào fāngbiàn.

Tiếng Việt: Giao thông quanh công viên khá thuận tiện.

Ví dụ 4:

Tiếng Trung: 医院周边一公里内禁止停车。

Phiên âm: Yīyuàn zhōubiān yī gōnglǐ nèi jìnzhǐ tíngchē.

Tiếng Việt: Cấm đỗ xe trong phạm vi một ki-lô-mét quanh bệnh viện.

Ví dụ 5:

Tiếng Trung: 我住在公司周边,走路十分钟就到。

Phiên âm: Wǒ zhù zài gōngsī zhōubiān, zǒulù shí fēnzhōng jiù dào.

Tiếng Việt: Tôi sống quanh công ty, đi bộ mười phút là tới.

Ví dụ 6:

Tiếng Trung: 城市周边的自然风景非常美。

Phiên âm: Chéngshì zhōubiān de zìrán fēngjǐng fēicháng měi.

Tiếng Việt: Cảnh quan thiên nhiên ở ngoại vi thành phố rất đẹp.

Ví dụ 7:

Tiếng Trung: 地铁站周边的房租一般较高。

Phiên âm: Dìtiězhàn zhōubiān de fángzū yībān jiào gāo.

Tiếng Việt: Tiền thuê nhà quanh ga tàu điện thường khá cao.

Ví dụ 8:

Tiếng Trung: 请不要在景区周边乱丢垃圾。

Phiên âm: Qǐng búyào zài jǐngqū zhōubiān luàn diū lājī.

Tiếng Việt: Xin đừng vứt rác bừa bãi quanh khu thắng cảnh.

Ví dụ 9:

Tiếng Trung: 这条河的周边需要加强整治。

Phiên âm: Zhè tiáo hé de zhōubiān xūyào jiāqiáng zhěngzhì.

Tiếng Việt: Khu vực quanh con sông này cần tăng cường chỉnh trang.

Ví dụ 10:

Tiếng Trung: 市中心周边常常堵车。

Phiên âm: Shìzhōngxīn zhōubiān chángcháng dǔchē.

Tiếng Việt: Quanh khu trung tâm thành phố thường hay kẹt xe.

Ví dụ 11:

Tiếng Trung: 我们在机场周边订了酒店。

Phiên âm: Wǒmen zài jīchǎng zhōubiān dìng le jiǔdiàn.

Tiếng Việt: Chúng tôi đặt khách sạn quanh sân bay.

Ví dụ 12:

Tiếng Trung: 图书馆周边很安静,适合学习。

Phiên âm: Túshūguǎn zhōubiān hěn ānjìng, shìhé xuéxí.

Tiếng Việt: Khu vực quanh thư viện rất yên tĩnh, thích hợp học tập.

Ví dụ 13:

Tiếng Trung: 学校周边有几家价格合理的餐馆。

Phiên âm: Xuéxiào zhōubiān yǒu jǐ jiā jiàgé hélǐ de cānguǎn.

Tiếng Việt: Quanh trường có vài nhà hàng giá hợp lý.

Ví dụ 14:

Tiếng Trung: 这个社区周边的公共服务正在完善。

Phiên âm: Zhège shèqū zhōubiān de gōnggòng fúwù zhèngzài wánshàn.

Tiếng Việt: Dịch vụ công quanh khu dân cư này đang được hoàn thiện.

Ví dụ 15:

Tiếng Trung: 公司计划改善工厂周边的环境。

Phiên âm: Gōngsī jìhuà gǎishàn gōngchǎng zhōubiān de huánjìng.

Tiếng Việt: Công ty dự định cải thiện môi trường quanh nhà máy.

Ví dụ 16:

Tiếng Trung: 我们在河道周边种植了很多树。

Phiên âm: Wǒmen zài hédào zhōubiān zhòngzhí le hěn duō shù.

Tiếng Việt: Chúng tôi trồng nhiều cây quanh lòng sông.

Ví dụ 17:

Tiếng Trung: 商场周边的停车位有限。

Phiên âm: Shāngchǎng zhōubiān de tíngchēwèi yǒuxiàn.

Tiếng Việt: Chỗ đỗ xe quanh trung tâm thương mại có hạn.

Ví dụ 18:

Tiếng Trung: 他们在工地周边设置了安全围栏。

Phiên âm: Tāmen zài gōngdì zhōubiān shèzhì le ānquán wéilán.

Tiếng Việt: Họ lắp hàng rào an toàn quanh công trường.

Ví dụ 19:

Tiếng Trung: 城市周边形成了新的产业带。

Phiên âm: Chéngshì zhōubiān xíngchéng le xīn de chǎnyèdài.

Tiếng Việt: Vành đai công nghiệp mới đã hình thành ở ngoại vi thành phố.

Ví dụ 20:

Tiếng Trung: 这个景点周边的民宿很有特色。

Phiên âm: Zhège jǐngdiǎn zhōubiān de mínsù hěn yǒu tèsè.

Tiếng Việt: Homestay quanh điểm du lịch này rất đặc sắc.

Ví dụ 21:

Tiếng Trung: 请在学校周边降低车速。

Phiên âm: Qǐng zài xuéxiào zhōubiān jiàngdī chēsù.

Tiếng Việt: Xin hãy giảm tốc độ khi đi quanh trường học.

Ví dụ 22:

Tiếng Trung: 河流周边设置了步行道和自行车道。

Phiên âm: Héliú zhōubiān shèzhì le bùxíngdào hé zìxíngchēdào.

Tiếng Việt: Quanh dòng sông đã bố trí đường đi bộ và đường xe đạp.

Ví dụ 23:

Tiếng Trung: 我们将优化机场周边的交通组织。

Phiên âm: Wǒmen jiāng yōuhuà jīchǎng zhōubiān de jiāotōng zǔzhī.

Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ tối ưu tổ chức giao thông quanh sân bay.

Ví dụ 24:

Tiếng Trung: 住宅区周边的绿化做得不错。

Phiên âm: Zhùzháiqū zhōubiān de lǜhuà zuò de búcuò.

Tiếng Việt: Mảng xanh quanh khu ở làm khá tốt.

Ví dụ 25:

Tiếng Trung: 他在公司周边开了一家咖啡馆。

Phiên âm: Tā zài gōngsī zhōubiān kāi le yī jiā kāfēiguǎn.

Tiếng Việt: Anh ấy mở một quán cà phê quanh công ty.

Ví dụ 26:

Tiếng Trung: 这家影院周边的餐饮选择很多。

Phiên âm: Zhè jiā yǐngyuàn zhōubiān de cānyǐn xuǎnzé hěn duō.

Tiếng Việt: Xung quanh rạp chiếu phim này có nhiều lựa chọn ăn uống.

Ví dụ 27:

Tiếng Trung: 风景区周边设有游客服务中心。

Phiên âm: Fēngjǐngqū zhōubiān shèyǒu yóukè fúwù zhōngxīn.

Tiếng Việt: Khu vực quanh thắng cảnh có trung tâm dịch vụ du khách.

Ví dụ 28:

Tiếng Trung: 周边国家对该政策表示关注。

Phiên âm: Zhōubiān guójiā duì gāi zhèngcè biǎoshì guānzhù.

Tiếng Việt: Các quốc gia lân cận bày tỏ sự quan tâm đến chính sách này.

Ví dụ 29:

Tiếng Trung: 我们在工厂周边建立了应急通道。

Phiên âm: Wǒmen zài gōngchǎng zhōubiān jiànlì le yìngjí tōngdào.

Tiếng Việt: Chúng tôi lập đường thoát hiểm quanh nhà máy.

Ví dụ 30:

Tiếng Trung: 机场周边容易出现噪音投诉。

Phiên âm: Jīchǎng zhōubiān róngyì chūxiàn zàoyīn tóusù.

Tiếng Việt: Khu vực quanh sân bay dễ phát sinh khiếu nại về tiếng ồn.

Ví dụ 31:

Tiếng Trung: 这部动画的周边产品卖得很好。

Phiên âm: Zhè bù dònghuà de zhōubiān chǎnpǐn màide hěn hǎo.

Tiếng Việt: Đồ merch của bộ anime này bán rất chạy.

Ví dụ 32:

Tiếng Trung: 粉丝在演唱会周边购买纪念品。

Phiên âm: Fěnsī zài yǎnchànghuì zhōubiān gòumǎi jìniànpǐn.

Tiếng Việt: Fan mua đồ kỷ niệm/merch tại khu vực quanh buổi hòa nhạc.

Ví dụ 33:

Tiếng Trung: 设计师推出了品牌周边。

Phiên âm: Shèjìshī tuīchū le pǐnpái zhōubiān.

Tiếng Việt: Nhà thiết kế ra mắt dòng sản phẩm phụ trợ của thương hiệu.

Ví dụ 34:

Tiếng Trung: 这款游戏的周边非常丰富。

Phiên âm: Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān fēicháng fēngfù.

Tiếng Việt: Đồ merch của trò chơi này vô cùng phong phú.

Ví dụ 35:

Tiếng Trung: 请关注展馆周边的安全提示。

Phiên âm: Qǐng guānzhù zhǎnguǎn zhōubiān de ānquán tíshì.

Tiếng Việt: Vui lòng chú ý các nhắc nhở an toàn quanh khu triển lãm.

Lưu ý sử dụng ngắn gọn
Định ngữ “的”: Khi “周边” bổ nghĩa cho danh từ, thường dùng “周边的 + danh từ” để câu tự nhiên.

Phạm vi vs khoảng cách: “周边” thiên về khu vực/chu vi; khi muốn nhấn mạnh “gần” theo khoảng cách, chuyển sang “附近”.

Ngữ cảnh điển hình: Quy hoạch đô thị, chỉ dẫn vị trí, mô tả dịch vụ/cơ sở xung quanh, và nói về merch của IP/thương hiệu.

周边 (zhōu biān) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nghĩa cơ bản của nó là khu vực xung quanh, vùng phụ cận, vùng lân cận, và trong một số trường hợp đặc biệt, nó còn có nghĩa là sản phẩm ăn theo hoặc hàng phụ kiện đi kèm với sản phẩm chính (như “hàng lưu niệm, hàng merchandise”).

  1. Nghĩa tiếng Việt:

周边 có nghĩa là xung quanh, vùng lân cận, khu vực phụ cận; hoặc đồ vật, sản phẩm liên quan, phụ kiện (trong ngành hàng hoặc văn hóa giải trí).

  1. Phiên âm:

周边 — zhōu biān

  1. Loại từ:

Danh từ (名词): chỉ khu vực, phạm vi hoặc vật liên quan.

Trạng từ / giới từ phụ trợ (副词 / 介词) (ít dùng): mang nghĩa “xung quanh, ở quanh”.

  1. Cấu tạo từ:

周 (zhōu): vòng quanh, chu vi, bao quanh.

边 (biān): cạnh, mép, biên giới, phía.
→ 周边 có nghĩa là “các phía bao quanh”, “vùng quanh”.

  1. Giải thích chi tiết:
    Nghĩa 1: Vùng xung quanh, khu vực phụ cận

Dùng để chỉ những nơi nằm gần một địa điểm nào đó, như nhà ga, công ty, trường học, khách sạn, khu dân cư v.v.
Ví dụ: 学校周边 (vùng quanh trường học), 酒店周边 (xung quanh khách sạn), 市区周边 (vùng quanh trung tâm thành phố).

Nghĩa 2: Sản phẩm phụ kiện, hàng hóa ăn theo, hàng lưu niệm

Dùng nhiều trong lĩnh vực thương mại, văn hóa, phim ảnh, game, thần tượng.
Ví dụ: “动漫周边” (sản phẩm liên quan đến anime), “明星周边” (hàng lưu niệm của ngôi sao), “游戏周边” (phụ kiện trò chơi).

  1. Một số cụm từ thường gặp:
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    学校周边 khu vực quanh trường học
    酒店周边 xung quanh khách sạn
    城市周边 vùng ngoại ô thành phố
    商场周边 khu vực quanh trung tâm thương mại
    旅游景点周边 khu vực quanh điểm du lịch
    明星周边 sản phẩm lưu niệm của ngôi sao
    动漫周边 hàng hóa liên quan đến anime
    游戏周边 phụ kiện game
  2. 35 CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT (kèm phiên âm + tiếng Việt):

学校周边有很多饭馆。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō fànguǎn.
Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.

这家酒店周边交通很方便。
Zhè jiā jiǔdiàn zhōubiān jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông quanh khách sạn này rất thuận tiện.

我住在市区周边。
Wǒ zhù zài shìqū zhōubiān.
Tôi sống ở vùng phụ cận trung tâm thành phố.

火车站周边有很多出租车。
Huǒchēzhàn zhōubiān yǒu hěn duō chūzūchē.
Quanh nhà ga có rất nhiều taxi.

公司周边有一个大超市。
Gōngsī zhōubiān yǒu yí gè dà chāoshì.
Gần công ty có một siêu thị lớn.

学校周边的环境很好。
Xuéxiào zhōubiān de huánjìng hěn hǎo.
Môi trường xung quanh trường học rất tốt.

我在酒店周边找了一家餐厅。
Wǒ zài jiǔdiàn zhōubiān zhǎo le yì jiā cāntīng.
Tôi tìm được một nhà hàng gần khách sạn.

周边的风景非常漂亮。
Zhōubiān de fēngjǐng fēicháng piàoliang.
Cảnh vật xung quanh rất đẹp.

这个小区周边很安静。
Zhège xiǎoqū zhōubiān hěn ānjìng.
Khu vực quanh khu dân cư này rất yên tĩnh.

学校周边有很多便利店。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō biànlìdiàn.
Quanh trường học có nhiều cửa hàng tiện lợi.

我们可以逛逛周边的商店。
Wǒmen kěyǐ guàngguàng zhōubiān de shāngdiàn.
Chúng ta có thể đi dạo quanh các cửa hàng gần đây.

周边居民都很友好。
Zhōubiān jūmín dōu hěn yǒuhǎo.
Người dân xung quanh đều rất thân thiện.

我想买一些明星周边。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē míngxīng zhōubiān.
Tôi muốn mua vài món đồ lưu niệm của ngôi sao.

动漫周边非常受年轻人欢迎。
Dòngmàn zhōubiān fēicháng shòu niánqīngrén huānyíng.
Sản phẩm anime rất được giới trẻ yêu thích.

游戏周边包括鼠标、键盘和耳机。
Yóuxì zhōubiān bāokuò shǔbiāo, jiànpán hé ěrjī.
Phụ kiện game bao gồm chuột, bàn phím và tai nghe.

我买了几件偶像周边。
Wǒ mǎi le jǐ jiàn ǒuxiàng zhōubiān.
Tôi đã mua vài món đồ lưu niệm của thần tượng.

这家咖啡店周边有很多写字楼。
Zhè jiā kāfēidiàn zhōubiān yǒu hěn duō xiězìlóu.
Quanh quán cà phê này có nhiều tòa văn phòng.

他们在景点周边卖纪念品。
Tāmen zài jǐngdiǎn zhōubiān mài jìniànpǐn.
Họ bán đồ lưu niệm quanh điểm du lịch.

周边的饭店都满了。
Zhōubiān de fàndiàn dōu mǎn le.
Các nhà hàng quanh đây đều kín chỗ rồi.

你可以在周边逛逛再回来。
Nǐ kěyǐ zài zhōubiān guàngguang zài huílái.
Bạn có thể đi dạo quanh rồi quay lại sau.

周边的商场都很热闹。
Zhōubiān de shāngchǎng dōu hěn rènào.
Các trung tâm thương mại quanh đây đều rất náo nhiệt.

周边没有停车场。
Zhōubiān méiyǒu tíngchēchǎng.
Xung quanh đây không có bãi đậu xe.

我在周边买了些水果。
Wǒ zài zhōubiān mǎi le xiē shuǐguǒ.
Tôi mua ít trái cây quanh đây.

这个景区周边有很多小吃。
Zhège jǐngqū zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochī.
Khu du lịch này có nhiều quán ăn vặt quanh đó.

周边的空气很好。
Zhōubiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí xung quanh rất trong lành.

我想了解一下学校周边的情况。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià xuéxiào zhōubiān de qíngkuàng.
Tôi muốn tìm hiểu tình hình xung quanh trường học.

周边环境影响很大。
Zhōubiān huánjìng yǐngxiǎng hěn dà.
Môi trường xung quanh có ảnh hưởng rất lớn.

周边有地铁站吗?
Zhōubiān yǒu dìtiě zhàn ma?
Có trạm tàu điện ngầm nào gần đây không?

周边商店几点关门?
Zhōubiān shāngdiàn jǐdiǎn guānmén?
Các cửa hàng quanh đây đóng cửa lúc mấy giờ?

我买了一套电影周边。
Wǒ mǎi le yí tào diànyǐng zhōubiān.
Tôi đã mua một bộ sản phẩm liên quan đến bộ phim đó.

周边的治安很好。
Zhōubiān de zhì’ān hěn hǎo.
Trật tự an ninh quanh đây rất tốt.

他们在开发城市周边的新区域。
Tāmen zài kāifā chéngshì zhōubiān de xīn qūyù.
Họ đang phát triển khu vực mới ở vùng ven thành phố.

我喜欢住在周边安静的地方。
Wǒ xǐhuān zhù zài zhōubiān ānjìng de dìfāng.
Tôi thích sống ở nơi yên tĩnh xung quanh.

周边有很多公共设施。
Zhōubiān yǒu hěn duō gōnggòng shèshī.
Xung quanh có rất nhiều cơ sở công cộng.

这款游戏的周边卖得很好。
Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān mài de hěn hǎo.
Các sản phẩm phụ kiện của trò chơi này bán rất chạy.

  1. Tổng kết:

周边 (zhōu biān)
Nghĩa 1: khu vực xung quanh, vùng lân cận
Nghĩa 2: sản phẩm liên quan, phụ kiện, hàng lưu niệm

Loại từ: danh từ

Thường dùng trong: mô tả vị trí địa lý, thương mại, sản phẩm giải trí, du lịch.

周边 (zhōu biān) là một từ tiếng Trung thông dụng, thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, trong các lĩnh vực như du lịch, địa lý, kinh doanh, bất động sản và cả văn hóa đại chúng (đặc biệt là “周边产品” – hàng hóa ăn theo thương hiệu hoặc nhân vật nổi tiếng). Đây là một từ rất đa nghĩa, tùy theo ngữ cảnh có thể hiểu khác nhau.

  1. Nghĩa của từ 周边

周 (zhōu): nghĩa là “xung quanh”, “chu vi”.

边 (biān): nghĩa là “bên”, “phía”, “mép”, “rìa”.
→ 周边 nghĩa đen là vùng xung quanh, khu vực phụ cận, nghĩa bóng có thể là vật hoặc sản phẩm liên quan đến một chủ đề chính nào đó.

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ vùng phụ cận, khu vực xung quanh.

Tính từ (形容词): mô tả tính chất “ở xung quanh”.

  1. Giải thích chi tiết bằng tiếng Trung

“周边”是指中心事物或地点周围的地区,也可以指与某个主题、品牌、人物相关的衍生产品。例如:城市周边、学校周边、景点周边、游戏周边、动漫周边等。

  1. Một số cụm từ thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    城市周边 chéng shì zhōu biān Khu vực ngoại ô thành phố
    学校周边 xué xiào zhōu biān Khu vực xung quanh trường học
    景点周边 jǐng diǎn zhōu biān Khu vực quanh điểm du lịch
    周边环境 zhōu biān huán jìng Môi trường xung quanh
    周边设施 zhōu biān shè shī Cơ sở vật chất, tiện nghi xung quanh
    动漫周边 dòng màn zhōu biān Đồ lưu niệm, sản phẩm ăn theo phim hoạt hình
    游戏周边 yóu xì zhōu biān Hàng hóa liên quan đến trò chơi điện tử
    周边地区 zhōu biān dì qū Khu vực lân cận
    周边国家 zhōu biān guó jiā Các quốc gia xung quanh
    旅游周边 lǚ yóu zhōu biān Du lịch vùng lân cận
  2. 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 周边

学校周边有很多饭店。
Xué xiào zhōu biān yǒu hěn duō fàn diàn.
Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.

我家周边环境很好。
Wǒ jiā zhōu biān huán jìng hěn hǎo.
Môi trường xung quanh nhà tôi rất tốt.

这家酒店的周边很安静。
Zhè jiā jiǔ diàn de zhōu biān hěn ān jìng.
Khu vực xung quanh khách sạn này rất yên tĩnh.

周边有很多便利店。
Zhōu biān yǒu hěn duō biàn lì diàn.
Có nhiều cửa hàng tiện lợi xung quanh.

我们可以去周边城市玩玩。
Wǒ men kě yǐ qù zhōu biān chéng shì wán wán.
Chúng ta có thể đi chơi ở các thành phố lân cận.

学校周边有一个大公园。
Xué xiào zhōu biān yǒu yí gè dà gōng yuán.
Xung quanh trường có một công viên lớn.

这家超市周边交通很方便。
Zhè jiā chāo shì zhōu biān jiāo tōng hěn fāng biàn.
Giao thông quanh siêu thị này rất thuận tiện.

周边的房价越来越高。
Zhōu biān de fáng jià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà khu vực xung quanh ngày càng cao.

公司周边有很多餐馆。
Gōng sī zhōu biān yǒu hěn duō cān guǎn.
Có rất nhiều nhà hàng quanh công ty.

他住在市中心的周边地区。
Tā zhù zài shì zhōng xīn de zhōu biān dì qū.
Anh ấy sống ở khu vực lân cận trung tâm thành phố.

我们学校周边有几个公交站。
Wǒ men xué xiào zhōu biān yǒu jǐ gè gōng jiāo zhàn.
Quanh trường chúng tôi có vài trạm xe buýt.

这个景点周边有很多旅馆。
Zhè ge jǐng diǎn zhōu biān yǒu hěn duō lǚ guǎn.
Quanh điểm du lịch này có nhiều nhà nghỉ.

周边国家都很关注这个问题。
Zhōu biān guó jiā dōu hěn guān zhù zhè gè wèn tí.
Các quốc gia xung quanh đều quan tâm đến vấn đề này.

我买了一些电影的周边产品。
Wǒ mǎi le yì xiē diàn yǐng de zhōu biān chǎn pǐn.
Tôi đã mua vài sản phẩm ăn theo bộ phim này.

动漫周边卖得很好。
Dòng màn zhōu biān mài de hěn hǎo.
Đồ lưu niệm anime bán rất chạy.

周边商店正在打折。
Zhōu biān shāng diàn zhèng zài dǎ zhé.
Các cửa hàng quanh đây đang giảm giá.

小区周边有超市、银行和药店。
Xiǎo qū zhōu biān yǒu chāo shì, yín háng hé yào diàn.
Xung quanh khu dân cư có siêu thị, ngân hàng và hiệu thuốc.

学校周边的安全问题要重视。
Xué xiào zhōu biān de ān quán wèn tí yào zhòng shì.
Cần chú ý đến vấn đề an toàn quanh trường học.

这个城市周边有很多古迹。
Zhè ge chéng shì zhōu biān yǒu hěn duō gǔ jì.
Khu vực quanh thành phố này có nhiều di tích cổ.

周边餐厅的味道不错。
Zhōu biān cān tīng de wèi dào bú cuò.
Nhà hàng quanh đây nấu ăn khá ngon.

我在网上买了偶像的周边。
Wǒ zài wǎng shàng mǎi le ǒu xiàng de zhōu biān.
Tôi đã mua đồ lưu niệm của thần tượng trên mạng.

周边环境对生活质量很重要。
Zhōu biān huán jìng duì shēng huó zhì liàng hěn zhòng yào.
Môi trường xung quanh ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.

他们去周边的海边度假。
Tā men qù zhōu biān de hǎi biān dù jià.
Họ đi nghỉ ở bãi biển gần đó.

周边的小吃非常有名。
Zhōu biān de xiǎo chī fēi cháng yǒu míng.
Các món ăn vặt quanh đây rất nổi tiếng.

我对这个品牌的周边很感兴趣。
Wǒ duì zhè gè pǐn pái de zhōu biān hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với các sản phẩm ăn theo thương hiệu này.

周边地区经济发展迅速。
Zhōu biān dì qū jīng jì fā zhǎn xùn sù.
Kinh tế ở các vùng lân cận phát triển nhanh chóng.

这个地方周边有地铁站吗?
Zhè ge dì fāng zhōu biān yǒu dì tiě zhàn ma?
Khu vực này có ga tàu điện ngầm gần đó không?

周边商铺租金上涨了。
Zhōu biān shāng pù zū jīn shàng zhǎng le.
Tiền thuê cửa hàng quanh khu vực này đã tăng lên.

我喜欢周边安静的环境。
Wǒ xǐ huān zhōu biān ān jìng de huán jìng.
Tôi thích môi trường yên tĩnh xung quanh.

周边的居民都很友好。
Zhōu biān de jū mín dōu hěn yǒu hǎo.
Người dân quanh đây rất thân thiện.

周边景点很值得一看。
Zhōu biān jǐng diǎn hěn zhí dé yí kàn.
Các điểm du lịch xung quanh rất đáng để tham quan.

周边道路正在修建。
Zhōu biān dào lù zhèng zài xiū jiàn.
Các con đường xung quanh đang được xây dựng.

公司周边有停车场吗?
Gōng sī zhōu biān yǒu tíng chē chǎng ma?
Xung quanh công ty có bãi đỗ xe không?

我想了解一下这里的周边情况。
Wǒ xiǎng liǎo jiě yí xià zhè lǐ de zhōu biān qíng kuàng.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về khu vực xung quanh đây.

周边的空气比市中心好。
Zhōu biān de kōng qì bǐ shì zhōng xīn hǎo.
Không khí ở vùng lân cận tốt hơn trung tâm thành phố.

  1. Tổng kết

周边 (zhōu biān) là từ đa dụng, vừa chỉ khu vực xung quanh, vừa có thể chỉ sản phẩm ăn theo một chủ đề hoặc thương hiệu.

Dùng trong ngữ cảnh địa lý, du lịch, bất động sản → nghĩa là vùng phụ cận, xung quanh.

Dùng trong ngữ cảnh văn hóa, thương mại → nghĩa là đồ lưu niệm, hàng hóa phụ trợ.

周边 (zhōubiān) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nhiều cách dùng linh hoạt. Tùy ngữ cảnh, nó có thể mang nghĩa là khu vực xung quanh, vùng lân cận, hoặc sản phẩm phụ trợ (trong lĩnh vực thương mại, giải trí).

  1. Nghĩa và cấu tạo từ

周 (zhōu): chu vi, xung quanh, bao quanh.

边 (biān): bờ, bên, cạnh.
→ 周边 nghĩa gốc là xung quanh, khu vực gần đó, vùng phụ cận.

  1. Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt: khu vực xung quanh, vùng lân cận, phụ cận, đồ phụ trợ.

Nghĩa tiếng Anh: surrounding area / nearby / peripheral / related products.

  1. Loại từ

Danh từ (名词): vùng xung quanh.

Tính từ (形容词): mang nghĩa “phụ cận, xung quanh”.

Danh từ chuyên ngành (名词): trong thương mại hoặc giải trí, chỉ hàng hóa phụ trợ, sản phẩm ăn theo (như “đồ lưu niệm”, “vật phẩm xung quanh nhân vật hoạt hình”).

  1. Các cách dùng chính
    a) Chỉ địa điểm, vùng xung quanh

Ví dụ:

学校周边有很多餐馆。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cānguǎn.
→ Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.

我住在车站周边。
Wǒ zhù zài chēzhàn zhōubiān.
→ Tôi sống ở khu vực quanh ga xe lửa.

b) Chỉ khu vực phụ cận / lân cận (dùng trong hành chính, bản đồ, du lịch)

Ví dụ:

我们打算去城市周边游玩。
Wǒmen dǎsuàn qù chéngshì zhōubiān yóuwán.
→ Chúng tôi định đi chơi quanh khu vực thành phố.

请介绍一下景区周边的酒店。
Qǐng jièshào yīxià jǐngqū zhōubiān de jiǔdiàn.
→ Xin giới thiệu một chút về các khách sạn quanh khu du lịch.

c) Chỉ sản phẩm liên quan, phụ trợ (đặc biệt trong lĩnh vực thương mại, game, idol, phim ảnh…)

Ví dụ:

我买了很多动漫周边。
Wǒ mǎile hěn duō dòngmàn zhōubiān.
→ Tôi đã mua rất nhiều sản phẩm phụ trợ của anime.

这个品牌的周边商品很受欢迎。
Zhège pǐnpái de zhōubiān shāngpǐn hěn shòu huānyíng.
→ Các sản phẩm phụ trợ của thương hiệu này rất được ưa chuộng.

  1. Ví dụ chi tiết (20 câu đa dạng)

学校周边环境很好。
Xuéxiào zhōubiān huánjìng hěn hǎo.
→ Môi trường xung quanh trường học rất tốt.

超市周边有停车场吗?
Chāoshì zhōubiān yǒu tíngchēchǎng ma?
→ Quanh siêu thị có bãi đỗ xe không?

我们公司周边有很多饭店。
Wǒmen gōngsī zhōubiān yǒu hěn duō fàndiàn.
→ Xung quanh công ty chúng tôi có rất nhiều nhà hàng.

小区周边交通方便。
Xiǎoqū zhōubiān jiāotōng fāngbiàn.
→ Giao thông quanh khu dân cư rất thuận tiện.

我想在学校周边租房子。
Wǒ xiǎng zài xuéxiào zhōubiān zū fángzi.
→ Tôi muốn thuê nhà gần trường học.

机场周边有很多酒店。
Jīchǎng zhōubiān yǒu hěn duō jiǔdiàn.
→ Khu vực quanh sân bay có rất nhiều khách sạn.

节假日我们去城市周边自驾游吧。
Jiéjiàrì wǒmen qù chéngshì zhōubiān zìjiàyóu ba.
→ Dịp lễ chúng ta đi du lịch tự lái quanh thành phố nhé.

他买了明星的周边产品。
Tā mǎile míngxīng de zhōubiān chǎnpǐn.
→ Anh ấy đã mua sản phẩm phụ trợ của ngôi sao đó.

这部电影的周边很受粉丝欢迎。
Zhè bù diànyǐng de zhōubiān hěn shòu fěnsī huānyíng.
→ Các sản phẩm ăn theo bộ phim này rất được người hâm mộ yêu thích.

周边城市发展得很快。
Zhōubiān chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
→ Các thành phố lân cận phát triển rất nhanh.

这个景点周边风景优美。
Zhège jǐngdiǎn zhōubiān fēngjǐng yōuměi.
→ Phong cảnh quanh điểm du lịch này rất đẹp.

我常去周边的小吃街吃饭。
Wǒ cháng qù zhōubiān de xiǎochījiē chīfàn.
→ Tôi thường đi ăn ở khu phố ẩm thực gần đó.

车站周边有银行和便利店。
Chēzhàn zhōubiān yǒu yínháng hé biànlìdiàn.
→ Gần ga xe có ngân hàng và cửa hàng tiện lợi.

周边的空气比市区好很多。
Zhōubiān de kōngqì bǐ shìqū hǎo hěn duō.
→ Không khí ở vùng xung quanh tốt hơn trong thành phố nhiều.

公司周边治安很好。
Gōngsī zhōubiān zhì’ān hěn hǎo.
→ An ninh quanh công ty rất tốt.

我们住的地方周边有超市和学校。
Wǒmen zhù de dìfāng zhōubiān yǒu chāoshì hé xuéxiào.
→ Khu vực chúng tôi ở có siêu thị và trường học xung quanh.

这是动漫角色的周边玩具。
Zhè shì dòngmàn juésè de zhōubiān wánjù.
→ Đây là món đồ chơi phụ trợ của nhân vật anime.

我在网上买了一些偶像的周边。
Wǒ zài wǎngshàng mǎile yīxiē ǒuxiàng de zhōubiān.
→ Tôi đã mua một vài sản phẩm phụ trợ của thần tượng trên mạng.

节日前周边商店都在打折。
Jiérì qián zhōubiān shāngdiàn dōu zài dǎzhé.
→ Trước ngày lễ, các cửa hàng xung quanh đều giảm giá.

我们学校周边环境安静又安全。
Wǒmen xuéxiào zhōubiān huánjìng ānjìng yòu ānquán.
→ Môi trường quanh trường chúng tôi yên tĩnh và an toàn.

  1. Một số cụm thường gặp với 周边
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    周边地区 zhōubiān dìqū Khu vực xung quanh
    周边环境 zhōubiān huánjìng Môi trường xung quanh
    周边设施 zhōubiān shèshī Cơ sở hạ tầng xung quanh
    周边商品 zhōubiān shāngpǐn Sản phẩm phụ trợ
    周边游 zhōubiān yóu Du lịch quanh vùng, ngoại ô
    城市周边 chéngshì zhōubiān Vùng phụ cận thành phố
  2. Tổng kết

周边 là danh từ hoặc tính từ, có nghĩa là xung quanh, vùng lân cận, và còn mang nghĩa sản phẩm phụ trợ trong lĩnh vực thương mại – văn hóa.

Dùng rất phổ biến trong bản đồ, du lịch, bất động sản, và kinh doanh hàng hóa giải trí.

  1. Nghĩa cơ bản

周边 nghĩa là vùng xung quanh, khu vực lân cận, hoặc phụ cận.
Từ này thường dùng để chỉ khu vực gần một địa điểm nhất định, hoặc đồ vật, sản phẩm liên quan đến một chủ đề nào đó (ví dụ: sản phẩm “周边” của phim, trò chơi, ca sĩ, v.v.)

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ khu vực, vùng xung quanh, hoặc sản phẩm phụ liên quan.

Tính từ (形容词) (ít hơn): mô tả vị trí hoặc tính chất “ở gần”.

  1. Cấu tạo từ

周 (zhōu): xung quanh, bao quanh.

边 (biān): cạnh, bên.
→ 周边 = “xung quanh một khu vực, vùng phụ cận”.

  1. Nghĩa mở rộng

Khu vực xung quanh một địa điểm nào đó
Ví dụ: 学校周边 (khu vực quanh trường học), 市区周边 (vùng ngoại ô thành phố).

Sản phẩm phụ, hàng lưu niệm, vật phẩm liên quan đến một chủ đề
Ví dụ: 动漫周边 (đồ lưu niệm về anime), 明星周边 (đồ fan về ngôi sao).

Phạm vi ngoại vi, không trung tâm
Ví dụ: 周边地区 (các khu vực ngoại vi).

  1. Một số cụm từ thường gặp
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    学校周边 khu vực xung quanh trường học
    城市周边 khu vực ngoại thành
    周边环境 môi trường xung quanh
    周边产品 sản phẩm phụ (đồ lưu niệm, merchandise)
    旅游周边 khu du lịch lân cận
    周边地区 vùng phụ cận
    明星周边 sản phẩm liên quan đến ngôi sao, idol
  2. Ví dụ câu cụ thể

学校周边有很多餐厅。
(Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cāntīng.)
→ Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.

这个城市周边的风景很漂亮。
(Zhège chéngshì zhōubiān de fēngjǐng hěn piàoliang.)
→ Cảnh vật quanh thành phố này rất đẹp.

我家周边交通很方便。
(Wǒ jiā zhōubiān jiāotōng hěn fāngbiàn.)
→ Giao thông quanh nhà tôi rất thuận tiện.

那家店卖很多动漫周边。
(Nà jiā diàn mài hěn duō dòngmàn zhōubiān.)
→ Cửa hàng đó bán rất nhiều sản phẩm liên quan đến anime.

公司周边有一个地铁站。
(Gōngsī zhōubiān yǒu yī gè dìtiě zhàn.)
→ Gần công ty có một trạm tàu điện ngầm.

我们去周边的景点玩吧。
(Wǒmen qù zhōubiān de jǐngdiǎn wán ba.)
→ Chúng ta đi chơi ở các điểm du lịch lân cận đi.

周边地区正在发展得很快。
(Zhōubiān dìqū zhèngzài fāzhǎn de hěn kuài.)
→ Các khu vực xung quanh đang phát triển rất nhanh.

这部电影出了很多周边产品。
(Zhè bù diànyǐng chūle hěn duō zhōubiān chǎnpǐn.)
→ Bộ phim này phát hành rất nhiều sản phẩm phụ (đồ lưu niệm).

我们可以在周边找一家饭店吃饭。
(Wǒmen kěyǐ zài zhōubiān zhǎo yī jiā fàndiàn chīfàn.)
→ Chúng ta có thể tìm một nhà hàng ở gần đây ăn cơm.

这里周边的空气质量不错。
(Zhèlǐ zhōubiān de kōngqì zhìliàng bú cuò.)
→ Chất lượng không khí quanh đây khá tốt.

  1. Phân biệt

附近 (fùjìn) và 周边 (zhōubiān) đều có nghĩa “xung quanh”, nhưng có chút khác biệt:

附近 nhấn mạnh khoảng cách gần, phạm vi nhỏ, ví dụ “我家附近有超市” (Gần nhà tôi có siêu thị).

周边 nhấn mạnh phạm vi rộng hơn, bao quanh một vùng hoặc khu vực lớn, ví dụ “城市周边” (vùng quanh thành phố).

  1. Tổng kết

周边 (zhōubiān) = vùng xung quanh / khu vực lân cận / sản phẩm phụ.

Loại từ: danh từ, đôi khi là tính từ.

Nghĩa phổ biến:

Không gian xung quanh một địa điểm.

Sản phẩm liên quan đến một chủ đề.

一、Từ vựng: 周边 (zhōu biān)

  1. Giải thích chi tiết

周边 (zhōu biān) là một danh từ (名词) và cũng có thể được dùng như tính từ (形容词) trong tiếng Trung.
Từ này có hai nghĩa chính, tùy theo ngữ cảnh sử dụng:

(1) Nghĩa gốc – Khu vực xung quanh, vùng phụ cận

Dùng để chỉ khu vực, phạm vi, địa điểm ở quanh một trung tâm nào đó, ví dụ như “学校周边” (khu vực xung quanh trường học), “城市周边” (vùng ven thành phố), “酒店周边” (vùng quanh khách sạn).

Tương đương trong tiếng Việt: khu vực xung quanh, vùng lân cận, vùng phụ cận.

Tiếng Anh: surrounding area, nearby area, around, vicinity.

(2) Nghĩa mở rộng – Sản phẩm phụ, hàng ăn theo (Merchandise)

Trong thương mại, đặc biệt là trong lĩnh vực giải trí, “周边” còn chỉ các sản phẩm phụ trợ, sản phẩm ăn theo thương hiệu, phim ảnh, thần tượng, ví dụ như “动漫周边” (đồ anime), “明星周边” (đồ của thần tượng), “游戏周边” (đồ lưu niệm của game).

Tương đương trong tiếng Việt: hàng phụ kiện, sản phẩm ăn theo, hàng lưu niệm thương hiệu.

Tiếng Anh: merchandise, peripheral products, spin-off products.

  1. Loại từ
    Chức năng Loại từ Ví dụ
    Chỉ khu vực xung quanh Danh từ 学校周边有很多餐馆。
    Chỉ sản phẩm phụ Danh từ 我喜欢买偶像的周边。
    Mô tả khu vực gần đó Tính từ 周边地区发展很快。
  2. Phân biệt với các từ tương tự
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    附近 fù jìn Gần, lân cận Thường chỉ “khoảng cách gần”, không mang nghĩa phạm vi rộng như 周边.
    周围 zhōu wéi Xung quanh Gần nghĩa với 周边 nhưng thiên về không gian vật lý gần ngay bên cạnh.
    周边 zhōu biān Khu vực xung quanh / hàng phụ kiện Phạm vi rộng hơn, có thể dùng trong nghĩa mở rộng “sản phẩm ăn theo”.
  3. Ví dụ minh họa – 35 câu (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    Nghĩa 1: Khu vực xung quanh

学校周边有很多小吃店。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.
Quanh trường có rất nhiều quán ăn vặt.

酒店周边环境很好。
Jiǔdiàn zhōubiān huánjìng hěn hǎo.
Môi trường xung quanh khách sạn rất tốt.

公司周边交通方便。
Gōngsī zhōubiān jiāotōng fāngbiàn.
Giao thông quanh công ty rất thuận tiện.

我家周边有一个大超市。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu yí gè dà chāoshì.
Quanh nhà tôi có một siêu thị lớn.

这个公园周边有很多咖啡店。
Zhège gōngyuán zhōubiān yǒu hěn duō kāfēidiàn.
Quanh công viên này có rất nhiều quán cà phê.

学校周边的房价比较贵。
Xuéxiào zhōubiān de fángjià bǐjiào guì.
Giá nhà quanh trường khá đắt.

我想找一个在地铁站周边的饭店。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè zài dìtiě zhàn zhōubiān de fàndiàn.
Tôi muốn tìm một nhà hàng gần ga tàu điện ngầm.

医院周边交通很拥堵。
Yīyuàn zhōubiān jiāotōng hěn yōngdǔ.
Giao thông quanh bệnh viện rất tắc nghẽn.

学校周边的治安很好。
Xuéxiào zhōubiān de zhì’ān hěn hǎo.
An ninh quanh trường học rất tốt.

周边居民都很友好。
Zhōubiān jūmín dōu hěn yǒuhǎo.
Người dân quanh khu này đều rất thân thiện.

我想了解一下城市周边的旅游景点。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià chéngshì zhōubiān de lǚyóu jǐngdiǎn.
Tôi muốn tìm hiểu các điểm du lịch quanh thành phố.

周边地区正在建设新的高速公路。
Zhōubiān dìqū zhèngzài jiànshè xīn de gāosù gōnglù.
Khu vực xung quanh đang xây dựng đường cao tốc mới.

他住在工厂周边的宿舍。
Tā zhù zài gōngchǎng zhōubiān de sùshè.
Anh ấy sống trong ký túc xá gần nhà máy.

周边有很多便利店,很方便。
Zhōubiān yǒu hěn duō biànlìdiàn, hěn fāngbiàn.
Có rất nhiều cửa hàng tiện lợi xung quanh, rất tiện.

公司周边有一个地铁站。
Gōngsī zhōubiān yǒu yí gè dìtiě zhàn.
Quanh công ty có một ga tàu điện ngầm.

学校周边环境安静,适合学习。
Xuéxiào zhōubiān huánjìng ānjìng, shìhé xuéxí.
Môi trường quanh trường yên tĩnh, thích hợp cho việc học.

周边的空气质量不错。
Zhōubiān de kōngqì zhìliàng bùcuò.
Chất lượng không khí quanh đây khá tốt.

这家酒店靠近市中心周边。
Zhè jiā jiǔdiàn kàojìn shì zhōngxīn zhōubiān.
Khách sạn này nằm gần khu vực trung tâm thành phố.

周边景色非常漂亮。
Zhōubiān jǐngsè fēicháng piàoliang.
Phong cảnh xung quanh rất đẹp.

我们去看看周边有没有餐厅。
Wǒmen qù kànkan zhōubiān yǒu méiyǒu cāntīng.
Chúng ta đi xem quanh đây có nhà hàng nào không.

Nghĩa 2: Sản phẩm phụ, đồ ăn theo

我买了很多电影的周边。
Wǒ mǎi le hěn duō diànyǐng de zhōubiān.
Tôi đã mua rất nhiều đồ lưu niệm của bộ phim.

这款游戏的周边特别受欢迎。
Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān tèbié shòu huānyíng.
Các sản phẩm ăn theo của trò chơi này rất được yêu thích.

明星的周边通常很贵。
Míngxīng de zhōubiān tōngcháng hěn guì.
Đồ lưu niệm của ngôi sao thường rất đắt.

我喜欢收集动漫周边。
Wǒ xǐhuān shōují dòngmàn zhōubiān.
Tôi thích sưu tầm đồ anime.

店里卖各种偶像周边。
Diàn lǐ mài gè zhǒng ǒuxiàng zhōubiān.
Cửa hàng bán đủ loại sản phẩm của thần tượng.

游戏公司推出了新的周边产品。
Yóuxì gōngsī tuīchū le xīn de zhōubiān chǎnpǐn.
Công ty game đã phát hành loạt sản phẩm phụ mới.

他设计了一套精美的周边。
Tā shèjì le yī tào jīngměi de zhōubiān.
Anh ấy đã thiết kế một bộ sản phẩm phụ rất đẹp.

我买了一件明星签名的周边。
Wǒ mǎi le yī jiàn míngxīng qiānmíng de zhōubiān.
Tôi đã mua một món đồ có chữ ký của thần tượng.

动漫展会上可以买到很多周边。
Dòngmàn zhǎn huì shàng kěyǐ mǎi dào hěn duō zhōubiān.
Ở triển lãm anime có thể mua được rất nhiều sản phẩm phụ.

这些周边都是限量版的。
Zhèxiē zhōubiān dōu shì xiànliàng bǎn de.
Những sản phẩm này đều là bản giới hạn.

我打算开一家卖周边的小店。
Wǒ dǎsuàn kāi yī jiā mài zhōubiān de xiǎodiàn.
Tôi định mở một cửa hàng nhỏ bán đồ lưu niệm.

她买了偶像演唱会的周边礼物。
Tā mǎi le ǒuxiàng yǎnchànghuì de zhōubiān lǐwù.
Cô ấy đã mua quà lưu niệm của buổi hòa nhạc thần tượng.

这些周边产品设计得很精致。
Zhèxiē zhōubiān chǎnpǐn shèjì de hěn jīngzhì.
Các sản phẩm phụ này được thiết kế rất tinh tế.

周边商品销量很高。
Zhōubiān shāngpǐn xiāoliàng hěn gāo.
Doanh số bán hàng phụ rất cao.

买周边是粉丝表达支持的一种方式。
Mǎi zhōubiān shì fěnsī biǎodá zhīchí de yī zhǒng fāngshì.
Mua đồ lưu niệm là một cách để người hâm mộ thể hiện sự ủng hộ.

  1. Tổng kết ngắn gọn
    Mục Nội dung
    Từ 周边
    Phiên âm zhōu biān
    Loại từ Danh từ / Tính từ
    Nghĩa chính ① Khu vực xung quanh, vùng phụ cận ② Sản phẩm phụ, đồ lưu niệm ăn theo
    Tiếng Anh surrounding area; nearby; merchandise; peripheral products
    Ví dụ thường gặp 学校周边、动漫周边、明星周边、周边产品

周边 (zhōubiān)

  1. Định nghĩa chi tiết:
    “周边” là một danh từ (名词) và cũng có thể dùng như tính từ (形容词) trong một số ngữ cảnh.
    Từ này mang nghĩa là xung quanh, vùng phụ cận, khu vực lân cận hoặc vật liên quan, sản phẩm phụ trợ.

Trong giao tiếp hiện đại, “周边” thường được dùng theo hai nghĩa chính:

Địa lý / không gian: chỉ khu vực xung quanh một nơi nào đó.

Mở rộng / thương mại: chỉ các sản phẩm phụ kiện hay vật phẩm liên quan đến thương hiệu hoặc nhân vật, ví dụ như “动漫周边” (đồ lưu niệm, sản phẩm ăn theo phim hoạt hình).

  1. Loại từ:

Danh từ (名词)

Tính từ (形容词) (khi dùng để mô tả vị trí hoặc phạm vi lân cận)

  1. Giải thích chi tiết theo từng ngữ nghĩa:

(1) 周边 = vùng phụ cận, khu vực xung quanh
→ Chỉ phạm vi gần một địa điểm nào đó, tương tự “xung quanh”, “lân cận”.
Ví dụ: 城市周边、学校周边、旅游景点周边。

(2) 周边 = sản phẩm phụ trợ, sản phẩm ăn theo
→ Thường dùng trong lĩnh vực giải trí, thương hiệu, như “电影周边” (đồ lưu niệm phim), “明星周边” (hàng hóa liên quan đến người nổi tiếng).

  1. Mẫu câu ví dụ chi tiết:

Ví dụ 1:
这个小区周边有很多超市和餐馆。
Zhège xiǎoqū zhōubiān yǒu hěn duō chāoshì hé cānguǎn.
Khu dân cư này xung quanh có rất nhiều siêu thị và nhà hàng.

Ví dụ 2:
学校周边的环境非常安静。
Xuéxiào zhōubiān de huánjìng fēicháng ānjìng.
Môi trường xung quanh trường học rất yên tĩnh.

Ví dụ 3:
我们可以在景区周边找一家旅馆住下。
Wǒmen kěyǐ zài jǐngqū zhōubiān zhǎo yī jiā lǚguǎn zhù xià.
Chúng ta có thể tìm một khách sạn ở gần khu du lịch để nghỉ lại.

Ví dụ 4:
这家公司的办公楼周边交通便利。
Zhè jiā gōngsī de bàngōnglóu zhōubiān jiāotōng biànlì.
Khu vực xung quanh tòa nhà văn phòng của công ty này giao thông rất thuận tiện.

Ví dụ 5:
我买了很多动漫周边,比如海报、钥匙扣和手办。
Wǒ mǎile hěn duō dòngmàn zhōubiān, bǐrú hǎibào, yàoshíkòu hé shǒubàn.
Tôi đã mua rất nhiều sản phẩm ăn theo phim hoạt hình, ví dụ như poster, móc khóa và mô hình nhân vật.

Ví dụ 6:
那部电影的周边商品卖得很好。
Nà bù diànyǐng de zhōubiān shāngpǐn màide hěn hǎo.
Các sản phẩm ăn theo bộ phim đó bán rất chạy.

Ví dụ 7:
这家商场周边有停车场,非常方便。
Zhè jiā shāngchǎng zhōubiān yǒu tíngchēchǎng, fēicháng fāngbiàn.
Xung quanh trung tâm thương mại này có bãi đỗ xe, rất tiện lợi.

Ví dụ 8:
周边城市的发展速度很快。
Zhōubiān chéngshì de fāzhǎn sùdù hěn kuài.
Các thành phố xung quanh phát triển rất nhanh.

Ví dụ 9:
他在周边地区开了几家分店。
Tā zài zhōubiān dìqū kāile jǐ jiā fēndiàn.
Anh ấy đã mở vài chi nhánh ở các khu vực lân cận.

Ví dụ 10:
这款游戏的周边设计得很精美。
Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān shèjì de hěn jīngměi.
Các sản phẩm ăn theo trò chơi này được thiết kế rất đẹp mắt.

  1. Phân tích ngữ pháp và cách dùng:

Khi “周边” mang nghĩa địa lý, nó thường đi sau danh từ chỉ nơi chốn, như:

学校周边 (xung quanh trường)

市区周边 (xung quanh trung tâm thành phố)

景区周边 (vùng phụ cận khu du lịch)

Khi “周边” mang nghĩa sản phẩm phụ trợ, thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng:

动漫周边 (đồ ăn theo anime)

明星周边 (hàng hóa liên quan đến người nổi tiếng)

游戏周边 (đồ lưu niệm trò chơi)

  1. Từ liên quan:

附近 (fùjìn): gần, lân cận (nhấn mạnh khoảng cách gần về mặt không gian).

周围 (zhōuwéi): xung quanh (bao quanh một điểm trung tâm).

环境 (huánjìng): môi trường (chung quanh về mặt không gian hoặc xã hội).

Ví dụ so sánh:

“学校附近” → gần trường (chỉ khoảng cách)

“学校周边” → khu vực xung quanh trường (bao quát hơn, mang tính phạm vi).

  1. Tổng kết:

周边 (zhōubiān): danh từ / tính từ

Nghĩa 1: vùng xung quanh, khu vực lân cận

Nghĩa 2: sản phẩm phụ trợ, đồ lưu niệm liên quan

Cách dùng phổ biến:

地点 + 周边 (khu vực xung quanh địa điểm đó)

名称 + 周边 (sản phẩm liên quan đến đối tượng đó)

  1. Định nghĩa của “周边”

周边 (zhōu biān) là danh từ (名词) hoặc tính từ (形容词), nghĩa gốc là:

xung quanh, khu vực phụ cận, vùng lân cận, khu vực bao quanh một trung tâm nào đó.

Từ này thường dùng để chỉ những nơi nằm gần, nằm quanh một vị trí chính, hoặc những vật/hiện tượng liên quan, phụ thuộc vào đối tượng trung tâm.

  1. Phân tích cấu tạo từ

周 (zhōu): nghĩa là “chu vi, xung quanh, bao quanh”.

边 (biān): nghĩa là “bên cạnh, rìa, mép, khu vực”.

→ 周边 mang nghĩa tổng hợp là “xung quanh – các khu vực gần – vùng phụ cận”.

  1. Các nghĩa chi tiết của “周边”
    (1) Vùng xung quanh, khu vực phụ cận

Chỉ các khu vực, địa điểm, tòa nhà, cửa hàng, đường phố… nằm quanh một vị trí nhất định.
Ví dụ:

学校周边 (xué xiào zhōu biān): khu vực xung quanh trường học.

市中心周边 (shì zhōng xīn zhōu biān): khu vực quanh trung tâm thành phố.

(2) Vật, sản phẩm liên quan đến một đối tượng (đặc biệt trong văn hóa giải trí)

Chỉ sản phẩm phụ kiện, hàng hóa ăn theo nhân vật, phim, trò chơi, thương hiệu.
Ví dụ:

动漫周边 (dòng màn zhōu biān): sản phẩm ăn theo phim hoạt hình.

明星周边 (míng xīng zhōu biān): hàng hóa liên quan đến ngôi sao.

游戏周边 (yóu xì zhōu biān): sản phẩm ăn theo trò chơi.

(3) Khu vực biên giới, vùng ngoại vi của một khu vực lớn (dùng trong văn nói hoặc hành chính)

Ví dụ:

北京周边城市 (Běi jīng zhōu biān chéng shì): các thành phố quanh Bắc Kinh.

亚洲周边国家 (Yà zhōu zhōu biān guó jiā): các nước xung quanh châu Á.

  1. Loại từ và cách dùng

Danh từ (名词): chỉ khu vực xung quanh, sản phẩm liên quan, vùng phụ cận.

Tính từ (形容词): mang nghĩa “ở gần”, “liên quan”, “phụ cận”.

  1. Cấu trúc – Mẫu câu thường gặp

……的周边
→ chỉ vùng xung quanh một địa điểm cụ thể.
Ví dụ: 学校的周边、车站的周边、商场的周边。

在……周边 + động từ
→ diễn tả hành động xảy ra trong khu vực quanh một nơi.
Ví dụ: 我们在公园周边吃饭。

周边地区 / 周边环境 / 周边设施 / 周边国家 / 周边产品
→ các cụm cố định rất phổ biến.

  1. Ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch nghĩa tiếng Việt)
    A. Nghĩa “khu vực xung quanh”

学校周边有很多饭馆。
(Xué xiào zhōu biān yǒu hěn duō fàn guǎn.)
Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.

他住在市中心周边。
(Tā zhù zài shì zhōng xīn zhōu biān.)
Anh ấy sống ở khu vực quanh trung tâm thành phố.

我在地铁站周边找了一家咖啡店。
(Wǒ zài dì tiě zhàn zhōu biān zhǎo le yī jiā kā fēi diàn.)
Tôi đã tìm được một quán cà phê gần ga tàu điện ngầm.

这家宾馆周边环境很好。
(Zhè jiā bīn guǎn zhōu biān huán jìng hěn hǎo.)
Môi trường xung quanh khách sạn này rất tốt.

学校周边的交通比较方便。
(Xué xiào zhōu biān de jiāo tōng bǐ jiào fāng biàn.)
Giao thông quanh trường học khá thuận tiện.

北京周边有很多旅游景点。
(Běi jīng zhōu biān yǒu hěn duō lǚ yóu jǐng diǎn.)
Quanh Bắc Kinh có nhiều điểm du lịch.

我打算去上海周边玩几天。
(Wǒ dǎ suàn qù Shàng hǎi zhōu biān wán jǐ tiān.)
Tôi định đi chơi vài ngày quanh Thượng Hải.

商场周边有很多停车场。
(Shāng chǎng zhōu biān yǒu hěn duō tíng chē chǎng.)
Quanh trung tâm thương mại có rất nhiều bãi đỗ xe.

医院周边的环境很安静。
(Yī yuàn zhōu biān de huán jìng hěn ān jìng.)
Môi trường xung quanh bệnh viện rất yên tĩnh.

公园周边的房子都很贵。
(Gōng yuán zhōu biān de fáng zi dōu hěn guì.)
Những căn nhà quanh công viên đều rất đắt.

B. Nghĩa “sản phẩm phụ kiện, hàng hóa liên quan”

我买了很多动漫周边。
(Wǒ mǎi le hěn duō dòng màn zhōu biān.)
Tôi đã mua rất nhiều sản phẩm ăn theo phim hoạt hình.

那个歌手的周边商品卖得特别火。
(Nà gè gē shǒu de zhōu biān shāng pǐn mài de tè bié huǒ.)
Sản phẩm liên quan đến ca sĩ đó bán rất chạy.

他们设计了一系列电影周边。
(Tā men shè jì le yī xì liè diàn yǐng zhōu biān.)
Họ đã thiết kế một loạt sản phẩm ăn theo bộ phim.

我最喜欢收藏游戏周边。
(Wǒ zuì xǐ huān shōu cáng yóu xì zhōu biān.)
Tôi thích sưu tầm đồ lưu niệm liên quan đến trò chơi nhất.

商店里有很多明星周边。
(Shāng diàn lǐ yǒu hěn duō míng xīng zhōu biān.)
Trong cửa hàng có rất nhiều hàng hóa liên quan đến các ngôi sao.

我朋友在网上开了一家卖电影周边的店。
(Wǒ péng yǒu zài wǎng shàng kāi le yī jiā mài diàn yǐng zhōu biān de diàn.)
Bạn tôi mở một cửa hàng trực tuyến chuyên bán sản phẩm ăn theo phim.

C. Nghĩa “khu vực ngoại vi, biên giới, vùng lân cận (mở rộng nghĩa)

亚洲周边国家都关注这件事情。
(Yà zhōu zhōu biān guó jiā dōu guān zhù zhè jiàn shì qíng.)
Các quốc gia xung quanh châu Á đều quan tâm đến sự việc này.

中国周边海域资源非常丰富。
(Zhōng guó zhōu biān hǎi yù zī yuán fēi cháng fēng fù.)
Nguồn tài nguyên ở vùng biển xung quanh Trung Quốc rất phong phú.

我们将加强与周边国家的合作。
(Wǒ men jiāng jiā qiáng yǔ zhōu biān guó jiā de hé zuò.)
Chúng tôi sẽ tăng cường hợp tác với các nước láng giềng.

这个城市周边的交通网络很发达。
(Zhè gè chéng shì zhōu biān de jiāo tōng wǎng luò hěn fā dá.)
Mạng lưới giao thông xung quanh thành phố này rất phát triển.

  1. Một số cụm từ cố định với 周边
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    周边环境 zhōu biān huán jìng môi trường xung quanh
    周边地区 zhōu biān dì qū khu vực phụ cận
    周边国家 zhōu biān guó jiā các quốc gia xung quanh
    周边产品 zhōu biān chǎn pǐn sản phẩm liên quan, phụ kiện
    周边旅游 zhōu biān lǚ yóu du lịch quanh vùng
    周边设施 zhōu biān shè shī cơ sở vật chất xung quanh
    周边城市 zhōu biān chéng shì các thành phố xung quanh
  2. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    附近 fù jìn gần, vùng lân cận Chỉ khoảng cách địa lý gần, thường nói về “vị trí cụ thể” (“我家附近有超市”).
    周围 zhōu wéi xung quanh, bốn phía Mang nghĩa bao quanh một trung tâm, thiên về không gian vật lý (“房子周围有树”).
    周边 zhōu biān vùng quanh, khu phụ cận / sản phẩm liên quan Bao hàm cả ý nghĩa “xung quanh” và “liên quan”, dùng linh hoạt hơn.
  3. Tổng kết
    Hạng mục Nội dung
    Từ vựng 周边
    Phiên âm zhōu biān
    Loại từ Danh từ, tính từ
    Nghĩa tiếng Việt Khu vực xung quanh, vùng phụ cận, sản phẩm liên quan
    Cách dùng chính (1) Chỉ khu vực quanh một địa điểm; (2) Chỉ hàng hóa ăn theo phim, trò chơi, người nổi tiếng; (3) Dùng trong hành chính để chỉ vùng biên, vùng lân cận.
    Từ liên quan 周围, 附近, 环境, 区域, 产品
  4. Giải thích chi tiết nghĩa của từ 周边
    1.1. Cấu tạo từ

周 (zhōu): nghĩa là “xung quanh, bao quanh, chu vi”.

边 (biān): nghĩa là “rìa, mép, biên, phía”.

Khi ghép lại thành 周边, nghĩa gốc là xung quanh, vùng phụ cận, khu vực lân cận, vùng ngoại vi.

1.2. Nghĩa cơ bản

周边 (zhōu biān) có 2 nghĩa chính:

Nghĩa không gian – Địa lý:
Chỉ những khu vực ở xung quanh một địa điểm trung tâm nào đó, ví dụ: khu vực quanh thành phố, quanh trường học, quanh nhà ga, quanh công ty…
→ Dịch: vùng phụ cận, vùng xung quanh, khu vực lân cận.
→ English: surrounding area, nearby area, vicinity.

Nghĩa mở rộng – Thương mại/Văn hóa tiêu dùng:
Dùng để chỉ các sản phẩm phụ liên quan đến một thương hiệu, nhân vật, phim, trò chơi, hoặc thần tượng, như áo thun, móc khóa, poster, cốc in hình,…
→ Dịch: sản phẩm phụ trợ, sản phẩm ăn theo, hàng lưu niệm.
→ English: peripheral products, merchandise, derivatives.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

Tính từ (形容词) – trong một số trường hợp, có thể dùng như tính từ để chỉ “xung quanh”, “ở quanh”.

  1. Cách dùng cơ bản của 周边
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ minh họa
    地点 + 周边 khu vực xung quanh một địa điểm 学校周边 (xung quanh trường học)
    周边 + 名词 những thứ ở xung quanh 周边环境 (môi trường xung quanh), 周边地区 (khu vực lân cận)
    人/物 + 的周边 khu vực quanh một người/vật 城市的周边 (vùng ngoại ô của thành phố)
    sản phẩm + 周边 hàng phụ kiện, sản phẩm liên quan 动漫周边 (sản phẩm ăn theo anime), 明星周边 (hàng lưu niệm idol)
  2. Mẫu câu cơ bản và ví dụ chi tiết
    Ví dụ 1:

学校周边有很多餐馆。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cānguǎn.
Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.

Ví dụ 2:

我住的地方周边交通很方便。
Wǒ zhù de dìfāng zhōubiān jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông xung quanh nơi tôi sống rất thuận tiện.

Ví dụ 3:

公司周边环境优美。
Gōngsī zhōubiān huánjìng yōuměi.
Môi trường xung quanh công ty rất đẹp.

Ví dụ 4:

我们打算在城市周边的山上露营。
Wǒmen dǎsuàn zài chéngshì zhōubiān de shān shàng lùyíng.
Chúng tôi dự định cắm trại ở vùng núi xung quanh thành phố.

Ví dụ 5:

节假日期间,景区周边的酒店都订满了。
Jiéjiàrì qījiān, jǐngqū zhōubiān de jiǔdiàn dōu dìng mǎn le.
Trong kỳ nghỉ lễ, các khách sạn quanh khu du lịch đều đã kín phòng.

  1. Nghĩa mở rộng – 周边 trong thương mại & văn hóa tiêu dùng
    Ví dụ 6:

这家店卖很多动漫周边,比如海报、钥匙扣和公仔。
Zhè jiā diàn mài hěn duō dòngmàn zhōubiān, bǐrú hǎibào, yàoshíkòu hé gōngzǎi.
Cửa hàng này bán rất nhiều sản phẩm ăn theo anime, như poster, móc khóa và búp bê.

Ví dụ 7:

我买了偶像的周边产品。
Wǒ mǎi le ǒuxiàng de zhōubiān chǎnpǐn.
Tôi đã mua sản phẩm lưu niệm của thần tượng.

Ví dụ 8:

这部电影的周边销量非常高。
Zhè bù diànyǐng de zhōubiān xiāoliàng fēicháng gāo.
Doanh số bán sản phẩm ăn theo bộ phim này rất cao.

Ví dụ 9:

游戏公司推出了很多新周边,吸引了大量粉丝。
Yóuxì gōngsī tuīchū le hěn duō xīn zhōubiān, xīyǐn le dàliàng fěnsī.
Công ty game đã tung ra nhiều sản phẩm phụ mới, thu hút rất nhiều fan.

Ví dụ 10:

买演唱会门票还送明星周边。
Mǎi yǎnchànghuì ménpiào hái sòng míngxīng zhōubiān.
Mua vé concert còn được tặng hàng lưu niệm của ca sĩ.

  1. Nghĩa chuyên biệt theo lĩnh vực
    Lĩnh vực Nghĩa của 周边 Ví dụ cụ thể
    Địa lý Khu vực xung quanh, vùng phụ cận 城市周边 (vùng ngoại ô)
    Bất động sản Khu vực lân cận quanh dự án 周边配套 (cơ sở hạ tầng xung quanh)
    Du lịch Khu vực du lịch gần trung tâm 周边游 (du lịch vùng lân cận)
    Thương mại / Giải trí Sản phẩm phụ trợ, hàng lưu niệm 明星周边, 动漫周边
    Kỹ thuật (IT) Thiết bị ngoại vi 电脑周边设备 (thiết bị ngoại vi máy tính)
  2. Nhiều ví dụ phong phú hơn

我家周边有超市、银行和医院。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu chāoshì, yínháng hé yīyuàn.
Gần nhà tôi có siêu thị, ngân hàng và bệnh viện.

城市周边的空气比市中心好很多。
Chéngshì zhōubiān de kōngqì bǐ shì zhōngxīn hǎo hěn duō.
Không khí ở vùng ngoại ô trong lành hơn trung tâm rất nhiều.

周边地区的经济正在快速发展。
Zhōubiān dìqū de jīngjì zhèngzài kuàisù fāzhǎn.
Nền kinh tế của các khu vực xung quanh đang phát triển nhanh chóng.

我准备去周边小镇逛逛。
Wǒ zhǔnbèi qù zhōubiān xiǎo zhèn guàngguang.
Tôi định đi dạo quanh các thị trấn lân cận.

电脑周边设备包括键盘、鼠标和打印机。
Diànnǎo zhōubiān shèbèi bāokuò jiànpán, shǔbiāo hé dǎyìnjī.
Thiết bị ngoại vi của máy tính bao gồm bàn phím, chuột và máy in.

周边产品的设计很有创意。
Zhōubiān chǎnpǐn de shèjì hěn yǒu chuàngyì.
Thiết kế của các sản phẩm phụ rất sáng tạo.

我喜欢收集电影的周边纪念品。
Wǒ xǐhuān shōují diànyǐng de zhōubiān jìniànpǐn.
Tôi thích sưu tầm các món quà lưu niệm của phim điện ảnh.

在节假日,很多人会选择去周边旅游。
Zài jiéjiàrì, hěn duō rén huì xuǎnzé qù zhōubiān lǚyóu.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi du lịch vùng lân cận.

学校周边的房租越来越贵了。
Xuéxiào zhōubiān de fángzū yuèláiyuè guì le.
Tiền thuê nhà quanh trường học ngày càng đắt.

周边的餐馆都挺不错的,可以去试试。
Zhōubiān de cānguǎn dōu tǐng bú cuò de, kěyǐ qù shìshi.
Các nhà hàng quanh đây đều khá ngon, bạn có thể thử.

  1. Từ liên quan và so sánh
    Từ Pinyin Nghĩa Phân biệt
    附近 fùjìn gần, lân cận Chỉ khoảng cách gần, không nhấn mạnh vùng bao quanh
    周围 zhōuwéi xung quanh, vòng quanh Nghĩa tương tự, nhưng thiên về phạm vi bao quanh cụ thể hơn
    周边 zhōubiān khu vực xung quanh, phụ cận Bao quát rộng hơn “附近”, thường dùng trong địa lý, quy hoạch, du lịch

Ví dụ so sánh:

我家附近有一个超市。→ gần nhà có siêu thị.

我家周边有很多商场。→ khu vực quanh nhà có nhiều trung tâm thương mại.

学校周围有很多小吃店。→ quanh trường có nhiều quán ăn.

  1. Tổng kết
    Mục Thông tin
    Từ 周边
    Pinyin zhōu biān
    Loại từ Danh từ / Tính từ
    Nghĩa tiếng Việt Khu vực xung quanh, vùng phụ cận, sản phẩm phụ trợ
    Nghĩa tiếng Anh Surroundings, surrounding area, peripheral, merchandise
    Ngữ cảnh sử dụng phổ biến Địa lý, du lịch, bất động sản, IT, văn hóa – giải trí

TỪ VỰNG: 周边 (zhōubiān)

  1. Giải thích chi tiết

周边 (zhōubiān) là một danh từ (名词) và cũng có thể dùng như tính từ (形容词) trong tiếng Trung.

Nghĩa gốc của “周边” là xung quanh, khu vực lân cận, vùng phụ cận.
Từ này thường dùng để chỉ:

Những nơi gần một địa điểm nào đó (ví dụ: khu vực xung quanh nhà, trường, công ty, thành phố).

Những vật, sản phẩm, yếu tố liên quan đến một chủ đề chính (như “sản phẩm phụ trợ, sản phẩm ăn theo”).

  1. Nghĩa tiếng Việt chi tiết

周边 có hai nhóm nghĩa chính:

Khu vực xung quanh / vùng phụ cận / vùng lân cận
→ Chỉ phạm vi không quá xa trung tâm, chẳng hạn:

学校周边:khu vực xung quanh trường

城市周边:vùng ngoại ô thành phố

Sản phẩm phụ trợ / hàng hóa ăn theo (của thương hiệu, nhân vật, phim ảnh…)
→ Trong ngành kinh doanh và văn hóa đại chúng, “周边” còn có nghĩa là “hàng lưu niệm, hàng ăn theo”.
Ví dụ:

动漫周边:hàng ăn theo anime

明星周边:sản phẩm ăn theo người nổi tiếng

游戏周边:vật phẩm liên quan đến trò chơi

  1. Loại từ
    Chức năng Loại từ Ví dụ
    Chỉ nơi chốn, vị trí Danh từ 学校周边有很多饭店。 (Xung quanh trường có nhiều quán ăn.)
    Miêu tả phạm vi Tính từ 周边地区很安静。 (Khu vực xung quanh rất yên tĩnh.)
    Chỉ sản phẩm liên quan Danh từ 我买了一些电影周边。 (Tôi đã mua vài món hàng ăn theo phim.)
  2. Một số cụm từ thông dụng
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    学校周边 khu vực xung quanh trường học
    公司周边 khu vực quanh công ty
    城市周边 vùng ngoại ô thành phố
    周边环境 môi trường xung quanh
    周边地区 khu vực phụ cận
    旅游周边 khu du lịch gần
    动漫周边 sản phẩm ăn theo phim hoạt hình
    明星周边 hàng hóa liên quan đến người nổi tiếng
    游戏周边 vật phẩm ăn theo trò chơi
    生活周边 tiện ích xung quanh nơi ở
  3. 40 Mẫu câu tiếng Trung có “周边”

(kèm phiên âm và tiếng Việt)

我家周边有很多便利店。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu hěn duō biànlìdiàn.
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều cửa hàng tiện lợi.

学校周边的餐厅都很便宜。
Xuéxiào zhōubiān de cāntīng dōu hěn piányi.
Các nhà hàng quanh trường đều rất rẻ.

这家公司的周边环境很好。
Zhè jiā gōngsī de zhōubiān huánjìng hěn hǎo.
Môi trường xung quanh công ty này rất tốt.

城市周边有很多旅游景点。
Chéngshì zhōubiān yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Ngoại ô thành phố có rất nhiều điểm du lịch.

我们可以去北京周边玩两天。
Wǒmen kěyǐ qù Běijīng zhōubiān wán liǎng tiān.
Chúng ta có thể đi chơi quanh Bắc Kinh hai ngày.

周边有超市吗?
Zhōubiān yǒu chāoshì ma?
Có siêu thị nào quanh đây không?

学校周边的交通很方便。
Xuéxiào zhōubiān de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông xung quanh trường học rất thuận tiện.

我想买一些电影周边。
Wǒ xiǎng mǎi yīxiē diànyǐng zhōubiān.
Tôi muốn mua vài món hàng ăn theo bộ phim.

这部动画的周边卖得特别好。
Zhè bù dònghuà de zhōubiān màide tèbié hǎo.
Hàng ăn theo bộ phim hoạt hình này bán rất chạy.

周边地区的房价都涨了。
Zhōubiān dìqū de fángjià dōu zhǎng le.
Giá nhà ở khu vực lân cận đều tăng lên.

我家周边有两个公园。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu liǎng gè gōngyuán.
Gần nhà tôi có hai công viên.

公司周边有很多小吃店。
Gōngsī zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.
Xung quanh công ty có nhiều quán ăn vặt.

学校周边的环境比较安静。
Xuéxiào zhōubiān de huánjìng bǐjiào ānjìng.
Khu vực quanh trường tương đối yên tĩnh.

周边居民都很友好。
Zhōubiān jūmín dōu hěn yǒuhǎo.
Người dân xung quanh đều rất thân thiện.

我买了一些偶像的周边产品。
Wǒ mǎi le yīxiē ǒuxiàng de zhōubiān chǎnpǐn.
Tôi đã mua vài món hàng liên quan đến thần tượng.

这里的周边服务很齐全。
Zhèlǐ de zhōubiān fúwù hěn qíquán.
Các dịch vụ xung quanh nơi này rất đầy đủ.

这款游戏的周边设计很精美。
Zhè kuǎn yóuxì de zhōubiān shèjì hěn jīngměi.
Thiết kế hàng ăn theo trò chơi này rất tinh tế.

学校周边的治安很好。
Xuéxiào zhōubiān de zhì’ān hěn hǎo.
Trật tự an ninh quanh trường học rất tốt.

周边有地铁站吗?
Zhōubiān yǒu dìtiě zhàn ma?
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

我家周边有一个很大的市场。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu yīgè hěn dà de shìchǎng.
Gần nhà tôi có một khu chợ rất lớn.

周边地区的空气很新鲜。
Zhōubiān dìqū de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí khu vực lân cận rất trong lành.

这个小区的周边配套很好。
Zhège xiǎoqū de zhōubiān pèitào hěn hǎo.
Cơ sở hạ tầng xung quanh khu dân cư này rất tốt.

我打算周末去周边城市转转。
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù zhōubiān chéngshì zhuànzhuàn.
Tôi định cuối tuần đi dạo ở các thành phố lân cận.

周边有医院和学校,很方便。
Zhōubiān yǒu yīyuàn hé xuéxiào, hěn fāngbiàn.
Gần đây có bệnh viện và trường học, rất tiện lợi.

周边的饭店都满了。
Zhōubiān de fàndiàn dōu mǎn le.
Các khách sạn xung quanh đều kín chỗ.

周边地区发展得很快。
Zhōubiān dìqū fāzhǎn de hěn kuài.
Khu vực lân cận phát triển rất nhanh.

周边商店都打折促销。
Zhōubiān shāngdiàn dōu dǎzhé cùxiāo.
Các cửa hàng xung quanh đều đang khuyến mãi giảm giá.

我在网上买了一套电影周边。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le yī tào diànyǐng zhōubiān.
Tôi đã mua một bộ hàng lưu niệm phim trên mạng.

周边的交通状况不错。
Zhōubiān de jiāotōng zhuàngkuàng bùcuò.
Tình hình giao thông quanh khu vực này khá tốt.

周边的房子越来越贵了。
Zhōubiān de fángzi yuèláiyuè guì le.
Nhà cửa quanh đây ngày càng đắt.

我在周边找了一家不错的咖啡店。
Wǒ zài zhōubiān zhǎo le yī jiā bùcuò de kāfēidiàn.
Tôi đã tìm được một quán cà phê khá ổn gần đây.

他们推出了新的周边商品。
Tāmen tuīchū le xīn de zhōubiān shāngpǐn.
Họ đã ra mắt các sản phẩm ăn theo mới.

这个景点的周边风景很美。
Zhège jǐngdiǎn de zhōubiān fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh quanh khu du lịch này rất đẹp.

学校周边有很多学生宿舍。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xuéshēng sùshè.
Xung quanh trường có rất nhiều ký túc xá sinh viên.

这部电影的周边玩具很受欢迎。
Zhè bù diànyǐng de zhōubiān wánjù hěn shòu huānyíng.
Đồ chơi ăn theo bộ phim này rất được yêu thích.

周边的小吃很好吃。
Zhōubiān de xiǎochī hěn hǎochī.
Các món ăn vặt quanh đây rất ngon.

周边有很多银行和邮局。
Zhōubiān yǒu hěn duō yínháng hé yóujú.
Gần đây có rất nhiều ngân hàng và bưu điện.

我想看看学校周边的环境。
Wǒ xiǎng kànkan xuéxiào zhōubiān de huánjìng.
Tôi muốn xem thử môi trường xung quanh trường học.

周边的噪音比较大。
Zhōubiān de zàoyīn bǐjiào dà.
Tiếng ồn xung quanh khá lớn.

他们计划开发城市周边的地区。
Tāmen jìhuà kāifā chéngshì zhōubiān de dìqū.
Họ dự định phát triển khu vực xung quanh thành phố.

  1. Nghĩa cơ bản của 周边

周边 nghĩa là:

Khu vực xung quanh, vùng lân cận, vùng phụ cận (chỉ phạm vi gần một nơi nào đó).

Ngoài ra, trong ngành kinh tế hoặc văn hóa giải trí, 周边 còn dùng để chỉ sản phẩm phụ, hàng lưu niệm liên quan đến một nhân vật, thương hiệu, bộ phim, nhóm nhạc, v.v.

  1. Cấu tạo từ

周 (zhōu): xung quanh, chu vi, vòng quanh.

边 (biān): cạnh, bên, phía.

→ Kết hợp lại: 周边 = “xung quanh, khu vực phụ cận”.

  1. Loại từ

Danh từ (名词) – chỉ khu vực hoặc sản phẩm phụ.

Tính từ (形容词) – khi mô tả vị trí “ở xung quanh”.

  1. Nghĩa chi tiết & cách dùng
    (1) Nghĩa 1: Khu vực xung quanh, vùng lân cận

Dùng để chỉ những nơi gần một vị trí trung tâm nào đó (thành phố, trường học, công ty, nhà ga, khu dân cư,…).

Ví dụ: 学校周边 (xung quanh trường học), 城市周边 (vùng ngoại ô thành phố), 小区周边 (khu dân cư xung quanh).

(2) Nghĩa 2: Sản phẩm phụ, hàng lưu niệm, đồ ăn theo, đồ merch

Dùng phổ biến trong giới âm nhạc, điện ảnh, trò chơi, thương hiệu nổi tiếng, chỉ các sản phẩm phụ trợ hoặc hàng hóa liên quan đến thương hiệu, nhân vật hoặc tác phẩm.

Ví dụ: 动漫周边 (đồ lưu niệm anime), 明星周边 (hàng của thần tượng), 游戏周边 (đồ chơi, áo phông, huy hiệu liên quan đến trò chơi).

  1. Một số cụm từ thường gặp
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    学校周边 khu vực xung quanh trường học
    商场周边 khu vực xung quanh trung tâm thương mại
    城市周边 vùng ngoại ô thành phố
    景区周边 khu vực xung quanh điểm du lịch
    周边环境 môi trường xung quanh
    周边设施 cơ sở vật chất xung quanh
    明星周边 hàng lưu niệm của người nổi tiếng
    动漫周边 sản phẩm lưu niệm anime
    游戏周边 sản phẩm phụ của trò chơi điện tử
    品牌周边 sản phẩm phụ của thương hiệu
  2. 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm & tiếng Việt

我家周边有很多餐馆。
(Wǒ jiā zhōubiān yǒu hěn duō cānguǎn.)
Khu vực quanh nhà tôi có rất nhiều nhà hàng.

学校周边的环境很好。
(Xuéxiào zhōubiān de huánjìng hěn hǎo.)
Môi trường xung quanh trường học rất tốt.

公司周边有超市和咖啡店。
(Gōngsī zhōubiān yǒu chāoshì hé kāfēidiàn.)
Quanh công ty có siêu thị và quán cà phê.

我喜欢逛逛景区周边的小店。
(Wǒ xǐhuān guàngguàng jǐngqū zhōubiān de xiǎodiàn.)
Tôi thích dạo quanh các cửa hàng nhỏ gần khu du lịch.

城市周边的空气比市中心好。
(Chéngshì zhōubiān de kōngqì bǐ shìzhōngxīn hǎo.)
Không khí vùng ngoại ô trong lành hơn trung tâm thành phố.

小区周边有公园和菜市场。
(Xiǎoqū zhōubiān yǒu gōngyuán hé càishìchǎng.)
Quanh khu dân cư có công viên và chợ.

这个景点周边有很多宾馆。
(Zhège jǐngdiǎn zhōubiān yǒu hěn duō bīnguǎn.)
Xung quanh điểm du lịch này có nhiều khách sạn.

周边的交通很方便。
(Zhōubiān de jiāotōng hěn fāngbiàn.)
Giao thông khu vực xung quanh rất thuận tiện.

我打算在公司周边租个房子。
(Wǒ dǎsuàn zài gōngsī zhōubiān zū gè fángzi.)
Tôi định thuê một căn hộ gần công ty.

学校周边的安全问题很重要。
(Xuéxiào zhōubiān de ānquán wèntí hěn zhòngyào.)
Vấn đề an toàn quanh trường học rất quan trọng.

周边居民反映噪音太大。
(Zhōubiān jūmín fǎnyìng zàoyīn tài dà.)
Cư dân xung quanh phản ánh tiếng ồn quá lớn.

周边的商店晚上十点就关门了。
(Zhōubiān de shāngdiàn wǎnshang shí diǎn jiù guānmén le.)
Các cửa hàng xung quanh đóng cửa lúc 10 giờ tối.

我买了偶像的周边产品。
(Wǒ mǎi le ǒuxiàng de zhōubiān chǎnpǐn.)
Tôi đã mua hàng lưu niệm của thần tượng.

动漫周边卖得很好。
(Dòngmàn zhōubiān mài de hěn hǎo.)
Đồ lưu niệm anime bán rất chạy.

游戏周边包括T恤、徽章和海报。
(Yóuxì zhōubiān bāokuò T-xù, huīzhāng hé hǎibào.)
Phụ kiện trò chơi bao gồm áo phông, huy hiệu và áp phích.

品牌周边产品非常受欢迎。
(Pǐnpái zhōubiān chǎnpǐn fēicháng shòu huānyíng.)
Sản phẩm phụ của thương hiệu rất được ưa chuộng.

明星周边一般价格比较高。
(Míngxīng zhōubiān yībān jiàgé bǐjiào gāo.)
Hàng lưu niệm của ngôi sao thường có giá khá cao.

我打算开一家卖周边的店。
(Wǒ dǎsuàn kāi yī jiā mài zhōubiān de diàn.)
Tôi định mở một cửa hàng bán đồ lưu niệm.

这部电影的周边太可爱了。
(Zhè bù diànyǐng de zhōubiān tài kě’ài le.)
Đồ lưu niệm của bộ phim này dễ thương quá!

周边地区正在建设地铁。
(Zhōubiān dìqū zhèngzài jiànshè dìtiě.)
Khu vực lân cận đang xây dựng tàu điện ngầm.

我家周边有一个小学。
(Wǒ jiā zhōubiān yǒu yī gè xiǎoxué.)
Gần nhà tôi có một trường tiểu học.

周边的环境越来越好。
(Zhōubiān de huánjìng yuèláiyuè hǎo.)
Môi trường xung quanh ngày càng tốt hơn.

公司周边停车很方便。
(Gōngsī zhōubiān tíngchē hěn fāngbiàn.)
Việc đỗ xe quanh công ty rất thuận tiện.

学校周边的饭店味道不错。
(Xuéxiào zhōubiān de fàndiàn wèidào bùcuò.)
Các quán ăn quanh trường khá ngon.

周边商圈非常热闹。
(Zhōubiān shāngquān fēicháng rènào.)
Khu thương mại xung quanh rất sầm uất.

我住在北京周边的一个小镇。
(Wǒ zhù zài Běijīng zhōubiān de yī gè xiǎo zhèn.)
Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần Bắc Kinh.

周边环境安静宜人。
(Zhōubiān huánjìng ānjìng yírén.)
Môi trường xung quanh yên tĩnh và dễ chịu.

旅游区周边有很多特色小吃。
(Lǚyóuqū zhōubiān yǒu hěn duō tèsè xiǎochī.)
Khu du lịch có nhiều món ăn đặc sản quanh đó.

周边配套设施很齐全。
(Zhōubiān pèitào shèshī hěn qíquán.)
Các tiện ích xung quanh rất đầy đủ.

周边的人都很友好。
(Zhōubiān de rén dōu hěn yǒuhǎo.)
Người dân xung quanh đều rất thân thiện.

他收集了很多偶像的周边。
(Tā shōují le hěn duō ǒuxiàng de zhōubiān.)
Anh ấy sưu tầm rất nhiều đồ lưu niệm của thần tượng.

我想买一套电影周边纪念品。
(Wǒ xiǎng mǎi yī tào diànyǐng zhōubiān jìniànpǐn.)
Tôi muốn mua một bộ đồ lưu niệm của bộ phim.

商场周边的交通比较拥挤。
(Shāngchǎng zhōubiān de jiāotōng bǐjiào yōngjǐ.)
Giao thông quanh trung tâm thương mại khá tắc nghẽn.

周边的房价比市区便宜。
(Zhōubiān de fángjià bǐ shìqū piányí.)
Giá nhà ở vùng lân cận rẻ hơn trong trung tâm.

他住在公司周边的公寓里。
(Tā zhù zài gōngsī zhōubiān de gōngyù lǐ.)
Anh ấy sống trong một căn hộ gần công ty.

  1. Tổng kết
    Thuộc tính Nội dung
    Từ loại Danh từ / Tính từ
    Nghĩa chính Khu vực xung quanh, vùng lân cận
    Nghĩa mở rộng Sản phẩm phụ, đồ lưu niệm của thương hiệu / thần tượng
    Tình huống sử dụng Mô tả địa điểm, môi trường, tiện ích; hoặc nói về hàng hóa phụ trợ, văn hóa giải trí

I. Giải thích chi tiết

周边 (zhōu biān) nghĩa là xung quanh, vùng phụ cận, khu vực lân cận.
Nó cũng có thể chỉ đồ vật, sản phẩm phụ, sản phẩm ăn theo của một thương hiệu, bộ phim, thần tượng, trò chơi, v.v.

Tùy vào ngữ cảnh, “周边” có thể có các nghĩa sau:

Nghĩa địa lý: khu vực xung quanh một địa điểm nào đó.
Ví dụ: 学校周边 (khu vực xung quanh trường học), 城市周边 (ngoại ô thành phố).

Nghĩa thương mại/văn hóa: sản phẩm ăn theo, sản phẩm phụ đi kèm thương hiệu.
Ví dụ: 动漫周边 (đồ lưu niệm anime), 明星周边 (phụ kiện thần tượng).

II. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ khu vực, vùng, phạm vi, sản phẩm phụ, vật xung quanh.

Tính từ (形容词) (ít hơn): miêu tả vị trí gần, quanh một nơi nào đó.

III. Cấu trúc thường dùng

A + 周边: vùng xung quanh A
Ví dụ: 学校周边, 公园周边, 公司周边

在 + A + 周边: ở khu vực quanh A
Ví dụ: 我住在火车站周边。

周边产品 / 周边商品: sản phẩm phụ, hàng lưu niệm

IV. 35 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt

学校周边有很多餐馆。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cānguǎn.
Xung quanh trường học có rất nhiều nhà hàng.

我家周边环境很安静。
Wǒ jiā zhōubiān huánjìng hěn ānjìng.
Môi trường xung quanh nhà tôi rất yên tĩnh.

公司周边交通方便。
Gōngsī zhōubiān jiāotōng fāngbiàn.
Giao thông quanh công ty rất thuận tiện.

公园周边有很多商店。
Gōngyuán zhōubiān yǒu hěn duō shāngdiàn.
Xung quanh công viên có nhiều cửa hàng.

学校周边的房价很贵。
Xuéxiào zhōubiān de fángjià hěn guì.
Giá nhà quanh trường học rất đắt.

我喜欢住在城市周边。
Wǒ xǐhuān zhù zài chéngshì zhōubiān.
Tôi thích sống ở vùng ngoại ô thành phố.

我们在火车站周边找了一家酒店。
Wǒmen zài huǒchēzhàn zhōubiān zhǎole yī jiā jiǔdiàn.
Chúng tôi đã tìm được một khách sạn gần ga tàu.

机场周边的道路很宽。
Jīchǎng zhōubiān de dàolù hěn kuān.
Đường xung quanh sân bay rất rộng.

学校周边有很多小吃摊。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochī tān.
Quanh trường có rất nhiều quán ăn vặt.

这家超市周边停车很方便。
Zhè jiā chāoshì zhōubiān tíngchē hěn fāngbiàn.
Khu vực xung quanh siêu thị này đỗ xe rất tiện.

我每天在公司周边散步。
Wǒ měitiān zài gōngsī zhōubiān sànbù.
Mỗi ngày tôi đi dạo quanh công ty.

图书馆周边很安静。
Túshūguǎn zhōubiān hěn ānjìng.
Khu vực quanh thư viện rất yên tĩnh.

我家周边没有超市。
Wǒ jiā zhōubiān méiyǒu chāoshì.
Quanh nhà tôi không có siêu thị.

学校周边有一家书店。
Xuéxiào zhōubiān yǒu yī jiā shūdiàn.
Gần trường có một hiệu sách.

公司周边的饭馆都很好吃。
Gōngsī zhōubiān de fànguǎn dōu hěn hǎochī.
Các nhà hàng quanh công ty đều rất ngon.

他家周边的风景很漂亮。
Tā jiā zhōubiān de fēngjǐng hěn piàoliang.
Cảnh vật xung quanh nhà anh ấy rất đẹp.

这座山周边有很多古村。
Zhè zuò shān zhōubiān yǒu hěn duō gǔcūn.
Xung quanh ngọn núi này có nhiều ngôi làng cổ.

他们在城市周边买了房子。
Tāmen zài chéngshì zhōubiān mǎile fángzi.
Họ mua nhà ở vùng ngoại ô thành phố.

学校周边的商店卖文具。
Xuéxiào zhōubiān de shāngdiàn mài wénjù.
Cửa hàng quanh trường bán đồ văn phòng phẩm.

我在酒店周边散步。
Wǒ zài jiǔdiàn zhōubiān sànbù.
Tôi đi dạo quanh khách sạn.

医院周边交通有点堵。
Yīyuàn zhōubiān jiāotōng yǒudiǎn dǔ.
Giao thông quanh bệnh viện hơi tắc.

车站周边有很多旅馆。
Chēzhàn zhōubiān yǒu hěn duō lǚguǎn.
Quanh bến xe có rất nhiều nhà nghỉ.

学校周边有个小市场。
Xuéxiào zhōubiān yǒu gè xiǎo shìchǎng.
Gần trường có một chợ nhỏ.

我喜欢买动漫周边。
Wǒ xǐhuān mǎi dòngmàn zhōubiān.
Tôi thích mua đồ lưu niệm anime.

她收藏了很多明星周边。
Tā shōucáng le hěn duō míngxīng zhōubiān.
Cô ấy sưu tầm rất nhiều phụ kiện thần tượng.

这些是游戏周边产品。
Zhèxiē shì yóuxì zhōubiān chǎnpǐn.
Đây là những sản phẩm ăn theo trò chơi.

我买了一套电影周边。
Wǒ mǎi le yī tào diànyǐng zhōubiān.
Tôi đã mua một bộ sản phẩm phụ của phim.

动漫周边在年轻人中很受欢迎。
Dòngmàn zhōubiān zài niánqīngrén zhōng hěn shòu huānyíng.
Đồ lưu niệm anime rất được giới trẻ yêu thích.

那家店卖偶像周边。
Nà jiā diàn mài ǒuxiàng zhōubiān.
Cửa hàng đó bán đồ lưu niệm thần tượng.

我送他一份偶像周边礼物。
Wǒ sòng tā yī fèn ǒuxiàng zhōubiān lǐwù.
Tôi tặng anh ấy một món quà phụ kiện thần tượng.

这款周边是限量版。
Zhè kuǎn zhōubiān shì xiànliàng bǎn.
Phiên bản sản phẩm phụ này là bản giới hạn.

学校周边的安全问题需要改进。
Xuéxiào zhōubiān de ānquán wèntí xūyào gǎijìn.
Cần cải thiện vấn đề an toàn quanh trường học.

工厂周边有很多居民区。
Gōngchǎng zhōubiān yǒu hěn duō jūmínqū.
Xung quanh nhà máy có nhiều khu dân cư.

我们计划开发城市周边的旅游资源。
Wǒmen jìhuà kāifā chéngshì zhōubiān de lǚyóu zīyuán.
Chúng tôi dự định phát triển tài nguyên du lịch vùng quanh thành phố.

你知道学校周边有什么好吃的吗?
Nǐ zhīdào xuéxiào zhōubiān yǒu shénme hǎochī de ma?
Bạn có biết quanh trường có món gì ngon không?

V. Tổng kết

周边 (zhōubiān) vừa có nghĩa địa lý (vùng xung quanh), vừa có nghĩa mở rộng thương mại/văn hóa (sản phẩm ăn theo).

Dạng dùng phổ biến nhất là:

在 + danh từ + 周边: ở quanh khu vực nào đó.

品牌/偶像 + 周边: sản phẩm phụ, đồ lưu niệm của thương hiệu/thần tượng.

周边 (zhōubiān) là gì?

  1. Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt

周边 nghĩa là: khu vực xung quanh, vùng lân cận, vùng phụ cận, các thứ xung quanh.

Chỉ phạm vi bao quanh một địa điểm中心/本体.

Ví dụ:

学校周边: khu vực xung quanh trường

城市周边: vùng lân cận thành phố

Ngoài ra, trong hiện đại, 周边 còn dùng để chỉ sản phẩm phụ trợ, đồ lưu niệm xung quanh một thương hiệu, bộ phim, idol, nhân vật game:

电影周边: phụ kiện/đồ ăn theo phim

动漫周边: đồ lưu niệm anime

  1. Loại từ

Danh từ (名词)

Đôi khi dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ sau nó.

  1. Cấu trúc & cách dùng

A + 周边
→ khu vực xung quanh A
Ví dụ: 学校周边、车站周边、公司周边

周边 + Danh từ
→ đồ, sản phẩm liên quan
Ví dụ: 周边产品、动漫周边

周边 + có tính chất gì
→ 周边方便/热闹/安静…

=> Hai cách dùng: địa lý & sản phẩm thương mại

  1. Các từ đồng – gần nghĩa

Từ Giải thích khác nhau
附近 gần quanh, phạm vi hẹp hơn
周围 xung quanh bao quanh chủ thể
周边 phạm vi rộng hơn 周围, đôi khi chỉ vùng ngoại ô

————————————————————

40 câu ví dụ (kèm phiên âm + tiếng Việt)

学校周边有很多餐厅。
(Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cāntīng.)
Khu vực quanh trường có nhiều nhà hàng.

我住在市中心周边。
(Wǒ zhù zài shìzhōngxīn zhōubiān.)
Tôi sống ở khu vực ngoại vi trung tâm thành phố.

公司周边的交通很方便。
(Gōngsī zhōubiān de jiāotōng hěn fāngbiàn.)
Giao thông gần công ty rất tiện lợi.

这里周边很安静。
(Zhèlǐ zhōubiān hěn ānjìng.)
Khu này rất yên tĩnh.

地铁站周边有停车场吗?
(Dìtiězhàn zhōubiān yǒu tíngchēchǎng ma?)
Quanh ga tàu điện có bãi đậu xe không?

我们可以去周边转转。
(Wǒmen kěyǐ qù zhōubiān zhuànzhuan.)
Chúng ta có thể đi dạo khu vực xung quanh.

这个城市周边有很多景点。
(Zhège chéngshì zhōubiān yǒu hěn duō jǐngdiǎn.)
Vùng lân cận thành phố này có nhiều điểm du lịch.

学校周边的房子比较贵。
(Xuéxiào zhōubiān de fángzi bǐjiào guì.)
Nhà quanh trường khá đắt.

周边环境很好。
(Zhōubiān huánjìng hěn hǎo.)
Môi trường xung quanh rất tốt.

我想在周边找一家超市。
(Wǒ xiǎng zài zhōubiān zhǎo yī jiā chāoshì.)
Tôi muốn tìm một siêu thị gần đây.

周边没有什么好吃的。
(Zhōubiān méiyǒu shénme hǎochī de.)
Quanh đây không có gì ngon để ăn.

周边的风景特别美。
(Zhōubiān de fēngjǐng tèbié měi.)
Cảnh sắc xung quanh rất đẹp.

他在周边开了一家咖啡店。
(Tā zài zhōubiān kāile yī jiā kāfēidiàn.)
Anh ấy mở một quán cà phê gần đây.

我们周边有很多便利店。
(Wǒmen zhōubiān yǒu hěn duō biànlìdiàn.)
Khu là chúng tôi có nhiều cửa hàng tiện lợi.

这周末去周边玩一下吧。
(Zhè zhōumò qù zhōubiān wán yíxià ba.)
Cuối tuần này đi chơi khu lân cận nhé.

听说周边有一个大商场。
(Tīngshuō zhōubiān yǒu yīgè dà shāngchǎng.)
Nghe nói gần đây có một trung tâm thương mại lớn.

动漫周边卖得很火。
(Dòngmàn zhōubiān màide hěn huǒ.)
Đồ lưu niệm anime bán rất chạy.

我买了很多电影周边。
(Wǒ mǎi le hěn duō diànyǐng zhōubiān.)
Tôi mua rất nhiều đồ phụ kiện của phim.

这些周边产品都很精致。
(Zhèxiē zhōubiān chǎnpǐn dōu hěn jīngzhì.)
Những sản phẩm phụ trợ này rất tinh xảo.

她喜欢偶像的周边商品。
(Tā xǐhuān ǒuxiàng de zhōubiān shāngpǐn.)
Cô ấy thích merchandise của idol.

周边设施齐全。
(Zhōubiān shèshī qíquán.)
Các tiện ích xung quanh đầy đủ.

周边都是居民区。
(Zhōubiān dōu shì jūmínqū.)
Xung quanh toàn là khu dân cư.

学校周边交通有点乱。
(Xuéxiào zhōubiān jiāotōng yǒudiǎn luàn.)
Giao thông quanh trường hơi hỗn loạn.

周边没有出租车。
(Zhōubiān méiyǒu chūzūchē.)
Khu vực xung quanh không có taxi.

周边空气很好。
(Zhōubiān kōngqì hěn hǎo.)
Không khí xung quanh rất tốt.

公司周边的饭馆很便宜。
(Gōngsī zhōubiān de fànguǎn hěn piányí.)
Quán ăn gần công ty rất rẻ.

我住的地方周边很安全。
(Wǒ zhù de dìfang zhōubiān hěn ānquán.)
Khu tôi ở rất an toàn.

周边有很多公交车站。
(Zhōubiān yǒu hěn duō gōngjiāochēzhàn.)
Khu vực xung quanh có nhiều trạm xe buýt.

周边没有什么娱乐场所。
(Zhōubiān méiyǒu shénme yúlè chǎngsuǒ.)
Quanh đây không có khu vui chơi giải trí.

周边人都很友好。
(Zhōubiān rén dōu hěn yǒuhǎo.)
Người dân quanh đây rất thân thiện.

周边的酒店住满了。
(Zhōubiān de jiǔdiàn zhù mǎn le.)
Khách sạn xung quanh đều kín phòng.

他喜欢收集游戏周边。
(Tā xǐhuān shōují yóuxì zhōubiān.)
Anh ấy thích sưu tầm phụ kiện game.

请介绍一下周边情况。
(Qǐng jièshào yíxià zhōubiān qíngkuàng.)
Xin giới thiệu tình hình khu vực quanh đây.

周边生活很方便。
(Zhōubiān shēnghuó hěn fāngbiàn.)
Cuộc sống xung quanh rất tiện lợi.

周边环境不好我就不考虑。
(Zhōubiān huánjìng bù hǎo wǒ jiù bù kǎolǜ.)
Nếu môi trường xung quanh không tốt thì tôi sẽ không xem xét.

我在周边散步。
(Wǒ zài zhōubiān sànbù.)
Tôi đi dạo quanh đây.

周边都是山。
(Zhōubiān dōu shì shān.)
Xung quanh toàn núi.

周边的学校都不错。
(Zhōubiān de xuéxiào dōu búcuò.)
Các trường gần đây đều khá tốt.

我们先看看周边吧。
(Wǒmen xiān kànkan zhōubiān ba.)
Chúng ta xem qua khu vực quanh đây trước.

周边有很多出租房。
(Zhōubiān yǒu hěn duō chūzūfáng.)
Có nhiều phòng cho thuê xung quanh.

周边 (zhōu biān)

Nghĩa tiếng Việt: Xung quanh, khu vực lân cận, vùng phụ cận
Loại từ: Danh từ / Trạng từ (名词 / 副词)

Giải thích chi tiết

周边 dùng để chỉ:

Phạm vi xung quanh một địa điểm (ví dụ: khu vực xung quanh công ty, trường học, nhà ở…)

Các sản phẩm ăn theo từ một thương hiệu gốc (ví dụ: sản phẩm phụ kiện liên quan đến phim ảnh, game, ca sĩ…)

Vì vậy 周边 có hai nhóm nghĩa chính:

Không gian địa lý: Khu vực lân cận

Ngành thương mại – marketing: Hàng hóa đi kèm thương hiệu, gọi là 周边产品

Ví dụ:

漫威周边 = sản phẩm phụ kiện Marvel

学校周边 = khu vực quanh trường học

35 Mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm + nghĩa tiếng Việt

我家周边有很多餐厅。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu hěn duō cāntīng.
Khu vực quanh nhà tôi có nhiều nhà hàng.

学校周边很安静。
Xuéxiào zhōubiān hěn ānjìng.
Khu vực xung quanh trường học rất yên tĩnh.

这里周边的环境不错。
Zhèlǐ zhōubiān de huánjìng búcuò.
Môi trường xung quanh đây khá tốt.

公园周边都是住宅区。
Gōngyuán zhōubiān dōu shì zhùzháiqū.
Xung quanh công viên đều là khu dân cư.

公司周边的交通很方便。
Gōngsī zhōubiān de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông quanh công ty rất thuận tiện.

我想在周边走走看看。
Wǒ xiǎng zài zhōubiān zǒuzou kànkan.
Tôi muốn đi dạo quanh khu này.

周边商店都很早关门。
Zhōubiān shāngdiàn dōu hěn zǎo guānmén.
Các cửa hàng xung quanh đều đóng cửa sớm.

周边有没有停车场?
Zhōubiān yǒu méiyǒu tíngchēchǎng?
Xung quanh có bãi đỗ xe không?

周边景点也可以去看看。
Zhōubiān jǐngdiǎn yě kěyǐ qù kànkan.
Các điểm du lịch lân cận cũng có thể tham quan.

我对动漫周边很感兴趣。
Wǒ duì dòngmàn zhōubiān hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với sản phẩm phụ kiện anime.

你买了什么明星周边?
Nǐ mǎi le shénme míngxīng zhōubiān?
Bạn đã mua những sản phẩm phụ kiện của idol gì?

这家店卖各种电影周边。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng diànyǐng zhōubiān.
Cửa hàng này bán nhiều phụ kiện phim ảnh.

纪念品也是一种周边产品。
Jìniànpǐn yě shì yí zhǒng zhōubiān chǎnpǐn.
Quà lưu niệm cũng là một loại sản phẩm ăn theo.

我家周边有一个大超市。
Wǒ jiā zhōubiān yǒu yí gè dà chāoshì.
Gần nhà tôi có một siêu thị lớn.

医院周边有很多出租车。
Yīyuàn zhōubiān yǒu hěn duō chūzūchē.
Khu vực quanh bệnh viện có nhiều taxi.

车站周边治安很好。
Chēzhàn zhōubiān zhì’ān hěn hǎo.
An ninh quanh nhà ga rất tốt.

机场周边有很多酒店。
Jīchǎng zhōubiān yǒu hěn duō jiǔdiàn.
Quanh sân bay có nhiều khách sạn.

周边租金越来越贵。
Zhōubiān zūjīn yuèláiyuè guì.
Tiền thuê khu vực lân cận ngày càng đắt.

我在周边散散步放松一下。
Wǒ zài zhōubiān sànsanbù fàngsōng yíxià.
Tôi đi dạo quanh đây để thư giãn.

这里周边还有什么好玩的?
Zhèlǐ zhōubiān hái yǒu shénme hǎowán de?
Xung quanh đây còn gì thú vị nữa không?

河边周边风景很美。
Hébīn zhōubiān fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh ven sông rất đẹp.

周边噪音比较大。
Zhōubiān zàoyīn bǐjiào dà.
Xung quanh ồn ào khá nhiều.

厂区周边不能随便进入。
Chǎngqū zhōubiān bùnéng suíbiàn jìnrù.
Không thể tùy tiện vào khu vực xung quanh nhà máy.

校园周边有很多小吃店。
Xiàoyuán zhōubiān yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.
Quanh khuôn viên trường có nhiều quán ăn vặt.

我想买偶像的周边纪念品。
Wǒ xiǎng mǎi ǒuxiàng de zhōubiān jìniànpǐn.
Tôi muốn mua đồ lưu niệm của thần tượng.

周边商圈很繁华。
Zhōubiān shāngquān hěn fánhuá.
Khu thương mại xung quanh rất sầm uất.

旅游区周边饭店都很贵。
Lǚyóuqū zhōubiān fàndiàn dōu hěn guì.
Nhà hàng gần khu du lịch đều rất đắt.

周边环境会影响房价。
Zhōubiān huánjìng huì yǐngxiǎng fángjià.
Môi trường xung quanh sẽ ảnh hưởng đến giá nhà.

我想去看看海边周边的风景。
Wǒ xiǎng qù kànkan hǎibiān zhōubiān de fēngjǐng.
Tôi muốn xem phong cảnh khu vực gần biển.

景点周边的店铺很多。
Jǐngdiǎn zhōubiān de diànpù hěn duō.
Có nhiều cửa hàng quanh điểm du lịch.

这里周边有各种便利设施。
Zhèlǐ zhōubiān yǒu gèzhǒng biànlì shèshī.
Xung quanh đây có nhiều tiện ích.

你住的地方周边好玩吗?
Nǐ zhù de dìfang zhōubiān hǎowán ma?
Khu bạn sống có gì vui không?

公司周边的饭菜很好吃。
Gōngsī zhōubiān de fàncài hěn hǎochī.
Đồ ăn quanh công ty rất ngon.

购买周边能支持喜欢的品牌。
Gòumǎi zhōubiān néng zhīchí xǐhuan de pǐnpái.
Mua phụ kiện có thể ủng hộ thương hiệu mình thích.

他们推出了新款游戏周边。
Tāmen tuīchū le xīnkuǎn yóuxì zhōubiān.
Họ đã ra mắt dòng phụ kiện game mới.

  1. Giải thích từ và nghĩa chính

周边 (zhōubiān)

Chữ Hán: 周 = xung quanh, bề mặt; 边 = cạnh, rìa
Phiên âm: zhōubiān
Loại từ: chủ yếu là 名词 (danh từ) hoặc 名词性短语; có thể đóng vai trò thuộc tính (định ngữ) khi đứng trước danh từ (ví dụ: 周边环境、周边设备).
Nghĩa chính:

Khu vực xung quanh; vùng lân cận; vùng bao quanh một điểm cụ thể.
Ví dụ: 商场周边 (vùng xung quanh trung tâm thương mại), 小区周边 (vùng xung quanh khu dân cư).

Các vật/thiết bị phụ trợ, phụ kiện hoặc sản phẩm liên quan (thường dùng trong thương mại, văn hoá đại chúng): 周边商品/周边产品 (merchandise, goods related to a brand/artist/game).

(Mở rộng) Các yếu tố liên quan, phụ trợ: 周边配套 (cơ sở hạ tầng phụ trợ quanh khu vực), 周边服务 (dịch vụ xung quanh).

Ngữ nghĩa so sánh:

与 “附近 / 附近的地方” tương tự nhưng 周边 thường nhấn mạnh phạm vi xung quanh/các yếu tố liên quan; dùng quen trong báo chí, thông báo, quảng cáo, bản đồ, bất động sản, và mảng bán hàng (merch).

周围 (zhōuwéi) cũng có nghĩa “xung quanh”, nhưng 周围 thường nhấn mạnh tình trạng ngay xung quanh, còn 周边 mang tính khu vực, phạm vi hơi rộng hoặc các vật/đi kèm.

  1. Các cấu trúc, mẫu câu hay dùng

在 + (地点) + 周边 + (有/是/可以/很…)
在车站周边有很多饭馆。

(地点) + 周边 + 名词(周边 + Noun 表示“周边的…”)
周边环境 / 周边配套 / 周边服务 / 周边商品 / 周边城市

(名词) + 周边 + 动词(表示“围绕……的范围内”)
小区周边分布着很多超市。

周边 + 名词(作为复合名词):周边产品、周边设备、周边建设。

用作定语:周边的 + 名词:周边的交通、周边的景点。

  1. Một số cụm từ liên quan thường gặp

周边环境 (zhōubiān huánjìng) — môi trường xung quanh

周边配套 (zhōubiān pèitào) — hệ thống tiện ích xung quanh (cơ sở hạ tầng phụ trợ)

周边服务 (zhōubiān fúwù) — dịch vụ xung quanh

周边商品 / 周边产品 (zhōubiān shāngpǐn / zhōubiān chǎnpǐn) — hàng hóa/merch liên quan (ví dụ: đồ lưu niệm, áo phông của ban nhạc)

周边设备 (zhōubiān shèbèi) — thiết bị ngoại vi (peripheral devices)

周边国家 (zhōubiān guójiā) — các nước lân cận / neighboring countries

周边游 (zhōubiān yóu) — du lịch ở vùng lân cận (short local trips)

  1. 35 mẫu câu (chia theo ngữ cảnh) — 每句都有拼音和越南语翻译
    A. Mô tả vị trí / vùng lân cận (周边 = vùng xung quanh)

这家餐厅周边有很多停车位。
Zhè jiā cāntīng zhōubiān yǒu hěn duō tíngchē wèi.
Quanh nhà hàng này có nhiều chỗ đậu xe.

小区周边绿化很好,适合散步。
Xiǎoqū zhōubiān lǜhuà hěn hǎo, shìhé sànbù.
Khu vực xung quanh khu dân cư nhiều cây xanh, thích hợp để đi dạo.

公司的周边交通非常便利。
Gōngsī de zhōubiān jiāotōng fēicháng biànlì.
Giao thông quanh công ty rất thuận tiện.

学校周边有几家书店和咖啡馆。
Xuéxiào zhōubiān yǒu jǐ jiā shūdiàn hé kāfēiguǎn.
Xung quanh trường có vài hiệu sách và quán cà phê.

我们酒店周边风景优美。
Wǒmen jiǔdiàn zhōubiān fēngjǐng yōuměi.
Phong cảnh quanh khách sạn của chúng tôi rất đẹp.

B. Dùng trong bất động sản / cơ sở hạ tầng (周边配套 / 周边环境)

这套房子的周边配套设施齐全。
Zhè tào fángzi de zhōubiān pèitào shèshī qíquán.
Các tiện ích xung quanh căn nhà này đầy đủ.

周边环境影响房价是很常见的现象。
Zhōubiān huánjìng yǐngxiǎng fángjià shì hěn chángjiàn de xiànxiàng.
Môi trường xung quanh ảnh hưởng đến giá nhà là hiện tượng phổ biến.

小区周边正在建设新的地铁站。
Xiǎoqū zhōubiān zhèngzài jiànshè xīn de dìtiě zhàn.
Xung quanh khu dân cư đang xây dựng ga tàu điện mới.

他们考察了项目周边的商业潜力。
Tāmen kǎochá le xiàngmù zhōubiān de shāngyè qiánlì.
Họ khảo sát tiềm năng thương mại quanh dự án.

周边的医疗资源比较丰富。
Zhōubiān de yīliáo zīyuán bǐjiào fēngfù.
Nguồn lực y tế xung quanh tương đối phong phú.

C. Du lịch / đi chơi gần (周边游, 周边景点)

周末我们打算去周边游。
Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù zhōubiān yóu.
Cuối tuần chúng tôi định đi du lịch gần.

这个城市的周边有很多不错的景点。
Zhège chéngshì de zhōubiān yǒu hěn duō bùcuò de jǐngdiǎn.
Vùng lân cận thành phố này có nhiều điểm tham quan hay.

假期里,周边景区通常会很拥挤。
Jiàqī lǐ, zhōubiān jǐngqū tōngcháng huì hěn yōngjǐ.
Trong kỳ nghỉ, các khu du lịch lân cận thường rất đông.

我推荐几条周边一日游的路线。
Wǒ tuījiàn jǐ tiáo zhōubiān yī rì yóu de lùxiàn.
Tôi gợi ý vài tuyến du lịch 1 ngày quanh vùng.

周边的农家乐很有地方风味。
Zhōubiān de nóngjiālè hěn yǒu dìfāng fēngwèi.
Các nhà hàng trang trại quanh vùng có nhiều món mang đặc trưng địa phương.

D. Thương mại / dịch vụ / tiện ích (周边服务 / 周边商店)

商场周边有许多便利店和餐饮店。
Shāngchǎng zhōubiān yǒu xǔduō biànlì diàn hé cānyǐn diàn.
Xung quanh trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng tiện lợi và nhà hàng.

医院周边通常有药店。
Yīyuàn zhōubiān tōngcháng yǒu yàodiàn.
Xung quanh bệnh viện thường có hiệu thuốc.

这家店周边的商业氛围很好。
Zhè jiā diàn zhōubiān de shāngyè fēnwéi hěn hǎo.
Bầu không khí thương mại quanh cửa hàng này rất tốt.

我们需要评估新店周边的客流量。
Wǒmen xūyào pínggū xīn diàn zhōubiān de kèliúliàng.
Chúng ta cần đánh giá lưu lượng khách quanh cửa hàng mới.

周边配套完善可以提高小区的吸引力。
Zhōubiān pèitào wánshàn kěyǐ tígāo xiǎoqū de xīyǐnlì.
Hệ thống tiện ích xung quanh hoàn chỉnh có thể tăng sức hút của khu dân cư.

E. Công nghệ / thiết bị (周边设备 / 周边硬件)

电脑的周边设备包括打印机和鼠标。
Diànnǎo de zhōubiān shèbèi bāokuò dǎyìnjī hé shǔbiāo.
Các thiết bị ngoại vi của máy tính bao gồm máy in và chuột.

这款手机的周边配件很齐全。
Zhè kuǎn shǒujī de zhōubiān pèijiàn hěn qíquán.
Phụ kiện cho mẫu điện thoại này rất đầy đủ.

我们正在采购实验室的周边仪器。
Wǒmen zhèngzài cǎigòu shíyànshì de zhōubiān yíqì.
Chúng tôi đang mua sắm các thiết bị phụ trợ cho phòng thí nghiệm.

周边硬件的兼容性很重要。
Zhōubiān yìngjiàn de jiānróngxìng hěn zhòngyào.
Tính tương thích của phần cứng phụ trợ rất quan trọng.

办公室周边需要配备复印机和投影仪。
Bàngōngshì zhōubiān xūyào pèibèi fùyìnjī hé tóuyǐngyí.
Văn phòng cần được trang bị máy photocopy và máy chiếu.

F. Văn hoá đại chúng / merchandise (周边商品)

乐队推出了很多周边商品,比如海报和T恤。
Yuèduì tuīchū le hěn duō zhōubiān shāngpǐn, bǐrú hǎibào hé T xù.
Ban nhạc đã ra nhiều hàng lưu niệm, ví dụ: poster và áo phông.

漫展上可以买到喜欢角色的周边。
Màn zhǎn shàng kěyǐ mǎidào xǐhuan juésè de zhōubiān.
Ở hội chợ manga có thể mua đồ lưu niệm của các nhân vật yêu thích.

官方周边通常质量比较有保障。
Guānfāng zhōubiān tōngcháng zhìliàng bǐjiào yǒu bǎozhàng.
Hàng lưu niệm chính hãng thường có chất lượng đảm bảo hơn.

那个明星的周边很受粉丝欢迎。
Nàge míngxīng de zhōubiān hěn shòu fěnsī huānyíng.
Hàng lưu niệm của ngôi sao đó được fan rất ưa chuộng.

我在网上订购了一个游戏的官方周边。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yí gè yóuxì de guānfāng zhōubiān.
Tôi đã đặt mua hàng chính hãng của một trò chơi trên mạng.

G. Các ví dụ mở rộng, khác

周边国家之间有着复杂的经济联系。
Zhōubiān guójiā zhījiān yǒuzhe fùzá de jīngjì liánxì.
Các nước lân cận có mối liên hệ kinh tế phức tạp với nhau.

政府应关注城市周边的发展。
Zhèngfǔ yīng guānzhù chéngshì zhōubiān de fāzhǎn.
Chính phủ nên chú ý đến phát triển vùng xung quanh thành phố.

学校周边的安全问题不能忽视。
Xuéxiào zhōubiān de ānquán wèntí bùnéng hūshì.
Vấn đề an toàn xung quanh trường học không thể xem nhẹ.

我们需要调查这个景区周边的交通状况。
Wǒmen xūyào diàochá zhège jǐngqū zhōubiān de jiāotōng zhuàngkuàng.
Chúng ta cần điều tra tình trạng giao thông quanh khu du lịch này.

周边市场的需求直接影响公司的销售策略。
Zhōubiān shìchǎng de xūqiú zhíjiē yǐngxiǎng gōngsī de xiāoshòu cèlüè.
Nhu cầu thị trường xung quanh ảnh hưởng trực tiếp đến chiến lược bán hàng của công ty.

  1. Ghi chú ngữ pháp & cách dùng

Đặt ở vị trí danh từ: 周边 thường đi như danh từ chỉ vùng (周边 + 名词/动词) hoặc đứng trước danh từ như định ngữ (周边的环境).

Không dùng làm động từ.

Phạm vi: 周边 thường chỉ phạm vi tương đối gần (lân cận), nhưng có thể mở rộng (周边国家 có thể là nước láng giềng thuộc khu vực).

Phong cách: Thường dùng trong ngôn ngữ viết (báo chí, quảng cáo, thông báo) và giao tiếp chính thức; trong đời sống hàng ngày có thể dùng interchangeably với 附近/周围 tùy sắc thái.

Lưu ý về “周边” = merchandise: Khi dùng trong lĩnh vực văn hoá đại chúng, “周边” đơn độc thường hàm ý “周边商品/周边产品” — cần dựa vào ngữ cảnh để hiểu.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.