新闻 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
- Giải thích chi tiết về 新闻
- Chữ Hán: 新闻
- Pinyin: xīnwén
- Âm Hán – Việt: tân văn
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa:
- Tin tức, thời sự — thông tin mới về các sự kiện vừa xảy ra, được truyền tải qua báo chí, truyền hình, phát thanh, internet…
- Bản tin — chương trình hoặc mục tin tức trên các phương tiện truyền thông.
- Thông tin mới — tin tức cá nhân hoặc tổ chức muốn chia sẻ.
- Cấu tạo từ:
- 新 (xīn): mới
- 闻 (wén): nghe, tin tức, thông tin
- Khác biệt với từ gần nghĩa:
- 消息 (xiāoxi): tin tức, thông tin (thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, phạm vi rộng, có thể là tin cá nhân).
- 新闻 (xīnwén): tin tức mang tính thời sự, chính thống, thường qua kênh truyền thông.
- 报道 (bàodào): bản tin, bài tường thuật, hành động đưa tin.
- Cấu trúc câu thường gặp
- 看/听/读 + 新闻: xem/nghe/đọc tin tức
- 新闻 + 名词: 新闻节目 (chương trình tin tức), 新闻报道 (bản tin), 新闻记者 (phóng viên)
- 新闻 + 动词: 新闻发布 (công bố tin tức), 新闻采访 (phỏng vấn tin tức)
- 新闻 + 形容词: 假新闻 (tin giả), 热门新闻 (tin nóng)
- Các cụm từ thông dụng
- 新闻节目 (xīnwén jiémù): chương trình tin tức
- 新闻报道 (xīnwén bàodào): bản tin, phóng sự
- 新闻发布会 (xīnwén fābùhuì): họp báo
- 新闻记者 (xīnwén jìzhě): phóng viên
- 新闻媒体 (xīnwén méitǐ): truyền thông tin tức
- 假新闻 (jiǎ xīnwén): tin giả
- 热门新闻 (rèmén xīnwén): tin nóng
- 30 mẫu câu với 新闻 (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
- 我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức. - 他在电视上看到了这条新闻。
Tā zài diànshì shàng kàndào le zhè tiáo xīnwén.
Anh ấy đã thấy bản tin này trên TV. - 这条新闻很重要。
Zhè tiáo xīnwén hěn zhòngyào.
Bản tin này rất quan trọng. - 我在网上读到了一则有趣的新闻。
Wǒ zài wǎngshàng dúdào le yī zé yǒuqù de xīnwén.
Tôi đọc được một tin tức thú vị trên mạng. - 新闻报道了昨晚的地震。
Xīnwén bàodào le zuówǎn de dìzhèn.
Tin tức đã đưa tin về trận động đất tối qua. - 他是本台的新闻记者。
Tā shì běntái de xīnwén jìzhě.
Anh ấy là phóng viên của đài này. - 我喜欢看国际新闻。
Wǒ xǐhuān kàn guójì xīnwén.
Tôi thích xem tin tức quốc tế. - 新闻发布会将在下午三点举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Họp báo sẽ được tổ chức lúc 3 giờ chiều. - 这是假新闻,不要相信。
Zhè shì jiǎ xīnwén, bú yào xiāngxìn.
Đây là tin giả, đừng tin. - 他在新闻中看到了自己的照片。
Tā zài xīnwén zhōng kàndào le zìjǐ de zhàopiàn.
Anh ấy thấy ảnh của mình trong bản tin. - 新闻媒体在现场采访了目击者。
Xīnwén méitǐ zài xiànchǎng cǎifǎng le mùjīzhě.
Truyền thông đã phỏng vấn nhân chứng tại hiện trường. - 我每天都会浏览新闻网站。
Wǒ měitiān dōu huì liúlǎn xīnwén wǎngzhàn.
Tôi duyệt các trang tin tức mỗi ngày. - 新闻节目八点开始。
Xīnwén jiémù bā diǎn kāishǐ.
Chương trình tin tức bắt đầu lúc 8 giờ. - 这条新闻引起了广泛关注。
Zhè tiáo xīnwén yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù.
Bản tin này thu hút sự chú ý rộng rãi. - 他在新闻行业工作了十年。
Tā zài xīnwén hángyè gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm việc trong ngành tin tức 10 năm. - 我喜欢看体育新闻。
Wǒ xǐhuān kàn tǐyù xīnwén.
Tôi thích xem tin thể thao. - 新闻报道了这次事故的原因。
Xīnwén bàodào le zhè cì shìgù de yuányīn.
Tin tức đã đưa nguyên nhân của vụ tai nạn. - 这家新闻网站更新很快。
Zhè jiā xīnwén wǎngzhàn gēngxīn hěn kuài.
Trang tin này cập nhật rất nhanh. - 他在新闻里听到了好消息。
Tā zài xīnwén lǐ tīngdào le hǎo xiāoxi.
Anh ấy nghe được tin vui trong bản tin. - 新闻照片非常震撼。
Xīnwén zhàopiàn fēicháng zhènhàn.
Ảnh tin tức rất gây ấn tượng mạnh. - 我每天都会收看晚间新闻。
Wǒ měitiān dōu huì shōukàn wǎnjiān xīnwén.
Tôi xem bản tin buổi tối mỗi ngày. - 新闻记者正在采访市长。
Xīnwén jìzhě zhèngzài cǎifǎng shìzhǎng.
Phóng viên đang phỏng vấn thị trưởng. - 这条新闻已经在社交媒体上传开了。
Zhè tiáo xīnwén yǐjīng zài shèjiāo méitǐ shàng chuán kāi le.
Bản tin này đã lan truyền trên mạng xã hội. - 新闻报道了天气的最新情况。
Xīnwén bàodào le tiānqì de zuìxīn qíngkuàng.
Tin tức đưa tình hình thời tiết mới nhất. - 他在新闻中学到了很多知识。
Tā zài xīnwén zhōng xuédào le hěn duō zhīshi.
Anh ấy học được nhiều kiến thức từ tin tức. - 新闻发布会吸引了很多记者。
Xīnwén fābùhuì xīyǐn le hěn duō jìzhě.
Họp báo thu hút rất nhiều phóng viên. - 我喜欢看社会新闻。
Wǒ xǐhuān kàn shèhuì xīnwén.
Tôi thích xem tin xã hội. - 新闻报道了经济形势的变化。
Xīnwén bàodào le jīngjì xíngshì de biànhuà.
Tin tức đưa sự thay đổi của tình hình kinh tế. - 这条新闻让我很震惊。
Zhè tiáo xīnwén ràng wǒ hěn zhènjīng.
Bản tin này khiến tôi rất sốc. - 新闻是了解世界的重要途径。
Xīnwén shì liǎojiě shìjiè de zhòngyào tújìng.
Tin tức là con đường quan trọng để hiểu thế giới.
- Giải thích chi tiết từ 新闻
Hán tự & Phiên âm:
新闻 (xīnwén)
Phiên âm: /xin-wén/
Nghĩa gốc: “tin mới”
Nghĩa thông dụng: tin tức, thời sự, thông tin mới xảy ra (news).
Từ “新闻” được dùng để chỉ các sự kiện, thông tin mới xảy ra, có tính thời sự và được truyền đạt qua các phương tiện thông tin đại chúng như báo chí, truyền hình, đài phát thanh, internet… Ngoài ra, nó cũng có thể dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ “tin mới” về một ai đó, một sự việc nào đó.
- Phạm vi sử dụng
Truyền thông – báo chí:
指各类媒体报道的最新消息: Dùng chỉ tin tức được đăng tải trên các phương tiện truyền thông như báo, đài, truyền hình.
Ví dụ: 看新闻 (kàn xīnwén) – xem tin tức.
Đời sống hàng ngày:
指任何新的消息: Chỉ bất kỳ thông tin, sự việc mới nào trong cuộc sống.
Ví dụ: 有什么新闻?(Yǒu shénme xīnwén?) – Có tin gì mới không?
- Loại từ & Ngữ pháp
Danh từ (Noun): chỉ sự việc, thông tin mới.
Tính từ phụ nghĩa (Adj-like): đôi khi được dùng trong các tổ hợp như 新闻报道 (tin tức đưa tin), 新闻节目 (chương trình thời sự).
Dùng được với các động từ như:
看 (xem), 听 (nghe), 读 (đọc), 播 (phát), 报道 (đưa tin), 采访 (phỏng vấn).
- Cụm từ thường gặp
Cụm từ Pinyin Nghĩa
新闻报道 xīnwén bàodào Bản tin, đưa tin
新闻节目 xīnwén jiémù Chương trình thời sự
新闻记者 xīnwén jìzhě Phóng viên tin tức
新闻发布会 xīnwén fābùhuì Họp báo
国际新闻 guójì xīnwén Tin quốc tế
体育新闻 tǐyù xīnwén Tin thể thao
娱乐新闻 yúlè xīnwén Tin giải trí
最新新闻 zuìxīn xīnwén Tin mới nhất
假新闻 jiǎ xīnwén Tin giả
热点新闻 rèdiǎn xīnwén Tin nóng, tin đang được quan tâm - 30 Mẫu câu tiếng Trung (có Pinyin & Tiếng Việt)
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
这条新闻非常重要。
Zhè tiáo xīnwén fēicháng zhòngyào.
Bản tin này rất quan trọng.
你听到这个新闻了吗?
Nǐ tīngdào zhège xīnwén le ma?
Bạn đã nghe tin này chưa?
昨天的新闻说要下大雨。
Zuótiān de xīnwén shuō yào xià dàyǔ.
Tin tức hôm qua nói rằng sẽ mưa to.
我喜欢看国际新闻。
Wǒ xǐhuān kàn guójì xīnwén.
Tôi thích xem tin quốc tế.
新闻记者正在采访目击者。
Xīnwén jìzhě zhèngzài cǎifǎng mùjīzhě.
Phóng viên đang phỏng vấn nhân chứng.
他在电视上播报新闻。
Tā zài diànshì shàng bōbào xīnwén.
Anh ấy đang phát tin tức trên truyền hình.
最近没有什么特别的新闻。
Zuìjìn méiyǒu shénme tèbié de xīnwén.
Gần đây không có tin tức gì đặc biệt.
这是假新闻,别相信。
Zhè shì jiǎ xīnwén, bié xiāngxìn.
Đây là tin giả, đừng tin.
今天的新闻让我很震惊。
Jīntiān de xīnwén ràng wǒ hěn zhènjīng.
Tin tức hôm nay khiến tôi rất sốc.
这家报纸的新闻很真实。
Zhè jiā bàozhǐ de xīnwén hěn zhēnshí.
Tin tức của tờ báo này rất chân thật.
我在网上看到了最新新闻。
Wǒ zài wǎngshàng kàndào le zuìxīn xīnwén.
Tôi đã xem tin mới nhất trên mạng.
这是一条关于经济的新闻。
Zhè shì yī tiáo guānyú jīngjì de xīnwén.
Đây là một bản tin về kinh tế.
他们正在开新闻发布会。
Tāmen zhèngzài kāi xīnwén fābùhuì.
Họ đang tổ chức họp báo.
新闻报道得很详细。
Xīnwén bàodào de hěn xiángxì.
Tin tức được đưa rất chi tiết.
他对这条新闻表示怀疑。
Tā duì zhè tiáo xīnwén biǎoshì huáiyí.
Anh ấy tỏ ra nghi ngờ về bản tin này.
这条新闻在网上引起热议。
Zhè tiáo xīnwén zài wǎngshàng yǐnqǐ rèyì.
Bản tin này gây tranh luận sôi nổi trên mạng.
我们需要更多可靠的新闻来源。
Wǒmen xūyào gèng duō kěkào de xīnwén láiyuán.
Chúng ta cần nhiều nguồn tin đáng tin cậy hơn.
他是著名的新闻主播。
Tā shì zhùmíng de xīnwén zhǔbō.
Anh ấy là một phát thanh viên nổi tiếng.
新闻可以帮助我们了解世界。
Xīnwén kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě shìjiè.
Tin tức giúp chúng ta hiểu về thế giới.
我昨晚在电视上看到一条有趣的新闻。
Wǒ zuówǎn zài diànshì shàng kàndào yī tiáo yǒuqù de xīnwén.
Tối qua tôi đã xem một bản tin thú vị trên tivi.
你喜欢看体育新闻吗?
Nǐ xǐhuān kàn tǐyù xīnwén ma?
Bạn có thích xem tin thể thao không?
新闻每天都在变化。
Xīnwén měitiān dōu zài biànhuà.
Tin tức mỗi ngày đều thay đổi.
他每天都要读报纸上的新闻。
Tā měitiān dōu yào dú bàozhǐ shàng de xīnwén.
Anh ấy mỗi ngày đều đọc tin tức trên báo.
这家电视台的新闻节目很受欢迎。
Zhè jiā diànshìtái de xīnwén jiémù hěn shòu huānyíng.
Chương trình thời sự của đài truyền hình này rất được ưa chuộng.
我从手机新闻了解到最新情况。
Wǒ cóng shǒujī xīnwén liǎojiě dào zuìxīn qíngkuàng.
Tôi biết được tình hình mới nhất từ tin tức trên điện thoại.
新闻记者必须保持中立。
Xīnwén jìzhě bìxū bǎochí zhōnglì.
Phóng viên phải giữ thái độ trung lập.
最近的新闻都跟天气有关。
Zuìjìn de xīnwén dōu gēn tiānqì yǒuguān.
Tin tức gần đây đều liên quan đến thời tiết.
我们应该多关注正面的新闻。
Wǒmen yīnggāi duō guānzhù zhèngmiàn de xīnwén.
Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến những tin tích cực.
听新闻可以提高听力水平。
Tīng xīnwén kěyǐ tígāo tīnglì shuǐpíng.
Nghe tin tức có thể nâng cao trình độ nghe.
- Từ liên quan để mở rộng
Từ Pinyin Nghĩa
报纸 bàozhǐ Báo giấy
记者 jìzhě Nhà báo
节目 jiémù Chương trình
广播 guǎngbō Phát thanh
头条 tóutiáo Tin nổi bật, tin chính
Nghĩa của 新闻
“新闻” (pinyin: xīnwén) nghĩa là tin, tin tức, thời sự — thông tin mới về các sự kiện vừa xảy ra được truyền tải qua báo chí, truyền hình, phát thanh hoặc internet. Trong giao tiếp hằng ngày, 新闻 thường dùng để chỉ các bản tin chính thống, mang tính thời sự, khác với “消息” thường thiên về thông tin truyền miệng hoặc thông báo không chính thức2.
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ: Danh từ.
Phạm vi: Báo chí – truyền thông, đời sống hằng ngày, học thuật truyền thông.
Chủ điểm thường gặp: 国际新闻 (tin quốc tế), 国内新闻 (tin trong nước), 财经新闻 (tin tài chính), 社会新闻 (tin xã hội), 体育新闻 (tin thể thao), 突发新闻 (tin nóng).
Cách dùng và mẫu câu thông dụng
Động từ + 新闻: 看/读/听 新闻 (xem/đọc/nghe tin), 报道新闻 (đưa tin), 播报新闻 (phát tin), 刊登新闻 (đăng tin), 跟踪新闻 (theo dõi tin).
Lượng từ: 一条/一则 新闻 (một mẩu tin/bản tin; 条 thông dụng hơn, 则 trang trọng hơn).
Định ngữ + 新闻: 最新的/突发的/重要的/假 新闻 (mới nhất/nóng/quan trọng/giả).
Cấu trúc giới từ: 在新闻里/新闻中 (trong bản tin), 关于…的新闻 (tin về…).
Cụm thường dùng: 新闻记者 (phóng viên), 新闻媒体 (truyền thông tin tức), 新闻发布会 (họp báo), 新闻稿 (thông cáo báo chí), 新闻栏目 (chuyên mục tin), 新闻联播 (chương trình thời sự tổng hợp).
Nhiều tài liệu dạy học ghi nhận 新闻 là “tin; tin tức; tin thời sự”, ví dụ các mục từ giải thích và ví dụ cơ bản về “xem tin”, “phóng viên đưa tin”4.
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
新闻 vs 消息:
新闻: nhấn mạnh tính “bản tin thời sự” do cơ quan truyền thông đưa, tính chính thống cao.
消息: thông tin nói chung (có thể truyền miệng, nội bộ), không nhất thiết là bản tin báo chí5.
新闻 vs 报道:
新闻: chính là “tin/bản tin”.
报道: hành động “đưa tin/đưa phóng sự” hoặc chính bài/bản “báo cáo tin tức”.
新闻 vs 资讯:
资讯: thông tin dữ liệu nói chung (tech/business), rộng hơn tin thời sự.
新闻: tập trung vào sự kiện thời sự.
Collocation tiêu biểu
Theo chủ đề: 国际/国内/财经/社会/科技/娱乐/体育 + 新闻
Theo tính chất: 突发/最新/权威/官方/假 + 新闻
Hành động: 关注/跟踪/播报/报道/转载/辟谣 + 新闻
Thiết chế: 新闻媒体/新闻机构/新闻发布会/新闻稿/新闻栏目/新闻记者
Nhiều trang từ điển Trung–Việt giải nghĩa 新闻 gồm “tin, tin tức, tin thời sự”, kèm minh họa như “新闻记者, 新闻广播, 采访新闻” (phóng viên, phát tin, đi lấy tin)3.
30 câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我每天早上都会看新闻。 Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén. Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
他喜欢听国际新闻。 Tā xǐhuān tīng guójì xīnwén. Anh ấy thích nghe tin quốc tế.
这条新闻很重要。 Zhè tiáo xīnwén hěn zhòngyào. Bản tin này rất quan trọng.
电视台正在直播突发新闻。 Diànshìtái zhèngzài zhíbō tūfā xīnwén. Đài truyền hình đang phát trực tiếp tin nóng.
报纸刊登了关于经济的新闻。 Bàozhǐ kāndēng le guānyú jīngjì de xīnwén. Báo đăng tin về kinh tế.
我从手机应用上获取新闻。 Wǒ cóng shǒujī yìngyòng shàng huòqǔ xīnwén. Tôi lấy tin tức từ ứng dụng điện thoại.
新闻记者在现场进行采访。 Xīnwén jìzhě zài xiànchǎng jìnxíng cǎifǎng. Phóng viên đang phỏng vấn tại hiện trường.
这则新闻已经被多家媒体转载。 Zhè zé xīnwén yǐjīng bèi duō jiā méitǐ zhuǎnzǎi. Bản tin này đã được nhiều báo đăng lại.
官方发布会澄清了假新闻。 Guānfāng fābùhuì chéngqīng le jiǎ xīnwén. Họp báo chính thức đã làm rõ tin giả.
最近的财经新闻值得关注。 Zuìjìn de cáijīng xīnwén zhídé guānzhù. Tin tài chính gần đây đáng chú ý.
我在新闻中看到了这个消息。 Wǒ zài xīnwén zhōng kàndào le zhège xiāoxi. Tôi thấy thông tin này trong bản tin.
他们正在跟踪这一新闻事件。 Tāmen zhèngzài gēnzōng zhè yì xīnwén shìjiàn. Họ đang theo dõi sự kiện tin tức này.
这档新闻栏目很客观。 Zhè dǎng xīnwén lánmù hěn kèguān. Chuyên mục thời sự này rất khách quan.
我更喜欢阅读长篇新闻报道。 Wǒ gèng xǐhuān yuèdú chángpiān xīnwén bàodào. Tôi thích đọc các bản báo cáo tin dài.
他在电视台做新闻编辑。 Tā zài diànshìtái zuò xīnwén biānjí. Anh ấy làm biên tập viên tin tức ở đài TV.
晚间新闻七点开始。 Wǎnjiān xīnwén qī diǎn kāishǐ. Thời sự buổi tối bắt đầu lúc bảy giờ.
社会新闻常常反映民生问题。 Shèhuì xīnwén chángcháng fǎnyìng mínshēng wèntí. Tin xã hội thường phản ánh vấn đề dân sinh.
这条新闻来源不可靠。 Zhè tiáo xīnwén láiyuán bù kěkào. Nguồn của bản tin này không đáng tin.
他发了一篇新闻稿给各大媒体。 Tā fā le yì piān xīnwén gǎo gěi gè dà méitǐ. Anh ấy gửi một thông cáo báo chí cho các báo lớn.
我们应该理性地看待新闻。 Wǒmen yīnggāi lǐxìng de kàndài xīnwén. Chúng ta nên nhìn nhận tin tức một cách lý tính.
看到这条好新闻,我很高兴。 Kàndào zhè tiáo hǎo xīnwén, wǒ hěn gāoxìng. Thấy tin tốt này, tôi rất vui.
新闻里引用了多方证据。 Xīnwén lǐ yǐnyòng le duō fāng zhèngjù. Bản tin trích dẫn nhiều nguồn bằng chứng.
他习惯在早餐时看新闻联播。 Tā xíguàn zài zǎocān shí kàn xīnwén liánbō. Anh ấy quen xem chương trình thời sự tổng hợp khi ăn sáng.
这起事件引发了大量新闻评论。 Zhè qǐ shìjiàn yǐnfā le dàliàng xīnwén pínglùn. Sự kiện này gây ra nhiều bình luận thời sự.
媒体正在核实新闻细节。 Méitǐ zhèngzài héshí xīnwén xìjié. Truyền thông đang xác minh chi tiết bản tin.
我把这条新闻转发给了同事。 Wǒ bǎ zhè tiáo xīnwén zhuǎnfā gěi le tóngshì. Tôi đã chuyển tiếp bản tin này cho đồng nghiệp.
请关注后续新闻报道。 Qǐng guānzhù hòuxù xīnwén bàodào. Xin hãy theo dõi các tin bài tiếp theo.
他在学校学习新闻学。 Tā zài xuéxiào xuéxí xīnwénxué. Anh ấy học ngành báo chí (khoa học tin tức).
这家新闻机构以调查报道著称。 Zhè jiā xīnwén jīgòu yǐ diàochá bàodào zhùchēng. Cơ quan báo chí này nổi tiếng với phóng sự điều tra.
面对复杂新闻,我们需要多角度思考。 Miànduì fùzá xīnwén, wǒmen xūyào duō jiǎodù sīkǎo. Trước tin tức phức tạp, ta cần suy nghĩ đa góc độ.
新闻 là gì
Ý nghĩa: “新闻” (xīnwén) nghĩa là “tin tức, thời sự” — thông tin mới xảy ra được truyền tải qua báo chí, phát thanh, truyền hình, internet; cũng có thể chỉ sự việc mới xảy ra trong xã hội nói chung.
Bối cảnh: Dùng cho báo chí–truyền thông, tin thời sự, các bản tin; trong doanh nghiệp là họp báo, thông cáo báo chí.
Phát âm và cấu tạo
Pinyin: xīnwén
Âm điệu: xīn (1) + wén (2)
Chữ Hán:
新: mới
闻: nghe, tin tức → “tin mới”
Loại từ và cách dùng
Từ loại: Danh từ.
Cách dùng chính:
Chỉ tin tức nói chung: 看新闻 (xem tin), 听新闻 (nghe tin).
Chỉ ngành/bộ phận báo chí: 新闻界 (giới báo chí), 新闻学 (ngành báo).
Chỉ hoạt động, sản phẩm báo chí: 新闻报道 (bản tin), 新闻发布会 (họp báo), 新闻稿 (thông cáo).
Mẫu câu thường dùng
看/听/读 + 新闻: 我每天早上看新闻。
发布/报道 + 新闻: 媒体正在报道最新新闻。
关于…的新闻: 有关科技的新闻很多。
新闻 + 名词: 新闻记者, 新闻节目, 新闻网站。
有没有 + 新的新闻? 最近有没有新的新闻?
Kết hợp từ phổ biến
Hoạt động: 新闻报道, 采访新闻, 播报新闻, 跟进新闻
Nhân sự/ngành: 新闻记者, 新闻主播, 新闻编辑, 新闻学, 新闻界
Sự kiện/hình thức: 新闻发布会, 新闻通稿/新闻稿, 新闻节目, 新闻联播
Tính chất: 热点新闻, 重大新闻, 假新闻, 负面新闻, 独家新闻
Ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Thói quen xem tin
我每天早上看新闻。 Pinyin: Wǒ měitiān zǎoshang kàn xīnwén. Tiếng Việt: Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
你喜欢看哪个频道的新闻? Pinyin: Nǐ xǐhuān kàn nǎge píndào de xīnwén? Tiếng Việt: Bạn thích xem tin tức của kênh nào?
这条新闻已经刷屏了。 Pinyin: Zhè tiáo xīnwén yǐjīng shuāpíng le. Tiếng Việt: Bản tin này đã “phủ sóng” khắp mạng rồi.
Bản tin và đưa tin
媒体正在报道突发新闻。 Pinyin: Méitǐ zhèngzài bàodào tūfā xīnwén. Tiếng Việt: Truyền thông đang đưa tin nóng.
记者去现场采访新闻。 Pinyin: Jìzhě qù xiànchǎng cǎifǎng xīnwén. Tiếng Việt: Phóng viên đến hiện trường phỏng vấn lấy tin.
晚上七点有新闻联播。 Pinyin: Wǎnshang qī diǎn yǒu xīnwén liánbō. Tiếng Việt: Bảy giờ tối có chương trình thời sự.
Doanh nghiệp – họp báo – PR
公司明天召开新闻发布会。 Pinyin: Gōngsī míngtiān zhàokāi xīnwén fābùhuì. Tiếng Việt: Công ty ngày mai tổ chức họp báo.
我们已经发出新闻稿了。 Pinyin: Wǒmen yǐjīng fāchū xīnwén gǎo le. Tiếng Việt: Chúng tôi đã phát thông cáo báo chí.
这是一条负面新闻,需要危机公关。 Pinyin: Zhè shì yì tiáo fùmiàn xīnwén, xūyào wēijī gōngguān. Tiếng Việt: Đây là một tin tiêu cực, cần quan hệ công chúng xử lý khủng hoảng.
Mạng xã hội – tin đồn – xác thực
这条新闻来源可靠吗? Pinyin: Zhè tiáo xīnwén láiyuán kěkào ma? Tiếng Việt: Nguồn của bản tin này có đáng tin không?
小心假新闻,别轻易转发。 Pinyin: Xiǎoxīn jiǎ xīnwén, bié qīngyì zhuǎnfā. Tiếng Việt: Cẩn thận tin giả, đừng vội chia sẻ.
这不算新闻,只是谣言。 Pinyin: Zhè bú suàn xīnwén, zhǐshì yáoyán. Tiếng Việt: Cái này không phải tin tức, chỉ là tin đồn.
Cảm nhận – đánh giá
这篇新闻写得很客观。 Pinyin: Zhè piān xīnwén xiě de hěn kèguān. Tiếng Việt: Bản tin này viết rất khách quan.
新闻标题有点夸张。 Pinyin: Xīnwén biāotí yǒudiǎn kuāzhāng. Tiếng Việt: Tiêu đề bản tin hơi giật gân.
我对这条新闻持保留态度。 Pinyin: Wǒ duì zhè tiáo xīnwén chí bǎoliú tàidù. Tiếng Việt: Tôi giữ thái độ dè dặt với bản tin này.
Tin tức theo chủ đề
科技新闻更新很快。 Pinyin: Kējì xīnwén gēngxīn hěn kuài. Tiếng Việt: Tin tức công nghệ cập nhật rất nhanh.
体育新闻关注度很高。 Pinyin: Tǐyù xīnwén guānzhùdù hěn gāo. Tiếng Việt: Tin thể thao được quan tâm cao.
本地新闻和国际新闻我都会看。 Pinyin: Běndì xīnwén hé guójì xīnwén wǒ dōu huì kàn. Tiếng Việt: Tôi xem cả tin địa phương lẫn tin quốc tế.
Phân biệt nhanh
新闻: tin tức thời sự, có tính báo chí/chính thống, bản tin được biên tập.
消息 (xiāoxi): tin tức/thông tin nói chung, rộng và đời thường hơn, có thể là tin đồn.
信息 (xìnxī): thông tin (data/information), mang tính kỹ thuật/trung tính, không nhất thiết là “tin tức”.
报道 (bàodào): động từ “đưa tin”; cũng là danh từ “bài/bản tin” đã xuất bản.
通告/公告: thông báo chính thức, không nhất thiết là “tin tức”.
Lưu ý dùng tự nhiên
“条/篇 + 新闻”: 一条新闻 (một mẩu tin), 一篇新闻 (một bài tin).
Động từ đi kèm: 看/读/听/播/报/发/转发 + 新闻.
Phong cách: Trang trọng trong báo chí; đời thường khi nói “看新闻、刷新闻”.
新闻 — xīn wén — news — tin tức
1) Giải thích chi tiết
新闻 (xīn wén) là từ chỉ thông tin về các sự kiện mới xảy ra — những tin tức, bản tin, bài phóng sự được báo, đài, trang web, báo chí hoặc các phương tiện truyền thông khác đưa ra để công chúng biết. Về gốc Hán tự, 新 nghĩa là “mới”, 闻 nghĩa là “nghe / tin” — ghép lại có nghĩa là “tin mới / điều vừa nghe thấy”.
Bản chất và phạm vi dùng
Thường dùng trong ngữ cảnh báo chí, truyền thông, quản lý thông tin và đời sống xã hội.
Có thể là tin tức chính trị, kinh tế, xã hội, thể thao, giải trí, khoa học, công nghệ, v.v.
Có thể hiểu cả là một bài bản tin (a news item) hoặc khái niệm chung (news in general).
2) Loại từ
名词 (danh từ) — chủ yếu là danh từ.
Có thể dùng trong các cụm từ làm danh từ ghép (新闻报道, 新闻媒体, 新闻稿…), hoặc kết hợp với lượng từ như 一条/一则新闻 (yì tiáo / yī zé xīnwén).
3) Các từ/ cụm liên quan & cách dùng phổ biến
新闻报道 (xīnwén bàodào) — news report — bản tin / bài báo.
头条新闻 (tóutiáo xīnwén) — headline news — tiêu đề trang nhất.
突发新闻 (tūfā xīnwén) — breaking news — tin nóng.
国内新闻 / 国际新闻 (guónèi / guójì xīnwén) — tin trong nước / tin quốc tế.
记者 (jìzhě), 新闻主播 (xīnwén zhǔbō), 新闻社 (xīnwén shè), 新闻媒体 (xīnwén méitǐ).
发布新闻 (fābù xīnwén) — issue news / release a news item.
看/听/刷新闻 (kàn / tīng / shuā xīnwén) — watch / listen / scroll news.
4) Phân biệt ngắn gọn với vài từ gần nghĩa
消息 (xiāoxi): thông tin / tin tức (hẹp hơn, có thể là tin nội bộ, chưa chính thức).
报道 (bàodào): (n/ v) bản tin hoặc hành động đưa tin (to report).
资讯 (zīxùn): thông tin / nội dung (thường rộng hơn, bao gồm hướng dẫn, dữ liệu, tip chứ không chỉ “tin tức” mang tính thời sự).
5) Một số lưu ý thực tế
Lượng từ: 通常说 一条新闻 / 一则新闻。
当遇到假信息,可称为 假新闻 (jiǎ xīnwén) 或 假消息 (jiǎ xiāoxi)。
新闻的价值和可信度常由来源、证据、权威性来判断(新闻价值、新闻可信度)。
6) 30 mẫu câu ví dụ (中文 — 拼音 — English — Tiếng Việt)
新闻是关于最近发生事件的信息。
Xīnwén shì guānyú zuìjìn fāshēng de shìjiàn de xìnxī.
News is information about events that have happened recently.
Tin tức là thông tin về các sự kiện vừa xảy ra gần đây.
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
I watch the news every morning.
Tôi mỗi sáng đều xem tin tức.
你看到刚才的头条新闻了吗?
Nǐ kàndào gāngcái de tóutiáo xīnwén le ma?
Did you see the headline news just now?
Bạn đã thấy tiêu đề (tin chính) vừa rồi chưa?
这条新闻很快就在网上传播开来。
Zhè tiáo xīnwén hěn kuài jiù zài wǎngshàng chuánbò kāi lái.
This piece of news quickly spread online.
Tin này rất nhanh đã lan truyền trên mạng.
记者正在现场报道最新新闻。
Jìzhě zhèngzài xiànchǎng bàodào zuìxīn xīnwén.
A reporter is reporting the latest news from the scene.
Phóng viên đang đưa tin trực tiếp tại hiện trường.
他是一名资深的新闻记者。
Tā shì yì míng zīshēn de xīnwén jìzhě.
He is a senior news reporter.
Anh ấy là một nhà báo/ phóng viên dày dặn kinh nghiệm.
我从新闻中了解到事情的真相。
Wǒ cóng xīnwén zhōng liǎojiě dào shìqíng de zhēnxiàng.
I learned the truth of the matter from the news.
Tôi đã biết được sự thật của sự việc từ tin tức.
这件事成为了国际新闻。
Zhè jiàn shì chéngwéi le guójì xīnwén.
This incident became international news.
Vụ việc này trở thành tin tức quốc tế.
电视台今晚播出特别新闻节目。
Diànshìtái jīnwǎn bōchū tèbié xīnwén jiémù.
The TV station will broadcast a special news program tonight.
Đài truyền hình sẽ phát chương trình tin tức đặc biệt tối nay.
他们发布了一则新闻稿。
Tāmen fābù le yī zé xīnwén gǎo.
They issued a press release.
Họ đã phát đi một bản thông cáo báo chí.
这则新闻引起了公众的关注。
Zhè zé xīnwén yǐnqǐ le gōngzhòng de guānzhù.
This news item attracted public attention.
Tin này đã gây sự chú ý của công chúng.
新闻媒体应当保持公正。
Xīnwén méitǐ yīngdāng bǎochí gōngzhèng.
News media should remain impartial.
Truyền thông nên giữ tính công chính, trung lập.
网络上流传很多假新闻。
Wǎngluò shàng liúchuán hěn duō jiǎ xīnwén.
A lot of fake news circulates on the Internet.
Trên mạng lưu truyền rất nhiều tin giả.
这篇新闻报道很详尽。
Zhè piān xīnwén bàodào hěn xiángxì.
This news report is very detailed.
Bài báo này đưa tin rất chi tiết.
我们要培养甄别新闻真假的能力。
Wǒmen yào péiyǎng zhēnbié xīnwén zhēn jiǎ de nénglì.
We must develop the ability to distinguish real news from fake.
Chúng ta cần rèn luyện khả năng phân biệt tin thật và tin giả.
这件事不算新闻,只是八卦。
Zhè jiàn shì bù suàn xīnwén, zhǐshì bāguà.
This is not news; it’s just gossip.
Việc này không phải tin tức chính thức, chỉ là chuyện tầm phào.
新闻自由是民主社会的重要部分。
Xīnwén zìyóu shì mínzhǔ shèhuì de zhòngyào bùfèn.
Freedom of the press is an important part of democratic society.
Tự do báo chí là phần quan trọng của xã hội dân chủ.
这家新闻社的报道很权威。
Zhè jiā xīnwén shè de bàodào hěn quánwēi.
The reporting by this news agency is very authoritative.
Phóng sự của cơ quan báo chí này rất uy tín.
他是新闻主播,负责晚间播报。
Tā shì xīnwén zhǔbō, fùzé wǎnjiān bōbào.
He is a news anchor responsible for the evening broadcast.
Anh ấy là dẫn bản tin, phụ trách bản tin buổi tối.
编辑把这条新闻放在了头版头条。
Biānjí bǎ zhè tiáo xīnwén fàng zài le tóubǎn tóutiáo.
The editor put this story on the front page headline.
Biên tập viên đã để tin này trên trang nhất, mục tiêu đề.
政府举行新闻发布会,回答记者提问。
Zhèngfǔ jǔxíng xīnwén fābù huì, huídá jìzhě tíwèn.
The government held a press conference to answer reporters’ questions.
Chính phủ tổ chức họp báo để trả lời câu hỏi của phóng viên.
该事件被定为突发新闻。
Gāi shìjiàn bèi dìngwéi tūfā xīnwén.
The incident was classified as breaking news.
Sự kiện này được xác định là tin nóng/khẩn cấp.
我习惯刷手机新闻来了解世界。
Wǒ xíguàn shuā shǒujī xīnwén lái liǎojiě shìjiè.
I habitually scroll news on my phone to learn about the world.
Tôi có thói quen lướt tin trên điện thoại để nắm bắt thế giới.
这条新闻的图片非常触目惊心。
Zhè tiáo xīnwén de túpiàn fēicháng chùmù jīngxīn.
The images in this news piece are very shocking.
Ảnh trong bản tin này thật sự gây sốc.
新闻界对他的言论进行了批评。
Xīnwén jiè duì tā de yánlùn jìnxíng le pīpíng.
The press criticized his remarks.
Giới báo chí đã chỉ trích phát ngôn của ông ấy.
新兴的自媒体改变了传统新闻传播方式。
Xīnxīng de zìméitǐ gǎibiàn le chuántǒng xīnwén chuánbò fāngshì.
Emerging social media have changed traditional ways of news dissemination.
Các phương tiện truyền thông mới nổi đã thay đổi cách truyền tải tin tức truyền thống.
这条新闻有很高的新闻价值。
Zhè tiáo xīnwén yǒu hěn gāo de xīnwén jiàzhí.
This story has high news value.
Tin này có giá trị báo chí cao.
请把这条新闻转发给同事。
Qǐng bǎ zhè tiáo xīnwén zhuǎnfā gěi tóngshì.
Please forward this news item to colleagues.
Hãy chuyển tin này cho các đồng nghiệp.
他把自己的经历写成了一篇新闻特写。
Tā bǎ zìjǐ de jīnglì xiě chéng le yì piān xīnwén tèxiě.
He turned his experience into a news feature.
Anh ấy viết trải nghiệm của mình thành một bài phóng sự đặc sắc.
及时获取准确的新闻对决策很重要。
Jíshí huòdé zhǔnquè de xīnwén duì juécè hěn zhòngyào.
Timely and accurate news is important for decision-making.
Việc nắm bắt tin tức kịp thời và chính xác rất quan trọng cho quyết định.
新闻 (xīnwén) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, thường dùng trong lĩnh vực truyền thông, báo chí và đời sống hằng ngày.
- Giải thích nghĩa
新: mới
闻: nghe, tin tức, thông tin
新闻: nghĩa gốc là tin tức mới, chỉ những sự kiện, thông tin vừa xảy ra, có tính thời sự và giá trị đưa tin.
Nói rộng ra, 新闻 chính là thông tin thời sự, tin tức, báo chí, bản tin truyền thông.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ tin tức, bản tin, sự kiện thời sự.
Động từ (ít dùng): đưa tin, làm báo (thường dùng trong cụm như 新闻报道, 新闻采访).
- Các cách dùng thường gặp
看新闻 (kàn xīnwén): xem tin tức
新闻报道 (xīnwén bàodào): bản tin, phóng sự
新闻记者 (xīnwén jìzhě): phóng viên
新闻发布会 (xīnwén fābùhuì): họp báo
新闻媒体 (xīnwén méitǐ): truyền thông báo chí
新闻自由 (xīnwén zìyóu): tự do báo chí
- Ví dụ chi tiết
我每天早上都会看新闻。
(Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.)
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
这条新闻引起了社会的广泛关注。
(Zhè tiáo xīnwén yǐnqǐ le shèhuì de guǎngfàn guānzhù.)
Bản tin này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của xã hội.
新闻记者正在采访目击者。
(Xīnwén jìzhě zhèngzài cǎifǎng mùjīzhě.)
Phóng viên đang phỏng vấn nhân chứng.
昨天晚上我在电视上看到了一则重要新闻。
(Zuótiān wǎnshang wǒ zài diànshì shàng kàn dào le yī zé zhòngyào xīnwén.)
Tối qua tôi đã xem một bản tin quan trọng trên TV.
他们召开了一场新闻发布会。
(Tāmen zhàokāi le yī chǎng xīnwén fābùhuì.)
Họ đã tổ chức một buổi họp báo.
这家新闻媒体非常有影响力。
(Zhè jiā xīnwén méitǐ fēicháng yǒu yǐngxiǎnglì.)
Cơ quan truyền thông này có sức ảnh hưởng rất lớn.
新闻工作者要保持客观和真实。
(Xīnwén gōngzuò zhě yào bǎochí kèguān hé zhēnshí.)
Người làm báo phải giữ khách quan và trung thực.
我通过手机应用阅读最新新闻。
(Wǒ tōngguò shǒujī yìngyòng yuèdú zuìxīn xīnwén.)
Tôi đọc tin tức mới nhất qua ứng dụng điện thoại.
新闻自由是社会民主的重要标志。
(Xīnwén zìyóu shì shèhuì mínzhǔ de zhòngyào biāozhì.)
Tự do báo chí là dấu hiệu quan trọng của xã hội dân chủ.
这是一条假新闻。
(Zhè shì yī tiáo jiǎ xīnwén.)
Đây là một tin giả.
新闻报道了最近的经济变化。
(Xīnwén bàodào le zuìjìn de jīngjì biànhuà.)
Tin tức đã đưa tin về sự thay đổi kinh tế gần đây.
我喜欢看国际新闻。
(Wǒ xǐhuān kàn guójì xīnwén.)
Tôi thích xem tin tức quốc tế.
新闻节目每天晚上七点播出。
(Xīnwén jiémù měitiān wǎnshàng qī diǎn bōchū.)
Chương trình thời sự phát sóng lúc 7 giờ tối mỗi ngày.
新技术的应用成为新闻热点。
(Xīn jìshù de yìngyòng chéngwéi xīnwén rèdiǎn.)
Việc áp dụng công nghệ mới đã trở thành điểm nóng thời sự.
记者们争相报道这条突发新闻。
(Jìzhěmen zhēngxiāng bàodào zhè tiáo tūfā xīnwén.)
Các phóng viên thi nhau đưa tin về bản tin đột xuất này.
我看到新闻说明天会下大雨。
(Wǒ kàn dào xīnwén shuō míngtiān huì xià dàyǔ.)
Tôi thấy tin tức nói ngày mai sẽ có mưa lớn.
新闻反映了社会的问题。
(Xīnwén fǎnyìng le shèhuì de wèntí.)
Tin tức phản ánh các vấn đề xã hội.
他在一家新闻社工作。
(Tā zài yī jiā xīnwén shè gōngzuò.)
Anh ấy làm việc tại một hãng thông tấn.
这条新闻传遍了全国。
(Zhè tiáo xīnwén chuánbiàn le quánguó.)
Tin tức này đã lan truyền khắp cả nước.
网络新闻越来越受到年轻人的喜爱。
(Wǎngluò xīnwén yuèláiyuè shòudào niánqīngrén de xǐ’ài.)
Tin tức trên mạng ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
新闻 (xīnwén) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, mang ý nghĩa chủ yếu là tin tức, thông tin thời sự, bản tin. Đây là khái niệm gắn liền với báo chí, truyền thông, phương tiện thông tin đại chúng.
- Giải thích chi tiết
新闻: nghĩa gốc là “tin tức mới, thông tin mới được truyền đạt đến công chúng”.
Dùng để chỉ:
Thông tin, sự kiện mới xảy ra được đưa tin trên báo, đài, mạng, truyền hình.
Nội dung các bản tin, chương trình thời sự.
Tin tức nói chung trong đời sống hàng ngày.
- Loại từ
Danh từ (名词).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu.
Khi đi với động từ, thường kết hợp với: 看新闻 (xem tin tức), 听新闻 (nghe tin tức), 报道新闻 (đưa tin), 发布新闻 (công bố tin tức).
- Một số mẫu câu ngữ pháp cơ bản
看新闻: xem tin tức.
听新闻: nghe tin tức.
新闻报道: bản tin.
新闻发布会: họp báo.
新闻记者: phóng viên.
- 30 Ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
晚上的新闻节目很精彩。
Wǎnshàng de xīnwén jiémù hěn jīngcǎi.
Chương trình thời sự buổi tối rất đặc sắc.
这条新闻在网上引起了热议。
Zhè tiáo xīnwén zài wǎngshàng yǐnqǐ le rèyì.
Bản tin này gây ra nhiều bàn luận trên mạng.
记者正在采访新闻人物。
Jìzhě zhèngzài cǎifǎng xīnwén rénwù.
Phóng viên đang phỏng vấn nhân vật tin tức.
他在报纸上看到了一则重要新闻。
Tā zài bàozhǐ shàng kàndào le yī zé zhòngyào xīnwén.
Anh ấy nhìn thấy một tin tức quan trọng trên báo.
我喜欢通过手机看新闻。
Wǒ xǐhuān tōngguò shǒujī kàn xīnwén.
Tôi thích xem tin tức qua điện thoại.
新闻发布会将在下午三点举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Buổi họp báo sẽ được tổ chức lúc 3 giờ chiều.
这条新闻是真的吗?
Zhè tiáo xīnwén shì zhēn de ma?
Tin này có thật không?
新闻媒体对事件进行了报道。
Xīnwén méitǐ duì shìjiàn jìnxíng le bàodào.
Truyền thông đã đưa tin về sự kiện này.
他正在收听广播新闻。
Tā zhèngzài shōutīng guǎngbò xīnwén.
Anh ấy đang nghe tin tức qua radio.
最近的国际新闻很受关注。
Zuìjìn de guójì xīnwén hěn shòu guānzhù.
Tin tức quốc tế gần đây rất được chú ý.
我不太关心娱乐新闻。
Wǒ bù tài guānxīn yúlè xīnwén.
Tôi không quan tâm lắm đến tin tức giải trí.
他在电视台工作,专门负责新闻报道。
Tā zài diànshìtái gōngzuò, zhuānmén fùzé xīnwén bàodào.
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình, chuyên phụ trách đưa tin.
这件事已经上了新闻。
Zhè jiàn shì yǐjīng shàng le xīnwén.
Chuyện này đã lên báo rồi.
我每天睡前都会看一下新闻。
Wǒ měitiān shuì qián dōu huì kàn yīxià xīnwén.
Mỗi ngày trước khi ngủ tôi đều xem tin tức.
新闻记者跑来跑去收集资料。
Xīnwén jìzhě pǎo lái pǎo qù shōují zīliào.
Phóng viên chạy đi chạy lại để thu thập tư liệu.
这条新闻是假消息。
Zhè tiáo xīnwén shì jiǎ xiāoxī.
Bản tin này là tin giả.
新闻报道影响了公众的看法。
Xīnwén bàodào yǐngxiǎng le gōngzhòng de kànfǎ.
Bản tin đã ảnh hưởng đến quan điểm của công chúng.
你听到今天的新闻了吗?
Nǐ tīngdào jīntiān de xīnwén le ma?
Bạn có nghe tin tức hôm nay chưa?
新闻节目开始了。
Xīnwén jiémù kāishǐ le.
Chương trình thời sự bắt đầu rồi.
这家电视台的新闻报道很及时。
Zhè jiā diànshìtái de xīnwén bàodào hěn jíshí.
Tin tức của đài truyền hình này rất kịp thời.
我在网上看到了突发新闻。
Wǒ zài wǎngshàng kàn dào le tūfā xīnwén.
Tôi thấy một tin tức đột xuất trên mạng.
这条新闻太令人震惊了。
Zhè tiáo xīnwén tài lìng rén zhènjīng le.
Tin tức này thật sự gây sốc.
新闻传播速度非常快。
Xīnwén chuánbò sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ lan truyền tin tức rất nhanh.
他对财经新闻特别感兴趣。
Tā duì cáijīng xīnwén tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt quan tâm đến tin tức tài chính.
新闻报道中提到了一些新的政策。
Xīnwén bàodào zhōng tí dào le yīxiē xīn de zhèngcè.
Trong bản tin có đề cập đến một số chính sách mới.
这件新闻已经成为头条。
Zhè jiàn xīnwén yǐjīng chéngwéi tóutiáo.
Tin này đã trở thành tin hàng đầu.
新闻可以帮助我们了解世界。
Xīnwén kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě shìjiè.
Tin tức giúp chúng ta hiểu về thế giới.
这位新闻主播很受欢迎。
Zhè wèi xīnwén zhǔbō hěn shòu huānyíng.
Người dẫn chương trình thời sự này rất được yêu thích.
新闻有时候也会带来负面影响。
Xīnwén yǒu shíhòu yě huì dàilái fùmiàn yǐngxiǎng.
Tin tức đôi khi cũng mang lại ảnh hưởng tiêu cực.
新闻 — xīnwén
1) Giải thích chi tiết
新闻 (xīnwén) có nghĩa là tin tức, thông tin thời sự, bản tin. Đây là từ chỉ những sự kiện, tình hình mới xảy ra được công bố qua các kênh truyền thông như báo chí, truyền hình, phát thanh, Internet.
新: mới
闻: nghe, tin tức
Ghép lại: 新闻 = tin tức mới nghe được.
Ngày nay, 新闻 được dùng rộng rãi trong lĩnh vực báo chí, truyền thông, truyền hình, mạng xã hội. Nó vừa chỉ nội dung tin tức (tin mới, sự kiện) vừa chỉ chuyên mục, ngành nghề (ngành báo chí, chương trình thời sự).
Ví dụ:
看新闻 (xem tin tức)
新闻记者 (phóng viên báo chí)
新闻发布会 (họp báo công bố tin tức)
2) Loại từ / chức năng ngữ pháp
Danh từ (名词): chỉ tin tức, bản tin, thông tin thời sự.
Có thể làm tân ngữ, chủ ngữ, bổ ngữ.
3) Các cụm từ thường dùng
新闻报道 (báo cáo tin tức, bản tin)
新闻记者 (nhà báo, phóng viên)
新闻发布会 (họp báo)
新闻媒体 (truyền thông báo chí)
新闻联播 (chương trình thời sự trên truyền hình)
假新闻 (tin giả)
新闻自由 (tự do báo chí)
4) Phân biệt với từ gần nghĩa
消息 (xiāoxi): tin tức, thông tin, có thể là tin cá nhân, tin không chính thức.
新闻 (xīnwén): tin tức mang tính chính thức, được truyền thông công bố.
Ví dụ:
我听到一个消息。(Tôi nghe một tin tức [tin đồn/cá nhân]).
我在电视上看到一条新闻。(Tôi xem một bản tin trên TV).
5) 30 câu ví dụ (có pinyin + tiếng Việt)
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dūhuì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
他是一名新闻记者。
Tā shì yī míng xīnwén jìzhě.
Anh ấy là một phóng viên báo chí.
这条新闻很受关注。
Zhè tiáo xīnwén hěn shòu guānzhù.
Bản tin này được nhiều người quan tâm.
新闻报道得非常及时。
Xīnwén bàodào de fēicháng jíshí.
Bản tin đưa tin rất kịp thời.
我在手机上看到了一条新闻。
Wǒ zài shǒujī shàng kàndào le yī tiáo xīnwén.
Tôi xem được một bản tin trên điện thoại.
新闻发布会将在下午举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ jǔxíng.
Họp báo sẽ được tổ chức vào buổi chiều.
新闻节目每天七点播出。
Xīnwén jiémù měitiān qī diǎn bōchū.
Chương trình thời sự phát sóng lúc 7 giờ mỗi ngày.
他对新闻工作非常热爱。
Tā duì xīnwén gōngzuò fēicháng rè’ài.
Anh ấy rất yêu nghề báo chí.
新闻自由是社会进步的重要标志。
Xīnwén zìyóu shì shèhuì jìnbù de zhòngyào biāozhì.
Tự do báo chí là dấu hiệu quan trọng của sự tiến bộ xã hội.
昨天发生了一件大新闻。
Zuótiān fāshēng le yī jiàn dà xīnwén.
Hôm qua xảy ra một tin lớn.
这则新闻不是真的,是假的。
Zhè zé xīnwén bú shì zhēn de, shì jiǎ de.
Bản tin này không thật, là tin giả.
新闻媒体在社会中起着重要作用。
Xīnwén méitǐ zài shèhuì zhōng qǐ zhe zhòngyào zuòyòng.
Truyền thông báo chí đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
这家报纸的新闻很有影响力。
Zhè jiā bàozhǐ de xīnwén hěn yǒu yǐngxiǎnglì.
Tin tức của tờ báo này có sức ảnh hưởng lớn.
我最喜欢看的节目是新闻联播。
Wǒ zuì xǐhuān kàn de jiémù shì xīnwén liánbō.
Tôi thích xem chương trình Thời sự nhất.
新闻记者必须保持客观公正。
Xīnwén jìzhě bìxū bǎochí kèguān gōngzhèng.
Nhà báo phải giữ thái độ khách quan và công bằng.
新闻报道揭露了事实真相。
Xīnwén bàodào jiēlù le shìshí zhēnxiàng.
Bản tin đã vạch trần sự thật.
他每天都会收集国际新闻。
Tā měitiān dūhuì shōují guójì xīnwén.
Mỗi ngày anh ấy đều thu thập tin tức quốc tế.
新闻工作需要很强的责任感。
Xīnwén gōngzuò xūyào hěn qiáng de zérèngǎn.
Nghề báo chí cần có tinh thần trách nhiệm cao.
这条新闻让人震惊。
Zhè tiáo xīnwén ràng rén zhènjīng.
Bản tin này khiến người ta chấn động.
新闻网站每天更新大量信息。
Xīnwén wǎngzhàn měitiān gēngxīn dàliàng xìnxī.
Trang web tin tức cập nhật lượng lớn thông tin mỗi ngày.
他们正在直播新闻。
Tāmen zhèngzài zhíbò xīnwén.
Họ đang phát sóng tin tức trực tiếp.
新闻图片很有冲击力。
Xīnwén túpiàn hěn yǒu chōngjīlì.
Hình ảnh tin tức có sức tác động mạnh mẽ.
新闻编辑正在整理稿件。
Xīnwén biānjí zhèngzài zhěnglǐ gǎojiàn.
Biên tập viên báo chí đang chỉnh lý bản thảo.
你听说过今天的新闻了吗?
Nǐ tīngshuō guò jīntiān de xīnwén le ma?
Bạn đã nghe tin tức hôm nay chưa?
新闻舆论可以影响公众的看法。
Xīnwén yúlùn kěyǐ yǐngxiǎng gōngzhòng de kànfǎ.
Dư luận báo chí có thể ảnh hưởng đến quan điểm công chúng.
新闻频道全天候播报。
Xīnwén píndào quán tiānhòu bōbào.
Kênh tin tức phát sóng suốt ngày đêm.
这条新闻在网上被广泛转发。
Zhè tiáo xīnwén zài wǎngshàng bèi guǎngfàn zhuǎnfā.
Bản tin này được lan truyền rộng rãi trên mạng.
他选择了新闻专业。
Tā xuǎnzé le xīnwén zhuānyè.
Anh ấy chọn ngành báo chí.
我每天睡前都会看一会儿新闻。
Wǒ měitiān shuì qián dūhuì kàn yīhuìr xīnwén.
Mỗi ngày trước khi ngủ tôi đều xem tin tức một lúc.
新闻报道可以改变人们的态度。
Xīnwén bàodào kěyǐ gǎibiàn rénmen de tàidù.
Tin tức có thể thay đổi thái độ của con người.
新闻 (xīnwén)
- Ý nghĩa
Danh từ (名词): tin tức, bản tin, thời sự.
Chỉ thông tin mới xảy ra hoặc sự kiện vừa được truyền thông, báo chí, truyền hình, mạng xã hội đưa tin.
Ngoài ra, trong đời sống hàng ngày, 新闻 cũng có nghĩa đơn giản là “tin mới” (có thể là chuyện cá nhân, bạn bè, xã hội).
Ví dụ:
看新闻 (xem tin tức)
最新新闻 (tin tức mới nhất)
国际新闻 (tin tức quốc tế)
- Phân biệt với từ liên quan
消息 (xiāoxi): tin tức, thông tin, thiên về “tin nhắn / tin riêng / thông tin nhỏ lẻ”.
新闻 (xīnwén): tin tức chính thống, tin thời sự, thông tin báo chí.
报道 (bàodào): bản tin, bài báo cáo, phóng sự.
资讯 (zīxùn): thông tin (công nghệ, thương mại, tổng hợp).
- Cấu trúc thường gặp
看新闻 (xem tin tức)
新闻报道 (bản tin, phóng sự)
新闻记者 (nhà báo, phóng viên)
新闻发布会 (họp báo)
新闻媒体 (truyền thông tin tức)
- Ví dụ minh họa chi tiết
Tin tức trên báo, TV, mạng
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
电视正在播放国际新闻。
Diànshì zhèngzài bòfàng guójì xīnwén.
TV đang phát tin tức quốc tế.
这条新闻很有意思。
Zhè tiáo xīnwén hěn yǒuyìsi.
Bản tin này rất thú vị.
我从新闻里得知了这件事。
Wǒ cóng xīnwén lǐ dézhī le zhè jiàn shì.
Tôi biết chuyện này từ tin tức.
今天的新闻主要报道了天气情况。
Jīntiān de xīnwén zhǔyào bàodào le tiānqì qíngkuàng.
Tin tức hôm nay chủ yếu đưa tin về tình hình thời tiết.
Tin tức mới, thông tin nóng hổi
你听到什么新闻了吗?
Nǐ tīngdào shénme xīnwén le ma?
Bạn có nghe tin gì mới không?
这真是一个爆炸性的新闻!
Zhè zhēn shì yí gè bàozhàxìng de xīnwén!
Đây quả thật là một tin tức chấn động!
这个新闻已经传遍全国。
Zhège xīnwén yǐjīng chuánbiàn quánguó.
Tin tức này đã lan truyền khắp cả nước.
最近有什么好新闻吗?
Zuìjìn yǒu shénme hǎo xīnwén ma?
Gần đây có tin tốt nào không?
他刚刚得到了一个坏新闻。
Tā gānggāng dédào le yí gè huài xīnwén.
Anh ấy vừa nhận được một tin xấu.
Trong công việc, ngành truyền thông
她是一名新闻记者。
Tā shì yì míng xīnwén jìzhě.
Cô ấy là một phóng viên tin tức.
新闻发布会将在明天举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Họp báo sẽ được tổ chức vào ngày mai.
新闻媒体发挥着重要作用。
Xīnwén méitǐ fāhuī zhe zhòngyào zuòyòng.
Truyền thông tin tức đóng vai trò rất quan trọng.
这家新闻网站每天都有最新消息。
Zhè jiā xīnwén wǎngzhàn měitiān dōu yǒu zuìxīn xiāoxi.
Trang tin tức này ngày nào cũng có thông tin mới nhất.
新闻报道需要真实、客观。
Xīnwén bàodào xūyào zhēnshí, kèguān.
Bản tin cần phải trung thực và khách quan.
Trong đời sống, giao tiếp hàng ngày
他带来了一个令人高兴的新闻。
Tā dàilái le yí gè lìngrén gāoxìng de xīnwén.
Anh ấy mang đến một tin vui.
关于他的新闻很多。
Guānyú tā de xīnwén hěn duō.
Có rất nhiều tin tức về anh ta.
这件事成为了社会新闻的焦点。
Zhè jiàn shì chéngwéile shèhuì xīnwén de jiāodiǎn.
Chuyện này trở thành tiêu điểm của tin tức xã hội.
这条新闻是假消息。
Zhè tiáo xīnwén shì jiǎ xiāoxi.
Tin tức này là tin giả.
网络新闻传播得非常快。
Wǎngluò xīnwén chuánbò de fēicháng kuài.
Tin tức trên mạng lan truyền rất nhanh.
Mang tính triết lý, nhận định
新闻影响着人们对世界的看法。
Xīnwén yǐngxiǎng zhe rénmen duì shìjiè de kànfǎ.
Tin tức ảnh hưởng đến cách con người nhìn nhận thế giới.
没有新闻比坏新闻更糟糕。
Méiyǒu xīnwén bǐ huài xīnwén gèng zāogāo.
Không có tin tức còn tệ hơn cả tin xấu.
新闻不仅传递信息,还能引导舆论。
Xīnwén bùjǐn chuándì xìnxī, hái néng yǐndǎo yúlùn.
Tin tức không chỉ truyền đạt thông tin mà còn có thể dẫn dắt dư luận.
好的新闻能给人带来希望。
Hǎo de xīnwén néng gěi rén dàilái xīwàng.
Tin tốt có thể mang lại hy vọng cho con người.
新闻自由是社会进步的重要标志。
Xīnwén zìyóu shì shèhuì jìnbù de zhòngyào biāozhì.
Tự do báo chí là dấu hiệu quan trọng của sự tiến bộ xã hội.
- Kết luận
新闻 (xīnwén) = tin tức, bản tin, thời sự.
Là danh từ (名词), thường dùng trong truyền thông, báo chí, xã hội.
Dùng trong nhiều ngữ cảnh: xem TV, báo, internet, đời sống hàng ngày.
Phân biệt với 消息 (tin nhắn, tin riêng).
Có tính ứng dụng cực cao trong cả đời sống và công việc.
新闻 (xīnwén) là một danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là “tin tức, thời sự, bản tin”. Đây là từ thường dùng để chỉ các thông tin mới xảy ra, có tính thời sự và được truyền đạt qua các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, phát thanh, Internet.
- Giải thích chi tiết
新闻 thường dùng để chỉ những sự việc, thông tin có giá trị truyền thông, ảnh hưởng đến xã hội hoặc cộng đồng.
Có thể nói đến tin tức trên báo chí, truyền hình, mạng Internet, hoặc cũng có thể nói đến một thông tin mang tính sự kiện trong cuộc sống thường ngày.
Ngoài ra, 新闻 còn có thể dùng để chỉ môn học, ngành học liên quan đến báo chí và truyền thông (ví dụ 新闻学 – ngành báo chí).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ tin tức, bản tin, tin mới.
- Mẫu câu cơ bản
我每天都会看新闻。
Wǒ měitiān dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi ngày tôi đều xem tin tức.
最近的新闻很令人震惊。
Zuìjìn de xīnwén hěn lìngrén zhènjīng.
Tin tức gần đây thật khiến người ta chấn động.
他在电视台工作,负责新闻报道。
Tā zài diànshìtái gōngzuò, fùzé xīnwén bàodào.
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình, phụ trách đưa tin.
- 30 câu ví dụ chi tiết
我每天早上习惯看新闻,了解世界发生了什么。
Wǒ měitiān zǎoshang xíguàn kàn xīnwén, liǎojiě shìjiè fāshēng le shénme.
Mỗi sáng tôi có thói quen xem tin tức để biết thế giới xảy ra chuyện gì.
报纸上的新闻已经没有手机上的快了。
Bàozhǐ shàng de xīnwén yǐjīng méiyǒu shǒujī shàng de kuài le.
Tin tức trên báo giấy không còn nhanh bằng tin trên điện thoại nữa.
新闻报道了这次地震的严重情况。
Xīnwén bàodàole zhè cì dìzhèn de yánzhòng qíngkuàng.
Tin tức đưa tin về tình hình nghiêm trọng của trận động đất lần này.
新闻自由在很多国家是非常重要的权利。
Xīnwén zìyóu zài hěn duō guójiā shì fēicháng zhòngyào de quánlì.
Tự do báo chí là một quyền rất quan trọng ở nhiều quốc gia.
他每天都看财经新闻来了解股市的变化。
Tā měitiān dōu kàn cáijīng xīnwén lái liǎojiě gǔshì de biànhuà.
Mỗi ngày anh ấy đều xem tin tài chính để nắm bắt biến động thị trường chứng khoán.
新闻记者正在采访事故现场的目击者。
Xīnwén jìzhě zhèngzài cǎifǎng shìgù xiànchǎng de mùjīzhě.
Phóng viên đang phỏng vấn nhân chứng tại hiện trường vụ tai nạn.
这条新闻在网上引起了很大的争议。
Zhè tiáo xīnwén zài wǎngshàng yǐnqǐle hěn dà de zhēngyì.
Bản tin này gây ra nhiều tranh cãi trên mạng.
新闻节目八点准时播出。
Xīnwén jiémù bādiǎn zhǔnshí bōchū.
Chương trình thời sự phát sóng đúng 8 giờ.
爷爷喜欢一边喝茶一边看新闻联播。
Yéye xǐhuān yībiān hē chá yībiān kàn xīnwén liánbō.
Ông nội thích vừa uống trà vừa xem bản tin thời sự.
最近没有什么大新闻。
Zuìjìn méiyǒu shénme dà xīnwén.
Gần đây không có tin tức lớn nào.
你听说今天的新闻了吗?
Nǐ tīngshuō jīntiān de xīnwén le ma?
Bạn đã nghe tin tức hôm nay chưa?
新闻发布会将在下午举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ jǔxíng.
Họp báo sẽ được tổ chức vào buổi chiều.
新闻媒体在社会中发挥着很大的作用。
Xīnwén méitǐ zài shèhuì zhōng fāhuī zhe hěn dà de zuòyòng.
Truyền thông tin tức đóng vai trò rất lớn trong xã hội.
他梦想成为一名新闻主播。
Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng xīnwén zhǔbō.
Anh ấy mơ ước trở thành một phát thanh viên thời sự.
新闻的真实性非常重要。
Xīnwén de zhēnshíxìng fēicháng zhòngyào.
Tính xác thực của tin tức là vô cùng quan trọng.
网上经常会出现假新闻。
Wǎngshàng jīngcháng huì chūxiàn jiǎ xīnwén.
Trên mạng thường xuất hiện tin giả.
新闻报道让人们更加关注环境问题。
Xīnwén bàodào ràng rénmen gèngjiā guānzhù huánjìng wèntí.
Tin tức giúp mọi người chú ý hơn đến vấn đề môi trường.
新闻工作者需要具备职业道德。
Xīnwén gōngzuò zhě xūyào jùbèi zhíyè dàodé.
Người làm báo cần có đạo đức nghề nghiệp.
新闻系的学生常常要去实习。
Xīnwén xì de xuéshēng chángcháng yào qù shíxí.
Sinh viên khoa báo chí thường phải đi thực tập.
我喜欢看国际新闻,了解不同国家的情况。
Wǒ xǐhuān kàn guójì xīnwén, liǎojiě bùtóng guójiā de qíngkuàng.
Tôi thích xem tin quốc tế để hiểu tình hình các nước khác nhau.
今天的新闻报道了一个感人的故事。
Jīntiān de xīnwén bàodàole yīgè gǎnrén de gùshì.
Tin tức hôm nay kể về một câu chuyện cảm động.
新闻行业竞争非常激烈。
Xīnwén hángyè jìngzhēng fēicháng jīliè.
Ngành báo chí cạnh tranh rất khốc liệt.
新闻传播速度越来越快。
Xīnwén chuánbò sùdù yuèláiyuè kuài.
Tốc độ lan truyền tin tức ngày càng nhanh.
新闻是社会生活的镜子。
Xīnwén shì shèhuì shēnghuó de jìngzi.
Tin tức là tấm gương phản chiếu đời sống xã hội.
这条新闻让我很吃惊。
Zhè tiáo xīnwén ràng wǒ hěn chījīng.
Bản tin này khiến tôi rất bất ngờ.
记者在新闻中揭露了真相。
Jìzhě zài xīnwén zhōng jiēlùle zhēnxiàng.
Phóng viên đã vạch trần sự thật trong bản tin.
新闻编辑每天都很忙。
Xīnwén biānjí měitiān dōu hěn máng.
Biên tập viên tin tức ngày nào cũng rất bận.
新闻机构需要保持中立。
Xīnwén jīgòu xūyào bǎochí zhōnglì.
Cơ quan truyền thông cần duy trì sự trung lập.
他在新闻里看到了老朋友的消息。
Tā zài xīnwén lǐ kàndàole lǎo péngyǒu de xiāoxī.
Anh ấy nhìn thấy tin tức về người bạn cũ trong bản tin.
新闻对公众的影响力非常大。
Xīnwén duì gōngzhòng de yǐngxiǎng lì fēicháng dà.
Tin tức có ảnh hưởng rất lớn đối với công chúng.
新闻 (xīnwén) — Giải thích chi tiết
- 基本含义(Nghĩa cơ bản)
新闻 là từ Hán — xīnwén — nghĩa là tin tức, thông tin mới được báo cáo về các sự kiện xảy ra. Chữ 新 = mới, 闻 = nghe/tiếp nhận thông tin; ghép lại biểu thị “những điều mới nghe thấy” — tức là news.
Trong thực tế, 新闻 thường chỉ các thông tin mang tính thời sự, do các cơ quan truyền thông (báo chí, truyền hình, trang tin, kênh tin tức) thu thập, biên tập và phát đi cho công chúng.
- Loại từ (Part of speech)
名词 (danh từ): 主用作名词,表示“新闻报道/新闻事件/新闻信息”。
Ví dụ: 一条新闻、今日新闻、国际新闻。
作词组成分: 常与其他词构成短语,如 新闻报道、新闻媒体、新闻记者、新闻稿、新闻发布会 等。
(它本身不作动词;要表达“报道新闻/发布新闻”会用动词短语,如 报道新闻、发布新闻。)
- 语义范围与常见搭配(Phạm vi nghĩa & collocations)
新闻通常涵盖:突发新闻 / 国内新闻 / 国际新闻 / 社会新闻 / 财经新闻 / 文娱(娱乐)新闻 / 体育新闻 / 科技新闻 等分类。
常见搭配(短语):
新闻媒体(media)
新闻报道 / 新闻播报(news report / broadcast)
新闻记者(reporter)
新闻稿(press release)
新闻发布会(press conference)
头条新闻(headline)
突发新闻(breaking news)
假新闻 / 虚假新闻(fake news)
常用动词搭配:看/读/听新闻、发布新闻、报道新闻、转发新闻、订阅新闻、推送新闻、核实新闻。
- 使用场景与语域(Register / when to use)
正式媒体/书面语:新闻、新闻报道、新闻发布会、新闻联播 等。
口语/聊天:也常说“消息”、“新闻”,例如“有什么新闻吗?”(跟朋友问近况)。
注意:在正式写作/媒体语境中用 新闻 更合适;在口语中“消息”、“新闻”都常用,但“消息”偏泛指信息、消息来源,可能不是媒体发布的。
- 与近义词的区别(新闻 vs 消息 vs 报道 vs 资讯)
新闻 (xīnwén):强调“通过正规渠道(媒体)发布的时事信息”,侧重时效性与公共性。
消息 (xiāoxi):范围更广,可以是个人得到的消息、传闻,也可指一则信息,语气更口语化。
报道 (bàodào):既是名词也可作动词,指“对事件进行报道/一个报道(a report)”。
资讯 (zīxùn):偏向“信息/资料/资讯服务”,常用于商业/服务场景(如 “资讯平台”)。
举例区分:
媒体发布的关于地震的文章叫 新闻报道。
朋友告诉你的某个事件,你可以说是一个 消息。
公司发给记者的官方文档叫 新闻稿(press release)。
专业行业内的信息汇总常称为 行业资讯。
- 量词(measure words)
常用量词有:一条新闻 (yì tiáo xīnwén)、一则新闻 (yì zé xīnwén)、一份新闻稿 (yí fèn xīnwén gǎo)、一段新闻视频 (yí duàn xīnwén shìpín)。
下面是 30 个例句(每句包含汉字、拼音、越南语译文),覆盖日常、媒体、判断真假、传播、新闻专业术语等多种用法。
新闻是关于当前事件和信息的报道。
Xīnwén shì guānyú dāngqián shìjiàn hé xìnxī de bàodào.
Tin tức là các bản báo cáo về những sự kiện và thông tin đang diễn ra.
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Tôi mỗi sáng đều xem tin tức.
我在网上看到一条新闻。
Wǒ zài wǎngshàng kàn dào yì tiáo xīnwén.
Tôi thấy một tin tức trên mạng.
记者发布了最新的新闻。
Jìzhě fābù le zuìxīn de xīnwén.
Phóng viên đã phát hành tin tức mới nhất.
这条新闻很重要,影响很大。
Zhè tiáo xīnwén hěn zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà.
Tin tức này rất quan trọng và có ảnh hưởng lớn.
请关注今日头条新闻。
Qǐng guānzhù jīntiān tóutiáo xīnwén.
Hãy chú ý đến tin tức tiêu đề hôm nay.
他把这件事作为新闻报道了。
Tā bǎ zhè jiàn shì zuòwéi xīnwén bàodào le.
Anh ấy đã đưa sự việc này làm một bản tin.
新闻联播每晚都会播出国家大事。
Xīnwén liánbō měi wǎn dōu huì bōchū guójiā dàshì.
Bản tin liên hợp sẽ phát các sự kiện quan trọng của quốc gia vào mỗi tối.
新闻媒体应该保持客观和公正。
Xīnwén méitǐ yīnggāi bǎochí kèguān hé gōngzhèng.
Các phương tiện truyền thông nên giữ tính khách quan và công bằng.
假新闻会误导公众。
Jiǎ xīnwén huì wùdǎo gōngzhòng.
Tin tức giả có thể dẫn dắt sai công chúng.
我们要学会辨别新闻的真伪。
Wǒmen yào xuéhuì biànbié xīnwén de zhēnwěi.
Chúng ta cần học cách phân biệt thật giả của tin tức.
这是一则突发新闻,请大家注意安全。
Zhè shì yì zé tūfā xīnwén, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Đây là một tin tức khẩn cấp, xin mọi người chú ý an toàn.
新闻记者正在现场采访目击者。
Xīnwén jìzhě zhèngzài xiànchǎng cǎifǎng mùjīzhě.
Phóng viên tin tức đang phỏng vấn nhân chứng tại hiện trường.
这条新闻已经在社交媒体上广泛传播。
Zhè tiáo xīnwén yǐjīng zài shèjiāo méitǐ shàng guǎngfàn chuánbò.
Tin tức này đã được lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.
我刚收到一条新闻推送。
Wǒ gāng shōudào yì tiáo xīnwén tuīsòng.
Tôi vừa nhận được một thông báo tin tức trên điện thoại.
新闻发布会将在下午三点举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Họp báo sẽ được tổ chức vào 3 giờ chiều.
作为新闻工作者,他要遵守职业道德。
Zuòwéi xīnwén gōngzuòzhě, tā yào zūnshǒu zhíyè dàodé.
Với tư cách là người làm báo, anh ấy phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
这条新闻的来源尚未确认。
Zhè tiáo xīnwén de láiyuán shàngwèi quèrèn.
Nguồn tin này vẫn chưa được xác nhận.
我不太相信网络上的新闻,除非有权威来源。
Wǒ bù tài xiāngxìn wǎngluò shàng de xīnwén, chúfēi yǒu quánwēi láiyuán.
Tôi không quá tin vào tin tức trên mạng, trừ khi có nguồn quyền威 (uy tín).
他们在新闻稿里写明了事件的细节。
Tāmen zài xīnwén gǎo lǐ xiěmíng le shìjiàn de xìjié.
Họ đã ghi rõ chi tiết sự kiện trong bản tin (bản thông cáo báo chí).
这条新闻很快就成为了头条。
Zhè tiáo xīnwén hěn kuài jiù chéngwéile tóutiáo.
Tin tức này nhanh chóng trở thành đầu đề.
新闻节目通常包含国际、国内和社会新闻。
Xīnwén jiémù tōngcháng bāohán guójì, guónèi hé shèhuì xīnwén.
Chương trình tin tức thường bao gồm tin quốc tế, trong nước và xã hội.
请把这条新闻转发给你的同事。
Qǐng bǎ zhè tiáo xīnwén zhuǎnfā gěi nǐ de tóngshì.
Hãy chuyển tin này cho đồng nghiệp của bạn.
新闻报道要注明记者的姓名和采访时间。
Xīnwén bàodào yào zhùmíng jìzhě de xìngmíng hé cǎifǎng shíjiān.
Bản tin cần ghi rõ tên phóng viên và thời gian phỏng vấn.
这则新闻影响了股市的波动。
Zhè zé xīnwén yǐngxiǎng le gǔshì de bōdòng.
Tin tức này đã ảnh hưởng đến biến động của thị trường chứng khoán.
我们通过电视新闻了解世界大事。
Wǒmen tōngguò diànshì xīnwén liǎojiě shìjiè dàshì.
Chúng tôi hiểu những sự kiện lớn trên thế giới thông qua tin tức truyền hình.
新闻频道会 24 小时滚动播报最新动态。
Xīnwén píndào huì èrshí sì xiǎoshí gǔndòng bōbào zuìxīn dòngtài.
Kênh tin tức sẽ phát liên tục 24 giờ để cập nhật động thái mới nhất.
新闻编辑需要核实信息的准确性。
Xīnwén biānjí xūyào héshí xìnxī de zhǔnquèxìng.
Biên tập viên tin tức cần xác minh tính chính xác của thông tin.
这条新闻报道了政府的新政策。
Zhè tiáo xīnwén bàodào le zhèngfǔ de xīn zhèngcè.
Tin tức này đưa tin về chính sách mới của chính phủ.
看到这条新闻后,我觉得非常震惊。
Kàn dào zhè tiáo xīnwén hòu, wǒ juéde fēicháng zhènjīng.
Sau khi thấy tin tức này, tôi cảm thấy rất sốc.
新闻 (xīnwén)
- Định nghĩa chi tiết:
“新闻” là một danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tin tức, thời sự, thông tin mới xảy ra. Từ này dùng để chỉ những sự kiện, tình hình, hiện tượng vừa xảy ra hoặc đang diễn ra, được truyền tải qua báo chí, truyền hình, internet hoặc các phương tiện truyền thông khác.
Ngoài nghĩa chính là tin tức, “新闻” còn có thể dùng trong ngữ cảnh nói về ngành báo chí, hoặc để chỉ một sự kiện thú vị nào đó trong cuộc sống. - Loại từ: Danh từ (名词).
- Cách dùng thường gặp:
新闻报道 (xīnwén bàodào): bản tin, tin tức.
新闻记者 (xīnwén jìzhě): phóng viên, nhà báo.
新闻发布会 (xīnwén fābùhuì): buổi họp báo.
看新闻 (kàn xīnwén): xem tin tức.
新闻节目 (xīnwén jiémù): chương trình thời sự.
- Ví dụ câu chi tiết (30 câu):
我每天早上都会看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức.
这条新闻非常重要。
Zhè tiáo xīnwén fēicháng zhòngyào.
Bản tin này vô cùng quan trọng.
他是一名新闻记者。
Tā shì yī míng xīnwén jìzhě.
Anh ấy là một phóng viên.
新闻发布会将在下午三点举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Buổi họp báo sẽ được tổ chức vào lúc 3 giờ chiều.
我在网上看到了这条新闻。
Wǒ zài wǎngshàng kàn dào le zhè tiáo xīnwén.
Tôi đã xem bản tin này trên mạng.
昨天的新闻你看了吗?
Zuótiān de xīnwén nǐ kàn le ma?
Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?
新闻报道很快就传遍了全国。
Xīnwén bàodào hěn kuài jiù chuán biàn le quánguó.
Bản tin nhanh chóng lan truyền khắp cả nước.
我对国际新闻很感兴趣。
Wǒ duì guójì xīnwén hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến tin tức quốc tế.
新闻工作者要保持中立。
Xīnwén gōngzuòzhě yào bǎochí zhōnglì.
Người làm báo chí cần giữ trung lập.
新闻节目每天晚上七点播放。
Xīnwén jiémù měitiān wǎnshàng qī diǎn bòfàng.
Chương trình thời sự phát sóng mỗi tối lúc 7 giờ.
这件事成了今天的头条新闻。
Zhè jiàn shì chéng le jīntiān de tóutiáo xīnwén.
Chuyện này đã trở thành tin tức hàng đầu hôm nay.
新闻能帮助我们了解世界。
Xīnwén néng bāngzhù wǒmen liǎojiě shìjiè.
Tin tức giúp chúng ta hiểu về thế giới.
他每天花一小时阅读新闻。
Tā měitiān huā yī xiǎoshí yuèdú xīnwén.
Mỗi ngày anh ấy dành một tiếng để đọc tin tức.
新闻行业发展得很快。
Xīnwén hángyè fāzhǎn de hěn kuài.
Ngành báo chí phát triển rất nhanh.
新闻自由对社会很重要。
Xīnwén zìyóu duì shèhuì hěn zhòngyào.
Tự do báo chí rất quan trọng đối với xã hội.
电视上正在播报新闻。
Diànshì shàng zhèngzài bōbào xīnwén.
Trên TV đang phát tin tức.
今天的新闻很有趣。
Jīntiān de xīnwén hěn yǒuqù.
Tin tức hôm nay rất thú vị.
新闻工作需要大量的调查。
Xīnwén gōngzuò xūyào dàliàng de diàochá.
Công việc báo chí cần nhiều sự điều tra.
他在新闻里看到了自己的照片。
Tā zài xīnwén lǐ kàn dào le zìjǐ de zhàopiàn.
Anh ấy thấy ảnh của mình trong tin tức.
网络新闻越来越受欢迎。
Wǎngluò xīnwén yuèláiyuè shòu huānyíng.
Tin tức trên mạng ngày càng được ưa chuộng.
新闻记者必须如实报道。
Xīnwén jìzhě bìxū rúshí bàodào.
Phóng viên phải đưa tin trung thực.
这不是谣言,而是真实的新闻。
Zhè bù shì yáoyán, ér shì zhēnshí de xīnwén.
Đây không phải là tin đồn, mà là tin thật.
我经常通过手机看新闻。
Wǒ jīngcháng tōngguò shǒujī kàn xīnwén.
Tôi thường xem tin tức qua điện thoại.
新闻里提到了一件大事。
Xīnwén lǐ tídào le yī jiàn dà shì.
Trong bản tin có nhắc đến một sự kiện lớn.
他梦想成为一名新闻主播。
Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng xīnwén zhǔbō.
Anh ấy mơ ước trở thành một MC thời sự.
新闻报道需要客观和准确。
Xīnwén bàodào xūyào kèguān hé zhǔnquè.
Tin tức cần khách quan và chính xác.
这条新闻震惊了所有人。
Zhè tiáo xīnwén zhènjīng le suǒyǒu rén.
Bản tin này đã làm chấn động mọi người.
新闻界竞争非常激烈。
Xīnwén jiè jìngzhēng fēicháng jīliè.
Giới báo chí cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
我每天早上边吃早餐边看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang biān chī zǎocān biān kàn xīnwén.
Mỗi sáng tôi vừa ăn sáng vừa xem tin tức.
新闻是人们了解社会的重要途径。
Xīnwén shì rénmen liǎojiě shèhuì de zhòngyào tújìng.
Tin tức là con đường quan trọng để con người hiểu xã hội.
- Giải thích chi tiết về từ 新闻
新闻 (xīnwén) là một danh từ rất quan trọng và thường xuyên xuất hiện trong đời sống hiện đại, mang nghĩa là tin tức, bản tin, thông tin mới, thời sự. Từ này được dùng để chỉ tất cả những thông tin mới xảy ra hoặc đang được cập nhật, có thể xuất hiện trên nhiều phương tiện truyền thông khác nhau như: báo in, truyền hình, đài phát thanh, báo mạng, ứng dụng điện thoại hoặc mạng xã hội.
新 (xīn): nghĩa là mới, chỉ những sự việc vừa xảy ra hoặc vừa được phát hiện.
闻 (wén): nghĩa là nghe, tin tức, thông tin.
Kết hợp lại, 新闻 nghĩa là tin tức mới được nghe thấy hoặc truyền đạt, tức là những thông tin thời sự, sự kiện mới mẻ mà mọi người cần biết.
Trong thời đại truyền thông hiện nay, 新闻 không chỉ giới hạn ở báo in hoặc chương trình truyền hình truyền thống mà còn bao gồm các bản tin trực tuyến, tin nhanh trên mạng xã hội, tin nóng (突发新闻 tūfā xīnwén), tin tổng hợp (综合新闻 zōnghé xīnwén) hay các cuộc họp báo chính thức (新闻发布会 xīnwén fābùhuì).
Phân loại tin tức thường gặp:
国际新闻 (guójì xīnwén): tin tức quốc tế
国内新闻 (guónèi xīnwén): tin tức trong nước
体育新闻 (tǐyù xīnwén): tin thể thao
娱乐新闻 (yúlè xīnwén): tin giải trí
社会新闻 (shèhuì xīnwén): tin xã hội
经济新闻 (jīngjì xīnwén): tin kinh tế
网络新闻 (wǎngluò xīnwén): tin tức mạng Internet
Cấu trúc thường gặp:
看新闻 (kàn xīnwén): xem tin tức
听新闻 (tīng xīnwén): nghe tin tức
读新闻 (dú xīnwén): đọc tin tức
新闻报道 (xīnwén bàodào): bản tin thời sự, báo cáo tin tức
新闻节目 (xīnwén jiémù): chương trình tin tức
新闻记者 (xīnwén jìzhě): phóng viên báo chí
- 30 mẫu câu tiếng Trung với từ 新闻
(Mỗi câu gồm Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
Nhóm 1: Thói quen xem tin tức hàng ngày
我每天早上一起床就会打开手机看新闻。
Wǒ měitiān zǎoshang yī qǐchuáng jiù huì dǎkāi shǒujī kàn xīnwén.
Mỗi sáng vừa thức dậy, tôi liền mở điện thoại xem tin tức.
我的父母习惯一边吃早餐一边看电视新闻。
Wǒ de fùmǔ xíguàn yībiān chī zǎocān yībiān kàn diànshì xīnwén.
Bố mẹ tôi có thói quen vừa ăn sáng vừa xem tin tức truyền hình.
现在很多人不看报纸了,而是在网上阅读新闻。
Xiànzài hěn duō rén bù kàn bàozhǐ le, ér shì zài wǎngshàng yuèdú xīnwén.
Hiện nay nhiều người không còn đọc báo giấy mà đọc tin tức trên mạng.
每天了解最新的新闻有助于开阔我们的视野。
Měitiān liǎojiě zuìxīn de xīnwén yǒuzhù yú kāikuò wǒmen de shìyě.
Việc cập nhật tin tức mới mỗi ngày giúp mở rộng tầm nhìn của chúng ta.
他每天早上都会花半个小时收听广播新闻。
Tā měitiān zǎoshang dōu huì huā bàn gè xiǎoshí shōutīng guǎngbò xīnwén.
Mỗi sáng anh ấy đều dành nửa tiếng để nghe tin tức trên đài phát thanh.
Nhóm 2: Tin nóng và tin đặc biệt
今天的新闻报道了一起重大交通事故。
Jīntiān de xīnwén bàodàole yī qǐ zhòngdà jiāotōng shìgù.
Bản tin hôm nay đã đưa tin về một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
这条突发新闻在社交媒体上引起了热烈讨论。
Zhè tiáo tūfā xīnwén zài shèjiāo méitǐ shàng yǐnqǐle rèliè tǎolùn.
Bản tin đột xuất này đã gây ra cuộc thảo luận sôi nổi trên mạng xã hội.
记者正在现场报道这则突发新闻。
Jìzhě zhèngzài xiànchǎng bàodào zhè zé tūfā xīnwén.
Phóng viên đang tường thuật trực tiếp bản tin đột xuất tại hiện trường.
这家电视台的新闻节目更新速度非常快。
Zhè jiā diànshìtái de xīnwén jiémù gēngxīn sùdù fēicháng kuài.
Chương trình tin tức của đài truyền hình này cập nhật rất nhanh.
网络新闻的传播速度远远超过传统报纸。
Wǎngluò xīnwén de chuánbò sùdù yuǎnyuǎn chāoguò chuántǒng bàozhǐ.
Tốc độ lan truyền của tin tức trên mạng nhanh hơn nhiều so với báo truyền thống.
Nhóm 3: Hội họp báo chí
新闻发布会将在下午三点举行。
Xīnwén fābùhuì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jǔxíng.
Buổi họp báo sẽ được tổ chức lúc ba giờ chiều.
政府在新闻发布会上公布了新的政策。
Zhèngfǔ zài xīnwén fābùhuì shàng gōngbùle xīn de zhèngcè.
Chính phủ đã công bố chính sách mới trong buổi họp báo.
这次新闻发布会吸引了大量国内外记者参加。
Zhè cì xīnwén fābùhuì xīyǐn le dàliàng guónèi wài jìzhě cānjiā.
Buổi họp báo lần này thu hút rất nhiều phóng viên trong và ngoài nước.
记者在新闻发布会上提出了很多尖锐的问题。
Jìzhě zài xīnwén fābùhuì shàng tíchūle hěn duō jiānruì de wèntí.
Các phóng viên đã đặt nhiều câu hỏi sắc bén tại buổi họp báo.
公司将在明天的新闻发布会上介绍新产品。
Gōngsī jiāng zài míngtiān de xīnwén fābùhuì shàng jièshào xīn chǎnpǐn.
Công ty sẽ giới thiệu sản phẩm mới tại buổi họp báo ngày mai.
Nhóm 4: Phóng viên và nghề báo
新闻记者必须随时准备报道突发事件。
Xīnwén jìzhě bìxū suíshí zhǔnbèi bàodào tūfā shìjiàn.
Phóng viên tin tức phải luôn sẵn sàng đưa tin về các sự kiện bất ngờ.
这个新闻记者为了采访灾区,不顾个人安危。
Zhège xīnwén jìzhě wèile cǎifǎng zāiqū, bùgù gèrén ānwēi.
Phóng viên này đã bất chấp nguy hiểm để phỏng vấn tại vùng thiên tai.
新闻从业者需要保持客观和中立的态度。
Xīnwén cóngyèzhě xūyào bǎochí kèguān hé zhōnglì de tàidù.
Những người làm nghề báo chí cần giữ thái độ khách quan và trung lập.
这个新闻报道引用了多个权威来源的信息。
Zhège xīnwén bàodào yǐnyòng le duō gè quánwēi láiyuán de xìnxī.
Bản tin này đã trích dẫn thông tin từ nhiều nguồn uy tín.
新闻记者在采访过程中要尊重当事人的隐私。
Xīnwén jìzhě zài cǎifǎng guòchéng zhōng yào zūnzhòng dāngshìrén de yǐnsī.
Phóng viên trong quá trình phỏng vấn phải tôn trọng quyền riêng tư của nhân vật.
Nhóm 5: Tin quốc tế, tin xã hội
最近的国际新闻都集中在气候变化问题上。
Zuìjìn de guójì xīnwén dōu jízhōng zài qìhòu biànhuà wèntí shàng.
Tin tức quốc tế gần đây đều tập trung vào vấn đề biến đổi khí hậu.
国内新闻报道了新的经济发展计划。
Guónèi xīnwén bàodàole xīn de jīngjì fāzhǎn jìhuà.
Tin tức trong nước đưa tin về kế hoạch phát triển kinh tế mới.
体育新闻报道了昨晚的足球比赛结果。
Tǐyù xīnwén bàodàole zuówǎn de zúqiú bǐsài jiéguǒ.
Bản tin thể thao đã đưa tin về kết quả trận bóng đá tối qua.
娱乐新闻介绍了最新上映的电影。
Yúlè xīnwén jièshàole zuìxīn shàngyìng de diànyǐng.
Tin giải trí giới thiệu bộ phim mới ra mắt.
这条社会新闻引起了公众的广泛关注。
Zhè tiáo shèhuì xīnwén yǐnqǐ le gōngzhòng de guǎngfàn guānzhù.
Bản tin xã hội này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của công chúng.
Nhóm 6: Tin mạng và thời đại số
现在的年轻人更喜欢通过微博获取新闻。
Xiànzài de niánqīngrén gèng xǐhuān tōngguò Wēibó huòqǔ xīnwén.
Giới trẻ hiện nay thích cập nhật tin tức qua Weibo hơn.
移动新闻应用让我们随时随地了解世界动态。
Yídòng xīnwén yìngyòng ràng wǒmen suíshí suídì liǎojiě shìjiè dòngtài.
Ứng dụng tin tức trên điện thoại giúp chúng ta nắm bắt tình hình thế giới mọi lúc mọi nơi.
网络新闻虽然方便,但也需要辨别真假。
Wǎngluò xīnwén suīrán fāngbiàn, dàn yě xūyào biànbié zhēnjiǎ.
Tin tức trên mạng tuy tiện lợi nhưng cũng cần phân biệt thật giả.
有些新闻网站会故意夸大事实来吸引点击率。
Yǒuxiē xīnwén wǎngzhàn huì gùyì kuādà shìshí lái xīyǐn diǎnjī lǜ.
Một số trang tin tức cố tình phóng đại sự thật để thu hút lượt nhấp.
在阅读网络新闻时,我们要保持批判性的思维。
Zài yuèdú wǎngluò xīnwén shí, wǒmen yào bǎochí pīpànxìng de sīwéi.
Khi đọc tin tức trên mạng, chúng ta cần giữ tư duy phản biện.
- Tóm tắt
新闻 là danh từ chỉ tin tức, thông tin mới, bản tin thời sự.
Dùng rộng rãi trong đời sống, truyền hình, báo chí, Internet.
Các cụm từ đi kèm phổ biến: 看新闻 (xem tin tức), 新闻记者 (phóng viên), 新闻发布会 (họp báo), 突发新闻 (tin đột xuất).
Khi sử dụng cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt các loại tin như: 国际新闻, 娱乐新闻, 体育新闻, 社会新闻…
新闻 (phát âm: xīn wén) trong tiếng Trung có nghĩa là “tin tức”, “bản tin”, hoặc “thông tin mới” trong tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ phổ biến, dùng để chỉ các thông tin mới, sự kiện, hoặc báo cáo về các vấn đề đang xảy ra trong xã hội, chính trị, kinh tế, văn hóa, v.v.
- Loại từ
新闻 là một danh từ (名词). Nó được cấu thành từ hai thành phần:
新 (xīn): Mới.
闻 (wén): Tin tức, thông tin, điều nghe được.
Khi kết hợp, 新闻 chỉ thông tin mới được báo cáo hoặc truyền tải, thường qua các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, hoặc internet.
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa chính: Chỉ các thông tin, sự kiện, hoặc báo cáo mới được công bố, thường mang tính thời sự và có ý nghĩa đối với công chúng.
Ngữ cảnh sử dụng:
Trong truyền thông: Chỉ các bản tin trên báo, đài, hoặc các nền tảng trực tuyến.
Trong giao tiếp hàng ngày: Dùng để nói về những sự kiện hoặc thông tin mới mà người khác quan tâm.
Trong lĩnh vực chuyên môn: Có thể ám chỉ ngành báo chí hoặc công việc liên quan đến việc thu thập và truyền tải tin tức.
Sắc thái: Trung tính, mang tính thông tin, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc thông dụng liên quan đến truyền thông và báo chí.
- Cấu trúc ngữ pháp
新闻 thường được sử dụng trong các cấu trúc sau:
新闻 + 动词 (động từ): Ví dụ: 看新闻 (kàn xīn wén) – Xem tin tức.
主语 + 发布 + 新闻: Chỉ hành động công bố tin tức. Ví dụ: 公司发布了一条新闻。(Gōng sī fā bù le yī tiáo xīn wén.) – Công ty đã công bố một bản tin.
新闻 + 的 + danh từ: Mô tả thứ liên quan đến tin tức. Ví dụ: 新闻的内容 (xīn wén de nèi róng) – Nội dung của tin tức.
关于 + đối tượng + 的 + 新闻: Chỉ tin tức liên quan đến một đối tượng cụ thể. Ví dụ: 关于地震的新闻 (guān yú dì zhèn de xīn wén) – Tin tức về trận động đất.
- Ví dụ chi tiết
Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách sử dụng 新闻 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
Ví dụ 1: Xem tin tức
Câu: 他每天早上都看新闻。
(Tā měi tiān zǎo shàng dōu kàn xīn wén.)
Nghĩa: Anh ấy xem tin tức mỗi sáng.
Giải thích: 新闻 được dùng để chỉ các bản tin thời sự, thường xem qua báo chí hoặc truyền hình.
Ví dụ 2: Công bố tin tức
Câu: 政府发布了一条关于新政策的新闻。
(Zhèng fǔ fā bù le yī tiáo guān yú xīn zhèng cè de xīn wén.)
Nghĩa: Chính phủ đã công bố một bản tin về chính sách mới.
Giải thích: 新闻 ám chỉ một thông báo chính thức được công bố công khai.
Ví dụ 3: Tin tức quốc tế
Câu: 今天的新闻报道了国际会议的情况。
(Jīn tiān de xīn wén bào dào le guó jì huì yì de qíng kuàng.)
Nghĩa: Tin tức hôm nay đưa tin về tình hình hội nghị quốc tế.
Giải thích: 新闻 được dùng để chỉ thông tin thời sự được báo chí truyền tải.
Ví dụ 4: Nội dung tin tức
Câu: 这条新闻的内容引起了广泛讨论。
(Zhè tiáo xīn wén de nèi róng yǐn qǐ le guǎng fàn tǎo lùn.)
Nghĩa: Nội dung của bản tin này đã gây ra nhiều cuộc thảo luận.
Giải thích: 新闻的内容 nhấn mạnh đến thông tin cụ thể trong một bản tin.
Ví dụ 5: Tin tức giả
Câu: 我们应该小心网络上的虚假新闻。
(Wǒ men yīng gāi xiǎo xīn wǎng luò shàng de xū jiǎ xīn wén.)
Nghĩa: Chúng ta nên cẩn thận với những tin tức giả mạo trên mạng.
Giải thích: 新闻 được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, chỉ các thông tin không chính xác.
Ví dụ 6: Ngành báo chí
Câu: 她大学学的是新闻专业。
(Tā dà xué xué de shì xīn wén zhuān yè.)
Nghĩa: Cô ấy học ngành báo chí ở đại học.
Giải thích: 新闻 được dùng để chỉ lĩnh vực học thuật hoặc nghề nghiệp liên quan đến báo chí.
- Lưu ý khi sử dụng
Ngữ cảnh truyền thông: 新闻 thường liên quan đến các phương tiện truyền thông chính thống (báo, đài, TV) hoặc các nền tảng trực tuyến. Trong văn nói thân mật, người ta có thể dùng 消息 (xiāo xī – tin tức, thông tin) để thay thế trong các ngữ cảnh không trang trọng.
Sắc thái trung tính: 新闻 không mang sắc thái tích cực hay tiêu cực, mà phụ thuộc vào nội dung tin tức (ví dụ: tin tốt, tin xấu, tin giả).
Phân biệt với các từ tương tự:
消息 (xiāo xī): Nghĩa là “tin tức” hoặc “thông tin”, nhưng mang tính thông dụng, không nhất thiết liên quan đến báo chí, và thường dùng trong văn nói.
Ví dụ: 我有一个好消息告诉你。(Wǒ yǒu yī gè hǎo xiāo xī gào sù nǐ.) – Tôi có một tin tốt để nói với bạn.
信息 (xìn xī): Nghĩa là “thông tin”, mang tính kỹ thuật hoặc chung chung hơn, không nhất thiết là tin tức thời sự.
Ví dụ: 网站上有很多有用的信息。(Wǎng zhàn shàng yǒu hěn duō yǒu yòng de xìn xī.) – Trang web có nhiều thông tin hữu ích.
报道 (bào dào): Nghĩa là “bản tin”, “bài báo cáo”, nhấn mạnh vào hành động báo cáo hoặc bài viết cụ thể, thường mang tính chi tiết hơn 新闻.
Ví dụ: 这篇报道详细介绍了事故原因。(Zhè piān bào dào xiáng xì jiè shào le shì gù yuán yīn.) – Bài báo này giới thiệu chi tiết nguyên nhân vụ tai nạn.

