班车 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
班车 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“班车” (bānchē) nghĩa là xe chạy theo tuyến/có lịch trình cố định. Thường chỉ xe buýt tuyến cố định, xe đưa đón nhân viên, học sinh, hoặc xe chạy theo giờ nhất định.
- Giải thích chi tiết
- 班 (bān): ca, lượt, chuyến, phiên.
- 车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
- 班车 (bānchē): xe chạy theo tuyến đường và thời gian cố định.
- Trong đời sống: chỉ xe buýt tuyến cố định.
- Trong công ty/trường học: chỉ xe đưa đón nhân viên/học sinh (shuttle bus).
- Trong giao thông đường dài: chỉ xe khách chạy tuyến.
- Loại từ
- Danh từ: chỉ loại xe có lịch trình cố định.
Ví dụ: 我每天坐班车上班 (Tôi đi làm bằng xe đưa đón hằng ngày).
- Cấu trúc thường gặp
- 坐班车 + đi đâu → Đi đâu bằng xe tuyến.
- 有/没有班车 → Có/không có xe tuyến.
- 班车 + động từ → 班车出发 (xe tuyến khởi hành), 班车到站 (xe tuyến đến bến).
- 公司/学校 + 班车 → Xe đưa đón của công ty/trường học.
- 20 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 我每天坐班车去公司。
Wǒ měitiān zuò bānchē qù gōngsī.
Tôi đi làm bằng xe đưa đón hằng ngày. - 学校为学生提供班车服务。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng bānchē fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ xe đưa đón cho học sinh. - 这条线路的班车每半小时一班。
Zhè tiáo xiànlù de bānchē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Tuyến này có xe chạy mỗi nửa giờ một chuyến. - 公司班车早上七点出发。
Gōngsī bānchē zǎoshang qī diǎn chūfā.
Xe đưa đón của công ty khởi hành lúc 7 giờ sáng. - 我错过了最后一班车。
Wǒ cuòguò le zuìhòu yī bānchē.
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng. - 这班车直达市中心。
Zhè bānchē zhídá shìzhōngxīn.
Chuyến xe này đi thẳng đến trung tâm thành phố. - 他们坐班车去机场。
Tāmen zuò bānchē qù jīchǎng.
Họ đi xe tuyến đến sân bay. - 班车已经到站了。
Bānchē yǐjīng dàozhàn le.
Xe tuyến đã đến bến rồi. - 我们等下一班车吧。
Wǒmen děng xià yī bānchē ba.
Chúng ta đợi chuyến xe tiếp theo đi. - 这家公司有免费的班车。
Zhè jiā gōngsī yǒu miǎnfèi de bānchē.
Công ty này có xe đưa đón miễn phí. - 班车路线经过我家门口。
Bānchē lùxiàn jīngguò wǒ jiā ménkǒu.
Tuyến xe chạy ngang qua cửa nhà tôi. - 你知道班车几点发车吗?
Nǐ zhīdào bānchē jǐ diǎn fāchē ma?
Bạn có biết xe tuyến mấy giờ khởi hành không? - 我们赶不上这班车了。
Wǒmen gǎnbushàng zhè bānchē le.
Chúng ta không kịp chuyến xe này rồi. - 下班后我坐班车回家。
Xiàbān hòu wǒ zuò bānchē huí jiā.
Sau giờ làm tôi đi xe đưa đón về nhà. - 这班车人很多。
Zhè bānchē rén hěn duō.
Chuyến xe này rất đông người. - 班车司机很熟悉路线。
Bānchē sījī hěn shúxī lùxiàn.
Tài xế xe tuyến rất quen thuộc với tuyến đường. - 我们公司有三条班车线路。
Wǒmen gōngsī yǒu sān tiáo bānchē lùxiàn.
Công ty chúng tôi có ba tuyến xe đưa đón. - 班车准时出发,不等人。
Bānchē zhǔnshí chūfā, bù děng rén.
Xe tuyến khởi hành đúng giờ, không chờ người. - 他每天早上都赶班车。
Tā měitiān zǎoshang dōu gǎn bānchē.
Mỗi sáng anh ấy đều vội vã bắt xe tuyến. - 这班车到站后要休息十分钟。
Zhè bānchē dàozhàn hòu yào xiūxi shí fēnzhōng.
Sau khi đến bến, chuyến xe này nghỉ 10 phút.
“班车” = xe tuyến/xe đưa đón có giờ cố định, thường dùng trong ngữ cảnh xe buýt, xe công ty, xe trường học. Đây là từ rất phổ biến trong đời sống hằng ngày ở Trung Quốc.
“班车” (bānchē) nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định và giờ cố định. Thường chỉ xe buýt tuyến, xe đưa đón nhân viên, học sinh, hoặc xe chạy định kỳ giữa hai nơi.
- Giải thích chi tiết
班 (bān): ca, chuyến, lượt, tuyến.
车 (chē): xe.
班车: xe chạy theo lịch trình nhất định, có tuyến đường và giờ khởi hành cố định.
Xe buýt tuyến cố định (公交班车).
Xe đưa đón (公司班车, 校园班车).
Xe chạy định kỳ giữa hai thành phố/địa điểm.
- Loại từ
Danh từ: chỉ loại xe chạy theo tuyến/giờ cố định. - Mẫu câu thường gặp
坐班车去…: đi xe tuyến đến…
有班车直达…: có xe tuyến đi thẳng đến…
公司提供班车: công ty cung cấp xe đưa đón.
下一班车几点出发?: chuyến xe tiếp theo mấy giờ xuất phát?
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Xe buýt tuyến
我每天坐班车去上班。 Wǒ měitiān zuò bānchē qù shàngbān. Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe tuyến.
从这里到市中心有直达班车。 Cóng zhèlǐ dào shì zhōngxīn yǒu zhídá bānchē. Từ đây đến trung tâm thành phố có xe tuyến đi thẳng.
下一班车十分钟后出发。 Xià yì bānchē shí fēnzhōng hòu chūfā. Chuyến xe tiếp theo khởi hành sau 10 phút.
公交公司增加了夜间班车。 Gōngjiāo gōngsī zēngjiā le yèjiān bānchē. Công ty xe buýt đã tăng thêm xe tuyến ban đêm.
末班车是晚上十一点。 Mò bānchē shì wǎnshàng shíyī diǎn. Chuyến xe cuối là lúc 11 giờ tối.
Xe đưa đón công ty, trường học
公司为员工提供免费班车。 Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi bānchē. Công ty cung cấp xe đưa đón miễn phí cho nhân viên.
学校每天都有班车接送学生。 Xuéxiào měitiān dōu yǒu bānchē jiēsòng xuéshēng. Trường học mỗi ngày đều có xe đưa đón học sinh.
我们坐班车去工厂。 Wǒmen zuò bānchē qù gōngchǎng. Chúng tôi đi xe đưa đón đến nhà máy.
班车站就在公司门口。 Bānchē zhàn jiù zài gōngsī ménkǒu. Trạm xe đưa đón ngay trước cổng công ty.
他错过了班车,只好自己打车。 Tā cuòguò le bānchē, zhǐhǎo zìjǐ dǎchē. Anh ấy lỡ chuyến xe đưa đón, đành phải tự gọi xe.
Xe tuyến cố định giữa hai nơi
北京和天津之间有高速班车。 Běijīng hé Tiānjīn zhījiān yǒu gāosù bānchē. Giữa Bắc Kinh và Thiên Tân có xe tuyến cao tốc.
机场有往返市区的班车。 Jīchǎng yǒu wǎngfǎn shìqū de bānchē. Sân bay có xe tuyến đi lại giữa trung tâm thành phố.
我们买了去上海的长途班车票。 Wǒmen mǎile qù Shànghǎi de chángtú bānchē piào. Chúng tôi đã mua vé xe tuyến đường dài đi Thượng Hải.
旅游景点之间有专门的班车。 Lǚyóu jǐngdiǎn zhījiān yǒu zhuānmén de bānchē. Giữa các điểm du lịch có xe tuyến chuyên dụng.
这趟班车每小时一班。 Zhè tàng bānchē měi xiǎoshí yì bān. Tuyến xe này mỗi giờ có một chuyến.
- Lưu ý sử dụng
班车 nhấn mạnh tính định kỳ, cố định (giờ, tuyến).
公交车 là xe buýt nói chung, không nhất thiết nhấn mạnh lịch trình cụ thể.
专车 là xe chuyên dụng/xe riêng, khác với 班车.
班车 = xe tuyến chạy theo giờ và tuyến cố định, thường dùng cho xe buýt, xe đưa đón công ty, trường học, hoặc xe chạy định kỳ giữa hai nơi.
“班车” (bānchē) nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định và giờ cố định. Thường chỉ xe buýt tuyến, xe đưa đón nhân viên/học sinh hoặc xe chuyên tuyến của cơ quan, công ty.
- Giải thích chi tiết
班 (bān): ca, kíp, chuyến, tuyến.
车 (chē): xe.
班车 (bānchē): xe chạy theo lịch trình cố định.
Trong giao thông công cộng: chỉ xe buýt tuyến, xe khách chạy theo giờ.
Trong cơ quan, trường học: chỉ xe đưa đón nhân viên, học sinh.
Trong du lịch/đặc thù: xe chuyên tuyến giữa hai điểm (ví dụ: sân bay – khách sạn).
- Loại từ
Danh từ: chỉ loại phương tiện (xe tuyến, xe đưa đón).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
- Cấu trúc thường gặp
坐/乘 + 班车: đi xe tuyến/xe đưa đón.
有/提供 + 班车: có/ cung cấp xe đưa đón.
班车 + 去/到 + nơi chốn: xe tuyến đi đến đâu.
上下班班车 / 校车班车: xe đưa đón đi làm / đi học.
- 25 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
我每天坐班车上班。 wǒ měitiān zuò bānchē shàngbān. Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón.
公司为员工提供免费班车。 gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi bānchē. Công ty cung cấp xe đưa đón miễn phí cho nhân viên.
学校有校区之间的班车。 xuéxiào yǒu xiàoqū zhījiān de bānchē. Trường có xe tuyến chạy giữa các khuôn viên.
从机场到市区有直达班车。 cóng jīchǎng dào shìqū yǒu zhídá bānchē. Từ sân bay đến trung tâm thành phố có xe tuyến thẳng.
这趟班车几点发车? zhè tàng bānchē jǐ diǎn fāchē? Chuyến xe này khởi hành lúc mấy giờ?
班车已经满员了。 bānchē yǐjīng mǎnyuán le. Xe tuyến đã đầy chỗ.
我错过了早上的班车。 wǒ cuòguò le zǎoshang de bānchē. Tôi lỡ chuyến xe buổi sáng.
乘坐班车比打车便宜。 chéngzuò bānchē bǐ dǎchē piányi. Đi xe tuyến rẻ hơn gọi taxi.
他们安排了去景区的班车。 tāmen ānpái le qù jǐngqū de bānchē. Họ đã sắp xếp xe tuyến đi khu du lịch.
下班后我等班车回家。 xiàbān hòu wǒ děng bānchē huí jiā. Tan làm tôi đợi xe đưa đón về nhà.
班车站就在公司门口。 bānchē zhàn jiù zài gōngsī ménkǒu. Trạm xe tuyến ngay trước cổng công ty.
这条线路每天有三班车。 zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu sān bānchē. Tuyến này mỗi ngày có ba chuyến xe.
我们乘班车去郊区。 wǒmen chéng bānchē qù jiāoqū. Chúng tôi đi xe tuyến ra ngoại ô.
班车运行时间是早七点到晚七点。 bānchē yùnxíng shíjiān shì zǎo qī diǎn dào wǎn qī diǎn. Xe tuyến hoạt động từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối.
节假日班车会减少。 jiéjiàrì bānchē huì jiǎnshǎo. Ngày lễ số chuyến xe tuyến sẽ giảm.
这辆班车直达火车站。 zhè liàng bānchē zhídá huǒchēzhàn. Xe này chạy thẳng đến ga tàu.
你知道班车票价吗? nǐ zhīdào bānchē piàojià ma? Bạn có biết giá vé xe tuyến không?
班车司机很准时。 bānchē sījī hěn zhǔnshí. Tài xế xe tuyến rất đúng giờ.
我们公司有上下班班车。 wǒmen gōngsī yǒu shàngxiàbān bānchē. Công ty chúng tôi có xe đưa đón đi làm.
学生们排队上班车。 xuéshēngmen páiduì shàng bānchē. Học sinh xếp hàng lên xe đưa đón.
班车路线经过市中心。 bānchē lùxiàn jīngguò shìzhōngxīn. Tuyến xe đi qua trung tâm thành phố.
这趟班车只在周末运行。 zhè tàng bānchē zhǐ zài zhōumò yùnxíng. Chuyến xe này chỉ chạy vào cuối tuần.
我赶上了最后一班车。 wǒ gǎnshàng le zuìhòu yī bānchē. Tôi kịp chuyến xe cuối cùng.
班车车票可以网上预订。 bānchē chēpiào kěyǐ wǎngshàng yùdìng. Vé xe tuyến có thể đặt online.
他们每天都依赖班车上下班。 tāmen měitiān dōu yīlài bānchē shàngxiàbān. Họ mỗi ngày đều phụ thuộc vào xe đưa đón để đi làm.
“班车” (bānchē) nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định và thời gian cố định. Thường chỉ xe buýt tuyến, hoặc xe đưa đón tập thể (của công ty, trường học, cơ quan).
- Giải thích chi tiết
班 (bān): ca, lớp, chuyến, lượt.
车 (chē): xe, phương tiện.
班车: xe chạy theo lịch trình định sẵn, có tuyến đường và giờ khởi hành cố định.
Trong đời sống: chỉ xe buýt công cộng.
Trong cơ quan/trường học: chỉ xe đưa đón nhân viên/học sinh.
Trong du lịch: chỉ xe tuyến cố định giữa hai địa điểm.
- Loại từ
Danh từ: chỉ loại xe hoặc chuyến xe.
Có thể kết hợp với số lượng từ: 一班车 (một chuyến xe), 多辆班车 (nhiều xe tuyến).
Thường đi với động từ như 坐 (ngồi), 赶 (đuổi kịp), 等 (chờ), 开 (chạy).
- Mẫu câu thông dụng
赶 + 班车: 赶班车 (đuổi kịp chuyến xe).
坐 + 班车: 坐班车去上班 (ngồi xe đưa đón đi làm).
等 + 班车: 在车站等班车 (chờ xe tuyến ở bến).
有 + 时间 + 的班车: 有七点的班车 (có chuyến xe lúc 7 giờ).
- 20 ví dụ minh họa (có pinyin và dịch tiếng Việt)
我每天坐班车去公司。
Wǒ měitiān zuò bānchē qù gōngsī.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón.
学校为学生提供班车服务。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng bānchē fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ xe đưa đón cho học sinh.
我差点没赶上早上的班车。
Wǒ chàdiǎn méi gǎn shàng zǎoshang de bānchē.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe buổi sáng.
这条线路每天有五班车。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu wǔ bānchē.
Tuyến này mỗi ngày có 5 chuyến xe.
我们在车站等班车。
Wǒmen zài chēzhàn děng bānchē.
Chúng tôi chờ xe tuyến ở bến xe.
公司班车很准时。
Gōngsī bānchē hěn zhǔnshí.
Xe đưa đón của công ty rất đúng giờ.
这班车已经开走了。
Zhè bānchē yǐjīng kāi zǒu le.
Chuyến xe này đã chạy rồi.
下一班车什么时候到?
Xià yī bānchē shénme shíhòu dào?
Chuyến xe tiếp theo khi nào đến?
我们坐班车去机场。
Wǒmen zuò bānchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi xe tuyến ra sân bay.
这班车直达市中心。
Zhè bānchē zhídá shì zhōngxīn.
Chuyến xe này đi thẳng đến trung tâm thành phố.
他每天都要等很久的班车。
Tā měitiān dōu yào děng hěn jiǔ de bānchē.
Mỗi ngày anh ấy phải chờ xe tuyến rất lâu.
我们公司有上下班的班车。
Wǒmen gōngsī yǒu shàng xiàbān de bānchē.
Công ty chúng tôi có xe đưa đón đi làm và tan ca.
这班车人很多。
Zhè bānchē rén hěn duō.
Chuyến xe này rất đông người.
末班车是晚上十点。
Mò bānchē shì wǎnshàng shí diǎn.
Chuyến xe cuối là lúc 10 giờ tối.
我错过了末班车。
Wǒ cuòguò le mò bānchē.
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối.
这班车经过火车站。
Zhè bānchē jīngguò huǒchēzhàn.
Chuyến xe này đi ngang qua ga tàu.
他们一起坐班车去旅游。
Tāmen yīqǐ zuò bānchē qù lǚyóu.
Họ cùng nhau đi du lịch bằng xe tuyến.
班车票价很便宜。
Bānchē piàojià hěn piányí.
Vé xe tuyến rất rẻ.
我们提前十分钟等班车。
Wǒmen tíqián shí fēnzhōng děng bānchē.
Chúng tôi chờ xe tuyến trước 10 phút.
这班车只在早上运行。
Zhè bānchē zhǐ zài zǎoshang yùnxíng.
Chuyến xe này chỉ chạy vào buổi sáng.
班车 = xe tuyến/xe đưa đón, dùng rộng rãi trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong công ty, trường học, và giao thông công cộng.
班车 (bānchē) là gì?
- Giải thích chi tiết:
班车 (bānchē) có nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định, xe đưa đón định kỳ, hoặc xe buýt tuyến.
Từ này thường dùng để chỉ phương tiện giao thông công cộng hoặc xe nội bộ chạy theo lịch trình, tuyến đường, thời gian cố định.
Tùy theo ngữ cảnh, “班车” có thể hiểu là:
Xe buýt công cộng chạy theo tuyến (như xe buýt số 01, 02,…).
Xe đưa đón nhân viên / học sinh (của công ty, nhà máy, trường học).
Xe khách tuyến cố định (chạy giữa hai địa điểm vào giờ nhất định).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Cấu trúc thường gặp:
坐班车 / 乘班车: đi xe tuyến, đi xe đưa đón
公司班车 / 校园班车 / 厂区班车: xe đưa đón của công ty / trường học / nhà máy
班车时间 / 班车路线 / 班车表: thời gian xe chạy / tuyến đường xe / bảng giờ xe
- Một số cụm thường dùng với “班车”:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
上班班车 shàngbān bānchē xe đưa đón đi làm
下班班车 xiàbān bānchē xe đưa đón tan làm
校园班车 xiàoyuán bānchē xe đưa đón trong trường
厂区班车 chǎngqū bānchē xe đưa đón công nhân trong nhà máy
班车时间表 bānchē shíjiānbiǎo bảng giờ chạy xe
班车路线 bānchē lùxiàn tuyến đường xe chạy
班车司机 bānchē sījī tài xế xe đưa đón / xe tuyến - Phân biệt:
班车 → xe tuyến có giờ chạy cố định (xe buýt, xe công ty, xe khách tuyến).
出租车 (chūzūchē) → xe taxi, có thể gọi bất cứ lúc nào.
私家车 (sījiāchē) → xe riêng.
- 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết:
我每天坐公司班车去上班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
学校提供免费的班车服务。
Xuéxiào tígōng miǎnfèi de bānchē fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ xe đưa đón miễn phí.
班车几点出发?
Bānchē jǐ diǎn chūfā?
Xe tuyến khởi hành lúc mấy giờ?
从这里到机场有直达班车。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yǒu zhídá bānchē.
Từ đây có xe tuyến đi thẳng đến sân bay.
我错过了早上的班车。
Wǒ cuòguò le zǎoshang de bānchē.
Tôi lỡ chuyến xe tuyến buổi sáng rồi.
乘坐班车比打车便宜。
Chéngzuò bānchē bǐ dǎchē piányi.
Đi xe tuyến rẻ hơn đi taxi.
我在等下班的班车。
Wǒ zài děng xiàbān de bānchē.
Tôi đang đợi xe đưa đón tan làm.
班车每半小时一班。
Bānchē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Xe tuyến cứ mỗi nửa tiếng có một chuyến.
请问最近的班车站在哪儿?
Qǐngwèn zuìjìn de bānchē zhàn zài nǎr?
Xin hỏi bến xe tuyến gần nhất ở đâu?
我们工厂有自己的班车。
Wǒmen gōngchǎng yǒu zìjǐ de bānchē.
Nhà máy của chúng tôi có xe đưa đón riêng.
明天的班车时间改了。
Míngtiān de bānchē shíjiān gǎi le.
Giờ xe tuyến ngày mai đã thay đổi rồi.
班车司机很准时。
Bānchē sījī hěn zhǔnshí.
Tài xế xe tuyến rất đúng giờ.
我赶上了最后一班班车。
Wǒ gǎn shàng le zuìhòu yī bān bānchē.
Tôi kịp chuyến xe cuối cùng.
坐班车上班很方便。
Zuò bānchē shàngbān hěn fāngbiàn.
Đi làm bằng xe đưa đón rất tiện lợi.
这条班车路线经过我家门口。
Zhè tiáo bānchē lùxiàn jīngguò wǒ jiā ménkǒu.
Tuyến xe này đi ngang qua cửa nhà tôi.
我每天都要等班车十分钟。
Wǒ měitiān dōu yào děng bānchē shí fēnzhōng.
Mỗi ngày tôi phải đợi xe tuyến khoảng 10 phút.
公司班车分为早班和晚班。
Gōngsī bānchē fēnwéi zǎobān hé wǎnbān.
Xe đưa đón của công ty chia làm chuyến sáng và chuyến tối.
班车到站后请不要拥挤。
Bānchē dàozhàn hòu qǐng bú yào yōngjǐ.
Khi xe tuyến đến trạm, xin đừng chen lấn.
周末没有班车。
Zhōumò méiyǒu bānchē.
Cuối tuần không có xe tuyến.
这班车已经满员了。
Zhè bānchē yǐjīng mǎnyuán le.
Chuyến xe này đã đầy người rồi.
我喜欢坐班车听音乐。
Wǒ xǐhuān zuò bānchē tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc khi ngồi trên xe tuyến.
班车迟到了十分钟。
Bānchē chídào le shí fēnzhōng.
Xe tuyến đến muộn 10 phút.
我昨天坐错了班车。
Wǒ zuótiān zuò cuò le bānchē.
Hôm qua tôi đi nhầm tuyến xe.
他们在班车上聊天。
Tāmen zài bānchē shàng liáotiān.
Họ đang trò chuyện trên xe tuyến.
每天的班车路线都一样。
Měitiān de bānchē lùxiàn dōu yíyàng.
Tuyến xe mỗi ngày đều giống nhau.
公司派班车去接客户。
Gōngsī pài bānchē qù jiē kèhù.
Công ty cử xe đưa đón để đón khách hàng.
班车很干净,司机也很友好。
Bānchē hěn gānjìng, sījī yě hěn yǒuhǎo.
Xe tuyến rất sạch, tài xế cũng rất thân thiện.
他们每天乘坐厂区班车上下班。
Tāmen měitiān chéngzuò chǎngqū bānchē shàng xiàbān.
Họ mỗi ngày đều đi làm bằng xe đưa đón của nhà máy.
我想查一下班车时间表。
Wǒ xiǎng chá yīxià bānchē shíjiānbiǎo.
Tôi muốn xem bảng giờ xe tuyến.
班车开得很准时,从不迟到。
Bānchē kāi de hěn zhǔnshí, cóng bù chídào.
Xe tuyến chạy rất đúng giờ, chưa bao giờ đến muộn.
今天的班车因为下雨延误了。
Jīntiān de bānchē yīnwèi xiàyǔ yánwù le.
Xe tuyến hôm nay bị chậm vì trời mưa.
他每天坐同一辆班车去学校。
Tā měitiān zuò tóng yī liàng bānchē qù xuéxiào.
Mỗi ngày anh ấy đi học bằng cùng một chiếc xe tuyến.
我赶不上班车,只好打车去。
Wǒ gǎn bù shàng bānchē, zhǐhǎo dǎchē qù.
Tôi không kịp xe tuyến, đành phải đi taxi.
早上的班车人特别多。
Zǎoshang de bānchē rén tèbié duō.
Xe tuyến buổi sáng rất đông người.
请提前五分钟到达班车站。
Qǐng tíqián wǔ fēnzhōng dàodá bānchē zhàn.
Xin hãy đến trạm xe tuyến trước 5 phút.
- Nghĩa cơ bản
班车 (bānchē) có nghĩa là xe chạy theo tuyến / xe chạy định kỳ / xe buýt tuyến cố định.
Từ này được cấu tạo bởi:
班 (bān): ca, lượt, chuyến, phiên, lớp — chỉ “lịch trình có quy định theo thời gian”.
车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
→ Kết hợp lại, 班车 mang nghĩa là loại xe chạy theo lịch trình hoặc tuyến đường cố định, vào những thời điểm cố định.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Xe chạy tuyến định kỳ (theo giờ hoặc ngày cố định)
Ví dụ: 公交班车 (xe buýt tuyến cố định), 长途班车 (xe khách đường dài).
Xe đưa đón cố định (công ty, trường học, sân bay…)
Ví dụ: 公司班车 (xe đưa đón nhân viên), 校园班车 (xe đưa đón học sinh).
Xe chuyến / xe theo ca (phân biệt với xe riêng)
→ Mang ý “xe có giờ chạy nhất định, không linh hoạt”.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh
班车 (bānchē) Xe chạy tuyến định kỳ (xe buýt, xe khách, xe đưa đón) Có giờ cố định
公交车 (gōngjiāochē) Xe buýt công cộng Là một loại 班车
长途车 (chángtúchē) Xe đường dài Cũng có thể là 班车 nhưng quãng đường dài hơn
班机 (bānjī) Chuyến bay định kỳ Tương tự 班车 nhưng là máy bay - 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết
我每天坐班车上班。
(Wǒ měitiān zuò bānchē shàngbān.)
Tôi đi làm bằng xe đưa đón hằng ngày.
公司为员工提供班车服务。
(Gōngsī wèi yuángōng tígōng bānchē fúwù.)
Công ty cung cấp dịch vụ xe đưa đón cho nhân viên.
这趟班车几点出发?
(Zhè tàng bānchē jǐ diǎn chūfā?)
Chuyến xe này khởi hành lúc mấy giờ?
我差点儿错过班车。
(Wǒ chàdiǎnr cuòguò bānchē.)
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe.
班车每半小时一班。
(Bānchē měi bàn xiǎoshí yì bān.)
Xe chạy mỗi nửa tiếng một chuyến.
学校有免费的班车。
(Xuéxiào yǒu miǎnfèi de bānchē.)
Trường học có xe đưa đón miễn phí.
我上班要坐二十分钟的班车。
(Wǒ shàngbān yào zuò èrshí fēnzhōng de bānchē.)
Tôi đi làm mất 20 phút đi xe đưa đón.
请问去机场的班车在哪里上车?
(Qǐngwèn qù jīchǎng de bānchē zài nǎlǐ shàngchē?)
Xin hỏi xe đưa đón ra sân bay đón khách ở đâu?
这辆班车太挤了。
(Zhè liàng bānchē tài jǐ le.)
Xe này đông quá.
下班后还有最后一班班车。
(Xiàbān hòu hái yǒu zuìhòu yì bān bānchē.)
Sau giờ làm vẫn còn chuyến xe cuối.
我昨天错过了公司班车。
(Wǒ zuótiān cuòguò le gōngsī bānchē.)
Hôm qua tôi bị lỡ xe đưa đón của công ty.
坐班车比地铁方便。
(Zuò bānchē bǐ dìtiě fāngbiàn.)
Đi xe đưa đón tiện hơn tàu điện ngầm.
早上的班车总是很准时。
(Zǎoshang de bānchē zǒng shì hěn zhǔnshí.)
Xe buổi sáng luôn chạy đúng giờ.
我们等了半个小时才等到班车。
(Wǒmen děng le bàn gè xiǎoshí cái děng dào bānchē.)
Chúng tôi đợi nửa tiếng mới có xe.
班车停在大门口。
(Bānchē tíng zài dà ménkǒu.)
Xe dừng ở cổng lớn.
明天早上六点有一班班车。
(Míngtiān zǎoshang liù diǎn yǒu yì bān bānchē.)
Sáng mai 6 giờ có một chuyến xe.
我喜欢坐班车去旅游。
(Wǒ xǐhuān zuò bānchē qù lǚyóu.)
Tôi thích đi du lịch bằng xe tuyến.
从这里到北京有很多班车。
(Cóng zhèlǐ dào Běijīng yǒu hěn duō bānchē.)
Từ đây đi Bắc Kinh có nhiều chuyến xe.
我们要提前预订班车票。
(Wǒmen yào tíqián yùdìng bānchē piào.)
Chúng ta cần đặt vé xe trước.
班车晚点了十分钟。
(Bānchē wǎndiǎn le shí fēnzhōng.)
Xe bị trễ 10 phút.
公司每天早晚都有班车。
(Gōngsī měitiān zǎo wǎn dōu yǒu bānchē.)
Công ty có xe đưa đón sáng và chiều mỗi ngày.
那班车已经开走了。
(Nà bān chē yǐjīng kāi zǒu le.)
Chuyến xe đó đã khởi hành rồi.
你坐哪一路班车?
(Nǐ zuò nǎ yílù bānchē?)
Bạn đi tuyến xe số mấy?
他们坐班车去工厂。
(Tāmen zuò bānchē qù gōngchǎng.)
Họ đi xe đưa đón đến nhà máy.
班车的路线很清楚。
(Bānchē de lùxiàn hěn qīngchǔ.)
Tuyến đường của xe rất rõ ràng.
我常常在班车上看书。
(Wǒ chángcháng zài bānchē shàng kàn shū.)
Tôi thường đọc sách trên xe đưa đón.
班车司机很友好。
(Bānchē sījī hěn yǒuhǎo.)
Tài xế xe đưa đón rất thân thiện.
乘坐班车要戴好安全带。
(Chéngzuò bānchē yào dài hǎo ānquándài.)
Khi đi xe tuyến cần thắt dây an toàn.
这趟班车直达市中心。
(Zhè tàng bānchē zhídá shì zhōngxīn.)
Chuyến xe này đi thẳng đến trung tâm thành phố.
他们的公司班车很准时。
(Tāmen de gōngsī bānchē hěn zhǔnshí.)
Xe công ty của họ rất đúng giờ.
坐班车比打车便宜得多。
(Zuò bānchē bǐ dǎchē piányí de duō.)
Đi xe tuyến rẻ hơn nhiều so với gọi xe.
他每天都赶着坐早班车。
(Tā měitiān dōu gǎnzhe zuò zǎo bānchē.)
Anh ấy ngày nào cũng vội bắt chuyến xe sáng.
我没赶上最后一班班车。
(Wǒ méi gǎn shàng zuìhòu yì bān bānchē.)
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng.
班车的票价不贵。
(Bānchē de piàojià bú guì.)
Giá vé xe tuyến không đắt.
请提前十分钟等班车。
(Qǐng tíqián shí fēnzhōng děng bānchē.)
Xin hãy đợi xe trước 10 phút.
- Tóm lại
Mục Nội dung
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa chính Xe tuyến định kỳ, xe chạy theo giờ cố định
Dùng trong ngữ cảnh Giao thông, công ty, trường học, sân bay
Từ liên quan 公交车 (xe buýt), 班机 (chuyến bay), 班次 (lịch chuyến)
Cấu trúc thường dùng 坐 + 班车;错过 + 班车;等 + 班车;最后一班班车 - Giải thích chi tiết
班车 (bānchē)
Loại từ: Danh từ (名词)
Cấu tạo:
班 (bān): chuyến, ca, lượt, đợt
车 (chē): xe
→ 班车 nghĩa là “xe chạy theo chuyến định kỳ” hoặc “xe ca”, “xe buýt định tuyến”.
- Nghĩa chính của 班车
Xe chạy theo tuyến, có giờ cố định (xe buýt, xe ca)
→ Ví dụ: 公交班车 (gōngjiāo bānchē) – xe buýt công cộng
Xe đưa đón nhân viên, học sinh, công nhân (xe đưa đón)
→ Ví dụ: 公司班车 (gōngsī bānchē) – xe đưa đón của công ty
Xe tuyến cố định giữa hai thành phố hoặc khu vực
→ Ví dụ: 北京到天津的长途班车 (Běijīng dào Tiānjīn de chángtú bānchē) – xe đường dài từ Bắc Kinh đến Thiên Tân
- Nghĩa tiếng Việt tương đương
Xe ca
Xe buýt định tuyến
Xe đưa đón (nhân viên, học sinh)
Xe chạy theo chuyến cố định
- 40 Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天坐公司班车上班。
(Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē shàngbān.)
→ Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
学校有免费的班车接送学生。
(Xuéxiào yǒu miǎnfèi de bānchē jiēsòng xuéshēng.)
→ Trường có xe đưa đón học sinh miễn phí.
这趟班车几点出发?
(Zhè tàng bānchē jǐ diǎn chūfā?)
→ Chuyến xe này khởi hành lúc mấy giờ?
班车已经离开了。
(Bānchē yǐjīng líkāi le.)
→ Xe đã khởi hành rồi.
我差点儿错过班车。
(Wǒ chàdiǎnr cuòguò bānchē.)
→ Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe.
每半小时一班车。
(Měi bàn xiǎoshí yī bānchē.)
→ Cứ nửa tiếng lại có một chuyến xe.
下一班车什么时候到?
(Xià yī bānchē shénme shíhòu dào?)
→ Chuyến xe kế tiếp đến khi nào?
我们等了很久的班车。
(Wǒmen děng le hěn jiǔ de bānchē.)
→ Chúng tôi đã đợi xe rất lâu.
班车司机很准时。
(Bānchē sījī hěn zhǔnshí.)
→ Tài xế xe ca rất đúng giờ.
这条线路的班车非常方便。
(Zhè tiáo xiànlù de bānchē fēicháng fāngbiàn.)
→ Tuyến xe này rất tiện lợi.
公司为员工提供班车服务。
(Gōngsī wèi yuángōng tígōng bānchē fúwù.)
→ Công ty cung cấp dịch vụ xe đưa đón cho nhân viên.
我每天早上都赶班车。
(Wǒ měitiān zǎoshang dōu gǎn bānchē.)
→ Mỗi sáng tôi đều phải chạy vội để kịp xe ca.
班车在门口等你。
(Bānchē zài ménkǒu děng nǐ.)
→ Xe ca đang đợi bạn ở trước cửa.
昨天下雨,班车晚点了。
(Zuótiān xiàyǔ, bānchē wǎndiǎn le.)
→ Hôm qua mưa nên xe ca đến trễ.
你可以坐班车去机场。
(Nǐ kěyǐ zuò bānchē qù jīchǎng.)
→ Bạn có thể đi sân bay bằng xe tuyến cố định.
这辆班车已经满座了。
(Zhè liàng bānchē yǐjīng mǎnzuò le.)
→ Chuyến xe này đã hết chỗ ngồi.
我上班太远,只能坐班车。
(Wǒ shàngbān tài yuǎn, zhǐ néng zuò bānchē.)
→ Nơi làm việc quá xa nên tôi chỉ có thể đi xe đưa đón.
班车准时到达公司门口。
(Bānchē zhǔnshí dàodá gōngsī ménkǒu.)
→ Xe ca đến cổng công ty đúng giờ.
车站每天有几班车?
(Chēzhàn měitiān yǒu jǐ bānchē?)
→ Bến xe mỗi ngày có mấy chuyến?
我等到最后一班车才回家。
(Wǒ děng dào zuìhòu yī bānchē cái huí jiā.)
→ Tôi phải đợi đến chuyến xe cuối cùng mới được về nhà.
这条路新开了几班车。
(Zhè tiáo lù xīn kāi le jǐ bānchē.)
→ Tuyến đường này mới mở thêm vài chuyến xe.
你知道班车站在哪里吗?
(Nǐ zhīdào bānchē zhàn zài nǎlǐ ma?)
→ Bạn có biết trạm xe ca ở đâu không?
班车每天早上七点发车。
(Bānchē měitiān zǎoshang qī diǎn fāchē.)
→ Xe ca khởi hành lúc bảy giờ sáng mỗi ngày.
如果错过班车,就得打车。
(Rúguǒ cuòguò bānchē, jiù děi dǎchē.)
→ Nếu lỡ chuyến xe thì phải gọi taxi.
班车在路上堵车了。
(Bānchē zài lùshàng dǔchē le.)
→ Xe ca bị kẹt xe trên đường.
我在等公司班车接我下班。
(Wǒ zài děng gōngsī bānchē jiē wǒ xiàbān.)
→ Tôi đang đợi xe công ty đến đón tan ca.
每天坐班车挺方便的。
(Měitiān zuò bānchē tǐng fāngbiàn de.)
→ Mỗi ngày đi xe ca rất tiện.
他们坐班车去旅游景点。
(Tāmen zuò bānchē qù lǚyóu jǐngdiǎn.)
→ Họ đi xe ca đến khu du lịch.
这个城市的班车系统很发达。
(Zhège chéngshì de bānchē xìtǒng hěn fādá.)
→ Hệ thống xe buýt của thành phố này rất phát triển.
班车的票价不贵。
(Bānchē de piàojià bú guì.)
→ Vé xe ca không đắt.
请提前五分钟等班车。
(Qǐng tíqián wǔ fēnzhōng děng bānchē.)
→ Vui lòng đợi xe trước năm phút.
我上次坐错班车了。
(Wǒ shàng cì zuò cuò bānchē le.)
→ Lần trước tôi đi nhầm chuyến xe.
班车每天准时出发。
(Bānchē měitiān zhǔnshí chūfā.)
→ Xe ca khởi hành đúng giờ mỗi ngày.
他坐的那班车出了点问题。
(Tā zuò de nà bānchē chū le diǎn wèntí.)
→ Chuyến xe anh ấy đi gặp chút sự cố.
我打算坐班车去外地出差。
(Wǒ dǎsuàn zuò bānchē qù wàidì chūchāi.)
→ Tôi định đi công tác ngoại tỉnh bằng xe ca.
班车停在公司楼下。
(Bānchē tíng zài gōngsī lóuxià.)
→ Xe ca đỗ dưới tòa nhà công ty.
今天班车提前到了。
(Jīntiān bānchē tíqián dào le.)
→ Hôm nay xe ca đến sớm hơn dự kiến.
班车路线改了。
(Bānchē lùxiàn gǎi le.)
→ Tuyến đường xe ca đã thay đổi.
乘坐班车必须戴口罩。
(Chéngzuò bānchē bìxū dài kǒuzhào.)
→ Khi đi xe ca phải đeo khẩu trang.
明天早上别忘了赶班车。
(Míngtiān zǎoshang bié wàng le gǎn bānchē.)
→ Sáng mai đừng quên bắt chuyến xe nhé.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 班车 (bānchē)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt Xe ca, xe buýt định tuyến, xe đưa đón
Dùng trong ngữ cảnh Giao thông công cộng, công ty, trường học, nhà máy
Từ liên quan 公交车 (xe buýt công cộng), 专线车 (xe tuyến chuyên dụng), 公司车 (xe công ty) - Nghĩa cơ bản
班车 (bānchē) có nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định hoặc xe chạy theo giờ quy định.
Từ này thường dùng để chỉ:
Xe buýt có giờ chạy cố định (xe tuyến),
Xe đưa đón nhân viên, học sinh, khách du lịch… theo giờ cố định.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết
“班” nghĩa là ca, chuyến, đợt, lượt, nhóm làm việc, lịch trình theo giờ.
“车” nghĩa là xe.
=> “班车” nghĩa đen là xe theo ca, xe theo chuyến, tức là xe chạy theo một thời gian biểu cố định.
Một số nghĩa cụ thể:
Xe buýt tuyến cố định: chạy theo giờ và tuyến nhất định (giống như bus công cộng).
Xe đưa đón nhân viên / học sinh: xe công ty, trường học sắp xếp để đưa đón theo giờ nhất định.
Xe sân bay, xe du lịch, xe trung chuyển cũng có thể gọi là “班车” nếu chạy theo giờ hoặc tuyến cố định.
- Cấu trúc và cách dùng thông thường
上班车 / 下班车 → đi xe tuyến (đi làm / tan ca)
坐班车 → đi xe tuyến, đi xe đưa đón
公司班车 → xe đưa đón của công ty
校园班车 → xe buýt trong khuôn viên trường
机场班车 → xe trung chuyển sân bay
班车时间 / 班车路线 → giờ chạy / tuyến đường xe
- 35 ví dụ chi tiết (có phiên âm + tiếng Việt)
我每天坐公司班车去上班。
(Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē qù shàngbān.)
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
学校提供免费的班车。
(Xuéxiào tígōng miǎnfèi de bānchē.)
Trường cung cấp xe đưa đón miễn phí.
从机场到市中心有机场班车。
(Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yǒu jīchǎng bānchē.)
Từ sân bay đến trung tâm thành phố có xe trung chuyển.
班车几点出发?
(Bānchē jǐ diǎn chūfā?)
Xe chạy lúc mấy giờ?
你错过了早上的班车。
(Nǐ cuòguò le zǎoshang de bānchē.)
Bạn đã lỡ chuyến xe sáng rồi.
下一班车十分钟后出发。
(Xià yī bānchē shí fēnzhōng hòu chūfā.)
Chuyến xe tiếp theo khởi hành sau 10 phút.
我们可以坐班车去火车站。
(Wǒmen kěyǐ zuò bānchē qù huǒchēzhàn.)
Chúng ta có thể đi xe tuyến đến ga tàu.
公司每天都有三趟班车。
(Gōngsī měitiān dōu yǒu sān tàng bānchē.)
Công ty mỗi ngày đều có ba chuyến xe đưa đón.
班车路线经过市中心。
(Bānchē lùxiàn jīngguò shì zhōngxīn.)
Tuyến xe đi qua trung tâm thành phố.
这班车已经开走了。
(Zhè bānchē yǐjīng kāi zǒu le.)
Chuyến xe này đã khởi hành rồi.
明天的班车会晚一点出发。
(Míngtiān de bānchē huì wǎn yīdiǎn chūfā.)
Chuyến xe ngày mai sẽ khởi hành muộn một chút.
我等了半个小时才等到班车。
(Wǒ děng le bàn gè xiǎoshí cái děng dào bānchē.)
Tôi đợi nửa tiếng mới có xe tuyến đến.
坐班车比打车便宜多了。
(Zuò bānchē bǐ dǎchē piányi duō le.)
Đi xe tuyến rẻ hơn nhiều so với gọi taxi.
我错过了最后一班车。
(Wǒ cuòguò le zuìhòu yī bānchē.)
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng.
下班后记得坐班车回家。
(Xiàbān hòu jìdé zuò bānchē huí jiā.)
Tan làm nhớ đi xe tuyến về nhà nhé.
这趟班车每天早上七点发车。
(Zhè tàng bānchē měitiān zǎoshang qī diǎn fāchē.)
Chuyến xe này khởi hành lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
班车司机很准时。
(Bānchē sījī hěn zhǔnshí.)
Tài xế xe tuyến rất đúng giờ.
公司班车在门口等你。
(Gōngsī bānchē zài ménkǒu děng nǐ.)
Xe công ty đang đợi bạn ở cổng.
班车上坐满了人。
(Bānchē shàng zuò mǎn le rén.)
Trên xe tuyến ngồi đầy người.
我今天坐错了班车。
(Wǒ jīntiān zuò cuò le bānchē.)
Hôm nay tôi đi nhầm tuyến xe.
我们乘坐的班车很干净。
(Wǒmen chéngzuò de bānchē hěn gānjìng.)
Chiếc xe chúng tôi đi rất sạch sẽ.
机场班车每三十分钟一班。
(Jīchǎng bānchē měi sānshí fēnzhōng yī bān.)
Xe sân bay có chuyến mỗi 30 phút.
有的班车需要提前预订。
(Yǒu de bānchē xūyào tíqián yùdìng.)
Một số tuyến xe cần phải đặt trước.
班车停在地铁站旁边。
(Bānchē tíng zài dìtiě zhàn pángbiān.)
Xe tuyến dừng bên cạnh ga tàu điện ngầm.
公司为员工安排了上下班班车。
(Gōngsī wèi yuángōng ānpái le shàng xiàbān bānchē.)
Công ty sắp xếp xe đưa đón cho nhân viên đi làm và về.
我每天都赶不上班车。
(Wǒ měitiān dōu gǎnbù shàng bānchē.)
Ngày nào tôi cũng không kịp chuyến xe.
班车费用由公司承担。
(Bānchē fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.)
Chi phí xe tuyến do công ty chi trả.
班车快到了,赶紧走吧。
(Bānchē kuài dào le, gǎnjǐn zǒu ba.)
Xe tuyến sắp đến rồi, mau đi thôi.
我们在等下一班车。
(Wǒmen zài děng xià yī bānchē.)
Chúng tôi đang đợi chuyến xe tiếp theo.
这班车直达市中心。
(Zhè bānchē zhídá shì zhōngxīn.)
Chuyến xe này đi thẳng đến trung tâm thành phố.
公司班车每天准时发车。
(Gōngsī bānchē měitiān zhǔnshí fāchē.)
Xe công ty mỗi ngày đều khởi hành đúng giờ.
我昨天坐班车去机场了。
(Wǒ zuótiān zuò bānchē qù jīchǎng le.)
Hôm qua tôi đi sân bay bằng xe tuyến.
这趟班车太挤了。
(Zhè tàng bānchē tài jǐ le.)
Chuyến xe này đông quá.
他们已经登上了班车。
(Tāmen yǐjīng dēng shàng le bānchē.)
Họ đã lên xe tuyến rồi.
班车每天下午五点半出发。
(Bānchē měitiān xiàwǔ wǔ diǎn bàn chūfā.)
Xe tuyến khởi hành lúc 5 giờ rưỡi chiều mỗi ngày.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 班车 (bānchē)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa Xe chạy theo tuyến / Xe đưa đón / Xe buýt định kỳ
Thường dùng với 公司, 学校, 机场, 员工, 学生, 时间, 路线
Từ gần nghĩa 公交车 (xe buýt công cộng), 接送车 (xe đưa đón), 通勤车 (xe đi làm)
Phân biệt: “班车” là xe có thời gian & tuyến cố định; “出租车” là xe gọi theo yêu cầu. - Giải thích chi tiết
Từ: 班车
Phiên âm: bān chē
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: Xe buýt theo tuyến cố định, xe đưa đón, xe ca, xe chạy theo lịch trình, xe chuyên chở theo ca (thường dùng trong công ty, trường học hoặc khu công nghiệp).
- Nghĩa cụ thể và phạm vi sử dụng
班车 là xe chạy theo ca, theo lịch, hoặc theo tuyến cố định.
Nó có thể chỉ:
Xe buýt công cộng chạy theo tuyến (ví dụ: 公交班车 — xe buýt công cộng).
Xe đưa đón nhân viên, học sinh (ví dụ: 公司班车 — xe đưa đón của công ty; 校园班车 — xe đưa đón trong khuôn viên trường học).
Xe chạy theo chuyến định kỳ, ví dụ như giữa các thành phố.
Cấu trúc thường gặp:
坐班车 (zuò bānchē): đi xe buýt, đi xe đưa đón.
公司班车 (gōngsī bānchē): xe đưa đón của công ty.
校车 / 校园班车 (xiàochē / xiàoyuán bānchē): xe đưa đón học sinh.
接送班车 (jiēsòng bānchē): xe đón và đưa.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
班车 bānchē Xe đưa đón theo tuyến/lịch trình Chạy đúng giờ, tuyến cố định
公交车 gōngjiāochē Xe buýt công cộng Dành cho mọi người, thu phí
专车 zhuānchē Xe riêng, xe chuyên dụng Không cố định tuyến, dành riêng cho ai đó
校车 xiàochē Xe trường học Chuyên chở học sinh - 35 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我每天坐公司班车上班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
学校为学生提供免费的班车服务。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng miǎnfèi de bānchē fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ xe đưa đón miễn phí cho học sinh.
从地铁站到工厂有班车接送。
Cóng dìtiě zhàn dào gōngchǎng yǒu bānchē jiēsòng.
Từ ga tàu điện ngầm đến nhà máy có xe đưa đón.
班车每天早上七点准时出发。
Bānchē měitiān zǎoshang qī diǎn zhǔnshí chūfā.
Xe đưa đón khởi hành đúng 7 giờ sáng mỗi ngày.
我差点儿错过了早上的班车。
Wǒ chàdiǎnr cuòguò le zǎoshang de bānchē.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe buổi sáng.
公司有上下班班车,非常方便。
Gōngsī yǒu shàng xiàbān bānchē, fēicháng fāngbiàn.
Công ty có xe đưa đón đi làm và tan ca, rất tiện lợi.
班车路线经过市中心。
Bānchē lùxiàn jīngguò shì zhōngxīn.
Tuyến xe đi qua trung tâm thành phố.
你知道班车几点到吗?
Nǐ zhīdào bānchē jǐ diǎn dào ma?
Bạn có biết mấy giờ xe đưa đón đến không?
班车已经开走了,我们得等下一班。
Bānchē yǐjīng kāi zǒu le, wǒmen děi děng xià yī bān.
Xe đã khởi hành rồi, chúng ta phải đợi chuyến sau.
今天的班车晚点了十分钟。
Jīntiān de bānchē wǎndiǎn le shí fēnzhōng.
Xe hôm nay đến muộn 10 phút.
请提前五分钟到达班车站。
Qǐng tíqián wǔ fēnzhōng dàodá bānchē zhàn.
Xin hãy đến trạm xe sớm 5 phút.
这辆班车是去机场的吗?
Zhè liàng bānchē shì qù jīchǎng de ma?
Xe này có phải là xe đi sân bay không?
乘坐班车比打车便宜多了。
Chéngzuò bānchē bǐ dǎchē piányí duō le.
Đi xe đưa đón rẻ hơn nhiều so với đi taxi.
我忘记带班车卡了。
Wǒ wàngjì dài bānchē kǎ le.
Tôi quên mang thẻ xe đưa đón rồi.
班车司机特别准时。
Bānchē sījī tèbié zhǔnshí.
Tài xế xe đưa đón rất đúng giờ.
这条班车线路很长,要一个小时。
Zhè tiáo bānchē xiànlù hěn cháng, yào yī gè xiǎoshí.
Tuyến xe này khá dài, mất khoảng một tiếng.
下班以后有三班班车回市区。
Xiàbān yǐhòu yǒu sān bān bānchē huí shìqū.
Sau giờ làm có ba chuyến xe về trung tâm thành phố.
我在班车上认识了很多同事。
Wǒ zài bānchē shàng rènshi le hěn duō tóngshì.
Tôi quen được nhiều đồng nghiệp trên xe đưa đón.
如果错过班车,只能自己打车回去。
Rúguǒ cuòguò bānchē, zhǐ néng zìjǐ dǎchē huíqù.
Nếu lỡ chuyến xe thì chỉ có thể tự bắt taxi về.
班车每半小时一班。
Bānchē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Xe đưa đón có chuyến mỗi nửa tiếng.
我在等去公司的班车。
Wǒ zài děng qù gōngsī de bānchē.
Tôi đang đợi xe đưa đón đi công ty.
周末也有班车服务吗?
Zhōumò yě yǒu bānchē fúwù ma?
Cuối tuần cũng có xe đưa đón không?
这辆班车是新的,坐起来很舒服。
Zhè liàng bānchē shì xīn de, zuò qǐlái hěn shūfu.
Xe này là xe mới, ngồi rất thoải mái.
他每天都赶着班车上班。
Tā měitiān dōu gǎnzhe bānchē shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy đều vội vã bắt xe đưa đón để đi làm.
我们厂的班车很准时。
Wǒmen chǎng de bānchē hěn zhǔnshí.
Xe của nhà máy chúng tôi rất đúng giờ.
班车停在公司门口。
Bānchē tíng zài gōngsī ménkǒu.
Xe dừng ngay trước cổng công ty.
昨天因为堵车,班车迟到了。
Zuótiān yīnwèi dǔchē, bānchē chídào le.
Hôm qua xe đến muộn vì tắc đường.
你上班是自己开车还是坐班车?
Nǐ shàngbān shì zìjǐ kāichē háishì zuò bānchē?
Bạn đi làm bằng xe riêng hay xe đưa đón?
公司的班车分为早班和晚班。
Gōngsī de bānchē fēnwéi zǎobān hé wǎnbān.
Xe của công ty chia làm chuyến sáng và chuyến tối.
请不要在班车上吃东西。
Qǐng bú yào zài bānchē shàng chī dōngxī.
Xin đừng ăn uống trên xe đưa đón.
每天的班车都有固定路线。
Měitiān de bānchē dōu yǒu gùdìng lùxiàn.
Mỗi ngày xe đều có tuyến cố định.
班车站就在宿舍楼前面。
Bānchē zhàn jiù zài sùshèlóu qiánmiàn.
Trạm xe đưa đón nằm ngay trước ký túc xá.
我忘了班车几点发车。
Wǒ wàng le bānchē jǐ diǎn fāchē.
Tôi quên mất mấy giờ xe khởi hành.
班车很准点,几乎不会迟到。
Bānchē hěn zhǔndiǎn, jīhū bú huì chídào.
Xe rất đúng giờ, hầu như không bao giờ muộn.
班车司机每天都要跑很多趟。
Bānchē sījī měitiān dōu yào pǎo hěn duō tàng.
Tài xế xe đưa đón mỗi ngày phải chạy nhiều chuyến.
- Tổng kết
班车 (bānchē) là danh từ, nghĩa là xe đưa đón, xe theo ca, xe chạy theo tuyến cố định.
Dùng rất phổ biến trong: công ty, nhà máy, trường học, khu du lịch.
Thường đi với các từ:
坐班车 (đi xe đưa đón)
等班车 (đợi xe đưa đón)
班车时间 (giờ xe chạy)
班车站 (trạm xe đưa đón)
班车 (bānchē) — Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 班车
Phiên âm: bānchē
Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa cơ bản
班车 nghĩa là “xe chạy theo tuyến cố định / xe buýt tuyến cố định / xe đưa đón theo lịch trình nhất định”.
Từ này thường chỉ các loại xe có giờ xuất phát cố định, chạy tuyến định sẵn — có thể là xe buýt công cộng, xe đưa đón nhân viên, hoặc xe chở khách tuyến đường dài.
- Nghĩa chi tiết và phân loại
Loại班车 Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
公共班车 gōnggòng bānchē xe buýt công cộng chạy tuyến cố định trong thành phố
公司班车 / 员工班车 gōngsī bānchē / yuángōng bānchē xe đưa đón nhân viên dùng trong công ty, nhà máy
校园班车 xiàoyuán bānchē xe đưa đón trong khuôn viên trường chạy giữa các khu ký túc xá và lớp học
机场班车 jīchǎng bānchē xe buýt sân bay / shuttle bus đưa đón hành khách giữa sân bay và trung tâm
长途班车 chángtú bānchē xe khách đường dài tuyến chạy liên tỉnh hoặc liên thành phố - Nghĩa trong tiếng Anh và tiếng Việt
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Anh Tiếng Việt
班车 bānchē shuttle bus / regular bus / scheduled coach xe buýt tuyến cố định / xe đưa đón / xe khách theo lịch trình - Đặc điểm ngữ pháp
Là danh từ, chỉ phương tiện.
Thường kết hợp với các từ chỉ địa điểm, thời gian, đối tượng phục vụ, ví dụ:
上班班车 (xe đưa đi làm)
机场班车 (xe buýt sân bay)
早班车 / 晚班车 (chuyến xe sáng / tối)
等班车 (đợi xe tuyến cố định)
Cấu trúc thông dụng:
坐 + 班车 — đi xe tuyến
等 + 班车 — đợi xe tuyến
赶 + 班车 — kịp chuyến xe
错过 + 班车 — lỡ chuyến xe
开班车 — xe bắt đầu chạy
有/没有班车 — có / không có tuyến xe
- Ví dụ cụ thể (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天坐公司班车去上班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
从机场到市区有机场班车。
Cóng jīchǎng dào shìqū yǒu jīchǎng bānchē.
Từ sân bay đến trung tâm thành phố có xe buýt sân bay.
我差点错过早班车。
Wǒ chàdiǎn cuòguò zǎo bānchē.
Tôi suýt lỡ chuyến xe buýt sáng.
请问下一班车什么时候到?
Qǐngwèn xià yī bānchē shénme shíhòu dào?
Xin hỏi chuyến xe tiếp theo khi nào tới?
学校为学生提供免费的班车。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng miǎnfèi de bānchē.
Trường học cung cấp xe đưa đón miễn phí cho học sinh.
这个时间没有班车了。
Zhège shíjiān méiyǒu bānchē le.
Giờ này không còn chuyến xe nào nữa.
我们等了半个小时的班车。
Wǒmen děng le bàn gè xiǎoshí de bānchē.
Chúng tôi đã đợi xe buýt nửa tiếng rồi.
班车每天早上七点准时出发。
Bānchē měitiān zǎoshang qī diǎn zhǔnshí chūfā.
Xe đưa đón khởi hành đúng 7 giờ mỗi sáng.
请提前十分钟到达集合点乘坐班车。
Qǐng tíqián shí fēnzhōng dàodá jíhé diǎn chéngzuò bānchē.
Vui lòng đến điểm tập trung trước 10 phút để lên xe.
长途班车比火车便宜一些。
Chángtú bānchē bǐ huǒchē piányí yīxiē.
Xe khách đường dài rẻ hơn tàu hỏa một chút.
昨天下雪,班车晚点了。
Zuótiān xiàxuě, bānchē wǎndiǎn le.
Hôm qua có tuyết, chuyến xe bị trễ.
我坐错了班车,下车以后还要走很远。
Wǒ zuò cuò le bānchē, xiàchē yǐhòu hái yào zǒu hěn yuǎn.
Tôi lên nhầm chuyến xe, xuống xe rồi vẫn phải đi bộ rất xa.
公司的班车路线很方便,经过我家门口。
Gōngsī de bānchē lùxiàn hěn fāngbiàn, jīngguò wǒ jiā ménkǒu.
Tuyến xe đưa đón của công ty rất tiện, đi ngang qua cửa nhà tôi.
如果赶不上班车,就只能打车了。
Rúguǒ gǎn bù shàng bānchē, jiù zhǐnéng dǎchē le.
Nếu không kịp chuyến xe, thì chỉ còn cách gọi taxi.
早班车人太多,常常没有座位。
Zǎo bānchē rén tài duō, chángcháng méiyǒu zuòwèi.
Xe buýt sáng đông người quá, thường không có chỗ ngồi.
他们安排了接送游客的班车。
Tāmen ānpái le jiēsòng yóukè de bānchē.
Họ đã sắp xếp xe đưa đón khách du lịch.
班车路线和时间表都贴在公告栏上。
Bānchē lùxiàn hé shíjiān biǎo dōu tiē zài gōnggàolán shàng.
Tuyến đường và thời gian chạy của xe được dán trên bảng thông báo.
我每天都要赶六点的班车去工厂。
Wǒ měitiān dōu yào gǎn liù diǎn de bānchē qù gōngchǎng.
Mỗi ngày tôi phải bắt chuyến xe 6 giờ đi đến nhà máy.
这个城市的机场班车每二十分钟一班。
Zhège chéngshì de jīchǎng bānchē měi èrshí fēnzhōng yī bān.
Xe buýt sân bay của thành phố này có một chuyến mỗi 20 phút.
今天早上的班车因为交通堵塞晚了十五分钟。
Jīntiān zǎoshang de bānchē yīnwèi jiāotōng dǔsè wǎn le shíwǔ fēnzhōng.
Chuyến xe sáng nay bị trễ 15 phút do kẹt xe.
- Ghi chú & sắc thái
“班” ở đây có nghĩa là ca / lượt / tuyến / chuyến, vì thế “班车” là xe chạy theo ca / tuyến cố định.
Khi nói về “班车” người Trung Quốc thường hiểu là xe buýt công ty hoặc xe chạy tuyến giờ cố định, không phải xe cá nhân.
Khi nói:
早班车 → chuyến xe buýt buổi sáng
晚班车 → chuyến xe buýt buổi tối
末班车 → chuyến xe cuối cùng (last bus)
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
公交车 gōngjiāochē xe buýt công cộng Loại xe cụ thể, không nhất thiết nói đến lịch trình
班车 bānchē xe chạy theo tuyến cố định Nhấn mạnh “theo ca / theo giờ”
客车 kèchē xe khách (đường dài) Xe vận chuyển hành khách đường dài
校车 xiàochē xe đưa đón học sinh Loại đặc thù trong trường học
接驳车 jiēbó chē xe trung chuyển Xe đưa đón giữa hai địa điểm gần nhau (như ga – sân bay) - Một số cụm thông dụng khác
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
等班车 děng bānchē đợi xe tuyến
赶班车 gǎn bānchē bắt chuyến xe
坐班车 zuò bānchē đi bằng xe tuyến
错过班车 cuòguò bānchē lỡ chuyến xe
班车时刻表 bānchē shíkèbiǎo bảng giờ xe chạy
班车站 bānchē zhàn trạm xe tuyến
末班车 mòbānchē chuyến xe cuối cùng - Định nghĩa và loại từ
班车 (bānchē) là danh từ (名词).
Nghĩa cơ bản: Xe chạy theo tuyến cố định, có thời gian và lịch trình nhất định.
Có thể hiểu là: xe buýt tuyến cố định, xe đưa đón định kỳ, xe công ty/trường học đưa đón nhân viên hoặc học sinh.
- Cấu tạo từ
班 (bān): lớp, ca, chuyến, phiên (trong ngữ cảnh này nghĩa là chuyến, lượt, ca)
车 (chē): xe, phương tiện giao thông
→ 班车 nghĩa đen là xe theo “ca/chuyến” cố định, tức là xe có thời gian và tuyến đường cố định, chạy theo lịch trình đều đặn.
- Các nghĩa chi tiết
Nghĩa Giải thích Ví dụ ngắn
① Xe buýt tuyến cố định (xe chạy theo giờ, tuyến định sẵn) Thường dùng cho xe buýt công cộng hoặc xe tuyến cố định giữa hai nơi. 公交班车 (xe buýt tuyến)
② Xe đưa đón của công ty / trường học / sân bay… Dùng cho xe riêng tổ chức sắp xếp để đưa đón nhân viên, học sinh, khách hàng. 公司班车 (xe đưa đón công ty), 校园班车 (xe đưa đón trong trường)
③ Xe tuyến đường dài chạy định kỳ Dùng trong giao thông đường dài. 长途班车 (xe khách đường dài) - Một số cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
公交班车 gōngjiāo bānchē xe buýt công cộng
公司班车 gōngsī bānchē xe đưa đón của công ty
校园班车 xiàoyuán bānchē xe đưa đón trong trường học
机场班车 jīchǎng bānchē xe đưa đón sân bay (airport shuttle)
长途班车 chángtú bānchē xe khách đường dài
班车时刻表 bānchē shíkèbiǎo bảng giờ xe chạy
班车站 bānchē zhàn trạm xe tuyến cố định - Các mẫu câu ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
公司每天早上都有班车接送员工。
Gōngsī měitiān zǎoshang dōu yǒu bānchē jiēsòng yuángōng.
Công ty mỗi sáng đều có xe đưa đón nhân viên.
Ví dụ 2:
我们学校有免费的班车,可以送学生去地铁站。
Wǒmen xuéxiào yǒu miǎnfèi de bānchē, kěyǐ sòng xuéshēng qù dìtiě zhàn.
Trường chúng tôi có xe đưa đón miễn phí, có thể chở sinh viên đến ga tàu điện ngầm.
Ví dụ 3:
机场有到市区的班车,大约每半小时一班。
Jīchǎng yǒu dào shìqū de bānchē, dàyuē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Sân bay có xe đưa đón vào trung tâm thành phố, khoảng mỗi nửa tiếng có một chuyến.
Ví dụ 4:
这趟班车几点发车?
Zhè tàng bānchē jǐ diǎn fāchē?
Chuyến xe này khởi hành lúc mấy giờ?
Ví dụ 5:
长途班车明天早上七点出发。
Chángtú bānchē míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā.
Xe khách đường dài sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng mai.
Ví dụ 6:
我错过了班车,只能坐出租车去公司。
Wǒ cuòguò le bānchē, zhǐ néng zuò chūzūchē qù gōngsī.
Tôi đã lỡ chuyến xe đưa đón, đành phải đi taxi đến công ty.
Ví dụ 7:
这辆班车从市中心到机场,大约需要一个小时。
Zhè liàng bānchē cóng shì zhōngxīn dào jīchǎng, dàyuē xūyào yī gè xiǎoshí.
Xe tuyến này đi từ trung tâm thành phố đến sân bay, mất khoảng một tiếng.
Ví dụ 8:
上班高峰期,班车上总是坐满人。
Shàngbān gāofēngqī, bānchē shàng zǒng shì zuò mǎn rén.
Giờ cao điểm đi làm, xe đưa đón lúc nào cũng đầy người.
Ví dụ 9:
你可以查一下班车时刻表,看看下一班什么时候来。
Nǐ kěyǐ chá yīxià bānchē shíkèbiǎo, kànkan xià yī bān shénme shíhou lái.
Bạn có thể xem bảng giờ xe chạy để biết chuyến tiếp theo đến lúc nào.
Ví dụ 10:
公司新员工还不知道班车停在哪儿。
Gōngsī xīn yuángōng hái bù zhīdào bānchē tíng zài nǎr.
Nhân viên mới của công ty vẫn chưa biết xe đưa đón dừng ở đâu.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
班车 (bānchē) Xe chạy theo tuyến cố định, có giờ nhất định Có thể là xe công cộng hoặc xe nội bộ (công ty, trường)
公交车 (gōngjiāo chē) Xe buýt công cộng Dành cho tất cả mọi người, chạy trong thành phố
专车 (zhuānchē) Xe riêng, xe chuyên dụng Không chạy theo lịch, dùng riêng cho cá nhân hoặc mục đích đặc biệt
班次 (bāncì) Chuyến xe (một lượt chạy) Danh từ chỉ từng lượt chạy cụ thể của xe班车 - Mẫu cấu trúc thường gặp
A 到 B 的班车: xe chạy từ A đến B
北京到上海的班车 (Xe tuyến Bắc Kinh – Thượng Hải)
乘坐班车 (chéngzuò bānchē): đi xe tuyến cố định
赶上 / 错过 班车 (gǎnshàng / cuòguò bānchē): kịp / lỡ chuyến xe
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 班车 (bānchē)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Xe tuyến cố định, xe đưa đón (theo lịch, theo tuyến)
Lĩnh vực dùng Giao thông, công ty, trường học, du lịch
Cấu trúc phổ biến “A 到 B 的班车”, “坐班车”, “赶班车”, “班车时刻表”
Từ gần nghĩa 公交车, 专车, 班次
Ví dụ điển hình 公司每天早上都有班车接送员工。— Công ty có xe đưa đón nhân viên mỗi sáng.
“班车” là gì?
Hán tự: 班车
Phiên âm (Pinyin): bānchē
Loại từ: danh từ
Ý nghĩa
班车 là xe chạy theo tuyến và thời gian cố định.
Từ này thường dùng cho:
Xe buýt tuyến cố định (chạy theo giờ quy định)
Xe đưa đón (nhà máy, công ty, trường học bố trí đưa nhân viên/học sinh đi lại đúng giờ)
Tương tự tiếng Việt:
“Xe tuyến cố định / xe buýt theo tuyến”
“Xe đưa đón nhân viên / xe đưa đón học sinh”
Phân biệt ngắn gọn
Từ Pinyin Nghĩa Ghi chú
班车 bānchē Xe chạy theo giờ cố định / xe đưa đón Dùng nhiều trong công ty, trường học
公交车 gōngjiāochē Xe buýt công cộng Ai cũng có thể đi, chạy trong thành phố
校车 xiàochē Xe đưa đón học sinh Dùng riêng cho trường học
Mẫu câu thường gặp
Mẫu câu Nghĩa Ví dụ
乘/坐 + 班车 Đi xe đưa đón / xe tuyến 明天我坐公司班车。
有 / 没有 + 班车 Có / không có xe đưa đón 这家公司没有班车。
班车时间是… Giờ xe chạy là… 班车时间是七点半。
从…到…的班车 Xe tuyến từ… đến… 从市中心到机场的班车
Nhiều ví dụ (kèm phiên âm + tiếng Việt)
我每天坐公司班车上班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē shàngbān.
Tôi đi làm mỗi ngày bằng xe đưa đón của công ty.
你知道班车几点发车吗?
Nǐ zhīdào bānchē jǐ diǎn fāchē ma?
Bạn có biết xe tuyến khởi hành lúc mấy giờ không?
学校有免费班车接送学生。
Xuéxiào yǒu miǎnfèi bānchē jiēsòng xuéshēng.
Trường có xe đưa đón học sinh miễn phí.
去机场可以坐机场班车,非常方便。
Qù jīchǎng kěyǐ zuò jīchǎng bānchē, fēicháng fāngbiàn.
Đi sân bay có thể đi xe tuyến sân bay, rất tiện.
班车每半小时一班。
Bānchē měi bàn xiǎoshí yì bān.
Xe tuyến cứ mỗi nửa tiếng có một chuyến.
我错过了班车,只能打车去了。
Wǒ cuòguò le bānchē, zhǐ néng dǎchē qù le.
Tôi lỡ chuyến xe, đành phải gọi taxi đi.
工厂为员工提供上下班班车。
Gōngchǎng wèi yuángōng tígōng shàngxiàbān bānchē.
Nhà máy cung cấp xe đưa đón đi làm cho nhân viên.
这趟班车直接到市区。
Zhè tàng bānchē zhíjiē dào shìqū.
Tuyến xe này đi thẳng đến khu trung tâm.
班车车程大约四十分钟。
Bānchē chēchéng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Quãng đường đi xe tuyến này khoảng 40 phút.
请提前五分钟到班车站等车。
Qǐng tíqián wǔ fēnzhōng dào bānchē zhàn děng chē.
Hãy đến trạm xe tuyến chờ trước 5 phút.
Nhấn mạnh
车 (chē) = xe
班 (bān) = chuyến / ca / theo lịch
→ 班车 = xe chạy theo chuyến cố định
班车
bānchē
xe buýt tuyến cố định / xe đưa đón theo lịch trình / xe ca (chạy theo chuyến)
I. ĐỊNH NGHĨA CHI TIẾT
Từ 班车 (bānchē) là danh từ (名词), ghép từ hai chữ:
班 (bān): ca, chuyến, đợt, lịch trình, tuyến cố định.
车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
Vì vậy, 班车 có nghĩa là xe chạy theo tuyến hoặc theo lịch trình cố định, thường được hiểu là:
Xe buýt công cộng chạy theo tuyến (có giờ khởi hành cố định, dừng ở các trạm).
Xe đưa đón nhân viên / học sinh (chạy theo giờ cố định buổi sáng – chiều).
Xe tuyến đường dài (ví dụ: 长途班车 — xe khách đường dài).
Tùy ngữ cảnh, nghĩa của “班车” có thể khác nhau đôi chút:
Trong thành phố: “班车” = xe buýt.
Trong công ty / trường học: “班车” = xe đưa đón.
Trong giao thông liên tỉnh: “班车” = xe khách chạy tuyến cố định.
II. LOẠI TỪ
Danh từ (名词)
III. NGHĨA TIẾNG VIỆT TƯƠNG ỨNG
Xe buýt tuyến cố định
Xe khách tuyến
Xe đưa đón (cán bộ, học sinh, công nhân…)
Xe ca (chạy theo giờ quy định)
IV. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP
乘坐 + 班车 / 坐班车 – đi xe buýt / đi xe tuyến
公司/学校 + 班车 – xe đưa đón của công ty / trường học
从 + 地点 + 出发 的 班车 – xe xuất phát từ địa điểm nào đó
开往 + 地点 的 班车 – xe chạy đến địa điểm nào
下一班车 / 末班车 / 首班车 – chuyến xe tiếp theo / chuyến cuối / chuyến đầu
V. CÁC CỤM TỪ THƯỜNG GẶP VỚI “班车”
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
公司班车 gōngsī bānchē xe đưa đón của công ty
校车 / 学校班车 xiàochē / xuéxiào bānchē xe đưa đón học sinh
长途班车 chángtú bānchē xe khách đường dài
首班车 shǒu bānchē chuyến xe đầu tiên
末班车 mò bānchē chuyến xe cuối cùng
下一班车 xià yī bān chē chuyến xe kế tiếp
班车时间表 bānchē shíjiān biǎo bảng giờ xe chạy
班车站 bānchē zhàn trạm xe tuyến
VI. VÍ DỤ CỤ THỂ (TIẾNG TRUNG + PINYIN + TIẾNG VIỆT)
公司每天早上都有班车接员工上班。
Gōngsī měitiān zǎoshang dōu yǒu bānchē jiē yuángōng shàngbān.
Công ty mỗi sáng đều có xe đưa đón nhân viên đi làm.
我们坐班车去机场吧。
Wǒmen zuò bānchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi xe tuyến đến sân bay đi.
末班车已经开走了。
Mò bānchē yǐjīng kāi zǒu le.
Chuyến xe cuối cùng đã khởi hành rồi.
下一班车什么时候到?
Xià yī bān chē shénme shíhou dào?
Chuyến xe tiếp theo bao giờ đến?
我错过了公司班车,只好打车去。
Wǒ cuòguò le gōngsī bānchē, zhǐhǎo dǎchē qù.
Tôi lỡ chuyến xe đưa đón của công ty, đành phải gọi taxi đi.
从北京到天津的长途班车每半小时一班。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chángtú bānchē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Xe khách đường dài từ Bắc Kinh đến Thiên Tân cứ nửa tiếng có một chuyến.
学校每天都有班车接送学生。
Xuéxiào měitiān dōu yǒu bānchē jiēsòng xuéshēng.
Trường học mỗi ngày đều có xe đưa đón học sinh.
首班车早上六点发车。
Shǒu bānchē zǎoshang liù diǎn fāchē.
Chuyến xe đầu tiên khởi hành lúc 6 giờ sáng.
班车站就在前面。
Bānchē zhàn jiù zài qiánmiàn.
Trạm xe tuyến ngay phía trước.
等下一班车要二十分钟。
Děng xià yī bān chē yào èrshí fēnzhōng.
Phải đợi 20 phút nữa mới có chuyến xe kế tiếp.
有的公司提供免费班车。
Yǒu de gōngsī tígōng miǎnfèi bānchē.
Một số công ty có xe đưa đón miễn phí.
他们乘坐班车上下班,很方便。
Tāmen chéngzuò bānchē shàng xià bān, hěn fāngbiàn.
Họ đi làm và về bằng xe đưa đón, rất tiện lợi.
那条线路的班车每小时一班。
Nà tiáo xiànlù de bānchē měi xiǎoshí yī bān.
Xe tuyến của tuyến đó mỗi giờ có một chuyến.
VII. MẪU CÂU KHUNG LUYỆN TẬP
我每天坐 _ 去上班。 → Mỗi ngày tôi đi làm bằng _.
(đáp án: 班车)
_ 早上七点从公司出发。 → _ khởi hành từ công ty lúc 7 giờ sáng.
(đáp án: 班车)
我错过了 ,只好打的。 → Tôi lỡ , đành phải bắt taxi.
(đáp án: 班车)
学校为学生安排了 _ 接送。 → Trường học sắp xếp _ để đưa đón học sinh.
(đáp án: 班车)
VIII. SO SÁNH “班车” VỚI CÁC TỪ GẦN NGHĨA
Từ vựng Pinyin Nghĩa Điểm khác biệt
公交车 gōngjiāochē xe buýt công cộng Mọi người đều có thể đi, chạy theo tuyến trong thành phố
班车 bānchē xe tuyến cố định / xe đưa đón Có lịch cụ thể, thường thuộc về công ty / tổ chức
大巴 dàbā xe khách cỡ lớn Chạy đường dài, dùng trong du lịch / vận tải hành khách
校车 xiàochē xe trường học Dành riêng cho học sinh, thuộc nhóm “班车” đặc thù
IX. TÌNH HUỐNG THỰC TẾ THƯỜNG GẶP
Trong công ty:
“我们公司有早晚班车。” → Công ty chúng tôi có xe đưa đón sáng chiều.
“班车路线怎么走?” → Tuyến xe đưa đón đi qua những đâu?
Trong giao thông công cộng:
“末班车几点?” → Chuyến xe cuối mấy giờ?
“请在班车站等车。” → Hãy đợi xe ở trạm tuyến.
Trong du lịch / khách sạn:
“酒店提供去机场的免费班车。” → Khách sạn có xe miễn phí đưa ra sân bay.
“下一班车是几点?” → Chuyến xe tiếp theo mấy giờ?
X. TỔNG KẾT
Thuộc tính Thông tin
Từ vựng 班车 (bānchē)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Xe tuyến cố định / xe đưa đón theo lịch trình
Ngữ cảnh sử dụng Giao thông công cộng, công ty, trường học, du lịch
Từ liên quan 公交车, 校车, 长途班车, 首班车, 末班车
Dịch tiếng Việt Xe buýt tuyến, xe đưa đón, xe khách tuyến cố định
- Định nghĩa và ý nghĩa chi tiết của “班车”
班车 (bān chē) là danh từ, mang nghĩa “xe chạy theo tuyến cố định, có giờ xuất phát cố định, có lịch trình định kỳ”.
Từ này được cấu tạo bởi hai phần:
班 (bān): ca, kíp, chuyến, đợt (hàm ý sự luân phiên, định kỳ).
车 (chē): xe.
Vì vậy, 班车 hiểu theo nghĩa đen là “xe chạy theo ca hoặc theo lịch trình cố định”, và trong thực tế nó chỉ loại phương tiện giao thông có tuyến, có giờ chạy cố định.
- Các nghĩa cụ thể của “班车”
Xe buýt tuyến cố định: chỉ những xe chạy giữa hai địa điểm theo một lịch trình định sẵn (giống như xe buýt trong thành phố, hoặc xe đường dài theo giờ quy định).
Ví dụ: 城市班车 (chéng shì bān chē) – xe buýt thành phố.
长途班车 (cháng tú bān chē) – xe khách đường dài.
Xe đưa đón (ở công ty, trường học, sân bay…): chỉ xe chuyên dụng đưa đón nhân viên, học sinh, hoặc hành khách, thường theo giờ giấc cố định.
Ví dụ: 上班班车 (shàng bān bān chē) – xe đưa đón đi làm.
机场班车 (jī chǎng bān chē) – xe đưa đón sân bay.
- Loại từ
班车 là danh từ (名词).
Nó có thể đứng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
- Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
坐班车 + 去 + địa điểm: Đi đâu đó bằng xe tuyến cố định.
→ 我每天坐班车去公司。
(Wǒ měi tiān zuò bān chē qù gōng sī.)
Tôi mỗi ngày đi làm bằng xe đưa đón.
赶上/错过 + 班车: Kịp/nhỡ chuyến xe.
→ 我差点儿错过最后一班车。
(Wǒ chà diǎnr cuò guò zuì hòu yī bān chē.)
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe cuối cùng.
有/没有 + 班车: Có hoặc không có xe tuyến.
→ 这条线路没有班车。
(Zhè tiáo xiàn lù méi yǒu bān chē.)
Tuyến đường này không có xe tuyến.
班车时间 / 班车表 / 班车站: giờ chạy / bảng giờ xe / bến xe tuyến.
→ 请查一下班车时间表。
(Qǐng chá yī xià bān chē shí jiān biǎo.)
Xin hãy tra giúp bảng giờ xe tuyến.
- Ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
公司每天早上七点有一班车去工厂。
(Gōng sī měi tiān zǎo shang qī diǎn yǒu yī bān chē qù gōng chǎng.)
Mỗi sáng 7 giờ công ty có một chuyến xe đưa đón đi nhà máy.
我们学校为学生提供免费班车。
(Wǒ men xué xiào wèi xué shēng tí gōng miǎn fèi bān chē.)
Trường chúng tôi cung cấp xe đưa đón miễn phí cho học sinh.
他上班要坐四十分钟的班车。
(Tā shàng bān yào zuò sì shí fēn zhōng de bān chē.)
Anh ấy đi làm mất 40 phút đi xe tuyến.
机场有到市区的班车吗?
(Jī chǎng yǒu dào shì qū de bān chē ma?)
Ở sân bay có xe tuyến đi trung tâm thành phố không?
我今天起晚了,没赶上班车。
(Wǒ jīn tiān qǐ wǎn le, méi gǎn shàng bān chē.)
Hôm nay tôi dậy muộn, không kịp chuyến xe.
下班后,班车会在公司门口等我们。
(Xià bān hòu, bān chē huì zài gōng sī mén kǒu děng wǒ men.)
Sau khi tan ca, xe đưa đón sẽ chờ chúng tôi ở cổng công ty.
这班车从北京到天津大约两个小时。
(Zhè bān chē cóng Běi jīng dào Tiān jīn dàyuē liǎng gè xiǎo shí.)
Chuyến xe này từ Bắc Kinh đến Thiên Tân mất khoảng hai tiếng.
最后一班车晚上十点出发。
(Zuì hòu yī bān chē wǎn shang shí diǎn chū fā.)
Chuyến xe cuối cùng khởi hành lúc 10 giờ tối.
我想查一下机场班车的时间表。
(Wǒ xiǎng chá yī xià jī chǎng bān chē de shí jiān biǎo.)
Tôi muốn tra bảng giờ chạy của xe tuyến sân bay.
我们公司有上下班的班车,很方便。
(Wǒ men gōng sī yǒu shàng xià bān de bān chē, hěn fāng biàn.)
Công ty chúng tôi có xe đưa đón đi và về, rất tiện lợi.
每半小时一班车,非常准时。
(Měi bàn xiǎo shí yī bān chē, fēi cháng zhǔn shí.)
Cứ mỗi nửa tiếng lại có một chuyến xe, rất đúng giờ.
班车司机每天都要跑好几趟。
(Bān chē sī jī měi tiān dōu yào pǎo hǎo jǐ tàng.)
Tài xế xe tuyến mỗi ngày phải chạy nhiều lượt.
他经常在班车上睡觉。
(Tā jīng cháng zài bān chē shàng shuì jiào.)
Anh ấy thường ngủ trên xe đưa đón.
今天下雨了,班车晚点了二十分钟。
(Jīn tiān xià yǔ le, bān chē wǎn diǎn le èr shí fēn zhōng.)
Hôm nay trời mưa, xe tuyến bị trễ 20 phút.
我想乘下一班车去上海。
(Wǒ xiǎng chéng xià yī bān chē qù Shàng hǎi.)
Tôi muốn đi chuyến xe kế tiếp đến Thượng Hải.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Điểm khác biệt
公交车 gōng jiāo chē xe buýt công cộng Chạy trong thành phố, tuyến cố định, ai cũng có thể đi.
班车 bān chē xe tuyến/xe đưa đón Có thể là xe buýt hoặc xe riêng của công ty, trường học.
专车 zhuān chē xe chuyên dụng, xe riêng Dành riêng cho một nhóm hoặc cá nhân, không theo lịch tuyến.
客车 kè chē xe khách Xe chở hành khách đường dài, thường có tuyến liên tỉnh. - Tổng kết
班车 (bān chē) là danh từ chỉ xe chạy theo lịch trình cố định, thường dùng để chỉ xe tuyến, xe đưa đón nhân viên/học sinh, hoặc xe khách có giờ cố định.
Dùng phổ biến trong giao thông công cộng, công ty, sân bay, trường học.
Có thể kết hợp với các động từ như 坐、赶、错过、查、等、开.
1) Định nghĩa tổng quát
班车 (bānchē) là một danh từ (名词), nghĩa là “xe chạy theo tuyến cố định hoặc theo giờ cố định”, thường dùng để chỉ xe buýt, xe đưa đón, xe tuyến, xe ca chạy có lịch trình, giờ giấc và tuyến đường nhất định.
Nói cách khác, 班车 là phương tiện vận tải hoạt động theo “ca / chuyến / giờ cố định”, giống như “xe tuyến định kỳ”.
2) Cấu tạo từ
班 (bān): ca, lượt, chuyến, lớp, ca trực, lớp học.
车 (chē): xe, phương tiện giao thông có bánh.
→ 班车 ghép lại có nghĩa là xe chạy theo ca, theo chuyến, theo lịch trình cố định.
3) Loại từ
Danh từ (名词) — chỉ phương tiện giao thông có tuyến hoặc thời gian hoạt động cố định.
Ví dụ:
公交班车 (gōngjiāo bānchē): xe buýt công cộng chạy theo tuyến.
员工班车 (yuángōng bānchē): xe đưa đón nhân viên.
校园班车 (xiàoyuán bānchē): xe đưa đón học sinh / sinh viên trong trường.
4) Nghĩa chi tiết và cách dùng
班车 dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, nhưng thường có 3 nghĩa chính:
(1) Xe buýt hoặc xe tuyến cố định
Chỉ loại xe hoạt động có tuyến đường, giờ giấc cố định — ví dụ: xe buýt công cộng, xe chạy tuyến cố định giữa hai địa điểm.
Ví dụ:
北京到天津的班车每半小时一趟。
→ Xe tuyến từ Bắc Kinh đến Thiên Tân cứ 30 phút có một chuyến.
(2) Xe đưa đón (đặc biệt là xe của cơ quan, trường học, khu công nghiệp, v.v.)
Chỉ xe chuyên chở nhân viên, học sinh đi làm, đi học theo giờ cố định.
Ví dụ:
公司每天早上都有班车接送员工。
→ Mỗi sáng công ty đều có xe đưa đón nhân viên.
(3) Xe tuyến đường dài (giữa các thành phố / khu vực)
Dùng để nói về xe khách đường dài chạy định kỳ.
Ví dụ:
到上海的长途班车几点出发?
→ Xe tuyến đường dài đi Thượng Hải khởi hành lúc mấy giờ?
5) Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa Khác biệt
公交车 gōngjiāochē xe buýt công cộng Là loại班车 công cộng trong đô thị
班车 bānchē xe chạy theo tuyến / giờ cố định Bao gồm xe buýt, xe tuyến, xe đưa đón
长途车 chángtúchē xe khách đường dài Một loại班车, chuyên chạy liên tỉnh
专车 zhuānchē xe riêng / xe đặc biệt Không có lịch trình cố định, dùng riêng cho người hoặc việc cụ thể
班次 bāncì chuyến xe (lượt xe) Dùng để chỉ “một chuyến cụ thể” của班车
6) Cấu trúc thường gặp
X + 班车
员工班车: xe đưa đón nhân viên
校园班车: xe đưa đón trong trường
长途班车: xe khách đường dài
公交班车: xe buýt công cộng
乘坐 / 坐 + 班车 — đi xe tuyến / đi xe đưa đón
我每天坐班车上班。
→ Tôi đi làm bằng xe đưa đón.
搭乘 + 班车 — bắt xe tuyến
请搭乘七点的班车。
→ Xin mời lên xe tuyến 7 giờ.
赶上 / 错过 + 班车 — kịp / lỡ chuyến xe tuyến
我差点错过最后一班车。
→ Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe cuối cùng.
7) Mẫu câu cơ bản kèm phiên âm và tiếng Việt (20 ví dụ)
我每天坐班车去公司。
Wǒ měitiān zuò bānchē qù gōngsī.
Tôi đi làm bằng xe đưa đón mỗi ngày.
公司的班车早上七点出发。
Gōngsī de bānchē zǎoshang qī diǎn chūfā.
Xe đưa đón của công ty khởi hành lúc 7 giờ sáng.
我们学校有免费的班车。
Wǒmen xuéxiào yǒu miǎnfèi de bānchē.
Trường chúng tôi có xe đưa đón miễn phí.
请问去机场的班车在哪儿坐?
Qǐngwèn qù jīchǎng de bānchē zài nǎr zuò?
Xin hỏi xe tuyến đi sân bay đón ở đâu?
我差一点没赶上最后一班车。
Wǒ chà yīdiǎn méi gǎn shàng zuìhòu yī bānchē.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe cuối cùng.
从这里到市区的班车每二十分钟一趟。
Cóng zhèlǐ dào shìqū de bānchē měi èrshí fēnzhōng yī tàng.
Từ đây đến trung tâm thành phố cứ 20 phút có một chuyến xe.
上班高峰期班车非常拥挤。
Shàngbān gāofēngqī bānchē fēicháng yōngjǐ.
Giờ cao điểm đi làm, xe đưa đón rất đông.
我们可以坐班车或者打的去机场。
Wǒmen kěyǐ zuò bānchē huòzhě dǎdī qù jīchǎng.
Chúng ta có thể đi xe tuyến hoặc bắt taxi ra sân bay.
明天早上别忘了乘坐公司班车。
Míngtiān zǎoshang bié wàngle chéngzuò gōngsī bānchē.
Sáng mai đừng quên đi xe đưa đón của công ty nhé.
长途班车站离火车站不远。
Chángtú bānchē zhàn lí huǒchē zhàn bù yuǎn.
Bến xe khách đường dài cách ga tàu không xa.
我家附近有一条新的公交班车线路。
Wǒ jiā fùjìn yǒu yītiáo xīn de gōngjiāo bānchē xiànlù.
Gần nhà tôi có tuyến xe buýt mới.
这个时间的班车已经开走了。
Zhège shíjiān de bānchē yǐjīng kāi zǒu le.
Chuyến xe của khung giờ này đã khởi hành rồi.
班车司机很准时,从不迟到。
Bānchē sījī hěn zhǔnshí, cóng bù chídào.
Tài xế xe đưa đón rất đúng giờ, chưa bao giờ đi muộn.
我等了半个小时才等到下一班车。
Wǒ děng le bàn gè xiǎoshí cái děng dào xià yī bānchē.
Tôi đợi nửa tiếng mới đón được chuyến xe tiếp theo.
公司每天上下班都有专门的班车接送员工。
Gōngsī měitiān shàng xiàbān dōu yǒu zhuānmén de bānchē jiēsòng yuángōng.
Công ty mỗi ngày đều có xe chuyên đưa đón nhân viên đi làm và tan ca.
你知道去火车站的班车几点发车吗?
Nǐ zhīdào qù huǒchē zhàn de bānchē jǐ diǎn fāchē ma?
Bạn có biết chuyến xe tuyến đi ga tàu khởi hành lúc mấy giờ không?
我坐错了班车,结果去了另一个地方。
Wǒ zuò cuò le bānchē, jiéguǒ qù le lìng yī gè dìfāng.
Tôi đi nhầm chuyến xe, kết quả đến nhầm nơi khác.
学校的班车路线覆盖了整个城区。
Xuéxiào de bānchē lùxiàn fùgàile zhěnggè chéngqū.
Tuyến xe đưa đón của trường bao phủ toàn khu vực thành phố.
班车每到一站都会停五分钟。
Bānchē měi dào yī zhàn dōu huì tíng wǔ fēnzhōng.
Mỗi khi xe tuyến đến một trạm đều dừng lại 5 phút.
坐班车比坐出租车便宜多了。
Zuò bānchē bǐ zuò chūzūchē piányí duō le.
Đi xe tuyến rẻ hơn đi taxi rất nhiều.
8) Mở rộng từ vựng liên quan đến “班车”
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
班车站 bānchē zhàn shuttle/bus stop trạm xe tuyến, điểm đón xe
班车时间表 bānchē shíjiānbiǎo shuttle schedule bảng giờ xe chạy
班车司机 bānchē sījī shuttle driver tài xế xe tuyến
班车路线 bānchē lùxiàn bus/shuttle route tuyến đường của xe tuyến
班车卡 bānchē kǎ shuttle card / bus card thẻ xe tuyến
首班车 shǒu bānchē first bus chuyến xe đầu tiên
末班车 mò bānchē last bus chuyến xe cuối cùng
免费班车 miǎnfèi bānchē free shuttle xe tuyến miễn phí
接送班车 jiēsòng bānchē shuttle for pick-up/drop-off xe đưa đón
公司班车 gōngsī bānchē company shuttle xe đưa đón của công ty
9) Mẹo ghi nhớ
班车 = “xe có ca / chuyến / giờ cố định”.
Nếu có yếu tố “đưa đón học sinh, nhân viên” → hiểu là xe đưa đón chuyên dụng.
Nếu có yếu tố “城市 / 公交 / 长途” → hiểu là xe tuyến công cộng / xe khách.
Câu dễ nhớ:
我每天坐公司班车上下班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē shàng xiàbān.
Tôi đi làm và về nhà bằng xe đưa đón của công ty mỗi ngày.
10) Tóm tắt cuối cùng
Hán tự Pinyin English Tiếng Việt
班车 bānchē shuttle bus, scheduled bus xe tuyến cố định / xe đưa đón / xe buýt theo giờ cố định
班车 (bānchē) — Giải thích chi tiết
Hán tự / pinyin: 班车 / bānchē
Loại từ: danh từ (名词)
Ý nghĩa:
班车 nghĩa là xe chạy theo tuyến/có lịch trình cố định.
Có thể là:
Xe buýt công cộng chạy theo tuyến
Xe đưa đón nhân viên/ học sinh theo giờ cố định
Xe tuyến cố định giữa các địa điểm (như shuttle bus)
Tiếng Việt: xe tuyến / xe buýt tuyến cố định / xe đưa đón
Tiếng Anh: shuttle bus / scheduled bus
Cấu trúc câu thường gặp
等班车 (đợi xe tuyến)
坐班车 (ngồi/đi xe tuyến)
班车时间表 (thời gian biểu xe tuyến)
班车站 (trạm xe tuyến)
公司班车 (xe đưa đón của công ty)
校园班车 (xe đưa đón trong trường)
35 câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天坐班车去上班。
Wǒ měitiān zuò bānchē qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón.
班车几点出发?
Bānchē jǐ diǎn chūfā?
Xe tuyến xuất phát lúc mấy giờ?
请在班车站等我。
Qǐng zài bānchēzhàn děng wǒ.
Hãy đợi tôi ở trạm xe tuyến nhé.
公司有免费班车。
Gōngsī yǒu miǎnfèi bānchē.
Công ty có xe đưa đón miễn phí.
他错过了最后一班班车。
Tā cuòguò le zuìhòu yī bān bānchē.
Anh ấy đã lỡ chuyến xe tuyến cuối cùng.
班车每半小时一趟。
Bānchē měi bàn xiǎoshí yí tàng.
Xe tuyến nửa tiếng có một chuyến.
我们学校提供校园班车。
Wǒmen xuéxiào tígōng xiàoyuán bānchē.
Trường chúng tôi có xe đưa đón trong khuôn viên.
班车到站时要排队上车。
Bānchē dàozhàn shí yào páiduì shàngchē.
Khi xe đến phải xếp hàng lên xe.
他在等下一班班车。
Tā zài děng xià yī bān bānchē.
Anh ấy đang đợi chuyến xe tuyến tiếp theo.
班车车程大约四十分钟。
Bānchē chēchéng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Quãng đường đi xe tuyến khoảng 40 phút.
这班车到总站吗?
Zhè bānchē dào zǒngzhàn ma?
Xe tuyến này có đến bến cuối không?
今天班车延误了。
Jīntiān bānchē yánwù le.
Hôm nay xe tuyến bị trễ.
班车路线有调整。
Bānchē lùxiàn yǒu tiáozhěng.
Tuyến xe có sự điều chỉnh.
下班后我去坐班车。
Xiàbān hòu wǒ qù zuò bānchē.
Sau khi tan làm tôi đi bắt xe đưa đón.
班车费用很便宜。
Bānchē fèiyòng hěn piányí.
Phí xe tuyến rất rẻ.
班车乘客很多。
Bānchē chéngkè hěn duō.
Hành khách xe tuyến rất đông.
下一班车还有十分钟到。
Xià yī bānchē háiyǒu shí fēnzhōng dào.
Chuyến xe tiếp theo còn 10 phút nữa đến.
班车时间固定。
Bānchē shíjiān gùdìng.
Thời gian xe tuyến cố định.
我常常赶不上早班车。
Wǒ chángcháng gǎnbushàng zǎo bānchē.
Tôi thường không kịp chuyến xe sáng.
班车很方便。
Bānchē hěn fāngbiàn.
Xe tuyến rất tiện.
我们公司设有两条班车路线。
Wǒmen gōngsī shèyǒu liǎng tiáo bānchē lùxiàn.
Công ty chúng tôi có hai tuyến xe đưa đón.
班车票在哪里买?
Bānchēpiào zài nǎlǐ mǎi?
Vé xe tuyến mua ở đâu?
这班车会经过地铁站。
Zhè bānchē huì jīngguò dìtiězhàn.
Xe tuyến này sẽ đi qua ga tàu điện.
班车上禁止吃东西。
Bānchē shàng jìnzhǐ chī dōngxī.
Cấm ăn uống trên xe tuyến.
我坐过头了,错过了站。
Wǒ zuò guòtóu le, cuòguò le zhàn.
Tôi ngồi quá trạm, bỏ lỡ điểm xuống.
班车司机很好。
Bānchē sījī hěn hǎo.
Lái xe tuyến rất dễ thương.
你知道最后一班车是几点吗?
Nǐ zhīdào zuìhòu yī bānchē shì jǐ diǎn ma?
Bạn có biết chuyến xe cuối lúc mấy giờ không?
停车场有接驳班车。
Tíngchēchǎng yǒu jiēbó bānchē.
Bãi đậu xe có xe trung chuyển.
班车已经满了。
Bānchē yǐjīng mǎn le.
Xe tuyến đã đầy rồi.
我们坐班车去旅游景点。
Wǒmen zuò bānchē qù lǚyóu jǐngdiǎn.
Chúng tôi đi xe tuyến đến điểm du lịch.
班车会按时出发。
Bānchē huì ànshí chūfā.
Xe tuyến sẽ xuất phát đúng giờ.
班车到了,我们快上车!
Bānchē dàole, wǒmen kuài shàngchē!
Xe tuyến đến rồi, nhanh lên xe!
早班车特别拥挤。
Zǎo bānchē tèbié yōngjǐ.
Chuyến xe sáng đặc biệt đông đúc.
晚班车比较空。
Wǎn bānchē bǐjiào kōng.
Xe tuyến buổi tối tương đối vắng.
没有班车的话,我只能打车。
Méiyǒu bānchē dehuà, wǒ zhǐnéng dǎchē.
Nếu không có xe tuyến thì tôi chỉ có thể gọi taxi.
So sánh nhanh
Từ Ý nghĩa Khác biệt
班车 Xe chạy theo tuyến/giờ cố định Thường chỉ xe đưa đón hoặc xe tuyến
公交车 Xe buýt công cộng Chỉ loại xe của thành phố
接驳车 Xe trung chuyển Chuyển tiếp giữa 2 điểm khác nhau
TỪ VỰNG: 班车 (bānchē)
- Giải thích chi tiết
班车 (bānchē) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là xe đưa đón theo tuyến cố định, hay còn gọi là xe buýt tuyến, xe ca chạy theo lịch, xe đưa đón nhân viên, học sinh, hoặc xe chạy định kỳ.
Từ “班 (bān)” trong đây mang nghĩa là “ca, chuyến, lượt” — chỉ sự luân phiên, định kỳ.
“车 (chē)” nghĩa là “xe”.
Khi ghép lại, “班车” chỉ loại xe chạy theo tuyến, theo giờ cố định, có lịch trình ổn định.
- Nghĩa tiếng Việt chi tiết
Tùy ngữ cảnh, “班车” có thể dịch khác nhau:
Xe buýt tuyến cố định — ví dụ như các xe chạy trong thành phố theo giờ nhất định.
Xe đưa đón nhân viên / học sinh — do công ty hoặc trường học tổ chức.
Xe chạy định kỳ giữa các thành phố — ví dụ: “北京到上海的班车” = chuyến xe định kỳ từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ trong câu.
Ví dụ:
我每天坐班车上班。→ Tôi đi làm bằng xe đưa đón hằng ngày.
班车几点出发?→ Xe buýt mấy giờ khởi hành?
- Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
上班车 (shàng bānchē) lên xe buýt, lên xe đưa đón
下班车 (xià bānchē) xuống xe buýt
公司班车 (gōngsī bānchē) xe đưa đón của công ty
校车 / 学校班车 (xiàochē / xuéxiào bānchē) xe đưa đón học sinh
班车时刻表 (bānchē shíkèbiǎo) bảng giờ xe chạy
机场班车 (jīchǎng bānchē) xe buýt sân bay
城际班车 (chéngjì bānchē) xe buýt liên tỉnh, xe khách
每天有几班车 (měitiān yǒu jǐ bān chē) mỗi ngày có mấy chuyến xe - 35 Mẫu câu tiếng Trung có 班车 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天坐班车去上班。
Wǒ měitiān zuò bānchē qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
公司的班车早上七点准时出发。
Gōngsī de bānchē zǎoshang qī diǎn zhǔnshí chūfā.
Xe đưa đón của công ty khởi hành đúng 7 giờ sáng.
学校为学生安排了免费的班车。
Xuéxiào wèi xuéshēng ānpái le miǎnfèi de bānchē.
Trường học sắp xếp xe đưa đón miễn phí cho học sinh.
从机场到市中心有专门的机场班车。
Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yǒu zhuānmén de jīchǎng bānchē.
Từ sân bay đến trung tâm có xe buýt sân bay chuyên dụng.
你知道下一班车几点来吗?
Nǐ zhīdào xià yī bān chē jǐ diǎn lái ma?
Bạn có biết chuyến xe tiếp theo mấy giờ đến không?
今天的班车晚点了二十分钟。
Jīntiān de bānchē wǎndiǎn le èrshí fēnzhōng.
Chuyến xe hôm nay đến muộn 20 phút.
我差点错过班车。
Wǒ chàdiǎn cuòguò bānchē.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến xe.
如果赶不上班车,就得自己打车去。
Rúguǒ gǎn bù shàng bānchē, jiù děi zìjǐ dǎchē qù.
Nếu không kịp chuyến xe, phải tự bắt taxi đi.
明天的班车几点发车?
Míngtiān de bānchē jǐ diǎn fāchē?
Xe buýt ngày mai khởi hành lúc mấy giờ?
我们坐早班车去北京。
Wǒmen zuò zǎo bānchē qù Běijīng.
Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng chuyến xe sớm.
这辆班车每天都有固定路线。
Zhè liàng bānchē měitiān dōu yǒu gùdìng lùxiàn.
Chiếc xe này chạy tuyến cố định hằng ngày.
他每天都坐同一班车上班。
Tā měitiān dōu zuò tóng yī bānchē shàngbān.
Anh ấy đi làm mỗi ngày bằng cùng một chuyến xe.
班车在公司门口等员工。
Bānchē zài gōngsī ménkǒu děng yuángōng.
Xe đưa đón đợi nhân viên ở cổng công ty.
我昨天错过了最后一班车。
Wǒ zuótiān cuòguò le zuìhòu yī bānchē.
Hôm qua tôi lỡ chuyến xe cuối cùng.
去机场坐班车比打的便宜。
Qù jīchǎng zuò bānchē bǐ dǎdí piányi.
Đi sân bay bằng xe buýt rẻ hơn đi taxi.
这条线路每天有三班车。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu sān bānchē.
Tuyến này mỗi ngày có ba chuyến xe.
我上班的地方太远,不坐班车不行。
Wǒ shàngbān de dìfāng tài yuǎn, bú zuò bānchē bùxíng.
Nơi làm việc của tôi xa quá, không đi xe đưa đón thì không được.
班车准时出发,请大家不要迟到。
Bānchē zhǔnshí chūfā, qǐng dàjiā bú yào chídào.
Xe khởi hành đúng giờ, mọi người đừng đến muộn nhé.
我每天早上都要等班车。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu yào děng bānchē.
Mỗi sáng tôi đều phải đợi xe đưa đón.
下班后有晚班车可以坐。
Xiàbān hòu yǒu wǎn bānchē kěyǐ zuò.
Sau giờ làm có chuyến xe muộn để đi.
他们的公司提供上下班班车。
Tāmen de gōngsī tígōng shàng xià bān bānchē.
Công ty của họ có xe đưa đón nhân viên đi làm và về.
机场班车每半小时一班。
Jīchǎng bānchē měi bàn xiǎoshí yī bān.
Xe buýt sân bay có một chuyến mỗi nửa tiếng.
我忘了带卡,不能上班车。
Wǒ wàng le dài kǎ, bù néng shàng bānchē.
Tôi quên mang thẻ, nên không thể lên xe đưa đón.
班车司机非常准时,从不迟到。
Bānchē sījī fēicháng zhǔnshí, cóng bù chídào.
Tài xế xe đưa đón rất đúng giờ, chưa bao giờ đến muộn.
如果班车太挤,我就自己开车去。
Rúguǒ bānchē tài jǐ, wǒ jiù zìjǐ kāichē qù.
Nếu xe đưa đón quá đông, tôi sẽ tự lái xe đi.
我们公司的班车有空调,非常舒服。
Wǒmen gōngsī de bānchē yǒu kòngtiáo, fēicháng shūfú.
Xe đưa đón của công ty có điều hòa, rất thoải mái.
班车上不能吃东西,也不能大声说话。
Bānchē shàng bù néng chī dōngxī, yě bù néng dàshēng shuōhuà.
Trên xe đưa đón không được ăn uống hay nói chuyện to.
他赶不上早班车,只好等下一班。
Tā gǎn bù shàng zǎo bānchē, zhǐhǎo děng xià yī bān.
Anh ấy không kịp chuyến sớm, đành phải đợi chuyến tiếp theo.
我昨天坐错班车,结果去了别的地方。
Wǒ zuótiān zuò cuò bānchē, jiéguǒ qù le bié de dìfāng.
Hôm qua tôi lên nhầm xe buýt nên đi nhầm chỗ.
班车路线经过市中心,很方便。
Bānchē lùxiàn jīngguò shì zhōngxīn, hěn fāngbiàn.
Tuyến xe đi qua trung tâm thành phố, rất tiện lợi.
晚上还有最后一班车,不用担心。
Wǎnshang hái yǒu zuìhòu yī bānchē, bú yòng dānxīn.
Buổi tối vẫn còn chuyến xe cuối cùng, đừng lo.
每天的班车都很准时,几乎不会延误。
Měitiān de bānchē dōu hěn zhǔnshí, jīhū bú huì yánwù.
Xe mỗi ngày đều rất đúng giờ, hầu như không bao giờ trễ.
我家门口就有去公司的班车。
Wǒ jiā ménkǒu jiù yǒu qù gōngsī de bānchē.
Ngay trước cửa nhà tôi có xe đưa đón đi đến công ty.
他们正在等下一班机场班车。
Tāmen zhèngzài děng xià yī bān jīchǎng bānchē.
Họ đang đợi chuyến xe buýt sân bay tiếp theo.
班车司机每天都要跑固定路线。
Bānchē sījī měitiān dōu yào pǎo gùdìng lùxiàn.
Tài xế xe đưa đón mỗi ngày đều chạy theo tuyến cố định.
- Giải thích chi tiết
a) Nghĩa cơ bản
班车 (bānchē) là danh từ, có nghĩa là:
Xe chạy theo tuyến hoặc theo giờ cố định (xe tuyến, xe định kỳ).
Thường dùng để chỉ:
Xe buýt tuyến cố định (公交班车),
Xe đưa đón nhân viên (公司班车 / 上下班班车),
Xe đưa đón học sinh (校车,也称为学生班车).
→ Hiểu đơn giản: 班车 là loại xe hoạt động có lịch trình, có tuyến đường hoặc thời gian cố định.
b) Phân tích nghĩa từ cấu tạo
班 (bān): ca, phiên, lượt, lớp, nhóm, chuyến.
车 (chē): xe, phương tiện.
→ 班车: chiếc xe chạy theo ca/lượt nhất định (chuyến xe định kỳ).
c) Loại từ
→ Danh từ (名词)
d) Các cụm thường gặp
公交班车:xe buýt tuyến cố định
公司班车:xe đưa đón của công ty
校园班车 / 学生班车:xe đưa đón học sinh, xe trường
免费班车:xe đưa đón miễn phí
定点班车:xe chạy đúng giờ và đúng điểm dừng
早班车 / 晚班车:chuyến xe buổi sáng / buổi tối
班车时刻表:bảng giờ chạy của xe
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
我每天坐公司班车上下班。
Wǒ měitiān zuò gōngsī bānchē shàng xiàbān.
Mỗi ngày tôi đi làm và về nhà bằng xe đưa đón của công ty.
学校为学生提供免费班车。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng miǎnfèi bānchē.
Trường học cung cấp xe đưa đón miễn phí cho học sinh.
公交班车每十五分钟一班。
Gōngjiāo bānchē měi shíwǔ fēnzhōng yì bān.
Xe buýt tuyến cố định cứ 15 phút có một chuyến.
我差点错过早班车。
Wǒ chàdiǎn cuòguò zǎo bānchē.
Tôi suýt lỡ chuyến xe buổi sáng.
这班车开往市中心。
Zhè bān chē kāi wǎng shìzhōngxīn.
Chuyến xe này đi về trung tâm thành phố.
下一班车几点出发?
Xià yì bān chē jǐ diǎn chūfā?
Chuyến xe kế tiếp khởi hành lúc mấy giờ?
我每天坐班车上班,比坐地铁方便。
Wǒ měitiān zuò bānchē shàngbān, bǐ zuò dìtiě fāngbiàn.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe đưa đón, tiện hơn tàu điện ngầm.
公司班车有固定路线和时间。
Gōngsī bānchē yǒu gùdìng lùxiàn hé shíjiān.
Xe công ty có tuyến đường và giờ chạy cố định.
班车已经出发了,我们得等下一班。
Bānchē yǐjīng chūfā le, wǒmen děi děng xià yì bān.
Xe đã khởi hành rồi, chúng ta phải đợi chuyến sau.
每天早上七点有一班去机场的班车。
Měitiān zǎoshang qī diǎn yǒu yì bān qù jīchǎng de bānchē.
Mỗi sáng 7 giờ có một chuyến xe đi sân bay.
他上班总是赶不上班车。
Tā shàngbān zǒng shì gǎn bù shàng bānchē.
Anh ấy đi làm lúc nào cũng lỡ chuyến xe công ty.
班车站就在公司门口。
Bānchē zhàn jiù zài gōngsī ménkǒu.
Trạm xe đưa đón nằm ngay trước cổng công ty.
我们坐校车,也就是学生班车去学校。
Wǒmen zuò xiàochē, yě jiùshì xuéshēng bānchē qù xuéxiào.
Chúng tôi đi học bằng xe trường, tức là xe đưa đón học sinh.
免费班车每天往返两次。
Miǎnfèi bānchē měitiān wǎngfǎn liǎng cì.
Xe đưa đón miễn phí mỗi ngày chạy hai lượt đi về.
最后一班车是晚上十点。
Zuìhòu yì bān chē shì wǎnshang shí diǎn.
Chuyến xe cuối cùng là 10 giờ tối.
我刚好赶上了最后一班车。
Wǒ gānghǎo gǎn shàng le zuìhòu yì bān chē.
Tôi vừa kịp chuyến xe cuối cùng.
公司为员工安排了上下班班车。
Gōngsī wèi yuángōng ānpái le shàng xiàbān bānchē.
Công ty sắp xếp xe đưa đón nhân viên đi làm.
我喜欢坐班车,因为不用自己开车。
Wǒ xǐhuān zuò bānchē, yīnwèi bùyòng zìjǐ kāichē.
Tôi thích đi xe đưa đón vì không cần tự lái xe.
班车每天早晚各一班。
Bānchē měitiān zǎo wǎn gè yì bān.
Xe chạy mỗi ngày một chuyến sáng và một chuyến tối.
去机场的班车在哪儿上?
Qù jīchǎng de bānchē zài nǎr shàng?
Xe đưa đón ra sân bay lên ở đâu?
我在班车上睡了一觉。
Wǒ zài bānchē shàng shuì le yí jiào.
Tôi đã ngủ một giấc trên xe đưa đón.
班车司机每天都很准时。
Bānchē sījī měitiān dōu hěn zhǔnshí.
Tài xế xe tuyến luôn rất đúng giờ mỗi ngày.
明天的班车会延迟十五分钟。
Míngtiān de bānchē huì yánchí shíwǔ fēnzhōng.
Chuyến xe ngày mai sẽ bị trễ 15 phút.
班车路线经过火车站和商场。
Bānchē lùxiàn jīngguò huǒchēzhàn hé shāngchǎng.
Tuyến xe đi qua ga tàu và trung tâm thương mại.
这趟班车已经满员了。
Zhè tàng bānchē yǐjīng mǎnyuán le.
Chuyến xe này đã đầy chỗ rồi.
班车票价比出租车便宜得多。
Bānchē piàojià bǐ chūzūchē piányí de duō.
Vé xe tuyến rẻ hơn nhiều so với taxi.
你可以在前台登记使用班车服务。
Nǐ kěyǐ zài qiántái dēngjì shǐyòng bānchē fúwù.
Bạn có thể đăng ký sử dụng dịch vụ xe đưa đón tại quầy lễ tân.
班车停在办公楼后面。
Bānchē tíng zài bàngōnglóu hòumiàn.
Xe đưa đón đỗ ở phía sau tòa nhà văn phòng.
早班车经常很挤。
Zǎo bānchē jīngcháng hěn jǐ.
Xe buổi sáng thường rất đông.
我上次错过班车,只好打车去。
Wǒ shàng cì cuòguò bānchē, zhǐhǎo dǎchē qù.
Lần trước tôi lỡ xe, đành phải đi taxi.
公司在节假日也提供班车服务。
Gōngsī zài jiéjiàrì yě tígōng bānchē fúwù.
Công ty vẫn cung cấp dịch vụ xe đưa đón vào ngày lễ.
班车上禁止吃东西和抽烟。
Bānchē shàng jìnzhǐ chī dōngxī hé chōuyān.
Trên xe đưa đón cấm ăn uống và hút thuốc.
如果班车晚点,请联系管理员。
Rúguǒ bānchē wǎndiǎn, qǐng liánxì guǎnlǐyuán.
Nếu xe đến trễ, vui lòng liên hệ quản lý.
坐班车可以节省不少交通费用。
Zuò bānchē kěyǐ jiéshěng bù shǎo jiāotōng fèiyòng.
Đi xe đưa đón giúp tiết kiệm kha khá chi phí đi lại.
班车每天按时发车,非常方便。
Bānchē měitiān àn shí fāchē, fēicháng fāngbiàn.
Xe tuyến khởi hành đúng giờ mỗi ngày, rất tiện lợi.
- Tổng kết ý nghĩa
Dạng Nghĩa tiếng Việt Ví dụ điển hình
名词 (Danh từ) Xe chạy theo tuyến hoặc theo giờ cố định 公司班车、公交班车、校车
Nghĩa mở rộng Xe đưa đón nhân viên, học sinh, khách sạn… 免费班车、接送班车 - Giải thích chi tiết:
班车 nghĩa là xe chạy theo tuyến cố định, có giờ giấc cố định, thường dùng để chỉ xe buýt tuyến cố định, xe đưa đón nhân viên, xe đưa đón học sinh, hoặc xe tuyến nội bộ của công ty, trường học.
班 (bān): có nghĩa là “ca, kíp, lớp”, trong trường hợp này thể hiện ý “theo ca” hoặc “có lịch trình cố định”.
车 (chē): nghĩa là “xe”.
班车: hiểu là xe theo ca, xe tuyến cố định.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Nghĩa mở rộng:
Xe buýt tuyến cố định — như xe chạy giữa hai điểm theo lịch trình cố định.
Xe đưa đón nhân viên — do công ty bố trí đưa nhân viên đi làm.
Xe đưa đón học sinh — trường học sắp xếp đưa đón học sinh.
Xe nội bộ khu công nghiệp — chuyên chở công nhân giữa các xưởng.
- Một số từ liên quan:
公交车 (gōng jiāo chē): xe buýt công cộng
地铁 (dì tiě): tàu điện ngầm
出租车 (chū zū chē): xe taxi
通勤车 (tōng qín chē): xe đi làm (xe thông hành hàng ngày)
校车 (xiào chē): xe đưa đón học sinh
- 35 mẫu câu ví dụ minh họa:
我每天都坐班车去公司。
Wǒ měi tiān dōu zuò bān chē qù gōng sī.
Mỗi ngày tôi đều đi làm bằng xe đưa đón của công ty.
班车早上七点出发,请不要迟到。
Bān chē zǎo shang qī diǎn chū fā, qǐng bú yào chí dào.
Xe đưa đón khởi hành lúc 7 giờ sáng, xin đừng đến muộn.
今天班车坏了,我们得自己去。
Jīn tiān bān chē huài le, wǒ men děi zì jǐ qù.
Hôm nay xe đưa đón bị hỏng, chúng ta phải tự đi.
你知道班车的路线吗?
Nǐ zhī dào bān chē de lù xiàn ma?
Bạn có biết tuyến đường của xe đưa đón không?
公司为员工提供免费班车。
Gōng sī wèi yuán gōng tí gōng miǎn fèi bān chē.
Công ty cung cấp xe đưa đón miễn phí cho nhân viên.
他们家的孩子每天坐班车上学。
Tā men jiā de hái zi měi tiān zuò bān chē shàng xué.
Con của họ mỗi ngày đều đi học bằng xe đưa đón.
班车每半小时一趟。
Bān chē měi bàn xiǎo shí yí tàng.
Cứ mỗi nửa tiếng lại có một chuyến xe đưa đón.
你错过了最后一班班车。
Nǐ cuò guò le zuì hòu yì bān bān chē.
Bạn đã lỡ chuyến xe đưa đón cuối cùng rồi.
班车在公司门口等大家。
Bān chē zài gōng sī mén kǒu děng dà jiā.
Xe đưa đón đang đợi mọi người trước cổng công ty.
我上班太远,只能坐班车。
Wǒ shàng bān tài yuǎn, zhǐ néng zuò bān chē.
Chỗ làm của tôi quá xa, chỉ có thể đi bằng xe đưa đón.
班车司机非常准时。
Bān chē sī jī fēi cháng zhǔn shí.
Tài xế xe đưa đón rất đúng giờ.
我想知道明天班车几点出发。
Wǒ xiǎng zhī dào míng tiān bān chē jǐ diǎn chū fā.
Tôi muốn biết xe đưa đón ngày mai khởi hành lúc mấy giờ.
班车到了,快上车吧!
Bān chē dào le, kuài shàng chē ba!
Xe đưa đón tới rồi, mau lên xe đi!
如果错过班车,就得打车了。
Rú guǒ cuò guò bān chē, jiù děi dǎ chē le.
Nếu lỡ xe đưa đón thì phải bắt taxi rồi.
班车停在宿舍门口。
Bān chē tíng zài sù shè mén kǒu.
Xe đưa đón dừng ở trước cửa ký túc xá.
我在等公司班车。
Wǒ zài děng gōng sī bān chē.
Tôi đang đợi xe đưa đón của công ty.
每个厂区都有自己的班车。
Měi gè chǎng qū dōu yǒu zì jǐ de bān chē.
Mỗi khu nhà máy đều có xe đưa đón riêng.
今天下班太晚,班车已经走了。
Jīn tiān xià bān tài wǎn, bān chē yǐ jīng zǒu le.
Hôm nay tan ca muộn quá, xe đưa đón đã đi rồi.
你可以提前预定班车座位。
Nǐ kě yǐ tí qián yù dìng bān chē zuò wèi.
Bạn có thể đặt chỗ trước trên xe đưa đón.
班车路线经过地铁站。
Bān chē lù xiàn jīng guò dì tiě zhàn.
Tuyến xe đưa đón đi qua ga tàu điện ngầm.
新员工不知道班车在哪里坐。
Xīn yuán gōng bù zhī dào bān chē zài nǎ lǐ zuò.
Nhân viên mới không biết lên xe đưa đón ở đâu.
班车票免费,不用付钱。
Bān chē piào miǎn fèi, bú yòng fù qián.
Vé xe đưa đón miễn phí, không cần trả tiền.
我习惯每天坐班车听音乐。
Wǒ xí guàn měi tiān zuò bān chē tīng yīn yuè.
Tôi quen nghe nhạc trên xe đưa đón mỗi ngày.
周末没有班车服务。
Zhōu mò méi yǒu bān chē fú wù.
Cuối tuần không có dịch vụ xe đưa đón.
公司班车分为早班和晚班。
Gōng sī bān chē fēn wéi zǎo bān hé wǎn bān.
Xe đưa đón của công ty chia thành chuyến sáng và chuyến tối.
班车司机非常熟悉路线。
Bān chē sī jī fēi cháng shú xī lù xiàn.
Tài xế xe đưa đón rất quen thuộc với tuyến đường.
你可以在门卫处查询班车时刻表。
Nǐ kě yǐ zài mén wèi chù chá xún bān chē shí kè biǎo.
Bạn có thể tra bảng giờ xe đưa đón ở chỗ bảo vệ.
班车行驶时间大约四十分钟。
Bān chē xíng shǐ shí jiān dà yuē sì shí fēn zhōng.
Thời gian chạy của xe đưa đón khoảng 40 phút.
上车时请出示班车证。
Shàng chē shí qǐng chū shì bān chē zhèng.
Khi lên xe, vui lòng xuất trình thẻ đi xe đưa đón.
班车停靠站有五个。
Bān chē tíng kào zhàn yǒu wǔ gè.
Xe đưa đón có năm điểm dừng.
我们厂的班车很方便。
Wǒ men chǎng de bān chē hěn fāng biàn.
Xe đưa đón của nhà máy chúng tôi rất tiện lợi.
班车准时出发,不等人。
Bān chē zhǔn shí chū fā, bú děng rén.
Xe đưa đón khởi hành đúng giờ, không đợi ai.
请提前五分钟到达班车站。
Qǐng tí qián wǔ fēn zhōng dào dá bān chē zhàn.
Vui lòng đến điểm xe đưa đón trước 5 phút.
我家离班车站很近。
Wǒ jiā lí bān chē zhàn hěn jìn.
Nhà tôi cách điểm xe đưa đón rất gần.
今天下雪,班车可能会晚点。
Jīn tiān xià xuě, bān chē kě néng huì wǎn diǎn.
Hôm nay có tuyết rơi, xe đưa đón có thể sẽ đến muộn.
- Tổng kết:
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Nghĩa mở rộng
班车 bān chē Danh từ Xe tuyến cố định, xe đưa đón Xe công ty, xe trường học, xe nhà máy, xe buýt nội bộ
A. 基础日常场景(1–10)
公司提供免费的早晚班车。
Gōngsī tígōng miǎnfèi de zǎo wǎn bānchē.
Công ty cung cấp xe đưa đón miễn phí sáng và tối.
我每天坐班车上下班。
Wǒ měitiān zuò bānchē shàngxiàbān.
Hàng ngày tôi đi làm về bằng xe đưa đón.
班车在七点整从总部出发。
Bānchē zài qī diǎn zhěng cóng zǒngbù chūfā.
Xe đưa đón khởi hành đúng 7 giờ từ trụ sở chính.
请在班车站牌前排队等候。
Qǐng zài bānchē zhànpái qián páiduì děnghòu.
Hãy xếp hàng chờ trước biển bến xe đưa đón.
乘坐班车需要出示员工卡。
Chéngzuò bānchē xūyào chūshì yuángōng kǎ.
Lên xe đưa đón cần xuất trình thẻ nhân viên.
他因为堵车错过了末班车。
Tā yīnwèi dǔchē cuòguò le mò bānchē.
Anh ấy lỡ chuyến cuối vì tắc đường.
班车一般中午有一趟。
Bānchē yībān zhōngwǔ yǒu yī tàng.
Xe đưa đón thường có một chuyến vào buổi trưa.
这趟班车的座位很宽敞。
Zhè tàng bānchē de zuòwèi hěn kuānchang.
Ghế trên chuyến xe này rất rộng rãi.
班车司机很熟悉这条路线。
Bānchē sījī hěn shúxī zhè tiáo lùxiàn.
Tài xế xe đưa đón rất quen tuyến đường này.
坐班车比自己开车省钱还省心。
Zuò bānchē bǐ zìjǐ kāichē shěngqián hái shěngxīn.
Đi xe đưa đón vừa tiết kiệm tiền vừa đỡ phiền.
B. 上下班 / 通勤细节(11–20)
高峰期班车会增加发车频率。
Gāofēngqī bānchē huì zēngjiā fāchē pínlǜ.
Giờ cao điểm xe đưa đón sẽ tăng tần suất xuất phát.
很多人在地铁站换乘公司班车。
Hěn duō rén zài dìtiě zhàn huànchéng gōngsī bānchē.
Nhiều người ở ga tàu điện chuyển sang xe đưa đón của công ty.
公司班车通常只在工作日运行。
Gōngsī bānchē tōngcháng zhǐ zài gōngzuòrì yùnxíng.
Xe đưa đón công ty thường chỉ hoạt động vào ngày làm việc.
请提前十分钟到班车站集合。
Qǐng tíqián shí fēnzhōng dào bānchē zhàn jíhé.
Xin hãy có mặt ở điểm đón trước 10 phút.
有的班车需要在系统里提前预约座位。
Yǒu de bānchē xūyào zài xìtǒng lǐ tíqián yùyuē zuòwèi.
Có những xe đưa đón cần đặt chỗ trước trên hệ thống.
我们公司调整了班车的接送范围。
Wǒmen gōngsī tiáozhěng le bānchē de jiēsòng fànwéi.
Công ty chúng tôi đã điều chỉnh phạm vi đón trả của xe đưa đón.
班车上请勿大声喧哗以免影响司机。
Bānchē shàng qǐng wù dàshēng xuānhuá yǐmiǎn yǐngxiǎng sījī.
Trên xe đưa đón xin đừng ồn ào để không ảnh hưởng tài xế.
遇到紧急情况,班车会临时停靠最近地点。
Yù dào jǐnjí qíngkuàng, bānchē huì línshí tíngkào zuìjìn dìdiǎn.
Gặp tình huống khẩn cấp, xe đưa đón sẽ dừng tạm ở điểm gần nhất.
晚点信息会通过邮件通知班车乘客。
Wǎndiǎn xìnxī huì tōngguò yóujiàn tōngzhī bānchē chéngkè.
Thông tin trễ chuyến sẽ được gửi email thông báo cho hành khách đi xe đưa đón.
有些员工反映班车的时间安排不合理。
Yǒuxiē yuángōng fǎnyìng bānchē de shíjiān ānpái bù hélǐ.
Một số nhân viên phản ánh lịch trình xe đưa đón không hợp lý.
C. 机场 / 会展 / 活动接驳(21–30)
酒店和机场之间有固定班车往返。
Jiǔdiàn hé jīchǎng zhījiān yǒu gùdìng bānchē wǎngfǎn.
Giữa khách sạn và sân bay có xe đưa đón cố định hai chiều.
参展商可以乘坐会展中心的免费班车。
Cānzhǎng shāng kěyǐ chéngzuò huìzhǎn zhōngxīn de miǎnfèi bānchē.
Các doanh nghiệp tham gia triển lãm có thể đi xe đưa đón miễn phí của trung tâm triển lãm.
活动结束后会安排班车送客人回酒店。
Huódòng jiéshù hòu huì ānpái bānchē sòng kèrén huí jiǔdiàn.
Sau khi sự kiện kết thúc sẽ sắp xếp xe đưa đón trả khách về khách sạn.
机场班车在到达大厅外集合。
Jīchǎng bānchē zài dàodá dàtīng wài jíhé.
Xe đưa đón sân bay tập trung ở bên ngoài sảnh đến.
会议班车会在指定地点统一出发。
Huìyì bānchē huì zài zhǐdìng dìdiǎn tǒngyī chūfā.
Xe đưa đón hội nghị sẽ xuất phát thống nhất tại điểm được chỉ định.
接驳班车可以节省参会者的交通成本。
Jiēbó bānchē kěyǐ jiéshěng cānhuì zhě de jiāotōng chéngběn.
Xe trung chuyển giúp người tham gia tiết kiệm chi phí đi lại.
请根据航班时间选择合适的班车。
Qǐng gēnjù hángbān shíjiān xuǎnzé héshì de bānchē.
Hãy chọn xe phù hợp theo giờ bay.
因为道路封闭,机场班车临时改线。
Yīnwèi dàolù fēngbì, jīchǎng bānchē línshí gǎixiàn.
Vì đường bị phong tỏa, xe sân bay tạm thời chuyển tuyến.
班车会在到站前提醒乘客准备下车。
Bānchē huì zài dàozhàn qián tíxǐng chéngkè zhǔnbèi xiàchē.
Xe đưa đón sẽ nhắc hành khách chuẩn bị xuống trước khi đến trạm.
大型活动通常需要多辆班车同步运力。
Dàxíng huódòng tōngcháng xūyào duō liàng bānchē tóngbù yùnlì.
Sự kiện lớn thường cần nhiều xe đưa đón hoạt động đồng bộ.
D. 运营管理 / 问题与改进(31–36)
公司用数据分析优化班车线路和时间。
Gōngsī yòng shùjù fēnxī yōuhuà bānchē lùxiàn hé shíjiān.
Công ty dùng phân tích dữ liệu để tối ưu tuyến và thời gian xe đưa đón.
若班车满员,系统会自动通知下一班次。
Ruò bānchē mǎnyuán, xìtǒng huì zìdòng tōngzhī xià yī bāncì.
Nếu xe hết chỗ, hệ thống sẽ tự động thông báo chuyến tiếp theo.
为了节能,公司在试点使用电动班车。
Wèi le jiénéng, gōngsī zài shìdiǎn shǐyòng diàndòng bānchē.
Để tiết kiệm năng lượng, công ty thí điểm sử dụng xe đưa đón điện.
班车投诉主要集中在发车不准时上。
Bānchē tóusù zhǔyào jízhōng zài fāchē bù zhǔnshí shàng.
Khiếu nại về xe đưa đón chủ yếu tập trung vào việc xuất phát không đúng giờ.
管理方会根据员工居住分布调整接驳点。
Guǎnlǐ fāng huì gēnjù yuángōng jūzhù fēnbù tiáozhěng jiēbó diǎn.
Ban quản lý sẽ điều chỉnh điểm đón theo phân bố nơi cư trú của nhân viên.
节假日运营成本高,班车服务会临时缩减。
Jiéjiàrì yùnyíng chéngběn gāo, bānchē fúwù huì línshí suōjiǎn.
Vào ngày lễ chi phí vận hành cao nên dịch vụ xe đưa đón sẽ tạm thời giảm.
E. 实用口语/应答短句(37–40)
“今天班车会晚点吗?” — “会的,大约晚十分钟。”
“Jīntiān bānchē huì wǎndiǎn ma?” — “Huì de, dàyuē wǎn shí fēnzhōng.”
“Hôm nay xe đưa đón có trễ không?” — “Có, khoảng trễ 10 phút.”
“我可以临时上车吗?” — “请先问司机是否还有空位。”
“Wǒ kěyǐ línshí shàngchē ma?” — “Qǐng xiān wèn sījī shìfǒu hái yǒu kòngwèi.”
“Tôi có thể lên xe tạm thời được không?” — “Xin hỏi trước tài xế còn chỗ không.”
“班车几点结束运行?” — “一般在晚上十点左右结束。”
“Bānchē jǐ diǎn jiéshù yùnxíng?” — “Yībān zài wǎnshàng shí diǎn zuǒyòu jiéshù.”
“Xe đưa đón kết thúc chạy mấy giờ?” — “Thông thường kết thúc vào khoảng 10 giờ tối.”
“如果天气不好,班车会停运吗?” — “会,根据通知安排停运或改线。”
“Rúguǒ tiānqì bù hǎo, bānchē huì tíngyùn ma?” — “Huì, gēnjù tōngzhī ānpái tíngyùn huò gǎixiàn.”
“Nếu trời xấu thì xe đưa đón có ngưng chạy không?” — “Có, sẽ ngưng hoặc chuyển tuyến theo thông

