单程票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
单程票 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
单程票 (dān chéng piào) là một cụm danh từ rất thường gặp trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông, du lịch và hàng không.
- Giải thích chi tiết
单程票 là danh từ (名词), dùng để chỉ vé đi một chiều, tức là vé chỉ có giá trị sử dụng cho hành trình từ điểm xuất phát đến điểm đích một lần, không bao gồm lượt về.
“单” nghĩa là một, đơn, chỉ một lần.
“程” nghĩa là hành trình, quãng đường.
“票” nghĩa là vé, thẻ vào cửa, giấy thông hành.
=> Ghép lại, 单程票 có nghĩa là vé một chiều – chỉ có thể dùng để đi từ A đến B, không dùng cho hành trình ngược lại (tức là từ B về A).
- Nghĩa tiếng Việt
Vé một chiều
Vé đi (chỉ đi, không về)
Vé chỉ cho một hành trình
- Cấu trúc thông dụng
买单程票 – mua vé một chiều
一张单程票 – một vé một chiều
从…到…的单程票 – vé một chiều từ… đến…
单程票和往返票 – vé một chiều và vé khứ hồi
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “单程票”
我要买一张从北京到上海的单程票。
Wǒ yào mǎi yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yìdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
他只买了单程票,打算留在那边工作。
Tā zhǐ mǎi le dānchéng piào, dǎsuàn liú zài nàbiān gōngzuò.
Anh ấy chỉ mua vé một chiều, định ở lại bên đó làm việc.
请给我一张去广州的单程票。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng piào.
Làm ơn cho tôi một vé đi Quảng Châu.
这趟火车的单程票多少钱?
Zhè tàng huǒchē de dānchéng piào duōshao qián?
Vé một chiều của chuyến tàu này giá bao nhiêu?
我已经订好了单程票。
Wǒ yǐjīng dìng hǎo le dānchéng piào.
Tôi đã đặt xong vé một chiều rồi.
单程票不能退换。
Dānchéng piào bù néng tuì huàn.
Vé một chiều không thể hoàn hoặc đổi.
他买了一张去美国的单程票。
Tā mǎi le yì zhāng qù Měiguó de dānchéng piào.
Anh ấy mua một vé một chiều đi Mỹ.
这是一张高铁单程票。
Zhè shì yì zhāng gāotiě dānchéng piào.
Đây là một vé tàu cao tốc một chiều.
请问地铁单程票怎么用?
Qǐngwèn dìtiě dānchéng piào zěnme yòng?
Xin hỏi vé tàu điện ngầm một chiều dùng thế nào?
单程票比往返票灵活。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào línghuó.
Vé một chiều linh hoạt hơn vé khứ hồi.
我今天早上买的单程票。
Wǒ jīntiān zǎoshang mǎi de dānchéng piào.
Tôi mua vé một chiều sáng nay.
乘客请出示单程票。
Chéngkè qǐng chūshì dānchéng piào.
Hành khách vui lòng xuất trình vé một chiều.
你的单程票已经过期了。
Nǐ de dānchéng piào yǐjīng guòqī le.
Vé một chiều của bạn đã hết hạn rồi.
你是买的单程票还是往返票?
Nǐ shì mǎi de dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn mua vé một chiều hay vé khứ hồi vậy?
他拿着单程票离开了家乡。
Tā názhe dānchéng piào líkāi le jiāxiāng.
Anh ấy cầm vé một chiều rời quê hương.
单程票的价格会根据季节变化。
Dānchéng piào de jiàgé huì gēnjù jìjié biànhuà.
Giá vé một chiều thay đổi tùy theo mùa.
我打算买单程票去旅行。
Wǒ dǎsuàn mǎi dānchéng piào qù lǚxíng.
Tôi định mua vé một chiều để đi du lịch.
他不打算回来了,所以只买单程票。
Tā bù dǎsuàn huílái le, suǒyǐ zhǐ mǎi dānchéng piào.
Anh ấy không định quay lại, nên chỉ mua vé một chiều.
飞往东京的单程票已经售完。
Fēi wǎng Dōngjīng de dānchéng piào yǐjīng shòu wán.
Vé một chiều bay đến Tokyo đã bán hết.
这张单程票只能用一次。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ néng yòng yí cì.
Vé một chiều này chỉ được dùng một lần.
请确认你的单程票日期。
Qǐng quèrèn nǐ de dānchéng piào rìqī.
Vui lòng xác nhận ngày của vé một chiều của bạn.
我帮你打印单程票。
Wǒ bāng nǐ dǎyìn dānchéng piào.
Tôi sẽ in vé một chiều cho bạn.
乘地铁前先买单程票。
Chéng dìtiě qián xiān mǎi dānchéng piào.
Trước khi lên tàu điện ngầm phải mua vé một chiều.
单程票不包括返程。
Dānchéng piào bù bāokuò fǎnchéng.
Vé một chiều không bao gồm chuyến về.
这张单程票有效期是一天。
Zhè zhāng dānchéng piào yǒuxiàoqī shì yì tiān.
Vé một chiều này có hiệu lực trong một ngày.
我只需要单程票,谢谢。
Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, xièxiè.
Tôi chỉ cần vé một chiều thôi, cảm ơn.
他们买了单程票去看海。
Tāmen mǎi le dānchéng piào qù kàn hǎi.
Họ mua vé một chiều để đi ngắm biển.
单程票可以在自动售票机购买。
Dānchéng piào kěyǐ zài zìdòng shòupiào jī gòumǎi.
Vé một chiều có thể mua ở máy bán vé tự động.
我弄丢了单程票。
Wǒ nòng diū le dānchéng piào.
Tôi làm mất vé một chiều rồi.
这次旅行我买的是单程票。
Zhè cì lǚxíng wǒ mǎi de shì dānchéng piào.
Chuyến đi này tôi mua vé một chiều.
请问单程票有优惠吗?
Qǐngwèn dānchéng piào yǒu yōuhuì ma?
Xin hỏi vé một chiều có ưu đãi không?
购买单程票需要身份证。
Gòumǎi dānchéng piào xūyào shēnfèn zhèng.
Mua vé một chiều cần có giấy chứng minh nhân dân.
这张单程票是电子票。
Zhè zhāng dānchéng piào shì diànzǐ piào.
Vé một chiều này là vé điện tử.
我已经扫描了单程票二维码。
Wǒ yǐjīng sǎomiáo le dānchéng piào èrwéimǎ.
Tôi đã quét mã QR của vé một chiều.
- Ghi chú mở rộng
单程票 ↔ 往返票 (wǎngfǎn piào) – vé khứ hồi
Trong giao thông Trung Quốc, từ “单程票” được dùng phổ biến ở:
地铁 (tàu điện ngầm)
火车 (tàu hỏa)
高铁 (tàu cao tốc)
飞机 (máy bay)
公交车 (xe buýt)
Định nghĩa và cách dùng “单程票”
“单程票” nghĩa là “vé một chiều”, dùng cho hành trình đi từ điểm A đến điểm B chỉ theo một hướng, không bao gồm lượt về. Từ này thường gặp trong bối cảnh giao thông công cộng (tàu điện, xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm), hàng không, phà, cáp treo, và cả vé vào một số khu du lịch theo tuyến.
Loại từ, cấu trúc và phân biệt
Loại từ: Danh từ chỉ loại vé.
Pinyin: dānchéng piào (đơn: dān — thanh 1; trình: chéng — thanh 2; phiếu: piào — thanh 4).
Phân biệt:
单程票: Vé một chiều.
往返票/来回票: Vé khứ hồi (đi và về).
Cấu trúc thường gặp:
买/订 + 单程票: Mua/đặt vé một chiều.
到/去 + địa điểm + 的单程票: Vé một chiều đến địa điểm.
单程票 + 价格/有效期/是否退改: Giá/hiệu lực/có được hoàn-đổi không.
问句: 有…的单程票吗?/ 单程票多少钱?/ 单程票几点出发?
Lưu ý sử dụng
Số lượng: Dùng lượng từ “张” cho vé: 一张单程票 (một vé một chiều).
Hiệu lực: Tùy nhà vận hành; có thể giới hạn ngày/giờ/khu vực, hoặc kèm điều kiện đổi/hoàn.
Ngữ cảnh: Hỏi mua ở quầy bán vé, máy bán vé, ứng dụng đặt vé, website hãng, hoặc đại lý du lịch.
35 mẫu câu tiếng Trung với “单程票” (kèm pinyin và tiếng Việt)
Câu 1: 我想买一张到河内的单程票。 Pinyin: Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng dào Hénèi de dānchéng piào. Tiếng Việt: Tôi muốn mua một vé một chiều đến Hà Nội.
Câu 2: 请给我两张去老街的单程票。 Pinyin: Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Lǎojiē de dānchéng piào. Tiếng Việt: Vui lòng bán cho tôi hai vé một chiều đi Lào Cai.
Câu 3: 这班车的单程票多少钱? Pinyin: Zhè bān chē de dānchéng piào duōshǎo qián? Tiếng Việt: Vé một chiều của chuyến xe này giá bao nhiêu?
Câu 4: 单程票比往返票便宜吗? Pinyin: Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào piányi ma? Tiếng Việt: Vé một chiều có rẻ hơn vé khứ hồi không?
Câu 5: 我只需要单程票,不用往返票。 Pinyin: Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, búyòng wǎngfǎn piào. Tiếng Việt: Tôi chỉ cần vé một chiều, không cần vé khứ hồi.
Câu 6: 到内排机场的单程票还有吗? Pinyin: Dào Nèipái Jīchǎng de dānchéng piào hái yǒu ma? Tiếng Việt: Còn vé một chiều đến sân bay Nội Bài không?
Câu 7: 我订了从胡志明市到岘港的单程票。 Pinyin: Wǒ dìng le cóng Húzhìmǐng Shì dào Xiàngǎng de dānchéng piào. Tiếng Việt: Tôi đã đặt vé một chiều từ TP.HCM đến Đà Nẵng.
Câu 8: 这张单程票只限当天使用。 Pinyin: Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ xiàn dāngtiān shǐyòng. Tiếng Việt: Vé một chiều này chỉ dùng trong ngày.
Câu 9: 地铁售票机可以购买单程票。 Pinyin: Dìtiě shòupiào jī kěyǐ gòumǎi dānchéng piào. Tiếng Việt: Máy bán vé tàu điện ngầm có thể mua vé một chiều.
Câu 10: 单程票能不能改签? Pinyin: Dānchéng piào néng bùnéng gǎiqiān? Tiếng Việt: Vé một chiều có thể đổi không?
Câu 11: 如果买单程票,行李额度一样吗? Pinyin: Rúguǒ mǎi dānchéng piào, xínglǐ édù yíyàng ma? Tiếng Việt: Nếu mua vé một chiều, mức hành lý có giống không?
Câu 12: 去下龙湾的船有单程票吗? Pinyin: Qù Xiàlóng Wān de chuán yǒu dānchéng piào ma? Tiếng Việt: Tàu đi Vịnh Hạ Long có vé một chiều không?
Câu 13: 我们只买单程票,回来坐巴士。 Pinyin: Wǒmen zhǐ mǎi dānchéng piào, huílai zuò bāshì. Tiếng Việt: Chúng tôi chỉ mua vé một chiều, lúc về đi xe buýt.
Câu 14: 单程票已经售罄,只剩套票。 Pinyin: Dānchéng piào yǐjīng shòuqìng, zhǐ shèng tàopiào. Tiếng Việt: Vé một chiều đã bán hết, chỉ còn vé gói.
Câu 15: 到海防的单程票几点出发? Pinyin: Dào Hǎifáng de dānchéng piào jǐ diǎn chūfā? Tiếng Việt: Vé một chiều đi Hải Phòng khởi hành lúc mấy giờ?
Câu 16: 这条线路的单程票包含保险吗? Pinyin: Zhè tiáo xiànlù de dānchéng piào bāohán bǎoxiǎn ma? Tiếng Việt: Vé một chiều tuyến này có bao gồm bảo hiểm không?
Câu 17: 我买了单程票,因为不确定回程日期。 Pinyin: Wǒ mǎi le dānchéng piào, yīnwèi bù quèdìng huíchéng rìqī. Tiếng Việt: Tôi mua vé một chiều vì chưa chắc ngày về.
Câu 18: 单程票和月票的价格差多少? Pinyin: Dānchéng piào hé yuèpiào de jiàgé chà duōshǎo? Tiếng Việt: Giá vé một chiều và vé tháng chênh nhau bao nhiêu?
Câu 19: 这张单程票不可退票。 Pinyin: Zhè zhāng dānchéng piào bùkě tuìpiào. Tiếng Việt: Vé một chiều này không thể hoàn vé.
Câu 20: 请问到老街的单程票怎么网上购买? Pinyin: Qǐngwèn dào Lǎojiē de dānchéng piào zěnme wǎngshàng gòumǎi? Tiếng Việt: Xin hỏi vé một chiều đi Lào Cai mua online như thế nào?
Câu 21: 我只去一次,所以买单程票更划算。 Pinyin: Wǒ zhǐ qù yícì, suǒyǐ mǎi dānchéng piào gèng huásuàn. Tiếng Việt: Tôi chỉ đi một lần nên mua vé một chiều tiết kiệm hơn.
Câu 22: 单程票需要实名吗? Pinyin: Dānchéng piào xūyào shímíng ma? Tiếng Việt: Vé một chiều có cần ghi tên thật không?
Câu 23: 这趟高铁的单程票还有学生优惠。 Pinyin: Zhè tàng gāotiě de dānchéng piào hái yǒu xuéshēng yōuhuì. Tiếng Việt: Vé một chiều của chuyến cao tốc này còn có ưu đãi sinh viên.
Câu 24: 我想把往返票改成两张单程票。 Pinyin: Wǒ xiǎng bǎ wǎngfǎn piào gǎi chéng liǎng zhāng dānchéng piào. Tiếng Việt: Tôi muốn đổi vé khứ hồi thành hai vé một chiều.
Câu 25: 单程票的有效期到今天晚上。 Pinyin: Dānchéng piào de yǒuxiàoqī dào jīntiān wǎnshang. Tiếng Việt: Hiệu lực của vé một chiều đến tối nay.
Câu 26: 请问单程票能不能转让? Pinyin: Qǐngwèn dānchéng piào néng bùnéng zhuǎnràng? Tiếng Việt: Xin hỏi vé một chiều có thể chuyển nhượng không?
Câu 27: 缆车的单程票不包含入园费。 Pinyin: Lǎnchē de dānchéng piào bù bāohán rùyuán fèi. Tiếng Việt: Vé cáp treo một chiều không bao gồm phí vào cổng.
Câu 28: 我们先买单程票,看看天气再决定回程。 Pinyin: Wǒmen xiān mǎi dānchéng piào, kànkan tiānqì zài juédìng huíchéng. Tiếng Việt: Chúng ta mua vé một chiều trước, xem thời tiết rồi quyết định lượt về.
Câu 29: 单程票支持电子票吗? Pinyin: Dānchéng piào zhīchí diànzǐ piào ma? Tiếng Việt: Vé một chiều có hỗ trợ vé điện tử không?
Câu 30: 这条公交线的单程票是统一票价。 Pinyin: Zhè tiáo gōngjiāo xiàn de dānchéng piào shì tǒngyī piàojià. Tiếng Việt: Vé một chiều của tuyến xe buýt này là giá đồng hạng.
Câu 31: 我买错了,应该是单程票不是往返票。 Pinyin: Wǒ mǎi cuò le, yīnggāi shì dānchéng piào búshì wǎngfǎn piào. Tiếng Việt: Tôi mua nhầm, lẽ ra phải là vé một chiều chứ không phải vé khứ hồi.
Câu 32: 单程票和座位等级有关吗? Pinyin: Dānchéng piào hé zuòwèi děngjí yǒuguān ma? Tiếng Việt: Vé một chiều có liên quan đến hạng ghế không?
Câu 33: 我需要一张到河江的单程票,尽快出发。 Pinyin: Wǒ xūyào yì zhāng dào Héjiāng de dānchéng piào, jǐnkuài chūfā. Tiếng Việt: Tôi cần một vé một chiều đi Hà Giang, khởi hành sớm nhất.
Câu 34: 机场快线的单程票可以用现金买。 Pinyin: Jīchǎng kuàixiàn de dānchéng piào kěyǐ yòng xiànjīn mǎi. Tiếng Việt: Vé một chiều của tuyến nhanh sân bay có thể mua bằng tiền mặt.
Câu 35: 他改签后,单程票的日期也改了。 Pinyin: Tā gǎiqiān hòu, dānchéng piào de rìqī yě gǎi le. Tiếng Việt: Sau khi đổi vé, ngày của vé một chiều cũng đã thay đổi.
Từ vựng liên quan
往返票/来回票: Vé khứ hồi.
售票处/售票机: Quầy bán vé/Máy bán vé.
改签/退票: Đổi vé/Hoàn vé.
电子票/纸质票: Vé điện tử/Vé giấy.
优惠/折扣: Ưu đãi/Giảm giá.
统一票价/里程计费: Giá đồng hạng/Tính theo quãng đường.
Khái niệm “单程票”
“单程票” (pinyin: dānchéng piào) là “vé một chiều/vé một lượt”, dùng cho hành trình đi từ điểm xuất phát đến điểm đến mà không bao gồm lượt quay về. Từ này xuất hiện rộng rãi trong bối cảnh giao thông: metro, tàu hỏa, xe buýt đường dài, máy bay. Khi nói đến kế hoạch chỉ đi mà chưa xác định ngày về, người ta thường chọn “单程票”.
Loại từ, lượng từ và cụm từ thường gặp
Loại từ: Danh từ (chỉ loại vé).
Lượng từ: 张 (zhāng) — “tờ, vé”; với vé máy bay có thể nói 一张机票 (một vé).
Cụm từ đi kèm:
地铁单程票: Vé metro một lượt
火车单程票: Vé tàu hỏa một chiều
长途车单程票: Vé xe đường dài một chiều
单程机票: Vé máy bay một chiều
单程票价: Giá vé một chiều
单程票有效期: Thời hạn hiệu lực vé một chiều
Động từ và cấu trúc thường dùng
Động từ chính:
买/购买: mua
订/预订: đặt
退: hoàn vé
改签: đổi sang chuyến khác
检票: soát vé
取票: lấy vé
Cấu trúc câu hữu ích:
我想买/订 + 数量 + 张 + 到/去 + 目的地 + 的单程票。
这张单程票多少钱/是否可以退/当天有效吗?
我只需要单程票,不用往返票。
如果不确定回程日期,先买单程票。
单程票的改签/退票规则是什么?
Phân biệt với các loại vé khác
往返票 (wǎngfǎn piào): Vé khứ hồi, gồm lượt đi và lượt về.
联程票 (liánchéng piào): Vé liên chặng, nối nhiều chặng trong một hành trình (thường là máy bay).
通票 (tōng piào): Vé thông hành/vé vé tháng/vé nhiều lượt tùy hệ thống.
Lưu ý sử dụng thực tế
Tính linh hoạt: 单程票 phù hợp khi lịch trình mở, chưa chốt ngày về hoặc muốn linh hoạt thay đổi điểm đến.
Quy định: Mỗi phương tiện có quy định khác nhau về hoàn/đổi; cần đọc kỹ điều kiện vé trước khi mua.
Ngữ pháp: Đi với lượng từ 张; bổ nghĩa bằng 的 khi gắn với địa điểm (去/到 + 地点 + 的单程票).
Ngữ cảnh: Dùng tự nhiên ở quầy vé, ứng dụng đặt vé, hoặc trao đổi kế hoạch du lịch.
35 mẫu câu tiếng Trung (pinyin + tiếng Việt)
我想买一张到河内的单程票。 Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng dào Hénèi de dānchéng piào. Tôi muốn mua một vé một chiều đến Hà Nội.
请给我两张去老街的火车单程票。 Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Lǎojiē de huǒchē dānchéng piào. Vui lòng bán cho tôi hai vé tàu hỏa một chiều đi Lào Cai.
我只需要单程票,不用往返票。 Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, bùyòng wǎngfǎn piào. Tôi chỉ cần vé một chiều, không cần vé khứ hồi.
这张单程票多少钱? Zhè zhāng dānchéng piào duōshǎo qián? Vé một chiều này giá bao nhiêu?
单程票可以退吗? Dānchéng piào kěyǐ tuì ma? Vé một chiều có thể hoàn trả không?
单程票当天有效吗? Dānchéng piào dāngtiān yǒuxiào ma? Vé một chiều có hiệu lực trong ngày không?
我打算订一张去岘港的单程机票。 Wǒ dǎsuàn dìng yī zhāng qù Xiàngǎng de dānchéng jīpiào. Tôi dự định đặt một vé máy bay một chiều đi Đà Nẵng.
买单程票还是往返票更划算? Mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào gèng huásuàn? Mua vé một chiều hay vé khứ hồi lợi hơn?
如果不确定回程日期,先买单程票吧。 Rúguǒ bù quèdìng huíchéng rìqī, xiān mǎi dānchéng piào ba. Nếu chưa chắc ngày về, hãy mua vé một chiều trước.
地铁单程票请在自动售票机购买。 Dìtiě dānchéng piào qǐng zài zìdòng shòupiào jī gòumǎi. Vé metro một lượt vui lòng mua tại máy bán vé tự động.
进站前记得先买单程票。 Jìnzhàn qián jìdé xiān mǎi dānchéng piào. Trước khi vào ga, nhớ mua vé một lượt trước.
这个站只能买单程票,不支持刷卡。 Zhège zhàn zhǐnéng mǎi dānchéng piào, bù zhīchí shuākǎ. Ga này chỉ bán vé một lượt, không hỗ trợ quẹt thẻ.
春节期间,火车单程票比较紧张。 Chūnjié qījiān, huǒchē dānchéng piào bǐjiào jǐnzhāng. Dịp Tết Nguyên đán, vé tàu hỏa một chiều khá khan hiếm.
长途车的单程票最好提前订。 Chángtú chē de dānchéng piào zuìhǎo tíqián dìng. Vé xe đường dài một chiều tốt nhất nên đặt trước.
我改签成了单程票,时间更灵活。 Wǒ gǎiqiān chéngle dānchéng piào, shíjiān gèng línghuó. Tôi đã đổi thành vé một chiều, thời gian linh hoạt hơn.
这张单程机票不支持退票。 Zhè zhāng dānchéng jīpiào bù zhīchí tuìpiào. Vé máy bay một chiều này không hỗ trợ hoàn vé.
请问单程票的退改规则是什么? Qǐngwèn dānchéng piào de tuì gǎi guīzé shì shénme? Xin hỏi quy định hoàn/đổi của vé một chiều là gì?
我先买单程票,回程再看情况。 Wǒ xiān mǎi dānchéng piào, huíchéng zài kàn qíngkuàng. Tôi mua vé một chiều trước, lượt về sẽ tính sau.
单程票需要带身份证吗? Dānchéng piào xūyào dài shēnfènzhèng ma? Vé một chiều có cần mang CMND/Hộ chiếu không?
购买单程票后请及时检票。 Gòumǎi dānchéng piào hòu qǐng jíshí jiǎnpiào. Sau khi mua vé một chiều, vui lòng soát vé kịp thời.
我在网上订了到胡志明市的单程票。 Wǒ zài wǎngshàng dìngle dào Húzhìmíng Shì de dānchéng piào. Tôi đã đặt vé một chiều đi TP.HCM trên mạng.
这趟车只卖单程票,不卖往返票。 Zhè tàng chē zhǐ mài dānchéng piào, bù mài wǎngfǎn piào. Chuyến xe này chỉ bán vé một chiều, không bán vé khứ hồi.
单程票的票价有优惠吗? Dānchéng piào de piàojià yǒu yōuhuì ma? Giá vé một chiều có ưu đãi không?
我拿错了单程票,能换吗? Wǒ ná cuò le dānchéng piào, néng huàn ma? Tôi lấy nhầm vé một chiều, có thể đổi không?
去下龙湾的单程票已经售罄。 Qù Xiàlóngwān de dānchéng piào yǐjīng shòuqìng. Vé một chiều đi Vịnh Hạ Long đã bán hết.
我们打算用单程票一路南下旅行。 Wǒmen dǎsuàn yòng dānchéng piào yīlù nánxià lǚxíng. Chúng tôi dự định dùng vé một chiều để đi du lịch xuôi Nam.
机票单程比往返更贵吗? Jīpiào dānchéng bǐ wǎngfǎn gèng guì ma? Vé máy bay một chiều có đắt hơn vé khứ hồi không?
请帮我查询最便宜的单程机票。 Qǐng bāng wǒ cháxún zuì piányi de dānchéng jīpiào. Vui lòng giúp tôi tra vé máy bay một chiều rẻ nhất.
我不回来了,所以只买单程票。 Wǒ bù huílái le, suǒyǐ zhǐ mǎi dānchéng piào. Tôi sẽ không quay lại, nên chỉ mua vé một chiều.
单程票可以改签到明天吗? Dānchéng piào kěyǐ gǎiqiān dào míngtiān ma? Vé một chiều có thể đổi sang ngày mai không?
请注意,单程票过期作废。 Qǐng zhùyì, dānchéng piào guòqī zuòfèi. Xin lưu ý, vé một chiều quá hạn sẽ vô hiệu.
我在自助机取了地铁单程票。 Wǒ zài zìzhù jī qǔle dìtiě dānchéng piào. Tôi đã lấy vé metro một lượt ở máy tự phục vụ.
单程票适合临时决定的行程。 Dānchéng piào shìhé línshí juédìng de xíngchéng. Vé một chiều phù hợp với lịch trình quyết định gấp.
导游建议我们先买单程票,再看返程。 Dǎoyóu jiànyì wǒmen xiān mǎi dānchéng piào, zài kàn fǎnchéng. Hướng dẫn viên khuyên chúng tôi mua vé một chiều trước, rồi tính vé về.
请给我一张从美池到还剑的单程票。 Qǐng gěi wǒ yī zhāng cóng Měichí dào Huánjiàn de dānchéng piào. Vui lòng bán cho tôi một vé một chiều từ Mễ Trì đến Hoàn Kiếm.
Gợi ý luyện tập nhanh
Đổi địa điểm: Thay “目的地” (điểm đến) bằng các địa danh bạn cần.
Thay số lượng: Dùng 一张/两张/三张… để luyện phản xạ lượng từ.
Biến hóa động từ: Luân phiên dùng 买/订/退/改签 để nắm chắc quy tắc dùng.
Giải thích chi tiết về “单程票”
“单程票” nghĩa là “vé một chiều/vé một lượt”, dùng cho các phương tiện như tàu, xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay… chỉ có chiều đi, không bao gồm chiều về.
Chữ Hán: 单程票
Pinyin: dānchéng piào
Loại từ: 名词 (danh từ)
Ý nghĩa cốt lõi: Vé chỉ dùng cho một hành trình theo một hướng, khác với “往返票” (vé khứ hồi).
Phân biệt nhanh
单程票 (dānchéng piào): Vé một chiều.
往返票 (wǎngfǎn piào): Vé khứ hồi (có cả lượt đi và lượt về).
联程票 (liánchéng piào): Vé nối chặng (nhiều chặng trong cùng một hành trình).
Cấu trúc và cách dùng thường gặp
Danh từ đơn lẻ: 单程票
Động từ + 单程票: 买/购(买)单程票 (mua vé một chiều), 订单程票 (đặt vé một chiều)
Giới từ chỉ tuyến: 去/从…到…的单程票 (vé một chiều từ… đến…)
So sánh giá: 单程票比往返票便宜/贵 (vé một chiều rẻ/đắt hơn vé khứ hồi tùy trường hợp)
Thời điểm/hạng: 当日单程票, 经济舱单程票, 二等座单程票
Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
Mua và đặt vé
Ví dụ 1:
Tiếng Trung: 我想买一张去岘港的单程票。
Pinyin: Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng qù Xiàngǎng de dānchéng piào.
Tiếng Việt: Tôi muốn mua một vé một chiều đi Đà Nẵng.
Ví dụ 2:
Tiếng Trung: 你可以帮我订从河内到胡志明市的单程票吗?
Pinyin: Nǐ kěyǐ bāng wǒ dìng cóng Hénèi dào Húzhìmíng Shì de dānchéng piào ma?
Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi đặt vé một chiều từ Hà Nội đến TP.HCM không?
Ví dụ 3:
Tiếng Trung: 我只需要单程票,不买往返票。
Pinyin: Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, bù mǎi wǎngfǎn piào.
Tiếng Việt: Tôi chỉ cần vé một chiều, không mua vé khứ hồi.
Giá, hạng vé, thời gian
Ví dụ 4:
Tiếng Trung: 经济舱单程票今天有折扣。
Pinyin: Jīngjìcāng dānchéng piào jīntiān yǒu zhékòu.
Tiếng Việt: Vé một chiều hạng phổ thông hôm nay có giảm giá.
Ví dụ 5:
Tiếng Trung: 高铁二等座的单程票多少钱?
Pinyin: Gāotiě èděngzuò de dānchéng piào duōshǎo qián?
Tiếng Việt: Vé một chiều ghế hạng hai của tàu cao tốc giá bao nhiêu?
Ví dụ 6:
Tiếng Trung: 从内排机场到市中心的单程票很便宜。
Pinyin: Cóng Nèipái jīchǎng dào shì zhōngxīn de dānchéng piào hěn piányi.
Tiếng Việt: Vé một chiều từ sân bay Nội Bài đến trung tâm thành phố khá rẻ.
Tuyến đường và điểm đến
Ví dụ 7:
Tiếng Trung: 我买了从河内到宁平的单程票。
Pinyin: Wǒ mǎile cóng Hénèi dào Níngpíng de dānchéng piào.
Tiếng Việt: Tôi đã mua vé một chiều từ Hà Nội đến Ninh Bình.
Ví dụ 8:
Tiếng Trung: 去老街的单程票下午两点出发。
Pinyin: Qù Lǎojiē de dānchéng piào xiàwǔ liǎng diǎn chūfā.
Tiếng Việt: Vé một chiều đi Lào Cai khởi hành lúc 2 giờ chiều.
Ví dụ 9:
Tiếng Trung: 这班车到美池的单程票还有吗?
Pinyin: Zhè bān chē dào Měichí de dānchéng piào hái yǒu ma?
Tiếng Việt: Còn vé một chiều của chuyến xe này đến Mễ Trì không?
Tình huống thực tế
Ví dụ 10:
Tiếng Trung: 我暂时不确定回程日期,所以先买单程票。
Pinyin: Wǒ zànshí bù quèdìng huíchéng rìqī, suǒyǐ xiān mǎi dānchéng piào.
Tiếng Việt: Tôi chưa chắc ngày về nên trước tiên mua vé một chiều.
Ví dụ 11:
Tiếng Trung: 如果你只去一次,就买单程票吧。
Pinyin: Rúguǒ nǐ zhǐ qù yí cì, jiù mǎi dānchéng piào ba.
Tiếng Việt: Nếu bạn chỉ đi một lần thì mua vé một chiều đi.
Ví dụ 12:
Tiếng Trung: 机场快线的单程票可以在自动售票机购买。
Pinyin: Jīchǎng kuàixiàn de dānchéng piào kěyǐ zài zìdòng shòupiào jī gòumǎi.
Tiếng Việt: Vé một chiều của tuyến nhanh sân bay có thể mua tại máy bán vé tự động.
So sánh và lưu ý
Ví dụ 13:
Tiếng Trung: 有时候往返票比两张单程票更划算。
Pinyin: Yǒu shíhòu wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào gèng huásuàn.
Tiếng Việt: Đôi khi vé khứ hồi kinh tế hơn so với hai vé một chiều.
Ví dụ 14:
Tiếng Trung: 这条线路不提供单程票,只能买往返票。
Pinyin: Zhè tiáo xiànlù bù tígōng dānchéng piào, zhǐnéng mǎi wǎngfǎn piào.
Tiếng Việt: Tuyến này không cung cấp vé một chiều, chỉ có vé khứ hồi.
Ví dụ 15:
Tiếng Trung: 电子单程票需要在上车前激活。
Pinyin: Diànzǐ dānchéng piào xūyào zài shàngchē qián jīhuó.
Tiếng Việt: Vé một chiều điện tử cần kích hoạt trước khi lên xe.
Cụm từ liên quan hữu ích
买单程票:
Pinyin: mǎi dānchéng piào
Nghĩa: mua vé một chiều
订单程票:
Pinyin: dìng dānchéng piào
Nghĩa: đặt vé một chiều
单程票价格:
Pinyin: dānchéng piào jiàgé
Nghĩa: giá vé một chiều
单程票信息:
Pinyin: dānchéng piào xìnxī
Nghĩa: thông tin vé một chiều
从A到B的单程票:
Pinyin: cóng A dào B de dānchéng piào
Nghĩa: vé một chiều từ A đến B
Gợi ý luyện nói nhanh
Câu hỏi:
你们有去美池的单程票吗?
Nǐmen yǒu qù Měichí de dānchéng piào ma?
Các bạn có vé một chiều đi Mễ Trì không?
Câu khẳng định:
我只买单程票。
Wǒ zhǐ mǎi dānchéng piào.
Tôi chỉ mua vé một chiều.
Câu lịch sự:
请给我一张从河内到宁平的单程票。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng cóng Hénèi dào Níngpíng de dānchéng piào.
Xin cho tôi một vé một chiều từ Hà Nội đến Ninh Bình.
Định nghĩa và phiên âm
“单程票” nghĩa là “vé một chiều/vé một lượt”, dùng cho tất cả phương tiện như tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm, xe buýt, tàu cao tốc. Phiên âm: dānchéng piào. Chữ phồn thể: 單程票.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (chỉ loại vé).
- Lượng từ thường dùng: 张 (zhāng) — dùng cho vé.
- Cấu trúc phổ biến:
- Mẫu: 买/购/订 + 一张 + 单程票
- Mẫu: 从 A 到 B 的 单程票
- Mẫu: 去/到 + địa điểm + 的 单程票
- Mẫu: [phương tiện] 的 单程票 (ví dụ: 地铁的单程票)
Phân biệt với từ liên quan
- 单程票: Vé một chiều, chỉ đi một lượt từ A đến B, không bao gồm chiều về.
- 往返票: Vé khứ hồi, gồm chiều đi và chiều về.
Khi chỉ đi một lần, chọn 单程票; nếu cần về lại điểm xuất phát, chọn 往返票.
Gợi ý sử dụng trong giao tiếp
- Thông tin cần kèm: ngày/giờ, điểm đi/đến, phương tiện.
- Cách diễn đạt lịch sự: thêm “请/麻烦” (xin/phiền), “谢谢” (cảm ơn).
- Ngữ pháp hữu ích: cụm định ngữ “从…到…的” để mô tả hành trình của vé.
35 mẫu câu minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
Mua và hỏi giá vé
- Ví dụ 1:
我想买一张到上海的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng dào Shànghǎi de dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều đi Thượng Hải. - Ví dụ 2:
请给我一张从河内到胡志明市的单程票。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng cóng Hénèi dào Húzhìmíng Shì de dānchéng piào.
Xin cho tôi một vé một chiều từ Hà Nội đến TP.HCM. - Ví dụ 3:
这趟火车的单程票多少钱?
Zhè tàng huǒchē de dānchéng piào duōshǎo qián?
Vé một chiều của chuyến tàu này giá bao nhiêu? - Ví dụ 4:
巴士的单程票比地铁便宜吗?
Bāshì de dānchéng piào bǐ dìtiě piányi ma?
Vé một chiều xe buýt có rẻ hơn tàu điện ngầm không? - Ví dụ 5:
去岘港的单程票还有吗?
Qù Xiàngǎng de dānchéng piào hái yǒu ma?
Vé một chiều đi Đà Nẵng còn không? - Ví dụ 6:
我想订一张明天早上的单程票。
Wǒ xiǎng dìng yì zhāng míngtiān zǎoshang de dānchéng piào.
Tôi muốn đặt một vé một chiều vào sáng mai. - Ví dụ 7:
从河内到海防的单程票现在有折扣吗?
Cóng Hénèi dào Hǎifáng de dānchéng piào xiànzài yǒu zhékoù ma?
Vé một chiều từ Hà Nội đến Hải Phòng hiện có giảm giá không? - Ví dụ 8:
我需要两张今晚出发的单程票。
Wǒ xūyào liǎng zhāng jīnwǎn chūfā de dānchéng piào.
Tôi cần hai vé một chiều khởi hành tối nay.
Máy bay và đường dài - Ví dụ 9:
我想买一张飞往北京的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng fēiwǎng Běijīng de dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé máy bay một chiều bay đến Bắc Kinh. - Ví dụ 10:
单程票和往返票的价格差多少?
Dānchéng piào hé wǎngfǎn piào de jiàgé chà duōshǎo?
Vé một chiều và vé khứ hồi chênh lệch giá bao nhiêu? - Ví dụ 11:
如果只去一次,买单程票更划算。
Rúguǒ zhǐ qù yí cì, mǎi dānchéng piào gèng huásuàn.
Nếu chỉ đi một lần, mua vé một chiều sẽ kinh tế hơn. - Ví dụ 12:
我们打算一路向南,所以只买单程票。
Wǒmen dǎsuàn yílù xiàng nán, suǒyǐ zhǐ mǎi dānchéng piào.
Chúng tôi định đi một mạch về phía nam nên chỉ mua vé một chiều. - Ví dụ 13:
能帮我把往返票改成单程票吗?
Néng bāng wǒ bǎ wǎngfǎn piào gǎi chéng dānchéng piào ma?
Có thể giúp tôi đổi vé khứ hồi thành vé một chiều không? - Ví dụ 14:
这班航班的单程票还有余票吗?
Zhè bān hángbān de dānchéng piào hái yǒu yúpiào ma?
Vé một chiều của chuyến bay này còn vé dư không? - Ví dụ 15:
单程票的行李额度是多少?
Dānchéng piào de xínglǐ édù shì duōshǎo?
Hạn mức hành lý của vé một chiều là bao nhiêu?
Metro, xe buýt, nội đô- Ví dụ 16:
地铁单程票需要另外买卡吗?
Dìtiě dānchéng piào xūyào lìngwài mǎi kǎ ma?
Vé một chiều tàu điện ngầm có cần mua thêm thẻ không? - Ví dụ 17:
我只坐一站,买单程票就够了。
Wǒ zhǐ zuò yí zhàn, mǎi dānchéng piào jiù gòu le.
Tôi chỉ đi một trạm, mua vé một chiều là đủ. - Ví dụ 18:
单程票不能重复使用。
Dānchéng piào bùnéng chóngfù shǐyòng.
Vé một chiều không thể dùng lại. - Ví dụ 19:
这条线路的单程票需要实名吗?
Zhè tiáo xiànlù de dānchéng piào xūyào shímíng ma?
Vé một chiều tuyến này có cần tên thật không? - Ví dụ 20:
自动售票机可以买单程票吗?
Zìdòng shòupiào jī kěyǐ mǎi dānchéng piào ma?
Máy bán vé tự động có thể mua vé một chiều không? - Ví dụ 21:
单程票过闸一次后就作废。
Dānchéng piào guò zhà yícì hòu jiù zuòfèi.
Vé một chiều sẽ hết hiệu lực sau khi qua cổng một lần.
Cấu trúc ngữ pháp và cụm cố định- Ví dụ 22:
从河内到海防的单程票
Cóng Hénèi dào Hǎifáng de dānchéng piào
Vé một chiều từ Hà Nội đến Hải Phòng. - Ví dụ 23:
一张单程票
Yì zhāng dānchéng piào
Một tấm vé một chiều. - Ví dụ 24:
买单程票还是往返票?
Mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Mua vé một chiều hay vé khứ hồi? - Ví dụ 25:
单程票比往返票灵活,但总价可能更高。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào línghuó, dàn zǒngjià kěnéng gèng gāo.
Vé một chiều linh hoạt hơn, nhưng tổng giá có thể cao hơn. - Ví dụ 26:
这张单程票只限今天使用。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ xiàn jīntiān shǐyòng.
Vé một chiều này chỉ dùng trong hôm nay. - Ví dụ 27:
单程票不可退改吗?
Dānchéng piào bùkě tuì gǎi ma?
Vé một chiều không thể hoàn đổi à? - Ví dụ 28:
我想把时间改到下午的单程票。
Wǒ xiǎng bǎ shíjiān gǎi dào xiàwǔ de dānchéng piào.
Tôi muốn đổi thời gian sang vé một chiều buổi chiều. - Ví dụ 29:
这张单程票的有效期到几点?
Zhè zhāng dānchéng piào de yǒuxiàoqī dào jǐ diǎn?
Vé một chiều này hiệu lực đến mấy giờ? - Ví dụ 30:
我已经在线买好了单程票。
Wǒ yǐjīng zàixiàn mǎi hǎo le dānchéng piào.
Tôi đã mua xong vé một chiều online rồi.
Tình huống du lịch và kế hoạch- Ví dụ 31:
我们一路北上,每段都买单程票。
Wǒmen yílù běishàng, měi duàn dōu mǎi dānchéng piào.
Chúng tôi đi ngược lên phía bắc, mỗi chặng đều mua vé một chiều. - Ví dụ 32:
为了灵活安排,我只订单程票。
Wèile línghuó ānpái, wǒ zhǐ dìng dānchéng piào.
Để linh hoạt sắp xếp, tôi chỉ đặt vé một chiều. - Ví dụ 33:
我买的是从宁平到广宁的单程票。
Wǒ mǎi de shì cóng Níngpíng dào Guǎngníng de dānchéng piào.
Tôi mua vé một chiều từ Ninh Bình đến Quảng Ninh. - Ví dụ 34:
这趟车的单程票座位还能选吗?
Zhè tàng chē de dānchéng piào zuòwèi hái néng xuǎn ma?
Vé một chiều của chuyến xe này còn chọn ghế được không? - Ví dụ 35:
如果计划不确定,先买单程票更稳妥。
Rúguǒ jìhuà bù quèdìng, xiān mǎi dānchéng piào gèng wěntuǒ.
Nếu kế hoạch chưa chắc chắn, mua vé một chiều trước sẽ an toàn hơn.
Mẹo nhanh để nói tự nhiên- Lịch sự: mở câu bằng “请/麻烦…” và kết bằng “谢谢”。 - Rõ ràng: luôn nêu điểm đi/đến, ngày giờ, phương tiện.
- Linh hoạt: nếu chưa chắc lịch trình, ưu tiên 单程票; khi chắc chắn khứ hồi, cân nhắc 往返票 để tiết kiệm.
- Phát âm: nhấn thanh ō trong “程” (chéng, thanh 2) và “票” (piào, thanh 4) để nói chuẩn: dān-chéng piào.
单程票 (dān chéng piào) là một cụm danh từ rất thông dụng trong tiếng Trung, đặc biệt khi nói về giao thông, hàng không, đường sắt hoặc du lịch. Cụm này có nghĩa là “vé một chiều”, tức là vé chỉ dùng để đi từ điểm xuất phát đến điểm đích một lần, không bao gồm chiều quay lại.
- Phân tích cấu tạo từ
单 (dān): đơn, một, chỉ một.
程 (chéng): hành trình, chặng đường, chuyến đi.
票 (piào): vé (dùng cho các loại vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé xem phim v.v.).
→ Ghép lại: 单程票 nghĩa là vé một hành trình, hay còn gọi là vé một chiều.
- Nghĩa tiếng Việt
单程票: vé một chiều, vé đi (không bao gồm chiều về).
Thường dùng trong bối cảnh mua vé tàu, xe, máy bay, tàu điện, hoặc phương tiện công cộng khác.
- Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ loại vé trong các phương tiện di chuyển.
- Phân biệt:
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
单程票 dān chéng piào Vé một chiều
往返票 wǎng fǎn piào Vé khứ hồi
回程票 huí chéng piào Vé chiều về - Các cách dùng thường gặp
买单程票 (mǎi dān chéng piào): mua vé một chiều
订单程票 (dìng dān chéng piào): đặt vé một chiều
单程票价 (dān chéng piào jià): giá vé một chiều
单程票与往返票 (dān chéng piào yǔ wǎng fǎn piào): vé một chiều và vé khứ hồi
- Mẫu câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我想买一张去北京的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng qù Běi jīng de dān chéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều đi Bắc Kinh.
这趟列车的单程票多少钱?
Zhè tàng liè chē de dān chéng piào duō shǎo qián?
Vé một chiều cho chuyến tàu này giá bao nhiêu?
单程票比往返票贵一点。
Dān chéng piào bǐ wǎng fǎn piào guì yì diǎn.
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
他只买了单程票,没有打算回来。
Tā zhǐ mǎi le dān chéng piào, méi yǒu dǎ suàn huí lái.
Anh ấy chỉ mua vé một chiều, không có ý định quay lại.
请给我一张上海到广州的单程票。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng Shàng hǎi dào Guǎng zhōu de dān chéng piào.
Xin cho tôi một vé một chiều từ Thượng Hải đi Quảng Châu.
单程票有效期是一天。
Dān chéng piào yǒu xiào qī shì yì tiān.
Vé một chiều có thời hạn sử dụng là một ngày.
你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dān chéng piào hái shì wǎng fǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
我买了单程票去旅行,不打算回来。
Wǒ mǎi le dān chéng piào qù lǚ xíng, bù dǎ suàn huí lái.
Tôi mua vé một chiều để đi du lịch, không định trở về.
地铁单程票可以在自动售票机购买。
Dì tiě dān chéng piào kě yǐ zài zì dòng shòu piào jī gòu mǎi.
Vé tàu điện một chiều có thể mua ở máy bán vé tự động.
单程票的价格根据距离而不同。
Dān chéng piào de jià gé gēn jù jù lí ér bù tóng.
Giá vé một chiều thay đổi tùy theo khoảng cách.
如果你确定不回来了,就买单程票吧。
Rú guǒ nǐ què dìng bù huí lái le, jiù mǎi dān chéng piào ba.
Nếu bạn chắc chắn không quay lại thì hãy mua vé một chiều đi.
单程票不能退票,请确认后购买。
Dān chéng piào bù néng tuì piào, qǐng què rèn hòu gòu mǎi.
Vé một chiều không thể hoàn, vui lòng xác nhận trước khi mua.
他出国的时候只买了单程票。
Tā chū guó de shí hou zhǐ mǎi le dān chéng piào.
Khi ra nước ngoài, anh ấy chỉ mua vé một chiều.
购买单程票需要提供身份证。
Gòu mǎi dān chéng piào xū yào tí gōng shēn fèn zhèng.
Khi mua vé một chiều cần cung cấp giấy tờ tùy thân.
乘客可以用现金或银行卡购买单程票。
Chéng kè kě yǐ yòng xiàn jīn huò yín háng kǎ gòu mǎi dān chéng piào.
Hành khách có thể mua vé một chiều bằng tiền mặt hoặc thẻ ngân hàng.
我买了单程票去看朋友。
Wǒ mǎi le dān chéng piào qù kàn péng yǒu.
Tôi mua vé một chiều để đi thăm bạn.
单程票适合只去一次的旅客。
Dān chéng piào shì hé zhǐ qù yí cì de lǚ kè.
Vé một chiều phù hợp với những hành khách chỉ đi một lần.
如果你回来的时间不确定,可以先买单程票。
Rú guǒ nǐ huí lái de shí jiān bù què dìng, kě yǐ xiān mǎi dān chéng piào.
Nếu bạn chưa chắc thời gian quay lại, có thể mua vé một chiều trước.
机场的售票窗口可以买单程票。
Jī chǎng de shòu piào chuāng kǒu kě yǐ mǎi dān chéng piào.
Có thể mua vé một chiều tại quầy bán vé của sân bay.
单程票通常比往返票贵一些。
Dān chéng piào tōng cháng bǐ wǎng fǎn piào guì yì xiē.
Vé một chiều thường đắt hơn vé khứ hồi một chút.
我昨天买的单程票今天可以用吗?
Wǒ zuó tiān mǎi de dān chéng piào jīn tiān kě yǐ yòng ma?
Vé một chiều tôi mua hôm qua hôm nay dùng được không?
单程票使用后就不能再次入站。
Dān chéng piào shǐ yòng hòu jiù bù néng zài cì rù zhàn.
Sau khi sử dụng vé một chiều, không thể vào ga lần nữa.
每张单程票只能使用一次。
Měi zhāng dān chéng piào zhǐ néng shǐ yòng yí cì.
Mỗi vé một chiều chỉ được dùng một lần.
请注意,单程票不包括回程。
Qǐng zhù yì, dān chéng piào bù bāo kuò huí chéng.
Xin lưu ý, vé một chiều không bao gồm chuyến về.
单程票上写着出发地和目的地。
Dān chéng piào shàng xiě zhe chū fā dì hé mù dì dì.
Trên vé một chiều có ghi điểm khởi hành và điểm đến.
这张单程票是去香港的。
Zhè zhāng dān chéng piào shì qù Xiāng gǎng de.
Vé một chiều này là đi Hồng Kông.
我不需要回程票,只要单程票。
Wǒ bù xū yào huí chéng piào, zhǐ yào dān chéng piào.
Tôi không cần vé khứ hồi, chỉ cần vé một chiều.
单程票适合短期旅行者。
Dān chéng piào shì hé duǎn qī lǚ xíng zhě.
Vé một chiều phù hợp với người đi du lịch ngắn hạn.
请在自动售票机上选择“单程票”。
Qǐng zài zì dòng shòu piào jī shàng xuǎn zé “dān chéng piào”.
Vui lòng chọn “vé một chiều” trên máy bán vé tự động.
他的单程票已经过期了。
Tā de dān chéng piào yǐ jīng guò qī le.
Vé một chiều của anh ấy đã hết hạn.
- Tóm tắt nhanh
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
单程票 dān chéng piào Danh từ Vé một chiều
Các cụm liên quan thường gặp:
往返票 (wǎng fǎn piào) – Vé khứ hồi
回程票 (huí chéng piào) – Vé chiều về
单程票价 (dān chéng piào jià) – Giá vé một chiều
购买单程票 (gòu mǎi dān chéng piào) – Mua vé một chiều
Từ 单程票 (dānchéngpiào) là một cụm danh từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt khi nói về giao thông, du lịch, hoặc mua vé tàu – xe – máy bay. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết, kèm nhiều ví dụ, phiên âm và nghĩa tiếng Việt rõ ràng.
- Nghĩa của từ 单程票
单程票 (dānchéngpiào) có nghĩa là:
Vé một chiều, tức là chỉ dùng để đi từ điểm xuất phát đến điểm đích, không bao gồm chuyến quay lại (khứ hồi).
Nói cách khác, 单程票 là loại vé chỉ đi một lượt, không có lượt về.
Ngược nghĩa với nó là 往返票 (wǎngfǎn piào) – vé khứ hồi (cả đi và về).
- Cấu tạo từ
单 (dān) → đơn, một, đơn lẻ.
程 (chéng) → chặng đường, hành trình.
票 (piào) → vé, phiếu.
=> 单程票 nghĩa đen là vé cho một hành trình duy nhất.
- Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ loại vé đi một chiều trong hệ thống vận tải, hàng không, đường sắt, xe buýt, tàu điện, v.v.
- Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt
Tiếng Anh: one-way ticket / single ticket
Tiếng Việt: vé một chiều
- Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp:
买 + 单程票
→ mua vé một chiều
一张单程票
→ một tấm vé một chiều
从A到B的单程票
→ vé một chiều từ A đến B
单程票价
→ giá vé một chiều
- Ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
我买了一张从北京到上海的单程票。
Wǒ mǎi le yī zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéngpiào.
Tôi đã mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dānchéngpiào háishì wǎngfǎnpiào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
单程票比往返票贵一点。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yīdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
请给我一张去广州的单程票。
Qǐng gěi wǒ yī zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéngpiào.
Làm ơn cho tôi một vé một chiều đi Quảng Châu.
我只打算去,不回来,所以买单程票就可以。
Wǒ zhǐ dǎsuàn qù, bù huílái, suǒyǐ mǎi dānchéngpiào jiù kěyǐ.
Tôi chỉ định đi mà không quay lại, nên mua vé một chiều là được rồi.
这张单程票多少钱?
Zhè zhāng dānchéngpiào duōshǎo qián?
Tấm vé một chiều này bao nhiêu tiền?
飞机的单程票比火车票贵多了。
Fēijī de dānchéngpiào bǐ huǒchēpiào guì duō le.
Vé máy bay một chiều đắt hơn nhiều so với vé tàu.
我需要两张去香港的单程票。
Wǒ xūyào liǎng zhāng qù Xiānggǎng de dānchéngpiào.
Tôi cần hai vé một chiều đi Hồng Kông.
单程票不可以退票。
Dānchéngpiào bù kěyǐ tuìpiào.
Vé một chiều không thể hoàn lại.
买单程票有时比买往返票不划算。
Mǎi dānchéngpiào yǒu shí bǐ mǎi wǎngfǎnpiào bù huásuàn.
Mua vé một chiều đôi khi không kinh tế bằng vé khứ hồi.
如果你不确定什么时候回来,买单程票比较方便。
Rúguǒ nǐ bù quèdìng shénme shíhòu huílái, mǎi dānchéngpiào bǐjiào fāngbiàn.
Nếu bạn chưa chắc khi nào quay lại thì mua vé một chiều sẽ tiện hơn.
单程票有效期是当天。
Dānchéngpiào yǒuxiàoqī shì dàngtiān.
Vé một chiều chỉ có hiệu lực trong ngày.
地铁单程票要在进站前购买。
Dìtiě dānchéngpiào yào zài jìnzhàn qián gòumǎi.
Vé tàu điện một chiều phải mua trước khi vào ga.
这趟航班的单程票已经售完。
Zhè tàng hángbān de dānchéngpiào yǐjīng shòuwán.
Vé một chiều của chuyến bay này đã bán hết.
乘客请注意,单程票不能重复使用。
Chéngkè qǐng zhùyì, dānchéngpiào bù néng chóngfù shǐyòng.
Hành khách xin chú ý, vé một chiều không được dùng lại.
单程票适合短途旅行。
Dānchéngpiào shìhé duǎntú lǚxíng.
Vé một chiều phù hợp cho chuyến đi ngắn.
我帮你查一下去东京的单程票价格。
Wǒ bāng nǐ chá yīxià qù Dōngjīng de dānchéngpiào jiàgé.
Tôi giúp bạn tra giá vé một chiều đi Tokyo nhé.
买单程票需要提供护照。
Mǎi dānchéngpiào xūyào tígōng hùzhào.
Khi mua vé một chiều cần xuất trình hộ chiếu.
单程票的价格根据日期会有变化。
Dānchéngpiào de jiàgé gēnjù rìqī huì yǒu biànhuà.
Giá vé một chiều có thể thay đổi tùy theo ngày.
我昨天买的单程票今天才能用。
Wǒ zuótiān mǎi de dānchéngpiào jīntiān cái néng yòng.
Vé một chiều tôi mua hôm qua chỉ có thể dùng hôm nay.
- So sánh: 单程票 vs 往返票
So sánh 单程票 (dānchéngpiào) 往返票 (wǎngfǎnpiào)
Nghĩa Vé một chiều Vé khứ hồi (cả đi và về)
Số chuyến 1 chuyến 2 chuyến (đi + về)
Giá vé Thường đắt hơn tính trên mỗi lượt Thường rẻ hơn khi tính tổng
Dùng khi Đi mà không quay lại Đi và có kế hoạch quay lại
Ví dụ 北京到广州的单程票 北京到广州的往返票 - Một số cụm thường gặp với 单程票
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
购买单程票 gòumǎi dānchéngpiào Mua vé một chiều
单程票价 dānchéng piàojià Giá vé một chiều
单程票服务 dānchéngpiào fúwù Dịch vụ vé một chiều
单程票有效期 dānchéngpiào yǒuxiàoqī Thời hạn hiệu lực của vé một chiều
单程票查询 dānchéngpiào cháxún Tra cứu vé một chiều - Mở rộng: trong đời sống và du lịch
Trong sân bay, ga tàu, ứng dụng đặt vé, từ 单程票 thường xuất hiện khi bạn chọn hành trình:
① 单程 (một chiều)
② 往返 (khứ hồi)
Khi nói chuyện hàng ngày, người Trung thường dùng câu ngắn:
“买单程还是往返?” (Mua vé một chiều hay khứ hồi?)
hoặc
“我只买单程。” (Tôi chỉ mua một chiều thôi.)
单程票 (dān chéng piào) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là vé một chiều (chỉ đi, không quay lại).
- Giải thích chi tiết:
单 (dān): đơn, một, lẻ.
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chuyến đi.
票 (piào): vé.
→ 单程票 nghĩa đen là “vé cho một chuyến đi”, dùng để chỉ loại vé chỉ có hiệu lực cho chiều đi, không bao gồm vé khứ hồi.
Ngược lại với nó là:
往返票 (wǎng fǎn piào) – vé khứ hồi (đi và về).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
Vé một chiều
Vé đi (chỉ có chiều đi)
- Cấu trúc và cách dùng thường gặp:
买 + 单程票 / 往返票 — Mua vé một chiều / khứ hồi.
单程票多少钱? — Vé một chiều giá bao nhiêu?
我只买单程票。 — Tôi chỉ mua vé một chiều.
单程票有效期为一天。 — Vé một chiều có hiệu lực trong một ngày.
- Ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt):
我买了一张去北京的单程票。
(Wǒ mǎile yì zhāng qù Běijīng de dānchéng piào.)
→ Tôi đã mua một vé một chiều đi Bắc Kinh.
你要单程票还是往返票?
(Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?)
→ Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?
这张单程票多少钱?
(Zhè zhāng dānchéng piào duōshao qián?)
→ Vé một chiều này giá bao nhiêu?
单程票只能用一次。
(Dānchéng piào zhǐ néng yòng yí cì.)
→ Vé một chiều chỉ được sử dụng một lần.
我今天买的是单程票,不打算回来。
(Wǒ jīntiān mǎi de shì dānchéng piào, bù dǎsuàn huílái.)
→ Hôm nay tôi mua vé một chiều, không định quay lại.
坐高铁去上海的单程票已经卖完了。
(Zuò gāotiě qù Shànghǎi de dānchéng piào yǐjīng màiwán le.)
→ Vé tàu cao tốc một chiều đi Thượng Hải đã bán hết rồi.
飞往东京的单程票比较贵。
(Fēi wǎng Dōngjīng de dānchéng piào bǐjiào guì.)
→ Vé máy bay một chiều đi Tokyo tương đối đắt.
我只买单程票,因为我不确定什么时候回来。
(Wǒ zhǐ mǎi dānchéng piào, yīnwèi wǒ bù quèdìng shénme shíhòu huílái.)
→ Tôi chỉ mua vé một chiều vì chưa chắc khi nào quay lại.
单程票比往返票贵一点。
(Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yìdiǎn.)
→ Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
请给我两张去广州的单程票。
(Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng piào.)
→ Làm ơn cho tôi hai vé một chiều đi Quảng Châu.
这趟车的单程票已经没有了。
(Zhè tàng chē de dānchéng piào yǐjīng méiyǒu le.)
→ Vé một chiều của chuyến xe này đã hết rồi.
他买了单程票,打算移民到国外。
(Tā mǎile dānchéng piào, dǎsuàn yímín dào guówài.)
→ Anh ấy mua vé một chiều, định di cư ra nước ngoài.
乘客可以在售票窗口购买单程票。
(Chéngkè kěyǐ zài shòupiào chuāngkǒu gòumǎi dānchéng piào.)
→ Hành khách có thể mua vé một chiều tại quầy bán vé.
单程票适合短期出行的人。
(Dānchéng piào shìhé duǎnqī chūxíng de rén.)
→ Vé một chiều phù hợp với những người đi ngắn hạn.
我第一次出国时,买的是单程票。
(Wǒ dì yī cì chūguó shí, mǎi de shì dānchéng piào.)
→ Lần đầu tiên tôi ra nước ngoài, tôi mua vé một chiều.
地铁单程票要在当天使用。
(Dìtiě dānchéng piào yào zài dāngtiān shǐyòng.)
→ Vé tàu điện ngầm một chiều phải sử dụng trong ngày.
请保管好你的单程票。
(Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ de dānchéng piào.)
→ Hãy giữ cẩn thận vé một chiều của bạn.
他扔掉了单程票,不打算回头。
(Tā rēngdiào le dānchéng piào, bù dǎsuàn huítóu.)
→ Anh ấy ném đi vé một chiều, không định quay lại nữa.
从香港到澳门的单程票非常便宜。
(Cóng Xiānggǎng dào Àomén de dānchéng piào fēicháng piányí.)
→ Vé một chiều từ Hồng Kông đến Ma Cao rất rẻ.
请确认您的航班单程票信息。
(Qǐng quèrèn nín de hángbān dānchéng piào xìnxī.)
→ Vui lòng xác nhận thông tin vé máy bay một chiều của quý khách.
- So sánh:
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
单程票 dānchéng piào Vé một chiều Chỉ đi, không quay lại
往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Bao gồm cả đi và về
月票 yuèpiào Vé tháng Dùng trong tháng, thường cho xe buýt/tàu
来回票 láihuí piào Vé khứ hồi Đồng nghĩa với 往返票, khẩu ngữ hơn - Tổng kết:
单程票 (dānchéng piào) = vé cho một chiều đi, không bao gồm chiều về.
Dùng phổ biến trong tàu, máy bay, xe khách, tàu điện ngầm.
Thường đi cùng các động từ: 买 (mua), 订 (đặt), 退 (trả), 查 (tra), 换 (đổi).
单程票 (dānchéng piào) là một cụm danh từ thông dụng trong tiếng Trung, thường gặp trong giao thông, du lịch, mua vé tàu, vé xe, vé máy bay, v.v.
- Giải thích chi tiết
单 (dān): đơn, một, đơn lẻ.
程 (chéng): hành trình, chặng đường.
票 (piào): vé (vé xe, vé tàu, vé xem phim, vé vào cửa, v.v.).
→ 单程票 nghĩa là vé một chiều, chỉ loại vé chỉ đi một lượt từ điểm xuất phát đến điểm đích, không bao gồm chiều về.
Ví dụ so sánh:
Từ Phiên âm Nghĩa
单程票 dānchéng piào vé một chiều
往返票 wǎngfǎn piào vé khứ hồi (cả đi lẫn về)
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ loại vé dành cho một chiều di chuyển duy nhất.
- Giải nghĩa chi tiết
单程票 thường được dùng trong các bối cảnh sau:
Giao thông: khi mua vé xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm.
Du lịch: khi đi một chuyến mà không quay lại.
Thương mại / vé dịch vụ: chỉ mua lượt đi mà không mua lượt về.
- Các cụm thường dùng với 单程票
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
买单程票 mǎi dānchéng piào mua vé một chiều
一张单程票 yì zhāng dānchéng piào một vé một chiều
单程票价 dānchéng piào jià giá vé một chiều
单程票和往返票 dānchéng piào hé wǎngfǎn piào vé một chiều và vé khứ hồi
购买单程票 gòumǎi dānchéng piào mua vé một chiều (trang trọng hơn “买”)
单程票旅客 dānchéng piào lǚkè hành khách đi vé một chiều - Ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我买了一张从北京到上海的单程票。
Wǒ mǎi le yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéng piào.
Tôi đã mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
请问您要单程票还是往返票?
Qǐngwèn nín yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Xin hỏi quý khách muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yìdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
如果你不打算回来,就买单程票吧。
Rúguǒ nǐ bù dǎsuàn huílái, jiù mǎi dānchéng piào ba.
Nếu bạn không định quay lại, thì mua vé một chiều đi.
这趟高铁的单程票已经售完。
Zhè tàng gāotiě de dānchéng piào yǐjīng shòu wán.
Vé một chiều cho chuyến tàu cao tốc này đã bán hết.
单程票价是多少?
Dānchéng piào jià shì duōshǎo?
Giá vé một chiều là bao nhiêu?
我想预订一张去广州的单程机票。
Wǒ xiǎng yùdìng yì zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng jīpiào.
Tôi muốn đặt một vé máy bay một chiều đi Quảng Châu.
他只买了单程票,看来不会回来了。
Tā zhǐ mǎi le dānchéng piào, kànlái bú huì huílái le.
Anh ta chỉ mua vé một chiều, có vẻ như sẽ không quay lại nữa.
单程票可以退吗?
Dānchéng piào kěyǐ tuì ma?
Vé một chiều có thể hoàn được không?
乘客请提前十五分钟购买单程票。
Chéngkè qǐng tíqián shíwǔ fēnzhōng gòumǎi dānchéng piào.
Hành khách vui lòng mua vé một chiều trước 15 phút.
这张单程票只能使用一次。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ néng shǐyòng yí cì.
Vé một chiều này chỉ được dùng một lần.
单程票没有折扣。
Dānchéng piào méiyǒu zhékòu.
Vé một chiều không có giảm giá.
我们提供单程票和往返票两种选择。
Wǒmen tígōng dānchéng piào hé wǎngfǎn piào liǎng zhǒng xuǎnzé.
Chúng tôi cung cấp hai lựa chọn: vé một chiều và vé khứ hồi.
购买地铁单程票可以用自动售票机。
Gòumǎi dìtiě dānchéng piào kěyǐ yòng zìdòng shòupiàojī.
Mua vé tàu điện ngầm một chiều có thể dùng máy bán vé tự động.
他拿着一张单程票,心里充满了希望。
Tā názhe yì zhāng dānchéng piào, xīnlǐ chōngmǎn le xīwàng.
Anh ta cầm tấm vé một chiều, trong lòng tràn đầy hy vọng.
- Phân biệt với các loại vé khác
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
单程票 dānchéng piào vé một chiều chỉ đi một lượt
往返票 wǎngfǎn piào vé khứ hồi gồm cả lượt đi và về
月票 yuèpiào vé tháng dùng nhiều lần trong 1 tháng
年票 niánpiào vé năm dùng dài hạn trong 1 năm
优惠票 yōuhuì piào vé giảm giá giá vé có khuyến mãi
学生票 xuéshēng piào vé học sinh / sinh viên dành cho người học - Một số mẫu câu mở rộng
地铁单程票可以在自动闸机上使用。
Dìtiě dānchéng piào kěyǐ zài zìdòng zhájī shàng shǐyòng.
Vé một chiều tàu điện ngầm có thể sử dụng ở cổng tự động.
我买错了,原来这是往返票,不是单程票。
Wǒ mǎi cuò le, yuánlái zhè shì wǎngfǎn piào, bú shì dānchéng piào.
Tôi mua nhầm rồi, hóa ra đây là vé khứ hồi chứ không phải vé một chiều.
这张单程票是从广州到香港的。
Zhè zhāng dānchéng piào shì cóng Guǎngzhōu dào Xiānggǎng de.
Vé một chiều này là từ Quảng Châu đến Hồng Kông.
单程票一般不能更改日期。
Dānchéng piào yìbān bùnéng gēnggǎi rìqī.
Vé một chiều thường không thể đổi ngày.
他买了一张去巴黎的单程机票,决定重新开始。
Tā mǎi le yì zhāng qù Bālí de dānchéng jīpiào, juédìng chóngxīn kāishǐ.
Anh ấy mua một vé máy bay một chiều đến Paris, quyết định bắt đầu lại cuộc sống.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ 单程票 (dānchéng piào)
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Vé một chiều
Cấu tạo từ 单 (một) + 程 (chặng) + 票 (vé)
Trái nghĩa 往返票 (vé khứ hồi)
Dùng trong ngữ cảnh Giao thông, du lịch, mua vé máy bay, tàu hỏa, xe buýt, tàu điện ngầm
Từ đồng nghĩa (tùy ngữ cảnh) 单程机票 (vé máy bay một chiều), 单程车票 (vé xe một chiều), 单程火车票 (vé tàu một chiều) - Giải nghĩa chi tiết
单程票 (dān chéng piào) có nghĩa là vé một chiều, tức là vé chỉ có giá trị cho một lượt đi, từ điểm xuất phát đến điểm đến, không bao gồm lượt về.
单 (dān): đơn, một, đơn lẻ.
程 (chéng): hành trình, chặng đường.
票 (piào): vé (như vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé vào cửa…).
Ghép lại, 单程票 có nghĩa là “vé cho một chặng đường duy nhất”, tương ứng với tiếng Anh là one-way ticket.
- Loại từ
单程票 là danh từ (名词).
- Nghĩa mở rộng
单程票 thường dùng khi mua vé tàu, vé xe, vé máy bay, để phân biệt với 往返票 (wǎng fǎn piào) nghĩa là vé khứ hồi.
Khi bạn chỉ đi một chiều, không quay lại, bạn chọn 单程票.
Khi bạn muốn đi và về cùng tuyến, bạn chọn 往返票.
- Cấu trúc thường gặp
买 + 单程票 / 往返票: mua vé một chiều / vé khứ hồi.
一张单程票: một tấm vé một chiều.
从A到B的单程票: vé một chiều từ A đến B.
单程票多少钱?: vé một chiều giá bao nhiêu?
- So sánh liên quan
Từ vựng Nghĩa Phân biệt
单程票 (dān chéng piào) vé một chiều chỉ đi một lượt
往返票 (wǎng fǎn piào) vé khứ hồi đi và về
车票 (chē piào) vé xe, vé tàu chung chung
飞机票 (fēi jī piào) vé máy bay loại phương tiện cụ thể - Từ đồng nghĩa / gần nghĩa
单程机票 (dān chéng jī piào) – vé máy bay một chiều
单次票 (dān cì piào) – vé cho một lần sử dụng (ví dụ tàu điện, xe buýt)
- 35 mẫu câu ví dụ chi tiết
我买了一张从北京到上海的单程票。
(Wǒ mǎi le yī zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéngpiào.)
Tôi đã mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
请给我一张单程票。
(Qǐng gěi wǒ yī zhāng dānchéngpiào.)
Làm ơn cho tôi một vé một chiều.
单程票比往返票贵一点。
(Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yīdiǎn.)
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
你想买单程票还是往返票?
(Nǐ xiǎng mǎi dānchéngpiào háishì wǎngfǎnpiào?)
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
我只去,不回来,所以我买单程票。
(Wǒ zhǐ qù, bù huílái, suǒyǐ wǒ mǎi dānchéngpiào.)
Tôi chỉ đi mà không về, nên tôi mua vé một chiều.
这张单程票明天到期。
(Zhè zhāng dānchéngpiào míngtiān dào qī.)
Vé một chiều này hết hạn vào ngày mai.
请问,单程票多少钱?
(Qǐngwèn, dānchéngpiào duōshao qián?)
Xin hỏi, vé một chiều giá bao nhiêu?
我想订一张去广州的单程机票。
(Wǒ xiǎng dìng yī zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng jīpiào.)
Tôi muốn đặt một vé máy bay một chiều đến Quảng Châu.
这趟火车的单程票很便宜。
(Zhè tàng huǒchē de dānchéngpiào hěn piányí.)
Vé một chiều của chuyến tàu này rất rẻ.
我需要打印我的单程票。
(Wǒ xūyào dǎyìn wǒ de dānchéngpiào.)
Tôi cần in vé một chiều của mình ra.
请保管好你的单程票。
(Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ de dānchéngpiào.)
Xin hãy giữ vé một chiều của bạn cẩn thận.
这张单程票只能使用一次。
(Zhè zhāng dānchéngpiào zhǐ néng shǐyòng yīcì.)
Vé một chiều này chỉ dùng được một lần.
我已经退掉了往返票,改买单程票。
(Wǒ yǐjīng tuì diào le wǎngfǎnpiào, gǎi mǎi dānchéngpiào.)
Tôi đã hủy vé khứ hồi và đổi sang mua vé một chiều.
如果你只去一次,买单程票就行了。
(Rúguǒ nǐ zhǐ qù yī cì, mǎi dānchéngpiào jiù xíng le.)
Nếu bạn chỉ đi một lần, mua vé một chiều là được rồi.
单程票不能改签。
(Dānchéngpiào bù néng gǎiqiān.)
Vé một chiều không thể đổi chuyến.
我昨天买的单程票丢了。
(Wǒ zuótiān mǎi de dānchéngpiào diū le.)
Tôi làm mất vé một chiều mua hôm qua rồi.
我想查一下这趟航班的单程票。
(Wǒ xiǎng chá yīxià zhè tàng hángbān de dānchéngpiào.)
Tôi muốn tra cứu vé một chiều của chuyến bay này.
你可以在线购买单程票。
(Nǐ kěyǐ zàixiàn gòumǎi dānchéngpiào.)
Bạn có thể mua vé một chiều trực tuyến.
这张单程票是电子票。
(Zhè zhāng dānchéngpiào shì diànzǐpiào.)
Vé một chiều này là vé điện tử.
单程票的价格根据距离不同而变化。
(Dānchéngpiào de jiàgé gēnjù jùlí bùtóng ér biànhuà.)
Giá vé một chiều thay đổi tùy theo khoảng cách.
我买了三张去深圳的单程票。
(Wǒ mǎi le sān zhāng qù Shēnzhèn de dānchéngpiào.)
Tôi đã mua ba vé một chiều đến Thâm Quyến.
单程票一般没有折扣。
(Dānchéngpiào yìbān méiyǒu zhékòu.)
Thường thì vé một chiều không có giảm giá.
你可以用手机扫码买单程票。
(Nǐ kěyǐ yòng shǒujī sǎomǎ mǎi dānchéngpiào.)
Bạn có thể quét mã bằng điện thoại để mua vé một chiều.
我不确定要不要回来,所以先买单程票。
(Wǒ bù quèdìng yào bù yào huílái, suǒyǐ xiān mǎi dānchéngpiào.)
Tôi chưa chắc có quay lại không, nên tạm mua vé một chiều trước.
他给我买了一张单程票去日本。
(Tā gěi wǒ mǎi le yī zhāng dānchéngpiào qù Rìběn.)
Anh ấy mua cho tôi một vé một chiều đi Nhật Bản.
单程票有效期是三天。
(Dānchéngpiào yǒuxiàoqī shì sān tiān.)
Vé một chiều có hiệu lực trong ba ngày.
我想改签我的单程票。
(Wǒ xiǎng gǎiqiān wǒ de dānchéngpiào.)
Tôi muốn đổi vé một chiều của mình.
这班车的单程票已经卖完了。
(Zhè bān chē de dānchéngpiào yǐjīng màiwán le.)
Vé một chiều của chuyến xe này đã bán hết rồi.
单程票不含餐饮服务。
(Dānchéngpiào bù hán cānyǐn fúwù.)
Vé một chiều không bao gồm dịch vụ ăn uống.
这家航空公司的单程票很便宜。
(Zhè jiā hángkōng gōngsī de dānchéngpiào hěn piányí.)
Vé một chiều của hãng hàng không này rất rẻ.
我打算只买单程票,因为我要在那里工作。
(Wǒ dǎsuàn zhǐ mǎi dānchéngpiào, yīnwèi wǒ yào zài nàlǐ gōngzuò.)
Tôi định chỉ mua vé một chiều vì tôi sẽ làm việc ở đó.
乘客必须出示单程票才能进站。
(Chéngkè bìxū chūshì dānchéngpiào cáinéng jìnzhàn.)
Hành khách phải xuất trình vé một chiều mới được vào ga.
我买的单程票是头等舱的。
(Wǒ mǎi de dānchéngpiào shì tóuděngcāng de.)
Vé một chiều tôi mua là hạng nhất.
单程票和往返票的退票规定不一样。
(Dānchéngpiào hé wǎngfǎnpiào de tuìpiào guīdìng bù yīyàng.)
Quy định hoàn vé của vé một chiều và vé khứ hồi khác nhau.
我第一次出国,只买了单程票。
(Wǒ dì yī cì chūguó, zhǐ mǎi le dānchéngpiào.)
Lần đầu tôi ra nước ngoài, tôi chỉ mua vé một chiều.
- Tổng kết ý nghĩa
单程票 là “vé một chiều”, dùng trong tàu, xe, máy bay, tàu điện ngầm, xe buýt, hoặc bất kỳ loại hình di chuyển nào chỉ có một hướng đi.
Là từ rất phổ biến trong các tình huống du lịch, di chuyển công tác, giao dịch vé.
Thường đi cùng các từ như:
购买 (mua),
退票 (hoàn vé),
改签 (đổi vé),
打印 (in vé),
有效期 (thời hạn hiệu lực).
- Định nghĩa chi tiết của 单程票
单程票 (dān chéng piào) nghĩa là vé một chiều, chỉ loại vé chỉ có giá trị cho hành trình đi, không bao gồm chuyến về.
Trong tiếng Việt, ta thường gọi là “vé đi một lượt”, “vé một chiều”, hoặc “vé lượt đơn”.
“单” nghĩa là đơn, một, đơn lẻ.
“程” nghĩa là hành trình, quãng đường, chặng đường.
“票” nghĩa là vé, phiếu, thẻ lên tàu hoặc lên máy bay.
Gộp lại, 单程票 có nghĩa là vé cho một chuyến đi duy nhất, không bao gồm hành trình quay về.
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ một loại vé giao thông hoặc vận tải cụ thể.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa và phạm vi sử dụng
单程票 được sử dụng rộng rãi trong các tình huống sau:
Trong giao thông hàng không:
Vé bay một chiều (chỉ bay đi, không có chiều về).
Ví dụ: 购买北京到上海的单程票 (mua vé máy bay một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải).
Trong đường sắt, tàu điện ngầm, xe buýt:
Vé đi một chiều (chỉ dùng cho chuyến đi từ điểm xuất phát đến điểm đến).
Ví dụ: 地铁单程票 (vé tàu điện ngầm một chiều).
Trong du lịch hoặc đặt vé online:
Khi lựa chọn giữa “单程票” và “往返票” (vé khứ hồi).
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
买 + 单程票 → mua vé một chiều
订 + 单程票 → đặt vé một chiều
一张 + 单程票 → một tấm vé một chiều
单程票 vs 往返票 → vé một chiều so với vé khứ hồi
单程票价格 → giá vé một chiều
- Ví dụ minh họa chi tiết
Ví dụ 1
我买了一张从北京到上海的单程票。
Wǒ mǎi le yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéngpiào.
Tôi đã mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Ví dụ 2
坐地铁时,可以选择单程票或交通卡。
Zuò dìtiě shí, kěyǐ xuǎnzé dānchéngpiào huò jiāotōngkǎ.
Khi đi tàu điện ngầm, có thể chọn vé một chiều hoặc thẻ giao thông.
Ví dụ 3
单程票比往返票贵一点。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yīdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
Ví dụ 4
这趟航班的单程票已经售完。
Zhè tàng hángbān de dānchéngpiào yǐjīng shòu wán.
Vé một chiều của chuyến bay này đã bán hết rồi.
Ví dụ 5
如果你不打算回来,可以只买单程票。
Rúguǒ nǐ bù dǎsuàn huílái, kěyǐ zhǐ mǎi dānchéngpiào.
Nếu bạn không định quay lại, có thể chỉ mua vé một chiều.
Ví dụ 6
请问从广州到深圳的高铁单程票多少钱?
Qǐngwèn cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn de gāotiě dānchéngpiào duōshǎo qián?
Xin hỏi vé tàu cao tốc một chiều từ Quảng Châu đến Thâm Quyến giá bao nhiêu?
Ví dụ 7
他订了去日本的单程票,因为他打算在那里工作。
Tā dìng le qù Rìběn de dānchéngpiào, yīnwèi tā dǎsuàn zài nàlǐ gōngzuò.
Anh ấy đã đặt vé một chiều đi Nhật vì dự định làm việc ở đó.
Ví dụ 8
地铁单程票可以在自动售票机上购买。
Dìtiě dānchéngpiào kěyǐ zài zìdòng shòupiào jī shàng gòumǎi.
Vé tàu điện ngầm một chiều có thể mua tại máy bán vé tự động.
Ví dụ 9
我们公司为员工提供单程票补贴。
Wǒmen gōngsī wèi yuángōng tígōng dānchéngpiào bǔtiē.
Công ty chúng tôi hỗ trợ trợ cấp vé một chiều cho nhân viên.
Ví dụ 10
购买单程票时,请确认出发时间和目的地。
Gòumǎi dānchéngpiào shí, qǐng quèrèn chūfā shíjiān hé mùdìdì.
Khi mua vé một chiều, vui lòng xác nhận thời gian khởi hành và điểm đến.
- Các cụm từ thường đi với 单程票
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
火车单程票 huǒchē dānchéngpiào Vé tàu hỏa một chiều
飞机单程票 fēijī dānchéngpiào Vé máy bay một chiều
地铁单程票 dìtiě dānchéngpiào Vé tàu điện ngầm một chiều
巴士单程票 bāshì dānchéngpiào Vé xe buýt một chiều
高铁单程票 gāotiě dānchéngpiào Vé tàu cao tốc một chiều
购买单程票 gòumǎi dānchéngpiào Mua vé một chiều
订单程票 dìng dānchéngpiào Đặt vé một chiều
单程票价 dānchéngpiào jià Giá vé một chiều
单程票与往返票 dānchéngpiào yǔ wǎngfǎnpiào Vé một chiều và vé khứ hồi - So sánh 单程票 và 往返票
Từ vựng Pinyin Nghĩa Đặc điểm
单程票 dānchéngpiào Vé một chiều Chỉ có hành trình đi
往返票 wǎngfǎnpiào Vé khứ hồi Bao gồm cả đi và về, thường rẻ hơn mua hai vé đơn
Ví dụ so sánh:
往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎnpiào bǐ liǎng zhāng dānchéngpiào piányi.
Vé khứ hồi rẻ hơn mua hai vé một chiều.
- Tổng kết
Từ: 单程票
Phiên âm: dān chéng piào
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa chính: Vé một chiều (vé đi, không bao gồm chiều về)
Cách dùng: Dùng trong các ngữ cảnh giao thông, hàng không, tàu hỏa, du lịch.
Từ đối nghĩa: 往返票 (vé khứ hồi)
Cấu trúc thường gặp: 买单程票, 订单程票, 高铁单程票, 飞机单程票
单程票 (dān chéng piào) là một danh từ tiếng Trung rất thường dùng trong giao thông, du lịch và đời sống hằng ngày, mang nghĩa là “vé một chiều” hay “vé đi” – tức là loại vé chỉ dùng để đi từ điểm xuất phát đến điểm đích, không bao gồm chiều quay lại.
Đây là từ vựng rất phổ biến khi đi tàu hỏa, máy bay, xe buýt, tàu điện ngầm, xe khách, tàu thủy, v.v. Trong nhiều trường hợp, nó thường được nhắc đến cùng với 往返票 (wǎng fǎn piào) – tức vé khứ hồi.
- Phân tích cấu tạo từ
单程票 gồm 3 thành phần:
单 (dān): đơn, một, chỉ một, không có phần đối ứng.
程 (chéng): hành trình, chặng đường, đoạn đường đi.
票 (piào): vé, giấy chứng nhận quyền sử dụng dịch vụ vận chuyển (như vé xe, vé tàu, vé máy bay…).
Ghép lại:
→ 单程票 nghĩa là vé cho một hành trình đơn lẻ, tức là chỉ đi một chiều (không bao gồm lượt về).
- Loại từ
单程票 là danh từ (名词).
Dùng để chỉ loại vé (vé phương tiện giao thông) cho một lượt đi.
- Giải thích chi tiết ý nghĩa
单程票 chỉ loại vé chỉ dùng cho một hành trình duy nhất từ điểm A đến điểm B, và không có hiệu lực cho chuyến quay trở lại.
Ngược lại, 往返票 (vé khứ hồi) bao gồm hai hành trình: đi và về.
Ví dụ:
如果你只去北京,不回来,可以买单程票。
(Nếu bạn chỉ đi Bắc Kinh mà không quay lại, thì có thể mua vé một chiều.)
- Phân biệt với 往返票
Từ Phiên âm Nghĩa Đặc điểm
单程票 dān chéng piào Vé một chiều Chỉ có một chuyến đi, không bao gồm lượt về
往返票 wǎng fǎn piào Vé khứ hồi Gồm cả chuyến đi và chuyến về
Ví dụ:
我买了一张往返票,比两张单程票便宜。
(Wǒ mǎi le yī zhāng wǎng fǎn piào, bǐ liǎng zhāng dān chéng piào pián yí.)
→ Tôi đã mua một vé khứ hồi, rẻ hơn mua hai vé một chiều.
- Cấu trúc câu thông dụng với 单程票
买 + 单程票
→ mua vé một chiều
Ví dụ: 我买了一张去上海的单程票。
(Tôi đã mua một vé một chiều đi Thượng Hải.)
单程票 + 多少钱 / 多贵
→ hỏi giá vé một chiều
Ví dụ: 北京到广州的单程票多少钱?
(Vé một chiều từ Bắc Kinh đến Quảng Châu giá bao nhiêu?)
A 到 B 的单程票
→ vé một chiều từ A đến B
Ví dụ: 河内到北京的单程票。
(Vé một chiều từ Hà Nội đến Bắc Kinh.)
单程票 / 往返票
→ phân biệt hai loại vé
Ví dụ: 你要单程票还是往返票?
(Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?)
- Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ 1:
我买了一张去上海的单程票。
(Wǒ mǎi le yī zhāng qù Shànghǎi de dān chéng piào.)
→ Tôi đã mua một vé một chiều đi Thượng Hải.
Ví dụ 2:
单程票比往返票贵一点。
(Dān chéng piào bǐ wǎng fǎn piào guì yī diǎn.)
→ Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
Ví dụ 3:
请给我一张去北京的单程票。
(Qǐng gěi wǒ yī zhāng qù Běijīng de dān chéng piào.)
→ Làm ơn cho tôi một vé một chiều đi Bắc Kinh.
Ví dụ 4:
从广州到深圳的单程票多少钱?
(Cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn de dān chéng piào duō shǎo qián?)
→ Vé một chiều từ Quảng Châu đến Thâm Quyến giá bao nhiêu?
Ví dụ 5:
这趟车的单程票已经卖完了。
(Zhè tàng chē de dān chéng piào yǐ jīng mài wán le.)
→ Vé một chiều của chuyến tàu này đã bán hết rồi.
Ví dụ 6:
坐地铁可以用单程票,也可以用交通卡。
(Zuò dì tiě kě yǐ yòng dān chéng piào, yě kě yǐ yòng jiāo tōng kǎ.)
→ Đi tàu điện ngầm có thể dùng vé một chiều hoặc thẻ giao thông đều được.
Ví dụ 7:
如果你只去不回,就买单程票吧。
(Rú guǒ nǐ zhǐ qù bù huí, jiù mǎi dān chéng piào ba.)
→ Nếu bạn chỉ đi mà không quay lại thì mua vé một chiều đi.
Ví dụ 8:
飞机的单程票太贵了,买往返票更划算。
(Fēi jī de dān chéng piào tài guì le, mǎi wǎng fǎn piào gèng huá suàn.)
→ Vé máy bay một chiều đắt quá, mua vé khứ hồi thì lợi hơn.
Ví dụ 9:
这是一张从东京到大阪的单程票。
(Zhè shì yī zhāng cóng Dōngjīng dào Dàbǎn de dān chéng piào.)
→ Đây là một vé một chiều từ Tokyo đến Osaka.
Ví dụ 10:
我不打算回来,所以只买单程票。
(Wǒ bù dǎ suàn huí lái, suǒ yǐ zhǐ mǎi dān chéng piào.)
→ Tôi không định quay lại, nên chỉ mua vé một chiều.
Ví dụ 11:
买单程票还是往返票?
(Mǎi dān chéng piào hái shì wǎng fǎn piào?)
→ Mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
Ví dụ 12:
单程票有效期只有一天。
(Dān chéng piào yǒu xiào qī zhǐ yǒu yī tiān.)
→ Vé một chiều chỉ có hiệu lực trong một ngày.
Ví dụ 13:
他用学生证买的单程票有折扣。
(Tā yòng xué shēng zhèng mǎi de dān chéng piào yǒu zhé kòu.)
→ Anh ấy mua vé một chiều bằng thẻ sinh viên nên được giảm giá.
Ví dụ 14:
地铁单程票不能重复使用。
(Dì tiě dān chéng piào bù néng chóng fù shǐ yòng.)
→ Vé tàu điện ngầm một chiều không được dùng lại.
Ví dụ 15:
这张单程票是去香港的。
(Zhè zhāng dān chéng piào shì qù Xiānggǎng de.)
→ Tấm vé một chiều này là đi Hồng Kông.
- Một số cụm từ liên quan
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
单程飞机票 dān chéng fēi jī piào Vé máy bay một chiều
单程火车票 dān chéng huǒ chē piào Vé tàu hỏa một chiều
单程地铁票 dān chéng dì tiě piào Vé tàu điện ngầm một chiều
单程车票 dān chéng chē piào Vé xe một chiều
单程旅程 dān chéng lǚ chéng Hành trình một chiều
单程距离 dān chéng jù lí Khoảng cách đi một chiều - Tổng kết
Từ: 单程票 (dān chéng piào)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Vé một chiều, vé chỉ dùng cho hành trình đi, không bao gồm chiều về.
Trái nghĩa: 往返票 (vé khứ hồi)
Cấu trúc thường dùng:
买 + 单程票 (mua vé một chiều)
A 到 B 的单程票 (vé một chiều từ A đến B)
单程票多少钱?(vé một chiều giá bao nhiêu?)
单程票 (dānchéng piào) – Danh từ – Vé một chiều / One-way ticket
- Giải thích chi tiết nghĩa của từ 单程票
Từ 单程票 là một danh từ thường dùng trong giao thông, du lịch, hàng không, đường sắt, và các phương tiện công cộng.
Nó được cấu tạo bởi hai phần:
单程 (dānchéng): có nghĩa là “một chiều”, “một lượt đi”, tức là hành trình chỉ đi từ điểm xuất phát đến điểm đến mà không có hành trình quay lại.
票 (piào): có nghĩa là “vé” – giấy tờ hoặc thẻ dùng để xác nhận quyền sử dụng dịch vụ như tàu, xe, máy bay, tàu điện ngầm, rạp chiếu phim v.v.
Khi ghép lại, 单程票 có nghĩa là vé đi một chiều, tức là loại vé chỉ dùng để đi từ điểm A đến điểm B, không bao gồm hành trình quay lại (trái nghĩa là 往返票 – vé khứ hồi).
- Loại từ
单程票 (dānchéng piào) là danh từ (名词).
- Giải thích chi tiết trong ngữ cảnh sử dụng
Trong các tình huống thực tế, 单程票 được sử dụng rất phổ biến, ví dụ như:
Khi bạn mua vé tàu, xe buýt, máy bay, hoặc tàu điện ngầm.
Khi đặt vé du lịch hoặc di chuyển giữa các thành phố.
Khi so sánh giá vé giữa “một chiều” và “khứ hồi”.
Ở các quầy bán vé hoặc trang web đặt vé Trung Quốc, bạn sẽ thường thấy hai lựa chọn:
单程票 (vé một chiều)
往返票 (vé khứ hồi)
- Một số từ liên quan thường đi kèm
Từ / Cụm Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Round-trip ticket
飞机票 fēijī piào Vé máy bay Airplane ticket
火车票 huǒchē piào Vé tàu hỏa Train ticket
公交票 gōngjiāo piào Vé xe buýt Bus ticket
地铁票 dìtiě piào Vé tàu điện ngầm Subway ticket
车票 chēpiào Vé xe Ticket (for vehicle) - Mẫu câu và ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
我买了一张去上海的单程票。
Wǒ mǎi le yì zhāng qù Shànghǎi de dānchéng piào.
Tôi đã mua một vé một chiều đi Thượng Hải.
Ví dụ 2:
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yì diǎn.
Vé một chiều đắt hơn một chút so với vé khứ hồi.
Ví dụ 3:
你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
Ví dụ 4:
如果你只去北京,不回来的话,买单程票就可以了。
Rúguǒ nǐ zhǐ qù Běijīng, bù huílái de huà, mǎi dānchéng piào jiù kěyǐ le.
Nếu bạn chỉ đi Bắc Kinh mà không quay lại thì mua vé một chiều là được rồi.
Ví dụ 5:
我第一次出国时买的是单程票。
Wǒ dì yī cì chūguó shí mǎi de shì dānchéng piào.
Lần đầu tiên tôi ra nước ngoài, tôi đã mua vé một chiều.
Ví dụ 6:
这趟火车的单程票多少钱?
Zhè tàng huǒchē de dānchéng piào duōshao qián?
Vé một chiều của chuyến tàu này giá bao nhiêu?
Ví dụ 7:
有些航空公司不卖单程票。
Yǒuxiē hángkōng gōngsī bù mài dānchéng piào.
Một số hãng hàng không không bán vé một chiều.
Ví dụ 8:
买单程票还是买往返票要看你的计划。
Mǎi dānchéng piào háishì mǎi wǎngfǎn piào yào kàn nǐ de jìhuà.
Mua vé một chiều hay vé khứ hồi còn tùy vào kế hoạch của bạn.
Ví dụ 9:
他们只卖单程票,不卖月票。
Tāmen zhǐ mài dānchéng piào, bù mài yuèpiào.
Họ chỉ bán vé một chiều, không bán vé tháng.
Ví dụ 10:
这张单程票今天有效,明天就不能用了。
Zhè zhāng dānchéng piào jīntiān yǒuxiào, míngtiān jiù bù néng yòng le.
Vé một chiều này chỉ có hiệu lực hôm nay, ngày mai không dùng được nữa.
- Phân tích chi tiết về ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng
单程票 được dùng rất rộng trong đời sống thực tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực:
Du lịch – 出行 (chūxíng): khi bạn đi du lịch, công tác hoặc di chuyển ngắn hạn.
Giao thông công cộng – 公共交通 (gōnggòng jiāotōng): như xe buýt, tàu điện ngầm, tàu hỏa, phà.
Hàng không – 航空 (hángkōng): khi đặt vé máy bay, phân biệt rõ giữa vé một chiều và vé khứ hồi.
Ngoài ra, trong một số trường hợp ẩn dụ, “单程票” còn được dùng với nghĩa bóng:
“人生的单程票” – “tấm vé một chiều của cuộc đời” – chỉ sự ra đi vĩnh viễn, không trở lại, thường dùng trong văn học hoặc lời nói triết lý.
Ví dụ:
人生是一张单程票,没有回头路。
Rénshēng shì yì zhāng dānchéng piào, méiyǒu huítóu lù.
Cuộc đời là một tấm vé một chiều, không có đường quay lại.
- Tổng kết
单程票 (dānchéng piào) là vé một chiều, dùng để chỉ loại vé chỉ có hiệu lực cho một hướng đi, không bao gồm chuyến quay lại.
Là danh từ, rất thông dụng trong giao thông, du lịch, hàng không.
Trái nghĩa: 往返票 (vé khứ hồi).
Có thể dùng cả theo nghĩa đen (vé thật) và nghĩa bóng (ẩn dụ về hành trình không trở lại).
单程票 là gì?
Định nghĩa chi tiết
单程票 (dānchéngpiào) nghĩa là “vé một chiều”, “vé đi một lượt”, chỉ loại vé chỉ dùng để đi từ điểm xuất phát đến điểm đích một lần.
Không bao gồm hành trình quay trở lại.
Thường dùng khi đi lại bằng giao thông công cộng: tàu điện, xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện ngầm…
Loại từ
Danh từ (名词)
Phân biệt liên quan
单程票: vé đi một chiều
往返票 (wǎngfǎnpiào): vé khứ hồi
来回票 (láihuípiào): vé khứ hồi (độ phổ biến tương đương 往返票)
Cấu trúc câu thường gặp
买 + 单程票: mua vé một chiều
我要一张单程票: tôi cần một vé một chiều
单程票多少钱: vé một chiều bao nhiêu tiền
你们有单程票吗: chỗ bạn có bán vé một chiều không
坐 + 交通工具 + 的单程票: vé một chiều của phương tiện nào đó
40 Ví dụ tiếng Trung cực kỳ chi tiết
(kèm pinyin + tiếng Việt)
我要一张去上海的单程票。
Wǒ yào yì zhāng qù Shànghǎi de dānchéngpiào.
Tôi muốn một vé một chiều đi Thượng Hải.
单程票比往返票贵一点。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yìdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
请问,去北京的单程票多少钱?
Qǐngwèn, qù Běijīng de dānchéngpiào duōshǎo qián?
Xin hỏi, vé một chiều đi Bắc Kinh bao nhiêu tiền?
我买错了,我要单程票,不是往返票。
Wǒ mǎi cuò le, wǒ yào dānchéngpiào, bù shì wǎngfǎnpiào.
Tôi mua sai rồi, tôi cần vé một chiều, không phải khứ hồi.
这里可以买地铁的单程票吗?
Zhèlǐ kěyǐ mǎi dìtiě de dānchéngpiào ma?
Ở đây có thể mua vé một chiều tàu điện ngầm không?
我们只卖单程票,不卖往返票。
Wǒmen zhǐ mài dānchéngpiào, bù mài wǎngfǎnpiào.
Chúng tôi chỉ bán vé một chiều, không bán vé khứ hồi.
他买了一张去机场的单程票。
Tā mǎi le yì zhāng qù jīchǎng de dānchéngpiào.
Anh ấy đã mua một vé một chiều ra sân bay.
坐高铁的单程票不便宜。
Zuò gāotiě de dānchéngpiào bù piányi.
Vé một chiều đi tàu cao tốc không rẻ.
我只想买单程票,因为我不回来了。
Wǒ zhǐ xiǎng mǎi dānchéngpiào, yīnwèi wǒ bù huílai le.
Tôi chỉ muốn mua vé một chiều vì tôi sẽ không quay lại nữa.
单程票可以退吗?
Dānchéngpiào kěyǐ tuì ma?
Vé một chiều có thể hoàn lại không?
明天的单程票已经卖完了。
Míngtiān de dānchéngpiào yǐjīng màiwán le.
Vé một chiều của ngày mai đã bán hết rồi.
他买了一张到广州的单程机票。
Tā mǎi le yì zhāng dào Guǎngzhōu de dānchéng jīpiào.
Anh ấy mua một vé máy bay một chiều đi Quảng Châu.
乘坐公交车可以用单程票或者公交卡。
Chéngzuò gōngjiāochē kěyǐ yòng dānchéngpiào huòzhě gōngjiāokǎ.
Đi xe buýt có thể dùng vé một chiều hoặc thẻ xe buýt.
这张单程票只能用一次。
Zhè zhāng dānchéngpiào zhǐ néng yòng yí cì.
Vé một chiều này chỉ dùng được một lần.
他的单程票丢了。
Tā de dānchéngpiào diū le.
Vé một chiều của anh ấy bị mất rồi.
单程票没有折扣。
Dānchéngpiào méiyǒu zhékòu.
Vé một chiều không có giảm giá.
我给你买了一张单程票。
Wǒ gěi nǐ mǎi le yì zhāng dānchéngpiào.
Tôi mua cho bạn một vé một chiều rồi.
单程票必须当天使用。
Dānchéngpiào bìxū dàngtiān shǐyòng.
Vé một chiều phải sử dụng trong ngày.
这里可以自助购买单程票。
Zhèlǐ kěyǐ zìzhù gòumǎi dānchéngpiào.
Ở đây có thể tự mua vé một chiều bằng máy.
单程票适合短途旅行。
Dānchéngpiào shìhé duǎntú lǚxíng.
Vé một chiều phù hợp cho chuyến đi ngắn.
我们准备买单程票去深圳。
Wǒmen zhǔnbèi mǎi dānchéngpiào qù Shēnzhèn.
Chúng tôi định mua vé một chiều đi Thâm Quyến.
单程票和往返票的价格不同。
Dānchéngpiào hé wǎngfǎnpiào de jiàgé bù tóng.
Giá vé một chiều và vé khứ hồi không giống nhau.
可以帮我预订单程票吗?
Kěyǐ bāng wǒ yùdìng dānchéngpiào ma?
Có thể giúp tôi đặt vé một chiều không?
火车单程票比飞机单程票便宜。
Huǒchē dānchéngpiào bǐ fēijī dānchéngpiào piányi.
Vé tàu hỏa một chiều rẻ hơn vé máy bay một chiều.
你为什么只买单程票?
Nǐ wèishénme zhǐ mǎi dānchéngpiào?
Tại sao bạn chỉ mua vé một chiều?
我忘了带单程票。
Wǒ wàng le dài dānchéngpiào.
Tôi quên mang vé một chiều rồi.
这次旅行我想买单程票就好。
Zhè cì lǚxíng wǒ xiǎng mǎi dānchéngpiào jiù hǎo.
Chuyến đi này tôi chỉ cần mua vé một chiều là được.
单程票比月票划算吗?
Dānchéngpiào bǐ yuèpiào huásuàn ma?
Vé một chiều có đáng hơn vé tháng không?
我在网上买了单程票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi le dānchéngpiào.
Tôi đã mua vé một chiều trên mạng.
你可以选择单程票或者来回票。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé dānchéngpiào huòzhě láihuípiào.
Bạn có thể chọn vé một chiều hoặc vé khứ hồi.
单程票不包括回程。
Dānchéngpiào bù bāokuò huíchéng.
Vé một chiều không bao gồm lượt về.
这张单程票是从香港到澳门的。
Zhè zhāng dānchéngpiào shì cóng Xiānggǎng dào Àomén de.
Vé một chiều này là từ Hồng Kông đến Ma Cao.
他习惯买单程票,因为常常变化计划。
Tā xíguàn mǎi dānchéngpiào, yīnwèi chángcháng biànhuà jìhuà.
Anh ấy quen mua vé một chiều vì thường thay đổi kế hoạch.
请确认一下你的单程票信息。
Qǐng quèrèn yíxià nǐ de dānchéngpiào xìnxī.
Vui lòng xác nhận thông tin vé một chiều của bạn.
如果你只去一次,就买单程票吧。
Rúguǒ nǐ zhǐ qù yí cì, jiù mǎi dānchéngpiào ba.
Nếu bạn chỉ đi một lần thì mua vé một chiều đi.
单程票的有效期是两天。
Dānchéngpiào de yǒuxiàoqī shì liǎng tiān.
Thời hạn của vé một chiều là hai ngày.
他用现金买了一张单程票。
Tā yòng xiànjīn mǎi le yì zhāng dānchéngpiào.
Anh ấy dùng tiền mặt để mua một vé một chiều.
单程票不能改签。
Dānchéngpiào bù néng gǎiqiān.
Vé một chiều không thể đổi lịch.
这张单程票打折了。
Zhè zhāng dānchéngpiào dǎzhé le.
Vé một chiều này được giảm giá rồi.
单程票适合没有回程计划的人。
Dānchéngpiào shìhé méiyǒu huíchéng jìhuà de rén.
Vé một chiều phù hợp với những người không có kế hoạch quay về.
单程票 là gì?
单程票
- Phiên âm: dānchéngpiào
- Loại từ: Danh từ
Ý nghĩa chính
Vé một chiều, vé đi một lượt.
Chỉ loại vé chỉ đi từ điểm A đến điểm B, không bao gồm chiều quay lại.
Phân biệt
Từ Nghĩa Ghi chú
单程票 Vé một chiều Không bao gồm lượt về
往返票 Vé khứ hồi Bao gồm cả lượt đi và lượt về
车票 Vé xe (nói chung) Gồm tàu, xe buýt, tàu điện…
机票 Vé máy bay Dùng cho máy bay
Ngữ cảnh sử dụng
Mua vé tàu hỏa, tàu điện, tàu điện ngầm, xe buýt, máy bay…
Khi nhân viên hỏi bạn muốn 单程票 hay 往返票.
────────────────────────
Mẫu câu thông dụng + Ví dụ chi tiết (35 câu)
Tôi cung cấp thật nhiều ví dụ trong nhiều tình huống đời sống:
我要一张单程票。
Wǒ yào yì zhāng dānchéngpiào.
Tôi muốn một vé một chiều.
你买单程票还是往返票?
Nǐ mǎi dānchéngpiào háishì wǎngfǎnpiào?
Bạn mua vé một chiều hay khứ hồi?
单程票比往返票贵。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi.
我只需要单程票。
Wǒ zhǐ xūyào dānchéngpiào.
Tôi chỉ cần vé một chiều.
这是去上海的单程票。
Zhè shì qù Shànghǎi de dānchéngpiào.
Đây là vé một chiều đi Thượng Hải.
他买错了单程票。
Tā mǎi cuò le dānchéngpiào.
Anh ấy mua nhầm vé một chiều.
单程票多少钱?
Dānchéngpiào duōshǎo qián?
Vé một chiều giá bao nhiêu?
单程票更方便。
Dānchéngpiào gèng fāngbiàn.
Vé một chiều tiện hơn.
我喜欢买单程票,因为我不确定回来的时间。
Wǒ xǐhuān mǎi dānchéngpiào, yīnwèi wǒ bù quèdìng huílái de shíjiān.
Tôi thích mua vé một chiều vì tôi không chắc thời gian quay lại.
这里可以买地铁单程票。
Zhèlǐ kěyǐ mǎi dìtiě dānchéngpiào.
Ở đây có thể mua vé tàu điện ngầm một chiều.
单程票不能退。
Dānchéngpiào bùnéng tuì.
Vé một chiều không thể hoàn lại.
单程票包含行李吗?
Dānchéngpiào bāohán xínglǐ ma?
Vé một chiều có bao gồm hành lý không?
我们买两张单程票吧。
Wǒmen mǎi liǎng zhāng dānchéngpiào ba.
Chúng ta mua hai vé một chiều nhé.
机票是单程的。
Jīpiào shì dānchéng de.
Vé máy bay là vé một chiều.
他只买了一张单程票。
Tā zhǐ mǎile yì zhāng dānchéngpiào.
Anh ấy chỉ mua một vé một chiều.
单程票有折扣吗?
Dānchéngpiào yǒu zhékòu ma?
Vé một chiều có giảm giá không?
她要去北京,买了单程票。
Tā yào qù Běijīng, mǎile dānchéngpiào.
Cô ấy muốn đi Bắc Kinh nên đã mua vé một chiều.
我找不到单程票的入口。
Wǒ zhǎobudào dānchéngpiào de rùkǒu.
Tôi không tìm được cổng dành cho vé một chiều.
单程票适合短途旅行。
Dānchéngpiào shìhé duǎntú lǚxíng.
Vé một chiều phù hợp với chuyến đi ngắn.
你能帮我买单程票吗?
Nǐ néng bāng wǒ mǎi dānchéngpiào ma?
Bạn có thể giúp tôi mua vé một chiều không?
我忘了买单程票。
Wǒ wàng le mǎi dānchéngpiào.
Tôi quên mua vé một chiều.
他以为是往返票,其实是单程票。
Tā yǐwéi shì wǎngfǎnpiào, qíshí shì dānchéngpiào.
Anh ấy tưởng là vé khứ hồi, thực ra là vé một chiều.
单程票比较自由。
Dānchéngpiào bǐjiào zìyóu.
Vé một chiều tự do hơn.
我买了单程票,回去的时候再说。
Wǒ mǎile dānchéngpiào, huíqù de shíhòu zàishuō.
Tôi mua vé một chiều, lúc về rồi tính tiếp.
他想换成单程票。
Tā xiǎng huànchéng dānchéngpiào.
Anh ấy muốn đổi thành vé một chiều.
单程票已经售完。
Dānchéngpiào yǐjīng shòuwán.
Vé một chiều đã bán hết.
我对单程票的价格不满意。
Wǒ duì dānchéngpiào de jiàgé bù mǎnyì.
Tôi không hài lòng với giá vé một chiều.
单程票可以网上购买。
Dānchéngpiào kěyǐ wǎngshàng gòumǎi.
Vé một chiều có thể mua online.
这是你的单程票,请收好。
Zhè shì nǐ de dānchéngpiào, qǐng shōuhǎo.
Đây là vé một chiều của bạn, xin cất kỹ.
单程票没有座位号。
Dānchéngpiào méiyǒu zuòwèi hào.
Vé một chiều không có số ghế.
你要单程票吗?
Nǐ yào dānchéngpiào ma?
Bạn cần vé một chiều không?
单程票限今天使用。
Dānchéngpiào xiàn jīntiān shǐyòng.
Vé một chiều chỉ có hiệu lực trong hôm nay.
买单程票不用排队太久。
Mǎi dānchéngpiào bú yòng páiduì tài jiǔ.
Mua vé một chiều không cần xếp hàng lâu.
单程票有效期为三十天。
Dānchéngpiào yǒuxiàoqī wéi sānshí tiān.
Vé một chiều có hiệu lực trong 30 ngày.
你为什么只买单程票?
Nǐ wèishénme zhǐ mǎi dānchéngpiào?
Tại sao bạn chỉ mua vé một chiều?
Giải thích chi tiết về từ 单程票 (dānchéngpiào)
- Thông tin cơ bản
Từ: 单程票
Phiên âm: dānchéngpiào
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Vé một chiều
- Giải thích chi tiết
a) Nghĩa cơ bản
单程票 nghĩa là vé đi một chiều, chỉ vé chỉ có hiệu lực cho hành trình đi từ điểm xuất phát đến điểm đến, không bao gồm hành trình quay lại.
Ngược lại với 往返票 (wǎngfǎnpiào) – vé khứ hồi (bao gồm cả đi và về).
Ví dụ:
单程票:vé một chiều (chỉ đi)
往返票:vé khứ hồi (đi và về)
b) Cấu tạo từ
单 (dān): đơn, một, lẻ
程 (chéng): chặng, hành trình, quãng đường
票 (piào): vé
➡️ 单程票 = vé cho một chặng đường duy nhất (thường là đi từ A → B, không quay lại).
- Phạm vi sử dụng
Ngữ cảnh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
Giao thông (tàu, xe, máy bay) Vé đi một chiều 购买单程票 (mua vé một chiều)
Hàng không Vé bay một chiều 单程机票 (vé máy bay một chiều)
Đường sắt / tàu điện ngầm Vé tàu một chiều 地铁单程票 (vé tàu điện ngầm một chiều)
Du lịch Vé chỉ đi đến, không quay lại 旅游单程票 (vé du lịch một chiều) - Các cụm thường gặp
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
买单程票 mǎi dānchéngpiào mua vé một chiều
单程机票 dānchéng jīpiào vé máy bay một chiều
地铁单程票 dìtiě dānchéngpiào vé tàu điện ngầm một chiều
火车单程票 huǒchē dānchéngpiào vé tàu hỏa một chiều
巴士单程票 bāshì dānchéngpiào vé xe buýt một chiều
从北京到上海的单程票 cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéngpiào vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải
单程票价 dānchéng piàojià giá vé một chiều
购买单程票 gòumǎi dānchéngpiào mua vé một chiều
单程票有效期 dānchéngpiào yǒuxiàoqī thời hạn hiệu lực của vé một chiều - 35 câu ví dụ tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我买了一张从北京到上海的单程票。
Wǒ mǎi le yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de dānchéngpiào.
Tôi đã mua một vé một chiều từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
你要单程票还是往返票?
Nǐ yào dānchéngpiào háishì wǎngfǎnpiào?
Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?
单程票比往返票贵一点。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yìdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
请帮我订一张去广州的单程机票。
Qǐng bāng wǒ dìng yì zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng jīpiào.
Xin hãy giúp tôi đặt một vé máy bay một chiều đi Quảng Châu.
我只买单程票,因为我不打算回来。
Wǒ zhǐ mǎi dānchéngpiào, yīnwèi wǒ bù dǎsuàn huílái.
Tôi chỉ mua vé một chiều vì tôi không định quay lại.
地铁的单程票只能使用一次。
Dìtiě de dānchéngpiào zhǐ néng shǐyòng yí cì.
Vé tàu điện ngầm một chiều chỉ có thể dùng một lần.
这张单程票的有效期是一天。
Zhè zhāng dānchéngpiào de yǒuxiàoqī shì yì tiān.
Vé một chiều này có hiệu lực trong một ngày.
我昨天买了单程票去南京。
Wǒ zuótiān mǎi le dānchéngpiào qù Nánjīng.
Hôm qua tôi đã mua vé một chiều đi Nam Kinh.
单程票多少钱一张?
Dānchéngpiào duōshao qián yì zhāng?
Một vé một chiều giá bao nhiêu?
如果你要回来的话,买往返票更划算。
Rúguǒ nǐ yào huílái de huà, mǎi wǎngfǎnpiào gèng huásuàn.
Nếu bạn định quay lại, mua vé khứ hồi sẽ tiết kiệm hơn.
我不确定回程时间,所以先买单程票。
Wǒ bù quèdìng huíchéng shíjiān, suǒyǐ xiān mǎi dānchéngpiào.
Tôi chưa chắc thời gian về, nên trước tiên mua vé một chiều.
请问从这里到机场的单程票多少钱?
Qǐngwèn cóng zhèlǐ dào jīchǎng de dānchéngpiào duōshao qián?
Xin hỏi vé một chiều từ đây đến sân bay giá bao nhiêu?
火车单程票需要提前购买。
Huǒchē dānchéngpiào xūyào tíqián gòumǎi.
Vé tàu một chiều cần mua trước.
我买错了,原来我需要往返票,不是单程票。
Wǒ mǎi cuò le, yuánlái wǒ xūyào wǎngfǎnpiào, bú shì dānchéngpiào.
Tôi mua nhầm rồi, đáng lẽ tôi cần vé khứ hồi chứ không phải vé một chiều.
单程票不能退改。
Dānchéngpiào bù néng tuì gǎi.
Vé một chiều không thể hoàn hoặc đổi.
我想买两张去香港的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng qù Xiānggǎng de dānchéngpiào.
Tôi muốn mua hai vé một chiều đi Hồng Kông.
乘客请保管好单程票。
Chéngkè qǐng bǎoguǎn hǎo dānchéngpiào.
Hành khách vui lòng giữ vé một chiều cẩn thận.
单程票价根据距离而定。
Dānchéng piàojià gēnjù jùlí ér dìng.
Giá vé một chiều được tính theo khoảng cách.
我打算买单程票去留学。
Wǒ dǎsuàn mǎi dānchéngpiào qù liúxué.
Tôi dự định mua vé một chiều để đi du học.
飞往东京的单程机票今天打折。
Fēi wǎng Dōngjīng de dānchéng jīpiào jīntiān dǎzhé.
Vé máy bay một chiều đi Tokyo hôm nay được giảm giá.
请问可以用手机买单程票吗?
Qǐngwèn kěyǐ yòng shǒujī mǎi dānchéngpiào ma?
Xin hỏi có thể mua vé một chiều bằng điện thoại không?
这是我第一次买单程票。
Zhè shì wǒ dì yī cì mǎi dānchéngpiào.
Đây là lần đầu tiên tôi mua vé một chiều.
他们为游客提供单程票和往返票两种选择。
Tāmen wèi yóukè tígōng dānchéngpiào hé wǎngfǎnpiào liǎng zhǒng xuǎnzé.
Họ cung cấp hai lựa chọn cho du khách: vé một chiều và vé khứ hồi.
这趟车只卖单程票。
Zhè tàng chē zhǐ mài dānchéngpiào.
Chuyến xe này chỉ bán vé một chiều.
我买了一张地铁单程票去公司。
Wǒ mǎi le yì zhāng dìtiě dānchéngpiào qù gōngsī.
Tôi mua một vé tàu điện ngầm một chiều để đến công ty.
单程票的使用时间有限制。
Dānchéngpiào de shǐyòng shíjiān yǒu xiànzhì.
Thời gian sử dụng vé một chiều có giới hạn.
请核对单程票上的日期。
Qǐng héduì dānchéngpiào shàng de rìqī.
Xin hãy kiểm tra lại ngày ghi trên vé một chiều.
这张单程票不能用于返程。
Zhè zhāng dānchéngpiào bù néng yòng yú fǎnchéng.
Vé một chiều này không thể dùng cho chuyến về.
我用手机APP买了单程票。
Wǒ yòng shǒujī APP mǎi le dānchéngpiào.
Tôi đã mua vé một chiều bằng ứng dụng điện thoại.
单程票已经售完了。
Dānchéngpiào yǐjīng shòuwán le.
Vé một chiều đã bán hết rồi.
我买了单程票去看朋友。
Wǒ mǎi le dānchéngpiào qù kàn péngyǒu.
Tôi mua vé một chiều để đi thăm bạn.
单程票适合短途旅行。
Dānchéngpiào shìhé duǎntú lǚxíng.
Vé một chiều phù hợp cho chuyến đi ngắn.
单程票丢了怎么办?
Dānchéngpiào diū le zěnme bàn?
Mất vé một chiều thì phải làm sao?
我想退掉这张单程票。
Wǒ xiǎng tuì diào zhè zhāng dānchéngpiào.
Tôi muốn hoàn lại vé một chiều này.
这家航空公司的单程票比较便宜。
Zhè jiā hángkōng gōngsī de dānchéngpiào bǐjiào piányi.
Vé một chiều của hãng hàng không này tương đối rẻ.
- Ghi chú ngữ pháp
Từ loại: danh từ → có thể làm tân ngữ hoặc định ngữ:
买单程票 (mua vé một chiều) → tân ngữ
单程票价 (giá vé một chiều) → định ngữ
Thường đi cùng với động từ:
买 (mǎi – mua)
订 (dìng – đặt)
退 (tuì – trả, hoàn)
检票 (jiǎnpiào – kiểm vé)
Trái nghĩa:
往返票 (wǎngfǎnpiào) – vé khứ hồi
- Giải thích chi tiết
Từ 单程票 gồm hai phần:
单程 (dānchéng) nghĩa là “một chiều, một chặng đi”, chỉ việc đi từ điểm xuất phát đến điểm đích mà không quay trở lại.
票 (piào) nghĩa là “vé”, chỉ giấy tờ hoặc thẻ dùng để lên tàu, xe, máy bay, v.v.
Khi ghép lại, 单程票 có nghĩa là vé một chiều, tức là loại vé chỉ cho phép hành khách đi từ điểm A đến điểm B một lần duy nhất, không bao gồm hành trình ngược lại.
Ví dụ: từ Hà Nội đi Bắc Kinh chỉ có đi, không bao gồm chuyến về Hà Nội.
- Loại từ
Danh từ (名词) – dùng để chỉ một loại vé hoặc một hình thức di chuyển cụ thể.
- Nghĩa tiếng Việt
单程票 (vé một chiều): Là loại vé dùng cho một chuyến đi, chỉ bao gồm một hướng duy nhất, không có chuyến quay lại (khác với 往返票 – vé khứ hồi).
- Cách dùng trong giao tiếp
Từ này thường dùng khi:
Mua vé tàu, xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay.
Đặt vé online hoặc tại quầy bán vé.
So sánh giá vé, thời gian, hoặc chính sách giữa vé một chiều và vé khứ hồi.
Ví dụ:
你想买单程票还是往返票?(Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?)
单程票通常比往返票贵。 (Vé một chiều thường đắt hơn vé khứ hồi.)
- Một số cụm từ thông dụng với 单程票
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
单程票价 dānchéng piàojià Giá vé một chiều
购买单程票 gòumǎi dānchéngpiào Mua vé một chiều
退单程票 tuì dānchéngpiào Hoàn/trả lại vé một chiều
预订单程票 yùdìng dānchéngpiào Đặt vé một chiều
打折单程票 dǎzhé dānchéngpiào Vé một chiều giảm giá - 35 Mẫu câu ví dụ tiếng Trung có “单程票”
我买了一张去上海的单程票。
Wǒ mǎile yì zhāng qù Shànghǎi de dānchéngpiào.
Tôi đã mua một vé một chiều đi Thượng Hải.
请给我两张去广州的单程票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéngpiào.
Làm ơn cho tôi hai vé một chiều đi Quảng Châu.
单程票多少钱一张?
Dānchéngpiào duōshao qián yì zhāng?
Một vé một chiều giá bao nhiêu?
我只买单程票,不买往返票。
Wǒ zhǐ mǎi dānchéngpiào, bù mǎi wǎngfǎnpiào.
Tôi chỉ mua vé một chiều, không mua vé khứ hồi.
这趟航班的单程票很贵。
Zhè tàng hángbān de dānchéngpiào hěn guì.
Vé một chiều của chuyến bay này rất đắt.
火车单程票已经售完了。
Huǒchē dānchéngpiào yǐjīng shòuwán le.
Vé tàu một chiều đã bán hết rồi.
我昨天在网上预订了单程票。
Wǒ zuótiān zài wǎngshang yùdìng le dānchéngpiào.
Hôm qua tôi đã đặt vé một chiều trên mạng.
单程票不能更改日期。
Dānchéngpiào bù néng gēnggǎi rìqī.
Vé một chiều không thể thay đổi ngày.
买单程票要带身份证。
Mǎi dānchéngpiào yào dài shēnfènzhèng.
Mua vé một chiều phải mang theo chứng minh thư.
我不确定什么时候回来,所以只买单程票。
Wǒ bù quèdìng shénme shíhou huílai, suǒyǐ zhǐ mǎi dānchéngpiào.
Tôi chưa chắc khi nào quay lại nên chỉ mua vé một chiều.
单程票比往返票贵一点。
Dānchéngpiào bǐ wǎngfǎnpiào guì yìdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
他买了单程票去北京。
Tā mǎile dānchéngpiào qù Běijīng.
Anh ấy mua vé một chiều đi Bắc Kinh.
这张单程票是昨天买的。
Zhè zhāng dānchéngpiào shì zuótiān mǎi de.
Tấm vé một chiều này được mua hôm qua.
请问这趟车的单程票还有吗?
Qǐngwèn zhè tàng chē de dānchéngpiào hái yǒu ma?
Xin hỏi còn vé một chiều của chuyến xe này không?
我买错了,我要往返票,不是单程票。
Wǒ mǎi cuò le, wǒ yào wǎngfǎnpiào, bú shì dānchéngpiào.
Tôi mua nhầm rồi, tôi cần vé khứ hồi, không phải vé một chiều.
单程票可以退吗?
Dānchéngpiào kěyǐ tuì ma?
Vé một chiều có thể hoàn lại không?
机场售票处可以买单程票。
Jīchǎng shòupiàochù kěyǐ mǎi dānchéngpiào.
Có thể mua vé một chiều tại quầy bán vé ở sân bay.
我需要三张去南京的单程票。
Wǒ xūyào sān zhāng qù Nánjīng de dānchéngpiào.
Tôi cần ba vé một chiều đi Nam Kinh.
单程票有效期是当天。
Dānchéngpiào yǒuxiàoqī shì dāngtiān.
Vé một chiều chỉ có hiệu lực trong ngày.
买单程票比较方便。
Mǎi dānchéngpiào bǐjiào fāngbiàn.
Mua vé một chiều thì tiện hơn.
我已经买好了单程票。
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo le dānchéngpiào.
Tôi đã mua xong vé một chiều rồi.
你可以在手机上购买单程票。
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shàng gòumǎi dānchéngpiào.
Bạn có thể mua vé một chiều bằng điện thoại.
这趟高铁的单程票很紧张。
Zhè tàng gāotiě de dānchéngpiào hěn jǐnzhāng.
Vé một chiều của chuyến tàu cao tốc này rất khan hiếm.
我只想去,不打算回来,所以买单程票。
Wǒ zhǐ xiǎng qù, bù dǎsuàn huílai, suǒyǐ mǎi dānchéngpiào.
Tôi chỉ định đi, không định về, nên mua vé một chiều.
学生可以享受单程票的优惠。
Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu dānchéngpiào de yōuhuì.
Sinh viên có thể được hưởng ưu đãi khi mua vé một chiều.
单程票没有折扣。
Dānchéngpiào méiyǒu zhékòu.
Vé một chiều không có giảm giá.
我忘了打印单程票。
Wǒ wàngle dǎyìn dānchéngpiào.
Tôi quên in vé một chiều rồi.
买单程票比买月票贵。
Mǎi dānchéngpiào bǐ mǎi yuèpiào guì.
Mua vé một chiều đắt hơn mua vé tháng.
你可以提前七天购买单程票。
Nǐ kěyǐ tíqián qī tiān gòumǎi dānchéngpiào.
Bạn có thể mua vé một chiều trước bảy ngày.
我买的单程票丢了,怎么办?
Wǒ mǎi de dānchéngpiào diū le, zěnme bàn?
Tôi làm mất vé một chiều rồi, phải làm sao?
单程票的票价根据距离计算。
Dānchéngpiào de piàojià gēnjù jùlí jìsuàn.
Giá vé một chiều được tính dựa theo khoảng cách.
乘坐高铁时,我一般买单程票。
Chéngzuò gāotiě shí, wǒ yìbān mǎi dānchéngpiào.
Khi đi tàu cao tốc, tôi thường mua vé một chiều.
我今天买的单程票是电子票。
Wǒ jīntiān mǎi de dānchéngpiào shì diànzǐ piào.
Vé một chiều tôi mua hôm nay là vé điện tử.
有的航空公司只卖单程票。
Yǒu de hángkōng gōngsī zhǐ mài dānchéngpiào.
Một số hãng hàng không chỉ bán vé một chiều.
我买了单程票去旅行,打算在那里工作。
Wǒ mǎile dānchéngpiào qù lǚxíng, dǎsuàn zài nàlǐ gōngzuò.
Tôi mua vé một chiều để đi du lịch và định làm việc ở đó.
- Tổng kết
Từ: 单程票 (dānchéngpiào)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Vé một chiều – chỉ dùng cho hành trình đi, không bao gồm chuyến về.
Tình huống dùng: khi mua vé tàu, vé xe, vé máy bay, vé tàu điện ngầm, v.v.
Phân biệt:
单程票:vé một chiều
往返票:vé khứ hồi
月票:vé tháng
年票:vé năm
- 单程票 là gì?
单程票 (dānchéng piào) là danh từ, dùng để chỉ vé một chiều, tức là vé chỉ đi từ điểm xuất phát đến điểm đích, không bao gồm chiều về.
Thường dùng trong giao thông công cộng như:
Tàu điện ngầm
Xe buýt đường dài
Máy bay
Tàu hỏa, cao tốc
- Phân tích từ vựng
Chữ Hán Pinyin Nghĩa
单程 dānchéng một chiều
票 piào vé
→ 单程票 = Vé một chiều
Trái nghĩa:
往返票 (wǎngfǎn piào) hoặc 来回票 (láihuí piào): vé khứ hồi
- Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp:
买 + 单程票 (mua vé một chiều)
单程票 + 到 + địa điểm
单程票 和 往返票 对比 (so sánh vé một chiều và vé khứ hồi)
- 35 câu ví dụ (kèm phiên âm + tiếng Việt)
我要买一张单程票。
Wǒ yào mǎi yì zhāng dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều.
这趟航班的单程票多少钱?
Zhè tàng hángbān de dānchéng piào duōshǎo qián?
Vé một chiều của chuyến bay này bao nhiêu tiền?
我只需要单程票,不要往返票。
Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, bú yào wǎngfǎn piào.
Tôi chỉ cần vé một chiều, không cần vé khứ hồi.
这张单程票是去北京的。
Zhè zhāng dānchéng piào shì qù Běijīng de.
Vé một chiều này là đi Bắc Kinh.
单程票比较便宜。
Dānchéng piào bǐjiào piányí.
Vé một chiều tương đối rẻ.
请给我两张去上海的单程票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Shànghǎi de dānchéng piào.
Vui lòng bán cho tôi hai vé một chiều đi Thượng Hải.
单程票不能退票吗?
Dānchéng piào bùnéng tuìpiào ma?
Vé một chiều không thể hoàn lại à?
单程票和往返票有什么区别?
Dānchéng piào hé wǎngfǎn piào yǒu shénme qūbié?
Vé một chiều và vé khứ hồi khác nhau như thế nào?
这个单程票已经过期了。
Zhège dānchéng piào yǐjīng guòqī le.
Vé một chiều này đã hết hạn.
地铁的单程票不能重复使用。
Dìtiě de dānchéng piào bù néng chóngfù shǐyòng.
Vé metro một chiều không được sử dụng lại.
单程票好像更适合短途旅行。
Dānchéng piào hǎoxiàng gèng shìhé duǎntú lǚxíng.
Vé một chiều hình như phù hợp với chuyến đi ngắn.
单程票只包含去程。
Dānchéng piào zhǐ bāohán qùchéng.
Vé một chiều chỉ bao gồm lượt đi.
我买错了,我要往返票不是单程票。
Wǒ mǎi cuò le, wǒ yào wǎngfǎn piào bùshì dānchéng piào.
Tôi mua nhầm rồi, tôi muốn vé khứ hồi chứ không phải vé một chiều.
这趟车单程票售罄了。
Zhè tàng chē dānchéng piào shòuqìn le.
Vé một chiều chuyến xe này đã bán hết.
你的单程票丢了吗?
Nǐ de dānchéng piào diū le ma?
Vé một chiều của bạn bị mất rồi à?
单程票价格不包括行李托运。
Dānchéng piào jiàgé bù bāokuò xínglǐ tuōyùn.
Giá vé một chiều không bao gồm ký gửi hành lý.
如果你确定不回来,买单程票更划算。
Rúguǒ nǐ quèdìng bù huílái, mǎi dānchéng piào gèng huásuàn.
Nếu bạn chắc chắn không quay lại thì mua vé một chiều sẽ rẻ hơn.
她订了一张回国的单程票。
Tā dìng le yì zhāng huíguó de dānchéng piào.
Cô ấy đặt một vé một chiều về nước.
单程票可以扫码进入。
Dānchéng piào kěyǐ sǎomǎ jìnrù.
Vé một chiều có thể quét mã để vào.
这张单程票有座位号吗?
Zhè zhāng dānchéng piào yǒu zuòwèi hào ma?
Vé một chiều này có số ghế không?
乘客必须保留单程票到出站。
Chéngkè bìxū bǎoliú dānchéng piào dào chūzhàn.
Hành khách phải giữ vé một chiều đến khi ra ga.
单程票不能改签。
Dānchéng piào bùnéng gǎiqiān.
Vé một chiều không được đổi.
我要一张广州到深圳的单程票。
Wǒ yào yì zhāng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn de dānchéng piào.
Tôi muốn một vé một chiều từ Quảng Châu đến Thâm Quyến.
单程票已经售出,不可退换。
Dānchéng piào yǐjīng shòuchū, bùkě tuìhuàn.
Vé một chiều đã bán ra, không thể trả đổi.
我们买了三张单程票一起旅行。
Wǒmen mǎi le sān zhāng dānchéng piào yìqǐ lǚxíng.
Chúng tôi mua ba vé một chiều để đi du lịch cùng nhau.
单程票也可以提前预订。
Dānchéng piào yě kěyǐ tíqián yùdìng.
Vé một chiều cũng có thể đặt trước.
这是我第一次买飞机单程票。
Zhè shì wǒ dì yī cì mǎi fēijī dānchéng piào.
Đây là lần đầu tôi mua vé máy bay một chiều.
你需要保存好单程票收据。
Nǐ xūyào bǎocún hǎo dānchéng piào shōujù.
Bạn cần giữ lại biên lai vé một chiều.
单程票的票价会根据时间变化。
Dānchéng piào de piàojià huì gēnjù shíjiān biànhuà.
Giá vé một chiều sẽ thay đổi theo thời gian.
我想再买一张同车次的单程票。
Wǒ xiǎng zài mǎi yì zhāng tóng chēcì de dānchéng piào.
Tôi muốn mua thêm một vé một chiều cùng số hiệu chuyến tàu.
单程票适合没有固定返程计划的人。
Dānchéng piào shìhé méiyǒu gùdìng fǎnchéng jìhuà de rén.
Vé một chiều phù hợp với người không có kế hoạch quay lại cụ thể.
这张单程票只限今天使用。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ xiàn jīntiān shǐyòng.
Vé một chiều này chỉ được dùng trong hôm nay.
她把单程票放在钱包里了。
Tā bǎ dānchéng piào fàng zài qiánbāo lǐ le.
Cô ấy để vé một chiều trong ví.
请确认你的单程票信息。
Qǐng quèrèn nǐ de dānchéng piào xìnxī.
Hãy xác nhận thông tin vé một chiều của bạn.
单程票买错了可以补差价吗?
Dānchéng piào mǎi cuò le kěyǐ bǔ chājià ma?
Nếu mua sai vé một chiều thì có thể bù phần chênh lệch không?
- Ghi nhớ nhanh
单程票 往返票
Vé một chiều Vé khứ hồi
Chỉ đi Đi và về - Giải thích chi tiết:
单程票 gồm hai phần:
单程 (dānchéng): một chiều, chuyến đi một lượt (chỉ đi, không về).
票 (piào): vé, giấy cho phép sử dụng dịch vụ hoặc tham gia một hoạt động nào đó.
单程票 nghĩa là vé một chiều, chỉ có giá trị cho hành trình đi từ điểm xuất phát đến điểm đến, không bao gồm hành trình quay lại.
Ngược lại với “单程票” là 往返票 (wǎngfǎn piào) – vé khứ hồi (bao gồm cả đi và về).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
Vé một chiều
Vé đi (không bao gồm vé về)
- Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:
买 + 单程票 → mua vé một chiều
一张 + 单程票 → một vé một chiều
从…到…的单程票 → vé một chiều từ… đến…
单程票比往返票贵/便宜 → vé một chiều đắt hơn/rẻ hơn vé khứ hồi
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “单程票” (CÓ PHIÊN ÂM VÀ NGHĨA):
我想买一张去北京的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù Běijīng de dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều đi Bắc Kinh.
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yīdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
我只需要单程票,不回来了。
Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, bù huílái le.
Tôi chỉ cần vé một chiều thôi, không quay lại nữa.
从上海到广州的单程票多少钱?
Cóng Shànghǎi dào Guǎngzhōu de dānchéng piào duōshǎo qián?
Vé một chiều từ Thượng Hải đến Quảng Châu bao nhiêu tiền?
他买了一张单程票,离开了家乡。
Tā mǎi le yī zhāng dānchéng piào, líkāi le jiāxiāng.
Anh ấy mua một vé một chiều và rời khỏi quê hương.
飞机的单程票比火车贵多了。
Fēijī de dānchéng piào bǐ huǒchē guì duō le.
Vé máy bay một chiều đắt hơn vé tàu rất nhiều.
这张单程票只能用一次。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ néng yòng yī cì.
Vé một chiều này chỉ được sử dụng một lần.
我买错了,我要的是往返票,不是单程票。
Wǒ mǎi cuò le, wǒ yào de shì wǎngfǎn piào, bú shì dānchéng piào.
Tôi mua nhầm rồi, tôi cần vé khứ hồi chứ không phải vé một chiều.
他的单程票已经出票了。
Tā de dānchéng piào yǐjīng chūpiào le.
Vé một chiều của anh ấy đã được xuất ra rồi.
你能帮我订一张单程票吗?
Nǐ néng bāng wǒ dìng yī zhāng dānchéng piào ma?
Bạn có thể giúp tôi đặt một vé một chiều được không?
这趟高铁的单程票已经售完。
Zhè tàng gāotiě de dānchéng piào yǐjīng shòu wán.
Vé một chiều cho chuyến tàu cao tốc này đã bán hết rồi.
单程票没有折扣。
Dānchéng piào méiyǒu zhékòu.
Vé một chiều không có giảm giá.
我买了单程票,是因为我不知道什么时候回来。
Wǒ mǎi le dānchéng piào, shì yīnwèi wǒ bù zhīdào shénme shíhòu huílái.
Tôi mua vé một chiều vì tôi không biết khi nào sẽ quay lại.
这是一张去香港的单程票。
Zhè shì yī zhāng qù Xiānggǎng de dānchéng piào.
Đây là một vé một chiều đi Hồng Kông.
坐地铁也可以买单程票。
Zuò dìtiě yě kěyǐ mǎi dānchéng piào.
Đi tàu điện ngầm cũng có thể mua vé một chiều.
我们的单程票要在出发前检票。
Wǒmen de dānchéng piào yào zài chūfā qián jiǎnpiào.
Vé một chiều của chúng ta phải được kiểm tra trước khi khởi hành.
他拿着一张单程票,心情很复杂。
Tā názhe yī zhāng dānchéng piào, xīnqíng hěn fùzá.
Anh ấy cầm tấm vé một chiều, tâm trạng rất phức tạp.
单程票不能改签。
Dānchéng piào bù néng gǎiqiān.
Vé một chiều không thể đổi ngày.
我第一次出国时买的是单程票。
Wǒ dì yī cì chūguó shí mǎi de shì dānchéng piào.
Lần đầu tiên tôi ra nước ngoài, tôi đã mua vé một chiều.
火车单程票要提前预订。
Huǒchē dānchéng piào yào tíqián yùdìng.
Vé tàu một chiều cần đặt trước.
我买了一张单程票去深圳。
Wǒ mǎi le yī zhāng dānchéng piào qù Shēnzhèn.
Tôi đã mua một vé một chiều đi Thâm Quyến.
飞机单程票比动车贵一倍。
Fēijī dānchéng piào bǐ dòngchē guì yī bèi.
Vé máy bay một chiều đắt gấp đôi vé tàu cao tốc.
请给我两张去南京的单程票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Nánjīng de dānchéng piào.
Xin cho tôi hai vé một chiều đi Nam Kinh.
他买了单程票后再也没有回来。
Tā mǎi le dānchéng piào hòu zài yě méiyǒu huílái.
Sau khi mua vé một chiều, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
我买的是单程票,不需要退票。
Wǒ mǎi de shì dānchéng piào, bú xūyào tuìpiào.
Tôi mua vé một chiều, nên không cần hoàn vé.
单程票比想象中便宜。
Dānchéng piào bǐ xiǎngxiàng zhōng piányi.
Vé một chiều rẻ hơn tôi tưởng.
如果你只去一次,就买单程票吧。
Rúguǒ nǐ zhǐ qù yī cì, jiù mǎi dānchéng piào ba.
Nếu bạn chỉ đi một lần thì hãy mua vé một chiều.
请确认单程票的出发时间。
Qǐng quèrèn dānchéng piào de chūfā shíjiān.
Xin xác nhận thời gian khởi hành của vé một chiều.
我已经在网上订好了单程票。
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng dìng hǎo le dānchéng piào.
Tôi đã đặt vé một chiều trên mạng rồi.
这趟航班的单程票还剩几张?
Zhè tàng hángbān de dānchéng piào hái shèng jǐ zhāng?
Chuyến bay này còn bao nhiêu vé một chiều?
单程票适合短期旅行的人。
Dānchéng piào shìhé duǎnqī lǚxíng de rén.
Vé một chiều phù hợp với người đi du lịch ngắn hạn.
我想退掉那张单程票。
Wǒ xiǎng tuì diào nà zhāng dānchéng piào.
Tôi muốn hoàn lại tấm vé một chiều đó.
购买单程票需要提供身份证。
Gòumǎi dānchéng piào xūyào tígōng shēnfènzhèng.
Mua vé một chiều cần xuất trình chứng minh thư.
他拿着单程票,象征着新的开始。
Tā názhe dānchéng piào, xiàngzhēng zhe xīn de kāishǐ.
Anh ấy cầm tấm vé một chiều, tượng trưng cho một khởi đầu mới.
- Tóm tắt ý nghĩa:
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ
单程票 dān chéng piào Vé một chiều Danh từ
Dùng trong các ngữ cảnh: giao thông, du lịch, hàng không, đường sắt, tàu điện.
Trái nghĩa: 往返票 (vé khứ hồi).
Thường kết hợp với các động từ như: 买 (mua), 订 (đặt), 退 (hoàn), 查 (kiểm tra), 确认 (xác nhận), 使用 (sử dụng).
单程票 (dān chéng piào) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là vé một chiều – tức là loại vé chỉ có giá trị cho hành trình đi từ điểm xuất phát đến điểm đến, không bao gồm chiều về. Đây là loại vé phổ biến trong các hình thức di chuyển như máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu điện ngầm, hoặc xe buýt đường dài.
Giải thích chi tiết:
单 (dān) nghĩa là đơn, một, đơn lẻ.
程 (chéng) nghĩa là hành trình, chuyến đi, quãng đường di chuyển.
票 (piào) nghĩa là vé, phiếu, giấy cho phép vào, lên phương tiện hoặc tham gia hoạt động nào đó.
Khi kết hợp lại, 单程票 có nghĩa đen là “vé cho một hành trình duy nhất”, tức vé đi một chiều.
Trái nghĩa của “单程票” là 往返票 (wǎng fǎn piào) – nghĩa là “vé khứ hồi” hay “vé hai chiều”.
Loại từ:
Danh từ (名词) — dùng để chỉ một loại vé trong lĩnh vực giao thông vận tải, du lịch hoặc hàng không.
Cách dùng trong câu:
Từ “单程票” thường được sử dụng sau các động từ như:
买 (mǎi) – mua
订 (dìng) – đặt
改 (gǎi) – đổi
查 (chá) – tra cứu
打印 (dǎyìn) – in
Ví dụ:
买单程票 —— mua vé một chiều
订单程票 —— đặt vé một chiều
改单程票 —— đổi vé một chiều
Giải thích ngữ dụng và ngữ cảnh:
Từ “单程票” thường xuất hiện trong các tình huống thực tế như:
Khi bạn mua vé máy bay hoặc vé tàu hỏa chỉ đi một chiều, không quay lại điểm xuất phát.
Khi đi du học hoặc định cư ở nước ngoài, người ta thường mua “单程票” vì không có lịch trình trở lại.
Khi nói về chi phí hoặc chính sách hoàn vé, “单程票” và “往返票” có quy định khác nhau, ví dụ vé một chiều thường đắt hơn tính trên quãng đường, và thường không được hoàn tiền hoặc đổi vé.
Một số cấu trúc phổ biến:
买 + 单程票 + 到 + địa điểm —— mua vé một chiều đến đâu đó.
从 + địa điểm xuất phát + 到 + địa điểm đích + 的单程票 —— vé một chiều từ nơi này đến nơi khác.
单程票 + 和 + 往返票 + 的区别 —— sự khác nhau giữa vé một chiều và vé khứ hồi.
35 Mẫu câu tiếng Trung sử dụng 单程票 (kèm phiên âm và tiếng Việt):
我想买一张去上海的单程票。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù Shànghǎi de dānchéng piào.
Tôi muốn mua một vé một chiều đi Thượng Hải.
请问去广州的单程票多少钱?
Qǐngwèn qù Guǎngzhōu de dānchéng piào duōshǎo qián?
Xin hỏi vé một chiều đi Quảng Châu giá bao nhiêu?
这趟火车的单程票已经卖完了。
Zhè tàng huǒchē de dānchéng piào yǐjīng màiwán le.
Vé một chiều của chuyến tàu này đã bán hết rồi.
我买了一张单程票去北京。
Wǒ mǎi le yī zhāng dānchéng piào qù Běijīng.
Tôi đã mua một vé một chiều đi Bắc Kinh.
你买的是单程票还是往返票?
Nǐ mǎi de shì dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yīdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
他买了一张单程票去国外,不打算回来。
Tā mǎi le yī zhāng dānchéng piào qù guówài, bù dǎsuàn huílái.
Anh ấy mua một vé một chiều ra nước ngoài, không định quay lại.
我订了明天早上的单程票。
Wǒ dìng le míngtiān zǎoshang de dānchéng piào.
Tôi đã đặt vé một chiều sáng mai.
单程票没有退票服务。
Dānchéng piào méiyǒu tuìpiào fúwù.
Vé một chiều không có dịch vụ hoàn vé.
我只需要单程票到南京。
Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào dào Nánjīng.
Tôi chỉ cần vé một chiều đến Nam Kinh.
飞机的单程票比火车的贵得多。
Fēijī de dānchéng piào bǐ huǒchē de guì de duō.
Vé máy bay một chiều đắt hơn vé tàu hỏa nhiều.
他丢了单程票,上不了车了。
Tā diū le dānchéng piào, shàng bù liǎo chē le.
Anh ta làm mất vé một chiều, không thể lên tàu được nữa.
我们三个人都买了单程票。
Wǒmen sān gè rén dōu mǎi le dānchéng piào.
Ba chúng tôi đều mua vé một chiều.
单程票一般不能改签。
Dānchéng piào yībān bù néng gǎiqiān.
Vé một chiều thường không thể đổi lịch.
请出示您的单程票。
Qǐng chūshì nín de dānchéng piào.
Xin vui lòng xuất trình vé một chiều của bạn.
这张单程票只限当天使用。
Zhè zhāng dānchéng piào zhǐ xiàn dàngtiān shǐyòng.
Vé một chiều này chỉ có hiệu lực trong ngày.
我打算买单程票,因为我不确定什么时候回来。
Wǒ dǎsuàn mǎi dānchéng piào, yīnwèi wǒ bù quèdìng shénme shíhòu huílái.
Tôi định mua vé một chiều vì tôi chưa chắc khi nào sẽ quay lại.
单程票的价格根据距离而定。
Dānchéng piào de jiàgé gēnjù jùlí ér dìng.
Giá vé một chiều được xác định theo khoảng cách.
你可以在网上购买单程票。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi dānchéng piào.
Bạn có thể mua vé một chiều trực tuyến.
他买的单程票不能退钱。
Tā mǎi de dānchéng piào bù néng tuì qián.
Vé một chiều anh ấy mua không thể hoàn tiền.
我在机场的自助机买了单程票。
Wǒ zài jīchǎng de zìzhù jī mǎi le dānchéng piào.
Tôi đã mua vé một chiều tại máy bán vé tự động ở sân bay.
单程票的有效期是两天。
Dānchéng piào de yǒuxiàoqī shì liǎng tiān.
Vé một chiều có hiệu lực trong hai ngày.
乘客请提前购买单程票。
Chéngkè qǐng tíqián gòumǎi dānchéng piào.
Hành khách vui lòng mua vé một chiều trước.
我买的是经济舱的单程票。
Wǒ mǎi de shì jīngjìcāng de dānchéng piào.
Tôi mua vé một chiều hạng phổ thông.
单程票不包括行李托运。
Dānchéng piào bù bāokuò xínglǐ tuōyùn.
Vé một chiều không bao gồm ký gửi hành lý.
她买了一张去巴黎的单程票。
Tā mǎi le yī zhāng qù Bālí de dānchéng piào.
Cô ấy mua một vé một chiều đi Paris.
这张单程票的座位号是多少?
Zhè zhāng dānchéng piào de zuòwèi hào shì duōshǎo?
Số ghế của vé một chiều này là bao nhiêu?
我打算买单程票,然后在那里工作。
Wǒ dǎsuàn mǎi dānchéng piào, ránhòu zài nàlǐ gōngzuò.
Tôi định mua vé một chiều rồi ở lại đó làm việc.
这趟车的单程票价格太高了。
Zhè tàng chē de dānchéng piào jiàgé tài gāo le.
Giá vé một chiều của chuyến tàu này quá cao.
单程票和往返票的区别很明显。
Dānchéng piào hé wǎngfǎn piào de qūbié hěn míngxiǎn.
Sự khác biệt giữa vé một chiều và vé khứ hồi rất rõ ràng.
我买错了,应该买单程票。
Wǒ mǎi cuò le, yīnggāi mǎi dānchéng piào.
Tôi mua nhầm rồi, lẽ ra phải mua vé một chiều.
请帮我改成单程票。
Qǐng bāng wǒ gǎi chéng dānchéng piào.
Xin giúp tôi đổi sang vé một chiều.
单程票适合只去不回的人。
Dānchéng piào shìhé zhǐ qù bù huí de rén.
Vé một chiều phù hợp cho những người chỉ đi mà không quay lại.
我买了一张单程票,是因为我要搬家。
Wǒ mǎi le yī zhāng dānchéng piào, shì yīnwèi wǒ yào bānjiā.
Tôi mua vé một chiều vì tôi sắp chuyển nhà.
如果买单程票,记得提前确认时间。
Rúguǒ mǎi dānchéng piào, jìdé tíqián quèrèn shíjiān.
Nếu mua vé một chiều, nhớ xác nhận thời gian trước.
Tổng kết:
Từ 单程票 mang ý nghĩa rõ ràng và thực dụng, thường dùng trong các lĩnh vực du lịch, vận tải, và hàng không. Đây là loại từ vựng giao tiếp thực tế cao, thường gặp khi bạn đặt vé, di chuyển giữa các thành phố hoặc quốc gia. Việc nắm vững cách sử dụng từ “单程票” giúp bạn giao tiếp tự tin hơn khi đi du lịch, công tác hay sinh sống tại Trung Quốc.
单程票 (dānchéng piào) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là vé một chiều, tức là loại vé chỉ dùng để đi từ điểm xuất phát đến điểm đến, không bao gồm chiều quay lại. Đây là một từ rất phổ biến trong các tình huống liên quan đến giao thông, du lịch, tàu xe, máy bay, tàu điện ngầm, v.v. Khi bạn chỉ cần đi đến một nơi mà không có kế hoạch quay về ngay lập tức, bạn sẽ mua 单程票 thay vì 往返票 (vé khứ hồi).
- Giải thích chi tiết về 单程票
Hán tự: 单程票
Phiên âm: dānchéng piào
Loại từ: Danh từ (名词)
Cấu trúc từ:
单程 (dānchéng): một chiều, chỉ đi một hướng.
票 (piào): vé, phiếu.
→ Ghép lại, 单程票 nghĩa là vé đi một chiều.
- Nghĩa tiếng Việt
单程票 là loại vé chỉ có giá trị sử dụng cho hành trình đi, không bao gồm chiều về. Ví dụ, nếu bạn mua vé máy bay từ Hà Nội đi Bắc Kinh, nhưng không mua vé về Bắc Kinh – Hà Nội, thì đó là 单程票.
Ngược lại, 往返票 (wǎngfǎn piào) nghĩa là vé khứ hồi, bao gồm cả hai chiều đi và về.
- Một số cụm từ thường đi kèm với 单程票
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
火车单程票 huǒchē dānchéng piào Vé tàu hỏa một chiều
飞机单程票 fēijī dānchéng piào Vé máy bay một chiều
地铁单程票 dìtiě dānchéng piào Vé tàu điện ngầm một chiều
公交单程票 gōngjiāo dānchéng piào Vé xe buýt một chiều
船票单程票 chuán piào dānchéng piào Vé tàu thủy một chiều - Sự khác biệt giữa 单程票 và 往返票
Từ Nghĩa Đặc điểm
单程票 Vé một chiều Chỉ dùng để đi, không quay về
往返票 Vé khứ hồi Bao gồm cả đi và về
举例 (Ví dụ) 我买了一张单程票去上海。 我买了一张往返票去上海。
Dịch nghĩa Tôi mua một vé một chiều đi Thượng Hải. Tôi mua một vé khứ hồi đi Thượng Hải. - 35 mẫu câu tiếng Trung với 单程票 kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
我买了一张单程票。
Wǒ mǎi le yī zhāng dānchéng piào.
Tôi đã mua một vé một chiều.
去北京的单程票多少钱?
Qù Běijīng de dānchéng piào duōshǎo qián?
Vé một chiều đi Bắc Kinh giá bao nhiêu?
我只买单程票,因为我不确定什么时候回来。
Wǒ zhǐ mǎi dānchéng piào, yīnwèi wǒ bù quèdìng shénme shíhòu huílái.
Tôi chỉ mua vé một chiều vì chưa chắc khi nào sẽ về.
你要单程票还是往返票?
Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?
这趟高铁的单程票已经卖完了。
Zhè tàng gāotiě de dānchéng piào yǐjīng màiwán le.
Vé một chiều của chuyến tàu cao tốc này đã bán hết.
我第一次出国,只买了单程票。
Wǒ dì yī cì chūguó, zhǐ mǎile dānchéng piào.
Lần đầu tôi ra nước ngoài, tôi chỉ mua vé một chiều.
他买的是单程票,不打算回来了。
Tā mǎi de shì dānchéng piào, bù dǎsuàn huílái le.
Anh ấy mua vé một chiều, không định quay lại nữa.
请给我两张去广州的单程票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng qù Guǎngzhōu de dānchéng piào.
Làm ơn cho tôi hai vé một chiều đi Quảng Châu.
我想改签我的单程票。
Wǒ xiǎng gǎiqiān wǒ de dānchéng piào.
Tôi muốn đổi vé một chiều của mình.
坐飞机比火车的单程票贵多了。
Zuò fēijī bǐ huǒchē de dānchéng piào guì duō le.
Vé máy bay một chiều đắt hơn vé tàu hỏa nhiều.
学生买单程票有没有折扣?
Xuéshēng mǎi dānchéng piào yǒu méiyǒu zhékòu?
Sinh viên mua vé một chiều có giảm giá không?
网上可以预订单程票吗?
Wǎngshàng kěyǐ yùdìng dānchéng piào ma?
Có thể đặt vé một chiều trên mạng không?
这张单程票今天就到期了。
Zhè zhāng dānchéng piào jīntiān jiù dàoqī le.
Vé một chiều này hết hạn hôm nay.
我帮你查一下单程票的价格。
Wǒ bāng nǐ chá yīxià dānchéng piào de jiàgé.
Tôi giúp bạn kiểm tra giá vé một chiều nhé.
地铁的单程票要在出口处回收。
Dìtiě de dānchéng piào yào zài chūkǒu chù huíshōu.
Vé một chiều tàu điện ngầm phải thu lại ở cửa ra.
这趟飞机的单程票只剩两张。
Zhè tàng fēijī de dānchéng piào zhǐ shèng liǎng zhāng.
Vé một chiều của chuyến bay này chỉ còn hai vé.
他们买了去南京的单程票。
Tāmen mǎile qù Nánjīng de dānchéng piào.
Họ đã mua vé một chiều đi Nam Kinh.
如果买单程票,需要提前付款。
Rúguǒ mǎi dānchéng piào, xūyào tíqián fùkuǎn.
Nếu mua vé một chiều thì cần thanh toán trước.
航空公司提供便宜的单程票。
Hángkōng gōngsī tígōng piányi de dānchéng piào.
Hãng hàng không cung cấp vé một chiều giá rẻ.
他的签证只允许单次入境,所以买单程票。
Tā de qiānzhèng zhǐ yǔnxǔ dāncì rùjìng, suǒyǐ mǎi dānchéng piào.
Thị thực của anh ấy chỉ cho phép nhập cảnh một lần, nên anh ấy mua vé một chiều.
坐船的单程票多少钱?
Zuò chuán de dānchéng piào duōshǎo qián?
Vé tàu thủy một chiều giá bao nhiêu?
旅行社可以帮你订单程票。
Lǚxíngshè kěyǐ bāng nǐ dìng dānchéng piào.
Công ty du lịch có thể giúp bạn đặt vé một chiều.
我买的单程票不能退票。
Wǒ mǎi de dānchéng piào bùnéng tuì piào.
Vé một chiều tôi mua không thể hoàn lại.
请确认您的单程票信息是否正确。
Qǐng quèrèn nín de dānchéng piào xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Xin xác nhận thông tin vé một chiều của bạn có đúng không.
这条航线的单程票很便宜。
Zhè tiáo hángxiàn de dānchéng piào hěn piányi.
Vé một chiều của tuyến bay này rất rẻ.
我们乘坐地铁时买了单程票。
Wǒmen chéngzuò dìtiě shí mǎile dānchéng piào.
Chúng tôi đã mua vé một chiều khi đi tàu điện ngầm.
单程票比往返票贵一点。
Dānchéng piào bǐ wǎngfǎn piào guì yīdiǎn.
Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi một chút.
有的国家入境时需要出示单程票或往返票。
Yǒu de guójiā rùjìng shí xūyào chūshì dānchéng piào huò wǎngfǎn piào.
Một số quốc gia yêu cầu xuất trình vé một chiều hoặc vé khứ hồi khi nhập cảnh.
他没有钱买往返票,只能买单程票。
Tā méiyǒu qián mǎi wǎngfǎn piào, zhǐ néng mǎi dānchéng piào.
Anh ấy không có tiền mua vé khứ hồi nên chỉ mua vé một chiều.
我用手机支付了单程票的钱。
Wǒ yòng shǒujī zhīfù le dānchéng piào de qián.
Tôi đã thanh toán tiền vé một chiều bằng điện thoại.
单程票可以在线购买,非常方便。
Dānchéng piào kěyǐ zàixiàn gòumǎi, fēicháng fāngbiàn.
Vé một chiều có thể mua trực tuyến, rất tiện lợi.
我想明天一早出发,所以要订单程票。
Wǒ xiǎng míngtiān yīzǎo chūfā, suǒyǐ yào dìng dānchéng piào.
Tôi muốn khởi hành sáng mai nên cần đặt vé một chiều.
我帮他换了一张新的单程票。
Wǒ bāng tā huàn le yī zhāng xīn de dānchéng piào.
Tôi đã giúp anh ấy đổi một vé một chiều mới.
现在单程票比以前贵了很多。
Xiànzài dānchéng piào bǐ yǐqián guì le hěn duō.
Hiện nay vé một chiều đắt hơn trước rất nhiều.
机场柜台可以打印你的单程票。
Jīchǎng guìtái kěyǐ dǎyìn nǐ de dānchéng piào.
Quầy sân bay có thể in vé một chiều của bạn.
- Tóm lại
Định nghĩa: 单程票 là vé một chiều, chỉ có giá trị đi từ nơi xuất phát đến điểm đến, không có chiều về.
Từ loại: Danh từ.
Tình huống sử dụng: khi đi du lịch, đi công tác, hoặc di chuyển đến nơi mà không quay lại ngay.
Từ trái nghĩa: 往返票 (vé khứ hồi).

