2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11 chủ đề hôm nay chúng ta tìm hiểu sẽ liên quan đến nơi chốn và việc làm thường ngày, các bạn hãy cùng nhau theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống
Trước khi học bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11 Thầy Vũ
| Khách | 客人 | Kèrén |
| Khách hàng | 客户 | Kèhù |
| Khách hàng | 顾客 | Gùkè |
| Hàng xóm | 邻居 | Línjū |
19. ĐỐI THOẠI VỀ NƠI CHỐN
147. Ngân hàng Ngoại thương ở đâu?
外商银行在哪儿?
Wàishāng yínháng zài nǎ’er?
148. Ở ngay phía trước.
就在前边。
Jiù zài qiánbian.
149. Khách sạn Rex ở chỗ nào?
丽池饭店在什么地方?
Lì chí fàndiàn zài shénme dìfāng?
150. Ở trung tâm thành phố.
在市中心。
Zài shì zhōngxīn.
151. Đại học Nhân Văn ở đâu?
人文大学在哪里?
Rénwén dàxué zài nǎlǐ?
152. Đại học Nhân Văn ở kế bên Đài truyền hình.
人文大学在电视台旁边。
Rénwén dàxué zài diànshìtái pángbiān.
153. Bình gas này để ở chỗ nào?
这瓶瓦斯放在哪儿?
Zhè píng wǎsī fàng zài nǎ’er?
154. Để ở bên trái bàn làm bếp là được rồi.
放在厨台左边就行了。
Fàng zài chú tái zuǒbiān jiùxíngle.
Từ ngữ liên quan chỉ phương vị:
| Ở đâu? | 哪里? | nǎlǐ? |
| Ở đâu? | 哪儿? | nǎ’er? |
| Chỗ nào? | 什么地方? | shénme dìfāng? |
| Bên nào? | 哪边? | nǎ biān? |
| Đông | 东 | Dōng |
| Nam | 南 | Nán |
| Tây | 西 | Xī |
| Bắc | 北 | Běi |
| Trên | 上 | shàng |
| Dưới | 下 | Xià |
| Phải | 右 | Yòu |
| Trái | 左 | Zuǒ |
| Trước | 前 | Qián |
| Sau | 后 | Hòu |
| Trong | 里 | Lǐ |
| Ngoài | 外 | Wài |
| Bên này | 这边 | zhè biān |
| Bên kia | 那边 | nà biān |
| Chỗ này | 这个地方 | zhège dìfāng |
| Chỗ kia | 那个地方 | nàgè dìfāng |
| Đối diện | 对面 | duìmiàn |
| Kế bên | 旁边 | pángbiān |
| Kề bên vách | 隔壁 | Gébì |
| Ở bên … | 在… 边 | zài… biān |
| Ở đây | 这里 | Zhèlǐ |
| Ở đây | 这儿 | zhè’er |
| Ở đó | 那里 | Nàlǐ |
| Ở đó | 那儿 | nà’er |
| Ở phía … | 在… 面 | zài… miàn |
| Ở phương … | 在… 方 | zài… fāng |
20. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY
155. Anh làm gì?
你做什么?
Nǐ zuò shénme?
156. Tôi ăn cơm.
我吃饭。
Wǒ chīfàn.
157. Bạn thích làm gì?
你喜欢做什么?
Nǐ xǐhuān zuò shénme?
158. Tôi thích nghe nhạc.
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
159. Khi rảnh bạn làm gì?
你一有空就做什么?
Nǐ yī yǒu kòng jiù zuò shénme?
160. Khi rảnh tôi đến thư viện ngay.
我一有空就去图书馆。
Wǒ yī yǒu kòng jiù qù túshū guǎn.
161. Chủ nhật bạn làm gì?
星期天你做什么?
Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
162. Chủ nhật tôi thường đi câu cá.
星期天我常去钓鱼。
Xīngqītiān wǒ cháng qù diàoyú.
Động từ thường dùng khác:
| Ăn | 吃 | chī |
| Bán | 卖 | mài |
| Bảo, nói | 告诉 | gàosù |
| Biết | 会 | huì |
| Bò | 爬 | pá |
| Cấm | 禁止 | jìnzhǐ |
| Cầm lấy | 拿 | ná |
| Đánh, làm | 打 | dǎ |
| Đến | 到 | dào |
| Đến, lại | 来 | lái |
| Đi | 去 | qù |
| Điều tra | 戴 | dài |
| Đội | 换 | huàn |
| Đổi | 烧 | shāo |
| Đốt | 点燃 | diǎnrán |
| Đốt, thắp | 读 | dú |
| Đọc, học | 念 | niàn |
| Đọc, học | 读 | dú |
| Đóng | 关 | guān |
| Đợi | 等 | děng |
| Đứng | 站 | zhàn |
| Giặt, rửa | 洗涤 | xǐdí |
| Giao lưu, tìm hiểu | 沟通 | gōutōng |
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng mới mẻ và hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

