HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster支付 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

支付 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“支付” nghĩa là “chi trả, thanh toán” tiền hoặc khoản phí theo nghĩa chính thức/chuẩn mực (thường dùng trong tài chính, hợp đồng, giao dịch online). So với “付钱/付款”, “支付” mang sắc thái trang trọng hơn và hay xuất hiện trong văn bản, thông báo, hệ thống thanh toán điện tử.

5/5 - (1 bình chọn)

支付 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Nghĩa của “支付”
“支付” nghĩa là “chi trả, thanh toán” tiền hoặc khoản phí theo nghĩa chính thức/chuẩn mực (thường dùng trong tài chính, hợp đồng, giao dịch online). So với “付钱/付款”, “支付” mang sắc thái trang trọng hơn và hay xuất hiện trong văn bản, thông báo, hệ thống thanh toán điện tử.

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Động từ.
  • Ý nghĩa chính: Chi trả một khoản tiền/chi phí.
  • Cấu trúc thường gặp:
  • 向/给 + đối tượng + 支付 + 金额/费用/工资…
  • 为 + mục đích/项目 + 支付 + 费用/成本…
  • 支付 + 款项/押金/尾款/违约金…
  • 已/已经/须/需要/必须 + 支付 + … (trạng thái, yêu cầu)
  • Liên quan danh từ hóa: 支付方式 (phương thức thanh toán), 支付平台 (nền tảng thanh toán), 支付风险 (rủi ro thanh toán), 支付能力 (khả năng chi trả).

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa

  • 付钱: Nói thường ngày, “trao tiền” (đưa tiền trực tiếp).
  • 付款: Hành vi thanh toán một đơn/hoá đơn cụ thể; trung tính, phổ biến.
  • 支付: Chính thức, tài chính/online, văn bản/hợp đồng; phạm vi rộng (phí, lương, bồi thường…).
  • 结账: Thanh toán (kết sổ) tại quầy/nhà hàng; hành động hoàn tất hóa đơn.
  • 报销: Hoàn trả/được thanh toán lại chi phí đã ứng trước (khác nghĩa).

Mẫu câu khung

  • 向/给 + bên nhận + 支付 + khoản tiền/chi phí.
  • 为 + mục đích/dự án + 支付 + 费用/成本.
  • 按/根据 + hợp đồng/协议 + 支付 + 款项.
  • 使用/通过 + 支付方式/平台 + 支付.
  • 已/尚未 + 支付;必须/需要 + 支付.

Ví dụ theo tình huống (có pinyin và tiếng Việt)
Mua sắm & hóa đơn

  • 中文: 请在三天内向商家支付尾款。
    Pinyin: Qǐng zài sān tiān nèi xiàng shāngjiā zhīfù wěikuǎn.
    Tiếng Việt: Xin hãy thanh toán phần tiền còn lại cho cửa hàng trong vòng ba ngày.
  • 中文: 我已经用银行卡支付了货款。
    Pinyin: Wǒ yǐjīng yòng yínháng kǎ zhīfù le huòkuǎn.
    Tiếng Việt: Tôi đã thanh toán tiền hàng bằng thẻ ngân hàng.
  • 中文: 结账时可以选择扫码支付。
    Pinyin: Jiézhàng shí kěyǐ xuǎnzé sǎomǎ zhīfù.
    Tiếng Việt: Khi tính tiền có thể chọn quét mã để thanh toán.
    Online & nền tảng số
  • 中文: 通过平台支付更安全,也能追踪订单。
    Pinyin: Tōngguò píngtái zhīfù gèng ānquán, yě néng zhuīzōng dìngdān.
    Tiếng Việt: Thanh toán qua nền tảng an toàn hơn và theo dõi đơn được.
  • 中文: 系统提示支付失败,请重新尝试。
    Pinyin: Xìtǒng tíshì zhīfù shībài, qǐng chóngxīn chángshì.
    Tiếng Việt: Hệ thống báo thanh toán thất bại, vui lòng thử lại.
  • 中文: 订阅到期后会自动扣款并完成支付。
    Pinyin: Dìngyuè dàoqī hòu huì zìdòng kòukuǎn bìng wánchéng zhīfù.
    Tiếng Việt: Sau khi hết hạn, hệ thống tự trừ tiền và hoàn tất thanh toán.
    Hợp đồng, lương & chi phí
  • 中文: 公司按合同支付每月工资。
    Pinyin: Gōngsī àn hétóng zhīfù měi yuè gōngzī.
    Tiếng Việt: Công ty trả lương hàng tháng theo hợp đồng.
  • 中文: 我们需要为培训支付相关费用。
    Pinyin: Wǒmen xūyào wèi péixùn zhīfù xiāngguān fèiyòng.
    Tiếng Việt: Chúng ta cần chi trả các phí liên quan cho khóa đào tạo.
  • 中文: 逾期需支付违约金。
    Pinyin: Yúqī xū zhīfù wéiyuējīn.
    Tiếng Việt: Quá hạn phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.
    Đặt cọc, hoàn tiền, bồi thường
  • 中文: 入住前请先支付押金。
    Pinyin: Rùzhù qián qǐng xiān zhīfù yājīn.
    Tiếng Việt: Trước khi nhận phòng xin vui lòng nộp tiền đặt cọc.
  • 中文: 订单取消后,系统会原路退回支付金额。
    Pinyin: Dìngdān qǔxiāo hòu, xìtǒng huì yuánlù tuìhuí zhīfù jīn’é.
    Tiếng Việt: Sau khi hủy đơn, hệ thống hoàn lại số tiền thanh toán theo phương thức ban đầu.
  • 中文: 保险将支付相应的理赔费用。
    Pinyin: Bǎoxiǎn jiāng zhīfù xiāngyìng de lǐpéi fèiyòng.
    Tiếng Việt: Bảo hiểm sẽ chi trả phí bồi thường tương ứng.
    Phủ định/cần thiết
  • 中文: 这项服务无需额外支付。
    Pinyin: Zhè xiàng fúwù wúxū éwài zhīfù.
    Tiếng Việt: Dịch vụ này không cần trả thêm tiền.
  • 中文: 目前尚未支付,请尽快处理。
    Pinyin: Mùqián shàngwèi zhīfù, qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
    Tiếng Việt: Hiện vẫn chưa thanh toán, vui lòng xử lý sớm.
  • 中文: 此费用必须由甲方支付。
    Pinyin: Cǐ fèiyòng bìxū yóu jiǎfāng zhīfù.
    Tiếng Việt: Khoản phí này bắt buộc do bên A chi trả.

Cụm từ thường gặp và gợi ý dùng tự nhiên

  • 支付方式: 现金、银行卡、转账、扫码、移动支付、信用卡。
  • 支付平台: 支付宝、微信支付、银行APP、第三方平台。
  • 支付场景: 货款、房租、学费、服务费、运费、税费、违约金、押金、尾款。
  • Gợi ý: Khi nói trong văn bản/hợp đồng, ưu tiên “支付”; nói đời thường ở quầy, dùng “付钱/付款/结账” tự nhiên hơn.

Nghĩa của “支付”
“支付” nghĩa là “thanh toán, chi trả (tiền)”, dùng khi trả tiền cho hàng hóa, dịch vụ, lương, phí… Trong văn viết và kinh doanh, “支付” trang trọng hơn “付钱/付款”, thường đi kèm các danh từ chỉ khoản phí cụ thể.

Loại từ và sắc thái
Loại từ: Động từ.

Sắc thái: Trang trọng, phổ biến trong hợp đồng, thông báo, tài liệu tài chính; vẫn dùng được trong khẩu ngữ nhưng nghe “công việc” hơn “付钱”.

Tân ngữ thường gặp: 费用 (chi phí), 款项 (khoản tiền), 工资 (tiền lương), 房租 (tiền thuê nhà), 学费 (học phí), 税款 (thuế), 定金/押金 (tiền đặt cọc/tiền cọc).

Cấu trúc và cách dùng
Cấu trúc cơ bản:

主语 + 支付 +(了)+ 款项/费用/工资…

主语 + 支付 + 给 + 接收方(人/单位)+ 款项/费用…

Nêu phương thức/thời điểm:

通过/用 + 工具/方式 + 支付 + 款项

在 + 时间点/期限内 + 支付 + 款项

Nêu mục đích/lý do:

为/为了 + 目的 + 支付 + 费用

Phủ định/khuyên nhủ:

不要/不能/未能 + 支付 + 款项

Danh từ hóa (cụm danh từ):

支付费用/支付款项/支付能力/支付方式 (nói về việc thanh toán như một khái niệm)

So sánh và từ liên quan
近义词:

付款: Trả tiền (phổ biến, trung tính, thiên về hành động trả).

付钱: Trả tiền (khẩu ngữ).

结算: Kết toán, quyết toán (ngữ cảnh tài chính).

付费: Trả phí (thường đi sau dịch vụ: 付费会员).

Cặp dùng chung:

支付费用/工资/房租/学费/税款/违约金/押金/定金/服务费/手续费.

Trái nghĩa, ngữ cảnh đặc biệt:

拖欠: Chậm trả, nợ đọng.

免支付/免费: Miễn thanh toán/miễn phí.

Ví dụ đa dạng (pinyin + tiếng Việt)
Giao dịch chung
请在收到发票后七天内支付费用。 Qǐng zài shōudào fāpiào hòu qī tiān nèi zhīfù fèiyòng. Vui lòng thanh toán chi phí trong vòng bảy ngày sau khi nhận hóa đơn.

我们已经按合同支付了第一笔款项。 Wǒmen yǐjīng àn hétóng zhīfù le dì-yī bǐ kuǎnxiàng. Chúng tôi đã thanh toán khoản tiền đầu tiên theo hợp đồng.

客户通过银行转账支付了货款。 Kèhù tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù le huòkuǎn. Khách hàng đã thanh toán tiền hàng qua chuyển khoản ngân hàng.

如果逾期未支付,将产生滞纳金。 Rúguǒ yúqī wèi zhīfù, jiāng chǎnshēng zhìnàjīn. Nếu quá hạn không thanh toán, sẽ phát sinh phí phạt chậm.

Lương, phí dịch vụ
公司按时支付员工工资。 Gōngsī ànshí zhīfù yuángōng gōngzī. Công ty trả lương cho nhân viên đúng hạn.

入住前需支付押金。 Rùzhù qián xū zhīfù yājīn. Trước khi nhận phòng cần thanh toán tiền cọc.

维修完成后再支付服务费。 Wéixiū wánchéng hòu zài zhīfù fúwùfèi. Sau khi sửa chữa xong mới thanh toán phí dịch vụ.

请先支付订金以保留名额。 Qǐng xiān zhīfù dìngjīn yǐ bǎoliú míng’é. Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc trước để giữ chỗ.

Học phí, thuế, phạt
本学期的学费需要在月底前支付。 Běn xuéqī de xuéfèi xūyào zài yuèdǐ qián zhīfù. Học phí kỳ này cần thanh toán trước cuối tháng.

他按规定时间支付了个人所得税。 Tā àn guīdìng shíjiān zhīfù le gèrén suǒdéshuì. Anh ấy đã nộp thuế thu nhập cá nhân đúng thời hạn.

因取消订单,需支付一定的违约金。 Yīn qǔxiāo dìngdān, xū zhīfù yídìng de wéiyuējīn. Do hủy đơn hàng, cần thanh toán một khoản phí vi phạm hợp đồng.

Phương thức/thời điểm
我们支持多种支付方式。 Wǒmen zhīchí duōzhǒng zhīfù fāngshì. Chúng tôi hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán.

他用信用卡支付了全部费用。 Tā yòng xìnyòngkǎ zhīfù le quánbù fèiyòng. Anh ấy thanh toán toàn bộ chi phí bằng thẻ tín dụng.

请在签约当天支付首付款。 Qǐng zài qiānyuē dāngtiān zhīfù shǒufùkuǎn. Vui lòng thanh toán khoản đầu tiên vào ngày ký hợp đồng.

Phủ định, chậm trễ
由于资金问题,我们未能按时支付。 Yóuyú zījīn wèntí, wǒmen wèinéng ànshí zhīfù. Do vấn đề vốn, chúng tôi không thể thanh toán đúng hạn.

对方长期拖欠,不愿意支付尾款。 Duìfāng chángqī tuōqiàn, bù yuànyì zhīfù wěikuǎn. Bên kia nợ đọng lâu, không muốn trả phần tiền còn lại.

Khẩu ngữ lịch sự/công việc
麻烦您现在支付一下? Máfan nín xiànzài zhīfù yíxià? Phiền anh/chị thanh toán bây giờ được không?

付款方式见下文的支付说明。 Fùkuǎn fāngshì jiàn xiàwén de zhīfù shuōmíng. Phương thức trả tiền xem phần hướng dẫn thanh toán bên dưới.

请确认支付成功后再离开页面。 Qǐng quèrèn zhīfù chénggōng hòu zài líkāi yèmiàn. Vui lòng xác nhận thanh toán thành công rồi hãy rời trang.

如需报销,请保留支付凭证。 Rúxū bàoxiāo, qǐng bǎoliú zhīfù píngzhèng. Nếu cần quyết toán, xin giữ lại chứng từ thanh toán.

Mẫu câu khung nhanh áp dụng
我需要在今天内支付费用。 Wǒ xūyào zài jīntiān nèi zhīfù fèiyòng. Tôi cần thanh toán chi phí trong ngày hôm nay.

请通过银行转账支付货款。 Qǐng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù huòkuǎn. Vui lòng thanh toán tiền hàng qua chuyển khoản ngân hàng.

因变更行程,我愿意支付相应的费用。 Yīn biàngēng xíngchéng, wǒ yuànyì zhīfù xiāngyìng de fèiyòng. Do thay đổi lịch trình, tôi sẵn sàng trả khoản phí tương ứng.

请在收到发票后七天内支付货款。
Qǐng zài shōu dào fā piào hòu qī tiān nèi zhī fù huò kuǎn.
Xin vui lòng thanh toán tiền hàng trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận hóa đơn.

你可以选择在线支付或者到店现金支付。
Nǐ kě yǐ xuǎn zé zài xiàn zhī fù huò zhě dào diàn xiàn jīn zhī fù.
Bạn có thể chọn thanh toán trực tuyến hoặc đến cửa hàng thanh toán bằng tiền mặt.

我们已经通过银行转账支付了订金。
Wǒ men yǐ jīng tōng guò yín háng zhuǎn zhàng zhī fù le dìng jīn.
Chúng tôi đã thanh toán tiền đặt cọc bằng chuyển khoản ngân hàng.

如果支付失败,请检查您的银行卡信息或联系银行。
Rú guǒ zhī fù shī bài, qǐng jiǎn chá nín de yín háng kǎ xìn xī huò lián xì yín háng.
Nếu thanh toán thất bại, hãy kiểm tra thông tin thẻ ngân hàng của bạn hoặc liên hệ ngân hàng.

平台会在确认收货后自动向卖家支付款项。
Píng tái huì zài què rèn shōu huò hòu zì dòng xiàng mài jiā zhī fù kuǎn xiàng.
Nền tảng sẽ tự động thanh toán khoản tiền cho người bán sau khi xác nhận đã nhận hàng.

这笔费用由公司支付,不需要个人承担。
Zhè bǐ fèi yòng yóu gōng sī zhī fù, bù xū yào gè rén chéng dān.
Khoản phí này do công ty thanh toán, cá nhân không phải chịu.

顾客要求分期支付剩余款项。
Gù kè yāo qiú fēn qī zhī fù shèng yú kuǎn xiàng.
Khách yêu cầu thanh toán số tiền còn lại theo từng đợt.

请在结账时选择支付方式。
Qǐng zài jié zhàng shí xuǎn zé zhī fù fāng shì.
Vui lòng chọn phương thức thanh toán khi thanh toán.

他通过手机扫描二维码完成支付。
Tā tōng guò shǒu jī sǎo miáo èr wéi mǎ wán chéng zhī fù.
Anh ấy quét mã QR bằng điện thoại để hoàn tất thanh toán.

合同规定买方应在交货前支付全款。
Hé tóng guī dìng mǎi fāng yīng zài jiāo huò qián zhī fù quán kuǎn.
Hợp đồng quy định bên mua phải thanh toán toàn bộ trước khi giao hàng.

公司已经支付了所有供应商的发票。
Gōng sī yǐ jīng zhī fù le suǒ yǒu gōng yìng shāng de fā piào.
Công ty đã thanh toán tất cả hóa đơn cho các nhà cung cấp.

支付时请保留好交易凭证以备查询。
Zhī fù shí qǐng bǎo liú hǎo jiāo yì píng zhèng yǐ bèi chá xún.
Khi thanh toán, xin giữ lại chứng từ giao dịch để tra cứu sau này.

如果需要退款,请在 14 天内申请,我们会处理并返还已支付款项。
Rú guǒ xū yào tuì kuǎn, qǐng zài 14 tiān nèi shēn qǐng, wǒ men huì chǔ lǐ bìng fǎn huán yǐ zhī fù kuǎn xiàng.
Nếu cần hoàn tiền, hãy nộp đơn trong vòng 14 ngày, chúng tôi sẽ xử lý và trả lại khoản đã thanh toán.

这项服务的支付手续费由客户承担。
Zhè xiàng fú wù de zhī fù shǒu xù fèi yóu kè hù chéng dān.
Phí xử lý thanh toán cho dịch vụ này do khách hàng chịu.

客户可以选择货到付款,也可以先在线支付。
Kè hù kě yǐ xuǎn zé huò dào fù kuǎn, yě kě yǐ xiān zài xiàn zhī fù.
Khách hàng có thể chọn trả khi nhận hàng hoặc trả trước trực tuyến.

老板今天已经支付了员工的工资。
Lǎo bǎn jīn tiān yǐ jīng zhī fù le yuán gōng de gōng zī.
Ông chủ hôm nay đã trả lương cho nhân viên.

学校要求学生按时支付学费。
Xué xiào yāo qiú xué sheng àn shí zhī fù xué fèi.
Trường yêu cầu học sinh nộp học phí đúng hạn.

网站支持多种支付渠道,如信用卡、网银、第三方支付等。
Wǎng zhàn zhī chí duō zhǒng zhī fù qú dào, rú xìn yòng kǎ, wǎng yín, dì sān fāng zhī fù děng.
Trang web hỗ trợ nhiều kênh thanh toán như thẻ tín dụng, ngân hàng trực tuyến, bên thứ ba thanh toán, v.v.

医院要求病人在出院前支付所有医疗费用。
Yī yuàn yāo qiú bìng rén zài chū yuàn qián zhī fù suǒ yǒu yī liáo fèi yòng.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân thanh toán tất cả chi phí y tế trước khi xuất viện.

为了安全,建议在公共网络下避免用不安全的方式支付。
Wèi le ān quán, jiàn yì zài gōng gòng wǎng luò xià bì miǎn yòng bù ān quán de fāng shì zhī fù.
Vì an toàn, khuyên không nên dùng phương thức thanh toán không an toàn khi ở mạng công cộng.

支付
zhī fù
Thanh toán, chi trả, trả tiền, trả phí

  1. Loại từ

支付 là động từ (动词), thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, thương mại, kế toán, tài chính.

Cấu trúc thường gặp:

支付 + 名词 (费用 / 工资 / 款项 / 报酬 / 账单 / 租金 …)
→ Nghĩa là “thanh toán, trả khoản tiền gì đó”.

Có thể kết hợp với các từ như:应支付 (phải trả), 已支付 (đã trả), 未支付 (chưa trả), 全额支付 (trả toàn bộ), 分期支付 (trả theo đợt).

Từ đồng nghĩa: 付款 (fù kuǎn), 交钱 (jiāo qián), 结账 (jié zhàng)
Từ gần nghĩa: 偿还 (cháng huán – hoàn trả), 支出 (zhī chū – chi tiêu)
Từ trái nghĩa: 收款 (shōu kuǎn – nhận tiền), 收费 (shōu fèi – thu phí)

  1. Giải thích chi tiết (tiếng Việt)

“支付” nghĩa là thực hiện hành động trả một khoản tiền để hoàn tất giao dịch, thanh toán nợ hoặc chi trả dịch vụ.
Đây là thuật ngữ tiêu chuẩn trong lĩnh vực ngân hàng, kế toán, thương mại điện tử và giao dịch online (ví dụ: 支付宝 Alipay, 微信支付 WeChat Pay).

Khác với 付款:

“支付” thường mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản, hợp đồng, tài chính, ngân hàng.

“付款” thiên về hành động thực tế “trả tiền” trong đời thường.

  1. Các cách dùng phổ biến
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ ngắn
    支付费用 Thanh toán chi phí 我们需要支付住宿费用。
    支付工资 Trả lương 公司每月按时支付工资。
    支付账单 Thanh toán hóa đơn 请在今天内支付账单。
    支付定金 Trả tiền đặt cọc 他已经支付了定金。
    在线支付 Thanh toán trực tuyến 我们支持在线支付。
    支付平台 Nền tảng thanh toán 支付宝是最流行的支付平台之一。
  2. Nhiều ví dụ chi tiết kèm pinyin và tiếng Việt

1) 我已经通过手机银行支付了电费。
Wǒ yǐjīng tōngguò shǒujī yínháng zhīfù le diànfèi.
Tôi đã thanh toán tiền điện qua ngân hàng di động.

2) 公司每月按时支付员工的工资。
Gōngsī měi yuè ànshí zhīfù yuángōng de gōngzī.
Công ty trả lương nhân viên đúng hạn mỗi tháng.

3) 请您在三天内支付房租。
Qǐng nín zài sān tiān nèi zhīfù fángzū.
Xin bạn thanh toán tiền thuê nhà trong vòng ba ngày.

4) 他没有及时支付学费,所以被学校催促。
Tā méiyǒu jíshí zhīfù xuéfèi, suǒyǐ bèi xuéxiào cuīcù.
Anh ấy không kịp trả học phí nên bị nhà trường nhắc nhở.

5) 顾客可以使用微信支付或支付宝支付。
Gùkè kěyǐ shǐyòng Wēixìn zhīfù huò Zhīfùbǎo zhīfù.
Khách hàng có thể thanh toán bằng WeChat Pay hoặc Alipay.

6) 支付这笔订单需要输入支付密码。
Zhīfù zhè bǐ dìngdān xūyào shūrù zhīfù mìmǎ.
Để thanh toán đơn hàng này, cần nhập mật khẩu thanh toán.

7) 买家已经全额支付了货款。
Mǎijiā yǐjīng quán’é zhīfù le huòkuǎn.
Người mua đã thanh toán toàn bộ tiền hàng.

8) 如果超过时间未支付,系统会自动取消订单。
Rúguǒ chāoguò shíjiān wèi zhīfù, xìtǒng huì zìdòng qǔxiāo dìngdān.
Nếu quá thời hạn chưa thanh toán, hệ thống sẽ tự động hủy đơn hàng.

9) 这笔费用由公司支付。
Zhè bǐ fèiyòng yóu gōngsī zhīfù.
Khoản chi phí này do công ty chi trả.

10) 付款成功后会显示“支付成功”的提示。
Fùkuǎn chénggōng hòu huì xiǎnshì “zhīfù chénggōng” de tíshì.
Sau khi thanh toán thành công, sẽ hiển thị thông báo “Thanh toán thành công”.

11) 这家店支持扫码支付,非常方便。
Zhè jiā diàn zhīchí sǎomǎ zhīfù, fēicháng fāngbiàn.
Cửa hàng này hỗ trợ quét mã QR để thanh toán, rất tiện lợi.

12) 他拒绝支付赔偿金。
Tā jùjué zhīfù péichángjīn.
Anh ấy từ chối trả tiền bồi thường.

13) 银行会在下周支付这笔款项。
Yínháng huì zài xià zhōu zhīfù zhè bǐ kuǎnxiàng.
Ngân hàng sẽ chi trả khoản tiền này vào tuần tới.

14) 支付失败,请检查网络连接。
Zhīfù shībài, qǐng jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
Thanh toán thất bại, vui lòng kiểm tra kết nối mạng.

15) 雇主应当依法支付加班工资。
Gùzhǔ yīngdāng yīfǎ zhīfù jiābān gōngzī.
Người sử dụng lao động phải trả tiền tăng ca theo quy định pháp luật.

16) 他愿意支付一切费用来完成这个项目。
Tā yuànyì zhīfù yíqiè fèiyòng lái wánchéng zhège xiàngmù.
Anh ấy sẵn sàng chi trả mọi chi phí để hoàn thành dự án này.

17) 支付安全是电子商务中最重要的问题之一。
Zhīfù ānquán shì diànzǐ shāngwù zhōng zuì zhòngyào de wèntí zhī yī.
Bảo mật thanh toán là một trong những vấn đề quan trọng nhất trong thương mại điện tử.

18) 我刚刚支付了水费和燃气费。
Wǒ gānggāng zhīfù le shuǐfèi hé ránqì fèi.
Tôi vừa mới thanh toán tiền nước và tiền gas.

19) 顾客支付后,商家会自动发货。
Gùkè zhīfù hòu, shāngjiā huì zìdòng fāhuò.
Sau khi khách hàng thanh toán, người bán sẽ tự động giao hàng.

20) 请核对金额后再进行支付。
Qǐng héduì jīn’é hòu zài jìnxíng zhīfù.
Vui lòng kiểm tra số tiền trước khi thanh toán.

  1. Tóm tắt và mở rộng

支付 = hành động chi trả / thanh toán, mang tính trang trọng – hành chính – thương mại.

Thường xuất hiện trong các ngữ cảnh: ngân hàng, hợp đồng, thương mại điện tử, giao dịch tài chính.

Cấu trúc đi kèm phổ biến:

支付费用 (trả chi phí)

支付账单 (trả hóa đơn)

支付工资 (trả lương)

支付货款 (trả tiền hàng)

在线支付 (thanh toán online)

已支付 / 未支付 / 全额支付 / 分期支付

  1. Giải thích nghĩa tổng quát của từ 支付

支付 (zhīfù) là một động từ (动词), có nghĩa là trả tiền, chi trả, thanh toán, trả một khoản tiền nào đó theo quy định hoặc nghĩa vụ.

Từ này thường được dùng trong các tình huống trang trọng, mang tính hành chính, thương mại, tài chính hoặc hợp đồng, chứ không dùng nhiều trong khẩu ngữ đơn giản như “付钱”.

  1. Cấu tạo từ và phân tích ngữ nghĩa

支 (zhī): trong nghĩa này là “chi ra, chi tiền, chi trả, xuất tiền”.

付 (fù): có nghĩa là “trả, giao, nộp (tiền hoặc vật gì đó) cho người khác”.

→ Khi kết hợp lại, 支付 mang nghĩa là chi trả tiền bạc theo quy định, theo hợp đồng hoặc trách nhiệm kinh tế, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn từ 付钱 (fù qián) hay 付款 (fù kuǎn).

  1. Loại từ

支付 là động từ (动词).

Nó là từ song âm tiết (双音节动词), mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn viết, hợp đồng, giấy tờ, giao dịch, và các ngữ cảnh thương mại hoặc hành chính.

  1. Nghĩa cụ thể và phạm vi sử dụng
    (1) Nghĩa cơ bản: Chi trả, thanh toán (một khoản tiền nào đó)

Diễn tả hành động trả tiền cho một người hoặc tổ chức khác, thường là theo quy định, theo hợp đồng, theo yêu cầu pháp lý hoặc nghĩa vụ kinh tế.

Ví dụ:

我们已经按合同支付了全部款项。
Wǒmen yǐjīng àn hétóng zhīfù le quánbù kuǎnxiàng.
Chúng tôi đã thanh toán toàn bộ khoản tiền theo hợp đồng.

顾客在网上支付了订单的钱。
Gùkè zài wǎngshàng zhīfù le dìngdān de qián.
Khách hàng đã thanh toán tiền đơn hàng trên mạng.

公司下个月会支付员工的奖金。
Gōngsī xià gè yuè huì zhīfù yuángōng de jiǎngjīn.
Công ty sẽ chi trả tiền thưởng cho nhân viên vào tháng sau.

他没有按时支付房租。
Tā méiyǒu ànshí zhīfù fángzū.
Anh ta không trả tiền thuê nhà đúng hạn.

(2) Nghĩa mở rộng: Chi trả các loại chi phí, nợ nần, lương, tiền phạt…

Dùng cho mọi loại khoản tiền cần thanh toán, như tiền lương, phí dịch vụ, tiền bảo hiểm, tiền bồi thường, tiền học phí, v.v.

Ví dụ:

公司已经支付了员工的工资。
Gōngsī yǐjīng zhīfù le yuángōng de gōngzī.
Công ty đã trả lương cho nhân viên.

他需要支付医疗费用。
Tā xūyào zhīfù yīliáo fèiyòng.
Anh ấy cần thanh toán chi phí y tế.

买家必须提前支付30%的定金。
Mǎijiā bìxū tíqián zhīfù 30% de dìngjīn.
Người mua phải thanh toán trước 30% tiền đặt cọc.

由于违约,客户需要支付违约金。
Yóuyú wéiyuē, kèhù xūyào zhīfù wéiyuējuīn.
Do vi phạm hợp đồng, khách hàng phải trả tiền phạt.

(3) Nghĩa bóng: Trả giá, trả công sức, hy sinh (phi vật chất)

Trong văn phong văn học hoặc ẩn dụ, 支付 có thể dùng để chỉ trả giá bằng thời gian, công sức, năng lượng, cảm xúc, không chỉ giới hạn trong tiền bạc.

Ví dụ:

他为了这个项目支付了很多心血。
Tā wèile zhège xiàngmù zhīfù le hěn duō xīnxuè.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết cho dự án này.

我们为成功支付了巨大的努力。
Wǒmen wèi chénggōng zhīfù le jùdà de nǔlì.
Chúng tôi đã nỗ lực rất nhiều để đạt được thành công.

她为家庭支付了自己的青春。
Tā wèi jiātíng zhīfù le zìjǐ de qīngchūn.
Cô ấy đã hi sinh tuổi trẻ của mình vì gia đình.

  1. So sánh “支付” với các từ đồng nghĩa khác
    Từ Phiên âm Nghĩa Sắc thái & Ngữ cảnh
    支付 zhīfù chi trả, thanh toán Dùng trong văn viết, hợp đồng, thương mại, pháp lý
    付钱 fù qián trả tiền Dùng trong khẩu ngữ, đời sống hàng ngày, đơn giản
    付款 fù kuǎn thanh toán tiền Dùng trong ngữ cảnh thương mại, tương tự 支付 nhưng có thể đi với các cấu trúc tài chính cụ thể
    结账 jié zhàng thanh toán (hóa đơn, ăn uống, dịch vụ) Dùng trong quán ăn, khách sạn, tiêu dùng cá nhân
    交钱 jiāo qián nộp tiền Dùng trong hành động giao tiền cho ai đó, thường là trong học phí, phí sinh hoạt

Ví dụ so sánh:

我去超市买东西,马上付钱。→ hành động trả tiền bình thường, nói tự nhiên.

公司按合同支付货款。→ hành động thanh toán mang tính hợp đồng.

请到前台结账。→ trả tiền khi rời nhà hàng hoặc khách sạn.

  1. Mẫu câu ngữ pháp thông dụng
    (1) 支付 + 名词 (tiền, phí, khoản tiền)

→ Dùng để chỉ việc trả loại tiền cụ thể.

Ví dụ:

支付房租 (zhīfù fángzū): trả tiền thuê nhà

支付工资 (zhīfù gōngzī): trả lương

支付费用 (zhīfù fèiyòng): trả chi phí

支付定金 (zhīfù dìngjīn): trả tiền đặt cọc

支付保险费 (zhīfù bǎoxiǎn fèi): trả tiền bảo hiểm

(2) 支付 + 给 + 人/单位

→ Chỉ việc thanh toán tiền cho ai đó.

Ví dụ:

我们已经支付给供应商。
Wǒmen yǐjīng zhīfù gěi gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã thanh toán cho nhà cung cấp rồi.

学校支付给老师奖金。
Xuéxiào zhīfù gěi lǎoshī jiǎngjīn.
Trường học chi tiền thưởng cho giáo viên.

(3) 按照 / 根据 + 合同 / 规定 + 支付

→ Thanh toán theo quy định hoặc theo hợp đồng.

Ví dụ:

我们将按照合同支付货款。
Wǒmen jiāng ànzhào hétóng zhīfù huòkuǎn.
Chúng tôi sẽ thanh toán tiền hàng theo hợp đồng.

公司根据项目进度分阶段支付费用。
Gōngsī gēnjù xiàngmù jìndù fēn jiēduàn zhīfù fèiyòng.
Công ty thanh toán chi phí theo tiến độ của dự án.

(4) 必须 / 应该 / 需要 + 支付

→ Diễn tả nghĩa vụ hoặc yêu cầu phải chi trả.

Ví dụ:

顾客必须支付全部费用。
Gùkè bìxū zhīfù quánbù fèiyòng.
Khách hàng bắt buộc phải thanh toán toàn bộ chi phí.

你应该及时支付学费。
Nǐ yīnggāi jíshí zhīfù xuéfèi.
Bạn nên thanh toán học phí đúng hạn.

(5) 未支付 / 已支付 / 待支付

→ Dạng thường dùng trong hóa đơn, website, giao dịch trực tuyến.

Ví dụ:

订单状态:未支付。
Dìngdān zhuàngtài: wèi zhīfù.
Trạng thái đơn hàng: Chưa thanh toán.

订单已支付,请耐心等待发货。
Dìngdān yǐ zhīfù, qǐng nàixīn děngdài fāhuò.
Đơn hàng đã thanh toán, vui lòng chờ giao hàng.

  1. Ví dụ mở rộng đa dạng ngữ cảnh

他用支付宝支付了餐费。
Tā yòng Zhīfùbǎo zhīfù le cānfèi.
Anh ấy dùng Alipay để thanh toán tiền ăn.

请在七天内支付剩余款项。
Qǐng zài qītiān nèi zhīfù shèngyú kuǎnxiàng.
Vui lòng thanh toán số tiền còn lại trong vòng bảy ngày.

这个项目的预算已经支付完了。
Zhège xiàngmù de yùsuàn yǐjīng zhīfù wán le.
Ngân sách của dự án này đã được chi hết.

买家还没有支付货款,请尽快提醒。
Mǎijiā hái méiyǒu zhīfù huòkuǎn, qǐng jǐnkuài tíxǐng.
Người mua vẫn chưa thanh toán tiền hàng, xin hãy nhắc sớm.

如果不及时支付,将会产生滞纳金。
Rúguǒ bù jíshí zhīfù, jiāng huì chǎnshēng zhìnàjīn.
Nếu không thanh toán đúng hạn, sẽ phát sinh phí phạt chậm.

我每个月都自动支付水电费。
Wǒ měi gè yuè dōu zìdòng zhīfù shuǐdiàn fèi.
Tôi thanh toán tiền điện nước tự động mỗi tháng.

保险公司已经支付了赔偿金。
Bǎoxiǎn gōngsī yǐjīng zhīfù le péichángjīn.
Công ty bảo hiểm đã chi trả tiền bồi thường.

  1. Một số cụm từ thường gặp với 支付
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    支付工资 zhīfù gōngzī trả lương
    支付费用 zhīfù fèiyòng chi trả chi phí
    支付定金 zhīfù dìngjīn trả tiền đặt cọc
    支付货款 zhīfù huòkuǎn thanh toán tiền hàng
    支付保险费 zhīfù bǎoxiǎn fèi trả phí bảo hiểm
    支付账单 zhīfù zhàngdān thanh toán hóa đơn
    支付利息 zhīfù lìxī trả tiền lãi
    支付平台 zhīfù píngtái nền tảng thanh toán (Payment platform)
    在线支付 zàixiàn zhīfù thanh toán trực tuyến (online payment)
    移动支付 yídòng zhīfù thanh toán qua di động (mobile payment)
  2. Tổng kết nội dung
    Mục Nội dung
    Từ vựng 支付 (zhīfù)
    Từ loại Động từ (动词)
    Nghĩa cơ bản Chi trả, thanh toán, trả tiền
    Sắc thái Trang trọng, thường dùng trong kinh tế, hợp đồng, tài chính
    Cấu trúc thường gặp 支付 + 名词 / 支付 + 给 + 人 / 按合同支付
    Từ đồng nghĩa 付钱, 付款, 结账, 交钱
    Tình huống sử dụng Trong giao dịch, thương mại, thanh toán trực tuyến, văn bản hành chính

支付 – zhīfù – trả tiền / to pay; payment
1) Định nghĩa ngắn gọn

支付 (zhīfù): động từ trung tính nghĩa là thực hiện hành vi thanh toán tiền/chi trả một khoản (pay, make a payment). Trong nhiều ngữ cảnh cũng có thể dùng như danh từ chỉ “sự thanh toán / khoản thanh toán” (payment) — nhưng chức năng phổ biến nhất là động từ: 支付 + 对象/款项/金额/费用。

2) Loại từ / ngữ pháp cơ bản

Loại từ: chủ yếu là động từ (tả động từ, ngoại động từ): thường đi kèm tân ngữ chỉ khoản tiền hoặc người nhận (支付 + 款项 / 支付 + 给 + 收款方 / 支付 + 费用).

Trật tự thông dụng: 主语 + 支付 + (金额/费用/账单)+(给 + 对象) / 主语 + 给 + 对象 + 支付 +(款项)。

Thanh tính / khía cạnh: có thể kết hợp với các kết cấu thời gian và thể hoàn thành: 支付了 (đã trả), 正在支付 (đang thanh toán), 已支付 (đã thanh toán – thường dùng trong văn bản), 未支付 (chưa thanh toán)、支付成功/支付失败(thành công/ thất bại)。

Bổ ngữ kết quả: 支付成功 / 支付完成 / 支付失败。

Thể bị động: 款项被支付了 / 支付被取消(ít dùng “支付” bị động trực tiếp, thường dùng 款项/费用 被… 支付)。

3) Các sắc thái & ngữ cảnh sử dụng

Giao dịch tiêu dùng hàng ngày: mua hàng, nạp tiền, trả hóa đơn — 常见搭配: 在线支付 (thanh toán trực tuyến)、移动支付 (thanh toán di động)、线下支付 (thanh toán trực tiếp)。

Tài chính / kế toán: dùng trong báo cáo, hóa đơn, chứng từ — thường dùng dạng 已支付 / 未支付 / 支付凭证 / 支付单。

Thương mại & logistics: 支付货款、预付/尾款的支付 (thanh toán tiền hàng/ thanh toán trước / thanh toán phần còn lại)。

Kỹ thuật / IT: 支付接口 / 支付网关 / 支付系统 (payment gateway/system)。

Pháp lý / hợp đồng: 合同约定的支付方式、支付期限、逾期支付的违约金 (hình thức, thời hạn thanh toán, phạt trả chậm)。

4) Từ/cụm hay đi cùng (collocations)

支付方式 (hình thức thanh toán)

在线支付 / 线上支付 (thanh toán trực tuyến)

线下支付 (thanh toán trực tiếp / ngoại tuyến)

移动支付 (thanh toán bằng di động)

支付宝 / 微信支付 (tên dịch vụ — thương hiệu phổ biến)

支付金额 (số tiền thanh toán)

支付凭证 (chứng từ thanh toán)

支付成功 / 支付失败 (thành công / thất bại)

预付款支付 / 尾款支付 (thanh toán đặt cọc / thanh toán phần còn lại)

延迟支付 / 逾期支付 (thanh toán chậm / quá hạn)

发起支付 (khởi tạo thanh toán)

确认支付 (xác nhận thanh toán)

退款/退货 (khi cần hoàn tiền liên quan tới 支付)

5) Phân biệt dễ gây nhầm lẫn

支付 vs 付款 (fùkuǎn): Hai từ rất gần nghĩa và thường có thể thay thế nhau, nhưng:

支付 thiên về hành động “thanh toán/chi trả” theo nghĩa tổng quát, hay dùng trong bối cảnh kỹ thuật, hệ thống, văn bản chính thức (如: 支付系统, 支付接口).

付款 nhấn mạnh hành động “thanh toán một khoản tiền/chi trả” theo nghĩa “thực hiện trả tiền” – thường xuất hiện trong hợp đồng、账单(如:请尽快付款)。

Trong nhiều trường hợp hai từ hoán đổi được, nhưng khi nói về hệ thống/kỹ thuật dùng 支付, khi nói hành động trả tiền cụ thể dùng 付款 比较常见。

支付 vs 付钱 (fù qián): 付钱 là nói đời thường, trực tiếp “trả tiền”; 支付 mang tính trung tính, trang trọng hơn.

6) Cách dùng trong câu (mẫu ngữ pháp / mẫu câu)

主语 + 支付 + 数额 + 给 + 对象。

他已经支付200元给卖家。

主语 + 给 + 对象 + 支付 + 数额。

他给卖家支付了200元。

主语 + 已/正在/未 + 支付 +(款项)。

货款已支付 / 订单正在支付中 / 费用未支付。

(被/让)+(款项)+ 被 + 支付 +(给 + 对象)。

货款已被银行支付给供应商。

支付 + 方式/渠道/时间/凭证。

请在3日内完成支付,支持在线支付或线下转账。

7) Ví dụ phong phú (mỗi ví dụ gồm: 1) Câu gốc tiếng Trung 2) Pinyin 3) Bản dịch tiếng Việt)

请在三天内完成支付。

Qǐng zài sān tiān nèi wánchéng zhīfù.

Xin vui lòng hoàn tất thanh toán trong vòng ba ngày.

我已经支付了订单上的全部费用。

Wǒ yǐjīng zhīfù le dìngdān shàng de quánbù fèiyòng.

Tôi đã thanh toán toàn bộ chi phí trên đơn hàng.

支付失败,请检查你的银行卡或网络。

Zhīfù shībài, qǐng jiǎnchá nǐ de yínháng kǎ huò wǎngluò.

Thanh toán thất bại, xin kiểm tra thẻ ngân hàng hoặc mạng của bạn.

这笔货款需要先支付三成作为订金。

Zhè bǐ huòkuǎn xūyào xiān zhīfù sān chéng zuòwéi dìngjīn.

Khoản tiền hàng này cần thanh toán trước 30% làm tiền đặt cọc.

你可以选择支付宝或微信支付。

Nǐ kěyǐ xuǎnzé Zhīfùbǎo huò Wēixìn zhīfù.

Bạn có thể chọn Alipay hoặc WeChat Pay để thanh toán.

公司已将款项支付给供应商。

Gōngsī yǐ jiāng kuǎnxiàng zhīfù gěi gōngyìngshāng.

Công ty đã thanh toán khoản tiền cho nhà cung cấp.

请提供支付凭证以便核对。

Qǐng tígōng zhīfù píngzhèng yǐbiàn héduì.

Vui lòng cung cấp chứng từ thanh toán để tiện đối chiếu.

由于网络问题,订单支付被延迟处理。

Yóuyú wǎngluò wèntí, dìngdān zhīfù bèi yánchí chǔlǐ.

Do sự cố mạng, việc thanh toán đơn hàng bị xử lý chậm.

我们支持多种支付方式,包括信用卡和银行转账。

Wǒmen zhīchí duō zhǒng zhīfù fāngshì, bāokuò xìnyòngkǎ hé yínháng zhuǎnzhàng.

Chúng tôi hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán, bao gồm thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng.

如果你在7天内未支付,订单将被取消。

Rúguǒ nǐ zài qī tiān nèi wèi zhīfù, dìngdān jiāng bèi qǔxiāo.

Nếu bạn không thanh toán trong vòng 7 ngày, đơn hàng sẽ bị hủy.

系统提示:支付已成功,请保存好电子发票。

Xìtǒng tíshì: zhīfù yǐ chénggōng, qǐng bǎocún hǎo diànzǐ fāpiào.

Hệ thống thông báo: thanh toán đã thành công, vui lòng lưu giữ hóa đơn điện tử.

他通过银行向学校支付了学费。

Tā tōngguò yínháng xiàng xuéxiào zhīfù le xuéfèi.

Anh ấy đã thanh toán học phí cho trường thông qua ngân hàng.

我们已经为您预留商品,等待您支付尾款。

Wǒmen yǐjīng wèi nín yùliú shāngpǐn, děngdài nín zhīfù wěikuǎn.

Chúng tôi đã giữ hàng cho quý khách, chờ quý khách thanh toán phần còn lại.

支付接口出现故障,暂时无法完成付款。

Zhīfù jiēkǒu chūxiàn gùzhàng, zànshí wúfǎ wánchéng fùkuǎn.

Giao diện thanh toán bị lỗi, tạm thời không thể hoàn tất việc trả tiền.

为保证安全,请输入支付密码以确认支付。

Wèi bǎozhèng ānquán, qǐng shūrù zhīfù mìmǎ yǐ quèrèn zhīfù.

Để đảm bảo an toàn, xin nhập mật khẩu thanh toán để xác nhận.

这笔费用由公司统一支付。

Zhè bǐ fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī zhīfù.

Khoản chi phí này được công ty chi trả thống nhất.

顾客要求退款,因为他已经支付了错的金额。

Gùkè yāoqíu tuìkuǎn, yīnwèi tā yǐjīng zhīfù le cuò de jīn’é.

Khách yêu cầu hoàn tiền vì anh ta đã thanh toán sai số tiền.

平台会在确认收货后向卖家支付货款。

Píngtái huì zài quèrèn shōuhuò hòu xiàng màijiā zhīfù huòkuǎn.

Nền tảng sẽ thanh toán tiền hàng cho người bán sau khi xác nhận nhận hàng.

学校规定,奖学金将直接支付到学生的账户。

Xuéxiào guīdìng, jiǎngxuéjīn jiāng zhíjiē zhīfù dào xuéshēng de zhànghù.

Nhà trường quy định học bổng sẽ được chuyển trực tiếp vào tài khoản sinh viên.

他们通过第三方机构代为支付相关费用。

Tāmen tōngguò dì sān fāng jīgòu dàiwéi zhīfù xiāngguān fèiyòng.

Họ ủy quyền cho bên thứ ba thay mặt thanh toán các khoản liên quan.

我忘记支付手机话费,结果被停机了。

Wǒ wàngjì zhīfù shǒujī huàfèi, jiéguǒ bèi tíngjī le.

Tôi quên thanh toán cước điện thoại, kết quả là bị cắt dịch vụ.

请在付款页面确认支付金额与收货地址无误。

Qǐng zài fùkuǎn yèmiàn quèrèn zhīfù jīn’é yǔ shōuhuò dìzhǐ wúwù.

Vui lòng xác nhận trên trang thanh toán rằng số tiền và địa chỉ nhận hàng không có sai sót.

8) Ví dụ câu hội thoại ngắn (gồm Pinyin và dịch)

A: 订单显示已支付吗?
A: Dìngdān xiǎnshì yǐ zhīfù ma?
A: Đơn hàng có hiện là đã thanh toán không?

B: 是的,系统显示支付成功。
B: Shì de, xìtǒng xiǎnshì zhīfù chénggōng.
B: Vâng, hệ thống hiển thị thanh toán thành công.

9) Mẹo dùng & lưu ý

在正式文书/合同中常用“已支付 / 未支付 / 支付期限 / 支付方式 / 支付凭证”等固定说法。

在线场景下常用“支付成功 / 支付失败 / 支付中 / 支付异常”。

当涉及品牌名(如支付宝、微信支付)时,在非正式对话中可直接说“用支付宝/微信支付”。在正式文件中可写明“通过第三方支付平台进行支付”。

若强调“谁付谁收”,中文习惯用结构 (A)把/给(B)支付(款项) 或 (A)支付给(B)金额。

10) Từ đồng/ trái nghĩa & tương quan

同义: 付款 (fùkuǎn)、付钱 (fùqián)、缴费 (jiǎofèi)(nhiều khi thay thế được)

近义/专业术语: 支付结算 (payment settlement)、支付网关 (payment gateway)

反义/相关: 退款 (tuìkuǎn — hoàn tiền)、未支付 / 拒付 (từ chối thanh toán)

I. Giải thích đầy đủ về từ 支付 (zhīfù)

  1. Nghĩa cơ bản

支付 nghĩa là thanh toán, chi trả, trả tiền, trả khoản tiền cho một bên khác để hoàn tất nghĩa vụ hoặc mua hàng, dịch vụ, phí tổn, v.v.

Từ này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong:

văn viết (hợp đồng, biên lai, tin tức, văn bản thương mại);

lĩnh vực tài chính, kế toán, mua bán điện tử;

hoặc trong ngữ cảnh nghiêm túc (ví dụ công ty, tổ chức, nhà nước, v.v.).

Ví dụ:

支付费用 (thanh toán chi phí)

支付房租 (trả tiền thuê nhà)

支付工资 (trả lương)

支付保险金 (trả tiền bảo hiểm)

  1. Từ loại

支付 là động từ (动词).
Có thể đứng một mình hoặc kết hợp với các tân ngữ danh từ như: 费用 (chi phí), 钱款 (tiền bạc), 工资 (lương), 账单 (hóa đơn), 房租 (tiền thuê nhà) v.v.

Cấu trúc cơ bản:

A + 支付 + B (chủ ngữ + thanh toán + khoản gì đó)

A + 为 + B + 支付 + C (ai đó trả khoản gì đó cho ai)

通过 + 支付方式 + 支付 (thanh toán bằng phương thức nào)

II. Cách dùng và phân biệt

支付 (zhīfù) — dùng trong văn viết, hợp đồng, ứng dụng điện tử, trang trọng.
Ví dụ: 支付费用, 支付工资, 支付税款.

付钱 (fù qián) — nói trong đời sống, khẩu ngữ, thân mật.
Ví dụ: 我来付钱吧。(Để tôi trả tiền nhé.)

付款 (fù kuǎn) — dùng trong thương mại, hành chính, chỉ “trả một khoản tiền cụ thể”.
Ví dụ: 先付款后发货。 (Trả tiền trước, giao hàng sau.)

结账 (jié zhàng) — dùng khi ăn uống, mua sắm, nghĩa là “tính tiền, thanh toán hóa đơn”.
Ví dụ: 服务员,结账! (Phục vụ, tính tiền nhé!)

III. Một số cụm cố định thường gặp với 支付
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
支付房租 trả tiền thuê nhà
支付学费 trả học phí
支付费用 thanh toán chi phí
支付工资 trả lương
支付税款 nộp thuế
支付保险费 trả phí bảo hiểm
支付货款 thanh toán tiền hàng
支付账单 thanh toán hóa đơn
支付赔偿金 trả tiền bồi thường
支付押金 trả tiền đặt cọc
支付平台 nền tảng thanh toán
支付方式 phương thức thanh toán
在线支付 thanh toán trực tuyến
移动支付 thanh toán qua điện thoại
自动支付 thanh toán tự động
IV. 30 MẪU CÂU CHI TIẾT VỚI 支付 (zhīfù)

(Mỗi câu có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)

我已经支付了本月的房租。
Wǒ yǐjīng zhīfù le běn yuè de fángzū.
Tôi đã thanh toán tiền thuê nhà tháng này rồi.

公司会按时支付员工工资。
Gōngsī huì ànshí zhīfù yuángōng gōngzī.
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên đúng hạn.

请在三天内支付订单金额。
Qǐng zài sān tiān nèi zhīfù dìngdān jīn’é.
Xin thanh toán số tiền đơn hàng trong vòng ba ngày.

客户通过支付宝支付了货款。
Kèhù tōngguò Zhīfùbǎo zhīfù le huòkuǎn.
Khách hàng đã thanh toán tiền hàng qua Alipay.

学校要求家长在月底前支付学费。
Xuéxiào yāoqiú jiāzhǎng zài yuèdǐ qián zhīfù xuéfèi.
Trường yêu cầu phụ huynh thanh toán học phí trước cuối tháng.

如果未按时支付,将会产生滞纳金。
Rúguǒ wèi ànshí zhīfù, jiāng huì chǎnshēng zhìnàjīn.
Nếu không thanh toán đúng hạn sẽ bị phạt chậm nộp.

他忘了支付电费,导致家里被停电。
Tā wàng le zhīfù diànfèi, dǎozhì jiālǐ bèi tíngdiàn.
Anh ta quên trả tiền điện nên bị cắt điện.

公司为员工支付医疗保险费用。
Gōngsī wèi yuángōng zhīfù yīliáo bǎoxiǎn fèiyòng.
Công ty trả phí bảo hiểm y tế cho nhân viên.

我使用信用卡在线支付了机票钱。
Wǒ shǐyòng xìnyòngkǎ zàixiàn zhīfù le jīpiào qián.
Tôi dùng thẻ tín dụng thanh toán vé máy bay trực tuyến.

他们拒绝支付赔偿金。
Tāmen jùjué zhīfù péichángjīn.
Họ từ chối trả tiền bồi thường.

支付成功后,系统会自动发送确认信息。
Zhīfù chénggōng hòu, xìtǒng huì zìdòng fāsòng quèrèn xìnxī.
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động gửi thông báo xác nhận.

这个网站支持多种支付方式。
Zhège wǎngzhàn zhīchí duō zhǒng zhīfù fāngshì.
Trang web này hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán.

我还没支付手机话费。
Wǒ hái méi zhīfù shǒujī huàfèi.
Tôi vẫn chưa thanh toán cước điện thoại.

买家需要先支付定金。
Mǎijiā xūyào xiān zhīfù dìngjīn.
Người mua cần trả tiền đặt cọc trước.

他每个月都会自动支付信用卡账单。
Tā měi gè yuè dōu huì zìdòng zhīfù xìnyòngkǎ zhàngdān.
Mỗi tháng anh ấy đều tự động thanh toán hóa đơn thẻ tín dụng.

我想知道如何支付学费。
Wǒ xiǎng zhīdào rúhé zhīfù xuéfèi.
Tôi muốn biết cách thanh toán học phí.

支付页面出现错误,请重新尝试。
Zhīfù yèmiàn chūxiàn cuòwù, qǐng chóngxīn chángshì.
Trang thanh toán bị lỗi, xin hãy thử lại.

你可以用微信支付,也可以用银行卡支付。
Nǐ kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù, yě kěyǐ yòng yínhángkǎ zhīfù.
Bạn có thể thanh toán bằng WeChat hoặc thẻ ngân hàng.

客户尚未支付货款。
Kèhù shàngwèi zhīfù huòkuǎn.
Khách hàng vẫn chưa thanh toán tiền hàng.

请您确认信息后再支付。
Qǐng nín quèrèn xìnxī hòu zài zhīfù.
Vui lòng xác nhận thông tin rồi hãy thanh toán.

如果提前支付,可享受折扣。
Rúguǒ tíqián zhīfù, kě xiǎngshòu zhékòu.
Nếu thanh toán sớm sẽ được giảm giá.

公司已支付全部工程费用。
Gōngsī yǐ zhīfù quánbù gōngchéng fèiyòng.
Công ty đã thanh toán toàn bộ chi phí công trình.

这笔钱由保险公司支付。
Zhè bǐ qián yóu bǎoxiǎn gōngsī zhīfù.
Khoản tiền này do công ty bảo hiểm chi trả.

订单超过三天未支付将被取消。
Dìngdān chāoguò sān tiān wèi zhīfù jiāng bèi qǔxiāo.
Đơn hàng sẽ bị hủy nếu chưa thanh toán sau ba ngày.

我想使用分期支付功能。
Wǒ xiǎng shǐyòng fēnqī zhīfù gōngnéng.
Tôi muốn sử dụng chức năng thanh toán trả góp.

你必须先支付押金才能入住。
Nǐ bìxū xiān zhīfù yājīn cáinéng rùzhù.
Bạn phải trả tiền đặt cọc trước khi vào ở.

请确保账户中有足够的余额以支付费用。
Qǐng quèbǎo zhànghù zhōng yǒu zúgòu de yú’é yǐ zhīfù fèiyòng.
Hãy đảm bảo tài khoản có đủ số dư để thanh toán chi phí.

支付过程中请不要关闭浏览器。
Zhīfù guòchéng zhōng qǐng bú yào guānbì liúlǎnqì.
Trong quá trình thanh toán, xin đừng tắt trình duyệt.

由于系统故障,支付未能完成。
Yóuyú xìtǒng gùzhàng, zhīfù wèi néng wánchéng.
Do lỗi hệ thống, việc thanh toán chưa thể hoàn tất.

支付证明需要保存好以备查验。
Zhīfù zhèngmíng xūyào bǎocún hǎo yǐ bèi cháyàn.
Giấy chứng nhận thanh toán cần được giữ lại để đối chiếu sau này.

V. Tổng kết

支付 (zhīfù) là một động từ mang sắc thái trang trọng, dùng phổ biến trong các tình huống tài chính, kinh doanh, học tập, giao dịch điện tử.
Trong khẩu ngữ hàng ngày, người Trung thường dùng 付钱 hoặc 结账, nhưng trong văn bản chính thức, 支付 là lựa chọn tự nhiên, chính xác và phổ biến nhất.

支付

拼音: zhīfù
Tiếng Việt: thanh toán; chi trả; trả tiền; thanh toán (một khoản tiền)

1) Nghĩa chính

支付 là động từ, chỉ hành động đưa/chuẩn bị đưa tiền để trả cho hàng hóa, dịch vụ, khoản nợ, phí tổn, khoản đặt cọc, v.v. Trong tiếng Trung hiện đại, 支付 dùng rất phổ biến trong bối cảnh giao dịch—cả tiền mặt, chuyển khoản điện tử, và các hình thức thanh toán qua ứng dụng.

Ví dụ nghĩa hẹp: “支付货款” = trả tiền hàng.
Nghĩa rộng: “支付费用/押金/利息/工资/税款” = chi trả các khoản tương ứng.

2) Loại từ & ngữ pháp

Loại từ: động từ (有时也可作名词“支付”(payment)在正式场合)。

Động từ chuyển hóa (及物): 支付 +(金额 / 费用 / 账单 / 押金 / 款项 / 税款 / 工资 / 利息)

Ví dụ cấu trúc: 支付 + X(支付费用 / 支付账单 / 支付押金)

Các kết cấu thường gặp:

已/已经/刚刚/正在/还没/尚未 + 支付(了/过)

被 + (别人/情况) + 迫使/要求 + 支付

支付 + 方法/方式/渠道(现金、刷卡、转账、支付宝、微信支付)

支付 + 成功/失败/完成/确认

3) Các từ gần nghĩa & khác biệt

付款 (fùkuǎn): cũng có nghĩa “thanh toán; trả tiền”.

区别: 支付 nhấn mạnh hành động “chi trả/thanhtoán” (rất phổ biến trong ngữ cảnh kỹ thuật/online/payment flows), 付款 có thể hơi trung lập/thuộc ngôn ngữ giao dịch/truyền thống. Trong nhiều trường hợp chúng có thể thay thế nhau: 支付款 = 付款。

付钱 (fù qián): cách nói đời thường, trực tiếp “trả tiền”.

付钱 mang sắc thái thân mật, 支付/付款 hơi trang trọng hoặc dùng trong tài chính/ thương mại.

结账 (jiézhàng): “thanh toán hóa đơn, trả tiền khi kết thúc giao dịch (ví dụ nhà hàng)”.

结账 thiên về hoàn tất hóa đơn; 支付 là hành động đưa/tạo lệnh thanh toán.

4) Collocations thông dụng (kết hợp từ)

支付方式 / 支付方式 (zhīfù fāngshì) — phương thức thanh toán

支付渠道 (zhīfù qúdào) — kênh thanh toán

支付宝 / 微信支付 — (Alipay / WeChat Pay)

支付成功 / 支付失败 — thanh toán thành công / thất bại

线上支付 / 线下支付 — thanh toán trực tuyến / ngoại tuyến

支付押金 / 支付定金 / 支付货款 — trả tiền đặt cọc / trả tiền hàng

支付手续费 — trả phí giao dịch

未支付 / 已支付 — chưa trả / đã trả

5) Cách dùng (một số mẫu câu mẫu)

主语 + 支付 + 金额/对象:他支付了账单。

主语 + 在 + 平台/渠道 + 支付 + 金额:我在手机上用支付宝支付了100块钱。

主语 + 因为 + 原因 + 被迫/需要 + 支付:由于延误,我们需要支付额外费用。

被动/受事 + 被 + 人/公司 + 要求/催促 + 支付:客户被要求支付尾款。

否定/疑问:你已经支付了吗? / 还没支付。

6) Những lưu ý/cách dùng sai thường gặp

不要把 “支付” 与 “结账” 完全混淆:结账 thường là hành động kết thúc dịch vụ (ví dụ nhà hàng) — 支付 là hành động chuyển tiền, có thể là online hoặc offline.

在口语里,很多人会说“付钱/付账/付款”,这些都可在不同场合替换,但 在技术文档或支付流程中常用“支付”。

支付后常跟“确认/成功/失败/退款”等词,注意语境:支付成功 ≠ 已收款(有时支付成功但要等待收款确认或清算)。

7) 25 ví dụ (中文 — 拼音 — Tiếng Việt)

我已经支付了订单的全部款项。
Wǒ yǐjīng zhīfù le dìngdān de quánbù kuǎnxiàng.
Tôi đã thanh toán toàn bộ khoản tiền đơn hàng.

请通过银行卡支付服务费用。
Qǐng tōngguò yínháng kǎ zhīfù fúwù fèiyòng.
Xin hãy thanh toán phí dịch vụ bằng thẻ ngân hàng.

你可以选择线上支付或到店付款。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé xiànshàng zhīfù huò dào diàn fùkuǎn.
Bạn có thể chọn thanh toán trực tuyến hoặc đến cửa hàng trả tiền.

如果支付失败,请检查你的网络或卡片信息。
Rúguǒ zhīfù shībài, qǐng jiǎnchá nǐ de wǎngluò huò kǎpiàn xìnxī.
Nếu thanh toán thất bại, hãy kiểm tra mạng hoặc thông tin thẻ của bạn.

客户尚未支付尾款。
Kèhù shàngwèi zhīfù wěikuǎn.
Khách hàng vẫn chưa thanh toán khoản tiền còn lại.

我用微信支付买了电影票。
Wǒ yòng Wēixìn zhīfù mǎi le diànyǐng piào.
Tôi đã mua vé xem phim bằng WeChat Pay.

公司需要在月底前支付工资。
Gōngsī xūyào zài yuèdǐ qián zhīfù gōngzī.
Công ty cần chi trả lương trước cuối tháng.

他被要求支付违约金。
Tā bèi yāoqiú zhīfù wéi yuē jīn.
Anh ấy bị yêu cầu phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.

支付宝显示付款已完成。
Zhīfùbǎo xiǎnshì fùkuǎn yǐ wánchéng.
Alipay hiển thị việc thanh toán đã hoàn thành.

请在下单时先支付定金。
Qǐng zài xià dān shí xiān zhīfù dìngjīn.
Xin hãy trả tiền đặt cọc khi đặt hàng.

我们为您提供多种支付方式。
Wǒmen wèi nín tígōng duō zhǒng zhīfù fāngshì.
Chúng tôi cung cấp nhiều phương thức thanh toán cho bạn.

如果您需要退款,我们会在七个工作日内退还已支付款项。
Rúguǒ nín xūyào tuìkuǎn, wǒmen huì zài qī gè gōngzuò rì nèi tuìhuán yǐ zhīfù kuǎnxiàng.
Nếu bạn cần hoàn tiền, chúng tôi sẽ hoàn khoản đã thanh toán trong vòng 7 ngày làm việc.

他通过转账支付了货款。
Tā tōngguò zhuǎnzhàng zhīfù le huòkuǎn.
Anh ấy đã chuyển khoản để thanh toán tiền hàng.

线上支付比现金更方便。
Xiànshàng zhīfù bǐ xiànjīn gèng fāngbiàn.
Thanh toán trực tuyến tiện hơn so với tiền mặt.

订单显示“等待支付”,请尽快完成付款。
Dìngdān xiǎnshì “děngdài zhīfù”, qǐng jǐnkuài wánchéng fùkuǎn.
Đơn hàng hiển thị “đang chờ thanh toán”, xin vui lòng hoàn tất thanh toán sớm.

我们需要客户先支付押金才能发货。
Wǒmen xūyào kèhù xiān zhīfù yājīn cáinéng fāhuò.
Chúng tôi cần khách hàng thanh toán đặt cọc trước mới giao hàng.

支付手续费由买方承担。
Zhīfù shǒuxù fèi yóu mǎifāng chéngdān.
Phí giao dịch do bên mua chịu.

由于系统维护,暂时无法支付,请稍后再试。
Yóuyú xìtǒng wéihù, zànshí wúfǎ zhīfù, qǐng shāohòu zài shì.
Do bảo trì hệ thống, tạm thời không thể thanh toán, xin thử lại sau.

我已经支付过这笔费用,不知道为什么又被催款。
Wǒ yǐjīng zhīfù guò zhè bǐ fèiyòng, bù zhīdào wèishéme yòu bèi cuīkuǎn.
Tôi đã trả khoản phí này rồi, không biết tại sao lại bị thúc thu lần nữa.

请在结账时选择合适的支付渠道。
Qǐng zài jiézhàng shí xuǎnzé héshì de zhīfù qúdào.
Xin hãy chọn kênh thanh toán phù hợp khi thanh toán.

医院要求患者在手术前支付全部费用。
Yīyuàn yāoqiú huànzhě zài shǒushù qián zhīfù quánbù fèiyòng.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân thanh toán toàn bộ chi phí trước khi phẫu thuật.

我们已经收到了您通过信用卡支付的款项。
Wǒmen yǐjīng shōudào le nín tōngguò xìnyòngkǎ zhīfù de kuǎnxiàng.
Chúng tôi đã nhận được khoản thanh toán của bạn qua thẻ tín dụng.

如果您选择货到付款,请准备好现金。
Rúguǒ nín xuǎnzé huò dào fùkuǎn, qǐng zhǔnbèi hǎo xiànjīn.
Nếu bạn chọn hình thức nhận hàng trả tiền (COD), hãy chuẩn bị sẵn tiền mặt.

支付平台会记录每一笔交易的时间和金额。
Zhīfù píngtái huì jìlù měi yī bǐ jiāoyì de shíjiān hé jīn’é.
Nền tảng thanh toán sẽ ghi lại thời gian và số tiền của mỗi giao dịch.

在租房合约上写明租客必须按时支付租金。
Zài zūfáng héyuē shàng xiěmíng zūkè bìxū ànshí zhīfù zūjīn.
Trong hợp đồng thuê nhà ghi rõ người thuê phải thanh toán tiền thuê đúng hạn.

支付 — Giải thích chi tiết bằng tiếng Việt

Hán tự: 支付
Phiên âm: zhī fù
Thanh: zhī (第一声) fù (第四声)
Loại từ: Động từ (动词) — thường dùng làm động từ hai vị ngữ (transitive verb)

  1. Nghĩa cơ bản

支付 nghĩa là trả tiền, thanh toán — chuyển giao tiền để hoàn thành nghĩa vụ thanh toán cho hàng hóa, dịch vụ, khoản nợ, phí tổn, v.v.

Từ mang tính hành động tài chính, phạm vi sử dụng rất rộng: cá nhân, doanh nghiệp, ngân hàng, thương mại điện tử, hóa đơn, chi phí…

  1. Cách dùng & cấu trúc phổ biến

支付 + 金额 / 款项 / 费用
例如:支付费用、支付款项、支付订金

支付 + 给 + 人/公司/商家
例如:支付给卖家、支付给公司

支付 + 方式 / 手段(nói về phương thức thanh toán)
例如:支付方式、支付方法、支付渠道

被动 / 完成态:被支付 / 已支付 / 支付成功 / 支付失败

短语常见搭配:在线支付 (在线支付)、现金支付 (现金支付)、分期支付 (分期支付)、预付/支付定金 (支付定金)

  1. Từ liên quan / gần nghĩa / trái nghĩa

近义词(gần nghĩa):付款 (fù kuǎn)、交款 (jiāo kuǎn)、付钱 (fù qián)

反义词(trái nghĩa):收款 (shōu kuǎn) — nhận tiền

词组:支付方式 (phương thức thanh toán)、支付平台 (nền tảng thanh toán)、支付凭证 (chứng từ thanh toán)、支付密码 (mật khẩu thanh toán)、电子支付 (thanh toán điện tử)

  1. Lưu ý ngữ pháp & phong cách

正式/书面: 支付 thường xuất hiện trong văn viết, hợp đồng, hóa đơn, thông báo: “需支付全款”“支付凭证”“按时支付”。

口语: Người nói hàng ngày có thể dùng 付款、付钱,但 支付 vẫn rất phổ biến trong ngữ cảnh liên quan đến giao dịch điện tử, ngân hàng, hóa đơn.

Khi nói về phương thức, thường dùng cấu trúc 通过 + 支付方式/渠道 + 支付:通过微信支付/PayPal/信用卡支付。

  1. 30 câu ví dụ (mỗi câu có phiên âm và dịch tiếng Việt)

我已经支付了订单的全部费用。
wǒ yǐ jīng zhī fù le dìng dān de quán bù fèi yòng.
Tôi đã thanh toán toàn bộ chi phí đơn hàng.

请通过支付宝支付这笔款项。
qǐng tōng guò zhī fù bǎo zhī fù zhè bǐ kuǎn xiàng.
Vui lòng thanh toán khoản tiền này qua Alipay.

你可以选择现金支付或刷卡支付。
nǐ kě yǐ xuǎn zé xiàn jīn zhī fù huò shuā kǎ zhī fù.
Bạn có thể chọn trả tiền bằng tiền mặt hoặc thanh toán bằng thẻ.

如果未按时支付,将收取滞纳金。
rú guǒ wèi àn shí zhī fù, jiāng shōu qǔ zhì nà jīn.
Nếu không thanh toán đúng hạn, sẽ bị thu tiền phạt chậm.

公司要求员工先报销,后由公司统一支付。
gōng sī yāo qiú yuán gōng xiān bào xiāo, hòu yóu gōng sī tǒng yī zhī fù.
Công ty yêu cầu nhân viên nộp hồ sơ hoàn trả trước, sau đó công ty sẽ chi trả.

学校已经收到家长支付的学费。
xué xiào yǐ jīng shōu dào jiā zhǎng zhī fù de xué fèi.
Nhà trường đã nhận được học phí do phụ huynh đóng.

订单显示支付成功,请等待发货。
dìng dān xiǎn shì zhī fù chéng gōng, qǐng děng dài fā huò.
Đơn hàng hiển thị thanh toán thành công, xin chờ giao hàng.

请保留好支付凭证以便核对。
qǐng bǎo liú hǎo zhī fù píng zhèng yǐ biàn hé duì.
Xin giữ chứng từ thanh toán để đối chiếu.

我们支持多种支付方式,包括信用卡和微信。
wǒ men zhī chí duō zhǒng zhī fù fāng shì, bāo kuò xìn yòng kǎ hé wēi xìn.
Chúng tôi hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán, bao gồm thẻ tín dụng và WeChat Pay.

房租可以按月支付或按季度支付。
fáng zū kě yǐ àn yuè zhī fù huò àn jì dù zhī fù.
Tiền thuê nhà có thể thanh toán theo tháng hoặc theo quý.

他用信用卡支付了机票。
tā yòng xìn yòng kǎ zhī fù le jī piào.
Anh ấy đã thanh toán vé máy bay bằng thẻ tín dụng.

请在下单后24小时内完成支付。
qǐng zài xià dān hòu èr shí sì xiǎo shí nèi wán chéng zhī fù.
Vui lòng hoàn tất thanh toán trong vòng 24 giờ sau khi đặt hàng.

如果支付失败,请联系客服。
rú guǒ zhī fù shī bài, qǐng kè fú lián xì.
Nếu thanh toán thất bại, xin liên hệ dịch vụ khách hàng.

他提前支付了旅游押金。
tā tí qián zhī fù le lǚ yóu yā jīn.
Anh ấy đã trả trước tiền đặt cọc du lịch.

公司会在月底统一支付工资。
gōng sī huì zài yuè dǐ tǒng yī zhī fù gōng zī.
Công ty sẽ chi lương đồng loạt vào cuối tháng.

电子发票可作为支付凭证使用。
diàn zǐ fā piào kě zuò wéi zhī fù píng zhèng shǐ yòng.
Hóa đơn điện tử có thể dùng làm chứng từ thanh toán.

我们提供分期支付服务。
wǒ men tí gōng fēn qī zhī fù fú wù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ thanh toán trả góp.

他用手机扫码完成了支付。
tā yòng shǒu jī sǎo mǎ wán chéng le zhī fù.
Anh ấy đã quét mã bằng điện thoại để thanh toán.

请确认收款帐号,再进行支付。
qǐng què rèn shōu kuǎn zhàng hào, zài jìn xíng zhī fù.
Vui lòng xác nhận số tài khoản nhận tiền rồi mới tiến hành thanh toán.

客户要求开具发票后再支付尾款。
kè hù yāo qiú kāi jù fā piào hòu zài zhī fù wěi kuǎn.
Khách hàng yêu cầu xuất hóa đơn rồi mới thanh toán phần còn lại.

因为网络问题,系统暂时无法支付。
yīn wèi wǎng luò wèn tí, xì tǒng zàn shí wú fǎ zhī fù.
Do sự cố mạng, hệ thống tạm thời không thể thanh toán.

平台会在48小时内支付佣金给你。
píng tái huì zài sì shí bā xiǎo shí nèi zhī fù yōng jīn gěi nǐ.
Nền tảng sẽ trả hoa hồng cho bạn trong vòng 48 giờ.

学生可以在线支付学费。
xué shēng kě yǐ zài xiàn zhī fù xué fèi.
Học sinh có thể thanh toán học phí trực tuyến.

请保密你的支付密码,不要泄露给别人。
qǐng bǎo mì nǐ de zhī fù mì mǎ, bú yào xiè lòu gěi bié rén.
Hãy giữ mật khẩu thanh toán bí mật, đừng tiết lộ cho người khác.

她选择货到付款而不先行支付。
tā xuǎn zé huò dào fù kuǎn ér bù xiān xíng zhī fù.
Cô ấy chọn hình thức nhận hàng rồi mới trả tiền, không thanh toán trước.

银行会自动从账户中支付这笔费用。
yín háng huì zì dòng cóng zhàng hù zhōng zhī fù zhè bǐ fèi yòng.
Ngân hàng sẽ trích khoản phí này tự động từ tài khoản.

退款会把已支付的金额退回到原账户。
tuì kuǎn huì bǎ yǐ zhī fù de jīn é tuì huí dào yuán zhàng hù.
Tiền đã thanh toán sẽ được hoàn trả về tài khoản gốc.

请告知我们您的支付偏好(如信用卡或转账)。
qǐng gào zhī wǒ men nín de zhī fù piān hào (rú xìn yòng kǎ huò zhuǎn zhàng).
Vui lòng cho biết sở thích thanh toán của bạn (ví dụ thẻ tín dụng hay chuyển khoản).

这笔费用已经在系统中标记为“已支付”。
zhè bǐ fèi yòng yǐ jīng zài xì tǒng zhōng biāo jì wéi “yǐ zhī fù”.
Khoản phí này đã được đánh dấu là đã thanh toán trong hệ thống.

若发现异常支付,请立即联系客服冻结交易。
ruò fā xiàn yì cháng zhī fù, qǐng lì jí lián xì kè fú dòng jié jiāo yì.
Nếu phát hiện giao dịch thanh toán bất thường, hãy liên hệ dịch vụ khách hàng ngay để khóa giao dịch.

  1. Ví dụ ngữ cảnh chuyên ngành (ngắn gọn)

Thương mại điện tử: 买家通过平台支付订单,平台收到款项后通知卖家发货。

Ngân hàng: 客户可以设置自动代扣来支付水电费。

Kế toán/Hợp đồng: 合同规定买方在签署后7天内支付定金。

  1. Gợi ý học tập

Khi học, hãy chú ý phân biệt 支付 / 付款 / 付钱 / 收款 và thực hành bằng cách viết các câu tình huống (mua hàng, trả tiền nhà, trả lương, hoàn tiền).

Thực hành các mẫu câu về 支付方式 (现金、刷卡、转账、扫码、网银、分期) và cách nói trạng thái 已支付 / 支付成功 / 支付失败 / 未支付.

支付 (zhīfù) — Giải thích chi tiết toàn diện

  1. Nghĩa gốc và khái niệm

支付 (zhīfù) có nghĩa là thanh toán, chi trả, trả tiền, thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính, kế toán, hành chính hoặc hợp đồng.
Từ này diễn tả hành động trả một khoản tiền cho một người hoặc một tổ chức nào đó để hoàn thành nghĩa vụ thanh toán.

So với các từ đồng nghĩa khác như:

付钱 (fùqián): dùng trong giao tiếp hàng ngày, khẩu ngữ, nghĩa là “trả tiền”.

付款 (fùkuǎn): thường dùng trong hợp đồng, giao dịch thương mại, có thể nói là “thực hiện việc thanh toán”.

支付 (zhīfù): trang trọng hơn, dùng phổ biến trong tài liệu hành chính, báo chí, ngân hàng, kế toán, pháp lý.

Ví dụ:

日常生活:我来付钱。(Tôi trả tiền nhé.)

Hợp đồng thương mại:买方应在七天内付款。(Bên mua phải thanh toán trong vòng bảy ngày.)

Văn bản tài chính:甲方应于合同签订后三日内支付全部货款。(Bên A phải thanh toán toàn bộ tiền hàng trong vòng 3 ngày sau khi ký hợp đồng.)

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp

Loại từ: Động từ (动词)

Chức năng: Có thể làm vị ngữ, động từ chính hoặc trong cụm động từ.

Tân ngữ đi kèm: thường là các danh từ chỉ tiền bạc, chi phí, khoản phí, tiền hàng…
Ví dụ:
支付房租 (trả tiền thuê nhà)、支付费用 (thanh toán chi phí)、支付货款 (trả tiền hàng)。

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

支付 + 名词
Thanh toán khoản gì đó.
例如:支付租金 (trả tiền thuê nhà)。

向 + 人/单位 + 支付 + 名词
Thanh toán khoản gì cho ai đó hoặc đơn vị nào đó.
例如:向银行支付利息 (trả lãi cho ngân hàng)。

由 + 主语 + 支付 + 名词
Ai đó chịu trách nhiệm thanh toán khoản tiền.
例如:所有费用由公司支付 (Toàn bộ chi phí do công ty thanh toán)。

在线/现金/转账 + 支付
Biểu thị phương thức thanh toán.
例如:在线支付 (thanh toán trực tuyến)、现金支付 (trả bằng tiền mặt)。

支付 + … + 费用/货款/工资/押金
Ví dụ: 支付押金 (trả tiền đặt cọc)、支付工资 (trả lương)、支付货款 (trả tiền hàng)。

在 + 时间/期限 + 内支付 + 名词
Thanh toán trong một khoảng thời gian quy định.
例如:在七日内支付货款 (thanh toán tiền hàng trong vòng bảy ngày)。

  1. Một số cụm từ cố định thường gặp
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    支付费用 Thanh toán chi phí
    支付货款 Thanh toán tiền hàng
    支付房租 Trả tiền thuê nhà
    支付押金 Trả tiền đặt cọc
    支付工资 Chi trả lương
    支付账单 Thanh toán hóa đơn
    在线支付 Thanh toán trực tuyến
    移动支付 Thanh toán di động
    自动支付 Tự động thanh toán
    电子支付 Thanh toán điện tử
    支付方式 Phương thức thanh toán
    支付平台 Nền tảng thanh toán
    支付系统 Hệ thống thanh toán
    支付账户 Tài khoản thanh toán
    支付页面 Trang thanh toán
    支付成功 Thanh toán thành công
    支付失败 Thanh toán thất bại
  2. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Ngữ cảnh sử dụng
    支付 Thanh toán, chi trả Văn bản chính thức, tài chính, hành chính
    付款 Thanh toán Hợp đồng, thương mại
    付钱 Trả tiền Khẩu ngữ, sinh hoạt hàng ngày
    交钱 Nộp tiền Khi trả tiền trực tiếp, đơn giản
    支出 Chi tiêu Dùng cho kế toán, thống kê tài chính
  3. 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và bản dịch tiếng Việt

我已经支付了房租。
Wǒ yǐjīng zhīfù le fángzū.
Tôi đã thanh toán tiền thuê nhà rồi.

请您先支付押金。
Qǐng nín xiān zhīfù yājīn.
Xin quý khách vui lòng trả tiền đặt cọc trước.

公司按月支付工资。
Gōngsī àn yuè zhīfù gōngzī.
Công ty chi trả lương theo tháng.

他还没有支付电费。
Tā hái méiyǒu zhīfù diànfèi.
Anh ấy vẫn chưa thanh toán tiền điện.

买家应在七天内支付货款。
Mǎijiā yīng zài qī tiān nèi zhīfù huòkuǎn.
Người mua phải thanh toán tiền hàng trong vòng bảy ngày.

这笔费用由公司支付。
Zhè bǐ fèiyòng yóu gōngsī zhīfù.
Khoản chi phí này do công ty thanh toán.

我用微信支付了车票。
Wǒ yòng Wēixìn zhīfù le chēpiào.
Tôi đã thanh toán vé xe bằng WeChat Pay.

支付完成后,请保存收据。
Zhīfù wánchéng hòu, qǐng bǎocún shōujù.
Sau khi thanh toán xong, xin vui lòng giữ lại biên lai.

支付失败,请重试。
Zhīfù shībài, qǐng chóngshì.
Thanh toán thất bại, xin vui lòng thử lại.

他们已经向供货商支付了全部货款。
Tāmen yǐjīng xiàng gōnghuòshāng zhīfù le quánbù huòkuǎn.
Họ đã thanh toán toàn bộ tiền hàng cho nhà cung cấp.

公司为员工支付了医疗保险。
Gōngsī wèi yuángōng zhīfù le yīliáo bǎoxiǎn.
Công ty đã trả tiền bảo hiểm y tế cho nhân viên.

我通过网上银行支付了学费。
Wǒ tōngguò wǎngshàng yínháng zhīfù le xuéfèi.
Tôi đã thanh toán học phí qua ngân hàng trực tuyến.

支付环节出现了系统问题。
Zhīfù huánjié chūxiàn le xìtǒng wèntí.
Đã xảy ra sự cố hệ thống trong quá trình thanh toán.

你的支付账户余额不足。
Nǐ de zhīfù zhànghù yú’é bùzú.
Số dư trong tài khoản thanh toán của bạn không đủ.

请在三日内支付剩余款项。
Qǐng zài sān rì nèi zhīfù shèngyú kuǎnxiàng.
Xin vui lòng thanh toán số tiền còn lại trong vòng ba ngày.

客户拒绝支付额外费用。
Kèhù jùjué zhīfù éwài fèiyòng.
Khách hàng từ chối trả thêm chi phí.

移动支付在中国非常普及。
Yídòng zhīfù zài Zhōngguó fēicháng pǔjí.
Thanh toán di động rất phổ biến ở Trung Quốc.

支付平台需要验证身份信息。
Zhīfù píngtái xūyào yànzhèng shēnfèn xìnxī.
Nền tảng thanh toán cần xác minh thông tin cá nhân.

他为自己的错误支付了代价。
Tā wèi zìjǐ de cuòwù zhīfù le dàijià.
Anh ta đã phải trả giá cho sai lầm của mình.

我们采用多种支付方式。
Wǒmen cǎiyòng duō zhǒng zhīfù fāngshì.
Chúng tôi áp dụng nhiều hình thức thanh toán.

请确认支付金额是否正确。
Qǐng quèrèn zhīfù jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận xem số tiền thanh toán có đúng không.

支付页面加载很慢。
Zhīfù yèmiàn jiāzài hěn màn.
Trang thanh toán tải rất chậm.

这家餐厅只接受电子支付。
Zhè jiā cāntīng zhǐ jiēshòu diànzǐ zhīfù.
Nhà hàng này chỉ chấp nhận thanh toán điện tử.

支付成功后,我们会发送确认邮件。
Zhīfù chénggōng hòu, wǒmen huì fāsòng quèrèn yóujiàn.
Sau khi thanh toán thành công, chúng tôi sẽ gửi email xác nhận.

所有款项已全部支付。
Suǒyǒu kuǎnxiàng yǐ quánbù zhīfù.
Tất cả các khoản tiền đã được thanh toán đầy đủ.

公司按合同规定时间支付。
Gōngsī àn hétóng guīdìng shíjiān zhīfù.
Công ty thanh toán đúng thời hạn quy định trong hợp đồng.

订单未支付,无法发货。
Dìngdān wèi zhīfù, wúfǎ fāhuò.
Đơn hàng chưa được thanh toán, không thể giao hàng.

这笔支付记录显示有误。
Zhè bǐ zhīfù jìlù xiǎnshì yǒu wù.
Bản ghi thanh toán này hiển thị có lỗi.

支付系统升级后更加安全。
Zhīfù xìtǒng shēngjí hòu gèng jiā ānquán.
Hệ thống thanh toán sau khi nâng cấp an toàn hơn.

他使用信用卡支付了机票费用。
Tā shǐyòng xìnyòngkǎ zhīfù le jīpiào fèiyòng.
Anh ấy đã thanh toán tiền vé máy bay bằng thẻ tín dụng.

  1. Tổng kết

Từ: 支付 (zhīfù)

Nghĩa: Thanh toán, chi trả, trả tiền

Loại từ: Động từ

Sử dụng: Phù hợp trong văn viết, hành chính, tài chính, ngân hàng, thương mại

Các dạng mở rộng: 支付方式, 支付平台, 支付系统, 支付账户, 支付成功, 支付失败

Từ đồng nghĩa: 付款、付钱、交钱

Từ trái nghĩa: 收款、收钱

Đặc trưng: Mang sắc thái trang trọng, chuyên nghiệp, phổ biến trong kinh tế hiện đại và thương mại điện tử.

  1. Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

支付 (zhī fù) là một động từ tiếng Trung, mang nghĩa thanh toán, chi trả, trả tiền, trả phí, thường được dùng trong các ngữ cảnh thương mại, tài chính, hợp đồng, mua sắm, ngân hàng hoặc thanh toán điện tử.

Trong nghĩa mở rộng, 支付 còn có thể mang ý nghĩa trả giá, hy sinh, gánh chịu cho một điều gì đó (thường là nghĩa bóng, không phải tiền bạc).

Ví dụ:

支付账单 — thanh toán hóa đơn

支付货款 — trả tiền hàng

支付工资 — trả lương

支付代价 — trả giá (cho hành động nào đó)

  1. Phân tích từ vựng

支 (zhī): có nghĩa là “chi ra, xuất ra, đưa ra”, thể hiện hành động xuất tiền hoặc vật chất.

付 (fù): có nghĩa là “giao, trao, trả”, thường dùng để nói đến hành động “trả tiền” hay “thanh toán”.

Khi hai từ kết hợp lại thành 支付 (zhī fù), ý nghĩa trở thành chi ra tiền để trả cho ai đó hoặc việc gì đó, tương đương với từ “thanh toán” trong tiếng Việt.

  1. Loại từ

支付 là động từ (动词), biểu thị hành động trả tiền hoặc thanh toán một khoản chi phí.
Có thể đứng độc lập trong câu hoặc kết hợp với danh từ chỉ đối tượng (ví dụ: 支付费用, 支付房租, 支付工资, 支付利息, 支付订单, 支付代价…).

  1. Nghĩa sử dụng và phong cách ngôn ngữ

支付 thường dùng trong ngôn ngữ trang trọng, văn viết, ngữ cảnh hành chính hoặc thương mại.

Trong khẩu ngữ, người Trung thường nói 付钱 (fù qián) hoặc 结账 (jié zhàng).

Trong hợp đồng hoặc giao dịch, 支付 là từ chính xác và phổ biến hơn cả.

Ví dụ:

合同规定,甲方应在十五日内支付全部货款。
(Theo hợp đồng, bên A phải thanh toán toàn bộ tiền hàng trong vòng 15 ngày.)

  1. Các cấu trúc thường gặp với 支付

支付 + 名词(费用、租金、账单、工资、利息…)
→ Thanh toán tiền / phí / hóa đơn / tiền lương…
Ví dụ: 支付账单、支付费用、支付房租、支付工资

为 + 对象 + 支付 + 名词
→ Trả tiền, chi phí cho ai đó
Ví dụ: 为客户支付运费 (trả phí vận chuyển cho khách hàng)

支付 + 动作名词 + 的代价
→ Trả giá cho hành động nào đó (nghĩa bóng)
Ví dụ: 支付了错误的代价 (trả giá cho sai lầm)

  1. Phân biệt 支付 với các từ gần nghĩa
    Từ tiếng Trung Nghĩa Phong cách Ngữ cảnh sử dụng
    支付 (zhī fù) Thanh toán, chi trả Trang trọng, văn viết Hợp đồng, giao dịch, ngân hàng
    付钱 (fù qián) Trả tiền Khẩu ngữ, thường ngày Khi mua hàng, ăn uống
    付款 (fù kuǎn) Trả tiền (một khoản cụ thể) Trung tính Hợp đồng, giao dịch thương mại
    结账 (jié zhàng) Tính tiền, thanh toán (sau khi dùng dịch vụ) Thông dụng Khi ăn nhà hàng, khách sạn
  2. Một số cụm cố định phổ biến

支付账单 — thanh toán hóa đơn

支付费用 — chi trả chi phí

支付工资 — trả lương

支付货款 — thanh toán tiền hàng

支付利息 — trả lãi

支付定金 — trả tiền đặt cọc

支付平台 — nền tảng thanh toán

支付系统 — hệ thống thanh toán

支付宝 — Alipay (ứng dụng thanh toán điện tử nổi tiếng của Trung Quốc)

支付代价 — trả giá (nghĩa bóng)

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch tiếng Việt

我已经支付了这笔账单。
Wǒ yǐjīng zhīfù le zhè bǐ zhàngdān.
Tôi đã thanh toán hóa đơn này rồi.

公司按时支付员工工资。
Gōngsī ànshí zhīfù yuángōng gōngzī.
Công ty trả lương cho nhân viên đúng hạn.

客户还没有支付货款。
Kèhù hái méiyǒu zhīfù huòkuǎn.
Khách hàng vẫn chưa thanh toán tiền hàng.

请在三天内支付房租。
Qǐng zài sān tiān nèi zhīfù fángzū.
Vui lòng thanh toán tiền thuê nhà trong vòng ba ngày.

我用支付宝支付了餐费。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo zhīfù le cānfèi.
Tôi đã thanh toán tiền ăn bằng Alipay.

你可以用信用卡支付。
Nǐ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.

他拒绝支付违约金。
Tā jùjué zhīfù wéiyuējīn.
Anh ấy từ chối trả tiền phạt hợp đồng.

我们可以分期支付。
Wǒmen kěyǐ fēnqī zhīfù.
Chúng ta có thể thanh toán trả góp.

订单已经支付成功。
Dìngdān yǐjīng zhīfù chénggōng.
Đơn hàng đã được thanh toán thành công.

支付失败,请重新尝试。
Zhīfù shībài, qǐng chóngxīn chángshì.
Thanh toán thất bại, vui lòng thử lại.

这笔费用由公司支付。
Zhè bǐ fèiyòng yóu gōngsī zhīfù.
Khoản chi phí này do công ty chi trả.

系统正在处理支付请求。
Xìtǒng zhèngzài chǔlǐ zhīfù qǐngqiú.
Hệ thống đang xử lý yêu cầu thanh toán.

请确保余额足够支付订单。
Qǐng quèbǎo yú’é zúgòu zhīfù dìngdān.
Hãy đảm bảo số dư đủ để thanh toán đơn hàng.

她为了家庭支付了很多。
Tā wèile jiātíng zhīfù le hěn duō.
Cô ấy đã hy sinh rất nhiều vì gia đình.

他们提前支付了全部费用。
Tāmen tíqián zhīfù le quánbù fèiyòng.
Họ đã thanh toán toàn bộ chi phí trước thời hạn.

他为了梦想支付了沉重的代价。
Tā wèile mèngxiǎng zhīfù le chénzhòng de dàijià.
Anh ấy đã trả giá đắt cho ước mơ của mình.

请在网页上完成支付流程。
Qǐng zài wǎngyè shàng wánchéng zhīfù liúchéng.
Vui lòng hoàn tất quy trình thanh toán trên trang web.

订单超时未支付,系统将自动取消。
Dìngdān chāoshí wèi zhīfù, xìtǒng jiāng zìdòng qǔxiāo.
Đơn hàng quá hạn chưa thanh toán, hệ thống sẽ tự động hủy.

我不介意为朋友支付一顿饭。
Wǒ bú jièyì wèi péngyǒu zhīfù yí dùn fàn.
Tôi không ngại trả tiền bữa ăn cho bạn bè.

付款前请确认支付金额。
Fùkuǎn qián qǐng quèrèn zhīfù jīn’é.
Trước khi trả tiền, vui lòng xác nhận số tiền thanh toán.

支付的过程非常方便。
Zhīfù de guòchéng fēicháng fāngbiàn.
Quá trình thanh toán rất tiện lợi.

他用微信支付了电影票钱。
Tā yòng Wēixìn zhīfù le diànyǐng piào qián.
Anh ấy đã thanh toán tiền vé phim bằng WeChat Pay.

请在月底前支付学费。
Qǐng zài yuèdǐ qián zhīfù xuéfèi.
Vui lòng thanh toán học phí trước cuối tháng.

老板明天会支付你的奖金。
Lǎobǎn míngtiān huì zhīfù nǐ de jiǎngjīn.
Sếp sẽ trả tiền thưởng cho bạn vào ngày mai.

公司每月五号支付薪水。
Gōngsī měi yuè wǔ hào zhīfù xīnshuǐ.
Công ty trả lương vào ngày 5 hàng tháng.

我打算今天晚上支付电费。
Wǒ dǎsuàn jīntiān wǎnshang zhīfù diànfèi.
Tôi định tối nay thanh toán tiền điện.

旅客必须提前支付押金。
Lǚkè bìxū tíqián zhīfù yājīn.
Khách du lịch phải thanh toán tiền đặt cọc trước.

他拒绝为错误支付任何代价。
Tā jùjué wèi cuòwù zhīfù rènhé dàijià.
Anh ta từ chối trả bất kỳ giá nào cho lỗi lầm của mình.

我用手机支付真方便。
Wǒ yòng shǒujī zhīfù zhēn fāngbiàn.
Thanh toán bằng điện thoại thật tiện lợi.

他们已经支付了百分之五十的预付款。
Tāmen yǐjīng zhīfù le bǎifēn zhī wǔshí de yùfùkuǎn.
Họ đã thanh toán 50% tiền đặt cọc trước.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.