HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster出口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

出口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

“出口” Nghĩa 1 — lối ra/cửa ra: Chỉ cửa hoặc lối thoát ở các địa điểm như ga tàu, trung tâm thương mại, rạp chiếu phim, tòa nhà. Nghĩa 2 — xuất khẩu: Đưa hàng hóa, dịch vụ ra nước ngoài; đi kèm các danh từ như “额” (kim ngạch), “税” (thuế), “产品” (sản phẩm). Nghĩa 3 — nói ra/mở miệng: Nghĩa ngữ dụng trong các cụm cố định, diễn tả việc lời nói thốt ra, mang sắc thái khen/chê. Danh từ: Dùng như “cửa/điểm ra” của một địa điểm; thường đi với số hiệu, phương hướng, hoặc tính chất (紧急出口). Động từ: Nghĩa “xuất khẩu” dùng như một động từ, có thể chuyển danh từ hóa: 出口额, 出口税, 出口行业. Động ngữ/cụm cố định: Trong thành ngữ như 出口伤人, 出口成章, diễn tả thói quen/đặc điểm lời nói. Cấu trúc câu thường gặp Chỉ lối ra (danh từ): Mẫu 1: 地点 + 的 + 出口 + 在 + 方向/位置 Mẫu 2: 从 + 编号/方向 + 出口 + 进入/离开 Mẫu 3: 紧急/安全 + 出口 + 在 + 地点 Xuất khẩu (động từ/danh từ hóa): Mẫu 1: A 出口 + 货物/产品 + 到/至 + 国家/地区 Mẫu 2: A 把/将 + 货物 + 出口到 + 目的地 Mẫu 3: 出口额/出口税/出口行业 + 动词(增长/调整/下降) Nói ra (cụm cố định/ngữ dụng): Mẫu 1: 出口 + 伤人/成章/成诗(khen/chê cách nói) Mẫu 2: 话一出口就…(vừa thốt ra liền…) Mẫu 3: 请三思而后出口(nghĩ kỹ rồi hãy nói)

5/5 - (1 bình chọn)

出口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

出口 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

出口 (chūkǒu) — giải thích chi tiết

Phiên âm: chūkǒu
Hán Việt / Nghĩa chính: xuất khẩu; lối ra, cửa ra
Loại từ: danh từ / động từ (tuỳ ngữ cảnh)

Các nghĩa và lưu ý

(Danh từ) Lối ra, cửa ra; điểm ra vào

Ví dụ: 出口(门) = cửa ra; 出口处 = nơi lối ra.

Dùng để chỉ vị trí vật lý (cửa ra, lối thoát).

(Danh từ) Xuất khẩu (hàng hoá)

Ví dụ: 出口贸易 = thương mại xuất khẩu; 出口额 = kim ngạch xuất khẩu.

Trong ngữ cảnh kinh tế / thương mại, thường hiểu là “việc đưa hàng hoá ra nước ngoài”.

(Động từ) Xuất khẩu (đưa hàng hoá ra nước ngoài)

Ví dụ: 这些产品出口到很多国家。= Những sản phẩm này xuất khẩu sang nhiều nước.

(Động từ/biểu hiện) “Nói ra”, “phát ngôn” (ít gặp hơn nhưng có)

Ví dụ: 他出口为某人说话 = Anh ấy lên tiếng bảo vệ ai đó. (thường dùng trong cấu trúc 固定搭配 hoặc 成语 中)

Các cấu trúc hay gặp

出口 + 名词 (出口产品 / 出口商品)

从…出口 / 向…出口 (从中国出口 / 向欧洲出口)

出口+地点 (出口处 / 出口门)

出口+数字/指标 (出口额 / 出口量)

出口 + 动词(短语) (出口到 / 出口到…国家)

Ví dụ câu (kèm phiên âm và dịch sang tiếng Việt)

这个商场的出口在哪里?
Zhège shāngchǎng de chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối ra của trung tâm thương mại này ở đâu?

机场的出口很容易找到。
Jīchǎng de chūkǒu hěn róngyì zhǎodào.
Lối ra ở sân bay rất dễ tìm.

中国出口到很多国家的电子产品。
Zhōngguó chūkǒu dào hěn duō guójiā de diànzǐ chǎnpǐn.
Trung Quốc xuất khẩu sản phẩm điện tử sang nhiều nước.

这个月的出口额比上个月增加了10%。
Zhège yuè de chūkǒu é bǐ shàng ge yuè zēngjiā le 10%.
Kim ngạch xuất khẩu tháng này tăng 10% so với tháng trước.

在工厂门口有两个出口。
Zài gōngchǎng ménkǒu yǒu liǎng gè chūkǒu.
Ở cửa nhà máy có hai lối ra.

由于天气原因,港口的出口被暂时关闭。
Yóuyú tiānqì yuányīn, gǎngkǒu de chūkǒu bèi zànshí guānbì.
Do thời tiết, các chuyến xuất khẩu qua cảng bị tạm ngưng.

我们公司计划明年开始出口这款新产品。
Wǒmen gōngsī jìhuà míngnián kāishǐ chūkǒu zhè kuǎn xīn chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi dự định năm sau bắt đầu xuất khẩu sản phẩm mới này.

请从紧急出口撤离。
Qǐng cóng jǐnjí chūkǒu chèlí.
Hãy rút lui qua lối thoát khẩn cấp.

这家工厂的出口量逐年增长。
Zhè jiā gōngchǎng de chūkǒu liàng zhúnián zēngzhǎng.
Khối lượng xuất khẩu của nhà máy này tăng theo từng năm.

他在会上出口替朋友辩护。
Tā zài huì shàng chūkǒu tì péngyǒu biànhù.
Anh ấy đã lên tiếng bào chữa cho bạn tại cuộc họp. (chú ý: nghĩa “nói ra”)

出口商品必须符合国家质量标准。
Chūkǒu shāngpǐn bìxū fúhé guójiā zhìliàng biāozhǔn.
Hàng hoá xuất khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc gia.

出口手续很复杂,需要准备很多文件。
Chūkǒu shǒuxù hěn fùzá, xūyào zhǔnbèi hěn duō wénjiàn.
Thủ tục xuất khẩu rất phức tạp, cần chuẩn bị nhiều giấy tờ.

那家店的出口标志被挡住了。
Nà jiā diàn de chūkǒu biāozhì bèi dǎngzhù le.
Biểu tượng lối ra của cửa hàng đó bị che mất.

我们应该把产品定位为出口品牌。
Wǒmen yīnggāi bǎ chǎnpǐn dìngwèi wéi chūkǒu pǐnpái.
Chúng ta nên định vị sản phẩm là thương hiệu xuất khẩu.

由于汇率变化,出口企业面临挑战。
Yóuyú huìlǜ biànhuà, chūkǒu qǐyè miànlín tiǎozhàn.
Do biến động tỷ giá, các doanh nghiệp xuất khẩu đối mặt với thách thức.

请不要在楼梯间放东西,以免堵住出口。
Qǐng búyào zài lóutī jiān fàng dōngxi, yǐmiǎn dǔ zhù chūkǒu.
Xin đừng để đồ ở hành lang cầu thang để tránh bị chắn lối ra.

Các từ liên quan / đối chiếu

入口 (rùkǒu) — lối vào (đối với 出口 là lối ra)

出口额 / 出口量 — kim ngạch / khối lượng xuất khẩu

出口商 — doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu

进口 (jìnkǒu) — nhập khẩu (đối với xuất khẩu)

Mẹo ghi nhớ

Chữ 出 = ra, 口 = miệng/cửa → nghĩ ngay đến “cửa ra” (lối ra) hoặc “ra ngoài” (xuất khẩu).

Trong ngữ cảnh kinh tế: khi thấy 出口, nghĩ đến trade/export; trong ngữ cảnh tòa nhà/địa điểm: nghĩ đến lối ra.

Nghĩa của “出口”
Nghĩa 1 — lối ra/cửa ra: Chỉ cửa hoặc lối thoát ở các địa điểm như ga tàu, trung tâm thương mại, rạp chiếu phim, tòa nhà.

Nghĩa 2 — xuất khẩu: Đưa hàng hóa, dịch vụ ra nước ngoài; đi kèm các danh từ như “额” (kim ngạch), “税” (thuế), “产品” (sản phẩm).

Nghĩa 3 — nói ra/mở miệng: Nghĩa ngữ dụng trong các cụm cố định, diễn tả việc lời nói thốt ra, mang sắc thái khen/chê.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: Dùng như “cửa/điểm ra” của một địa điểm; thường đi với số hiệu, phương hướng, hoặc tính chất (紧急出口).

Động từ: Nghĩa “xuất khẩu” dùng như một động từ, có thể chuyển danh từ hóa: 出口额, 出口税, 出口行业.

Động ngữ/cụm cố định: Trong thành ngữ như 出口伤人, 出口成章, diễn tả thói quen/đặc điểm lời nói.

Cấu trúc câu thường gặp
Chỉ lối ra (danh từ):

Mẫu 1: 地点 + 的 + 出口 + 在 + 方向/位置

Mẫu 2: 从 + 编号/方向 + 出口 + 进入/离开

Mẫu 3: 紧急/安全 + 出口 + 在 + 地点

Xuất khẩu (động từ/danh từ hóa):

Mẫu 1: A 出口 + 货物/产品 + 到/至 + 国家/地区

Mẫu 2: A 把/将 + 货物 + 出口到 + 目的地

Mẫu 3: 出口额/出口税/出口行业 + 动词(增长/调整/下降)

Nói ra (cụm cố định/ngữ dụng):

Mẫu 1: 出口 + 伤人/成章/成诗(khen/chê cách nói)

Mẫu 2: 话一出口就…(vừa thốt ra liền…)

Mẫu 3: 请三思而后出口(nghĩ kỹ rồi hãy nói)

35 mẫu câu tiếng Trung có pinyin và tiếng Việt
Câu 1: 地铁站的出口在左边。 dìtiězhàn de chūkǒu zài zuǒbiān. Cửa ra của ga tàu điện ngầm ở bên trái.

Câu 2: 请从三号出口离开。 qǐng cóng sān hào chūkǒu líkāi. Vui lòng rời đi từ cửa ra số 3.

Câu 3: 紧急出口在走廊尽头。 jǐnjí chūkǒu zài zǒuláng jìntóu. Cửa thoát hiểm ở cuối hành lang.

Câu 4: 这个商场每层都有两个出口。 zhège shāngchǎng měi céng dōu yǒu liǎng gè chūkǒu. Mỗi tầng của trung tâm thương mại này đều có hai lối ra.

Câu 5: 演唱会现场的出口临时改变了位置。 yǎnchànghuì xiànchǎng de chūkǒu línshí gǎibiàn le wèizhì. Lối ra tại hiện trường buổi hòa nhạc tạm thời đổi vị trí.

Câu 6: 出口处请不要聚集。 chūkǒu chù qǐng búyào jùjí. Xin đừng tụ tập ở khu vực cửa ra.

Câu 7: 这条路的出口通向主干道。 zhè tiáo lù de chūkǒu tōngxiàng zhǔgàndào. Lối ra của con đường này thông tới trục chính.

Câu 8: 停车场有两个出口,一个在东边,一个在西边。 tíngchēchǎng yǒu liǎng gè chūkǒu, yí gè zài dōngbiān, yí gè zài xībiān. Bãi đỗ xe có hai lối ra: một ở phía đông, một ở phía tây.

Câu 9: 火灾时请使用最近的紧急出口。 huǒzāi shí qǐng shǐyòng zuìjìn de jǐnjí chūkǒu. Khi cháy, vui lòng sử dụng cửa thoát hiểm gần nhất.

Câu 10: 这个房间没有对外出口。 zhège fángjiān méiyǒu duìwài chūkǒu. Phòng này không có lối ra ra ngoài.

Câu 11: 我们公司出口家具到东南亚。 wǒmen gōngsī chūkǒu jiājù dào dōngnányà. Công ty chúng tôi xuất khẩu nội thất sang Đông Nam Á.

Câu 12: 该企业把海鲜出口到欧洲市场。 gāi qǐyè bǎ hǎixiān chūkǒu dào ōuzhōu shìchǎng. Doanh nghiệp này xuất khẩu hải sản sang thị trường châu Âu.

Câu 13: 去年出口额同比增长了8%。 qùnián chūkǒué tóngbǐ zēngzhǎng le 8%. Kim ngạch xuất khẩu năm ngoái tăng 8% so với cùng kỳ.

Câu 14: 这类商品暂时不允许出口。 zhè lèi shāngpǐn zànshí bù yǔnxǔ chūkǒu. Loại hàng này tạm thời không được phép xuất khẩu.

Câu 15: 政府计划调整出口税。 zhèngfǔ jìhuà tiáozhěng chūkǒushuì. Chính phủ dự định điều chỉnh thuế xuất khẩu.

Câu 16: 他们把高端零部件出口到日本。 tāmen bǎ gāoduān língbùjiàn chūkǒu dào rìběn. Họ xuất khẩu linh kiện cao cấp sang Nhật Bản.

Câu 17: 我们正在拓展非洲的出口渠道。 wǒmen zhèngzài tuòzhǎn fēizhōu de chūkǒu qúdào. Chúng tôi đang mở rộng kênh xuất khẩu sang châu Phi.

Câu 18: 出口订单增加,工厂加班赶货。 chūkǒu dìngdān zēngjiā, gōngchǎng jiābān gǎnhuò. Đơn hàng xuất khẩu tăng, nhà máy tăng ca để kịp giao.

Câu 19: 该品牌已成功出口到三十多个国家。 gāi pǐnpái yǐ chénggōng chūkǒu dào sānshí duō gè guójiā. Thương hiệu này đã xuất khẩu thành công tới hơn 30 quốc gia.

Câu 20: 由于汇率波动,出口利润受到影响。 yóuyú huìlǜ bōdòng, chūkǒu lìrùn shòudào yǐngxiǎng. Do biến động tỷ giá, lợi nhuận xuất khẩu bị ảnh hưởng.

Câu 21: 他说话太冲,经常出口伤人。 tā shuōhuà tài chòng, jīngcháng chūkǒu shāngrén. Anh ấy nói năng quá thẳng, thường mở miệng là làm tổn thương người khác.

Câu 22: 她一时激动,话一出口就后悔了。 tā yìshí jīdòng, huà yí chūkǒu jiù hòuhuǐ le. Cô ấy xúc động, lời vừa thốt ra đã hối hận.

Câu 23: 他出口成章,思路十分清晰。 tā chūkǒu chéngzhāng, sīlù shífēn qīngxī. Anh ấy nói ra là thành văn, tư duy rất rõ ràng.

Câu 24: 这种话最好不要出口。 zhè zhǒng huà zuìhǎo búyào chūkǒu. Những lời như vậy tốt nhất đừng nói ra.

Câu 25: 请三思而后出口。 qǐng sānsī ér hòu chūkǒu. Hãy suy nghĩ kỹ rồi hãy nói ra.

Câu 26: 他话到嘴边却迟迟不出口。 tā huà dào zuǐbiān què chíchí bù chūkǒu. Lời đến bên miệng mà mãi không thốt ra.

Câu 27: 你就别再出口伤人了。 nǐ jiù bié zài chūkǒu shāngrén le. Bạn đừng nói những lời làm người khác tổn thương nữa.

Câu 28: 她总能出口成诗,语言优雅动人。 tā zǒng néng chūkǒu chéng shī, yǔyán yōuyǎ dòngrén. Cô ấy luôn nói ra như thơ, lời lẽ thanh nhã cuốn hút.

Câu 29: 我们的出口策略需要调整。 wǒmen de chūkǒu cèlüè xūyào tiáozhěng. Chiến lược xuất khẩu của chúng tôi cần điều chỉnh.

Câu 30: 出口许可证还在审批中。 chūkǒu xǔkězhèng hái zài shěnpī zhōng. Giấy phép xuất khẩu vẫn đang được xét duyệt.

Câu 31: 请沿着指示牌前往最近的出口。 qǐng yánzhe zhǐshìpái qiánwǎng zuìjìn de chūkǒu. Hãy theo biển chỉ dẫn tới lối ra gần nhất.

Câu 32: 这个隧道的出口非常狭窄。 zhège suìdào de chūkǒu fēicháng xiázhǎi. Lối ra của đường hầm này rất hẹp.

Câu 33: 由于施工,西侧出口暂时关闭。 yóuyú shīgōng, xīcè chūkǒu zànshí guānbì. Do thi công, lối ra phía tây tạm thời đóng.

Câu 34: 我们把有机茶叶出口到北美。 wǒmen bǎ yǒujī chàyè chūkǒu dào běiměi. Chúng tôi xuất khẩu trà hữu cơ sang Bắc Mỹ.

Câu 35: 别急着出口,先把事实弄清楚。 bié jízhe chūkǒu, xiān bǎ shìshí nòng qīngchu. Đừng vội nói ra, hãy làm rõ sự thật trước.

Phân biệt và ghi nhớ nhanh
Đối ứng theo lĩnh vực:

Lối đi: 出口 ↔ 入口(cửa ra ↔ cửa vào)

Thương mại: 出口 ↔ 进口(xuất khẩu ↔ nhập khẩu)

Mẹo nhớ: 出 = ra ngoài; 口 = cửa/miệng → “cửa ra”. Từ hình ảnh “miệng nói ra” và “ra khỏi biên giới” mở rộng sang nghĩa nói năng và xuất khẩu.

Kết hợp phổ biến: 紧急出口, 出口处, 出口许可证, 出口额, 出口税, 出口渠道, 出口订单, 出口市场, 出口策略, 出口伤人, 出口成章.

Bài tập luyện nhanh
Điền từ: __许可证还没拿到。(giấy phép xuất khẩu chưa lấy được) 出口

Đổi câu: 我们公司出口咖啡到欧洲。→ Thay “咖啡” bằng “服装”, “欧洲” bằng “南美”。 我们公司出口服装到南美。

Chọn nghĩa: “请从二号_离开。” 出口(cửa ra)

Nghĩa của “出口”
“出口” (chūkǒu) là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, thường dùng với các nghĩa sau:

Lối ra/cửa ra: Chỉ cánh cửa, lối thoát ra khỏi một tòa nhà, địa điểm, hoặc nút giao.

Xuất khẩu: Chỉ hoạt động đưa hàng hóa ra nước ngoài; cũng dùng để chỉ hàng hóa xuất khẩu, thuế, trị giá.

Mở miệng/nói ra: Nghĩa văn chương, chỉ việc cất lời, nói ra, thường xuất hiện trong thành ngữ.

Loại từ và cách dùng chính
Danh từ: lối ra, cửa ra
Ý nghĩa: Cửa/lối để đi ra khỏi nơi nào đó.

Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 处 (chù), 个出口, 出口处.

Kết hợp: 安全出口 (lối thoát hiểm), 出口标志 (biển báo lối ra), 出口通道 (hành lang ra).

Danh từ/động từ: xuất khẩu
Ý nghĩa: Hoạt động thương mại đưa hàng hóa ra nước ngoài; cũng là danh từ chỉ hàng hóa/kim ngạch.

Kết hợp: 出口贸易 (thương mại xuất khẩu), 出口产品 (sản phẩm xuất khẩu), 出口额 (kim ngạch), 出口税 (thuế xuất khẩu), 向…出口 (xuất khẩu sang…).

Động từ (nghĩa bóng): mở miệng, nói ra
Ý nghĩa: Dùng trong ngữ cảnh văn chương/đời thường: cất lời, thốt ra.

Thành ngữ: 出口成章 (vừa mở miệng đã thành văn), 出口伤人 (lời nói gây tổn thương).

Mẫu câu thường gặp
Địa điểm + 有/在 + 出口: “Ở … có/ở vị trí … có lối ra.”

安全/紧急 + 出口 + 在…: “Lối thoát hiểm ở …”

A 向/对 B 出口 + 商品/产品: “A xuất khẩu … sang B.”

把…出口到…: “Đưa … xuất khẩu đến …”

禁止/限制 + 出口: “Cấm/hạn chế xuất khẩu.”

一开口/一出口 + 就…: “Vừa mở miệng là …”

出口 + 成章/伤人: Thành ngữ cố định.

Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
Nghĩa: lối ra/cửa ra
车站出口在右边。 chēzhàn chūkǒu zài yòubiān. Lối ra của nhà ga ở bên phải.

请按指示牌前往出口。 qǐng àn zhǐshìpái qiánwǎng chūkǒu. Vui lòng theo biển chỉ dẫn đi đến lối ra.

这里有两个安全出口。 zhèlǐ yǒu liǎng gè ānquán chūkǒu. Ở đây có hai lối thoát hiểm.

出口处人很多,请排队。 chūkǒu chù rén hěn duō, qǐng páiduì. Khu vực cửa ra đông người, xin xếp hàng.

紧急出口不得被堵塞。 jǐnjí chūkǒu bùdé bèi dǔsè. Lối thoát hiểm không được bị chặn.

这个通道不是出口。 zhège tōngdào búshì chūkǒu. Hành lang này không phải lối ra.

出口标志不清楚。 chūkǒu biāozhì bù qīngchǔ. Biển báo lối ra không rõ ràng.

请从东侧出口离开。 qǐng cóng dōngcè chūkǒu líkāi. Vui lòng rời đi từ cửa ra phía đông.

Nghĩa: xuất khẩu (thương mại)
我们向东南亚出口电子产品。 wǒmen xiàng dōngnányà chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn. Chúng tôi xuất khẩu sản phẩm điện tử sang Đông Nam Á.

今年的出口额增长了8%。 jīnnián de chūkǒu’é zēngzhǎng le 8%. Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng 8%.

该公司主要出口纺织品。 gāi gōngsī zhǔyào chūkǒu fǎngzhīpǐn. Công ty này chủ yếu xuất khẩu hàng dệt may.

政府降低了出口税。 zhèngfǔ jiàngdī le chūkǒushuì. Chính phủ đã giảm thuế xuất khẩu.

他们把咖啡出口到欧洲。 tāmen bǎ kāfēi chūkǒu dào ōuzhōu. Họ xuất khẩu cà phê sang châu Âu.

某些原材料被禁止出口。 mǒuxiē yuáncáiliào bèi jìnzhǐ chūkǒu. Một số nguyên liệu bị cấm xuất khẩu.

出口导向型经济发展迅速。 chūkǒu dǎoxiàng xíng jīngjì fāzhǎn xùnsù. Nền kinh tế định hướng xuất khẩu phát triển nhanh chóng.

去年出口量略有下降。 qùnián chūkǒuliàng lüè yǒu xiàjiàng. Lượng xuất khẩu năm ngoái giảm nhẹ.

出口商需要办理相关证书。 chūkǒushāng xūyào bànlǐ xiāngguān zhèngshū. Nhà xuất khẩu cần làm các chứng thư liên quan.

这些是专供出口的产品。 zhèxiē shì zhuān gòng chūkǒu de chǎnpǐn. Đây là sản phẩm dành riêng để xuất khẩu.

该品牌在海外出口表现良好。 gāi pǐnpái zài hǎiwài chūkǒu biǎoxiàn liánghǎo. Thương hiệu này có hiệu suất xuất khẩu tốt ở nước ngoài.

企业正在开拓新的出口市场。 qǐyè zhèngzài kāituò xīn de chūkǒu shìchǎng. Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường xuất khẩu mới.

Nghĩa: mở miệng/nói ra (nghĩa bóng)
他一出口就让人信服。 tā yī chūkǒu jiù ràng rén xìnfú. Anh ấy vừa cất lời đã khiến người ta thuyết phục.

别出口伤人。 bié chūkǒu shāngrén. Đừng nói lời gây tổn thương.

她出口成章,见识不凡。 tā chūkǒu chéngzhāng, jiànshi bùfán. Cô ấy nói ra là thành văn, kiến thức thật khác thường.

他从不轻易出口承诺。 tā cóng bù qīngyì chūkǒu chéngnuò. Anh ấy không dễ dàng nói ra lời hứa.

关键时刻,谁也不敢出口。 guānjiàn shíkè, shéi yě bù gǎn chūkǒu. Khoảnh khắc then chốt, chẳng ai dám mở lời.

So sánh và lưu ý thường gặp
Đối ứng: 入口 (rùkǒu – lối vào) ↔ 出口 (chūkǒu – lối ra).

Ngữ cảnh: Trong kinh tế, 出口 thường là danh từ/động từ chỉ hoạt động thương mại; trong kiến trúc, là danh từ chỉ cửa ra; trong văn phong, mang nghĩa “mở miệng/nói ra”.

Lượng từ: 用 “个/处” cho cửa ra; 用 “笔/项/批” cho nghiệp vụ xuất khẩu; 用 “句/番” (mang sắc thái) cho lời nói.

Cố định: 出口处, 安全出口, 出口贸易, 出口税, 出口额, 出口量, 出口商, 出口导向型, 出口转内销 (hàng xuất khẩu chuyển tiêu thụ nội địa).

Gợi ý luyện tập
Thay địa danh: 把“越南/中国/欧洲” thay vào mẫu “A 向/对 B 出口 …” để luyện ngữ pháp xuất khẩu theo đối tác.

Tình huống khẩn cấp: Dùng 安全出口/紧急出口 trong hội thoại ở tòa nhà, sân bay, ga tàu.

Văn phong: Thử tạo câu với 出口成章/出口伤人 để cảm nhận sắc thái văn chương và đạo đức lời nói.

  1. 出口 = Lối ra, cửa ra (danh từ)
  • 这个出口在右边。
    Zhège chūkǒu zài yòubiān.
    Lối ra này ở bên phải.
  • 出口在楼梯旁边。
    Chūkǒu zài lóutī pángbiān.
    Cửa ra ở cạnh cầu thang.
  • 停车场有两个出口。
    Tíngchēchǎng yǒu liǎng gè chūkǒu.
    Bãi đỗ xe có hai lối ra.
  • 紧急出口请保持畅通。
    Jǐnjí chūkǒu qǐng bǎochí chàngtōng.
    Vui lòng giữ thông thoáng cửa thoát hiểm.
  • 请按照指示牌找到出口。
    Qǐng ànzhào zhǐshìpái zhǎodào chūkǒu.
    Hãy theo biển chỉ dẫn để tìm lối ra.
  • 出口处有保安检查。
    Chūkǒu chù yǒu bǎo’ān jiǎnchá.
    Ở khu vực lối ra có bảo vệ kiểm tra.
  • 电影院的出口很小。
    Diànyǐngyuàn de chūkǒu hěn xiǎo.
    Lối ra của rạp chiếu phim rất nhỏ.
  • 出口标志非常明显。
    Chūkǒu biāozhì fēicháng míngxiǎn.
    Biển báo lối ra rất rõ ràng.
  • 这个出口只能走人,不能走车。
    Zhège chūkǒu zhǐ néng zǒu rén, bù néng zǒu chē.
    Lối ra này chỉ dành cho người đi bộ, không cho xe.
  • 出口附近有一个小卖部。
    Chūkǒu fùjìn yǒu yí gè xiǎomàibù.
    Gần lối ra có một cửa hàng nhỏ.
  1. 出口 = Xuất khẩu (động từ)
  • 我们把咖啡出口到欧洲。
    Wǒmen bǎ kāfēi chūkǒu dào Ōuzhōu.
    Chúng tôi xuất khẩu cà phê sang châu Âu.
  • 这家公司主要出口纺织品。
    Zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu fǎngzhīpǐn.
    Công ty này chủ yếu xuất khẩu hàng dệt may.
  • 中国出口大量电子产品。
    Zhōngguó chūkǒu dàliàng diànzǐ chǎnpǐn.
    Trung Quốc xuất khẩu số lượng lớn sản phẩm điện tử.
  • 出口市场正在多元化。
    Chūkǒu shìchǎng zhèngzài duōyuánhuà.
    Thị trường xuất khẩu đang đa dạng hóa.
  • 今年的出口额增长了百分之十。
    Jīnnián de chūkǒu’é zēngzhǎng le bǎifēnzhī shí.
    Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng 10%.
  • 出口量比去年减少了。
    Chūkǒu liàng bǐ qùnián jiǎnshǎo le.
    Lượng xuất khẩu giảm so với năm ngoái.
  • 他们出口水果到东南亚。
    Tāmen chūkǒu shuǐguǒ dào Dōngnányà.
    Họ xuất khẩu trái cây sang Đông Nam Á.
  • 出口退税政策对企业有帮助。
    Chūkǒu tuìshuì zhèngcè duì qǐyè yǒu bāngzhù.
    Chính sách hoàn thuế xuất khẩu có lợi cho doanh nghiệp.
  • 这批货物准备出口美国。
    Zhè pī huòwù zhǔnbèi chūkǒu Měiguó.
    Lô hàng này chuẩn bị xuất khẩu sang Mỹ.
  • 出口许可证已经办好了。
    Chūkǒu xǔkězhèng yǐjīng bàn hǎo le.
    Giấy phép xuất khẩu đã được làm xong.
  • 出口行业竞争非常激烈。
    Chūkǒu hángyè jìngzhēng fēicháng jīliè.
    Ngành xuất khẩu cạnh tranh rất khốc liệt.
  • 他们的产品出口到世界各地。
    Tāmen de chǎnpǐn chūkǒu dào shìjiè gèdì.
    Sản phẩm của họ được xuất khẩu đi khắp thế giới.
  • 出口贸易对国家经济很重要。
    Chūkǒu màoyì duì guójiā jīngjì hěn zhòngyào.
    Thương mại xuất khẩu rất quan trọng đối với kinh tế quốc gia.
  • 这家公司出口额连续三年增长。
    Zhè jiā gōngsī chūkǒu’é liánxù sān nián zēngzhǎng.
    Kim ngạch xuất khẩu của công ty này tăng liên tục ba năm.
  • 出口商品必须符合国际标准。
    Chūkǒu shāngpǐn bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
    Hàng xuất khẩu phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
  1. 出口 = Nói ra, thốt ra (cụm động từ)
  • 他终于把真相说出口了。
    Tā zhōngyú bǎ zhēnxiàng shuō chūkǒu le.
    Cuối cùng anh ấy cũng nói ra sự thật.
  • 这些话我一时说不出口。
    Zhèxiē huà wǒ yīshí shuō bù chūkǒu.
    Những lời này tôi nhất thời không nói ra được.
  • 那句话我怎么也说不出口。
    Nà jù huà wǒ zěnme yě shuō bù chūkǒu.
    Câu đó tôi thế nào cũng không thể thốt ra.
  • 说出口的话要负责。
    Shuō chūkǒu de huà yào fùzé.
    Lời đã nói ra thì phải chịu trách nhiệm.
  • 他的话一出口就后悔了。
    Tā de huà yī chūkǒu jiù hòuhuǐ le.
    Lời vừa thốt ra anh ấy đã hối hận.
  • 别出口伤人。
    Bié chūkǒu shāngrén.
    Đừng nói lời làm tổn thương người khác.
  • 这句话太难听了,不该出口。
    Zhè jù huà tài nántīng le, bù gāi chūkǒu.
    Câu này quá khó nghe, không nên thốt ra.
  • 他出口成章,口才很好。
    Tā chūkǒu chéngzhāng, kǒucái hěn hǎo.
    Anh ấy nói ra thành văn, tài ăn nói rất giỏi.
  • 有些秘密不能轻易说出口。
    Yǒuxiē mìmì bù néng qīngyì shuō chūkǒu.
    Có những bí mật không thể dễ dàng nói ra.
  • 她终于鼓起勇气,把心里话说出口。
    Tā zhōngyú gǔqǐ yǒngqì, bǎ xīnlǐ huà shuō chūkǒu.
    Cô ấy cuối cùng cũng lấy hết can đảm để nói ra lời trong lòng.
    Tổng kết- 出口 (chūkǒu) có ba nghĩa chính:
  • Danh từ: lối ra, cửa ra.
  • Động từ: xuất khẩu (hàng hóa).
  • Cụm động từ: nói ra, thốt ra.

Nghĩa của “出口” trong tiếng Trung
Nghĩa cơ bản (danh từ): Cửa ra, lối ra — chỉ vị trí để đi ra khỏi không gian kín (nhà ga, hội trường, bãi đỗ xe).

Nghĩa kinh tế (danh từ/động từ): Xuất khẩu — hoạt động đưa hàng hóa, dịch vụ ra khỏi quốc gia; cũng chỉ kim ngạch, thuế, hạn ngạch liên quan đến xuất khẩu.

Nghĩa liên quan lời nói (văn ngữ): Nói ra, mở miệng — xuất hiện trong thành ngữ, văn viết (ví dụ: 出口伤人, 出口成章).

Nghĩa trong chỉ dẫn/biển báo: Nhãn biển “出口” thường dùng trong không gian công cộng, đi đôi với “入口” (cửa vào).

Phát âm và chữ viết
Pinyin: chūkǒu.

Thanh điệu: chū (thanh 1) + kǒu (thanh 3).

Chữ Hán: 出(ra ngoài)+ 口(miệng/cửa) → hình tượng “cửa để đi ra”.

Loại từ và ngữ pháp thường dùng
Danh từ chỉ vị trí: 一个出口 (một cửa ra), 紧急出口 (cửa thoát hiểm), 从A出口出去 (đi ra từ cửa A).

Động từ chỉ hành vi thương mại: 出口到+địa điểm (xuất khẩu đến…), 向+đối tượng+出口 (xuất khẩu cho…).

Danh từ trừu tượng trong kinh tế: 出口额 (kim ngạch xuất khẩu), 出口量 (sản lượng xuất khẩu), 出口税/关税 (thuế xuất khẩu), 出口禁令 (lệnh cấm xuất khẩu), 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu).

Cụm cố định về lời nói: 出口伤人 (nói năng làm tổn thương người khác), 出口成章 (nói ra là thành văn), 难以出口 (khó nói ra).

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
入口 vs. 出口: 入口 là “cửa vào/nhập khẩu”, 出口 là “cửa ra/xuất khẩu”. Trên biển chỉ dẫn thường thấy cặp này đi kèm.

出路 vs. 出口: 出路 là “lối thoát/đường ra” mang tính giải pháp trừu tượng; 出口 là “cửa ra” cụ thể hoặc “xuất khẩu”.

Cụm từ và kết hợp thường gặp
Chỉ lối ra: 紧急出口, 北侧出口, 地铁出口, 影院出口, 停车场出口, 收费站出口.

Thương mại: 出口额, 出口量, 出口税, 出口退税, 出口禁令, 出口配额, 出口导向, 出口型企业, 出口商品, 出口市场, 出口商.

Lời nói/văn ngữ: 出口伤人, 出口成章, 难以出口, 轻易出口, 三思而后出口.

35 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
句子: 地铁站有三个出口,请按指示离开。 Pinyin: Dìtiě zhàn yǒu sān gè chūkǒu, qǐng àn zhǐshì líkāi. Việt: Ga tàu điện ngầm có ba cửa ra, vui lòng theo chỉ dẫn rời đi.

句子: 紧急出口在左侧,保持通道畅通。 Pinyin: Jǐnjí chūkǒu zài zuǒcè, bǎochí tōngdào chàngtōng. Việt: Cửa thoát hiểm ở bên trái, hãy giữ lối đi thông thoáng.

句子: 请从南门的出口出去,入口在北面。 Pinyin: Qǐng cóng nánmén de chūkǒu chūqù, rùkǒu zài běimiàn. Việt: Vui lòng đi ra từ cửa phía nam, cửa vào ở phía bắc.

句子: 影院的出口处容易拥堵,请慢行。 Pinyin: Yǐngyuàn de chūkǒu chù róngyì yōngdǔ, qǐng mànxíng. Việt: Khu vực cửa ra của rạp phim dễ tắc, vui lòng đi chậm.

句子: 停车场出口需要刷卡才能离开。 Pinyin: Tíngchēchǎng chūkǒu xūyào shuākǎ cáinéng líkāi. Việt: Cửa ra bãi đỗ xe cần quẹt thẻ mới rời đi được.

句子: 这个出口暂时关闭,请改走西侧。 Pinyin: Zhège chūkǒu zànshí guānbì, qǐng gǎi zǒu xīcè. Việt: Cửa ra này tạm đóng, vui lòng chuyển sang phía tây.

句子: 出口处有保安值守,请听从安排。 Pinyin: Chūkǒu chù yǒu bǎo’ān zhíshǒu, qǐng tīngcóng ānpái. Việt: Ở cửa ra có bảo vệ trực, xin nghe theo sắp xếp.

句子: 我们从B号出口集合。 Pinyin: Wǒmen cóng B hào chūkǒu jíhé. Việt: Chúng ta tập trung tại cửa ra số B.

句子: 请不要在出口附近逗留。 Pinyin: Qǐng búyào zài chūkǒu fùjìn dòuliú. Việt: Xin đừng nán lại gần khu vực cửa ra.

句子: 海关附近的出口车流较大。 Pinyin: Hǎiguān fùjìn de chūkǒu chēliú jiào dà. Việt: Lượng xe gần cửa ra hải quan khá lớn.

句子: 这家公司主要出口纺织品和鞋类。 Pinyin: Zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu fǎngzhīpǐn hé xiélèi. Việt: Công ty này chủ yếu xuất khẩu hàng dệt may và giày dép.

句子: 我们计划把产品出口到东南亚。 Pinyin: Wǒmen jìhuà bǎ chǎnpǐn chūkǒu dào Dōngnányà. Việt: Chúng tôi dự định xuất khẩu sản phẩm sang Đông Nam Á.

句子: 出口额今年稳步增长。 Pinyin: Chūkǒu’é jīnnián wěnbù zēngzhǎng. Việt: Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng ổn định.

句子: 政府提高了部分商品的出口税。 Pinyin: Zhèngfǔ tígāo le bùfèn shāngpǐn de chūkǒu shuì. Việt: Chính phủ tăng thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng.

句子: 企业正在申请出口许可。 Pinyin: Qǐyè zhèngzài shēnqǐng chūkǒu xǔkě. Việt: Doanh nghiệp đang xin giấy phép xuất khẩu.

句子: 原材料出口受到配额限制。 Pinyin: Yuáncáiliào chūkǒu shòudào pèi’é xiànzhì. Việt: Xuất khẩu nguyên liệu chịu hạn ngạch hạn chế.

句子: 新政策鼓励高附加值产品出口。 Pinyin: Xīn zhèngcè gǔlì gāo fùjiāzhí chǎnpǐn chūkǒu. Việt: Chính sách mới khuyến khích xuất khẩu sản phẩm có giá trị gia tăng cao.

句子: 订单量增加,出口排期已排到下个月。 Pinyin: Dìngdān liàng zēngjiā, chūkǒu páiqī yǐ pái dào xià ge yuè. Việt: Lượng đơn tăng, lịch xuất khẩu đã xếp đến tháng sau.

句子: 我们正在拓展欧洲的出口市场。 Pinyin: Wǒmen zhèngzài tuòzhǎn Ōuzhōu de chūkǒu shìchǎng. Việt: Chúng tôi đang mở rộng thị trường xuất khẩu ở châu Âu.

句子: 由于出口禁令,部分货物无法发运。 Pinyin: Yóuyú chūkǒu jìnlìng, bùfèn huòwù wúfǎ fāyùn. Việt: Do lệnh cấm xuất khẩu, một số hàng không thể vận chuyển.

句子: 完成检测后方可出口。 Pinyin: Wánchéng jiǎncè hòu fāngkě chūkǒu. Việt: Chỉ được phép xuất khẩu sau khi hoàn tất kiểm định.

句子: 该企业享受出口退税政策。 Pinyin: Gāi qǐyè xiǎngshòu chūkǒu tuìshuì zhèngcè. Việt: Doanh nghiệp này được hưởng chính sách hoàn thuế xuất khẩu.

句子: 他们对拉美国家出口农产品。 Pinyin: Tāmen duì Lāměi guójiā chūkǒu nóngchǎnpǐn. Việt: Họ xuất khẩu nông sản sang các nước Mỹ Latinh.

句子: 我们需要符合出口标准和认证。 Pinyin: Wǒmen xūyào fúhé chūkǒu biāozhǔn hé rènzhèng. Việt: Chúng tôi cần đáp ứng tiêu chuẩn và chứng nhận xuất khẩu.

句子: 出口型企业对外依存度较高。 Pinyin: Chūkǒu xíng qǐyè duìwài yīcúndù jiào gāo. Việt: Doanh nghiệp hướng xuất khẩu có mức độ phụ thuộc vào bên ngoài khá cao.

句子: 他一出口就伤人,话太尖刻。 Pinyin: Tā yī chūkǒu jiù shāngrén, huà tài jiānkè. Việt: Anh ấy vừa mở miệng là làm tổn thương người khác, lời quá cay nghiệt.

句子: 她说话常常出口成章,思路清晰。 Pinyin: Tā shuōhuà chángcháng chūkǒu chéngzhāng, sīlù qīngxī. Việt: Cô ấy nói ra là thành văn, tư duy rất mạch lạc.

句子: 这番话我实在难以出口。 Pinyin: Zhè fān huà wǒ shízài nányǐ chūkǒu. Việt: Những lời này tôi thực sự khó nói ra.

句子: 请三思而后出口,避免误会。 Pinyin: Qǐng sānsī ér hòu chūkǒu, bìmiǎn wùhuì. Việt: Hãy suy nghĩ kỹ trước khi nói, tránh hiểu lầm.

句子: 他并非轻易出口,言语多有分寸。 Pinyin: Tā bìngfēi qīngyì chūkǒu, yányǔ duō yǒu fēncùn. Việt: Anh ấy không dễ mở miệng nói bừa, lời lẽ rất có chừng mực.

句子: 会场出口处设置了引导标识。 Pinyin: Huìchǎng chūkǒu chù shèzhì le yǐndǎo biāoshí. Việt: Khu vực cửa ra hội trường có bố trí biển hướng dẫn.

句子: 高速公路的出口编号清晰可辨。 Pinyin: Gāosù gōnglù de chūkǒu biānhào qīngxī kě biàn. Việt: Số hiệu cửa ra trên đường cao tốc được ghi rõ ràng, dễ nhận biết.

句子: 货车从收费站出口缓慢驶离。 Pinyin: Huòchē cóng shōufèizhàn chūkǒu huǎnmàn shǐlí. Việt: Xe tải rời khỏi cửa ra trạm thu phí một cách chậm rãi.

句子: 由于人流过大,东侧出口临时管制。 Pinyin: Yóuyú rénliú guò dà, dōngcè chūkǒu línshí guǎnzhì. Việt: Do lượng người quá đông, cửa ra phía đông tạm thời kiểm soát.

句子: 请在指定出口集合,随后统一乘车。 Pinyin: Qǐng zài zhǐdìng chūkǒu jíhé, suíhòu tǒngyī chéngchē. Việt: Vui lòng tập trung tại cửa ra được chỉ định, sau đó lên xe đồng loạt.

Mẹo ghi nhớ và sử dụng
Đối xứng ngữ nghĩa: Nhớ cặp 入口/出口 để chọn đúng “vào/ra” trong chỉ dẫn.

Động từ xuất khẩu: Dùng 出口到/对…出口 để chỉ hướng thị trường; thêm tên vùng (东南亚/欧洲等) cho rõ ràng.

Ngữ vực lời nói: Cụm 出口伤人 mang sắc thái phê bình; 出口成章 là lời khen về khả năng nói năng.

Đo lường kinh tế: Khi nói số liệu, ghép với 额/量/税/配额 để mô tả chính xác khía cạnh của xuất khẩu.

Bối cảnh quyết định nghĩa: Trong biển báo là “cửa ra”; trong bản tin kinh tế là “xuất khẩu”; trong văn chương là “nói ra”.

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)

1) Nghĩa chính & loại từ

出口 (chūkǒu) /Danh từ/: lối ra, cửa ra, cửa xuất — nơi để ra khỏi một không gian (exit).

出口 (chūkǒu) /Động từ/: xuất khẩu — đưa hàng hóa ra nước ngoài.

(cách dùng khác, tách âm) 出口 (chū kǒu) /Động từ/: thốt ra, nói ra, buột miệng (tương đương với “nói ra”). (Lưu ý: ý này thường xuất hiện trong các cấu trúc như 说出口 / 说不出口, 出口成章…)

Phát âm chuẩn: chū kǒu (chū có thanh 1, kǒu có thanh 3).

2) Ghi chú ngữ pháp ngắn

Là danh từ, thường đi với lượng từ: 一个出口 / 多个出口 / 主出口; cũng hay xuất hiện kèm 处 → 出口处 (vị trí lối ra).

Là động từ (xuất khẩu), thường kết hợp với tân ngữ: 出口商品 / 出口货物 / 出口到…

Dạng “nói ra” thường thấy dưới các cấu trúc: 说出口 (shuō chūkǒu) — nói ra được, 说不出口 — khó nói/không thể nói ra, 一下子就出口了 — chợt bật ra lời nói.

Antonym (phản nghĩa phổ biến): 进口 (jìnkǒu) — nhập khẩu / lối vào (import) (tùy ngữ cảnh).

3) Các thành ngữ/đông từ liên quan

出口成章 (chūkǒu chéng zhāng) — nói ra thành bài văn; lời nói có văn chương, trôi chảy.

出口转内销 — xuất khẩu rồi quay về tiêu thụ trong nước (thuật ngữ thương mại).

4) Ví dụ câu (kèm phiên âm và dịch sang tiếng Việt)
A. Nghĩa: lối ra, cửa ra (exit)

出口就在前面。
Chūkǒu jiù zài qiánmiàn.
Lối ra ngay phía trước.

请从右边的出口离开。
Qǐng cóng yòubiān de chūkǒu líkāi.
Xin hãy ra bằng cửa ở phía bên phải.

这个楼层有两个紧急出口。
Zhège lóucéng yǒu liǎng gè jǐnjí chūkǒu.
Tầng này có hai lối thoát hiểm.

出口处有指示牌。
Chūkǒu chù yǒu zhǐshì pái.
Ở cửa ra có biển chỉ dẫn.

B. Nghĩa: xuất khẩu (to export) — thương mại

中国出口很多电子产品到世界各地。
Zhōngguó chūkǒu hěn duō diànzǐ chǎnpǐn dào shìjiè gèdì.
Trung Quốc xuất khẩu nhiều sản phẩm điện tử đến khắp nơi trên thế giới.

他们公司专门出口家具。
Tāmen gōngsī zhuānmén chūkǒu jiājù.
Công ty họ chuyên xuất khẩu đồ nội thất.

今年的出口额比去年增长了20%。
Jīnnián de chūkǒu’é bǐ qùnián zēngzhǎng le èrshí bǎi fēnzhī.
Giá trị xuất khẩu năm nay tăng 20% so với năm ngoái.

这些商品主要出口到东南亚市场。
Zhèxiē shāngpǐn zhǔyào chūkǒu dào Dōngnán Yà shìchǎng.
Những hàng hóa này chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Đông Nam Á.

C. Nghĩa: nói ra, thốt ra (utter / say)

他一气之下就把真相说出口了。
Tā yì qì zhī xià jiù bǎ zhēnxiàng shuō chūkǒu le.
Anh ấy tức giận liền nói ra sự thật.

这句话很难说出口。
Zhè jù huà hěn nán shuō chūkǒu.
Câu này rất khó để nói ra (khó cất lời).

别急,他还没出口呢。
Bié jí, tā hái méi chūkǒu ne.
Đừng vội, anh ấy vẫn chưa nói ra.

有些话说出口后就无法收回。
Yǒuxiē huà shuō chūkǒu hòu jiù wúfǎ shōuhuí.
Một khi đã nói ra thì không thể rút lại được.

孩子一看到礼物就高兴得出口大笑。
Háizi yī kàn dào lǐwù jiù gāoxìng de chūkǒu dà xiào.
Đứa trẻ vừa thấy quà liền vui mừng cười lớn (bộc lộ nụ cười).

D. Câu ví dụ kết hợp/thuật ngữ

我们要扩大出口市场。
Wǒmen yào kuòdà chūkǒu shìchǎng.
Chúng ta cần mở rộng thị trường xuất khẩu.

那道门标着“出口”。
Nà dào mén biāozhe “chūkǒu”.
Cánh cửa ấy có ghi “出口” (lối ra).

这批货已通过海关可以出口。
Zhè pī huò yǐ tōngguò hǎiguān kěyǐ chūkǒu.
Lô hàng này đã qua hải quan và có thể xuất khẩu.

他的才华使他说话时出口成章。
Tā de cáihuá shǐ tā shuōhuà shí chūkǒu chéng zhāng.
Với tài năng của anh ấy, lời nói thường trôi chảy, như một bài văn.

这家工厂专为出口生产。
Zhè jiā gōngchǎng zhuān wèi chūkǒu shēngchǎn.
Nhà máy này chuyên sản xuất để xuất khẩu.

你最好把价格写在出口合同里。
Nǐ zuì hǎo bǎ jiàgé xiě zài chūkǒu hétong lǐ.
Bạn nên ghi giá trong hợp đồng xuất khẩu.

他的话让气氛尴尬,很多人都说不出口。
Tā de huà ràng qìfēn gāngà, hěn duō rén dōu shuō bù chūkǒu.
Lời anh ta làm không khí khó xử, nhiều người không dám nói ra.

5) Một vài cụm hay gặp (collocations)

出口商品 / 出口货物 — hàng xuất khẩu

出口贸易 — thương mại xuất khẩu

出口额 — kim ngạch xuất khẩu

紧急出口 — lối thoát hiểm

出口处 / 出口指示牌 — vị trí lối ra / biển chỉ dẫn lối ra

说出口 / 说不出口 — nói ra / không nói ra được

1) Nghĩa chính & loại từ

出口 /chūkǒu/ có hai nghĩa chính và có thể là danh từ hoặc động từ tuỳ ngữ cảnh:

Danh từ (noun): lối ra; cửa ra; điểm xuất khẩu
Ví dụ: 紧急出口 (lối thoát hiểm), 海关出口 (xuất khẩu qua hải quan).

Động từ (verb): xuất khẩu (hàng hoá); nói ra, thốt ra (lời nói)
Ví dụ: 公司出口电脑 (công ty xuất khẩu máy tính), 一句话不出口 (một lời cũng không thốt ra).

Chú ý: phát âm luôn là chū kǒu (chū́ kǒu, 1st tone + 3rd tone).

2) Phân biệt các sắc thái nghĩa (chi tiết)

Cửa ra / lối ra (physical exit)

Dùng khi chỉ điểm để ra khỏi một toà nhà, khu vực, sân bay, nhà máy…

Thường gặp trong cụm: 出口/入口 (exit/entrance), 紧急出口 (emergency exit).

Xuất khẩu (export — thương mại quốc tế)

Dùng trong thương mại: hàng hoá, dịch vụ được bán ra nước ngoài.

Thường đi với 商品/货物/出口额/出口国/出口退税/出口贸易…

Nói ra / thốt ra (utter; speak out)

Dùng để chỉ hành động mở miệng nói, thốt ra một câu, thường thấy trong thành ngữ như 一时出口伤人 (nhỡ miệng làm tổn thương người khác).

Cấu trúc thường: (某人)+ 出口 + (一句话/一句话也没)…

3) Các cấu trúc ngữ pháp phổ biến

作为 danh từ (as noun):

从……出口:从门口出口 / có thể dùng cho cả lối ra vật lý và điểm xuất khẩu (ví dụ: 从港口出口)

紧急出口/出口标志:固定 cụm danh từ

作为 động từ (as verb):

出口 + 商品/货物/服务/订单:公司出口电器。

禁止/允许 + 出口:禁止出口某种商品。

一句话/几句话 + 就/也没 + 出口:形容有人不说话或不敢说话。

相关短语 (phrases):

出口贸易 (xuất khẩu thương mại)

出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu)

出口额 (giá trị xuất khẩu)

出口导向 (hướng tới xuất khẩu)

4) Từ vựng liên quan & trái nghĩa

相关 (liên quan): 出口商 (xuất khẩu doanh nghiệp), 出口额 (giá trị xuất khẩu), 出口市场 (thị trường xuất khẩu), 紧急出口 (lối thoát hiểm)

近义 (đồng nghĩa theo ngữ cảnh): lối ra ≈ 出口/出口处; xuất khẩu ≈ 对外销售(xuất khẩu ra nước ngoài)

反义 (trái nghĩa): 出口 ↔ 入口 (exit ↔ entrance)、出口 ↔ 进口 (export ↔ import)

5) 30 câu ví dụ (mỗi câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

机场的出口在二号门。
— Jīchǎng de chūkǒu zài èr hào mén.
— Lối ra của sân bay ở cửa số 2.

请从这个出口离开,不要阻塞通道。
— Qǐng cóng zhège chūkǒu líkāi, bú yào zǔsè tōngdào.
— Xin hãy rời đi từ lối ra này, đừng chặn đường.

这家工厂每个月都出口大量电子产品。
— Zhè jiā gōngchǎng měi gè yuè dōu chūkǒu dàliàng diànzǐ chǎnpǐn.
— Nhà máy này mỗi tháng xuất khẩu số lượng lớn sản phẩm điện tử.

我们公司的主要收入来自出口贸易。
— Wǒmen gōngsī de zhǔyào shōurù láizì chūkǒu màoyì.
— Thu nhập chính của công ty chúng tôi đến từ thương mại xuất khẩu.

政府出台新政策以鼓励出口。
— Zhèngfǔ chūtái xīn zhèngcè yǐ gǔlì chūkǒu.
— Chính phủ ban hành chính sách mới để khuyến khích xuất khẩu.

这个产品在国际市场很有出口潜力。
— Zhège chǎnpǐn zài guójì shìchǎng hěn yǒu chūkǒu qiánlì.
— Sản phẩm này có tiềm năng xuất khẩu trên thị trường quốc tế.

门口有明显的出口标志。
— Ménkǒu yǒu míngxiǎn de chūkǒu biāozhì.
— Ở cửa có biển báo lối ra rõ ràng.

火灾时请使用最近的紧急出口。
— Huǒzāi shí qǐng shǐyòng zuìjìn de jǐnjí chūkǒu.
— Khi có hỏa hoạn hãy dùng lối thoát hiểm gần nhất.

这批货已经通过海关出口了。
— Zhè pī huò yǐjīng tōngguò hǎiguān chūkǒu le.
— Lô hàng này đã được thông quan để xuất khẩu.

公司计划扩大对东南亚的出口市场。
— Gōngsī jìhuà kuòdà duì Dōngnányà de chūkǒu shìchǎng.
— Công ty dự định mở rộng thị trường xuất khẩu sang Đông Nam Á.

他一时出口伤人,现在很后悔。
— Tā yīshí chūkǒu shāngrén, xiànzài hěn hòuhuǐ.
— Anh ta lỡ lời làm tổn thương người khác, bây giờ rất hối hận.

别出口这些未经证实的消息。
— Bié chūkǒu zhèxiē wèijīng zhèngshí de xiāoxi.
— Đừng tiết lộ những tin chưa được xác thực này.

该国的出口额在过去五年里增长了两倍。
— Gāi guó de chūkǒu é zài guòqù wǔ nián lǐ zēngzhǎng le liǎng bèi.
— Giá trị xuất khẩu của quốc gia này tăng gấp đôi trong 5 năm qua.

他们正在办理出口报关手续。
— Tāmen zhèngzài bànlǐ chūkǒu bàoguān shǒuxù.
— Họ đang làm thủ tục khai báo hải quan xuất khẩu.

这条街的出口常常堵车。
— Zhè tiáo jiē de chūkǒu chángcháng dǔchē.
— Lối ra của con phố này thường xuyên tắc xe.

我不会随便出口批评,怕伤了他的自尊。
— Wǒ bú huì suíbiàn chūkǒu pīpíng, pà shāng le tā de zìzūn.
— Tôi không tùy tiện phê bình, sợ làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

这家公司是著名的出口商。
— Zhè jiā gōngsī shì zhùmíng de chūkǒu shāng.
— Công ty này là một doanh nghiệp xuất khẩu nổi tiếng.

他一句话也没出口,只是默默离开。
— Tā yījù huà yě méi chūkǒu, zhǐshì mòmò líkāi.
— Anh ấy không nói lấy một lời, chỉ lặng lẽ rời đi.

政府对某些敏感商品实行出口限制。
— Zhèngfǔ duì mǒuxiē mǐngǎn shāngpǐn shíxíng chūkǒu xiànzhì.
— Chính phủ áp đặt hạn chế xuất khẩu đối với một số mặt hàng nhạy cảm.

你从哪个出口出去比较快?
— Nǐ cóng nǎge chūkǒu chūqù bǐjiào kuài?
— Bạn ra bằng lối ra nào thì nhanh hơn?

公司提供出口退税服务,能减轻企业负担。
— Gōngsī tígōng chūkǒu tuìshuì fúwù, néng jiǎnqīng qǐyè fùdān.
— Công ty cung cấp dịch vụ hoàn thuế xuất khẩu, giúp giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.

这个政策有利于增加出口竞争力。
— Zhège zhèngcè yǒulì yú zēngjiā chūkǒu jìngzhēnglì.
— Chính sách này có lợi cho việc tăng cường năng lực cạnh tranh xuất khẩu.

火车站有两个出口:东出口和西出口。
— Huǒchēzhàn yǒu liǎng gè chūkǒu: dōng chūkǒu hé xī chūkǒu.
— Ga có hai lối ra: lối ra phía đông và phía tây.

这些创新产品很容易出口到欧美市场。
— Zhèxiē chuàngxīn chǎnpǐn hěn róngyì chūkǒu dào Ōu-Měi shìchǎng.
— Những sản phẩm sáng tạo này rất dễ xuất khẩu sang thị trường Âu-Mỹ.

国际贸易合同里写明了出口时间和交货地点。
— Guójì màoyì hétóng lǐ xiěmíng le chūkǒu shíjiān hé jiāohuò dìdiǎn.
— Hợp đồng thương mại quốc tế ghi rõ thời gian xuất khẩu và địa điểm giao hàng.

他的话不经大脑就出口,常常惹麻烦。
— Tā de huà bù jīng dànǎo jiù chūkǒu, chángcháng rě máfan.
— Lời anh ta chưa qua suy nghĩ đã nói ra, thường gây rắc rối.

这家公司在去年开拓了新的出口市场。
— Zhè jiā gōngsī zài qùnián kāituò le xīn de chūkǒu shìchǎng.
— Công ty này năm ngoái đã mở rộng thị trường xuất khẩu mới.

出口货物必须符合目的国的检验标准。
— Chūkǒu huòwù bìxū fúhé mùdì guó de jiǎnyàn biāozhǔn.
— Hàng xuất khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn kiểm nghiệm của nước nhập khẩu.

他忍不住出口赞叹这幅画的美。
— Tā rěn bu zhù chūkǒu zàntàn zhè fú huà de měi.
— Anh ấy không kìm được lời khen ngợi vẻ đẹp của bức tranh.

在通道处设置更多出口可以缓解拥挤。
— Zài tōngdào chù shèzhì gèng duō chūkǒu kěyǐ huǎnjiě yōngjǐ.
— Thiết lập thêm lối ra tại lối đi có thể giảm bớt sự đông đúc.

6) Một số lưu ý thực tế (practical tips)

Khi dịch sang tiếng Việt, 出口 có thể là lối ra hoặc xuất khẩu — hãy dựa vào ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Trong văn viết chuyên ngành (thương mại), từ 出口 thường gắn với các thuật ngữ như 出口报关 (khai báo xuất khẩu), 出口许可证 (giấy phép xuất khẩu), 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu) — học các collocation này sẽ giúp hiểu rõ và dùng chính xác.

Dùng 出口 với nghĩa “nói ra” thường mang sắc thái văn học hoặc thành ngữ; trong giao tiếp hàng ngày người Trung hay dùng 说 hoặc 说出口 để diễn đạt tương tự.

出口 (chūkǒu) có hai nghĩa chính thường gặp:

Nghĩa 1 — Danh từ: lối ra, cửa ra, cửa khẩu (nơi ra khỏi một không gian).
Ví dụ: tòa nhà, sân bay, đường cao tốc có “出口” để ra khỏi.

Nghĩa 2 — Danh từ / Động từ (thương mại): xuất khẩu; hàng xuất khẩu; hành động đưa hàng ra nước ngoài.
Ví dụ: xuất khẩu hàng hóa (出口货物), kim ngạch xuất khẩu (出口额).

Nghĩa phụ — Động từ (口语): “mở miệng nói” / “nói ra” (ví dụ: 他一出口就后悔了 — Anh ta vừa mở miệng nói đã hối hận). (Chú ý: cùng chữ nhưng ngữ nghĩa là “phát ngôn”, dùng trong văn nói/ảnh hưởng sắc thái.)

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: có thể đứng sau lượng từ (一个出口 / 一个出口) hoặc kết hợp với các danh từ khác (出口口岸, 出口公司, 出口商品).
Động từ: kết hợp với tân ngữ (出口商品 / 出口货物 / 出口到…); trong văn viết chính thức hay dùng để chỉ hành vi thương mại.
Chú ý phát âm: cả các nghĩa đều đọc là chūkǒu (xiên: chū = 1st tone, kǒu = 3rd tone). Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Từ vựng liên quan / kết hợp thường gặp
出口货物 (chūkǒu huòwù) — hàng xuất khẩu
出口额 (chūkǒu’é) — kim ngạch xuất khẩu
出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) — giấy phép xuất khẩu
出口退税 (chūkǒu tuìshuì) — hoàn thuế xuất khẩu
出口口岸 (chūkǒu kǒu’àn) — cửa khẩu xuất khẩu / cảng xuất khẩu
出口国 / 进口国 (chūkǒu guó / jìnkǒu guó) — nước xuất khẩu / nước nhập khẩu
出入口 (chūrùkǒu) — cửa ra vào (kết hợp cả ra và vào)

Ví dụ câu (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt) — nhiều ví dụ bao quát các nghĩa và ngữ cảnh

出口是那条路。
chūkǒu shì nà tiáo lù.
Cửa ra là con đường kia.

机场的出口在二号门外。
jīchǎng de chūkǒu zài èr hào mén wài.
Lối ra ở sân bay nằm phía ngoài cửa số 2.

这家公司主要出口电子产品。
zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.
Công ty này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử.

我们的出口额比去年增长了二十个百分点。
wǒmen de chūkǒu’é bǐ qùnián zēngzhǎng le èrshí gè bǎi fēndiǎn.
Kim ngạch xuất khẩu của chúng ta tăng 20 phần trăm so với năm ngoái.

请从前面的出口离开。
qǐng cóng qiánmiàn de chūkǒu líkāi.
Xin hãy ra bằng lối ra ở phía trước.

货物已经通过海关,准备出口。
huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān, zhǔnbèi chūkǒu.
Hàng hóa đã qua hải quan, chuẩn bị xuất khẩu.

这个桥的出口常常堵车。
zhège qiáo de chūkǒu chángcháng dǔchē.
Lối ra của cây cầu này thường xuyên ùn tắc.

他一出口就后悔了。
tā yī chūkǒu jiù hòuhuǐ le.
Anh ấy vừa mở miệng nói đã hối hận.

出口许可证什么时候能下来?
chūkǒu xǔkězhèng shénme shíhou néng xiàlái?
Giấy phép xuất khẩu bao giờ mới ra?

我们需要填写出口报关单。
wǒmen xūyào tiánxiě chūkǒu bàoguāndān.
Chúng ta cần điền tờ khai xuất khẩu.

这批商品的主要出口国是越南。
zhè pī shāngpǐn de zhǔyào chūkǒu guó shì Yuènán.
Nước chủ yếu nhập khẩu lô hàng này là Việt Nam.

展会结束后,公司签了好几个出口合同。
zhǎnhuì jiéshù hòu, gōngsī qiān le hǎo jǐ gè chūkǒu hétóng.
Sau hội chợ, công ty đã ký được vài hợp đồng xuất khẩu.

高速公路下一个出口要右转。
gāosù gōnglù xià yī gè chūkǒu yào yòu zhuǎn.
Lối ra tiếp theo trên đường cao tốc phải rẽ phải.

这条街有两个出口可以通往地铁站。
zhè tiáo jiē yǒu liǎng gè chūkǒu kěyǐ tōngwǎng dìtiě zhàn.
Con phố này có hai lối ra có thể tới ga tàu điện ngầm.

政府出台了新的出口退税政策。
zhèngfǔ chūtái le xīn de chūkǒu tuìshuì zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành chính sách hoàn thuế xuất khẩu mới.

那家工厂专门为国外客户生产出口产品。
nà jiā gōngchǎng zhuānmén wèi guówài kèhù shēngchǎn chūkǒu chǎnpǐn.
Nhà máy đó chuyên sản xuất hàng xuất khẩu cho khách hàng nước ngoài.

我在地图上找不到最近的出口。
wǒ zài dìtú shàng zhǎo bù dào zuìjìn de chūkǒu.
Tôi không tìm thấy lối ra gần nhất trên bản đồ.

出口导向型经济依赖外贸。
chūkǒu dǎoxiàng xíng jīngjì yīlài wàimào.
Nền kinh tế hướng xuất khẩu phụ thuộc vào thương mại quốc tế.

他总是控制不住自己,一出口就是抱怨。
tā zǒngshì kòngzhì bù zhù zìjǐ, yī chūkǒu jiù shì bàoyuàn.
Anh ta luôn không kìm được, vừa mở miệng là than phiền.

Các mẫu câu/ngữ cảnh tham khảo (ngắn, dễ đổi phần):
请告诉我最近的出口在哪里?
qǐng gàosu wǒ zuìjìn de chūkǒu zài nǎlǐ?
Xin cho tôi biết lối ra gần nhất ở đâu?

出口流程包括哪些步骤?
chūkǒu liúchéng bāokuò nǎxiē bùzhòu?
Quy trình xuất khẩu bao gồm những bước nào?

出口商品必须符合目标国的标准。
chūkǒu shāngpǐn bìxū fúhé mùbiāo guó de biāozhǔn.
Hàng xuất khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn của nước nhập khẩu.

Các lưu ý/ngữ cảm:
Khi nói về lối ra (physical exit), ngữ cảnh là địa điểm, hướng dẫn, chỉ đường.
Khi nói về xuất khẩu (thương mại), thường xuất hiện trong văn bản kinh tế, hợp đồng, báo cáo, báo chí.
Khi dùng ở nghĩa “mở miệng nói”, hay thấy trong văn nói/miêu tả hành vi “nói ra” — cần dựa vào câu để phân biệt.

Tổng kết ngắn gọn để ghi nhớ
出口 (chūkǒu) = lối ra / xuất khẩu / (mở) miệng nói — đọc giống nhau, nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh. Trong văn bản thương mại, nghĩ ngay tới “xuất khẩu”; trong chỉ dẫn vị trí/đi lại, nghĩ tới “lối ra”.

1) Nghĩa chính

出口 (chūkǒu) — xuất khẩu / lối ra / lời nói thoát ra.
Từ này có ba nghĩa chính thường gặp:

(Danh từ) Lối ra, cửa ra — nơi để ra khỏi một không gian.

(Động từ / danh từ trong thương mại) Xuất khẩu (hàng hóa, dịch vụ) sang nước khác; khối lượng hoặc giá trị hàng xuất khẩu.

(Động từ, văn nói/biểu cảm) Thốt ra, nói ra (thường là vô ý hoặc đột ngột); cũng dùng trừu tượng: “lối thoát” cho cảm xúc (an outlet).

2) Loại từ và điểm ngữ pháp

Loại từ: Có thể là danh từ (lối ra; một “出口”), động từ (xuất khẩu; nói ra), hoặc danh từ trừu tượng (xuất khẩu — 出口额, hoặc “lối thoát / outlet” 情绪的出口).

Khi là danh từ (lối ra): có thể dùng lượng từ: 一个出口、两个出口、这个出口。

Khi là động từ (xuất khẩu): cấu trúc: 主语 + 出口 + (到 + 目的地/国家) / 出口 + 名词
Ví dụ: 我们出口电子产品到东南亚。

Phân biệt với 入口 (rùkǒu): 入口 = lối vào / nhập khẩu (tùy ngữ cảnh), đối lập trực tiếp với 出口 (lối ra / xuất khẩu).

Tương tự/khác biệt với 输出 (shūchū): 输出 nhấn vào “xuất ra; xuất (kết quả, dữ liệu, năng lượng)” — phạm vi rộng hơn; 出口 chuyên cho “xuất khẩu hàng hóa” hoặc “lối ra”.

3) Các cách dùng/điển hình & ví dụ mẫu câu (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. 出口 = lối ra / cửa thoát

这个出口在哪里?
Zhè ge chūkǒu zài nǎlǐ?
Cái lối ra này ở đâu?

请沿着出口走。
Qǐng yánzhe chūkǒu zǒu.
Xin hãy đi theo lối ra.

紧急出口在楼梯旁边。
Jǐnjí chūkǒu zài lóutī pángbiān.
Lối thoát khẩn cấp ở cạnh cầu thang.

车站的出口非常拥挤。
Chēzhàn de chūkǒu fēicháng yōngjǐ.
Lối ra ở nhà ga rất đông đúc.

那扇门是唯一的出口。
Nà shàn mén shì wéiyī de chūkǒu.
Cái cửa kia là lối ra duy nhất.

B. 出口 = xuất khẩu (thương mại)

这家公司主要出口电子产品。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.
Công ty này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử.

我们计划明年开始出口到越南。
Wǒmen jìhuà míngnián kāishǐ chūkǒu dào Yuènán.
Chúng tôi có kế hoạch bắt đầu xuất khẩu sang Việt Nam vào năm tới.

今年该国的出口额增长了百分之二十。
Jīnnián gāi guó de chūkǒu é zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
Năm nay giá trị xuất khẩu của quốc gia đó tăng 20%.

出口许可证需要提前申请。
Chūkǒu xǔkězhèng xūyào tíqián shēnqǐng.
Giấy phép xuất khẩu cần xin trước.

出口退税可以减轻企业负担。
Chūkǒu tuìshuì kěyǐ jiǎnqīng qǐyè fùdān.
Hoàn thuế xuất khẩu có thể giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.

他是一个出口商,专门做服装贸易。
Tā shì yí ge chūkǒushāng, zhuānmén zuò fúzhuāng màoyì.
Anh ấy là một nhà xuất khẩu, chuyên buôn bán quần áo.

我们把这些货物出口到欧美市场。
Wǒmen bǎ zhèxiē huòwù chūkǒu dào Ōu-Měi shìchǎng.
Chúng tôi xuất khẩu những hàng hóa này tới thị trường Âu-Mỹ.

C. 出口 = nói ra / thốt ra / lỡ miệng

他不小心出口了真相。
Tā bù xiǎoxīn chūkǒu le zhēnxiàng.
Anh ta vô ý nói lộ sự thật.

别随便出口伤人的话。
Bié suíbiàn chūkǒu shāng rén de huà.
Đừng tùy tiện nói những lời làm tổn thương người khác.

她出口的一句话让大家沉默了。
Tā chūkǒu de yì jù huà ràng dàjiā chénmò le.
Một câu cô ấy buột miệng nói đã làm mọi người im lặng.

他往往口快,容易出口气话。
Tā wǎngwǎng kǒu kuài, róngyì chūkǒu qìhuà.
Anh ấy thường nói nhanh, dễ nói lời giận dữ bộc phát.

D. 出口 = lối thoát (trừu tượng, outlet)

他需要一个情绪的出口。
Tā xūyào yí ge qíngxù de chūkǒu.
Anh ấy cần một lối thoát cho cảm xúc.

写作对她来说是一个很好的出口。
Xiězuò duì tā lái shuō shì yí ge hěn hǎo de chūkǒu.
Viết lách là một lối thoát rất tốt đối với cô ấy.

艺术成为人们表达的出口。
Yìshù chéngwéi rénmen biǎodá de chūkǒu.
Nghệ thuật trở thành lối thoát để mọi người biểu đạt.

E. Các cụm từ / thành ngữ liên quan

出口贸易 (chūkǒu màoyì) — thương mại xuất khẩu.

出口额 (chūkǒu é) — giá trị/khối lượng xuất khẩu.

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — lối thoát khẩn cấp.

出口商 (chūkǒushāng) — nhà xuất khẩu / doanh nghiệp xuất khẩu.

出口成章 (chūkǒu chéng zhāng) — nói năng trôi chảy, lưu loát (thành ngữ).

Ví dụ với 成语:

  1. 他出口成章,演讲非常精彩。
    Tā chūkǒu chéng zhāng, yǎnjiǎng fēicháng jīngcǎi.
    Anh ấy nói chuyện lưu loát, bài thuyết trình rất xuất sắc.

4) Lưu ý sử dụng & mẹo

Khi nói lối ra (出口) trong không gian thực tế (sân bay, ga tàu), dùng 出口 rất phổ biến. Đọc biển chỉ dẫn thường thấy chữ 出口。

Khi nói xuất khẩu (出口) về hàng hóa, chú ý: có thể kèm từ chỉ thị trường: 出口到 + 国家/地区。

Khi nói thốt ra (出口) thường mang nét “vô ý” hoặc “đột ngột”; tránh dùng trong văn viết chính thức nếu muốn diễn đạt “nói ra” trung tính — có thể dùng 说、说出。

反义词 (từ trái nghĩa): 入口 (rùkǒu) = lối vào; 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu.

近义词 (từ gần nghĩa): 输出 (shūchū) — khi nói về “xuất” kỹ thuật hoặc dữ liệu; 在贸易语境下输出与出口有时可互换,但输出语义更宽。

5) Tổng kết ngắn

出口 (chūkǒu) là từ đa nghĩa: lối ra, xuất khẩu, thốt ra / lối thoát cho cảm xúc.

Chú ý ngữ cảnh để biết là danh từ hay động từ, và phân biệt với 入口 / 进口 / 输出 tùy trường hợp.

Dùng lượng từ như 一个出口 / 两个出口 với nghĩa cửa/lối ra; dùng cấu trúc 出口 + 到 + 国家 khi nói xuất khẩu.

1) Hán tự & phát âm

出口 — Pinyin: chūkǒu (chū = 1st tone, kǒu = 3rd tone).
Phân tích chữ: 出 (ra, đi ra) + 口 (miệng / lối ra) → nghĩa liên quan tới “ra” / “lối” / “miệng”.

2) Những nghĩa chính và loại từ

Danh từ — “lối ra, cửa ra” (exit)

Ví dụ: trên bản đồ, biển báo, tòa nhà…

Ví dụ kết hợp: 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — cửa thoát hiểm.

Danh từ — “xuất khẩu; hàng xuất khẩu” (export)

Dùng trong thương mại, kinh tế: 出口商品, 出口贸易.

Động từ — “xuất khẩu” (to export)

Hành động đưa hàng hóa ra nước ngoài: 把货物出口到….

(Ít gặp) Động từ — “phát ngôn, mở miệng nói”

Nghĩa là “nói ra”, thường gặp trong các cấu trúc như 一出口就… (vừa mở miệng là…). So sánh: thường hay dùng 说出口 nhưng 出口 đôi khi dùng theo nghĩa này.

3) Ghi chú ngữ pháp & cách kết hợp từ thường gặp

出口 + 地点/国家: 出口到越南 / 出口到美国 (xuất khẩu tới VN / Mỹ).

把 + A + 出口: 把货物出口到… (đưa hàng xuất khẩu tới…).

主要出口 / 出口额 / 出口贸易: cách dùng trong kinh tế.

出口 (lối ra) thường đi với 左/右/前/后 或 紧急出口.

Đối lập: 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu; 出口 (chūkǒu) = xuất khẩu.

4) Ví dụ câu (có pinyin + dịch tiếng Việt) — nhiều ví dụ ở các ngữ cảnh khác nhau

这个楼层的出口在左边。
Zhège lóucéng de chūkǒu zài zuǒbiān.
Lối ra của tầng này ở bên trái.

紧急出口请勿堵塞。
Jǐnjí chūkǒu qǐng wù dǔsè.
Xin đừng chắn cửa thoát hiểm.

我们公司的主要出口产品是电子元件。
Wǒmen gōngsī de zhǔyào chūkǒu chǎnpǐn shì diànzǐ yuánjiàn.
Sản phẩm xuất khẩu chính của công ty chúng tôi là linh kiện điện tử.

这批货物计划下个月出口到日本。
Zhè pī huòwù jìhuà xià gè yuè chūkǒu dào Rìběn.
Lô hàng này dự kiến xuất khẩu sang Nhật vào tháng sau.

他一出口就让大家笑了。
Tā yī chūkǒu jiù ràng dàjiā xiào le.
Vừa mở miệng là anh ấy khiến mọi người cười. (mang nghĩa “nói ra”)

出口贸易在去年增长了百分之二十。
Chūkǒu màoyì zài qùnián zēngzhǎng le bǎifēnzhī èrshí.
Thương mại xuất khẩu tăng 20% vào năm ngoái.

请在出口处排队检票。
Qǐng zài chūkǒu chù páiduì jiǎnpiào.
Xin đứng xếp hàng kiểm vé ở cửa ra.

出口许可证已经办好了。
Chūkǒu xǔkězhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Giấy phép xuất khẩu đã được cấp xong.

这家公司专门从事服装出口业务。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén cóngshì fúzhuāng chūkǒu yèwù.
Công ty này chuyên về mảng xuất khẩu quần áo.

出口额的下降引起了政府的关注。
Chūkǒu é de xiàjiàng yǐnqǐ le zhèngfǔ de guānzhù.
Sự giảm sút kim ngạch xuất khẩu đã gây chú ý của chính phủ.

机场的国际出口和国内出口分开标示。
Jīchǎng de guójì chūkǒu hé guónèi chūkǒu fēnkāi biāoshì.
Lối ra quốc tế và nội địa ở sân bay được đánh dấu riêng.

如果要出口这些商品,需要办理报关手续。
Rúguǒ yào chūkǒu zhèxiē shāngpǐn, xūyào bànlǐ bàoguān shǒuxù.
Nếu muốn xuất khẩu những hàng này, cần làm thủ tục khai hải quan.

出口退税可以减轻企业负担。
Chūkǒu tuìshuì kěyǐ jiǎnqīng qǐyè fùdān.
Hoàn thuế xuất khẩu có thể giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.

他在会议上出口成章,大家都很佩服。
Tā zài huìyì shàng chūkǒu chéng zhāng, dàjiā dōu hěn pèifú.
Anh ấy phát biểu lưu loát tại cuộc họp, mọi người đều khâm phục. (成章 = trôi chảy, thuyết phục)

请从A出口出去,B出口禁止通行。
Qǐng cóng A chūkǒu chūqù, B chūkǒu jìnzhǐ tōngxíng.
Xin ra bằng cửa A, cửa B cấm đi qua.

出口市场竞争很激烈。
Chūkǒu shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè.
Thị trường xuất khẩu cạnh tranh rất khốc liệt.

这个词他一出口,我就听不懂。
Zhège cí tā yī chūkǒu, wǒ jiù tīng bù dǒng.
Từ này vừa thoát ra khỏi miệng anh ấy là tôi không hiểu ngay.

出口定价要考虑汇率变化。
Chūkǒu dìngjià yào kǎolǜ huìlǜ biànhuà.
Định giá xuất khẩu phải tính đến biến động tỷ giá.

车站的出口处有自动扶梯。
Chēzhàn de chūkǒu chù yǒu zìdòng fútī.
Ở lối ra nhà ga có thang cuốn tự động.

我们需要找到新的出口市场来扩大销售。
Wǒmen xūyào zhǎodào xīn de chūkǒu shìchǎng lái kuòdà xiāoshòu.
Chúng ta cần tìm thị trường xuất khẩu mới để mở rộng doanh số.

5) Một số cụm từ thông dụng có chứa 出口

出口贸易 (chūkǒu màoyì) — thương mại xuất khẩu

出口额 (chūkǒu é) — kim ngạch xuất khẩu

出口退税 (chūkǒu tuìshuì) — hoàn thuế xuất khẩu

出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) — giấy phép xuất khẩu

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — cửa thoát hiểm

出口成章 (chūkǒu chéng zhāng) — nói chuyện mạch lạc, lưu loát

6) Một vài lưu ý khi học & dùng từ

Phân biệt 出口 (chūkǒu) = ra/ xuất (exit/export) và 进口 (jìnkǒu) = vào/ nhập (import).

Khi dùng theo nghĩa “mở miệng nói”, 出口 mang sắc nghĩa hơi văn chương/khá cứng; thông dụng hơn là 说出口 / 说出来.

Trong văn bản thương mại, 出口 thường là danh từ (số liệu, kim ngạch) hoặc động từ (thực hiện xuất khẩu).

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)

Hán tự & phiên âm: 出口 — chūkǒu (chū¹ kǒu³)

Loại từ: có thể là danh từ hoặc động từ, tùy ngữ cảnh.

Là danh từ: nghĩa chính là lối ra, cửa ra; trong kinh tế còn là sự xuất khẩu / mặt hàng xuất khẩu.

Là động từ: nghĩa là xuất khẩu (hàng hóa) hoặc mở miệng/nói ra (thường gặp trong các cấu trúc như “突然出口道/他说出口” hoặc trong thành ngữ).

Gốc chữ: 出 = ra, 口 = miệng → nghĩa gốc liên quan đến “miệng ra” (nói ra) và “chỗ ra” (lối ra).

Các nghĩa chính và ghi chú ngữ pháp ngắn

Lối ra / cửa ra (exit) — danh từ. Có thể đứng trước/ sau trợ từ chỉ vị trí: 在出口 / 出口在左边。

(Sự) xuất khẩu; xuất khẩu hàng hóa (export / to export) — danh từ/động từ trong lĩnh vực thương mại. Thường kết hợp với 货 (货物), 额 (出口额), 国 (出口到⋯) v.v.

Ví dụ động từ: 公司主要出口电子产品。

Ví dụ danh từ (số liệu): 今年的出口额比去年高。

Mở miệng, thốt ra (to utter / to speak) — động từ, thường xuất hiện trong các cụm như 出口道、出口说、一下子出口等.

Trong thành ngữ / cụm cố định:

出口成章 — nói ra lời như văn chương (nói rất trôi chảy, lưu loát).

出口伤人 — lời nói làm tổn thương người khác.

Mẫu câu & nhiều ví dụ (mỗi câu có phiên âm và dịch tiếng Việt)
Nghĩa: lối ra / cửa ra (exit)

医院的出口就在电梯旁边。
Yīyuàn de chūkǒu jiù zài diàntī pángbiān.
Bên cạnh thang máy chính là lối ra của bệnh viện.

请从这个出口离开,另外一个出口已封闭。
Qǐng cóng zhège chūkǒu líkāi, lìngwài yīgè chūkǒu yǐ fēngbì.
Xin hãy ra bằng lối ra này, lối ra kia đã bị đóng.

紧急情况下请勿堵塞出口。
Jǐnjí qíngkuàng xià qǐng wù dǔsè chūkǒu.
Trong trường hợp khẩn cấp đừng chặn lối ra.

这个购物中心的出口标志很明显。
Zhège gòuwù zhōngxīn de chūkǒu biāozhì hěn míngxiǎn.
Biển chỉ lối ra ở trung tâm mua sắm này rất rõ ràng.

Nghĩa: xuất khẩu / xuất khẩu hàng hóa (export)

中国出口了大量的电子产品到世界各地。
Zhōngguó chūkǒu le dàliàng de diànzǐ chǎnpǐn dào shìjiè gèdì.
Trung Quốc đã xuất khẩu nhiều sản phẩm điện tử tới khắp nơi trên thế giới.

这家公司专门从事家具出口业务。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén cóngshì jiājù chūkǒu yèwù.
Công ty này chuyên làm kinh doanh xuất khẩu đồ nội thất.

由于需求下降,今年的出口额下降了15%。
Yóuyú xūqiú xiàjiàng, jīnnián de chūkǒu’é xiàjiàng le 15%.
Vì nhu cầu giảm, doanh số xuất khẩu năm nay giảm 15%.

我们需要办理报关手续才能把货物出口。
Wǒmen xūyào bànlǐ bàoguān shǒuxù cáinéng bǎ huòwù chūkǒu.
Chúng ta cần làm thủ tục hải quan mới có thể xuất khẩu hàng hóa.

这批货物是为出口到东南亚市场准备的。
Zhè pī huòwù shì wèi chūkǒu dào Dōngnányà shìchǎng zhǔnbèi de.
Lô hàng này được chuẩn bị để xuất khẩu sang thị trường Đông Nam Á.

Nghĩa: mở miệng / thốt ra (to utter / to say)

他突然出口道:“我不同意你的看法。”
Tā túrán chūkǒu dào: “Wǒ bù tóngyì nǐ de kànfǎ.”
Anh ấy đột ngột mở miệng nói: “Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.”

小孩子很诚实,一说话就会出口真心话。
Xiǎo háizi hěn chéngshí, yī shuōhuà jiù huì chūkǒu zhēnxīnhuà.
Trẻ con rất thật thà, cứ mở miệng là nói lời thật.

她每次生气都会出口伤人,事后又后悔。
Tā měi cì shēngqì dōu huì chūkǒu shāngrén, shìhòu yòu hòuhuǐ.
Mỗi lần cô ấy giận là nói tổn thương người khác, sau đó lại hối hận.

别随便出口承诺,做不到会让人失望。
Bié suíbiàn chūkǒu chéngnuò, zuò bù dào huì ràng rén shīwàng.
Đừng tùy tiện mở miệng hứa hẹn, không làm được sẽ làm người ta thất vọng.

他讲话很流利,真是出口成章。
Tā jiǎnghuà hěn liúlì, zhēnshi chūkǒu chéngzhāng.
Anh ấy nói chuyện rất trôi chảy, thật là nói ra thành văn (rất lưu loát).

Cụm từ & cách dùng khác / ví dụ mở rộng

机场的安全检查在入口和出口之间设置。
Jīchǎng de ānquán jiǎnchá zài rùkǒu hé chūkǒu zhījiān shèzhì.
Trạm kiểm tra an ninh sân bay được đặt giữa lối vào và lối ra.

这件商品被错误地标为进口,其实是出口。
Zhè jiàn shāngpǐn bèi cuòwù de biāo wéi jìnkǒu, qíshí shì chūkǒu.
Mặt hàng này bị dán nhầm là nhập khẩu, thực ra là xuất khẩu.

会议上他没有出口反对意见,只是在心里想。
Huìyì shang tā méiyǒu chūkǒu fǎnduì yìjiàn, zhǐshì zài xīnli xiǎng.
Trong cuộc họp anh ta không nói ra ý kiến phản đối, chỉ nghĩ trong lòng.

这条通道通向紧急出口。
Zhè tiáo tōngdào tōngxiàng jǐnjí chūkǒu.
Lối đi này dẫn tới lối thoát hiểm.

政府出台了新政策以促进出口贸易。
Zhèngfǔ chūtái le xīn zhèngcè yǐ cùjìn chūkǒu màoyì.
Chính phủ đưa ra chính sách mới để thúc đẩy thương mại xuất khẩu.

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)

出口 là một từ Hán — Việt trong tiếng Trung, có vài nghĩa chính tùy ngữ cảnh:

Danh từ (n.) — lối ra, cửa ra, cửa khẩu, cửa xuất khẩu

Hán tự: 出口

Phiên âm (Pinyin): chūkǒu

Nghĩa VN: lối ra / cửa ra / cửa khẩu / điểm xuất hàng ra nước ngoài.

Động từ (v.) — xuất khẩu (hàng hóa); đưa ra ngoài

Hán tự: 出口

Pinyin: chūkǒu

Nghĩa VN: xuất khẩu (bán hàng ra nước ngoài), hoặc “đưa ra ngoài” theo nghĩa vật lý.

Động từ (v.) — nói ra, mở miệng (thường là “phát ngôn”)

Hán tự: 出口

Pinyin: chūkǒu

Nghĩa VN: mở miệng nói, thốt ra (thường xuất hiện trong các cấu trúc như “不肯/难以出口” — không chịu nói / khó mở miệng).

Ngoài ra 出口 còn xuất hiện trong các tổ hợp và thành ngữ: 出口量 (lượng xuất khẩu), 出口贸易 (thương mại xuất khẩu), 出口处 (chỗ/điểm ra), thành ngữ 出口成章 (nói ra đã thành bài văn — nói năng lưu loát), 出口伤人 (lời nói làm tổn thương người khác).

Các mẫu ngữ pháp / cấu trúc phổ biến

作为名词 (dùng như danh từ):

[地方] + 有 + 出口。

这个楼有两个出口。 (Zhège lóu yǒu liǎng gè chūkǒu.) — Tòa nhà này có hai lối ra.

作为动词 (dùng như động từ, xuất khẩu hàng hóa):

A + 出口 + B (A xuất khẩu B) 或 A + 将/把 + B + 出口。

中国出口很多电子产品。 (Zhōngguó chūkǒu hěn duō diànzǐ chǎnpǐn.) — Trung Quốc xuất khẩu rất nhiều sản phẩm điện tử.

作为动词 (dùng như “mở miệng nói”):

(很难/不肯/终于) + 出口 (+ 说/一句话…)

他一时出口不逊。 (Tā yīshí chūkǒu bù xùn.) — Lúc đó anh ta lời lẽ không đúng mực.

她不肯出口。 (Tā bù kěn chūkǒu.) — Cô ấy không chịu nói.

Ví dụ (có Hán tự — phiên âm — dịch Việt)
Nghĩa: Lối ra / cửa khẩu (danh từ)

这个车站有三个出口。
Zhège chēzhàn yǒu sān gè chūkǒu. — Ga này có ba lối ra.

请从南门出口出去。
Qǐng cóng nánmén chūkǒu chūqù. — Xin hãy đi ra từ cửa phía nam.

机场的国际出口很方便。
Jīchǎng de guójì chūkǒu hěn fāngbiàn. — Cổng xuất cảnh quốc tế ở sân bay rất tiện.

Nghĩa: Xuất khẩu (động từ) / hàng xuất khẩu (danh từ liên quan)

这家公司每年出口上万台机器。
Zhè jiā gōngsī měi nián chūkǒu shàng wàn tái jīqì. — Công ty này mỗi năm xuất khẩu hơn mười nghìn máy móc.

我国的茶叶主要出口到东南亚。
Wǒguó de cháyè zhǔyào chūkǒu dào Dōngnányà. — Trà của chúng ta chủ yếu xuất khẩu sang Đông Nam Á.

出口量在今年增长了十个百分点。
Chūkǒu liàng zài jīnnián zēngzhǎngle shí gè bǎi fēndiǎn. — Lượng xuất khẩu năm nay tăng 10 điểm phần trăm.

Nghĩa: Mở miệng nói, phát ngôn (động từ)

他很难出口承认自己的错误。
Tā hěn nán chūkǒu chéngrèn zìjǐ de cuòwù. — Anh ấy rất khó mở miệng thừa nhận sai lầm của mình.

小王一听到批评就出口反驳。
Xiǎo Wáng yī tīngdào pīpíng jiù chūkǒu fǎnbó. — Vừa nghe bị phê bình, Tiểu Vương đã mở miệng phản bác.

他终于出口说了实话。
Tā zhōngyú chūkǒu shuōle shíhuà. — Cuối cùng anh ấy cũng nói thật.

Thành ngữ / từ ghép phổ biến

他滔滔不绝,真是出口成章。
Tā tāotāo bù jué, zhēn shì chūkǒu chéng zhāng. — Anh ta nói mạch lạc, đúng là “nói ra đã thành văn”.

有些话出口会伤人,得注意措辞。
Yǒuxiē huà chūkǒu huì shāngrén, děi zhùyì cuòcí. — Có những lời nói ra sẽ làm tổn thương người khác, nên chú ý dùng từ.

这个港口是重要的出口口岸。
Zhège gǎngkǒu shì zhòngyào de chūkǒu kǒu’àn. — Cảng này là cửa khẩu xuất khẩu quan trọng.

Lưu ý phân biệt & mẹo học

Phát âm / pinyin là chūkǒu (chū = đi ra; kǒu = miệng/cửa) — hai chữ ghép rất trực quan: “ra” + “miệng/cửa” ⇒ lối ra / nơi đi ra / chỗ xuất hàng.

Nghĩa cụ thể (lối ra / xuất khẩu / mở miệng) cần dựa vào ngữ cảnh (các từ đi kèm như 商品/量/处/不肯/终于… sẽ gợi nghĩa).

Khi muốn nói “xuất khẩu hàng hóa” ưu tiên dùng các từ liên quan như 出口商品 / 出口量 / 出口贸易.

Khi muốn diễn tả “khó mở miệng nói” thường dùng cấu trúc: 难以/不肯/终于 + 出口。

出口
chūkǒu
(1) Cửa ra; lối ra (danh từ). (2) Xuất khẩu; đưa ra nước ngoài (động từ). (3) Lời nói; lời phát ra (dạng động từ/động từ + từ kết hợp trong một số ngữ cảnh).

  1. Định nghĩa chi tiết và phân loại từ

Danh từ (n.): 指建筑物、房间或道路的出入口位置,表示“出口、出路”。
Ví dụ: 楼梯口是安全出口。

Động từ (v.) — xuất khẩu: 表示把商品、服务等卖到国外或运往国外(常与“商品/产品/货物/公司”等搭配)。结构通常是 “把 + … + 出口” 或 “… 出口 + 名词”。
Ví dụ: 这家公司主要出口电子产品。

Động từ(nói ra/ phát biểu): 在某些语境里,出口可表示“发出话语/说出(某句话)”,例如 “他一下子出口反驳”。(这个用法比较口语或书面都见到,但通常会带上宾语或短语)

  1. Ngữ pháp & ghi chú dùng

Khi là danh từ, thường đứng sau lượng từ或修饰词:一个出口 / 主出口 / 安全出口 / 人行出口 / 出口处。

Khi là động từ(xuất khẩu), đối tượng thường là 商品/产品/农产品/服务等:出口商品 / 出口额 / 出口国 / 出口市场。句式常见:A 把 B 出口到 C 或 B 被 A 出口到 C。

Khi dùng để chỉ “nói ra” thường接宾语或短语:出口反驳 / 出口称赞 / 出口道歉 等。

与“进口”(jìnkǒu,nhập khẩu)常成对出现:出口 — 进口。

在商业统计中常见词:出口额(出口总值)、出口增长率、出口订单。

  1. 常见搭配(collocations)

出口货物、出口产品、出口额、出口市场、出口国家、出口许可证、出口管制、出口订单、出口退税、出口创汇、出口通道、出口企业、出口贸易。

  1. 例句(大量例句,每句按用户格式:中文 / pinyin / tiếng Việt)

这座楼的安全出口在右侧。
zhè zuò lóu de ānquán chūkǒu zài yòucè.
Lối thoát an toàn của tòa nhà nằm ở bên phải.

货物已经从这个港口出口到东南亚国家。
huòwù yǐjīng cóng zhège gǎngkǒu chūkǒu dào dōngnányà guójiā.
Hàng hóa đã được xuất khẩu từ cảng này đến các nước Đông Nam Á.

这家公司主要出口电子产品和机械设备。
zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn hé jīxiè shèbèi.
Công ty này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử và thiết bị cơ khí.

他们讨论了扩大出口市场的计划。
tāmen tǎolùn le kuòdà chūkǒu shìchǎng de jìhuà.
Họ đã thảo luận kế hoạch mở rộng thị trường xuất khẩu.

由于政策调整,出口额比去年下降了。
yóuyú zhèngcè tiáozhěng, chūkǒu’é bǐ qùnián xiàjiàng le.
Do điều chỉnh chính sách, kim ngạch xuất khẩu giảm so với năm ngoái.

请按照指示走到最近的出口处。
qǐng ànzhào zhǐshì zǒu dào zuìjìn de chūkǒu chù.
Hãy đi đến lối ra gần nhất theo chỉ dẫn.

他见到记者就出口解释自己的立场。
tā jiàn dào jìzhě jiù chūkǒu jiěshì zìjǐ de lìchǎng.
Anh ấy vừa gặp phóng viên đã lên tiếng giải thích lập trường của mình.

这个商品需要取得出口许可证才能出境。
zhège shāngpǐn xūyào qǔdé chūkǒu xǔkězhèng cáinéng chūjìng.
Sản phẩm này cần có giấy phép xuất khẩu thì mới được xuất cảnh.

出口退税是政府对外贸企业的一项鼓励政策。
chūkǒu tuìshuì shì zhèngfǔ duì wàimào qǐyè de yí xiàng gǔlì zhèngcè.
Hoàn thuế xuất khẩu là một chính sách khuyến khích doanh nghiệp ngoại thương của chính phủ.

这条街在晚高峰时没有出口引导,导致拥堵。
zhè tiáo jiē zài wǎn gāofēng shí méiyǒu chūkǒu yǐndǎo, dǎozhì yōngdǔ.
Con phố này vào giờ cao điểm buổi tối không có chỉ dẫn lối ra, gây tắc nghẽn.

中国是世界上重要的出口国之一。
zhōngguó shì shìjiè shàng zhòngyào de chūkǒu guó zhī yī.
Trung Quốc là một trong những nước xuất khẩu quan trọng trên thế giới.

他一出口就被打断了。
tā yī chūkǒu jiù bèi dǎduàn le.
Vừa mở miệng nói là anh ấy đã bị ngắt lời.

请填写这张单子,注明出口数量和目的地。
qǐng tiánxiě zhè zhāng dānzi, zhùmíng chūkǒu shùliàng hé mùdìdì.
Hãy điền vào tờ đơn này, ghi rõ số lượng xuất khẩu và điểm đến.

这批货物因为质量问题被禁止出口。
zhè pī huòwù yīnwèi zhìliàng wèntí bèi jìnzhǐ chūkǒu.
Lô hàng này bị cấm xuất khẩu vì vấn đề chất lượng.

出口管制政策影响了一些高科技产品的贸易。
chūkǒu guǎnzhì zhèngcè yǐngxiǎng le yìxiē gāo kējì chǎnpǐn de màoyì.
Chính sách kiểm soát xuất khẩu đã ảnh hưởng đến thương mại một số sản phẩm công nghệ cao.

我们公司正在开拓新的出口渠道。
wǒmen gōngsī zhèngzài kāitào xīn de chūkǒu qúdào.
Công ty chúng tôi đang mở rộng các kênh xuất khẩu mới.

他出口成章,立刻赢得大家的注意。
tā chūkǒu chéngzhāng, lìkè yíngdé dàjiā de zhùyì.
Anh ta nói ra những câu chặt chẽ, ngay lập tức thu hút sự chú ý của mọi người.

  1. Từ và các nghĩa chính

出口 (chūkǒu)

Danh từ (n.) — “lối ra; cửa xuất”
Nghĩa: chỗ ra (cửa ra, lối thoát) trong không gian vật lý như tòa nhà, sân bay, đường cao tốc…
Ví dụ các từ liên quan: 出口处 (chūkǒu chù — vị trí lối ra), 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu — lối thoát hiểm).

Động từ (v.) — “xuất khẩu”
Nghĩa: đưa hàng hóa, sản phẩm ra nước ngoài để bán (trade/export). Trong lĩnh vực ngoại thương, kinh tế, “出口” dùng rất phổ biến.
Ví dụ các từ liên quan: 出口贸易 (chūkǒu màoyì — thương mại xuất khẩu), 出口额 (chūkǒu’é — kim ngạch xuất khẩu).

(Ít gặp) Đặc biệt/động từ khác — “phát ngôn, nói ra” (thường xuất hiện trong thành ngữ, cụm từ như 出口成章)
Nghĩa: “phát ngôn ra lời/diễn đạt” — nhưng cách này không phải là nghĩa chính, chỉ thấy trong văn hóa/idiom.

  1. Loại từ & cấu trúc ngữ pháp

Loại từ chính: danh từ và động từ.

Khi là danh từ: có thể đi với lượng từ/định từ: 一个出口, 主出口, 紧急出口, 东侧出口…

Khi là động từ (xuất khẩu): thường là động từ có tân ngữ (xuất khẩu + vật): 出口货物 / 出口产品 / 出口到 + 地点。

Cấu trúc: S + 出口 + O (+ 到 + 地点)
Ví dụ: 公司把产品出口到东南亚。 (Gōngsī bǎ chǎnpǐn chūkǒu dào dōngnányà.)

Các trợ từ/ cấu trúc thường gặp: 出口量 (lượng xuất khẩu), 出口额 (kim ngạch), 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu), 出口许可证 (giấy phép xuất khẩu)。

  1. Sắc thái nghĩa và lưu ý ngữ nghĩa

Danh từ — vật lý, trực tiếp: “出口” chỉ lối ra, cửa ra — dùng cho nơi công cộng, tòa nhà, phương tiện giao thông. Khi dịch sang tiếng Việt: “lối ra”, “cửa ra”, “cổng xuất”.

Lưu ý: 在出口处排队 — xếp hàng ở cửa ra.

Động từ — kinh tế/ngoại thương: “出口” = “xuất khẩu” (bán hàng hoá ra nước ngoài). Khi dịch sang tiếng Việt: “xuất khẩu”.

Lưu ý: Trong văn viết chuyên ngành kinh tế, xuất hiện nhiều thuật ngữ kết hợp (出口额、出口产品、出口退税…).

Không nhầm lẫn với “进口” (jìnkǒu — nhập khẩu) — đối lập ý nghĩa khi nói về thương mại.

Thành ngữ / cụm cố định: 出口成章 (chūkǒu chéng zhāng) — “mồm nói nên văn, phóng khoáng, lời nói mạch lạc” (thường khen người nói lưu loát). Ở đây “出口” thuộc nghĩa “nói ra”.

  1. Các cụm từ/thuật ngữ thông dụng

出口贸易 (chūkǒu màoyì) — thương mại xuất khẩu.

出口额 (chūkǒu é) — kim ngạch xuất khẩu.

出口商品 / 出口产品 (chūkǒu shāngpǐn / chūkǒu chǎnpǐn) — hàng xuất khẩu.

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — lối thoát hiểm.

出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) — giấy phép xuất khẩu.

出口退税 (chūkǒu tuìshuì) — hoàn thuế xuất khẩu.

电子出口单 (diànzǐ chūkǒu dān) — tờ khai xuất khẩu điện tử.

出口管制 (chūkǒu guǎnzhì) — kiểm soát xuất khẩu.

  1. Ví dụ minh họa (rất nhiều — gồm Hán tự + phiên âm + dịch tiếng Việt)
    A. Nghĩa “lối ra, cửa ra” (danh từ)

出口在哪儿?
chūkǒu zài nǎr?
Lối ra ở đâu?

紧急出口请勿堵塞。
jǐnjí chūkǒu qǐng wù dǔsè.
Lối thoát hiểm xin đừng chặn.

这个商场有三个出口。
zhège shāngchǎng yǒu sān gè chūkǒu.
Trung tâm thương mại này có ba lối ra.

车辆应从指定的出口离开。
chēliàng yīng cóng zhǐdìng de chūkǒu líkāi.
Phương tiện phải rời khỏi từ lối ra được chỉ định.
(chú ý: câu dùng trong biển báo/ chỉ dẫn giao thông)

请在出口处排队准备验票。
qǐng zài chūkǒu chù páiduì zhǔnbèi yànpiao.
Xin xếp hàng ở cửa ra để chuẩn bị kiểm vé.

出口标志很明显,很容易找到。
chūkǒu biāozhì hěn míngxiǎn, hěn róngyì zhǎodào.
Biểu tượng/biển chỉ dẫn lối ra rất rõ ràng, rất dễ tìm.

B. Nghĩa “xuất khẩu” (động từ) — câu đơn & chuyên ngành

我们公司主要出口电子产品到东南亚。
wǒmen gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn dào dōngnányà.
Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử sang Đông Nam Á.

过去几年,该国的出口额稳步增长。
guòqù jǐ nián, gāi guó de chūkǒu é wěnbù zēngzhǎng.
Trong vài năm qua, kim ngạch xuất khẩu của nước đó tăng đều.

这批货物已经出口,等待报关。
zhè pī huòwù yǐjīng chūkǒu, děngdài bàoguān.
Lô hàng này đã xuất khẩu, đang chờ làm thủ tục hải quan.

中国对欧美国家出口大量纺织品。
zhōngguó duì ōuměi guójiā chūkǒu dàliàng fǎngzhīpǐn.
Trung Quốc xuất khẩu số lượng lớn hàng dệt may sang các nước Âu-Mỹ.

出口商需要申请出口许可证。
chūkǒu shāng xūyào shēnqǐng chūkǒu xǔkězhèng.
Doanh nghiệp xuất khẩu cần xin giấy phép xuất khẩu.

受全球市场影响,出口订单减少了。
shòu quánqiú shìchǎng yǐngxiǎng, chūkǒu dìngdān jiǎnshǎo le.
Do ảnh hưởng thị trường toàn cầu, đơn hàng xuất khẩu đã giảm.

公司正在寻找新的出口市场。
gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de chūkǒu shìchǎng.
Công ty đang tìm kiếm thị trường xuất khẩu mới.

出口退税政策对企业很有利。
chūkǒu tuìshuì zhèngcè duì qǐyè hěn yǒu lì.
Chính sách hoàn thuế xuất khẩu rất có lợi cho doanh nghiệp.

如果出口到某些国家,可能会面临贸易壁垒。
rúguǒ chūkǒu dào mǒu xiē guójiā, kěnéng huì miànlín màoyì bìlěi.
Nếu xuất khẩu đến một số quốc gia, có thể sẽ gặp rào cản thương mại.

C. Thành ngữ/idiom, cách dùng văn học hoặc ít gặp

他出口成章,讲话令人佩服。
tā chūkǒu chéngzhāng, jiǎnghuà lìng rén pèifú.
Anh ta lời nói lưu loát như văn chương; cách nói khiến người ta khâm phục.

句子虽然短,但出口成章。
jùzi suīrán duǎn, dàn chūkǒu chéngzhāng.
Câu tuy ngắn nhưng nói ra mạch lạc như văn chương.

D. Câu ví dụ so sánh với 进口 (để làm rõ nghĩa)

我国的出口额大于进口额。
wǒguó de chūkǒu é dàyú jìnkǒu é.
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta lớn hơn kim ngạch nhập khẩu.

出口和进口都是国际贸易的重要组成部分。
chūkǒu hé jìnkǒu dōu shì guójì màoyì de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Xuất khẩu và nhập khẩu đều là thành phần quan trọng của thương mại quốc tế.

E. Câu hỏi/biểu ngữ/nhãn mác/biển báo

请从出口通道离开。
qǐng cóng chūkǒu tōngdào líkāi.
Xin rời đi theo lối ra.

出口处有行李检查。
chūkǒu chù yǒu xínglǐ jiǎnchá.
Ở cửa ra có kiểm tra hành lý.

F. Ví dụ trong văn phong thương mại / hợp đồng

本合同项下的货物由卖方负责出口及报关。
běn hétóng xiàngxià de huòwù yóu mài fāng fùzé chūkǒu jí bàoguān.
Hàng hóa theo hợp đồng này do bên bán chịu trách nhiệm xuất khẩu và làm thủ tục hải quan.

出口延期将按合同条款处理。
chūkǒu yánqī jiāng àn hétóng tiáokuǎn chǔlǐ.
Việc hoãn xuất khẩu sẽ được xử lý theo điều khoản hợp đồng.

G. Câu mẫu giao tiếp (ngắn, thực tế)

A: 这个产品可以出口吗?
zhège chǎnpǐn kěyǐ chūkǒu ma?
Sản phẩm này có thể xuất khẩu không?
B: 可以,不过需要办理相关证件。
kěyǐ, bùguò xūyào bànlǐ xiāngguān zhèngjiàn.
Có thể, nhưng cần làm các giấy tờ liên quan.

A: 出口手续费是多少?
chūkǒu shǒuxù fèi shì duōshǎo?
Phí thủ tục xuất khẩu là bao nhiêu?
B: 请联系我们的业务员核算后告知。
qǐng liánxì wǒmen de yèwùyuán hésuàn hòu gàozhī.
Xin liên hệ nhân viên kinh doanh của chúng tôi để tính toán rồi thông báo.

H. Một vài ví dụ mở rộng — dùng trong báo cáo/ số liệu

本季度出口增长率为8%。
běn jìdù chūkǒu zēngzhǎng lǜ wèi bā%.
Tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu của quý này là 8%.

电子产品是该地区出口的主要项目。
diànzǐ chǎnpǐn shì gāi dìqū chūkǒu de zhǔyào xiàngmù.
Sản phẩm điện tử là mặt hàng chính xuất khẩu của khu vực đó.

企业应关注出口法规的变化以避免风险。
qǐyè yīng guānzhù chūkǒu fǎguī de biànhuà yǐ bìmiǎn fēngxiǎn.
Doanh nghiệp nên quan tâm đến những thay đổi trong quy định xuất khẩu để tránh rủi ro.

我们签署了长期出口合同。
wǒmen qiānshǔ le chángqī chūkǒu hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng xuất khẩu dài hạn.

由于国际形势复杂,出口市场正在调整。
yóuyú guójì xíngshì fùzá, chūkǒu shìchǎng zhèngzài tiáozhěng.
Do tình hình quốc tế phức tạp, thị trường xuất khẩu đang điều chỉnh.

  1. Các bài tập/ gợi ý học tập (áp dụng)

Hãy biến mỗi câu ví dụ ở trên thành câu phủ định / câu hỏi để luyện biến đổi cấu trúc: ví dụ 从 “我们公司主要出口电子产品到东南亚。” → “我们公司不出口电子产品到东南亚吗?” hoặc “我们公司没有出口电子产品到东南亚。”

So sánh 出口 và 进口 bằng cách viết 5 câu mô tả cán cân thương mại của một nước: 使用“出口额、进口额、贸易顺差/逆差”。

Tạo 10 câu sử dụng 出口 + 名词 (出口产品、出口订单、出口许可证…) để luyện collocations chuyên ngành.

  1. Tóm tắt nhanh (để ôn)

出口 (chūkǒu): danh từ = lối ra; động từ = xuất khẩu.

Trong bối cảnh vật lý: dịch là “lối ra / cửa ra / cổng”.

Trong bối cảnh kinh tế / ngoại thương: dịch là “xuất khẩu”.

Thường kết hợp thành nhiều thuật ngữ chuyên ngành như 出口额, 出口退税, 出口许可证.

Đối lập với 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu.

1) Cơ bản — nghĩa & phát âm

出口 /chūkǒu/

Thanh: chū (1st tone), kǒu (3rd tone).

Chữ cấu thành: 出 (ra, đi ra) + 口 (miệng, cửa) → nghĩa gốc: “cửa ra / miệng ra”.

2) Các nghĩa chính (phổ biến)

(Danh từ) “lối ra / cửa ra” (exit).
Ví dụ: sân bay có nhiều 出口 = lối ra/ cửa ra của tòa nhà, ga tàu…

(Động từ) “xuất khẩu / xuất ra (hàng hóa)” — nghĩa thương mại: to export.
Ví dụ: một công ty 出口 hàng sang nước khác.

(Động từ, văn viết) “nói ra, thốt ra” (ít gặp hơn, hay trong cụm như 出口说话, thành ngữ 出口成章).
Ví dụ: 他一出口就说错了。

(Danh từ, kỹ thuật/thuế) thuật ngữ như 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu), 出口量 (lượng xuất khẩu).

(Ẩn dụ/ thành ngữ) xuất hiện trong thành ngữ như 出口成章 (nói ra lời văn hay, mạch lạc).

3) Loại từ / từ loại

Danh từ: 出口 = lối ra / cửa ra (có thể dùng kèm lượng từ: 一个出口、一扇出口).

Động từ: 出口 = xuất khẩu; cũng có thể là “phát ngôn/ nói ra”.

Danh từ chuyên ngành: xuất khẩu (economic term) — thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.

4) Cách dùng & ngữ pháp ngắn

Danh từ (lối ra): [地点] + 有 + 出口。例: 车站有两个出口。

Danh từ + định lượng: 一个出口 / 两个出口 / 主出口 / 紧急出口 (lối thoát hiểm)。

Động từ (xuất khẩu): 公司 + 把/将 + 商品 + 出口 + 到 + 国家/地区。例: 公司把产品出口到越南。

Động từ (nói): 他一出口就… (khi mở miệng nói thì…)

Thành ngữ: 出口成章 (khen ai đó nói năng lưu loát, có văn phong).

5) Từ đồng/ trái nghĩa & cụm hay gặp

Đồng nghĩa (với nghĩa “lối ra”): 出口/门口(门口 = cổng/ cửa, không hoàn toàn giống)

Trái nghĩa: 入口 / 进口 (rùkǒu / jìnkǒu) = lối vào / nhập khẩu.

Cụm hay gặp: 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu — lối thoát hiểm), 出口贸易 (xuất khẩu thương mại), 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu), 主要出口国 (quốc gia xuất khẩu chính).

6) Ví dụ — nhiều câu, có pinyin + tiếng Việt

Mình đưa 25 câu bao phủ các nghĩa, ngữ cảnh, mức độ từ cơ bản tới nâng cao:

火车站有三个出口。
Huǒchēzhàn yǒu sān gè chūkǒu.
Nhà ga có ba lối ra.

请走右边的出口。
Qǐng zǒu yòubiān de chūkǒu.
Xin hãy đi lối ra phía bên phải.

紧急出口在哪儿?
Jǐnjí chūkǒu zài nǎr?
Lối thoát hiểm ở đâu?

这个城市的主要出口商品是电子产品。
Zhège chéngshì de zhǔyào chūkǒu shāngpǐn shì diànzǐ chǎnpǐn.
Mặt hàng xuất khẩu chính của thành phố này là sản phẩm điện tử.

我们公司今年计划把产品出口到欧洲。
Wǒmen gōngsī jīnnián jìhuà bǎ chǎnpǐn chūkǒu dào Ōuzhōu.
Công ty chúng tôi kế hoạch xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu trong năm nay.

这些商品已经通过海关,可以出口了。
Zhèxiē shāngpǐn yǐjīng tōngguò hǎiguān, kěyǐ chūkǒu le.
Những mặt hàng này đã thông qua hải quan, có thể xuất khẩu rồi.

他一出口就大声抱怨。
Tā yī chūkǒu jiù dàshēng bàoyuàn.
Anh ta vừa mở miệng đã lớn tiếng phàn nàn.

出口退税政策对企业很有利。
Chūkǒu tuìshuì zhèngcè duì qǐyè hěn yǒulì.
Chính sách hoàn thuế xuất khẩu rất có lợi cho doanh nghiệp.

请在出口处等我。
Qǐng zài chūkǒu chù děng wǒ.
Hãy đợi tôi ở chỗ lối ra.

机场指示牌上写着:“Domestic出口 / International出口”。
Jīchǎng zhǐshìpái shàng xiězhe: “Domestic chūkǒu / International chūkǒu”.
Trên biển chỉ dẫn ở sân bay viết: “Lối ra nội địa / Lối ra quốc tế”.

这个国家的出口额在去年增长了20%。
Zhège guójiā de chūkǒu é zài qùnián zēngzhǎng le 20%.
Kim ngạch xuất khẩu của quốc gia này tăng 20% vào năm ngoái.

他出口成章,大家都很佩服。
Tā chūkǒu chéngzhāng, dàjiā dōu hěn pèifú.
Anh ấy nói năng lưu loát, mọi người đều rất khâm phục.

我们需要在包装上标明出口国家。
Wǒmen xūyào zài bāozhuāng shàng biāomíng chūkǒu guójiā.
Chúng ta cần ghi rõ quốc gia xuất khẩu trên bao bì.

这条路通往三个不同的出口。
Zhè tiáo lù tōngwǎng sān gè bùtóng de chūkǒu.
Con đường này dẫn đến ba lối ra khác nhau.

这家工厂的产品主要出口东南亚。
Zhè jiā gōngchǎng de chǎnpǐn zhǔyào chūkǒu Dōngnányà.
Sản phẩm của nhà máy này chủ yếu xuất khẩu sang Đông Nam Á.

货物还没办好出口手续。
Huòwù hái méi bàn hǎo chūkǒu shǒuxù.
Hàng hóa vẫn chưa làm xong thủ tục xuất khẩu.

那扇门标有“紧急出口”。
Nà shàn mén biāo yǒu “jǐnjí chūkǒu”.
Cánh cửa đó được dán nhãn “lối thoát hiểm”.

出口和进口在贸易中都有重要作用。
Chūkǒu hé jìnkǒu zài màoyì zhōng dōu yǒu zhòngyào zuòyòng.
Xuất khẩu và nhập khẩu đều có vai trò quan trọng trong thương mại.

请在出国时把护照放在手提袋,出境出口检查很严格。
Qǐng zài chūguó shí bǎ hùzhào fàng zài shǒutídài, chūjìng chūkǒu jiǎnchá hěn yángé.
Khi đi nước ngoài hãy để hộ chiếu trong túi xách tay, kiểm tra xuất cảnh rất nghiêm ngặt.

这些数据反映了过去五年的出口趋势。
Zhèxiē shùjù fǎnyìng le guòqù wǔ nián de chūkǒu qūshì.
Những dữ liệu này phản ánh xu hướng xuất khẩu trong 5 năm qua.

他在会议上出口批评了这项计划。
Tā zài huìyì shàng chūkǒu pīpíng le zhè xiàng jìhuà.
Anh ấy đã phát ngôn chỉ trích kế hoạch này trong cuộc họp.

图书馆的出口在建筑的另一侧。
Túshūguǎn de chūkǒu zài jiànzhú de lìng yī cè.
Lối ra của thư viện ở phía kia của tòa nhà.

我们要办理出口许可证。
Wǒmen yào bànlǐ chūkǒu xǔkězhèng.
Chúng ta cần làm giấy phép xuất khẩu.

出口产品必须符合国际标准。
Chūkǒu chǎnpǐn bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
Sản phẩm xuất khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.

买家要求把货物直接从工厂出口。
Mǎijiā yāoqiú bǎ huòwù zhíjiē cóng gōngchǎng chūkǒu.
Người mua yêu cầu xuất hàng trực tiếp từ nhà máy.

7) Một vài lưu ý thực tế

Khi bạn nhìn biển báo ở nơi công cộng: 出口 = lối ra; thường kèm 紧急出口 (emergency exit).

Trong báo cáo kinh tế: 出口额、出口量、出口增长 là các thuật ngữ hay gặp.

Khi dùng như động từ “xuất khẩu”, chủ ngữ thường là công ty/国家/工厂,tân ngữ là 商品/产品/货物,kèm theo 到 + 目的地(đến đâu).

Tránh nhầm lẫn với 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu / lối vào (入口 rùkǒu = lối vào).

8) Một số collocations (tổ hợp từ hay dùng)

出口商品 (chūkǒu shāngpǐn) — hàng xuất khẩu

出口企业 (chūkǒu qǐyè) — doanh nghiệp xuất khẩu

出口管制 (chūkǒu guǎnzhì) — kiểm soát xuất khẩu

出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) — giấy phép xuất khẩu

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — lối thoát hiểm

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)

Từ: 出口
Phiên âm: chūkǒu
Loại từ: Danh từ / Động từ (tùy ngữ cảnh)
Ý chính: Có ba nghĩa phổ biến — lối ra / cửa ra; xuất khẩu (hàng hóa); phát ngôn, nói ra.

1) Nghĩa: lối ra, cửa ra (danh từ)

Giải thích: Nơi để đi ra khỏi một tòa nhà, phòng, khu vực, v.v.
Ví dụ:

出口在那边。
Pinyin: Chūkǒu zài nà biān.
Tiếng Việt: Lối ra ở phía kia.

请不要堵塞出口。
Pinyin: Qǐng bú yào dǔsè chūkǒu.
Tiếng Việt: Xin đừng chặn lối ra.

紧急出口用来在发生危险时疏散。
Pinyin: Jǐnjí chūkǒu yòng lái zài fāshēng wēixiǎn shí shū sàn.
Tiếng Việt: Lối thoát hiểm dùng để sơ tán khi xảy ra nguy hiểm.

车站的出口分为东口和西口。
Pinyin: Chēzhàn de chūkǒu fēn wéi dōng kǒu hé xī kǒu.
Tiếng Việt: Lối ra của nhà ga chia thành cửa đông và cửa tây.

在地图上我找不到出口。
Pinyin: Zài dìtú shàng wǒ zhǎo bú dào chūkǒu.
Tiếng Việt: Trên bản đồ tôi không tìm thấy lối ra.

2) Nghĩa: xuất khẩu (hàng hóa) — danh từ / động từ (thương mại)

Giải thích: Hoạt động bán hàng hóa ra nước ngoài / sản phẩm được bán ra nước ngoài.
Ví dụ:

我们公司主要出口电子产品。
Pinyin: Wǒmen gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.
Tiếng Việt: Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử.

今年的出口额增长了百分之二十。
Pinyin: Jīnnián de chūkǒu é zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èr shí.
Tiếng Việt: Giá trị xuất khẩu năm nay tăng 20%.

出口商品必须通过海关检验。
Pinyin: Chūkǒu shāngpǐn bìxū tōngguò hǎiguān jiǎnyàn.
Tiếng Việt: Hàng xuất khẩu phải qua kiểm tra hải quan.

这批货准备出口到越南。
Pinyin: Zhè pī huò zhǔnbèi chūkǒu dào Yuènán.
Tiếng Việt: Lô hàng này chuẩn bị xuất khẩu sang Việt Nam.

出口退税可以减轻企业负担。
Pinyin: Chūkǒu tuìshuì kěyǐ jiǎnqīng qǐyè fùdān.
Tiếng Việt: Hoàn thuế xuất khẩu có thể giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.

3) Nghĩa: nói ra, thốt ra (động từ)

Giải thích: Mở miệng nói, phát ngôn một câu chữ; đôi khi dùng trong cấu trúc “一…就想出口/忍不住出口”。
Ví dụ:

他刚想出口,就被老师打断了。
Pinyin: Tā gāng xiǎng chūkǒu, jiù bèi lǎoshī dǎduàn le.
Tiếng Việt: Anh ấy vừa định nói ra thì bị giáo viên cắt lời.

我忍不住出口提醒她注意安全。
Pinyin: Wǒ rěn bu zhù chūkǒu tíxǐng tā zhùyì ānquán.
Tiếng Việt: Tôi không kiềm được nên đã nhắc cô ấy chú ý an toàn.

他总是把心里话轻易出口。
Pinyin: Tā zǒng shì bǎ xīn lǐ huà qīngyì chūkǒu.
Tiếng Việt: Anh ấy lúc nào cũng dễ dàng nói ra những gì trong lòng.

她的一句话不小心出口,引发了争论。
Pinyin: Tā de yì jù huà bù xiǎoxīn chūkǒu, yǐnfā le zhēnglùn.
Tiếng Việt: Cô ấy vô tình nói ra một câu, dẫn tới tranh luận.

有些话最好先想好再出口。
Pinyin: Yǒuxiē huà zuì hǎo xiān xiǎng hǎo zài chūkǒu.
Tiếng Việt: Có những lời tốt nhất nên suy nghĩ trước rồi mới nói ra.

Ghi chú phát âm & phân biệt

Phiên âm: luôn là chūkǒu (chū + kǒu) — cả nghĩa “lối ra” và “xuất khẩu” đều đọc như nhau. Nghĩa “nói ra” cũng dùng cùng pinyin.

Ngữ cảnh và cấu trúc câu quyết định nghĩa cụ thể.

Khi nói về xuất khẩu trong thương mại, thường có các từ kết hợp: 出口贸易 (chūkǒu màoyì), 出口额 (chūkǒu’é), 出口产品 (chūkǒu chǎnpǐn).

Khi nói về lối ra, thường kết hợp: 出口处 (chūkǒu chù), 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu), 安全出口 (ānquán chūkǒu).

Những collocations (từ hay đi kèm) thông dụng

出口货物 / 出口商品 — hàng xuất khẩu

出口贸易 / 出口企业 — thương mại xuất khẩu / doanh nghiệp xuất khẩu

出口退税 — hoàn thuế xuất khẩu

紧急出口 / 安全出口 / 主出口 — lối thoát hiểm / lối ra an toàn / cửa chính ra

忍不住出口 / 不由得出口 — không nhịn được mà nói ra / buộc phải nói

Mẹo dùng trong hội thoại (2 đoạn ngắn)

A: 这栋楼的出口在哪里?
Pinyin: Zhè dòng lóu de chūkǒu zài nǎlǐ?
Tiếng Việt: Lối ra của tòa nhà này ở đâu?

B: 向左走,过两个门就到了。注意看紧急出口标志。
Pinyin: Xiàng zuǒ zǒu, guò liǎng gè mén jiù dào le. Zhùyì kàn jǐnjí chūkǒu biāozhì.
Tiếng Việt: Đi về phía trái, qua hai cửa là tới. Chú ý nhìn biển chỉ lối thoát hiểm.

——

A: 你觉得这批货什么时候能出口?
Pinyin: Nǐ juéde zhè pī huò shénme shíhou néng chūkǒu?
Tiếng Việt: Bạn nghĩ lô hàng này khi nào có thể xuất khẩu?

B: 如果顺利的话,大概下个月就能出运。
Pinyin: Rúguǒ shùnlì de huà, dàgài xià gè yuè jiù néng chūyùn.
Tiếng Việt: Nếu thuận lợi, khoảng tháng tới có thể xuất vận.

Tóm tắt nhanh

出口 (chūkǒu) = lối ra / xuất khẩu / nói ra, tùy ngữ cảnh là danh từ hoặc động từ.

Khi học, hãy chú ý ngữ cảnh và từ kết hợp để xác định nghĩa chính xác.

Ví dụ trên đã kèm phiên âm và dịch tiếng Việt để bạn dễ áp dụng.

  1. Giải thích chi tiết từ 出口 (chūkǒu)
    Nghĩa gốc và phạm vi sử dụng

Từ 出口 là một từ Hán ngữ thường dùng trong cả giao tiếp hàng ngày và văn bản chuyên ngành. Nó có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh, nhưng đều xoay quanh ý “ra ngoài, phát ra ngoài”.

Cấu tạo từ:

出 (chū): ra, đi ra, ra ngoài.

口 (kǒu): miệng, cửa, lối, khe hở.

Khi kết hợp lại thành 出口, nghĩa cơ bản là “miệng ra” – tức cửa ra, lối ra, và từ đó mở rộng ra các nghĩa xuất khẩu hàng hóa, nói ra lời nói, hoặc phát ra âm thanh.

  1. Phân loại và diễn giải theo nghĩa
    Nghĩa 1: Lối ra, cửa ra (danh từ)

Dùng để chỉ vị trí để đi ra ngoài của một không gian khép kín, ví dụ: cửa ra của tòa nhà, lối thoát hiểm, cửa ra của tàu điện ngầm, bãi đỗ xe, khu thương mại, nhà hát…

Ví dụ phân tích:

地铁的出口在那边。
Dìtiě de chūkǒu zài nà biān.
Lối ra của tàu điện ngầm ở bên kia.
Ở đây, 出口 là danh từ, nghĩa là “lối ra”.

Nghĩa 2: Xuất khẩu, bán hàng ra nước ngoài (động từ)

Dùng trong lĩnh vực kinh tế, thương mại quốc tế. Diễn tả hành động đưa hàng hóa, dịch vụ từ trong nước ra nước ngoài để bán hoặc trao đổi thương mại.

Ví dụ phân tích:

中国出口很多电子产品。
Zhōngguó chūkǒu hěn duō diànzǐ chǎnpǐn.
Trung Quốc xuất khẩu rất nhiều sản phẩm điện tử.
Ở đây, 出口 là động từ, nghĩa là “xuất khẩu”.

Nghĩa 3: Nói ra, thốt ra (động từ)

Dùng trong văn nói hoặc văn viết, chỉ hành động nói ra lời, có thể là nói ra một cách tự nhiên, buột miệng hoặc mang ý nghĩa thốt lên, biểu hiện cảm xúc, suy nghĩ.

Ví dụ phân tích:

他一出口就后悔了。
Tā yì chūkǒu jiù hòuhuǐ le.
Anh ta vừa nói ra đã hối hận rồi.
Ở đây, 出口 nghĩa là “thốt ra, nói ra”.

Nghĩa mở rộng (văn chương và thành ngữ)

出口成章 (chūkǒu chéngzhāng): nói ra câu nào cũng thành chương, chỉ người có tài ăn nói hoặc học vấn cao.

出口伤人 (chūkǒu shāngrén): nói lời làm tổn thương người khác.

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu): cửa thoát hiểm, lối ra khẩn cấp.

  1. 35 mẫu câu tiếng Trung có dùng từ 出口

Dưới đây là 35 mẫu câu tiêu chuẩn, có phiên âm và bản dịch tiếng Việt, chia theo 3 nhóm nghĩa để bạn học dễ dàng.

Nhóm A: 出口 = Lối ra / Cửa ra (10 câu)

这个房间只有一个出口。
Zhège fángjiān zhǐyǒu yí gè chūkǒu.
Căn phòng này chỉ có một lối ra.

地铁站有四个出口。
Dìtiě zhàn yǒu sì gè chūkǒu.
Ga tàu điện ngầm có bốn lối ra.

紧急出口在右边。
Jǐnjí chūkǒu zài yòubiān.
Cửa thoát hiểm ở phía bên phải.

请从北边的出口离开。
Qǐng cóng běibiān de chūkǒu líkāi.
Xin hãy rời đi bằng cửa ra phía bắc.

商场的出口人太多了。
Shāngchǎng de chūkǒu rén tài duō le.
Lối ra của trung tâm thương mại quá đông người.

出口被堵住了。
Chūkǒu bèi dǔzhù le.
Lối ra bị chặn rồi.

车子从出口开出去。
Chēzi cóng chūkǒu kāi chūqù.
Chiếc xe chạy ra từ cửa ra.

我找不到出口。
Wǒ zhǎo bú dào chūkǒu.
Tôi không tìm thấy lối ra.

这个出口不能用。
Zhège chūkǒu bù néng yòng.
Lối ra này không được sử dụng.

请保持出口畅通。
Qǐng bǎochí chūkǒu chàngtōng.
Xin hãy giữ cho lối ra luôn thông thoáng.

Nhóm B: 出口 = Xuất khẩu (15 câu)

中国是世界上最大的出口国之一。
Zhōngguó shì shìjiè shàng zuì dà de chūkǒu guó zhī yī.
Trung Quốc là một trong những quốc gia xuất khẩu lớn nhất thế giới.

我们公司主要出口农产品。
Wǒmen gōngsī zhǔyào chūkǒu nóngchǎnpǐn.
Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu nông sản.

这批货是出口到日本的。
Zhè pī huò shì chūkǒu dào Rìběn de.
Lô hàng này được xuất khẩu sang Nhật Bản.

出口额比去年增加了10%。
Chūkǒu’é bǐ qùnián zēngjiā le shí fēnzhī.
Kim ngạch xuất khẩu tăng 10% so với năm ngoái.

越南出口咖啡和大米。
Yuènán chūkǒu kāfēi hé dàmǐ.
Việt Nam xuất khẩu cà phê và gạo.

出口商品必须符合国际标准。
Chūkǒu shāngpǐn bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
Hàng xuất khẩu phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

出口手续已经办完了。
Chūkǒu shǒuxù yǐjīng bàn wán le.
Thủ tục xuất khẩu đã hoàn tất.

他们正在准备出口文件。
Tāmen zhèngzài zhǔnbèi chūkǒu wénjiàn.
Họ đang chuẩn bị hồ sơ xuất khẩu.

出口贸易对经济很重要。
Chūkǒu màoyì duì jīngjì hěn zhòngyào.
Thương mại xuất khẩu rất quan trọng đối với nền kinh tế.

我国的出口量不断上升。
Wǒguó de chūkǒu liàng búduàn shàngshēng.
Lượng hàng xuất khẩu của nước ta không ngừng tăng lên.

出口退税政策帮助了很多企业。
Chūkǒu tuìshuì zhèngcè bāngzhùle hěn duō qǐyè.
Chính sách hoàn thuế xuất khẩu đã giúp nhiều doanh nghiệp.

我想了解出口流程。
Wǒ xiǎng liǎojiě chūkǒu liúchéng.
Tôi muốn tìm hiểu quy trình xuất khẩu.

出口许可证要提前申请。
Chūkǒu xǔkězhèng yào tíqián shēnqǐng.
Giấy phép xuất khẩu phải được xin trước.

这家公司靠出口赚了很多钱。
Zhè jiā gōngsī kào chūkǒu zhuàn le hěn duō qián.
Công ty này kiếm được rất nhiều tiền nhờ xuất khẩu.

今年出口市场竞争非常激烈。
Jīnnián chūkǒu shìchǎng jìngzhēng fēicháng jīliè.
Thị trường xuất khẩu năm nay cạnh tranh vô cùng khốc liệt.

Nhóm C: 出口 = Nói ra, thốt ra (10 câu)

他一出口就后悔了。
Tā yì chūkǒu jiù hòuhuǐ le.
Anh ta vừa nói ra đã hối hận rồi.

她出口骂人,太不礼貌了。
Tā chūkǒu màrén, tài bù lǐmào le.
Cô ấy mở miệng mắng người khác, thật là bất lịch sự.

她出口成章,真有学问。
Tā chūkǒu chéngzhāng, zhēn yǒu xuéwèn.
Cô ấy nói ra câu nào cũng thành chương, thật là người có học.

出口伤人不是君子所为。
Chūkǒu shāngrén bú shì jūnzǐ suǒ wéi.
Nói lời tổn thương người khác không phải hành vi của người quân tử.

我一出口就被大家笑了。
Wǒ yì chūkǒu jiù bèi dàjiā xiào le.
Tôi vừa nói ra đã bị mọi người cười.

他说话太快,常常随口出口。
Tā shuōhuà tài kuài, chángcháng suíkǒu chūkǒu.
Anh ấy nói nhanh quá, thường buột miệng nói ra.

她从不出口骂人。
Tā cóng bù chūkǒu màrén.
Cô ấy chưa bao giờ mở miệng mắng ai.

我差点儿出口说错话。
Wǒ chàdiǎnr chūkǒu shuō cuò huà.
Tôi suýt nữa nói nhầm.

出口不逊会让人反感。
Chūkǒu búxùn huì ràng rén fǎngǎn.
Lời nói thô lỗ sẽ khiến người khác khó chịu.

她一出口,大家都安静了。
Tā yì chūkǒu, dàjiā dōu ānjìng le.
Cô ấy vừa mở miệng, mọi người đều im lặng.

  1. Tổng kết kiến thức
    Nghĩa tiếng Việt Loại từ Ngữ cảnh sử dụng Ví dụ tiêu biểu
    Cửa ra, lối ra Danh từ Giao thông, tòa nhà, công trình 地铁的出口在那边。
    Xuất khẩu Động từ Kinh tế, thương mại, buôn bán quốc tế 中国出口很多电子产品。
    Nói ra, thốt ra Động từ Giao tiếp, lời nói, cảm xúc 他一出口就后悔了。

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)
1) Các nghĩa chính & loại từ

出口 (pinyin: chūkǒu) là một từ Hán ngữ có hai nghĩa chính thường gặp và có thể đóng vai trò danh từ hoặc động từ tùy ngữ cảnh:

Danh từ — “lối ra, cửa ra, lối thoát”

Ví dụ: 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) = cửa thoát hiểm / emergency exit.

Loại từ: danh từ.

Động từ / danh từ liên quan đến “xuất khẩu / xuất hàng”

Động từ: 出口 (xuất khẩu) — “xuất (hàng hóa) ra nước ngoài” (ví dụ: 我们公司出口电子产品).

Danh từ/khái niệm: 出口 (như “lượng/giá trị xuất khẩu”) — 出口额 (chūkǒu’é) = kim ngạch xuất khẩu.

Loại từ: động từ khi dùng như “xuất khẩu”; danh từ khi chỉ “hành động/khái niệm xuất khẩu”.

Động từ — “mở miệng (nói ra), thốt ra” (ít phổ biến hơn nhưng vẫn hay gặp trong văn nói và văn viết)

Ví dụ: 他一出口就把事情说清楚了 = Anh ấy vừa mở lời thì đã nói rõ mọi việc.

Loại từ: động từ (ý là “phát ngôn, mở miệng”).

Ghi chú ngữ âm: chū (声调 1) + kǒu (声调 3) → chūkǒu.

2) Phân biệt nghĩa & lưu ý ngữ pháp nhỏ

Khi muốn nói “lối ra / cửa” (vật lý), 出口 luôn là danh từ: 在出口站/在出口处/出口在哪儿?

Khi nói về xuất khẩu (hàng hóa), từ có thể là động từ (“xuất khẩu goods”) hoặc danh từ/khái niệm (“kim ngạch xuất khẩu”): 出口 (v.) / 出口额 (n.).

Nghĩa “mở miệng / thốt ra” thường dùng trong cấu trúc 一 + 出口 + 就… hoặc (主语) 出口 说… — mang sắc thái “vừa nói ra là…”.

注意: Không nhầm lẫn với 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu hoặc 出口处/出口门 (các biến thể của “cửa ra”).

3) Từ ghép & cách kết hợp phổ biến

出口贸易 (chūkǒu màoyì) — thương mại xuất khẩu

出口产品 (chūkǒu chǎnpǐn) — sản phẩm xuất khẩu

出口商 (chūkǒu shāng) — nhà xuất khẩu / công ty xuất khẩu

出口额 (chūkǒu’é) — kim ngạch xuất khẩu

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — lối thoát hiểm

出口处 / 出口门 (chūkǒu chù / chūkǒu mén) — lối ra, cửa ra

出口退税 (chūkǒu tuìshuì) — hoàn thuế xuất khẩu

4) Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

Dưới đây là 30 câu minh họa nhiều ngữ cảnh khác nhau (vật lý, thương mại, diễn đạt, văn nói, văn viết). Mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt.

出口在哪里?
chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối ra ở đâu?

紧急出口在楼梯后面。
jǐnjí chūkǒu zài lóutī hòumiàn.
Cửa thoát hiểm ở phía sau cầu thang.

这个产品主要出口到东南亚市场。
zhège chǎnpǐn zhǔyào chūkǒu dào Dōngnányà shìchǎng.
Sản phẩm này chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Đông Nam Á.

我们公司是一家出口商。
wǒmen gōngsī shì yī jiā chūkǒu shāng.
Công ty chúng tôi là một nhà xuất khẩu.

去机场时请注意出口标志。
qù jīchǎng shí qǐng zhùyì chūkǒu biāozhì.
Khi đi đến sân bay hãy chú ý biển chỉ dẫn lối ra.

出口额今年增长了二十个点。
chūkǒu’é jīnnián zēngzhǎng le èrshí gè diǎn.
Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng 20 điểm.

他一出口就开始道歉。
tā yī chūkǒu jiù kāishǐ dàoqiàn.
Anh ấy vừa mở lời thì bắt đầu xin lỗi.

这条路通向港口的出口。
zhè tiáo lù tōngxiàng gǎngkǒu de chūkǒu.
Con đường này dẫn đến lối ra của cảng.

出口管制影响了公司的业务。
chūkǒu guǎnzhì yǐngxiǎng le gōngsī de yèwù.
Kiểm soát xuất khẩu đã ảnh hưởng tới hoạt động của công ty.

有问题请在出口处联系工作人员。
yǒu wèntí qǐng zài chūkǒu chù liánxì gōngzuò rényuán.
Nếu có vấn đề xin liên hệ nhân viên ở lối ra.

这些零件是专门出口用的。
zhèxiē língjiàn shì zhuānmén chūkǒu yòng de.
Những bộ phận này là dành riêng cho việc xuất khẩu.

火车站有几个出口,很容易迷路。
huǒchē zhàn yǒu jǐ gè chūkǒu, hěn róngyì mílù.
Ga tàu có vài lối ra, rất dễ lạc đường.

出口退税政策吸引了很多厂家。
chūkǒu tuìshuì zhèngcè xīyǐn le hěn duō chǎngjiā.
Chính sách hoàn thuế xuất khẩu đã thu hút nhiều nhà sản xuất.

请在出口处排队等候。
qǐng zài chūkǒu chù páiduì děnghòu.
Xin xếp hàng chờ ở lối ra.

他的话一出口,大家都愣住了。
tā de huà yī chūkǒu, dàjiā dōu lèng zhù le.
Lời anh ấy vừa thốt ra, mọi người đều sửng sốt.

公司计划明年扩大出口业务。
gōngsī jìhuà míngnián kuòdà chūkǒu yèwù.
Công ty dự định mở rộng hoạt động xuất khẩu vào năm sau.

机场的B出口通往市区巴士。
jīchǎng de B chūkǒu tōngwǎng shìqū bāshì.
Lối ra B của sân bay dẫn tới xe buýt vào thành phố.

这个问题很难一出口就解释清楚。
zhège wèntí hěn nán yī chūkǒu jiù jiěshì qīngchu.
Vấn đề này khó có thể vừa mở lời là giải thích rõ ngay được.

出口许可证是进出口的一部分手续。
chūkǒu xǔkězhèng shì jìnchūkǒu de yī bùfen shǒuxù.
Giấy phép xuất khẩu là một phần thủ tục xuất nhập khẩu.

电影结束后人群从出口慢慢散开。
diànyǐng jiéshù hòu rénqún cóng chūkǒu mànman sànkāi.
Sau khi phim kết thúc, đám đông từ lối ra từ từ tản ra.

我们的主要出口产品是服装和电子产品。
wǒmen de zhǔyào chūkǒu chǎnpǐn shì fúzhuāng hé diànzǐ chǎnpǐn.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của chúng tôi là quần áo và thiết bị điện tử.

看到危险信号,请立即使用紧急出口。
kàn dào wēixiǎn xìnhào, qǐng lìjí shǐyòng jǐnjí chūkǒu.
Thấy tín hiệu nguy hiểm, xin hãy sử dụng lối thoát hiểm ngay lập tức.

出口贸易合同必须签字盖章。
chūkǒu màoyì hétóng bìxū qiānzì gàizhāng.
Hợp đồng thương mại xuất khẩu phải ký tên và đóng dấu.

他想说什么但又吞吞吐吐,直到最后才出口。
tā xiǎng shuō shénme dàn yòu tūntūn tǔtǔ, zhídào zuìhòu cái chūkǒu.
Anh ta muốn nói điều gì đó nhưng lưỡng lự, mãi đến cuối cùng mới mở lời.

出口质量必须符合国际标准。
chūkǒu zhìliàng bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
Chất lượng xuất khẩu phải tuân theo tiêu chuẩn quốc tế.

经过海关检查,货物可以出口。
jīngguò hǎiguān jiǎnchá, huòwù kěyǐ chūkǒu.
Sau khi kiểm tra hải quan, hàng hóa có thể xuất khẩu.

地铁站的出口都装有自动门。
dìtiě zhàn de chūkǒu dōu zhuāng yǒu zìdòng mén.
Các lối ra ở ga tàu điện ngầm đều được trang bị cửa tự động.

老板一出口就说不再接这个订单。
lǎobǎn yī chūkǒu jiù shuō bú zài jiē zhège dìngdān.
Chủ vừa mở miệng đã nói không nhận đơn hàng này nữa.

他们讨论的是如何增加农产品的出口。
tāmen tǎolùn de shì rúhé zēngjiā nóngchǎnpǐn de chūkǒu.
Họ đang bàn về cách tăng xuất khẩu nông sản.

山路很窄,汽车只能从一个出口通过。
shānlù hěn zhǎi, qìchē zhǐ néng cóng yī gè chūkǒu tōngguò.
Đường núi rất hẹp, xe hơi chỉ có thể đi qua một lối ra.

5) Câu mẫu/đoạn văn nhỏ để thực hành

练习 1(văn nói cơ bản): 请问,最近的出口在哪里?我要出去。
qǐngwèn, zuìjìn de chūkǒu zài nǎlǐ? wǒ yào chūqù.
Xin hỏi, lối ra gần nhất ở đâu? Tôi muốn ra ngoài.

练习 2(thương mại): 为了扩大出口,我们需要改进包装和提高产品质量。
wèile kuòdà chūkǒu, wǒmen xūyào gǎijìn bāozhuāng hé tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Để mở rộng xuất khẩu, chúng ta cần cải tiến bao bì và nâng cao chất lượng sản phẩm.

6) Từ đồng/ trái nghĩa & các lưu ý sử dụng

Đồng nghĩa (theo ngữ nghĩa cụ thể): 出口(lối ra) ≈ 出口处 / 出口门 / 出口通道.

Trái nghĩa: 入口 (rùkǒu) = lối vào.

Với nghĩa “xuất khẩu”, antonym là 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu.

Lưu ý: Khi dùng 出口 để nói “mở miệng nói”, thường kết hợp với 一…就…, 一下子, 马上, hoặc kèm kết quả hành động (ví dụ: 一出口就被打断).

7) Mẹo nhớ & liên hệ chữ Hán

出 = ra, xuất (ra ngoài). 口 = miệng, cửa.

Nghĩa “lối ra” dễ nhớ vì “口” gợi ý “cửa/lỗ mở”.

Nghĩa “xuất khẩu” cũng hợp lý: “xuất” + “miệng” → (hàng hóa) đi ra ngoài (qua “cửa” của quốc gia).

Giải thích từ 出口 (chūkǒu)

Phiên âm: chūkǒu
Thanh: chū (1, ngang), kǒu (3, xuống lên) — chūkǒu
Loại từ: tùy nghĩa — danh từ / động từ / phó từ (trong một số thành ngữ)

1) Nghĩa chính và phân loại

Danh từ — “lối ra, cửa ra” (physical exit)

Chữ dùng để chỉ nơi rời khỏi một không gian, ví dụ: lối ra khỏi tòa nhà, cửa thoát hiểm.

Ví dụ cấu trúc: 出口 + 地点/门/指示牌.

Danh từ — “đầu ra; chỗ xuất khẩu” (export /出口国, 出口额)

Dùng trong thương mại, kinh tế: lượng hàng hóa bán ra nước ngoài, hoặc nơi hàng hóa được xuất đi.

Thường gặp trong các cụm như 出口贸易 (xuất khẩu thương mại), 出口额 (giá trị xuất khẩu).

Động từ — “xuất khẩu” (to export)

Khi dùng làm động từ, thường là 出口 (xuất khẩu hàng hóa) hoặc 把……出口.

Lưu ý: động từ “xuất khẩu” trong Trung văn hiện đại thường dùng 出口/出口到/出口到某地.

Động từ — “phát ra, thốt ra” (to utter, to say)

Nghĩa bóng: 出口 + nói ra (thường dùng trong cấu trúc như 出口说话, hoặc trong thành ngữ).

Ví dụ: 出口成章 (chūkǒu chéng zhāng) — “phát ngôn trôi chảy, lời nói có văn chương”.

Danh từ (nghĩa ẩn dụ) — “cơ hội rút lui, lối thoát”

Dùng hình tượng: “tìm một lối thoát/giải pháp”.

2) Những điểm ngữ pháp / lưu ý sử dụng

Khi là danh từ “lối ra” thường đứng sau từ chỉ vị trí: 门口是出口 (Cửa là lối ra) hoặc 在出口处 (ở chỗ lối ra).

Khi là động từ “xuất khẩu”, có thể kèm tân ngữ: 把产品出口到美国 (xuất khẩu sản phẩm sang Mỹ).

Phân biệt với 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu; 出口 và 进口 là hai từ đối lập trong kinh tế.

Một số thành ngữ liên quan: 出口成章 (nói ra là có bài văn), 出口伤人 (lời nói gây tổn thương).

Khi nói về “exit” (lối thoát khẩn cấp) thường thêm từ: 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu).

3) Ví dụ — nhiều câu kèm phiên âm (pinyin) và dịch tiếng Việt

这个商场的出口在哪里?
(Zhè ge shāngchǎng de chūkǒu zài nǎlǐ?)
Cửa ra của trung tâm thương mại này ở đâu?

请从右边的出口离开。
(Qǐng cóng yòubiān de chūkǒu líkāi.)
Xin hãy rời đi qua lối ra bên phải.

紧急出口,请勿堵塞。
(Jǐnjí chūkǒu, qǐng wù dǔsè.)
Lối thoát khẩn cấp, xin đừng chắn lối.

我们的产品主要出口到东南亚。
(Wǒmen de chǎnpǐn zhǔyào chūkǒu dào Dōngnányà.)
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sang Đông Nam Á.

去年公司的出口额增长了20%。
(Qùnián gōngsī de chūkǒu’é zēngzhǎng le èrshí bǎi fēnzhī.)
Năm ngoái giá trị xuất khẩu của công ty tăng 20%.

他一出口就停不下来。
(Tā yī chūkǒu jiù tíng bù xiàlái.)
Anh ta vừa nói ra thì không thể dừng lại (nói rất nhiều).

请在出口处出示护照。
(Qǐng zài chūkǒu chù chūshì hùzhào.)
Xin xuất trình hộ chiếu tại cửa ra.

这条路是单向的,只有一个出口。
(Zhè tiáo lù shì dāngxiàng de, zhǐyǒu yí ge chūkǒu.)
Con đường này là một chiều, chỉ có một lối ra.

他在会议上出口成章,大家都很佩服。
(Tā zài huìyì shàng chūkǒu chéng zhāng, dàjiā dōu hěn pèifu.)
Anh ấy phát biểu rất trôi chảy, mọi người đều khâm phục.

政府出台了新的出口政策。
(Zhèngfǔ chūtái le xīn de chūkǒu zhèngcè.)
Chính phủ đã ban hành chính sách xuất khẩu mới.

通往停车场的出口在左边。
(Tōngwǎng tíngchēchǎng de chūkǒu zài zuǒbiān.)
Lối ra dẫn đến bãi đỗ xe ở bên trái.

这批货不能出口,因为证件不齐。
(Zhè pī huò bù néng chūkǒu, yīnwèi zhèngjiàn bù qí.)
Lô hàng này không thể xuất khẩu vì giấy tờ không đầy đủ.

机场的国际出口与国内出口分开。
(Jīchǎng de guójì chūkǒu yǔ guónèi chūkǒu fēnkāi.)
Lối ra quốc tế và lối ra nội địa ở sân bay được phân tách.

在危机中寻找出口很重要。
(Zài wēijī zhōng xúnzhǎo chūkǒu hěn zhòngyào.)
Tìm lối thoát trong khủng hoảng là rất quan trọng.

车辆请从出口驶出。
(Chēliàng qǐng cóng chūkǒu shǐ chū.)
Xe xin lái ra từ lối ra.

出口退税政策可以减轻企业负担。
(Chūkǒu tuìshuì zhèngcè kěyǐ jiǎnqīng qǐyè fùdān.)
Chính sách hoàn thuế xuất khẩu có thể giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.

她的第一句话就出口伤人,让大家尴尬。
(Tā de dì yī jù huà jiù chūkǒu shāng rén, ràng dàjiā gāngà.)
Câu nói đầu tiên của cô ấy đã làm tổn thương người khác, khiến mọi người bối rối.

商店的出口处有安检。
(Shāngdiàn de chūkǒu chù yǒu ānjiǎn.)
Ở lối ra cửa hàng có kiểm tra an ninh.

这家公司准备把产品出口欧美市场。
(Zhè jiā gōngsī zhǔnbèi bǎ chǎnpǐn chūkǒu Ōu-Měi shìchǎng.)
Công ty này chuẩn bị xuất khẩu sản phẩm sang thị trường châu Âu và Mỹ.

会议结束后,请从后面的出口离场。
(Huìyì jiéshù hòu, qǐng cóng hòumiàn de chūkǒu lí chǎng.)
Sau khi kết thúc cuộc họp, xin ra khỏi hội trường từ lối ra phía sau.

这个词在不同语境下有不同的出口含义。
(Zhège cí zài bùtóng yǔjìng xià yǒu bùtóng de chūkǒu hányì.)
Từ này có các nghĩa “出口” khác nhau tùy theo ngữ cảnh.

出口受到了国际市场价格波动的影响。
(Chūkǒu shòudào le guójì shìchǎng jiàgé bōdòng de yǐngxiǎng.)
Xuất khẩu bị ảnh hưởng bởi biến động giá trên thị trường quốc tế.

请注意指示牌,出口在下一个路口。
(Qǐng zhùyì zhǐshì pái, chūkǒu zài xià yī ge lùkǒu.)
Xin chú ý biển chỉ dẫn, lối ra ở ngã rẽ tiếp theo.

谈判中找不到出口,双方僵持不下。
(Tánpàn zhōng zhǎo bù dào chūkǒu, shuāngfāng jiāngchí bù xià.)
Trong đàm phán không tìm được lối thoát, hai bên rơi vào bế tắc.

出口许可证已经办理完毕。
(Chūkǒu xǔkězhèng yǐjīng bànlǐ wánbì.)
Giấy phép xuất khẩu đã được hoàn tất.

4) Các từ/cụm thường đi kèm (collocations)

出口贸易 (chūkǒu màoyì) — thương mại xuất khẩu

出口额 (chūkǒu’é) — giá trị xuất khẩu

出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) — giấy phép xuất khẩu

出口退税 (chūkǒu tuìshuì) — hoàn thuế xuất khẩu

紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) — lối thoát khẩn cấp

5) Từ trái/đối (antonyms)

进口 (jìnkǒu) — nhập khẩu

入口 (rùkǒu) — lối vào, cửa vào

6) Ví dụ ngắn — mẫu câu luyện tập (5 câu nhanh)

出口在那边。 (Chūkǒu zài nàbiān.) — Lối ra ở đằng kia.

这些商品不能出口。 (Zhèxiē shāngpǐn bù néng chūkǒu.) — Những mặt hàng này không thể xuất khẩu.

出口政策改变了。 (Chūkǒu zhèngcè gǎibiàn le.) — Chính sách xuất khẩu đã thay đổi.

他总是出口成章。 (Tā zǒng shì chūkǒu chéng zhāng.) — Anh ấy luôn nói chuyện rất có bài có bản.

请走紧急出口。 (Qǐng zǒu jǐnjí chūkǒu.) — Xin hãy đi lối thoát khẩn cấp.

  1. Tổng quan — nghĩa và loại từ

汉字: 出口
Pinyin: chūkǒu
Loại từ: danh từ / động từ (dạng kép: cùng một hình thức nhưng vai trò khác nhau tuỳ ngữ cảnh).

Các nghĩa chính (chi tiết):

Danh từ — “lối ra, cửa ra”: nơi để đi ra khỏi một không gian (tòa nhà, phòng, sân bay, v.v.).

Động từ — “xuất khẩu”: hành động bán hàng hoá ra nước ngoài; trong ngữ cảnh thương mại và kinh tế, 出口 = export.

Động từ — “(ngẫu nhiên) mở miệng, nói ra”: dùng vắn tắt trong cấu trúc “一……就出口/一下子出口…” (ít phổ biến hơn nhưng vẫn thấy trong văn nói/viết), ý là “vừa mở miệng thì… / bỗng nhiên nói ra…”.

Danh từ (trừu tượng) — “nguồn ra, đường xuất”: ví dụ 出口量 (lượng xuất khẩu), 出口额 (kim ngạch xuất khẩu).

  1. Phân biệt và lưu ý phát âm

Chỉ có một đọc: chūkǒu (chū: ngang/第一声? thực tế: “chū” là thanh 1; “kǒu” là thanh 3).

Không nhầm với 进口 (jìnkǒu — nhập khẩu).

Khi là danh từ “lối ra”, thường đứng trước danh từ xác định: 比如:安全出口、应急出口。

Khi là động từ “xuất khẩu”, thường kết hợp với hàng hoá và đối tượng: 出口商品、把…出口到…、出口到国家。

  1. Các từ ghép thông dụng (với giải nghĩa)

出口量 — lượng xuất khẩu

出口额 — kim ngạch xuất khẩu

出口商 — doanh nghiệp/nhà xuất khẩu

出口许可证 — giấy phép xuất khẩu

出口退税 — hoàn thuế xuất khẩu

安全出口 — lối thoát an toàn

紧急出口 / 应急出口 — cửa thoát hiểm

出口窗口 — cửa xuất (ở sân bay/nhà ga) hoặc “quầy xuất khẩu” (trong thủ tục)

非法出口 — xuất khẩu trái phép

  1. Các mẫu ngữ pháp & cấu trúc thường gặp

把 + O + 出口 / 把货物出口到 + 地点: nhấn mạnh hành động đưa hàng ra nước ngoài.

从…出口到… / 向…出口…: chỉ hướng/điểm đến của hành động xuất khẩu.

作为名词 + 出口: “安全出口在右边。”

出口 + 名词 (量/额/商/许可证): tạo danh từ chuyên ngành.

一……就……出口 (ngữ cảm, ít dùng): “vừa… thì nói ra…” (thường văn nói).

  1. Nhiều câu ví dụ kèm pinyin và dịch tiếng Việt

A. Nghĩa: lối ra / cửa ra (danh từ vật lý)

安全出口在楼梯的右侧。

Ānquán chūkǒu zài lóutī de yòu cè.

Lối thoát hiểm nằm ở bên phải cầu thang.

请勿堵塞出口,保持通道畅通。

Qǐng wù dǔsè chūkǒu, bǎochí tōngdào chàngtōng.

Xin đừng chắn lối ra, giữ lối thông thoáng.

机场的出口有两个:国内和国际。

Jīchǎng de chūkǒu yǒu liǎng gè: guónèi hé guójì.

Sân bay có hai cửa ra: nội địa và quốc tế.

购物结束后,请从右侧出口离开商场。

Gòuwù jiéshù hòu, qǐng cóng yòu cè chūkǒu líkāi shāngchǎng.

Sau khi mua sắm xong, xin rời trung tâm thương mại từ lối ra bên phải.

B. Nghĩa: xuất khẩu (động từ / danh từ trong thương mại)

这家公司主要出口电子产品到东南亚市场。

Zhè jiā gōngsī zhǔyào chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn dào Dōngnán Yà shìchǎng.

Công ty này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử sang thị trường Đông Nam Á.

我国去年出口额增长了15%。

Wǒguó qùnián chūkǒu é zēngzhǎng le 15%.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm ngoái tăng 15%.

出口商需要办理出口许可证和相关报关手续。

Chūkǒu shāng xūyào bànlǐ chūkǒu xǔkězhèng hé xiāngguān bàoguān shǒuxù.

Nhà xuất khẩu cần làm thủ tục giấy phép xuất khẩu và khai hải quan liên quan.

他想把这批货物出口到欧洲。

Tā xiǎng bǎ zhè pī huòwù chūkǒu dào Ōuzhōu.

Anh ấy muốn xuất lô hàng này sang châu Âu.

由于国际市场疲软,公司的出口订单减少了。

Yóuyú guójì shìchǎng píruǎn, gōngsī de chūkǒu dìngdān jiǎnshǎo le.

Do thị trường quốc tế yếu, đơn hàng xuất khẩu của công ty đã giảm.

出口退税政策鼓励企业扩大对外贸易。

Chūkǒu tuìshuì zhèngcè gǔlì qǐyè kuòdà duìwài màoyì.

Chính sách hoàn thuế xuất khẩu khuyến khích doanh nghiệp mở rộng thương mại quốc tế.

C. Nghĩa: “mở miệng / nói ra” (dùng trong ngữ cảnh lời nói — chú ý: hay gặp trong văn nói hoặc văn mô tả hành động nói nhanh)

他一生气就出口成脏,后来后悔了。

Tā yī shēngqì jiù chūkǒu chéng zāng, hòulái hòuhuǐ le.

Anh ấy vừa nổi giận là chửi thề luôn, sau đó đã hối hận.

别急着回答,先想清楚再出口。

Bié jí zhe huídá, xiān xiǎng qīngchǔ zài chūkǒu.

Đừng vội trả lời, hãy nghĩ rõ rồi mới nói ra.

D. Các câu chuyên ngành / cụm từ có liên quan (kinh tế, hải quan, logistics)

出口报关单上要如实填写货物的品名和数量。

Chūkǒu bàoguān dān shàng yào rúshí tiánxiě huòwù de pǐnmíng hé shùliàng.

Trên tờ khai hải quan xuất khẩu cần điền đúng tên hàng và số lượng.

由于航运延误,部分出口货物未能按期到达目的港。

Yóuyú hángyùn yánwù, bùfèn chūkǒu huòwù wèinéng ànqī dàodá mùdì gǎng.

Vì tàu chậm, một số hàng xuất khẩu không thể đến cảng đích đúng hạn.

我们需要分析出口市场的需求和竞争状况。

Wǒmen xūyào fēnxī chūkǒu shìchǎng de xūqiú hé jìngzhēng zhuàngkuàng.

Chúng ta cần phân tích nhu cầu và tình hình cạnh tranh ở thị trường xuất khẩu.

出口退税可以缓解企业的资金压力。

Chūkǒu tuìshuì kěyǐ huǎnjiě qǐyè de zījīn yālì.

Hoàn thuế xuất khẩu có thể giảm áp lực vốn cho doanh nghiệp.

E. So sánh, trái nghĩa, lưu ý thường gặp

出口与进口在国际贸易中相互影响。

Chūkǒu yǔ jìnkǒu zài guójì màoyì zhōng xiānghù yǐngxiǎng.

Xuất khẩu và nhập khẩu trong thương mại quốc tế ảnh hưởng lẫn nhau.

安全出口和应急出口的位置必须清晰标示。

Ānquán chūkǒu hé yìngjí chūkǒu de wèizhì bìxū qīngxī biāoshì.

Vị trí lối thoát an toàn và cửa thoát hiểm phải được đánh dấu rõ ràng.

  1. Những lỗi thường gặp / nhầm lẫn

Nhầm nghĩa “出口 = 只作‘xuất khẩu’”: Trong nhiều ngữ cảnh đời thường, 出口 có nghĩa là “lối ra”; trong kinh tế thì nó nghĩa là “xuất khẩu”. Cần xem ngữ cảnh.

Nhầm với “出入口”: 出入口 (chūrùkǒu) = lối ra vào (cả in và out).

Cách dùng không phù hợp: Không nói “把人出口” để chỉ “đuổi người ra ngoài” — dùng 出门、赶出、驱逐 thay vì 出口 khi muốn nói “đuổi ai đó ra”.

  1. Gợi ý luyện tập (3 câu gợi ý để người học tự dịch/viết)

我们计划下个月开始扩大出口业务。

Wǒmen jìhuà xià gè yuè kāishǐ kuòdà chūkǒu yèwù.

Chúng tôi dự định bắt đầu mở rộng hoạt động xuất khẩu vào tháng tới.

在火灾情况下,请从最近的出口逃生。

Zài huǒzāi qíngkuàng xià, qǐng cóng zuìjìn de chūkǒu táoshēng.

Trong trường hợp hỏa hoạn, xin hãy thoát ra bằng lối ra gần nhất.

  1. Tóm tắt nhanh (để dễ nhớ)

出口 (chūkǒu) = lối ra (vật lý) / xuất khẩu (thương mại) / (mở) lời nói (thỉnh thoảng).

Xem ngữ cảnh để biết nó là danh từ hay động từ.

Kết hợp phổ biến: 出口+量/额/商/许可证;安全出口;出口到+国家/地区。

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ Kế toán - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng cho toàn hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online theo hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung trực tiếp vào các tình huống phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc thực tế. Các mẫu hội thoại, câu hỏi phỏng vấn, tình huống xử lý nghiệp vụ đều được thiết kế sát với thực tiễn doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.