奖金 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
- Giải thích chi tiết về 奖金
- Chữ Hán: 奖金
- Pinyin: jiǎngjīn
- Âm Hán – Việt: thưởng kim
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa:
- Khoản tiền thưởng được trao để khích lệ, khen thưởng cá nhân hoặc tập thể vì thành tích, đóng góp, hoặc kết quả xuất sắc trong công việc, học tập, thi đấu…
- Có thể là tiền mặt hoặc giá trị quy đổi (phiếu quà tặng, hiện vật quy ra tiền).
- Thường được trao định kỳ (tháng, quý, năm) hoặc theo sự kiện đặc biệt (hoàn thành dự án, đạt giải thưởng, chiến thắng cuộc thi).
- Phân biệt với từ gần nghĩa:
- 奖品 (jiǎngpǐn): phần thưởng là hiện vật.
- 奖金 (jiǎngjīn): phần thưởng là tiền.
- 奖学金 (jiǎngxuéjīn): học bổng (tiền thưởng cho thành tích học tập).
- Cấu trúc câu thường gặp
- 发放奖金 (fāfàng jiǎngjīn): phát tiền thưởng.
- 获得奖金 (huòdé jiǎngjīn): nhận được tiền thưởng.
- 这笔奖金 (zhè bǐ jiǎngjīn): khoản tiền thưởng này.
- 奖金数额 (jiǎngjīn shù’é): số tiền thưởng.
- 奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù): chế độ tiền thưởng.
- Các cụm từ liên quan
- 年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): tiền thưởng cuối năm.
- 季度奖金 (jìdù jiǎngjīn): tiền thưởng quý.
- 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): tiền thưởng hiệu suất.
- 特别奖金 (tèbié jiǎngjīn): tiền thưởng đặc biệt.
- 奖金池 (jiǎngjīn chí): quỹ tiền thưởng.
- 30 mẫu câu tiếng Trung với 奖金 (kèm pinyin và tiếng Việt)
- 公司发放了年终奖金。
Gōngsī fāfàng le niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty đã phát tiền thưởng cuối năm. - 他因为业绩突出获得了奖金。
Tā yīnwèi yèjì tūchū huòdé le jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng vì thành tích xuất sắc. - 这笔奖金是对你努力工作的肯定。
Zhè bǐ jiǎngjīn shì duì nǐ nǔlì gōngzuò de kěndìng.
Khoản tiền thưởng này là sự ghi nhận cho nỗ lực làm việc của bạn. - 奖金会在下个月发放。
Jiǎngjīn huì zài xià gè yuè fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát vào tháng sau. - 他把奖金存进了银行。
Tā bǎ jiǎngjīn cún jìn le yínháng.
Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng. - 今年的奖金比去年多。
Jīnnián de jiǎngjīn bǐ qùnián duō.
Tiền thưởng năm nay nhiều hơn năm ngoái. - 她用奖金买了一台新电脑。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yī tái xīn diànnǎo.
Cô ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc máy tính mới. - 奖金制度需要改进。
Jiǎngjīn zhìdù xūyào gǎijìn.
Chế độ tiền thưởng cần được cải thiện. - 经理宣布了奖金数额。
Jīnglǐ xuānbù le jiǎngjīn shù’é.
Quản lý đã công bố số tiền thưởng. - 他获得了比赛的第一名奖金。
Tā huòdé le bǐsài de dì yī míng jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng giải nhất cuộc thi. - 奖金会根据业绩来分配。
Jiǎngjīn huì gēnjù yèjì lái fēnpèi.
Tiền thưởng sẽ được phân chia dựa trên thành tích. - 他们为冠军设立了高额奖金。
Tāmen wèi guànjūn shèlì le gāo’é jiǎngjīn.
Họ đặt ra khoản tiền thưởng lớn cho nhà vô địch. - 她的奖金比同事多一倍。
Tā de jiǎngjīn bǐ tóngshì duō yī bèi.
Tiền thưởng của cô ấy gấp đôi đồng nghiệp. - 奖金发放时间推迟了。
Jiǎngjīn fāfàng shíjiān tuīchí le.
Thời gian phát tiền thưởng bị hoãn lại. - 他打算用奖金去旅游。
Tā dǎsuàn yòng jiǎngjīn qù lǚyóu.
Anh ấy dự định dùng tiền thưởng để đi du lịch. - 奖金是对员工努力的回报。
Jiǎngjīn shì duì yuángōng nǔlì de huíbào.
Tiền thưởng là sự đền đáp cho nỗ lực của nhân viên. - 她的奖金被用来支付学费。
Tā de jiǎngjīn bèi yòng lái zhīfù xuéfèi.
Tiền thưởng của cô ấy được dùng để trả học phí. - 公司设立了季度奖金制度。
Gōngsī shèlì le jìdù jiǎngjīn zhìdù.
Công ty thiết lập chế độ thưởng theo quý. - 奖金金额取决于工作表现。
Jiǎngjīn jīn’é qǔjué yú gōngzuò biǎoxiàn.
Số tiền thưởng phụ thuộc vào hiệu suất công việc. - 他把奖金捐给了慈善机构。
Tā bǎ jiǎngjīn juān gěi le císhàn jīgòu.
Anh ấy quyên góp tiền thưởng cho tổ chức từ thiện. - 她的奖金是全公司最高的。
Tā de jiǎngjīn shì quán gōngsī zuì gāo de.
Tiền thưởng của cô ấy là cao nhất công ty. - 奖金会在月底统一发放。
Jiǎngjīn huì zài yuèdǐ tǒngyī fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát đồng loạt vào cuối tháng. - 他因为迟到太多次而被扣奖金。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì ér bèi kòu jiǎngjīn.
Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì đi muộn quá nhiều lần. - 奖金发放标准已经公布。
Jiǎngjīn fāfàng biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn phát tiền thưởng đã được công bố. - 她的奖金来自一个特别项目。
Tā de jiǎngjīn láizì yī gè tèbié xiàngmù.
Tiền thưởng của cô ấy đến từ một dự án đặc biệt. - 奖金是激励员工的重要手段。
Jiǎngjīn shì jīlì yuángōng de zhòngyào shǒuduàn.
Tiền thưởng là phương thức quan trọng để khích lệ nhân viên. - 他用奖金买了一辆新车。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yī liàng xīn chē.
Anh ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc xe mới. - 奖金的多少取决于公司利润。
Jiǎngjīn de duōshǎo qǔjué yú gōngsī lìrùn.
Tiền thưởng nhiều hay ít phụ thuộc vào lợi nhuận công ty. - 她的奖金被家人用来装修房子。
Tā de jiǎngjīn bèi jiārén yòng lái zhuāngxiū fángzi.
Tiền thưởng của cô ấy được gia đình dùng để sửa nhà.
- Giải thích chi tiết về 奖金
- Chữ Hán: 奖金
- Pinyin: jiǎngjīn
- Âm Hán – Việt: thưởng kim
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa:
- Khoản tiền thưởng được trao để khích lệ, khen thưởng cá nhân hoặc tập thể vì thành tích, đóng góp, hoặc kết quả xuất sắc trong công việc, học tập, thi đấu…
- Có thể là tiền mặt hoặc giá trị quy đổi (phiếu quà tặng, hiện vật quy ra tiền).
- Thường được trao định kỳ (tháng, quý, năm) hoặc theo sự kiện đặc biệt (hoàn thành dự án, đạt giải thưởng, chiến thắng cuộc thi).
- Phân biệt với từ gần nghĩa:
- 奖品 (jiǎngpǐn): phần thưởng là hiện vật.
- 奖金 (jiǎngjīn): phần thưởng là tiền.
- 奖学金 (jiǎngxuéjīn): học bổng (tiền thưởng cho thành tích học tập).
- Cấu trúc câu thường gặp
- 发放奖金 (fāfàng jiǎngjīn): phát tiền thưởng.
- 获得奖金 (huòdé jiǎngjīn): nhận được tiền thưởng.
- 这笔奖金 (zhè bǐ jiǎngjīn): khoản tiền thưởng này.
- 奖金数额 (jiǎngjīn shù’é): số tiền thưởng.
- 奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù): chế độ tiền thưởng.
- Các cụm từ liên quan
- 年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): tiền thưởng cuối năm.
- 季度奖金 (jìdù jiǎngjīn): tiền thưởng quý.
- 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): tiền thưởng hiệu suất.
- 特别奖金 (tèbié jiǎngjīn): tiền thưởng đặc biệt.
- 奖金池 (jiǎngjīn chí): quỹ tiền thưởng.
- 30 mẫu câu tiếng Trung với 奖金 (kèm pinyin và tiếng Việt)
- 公司发放了年终奖金。
Gōngsī fāfàng le niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty đã phát tiền thưởng cuối năm. - 他因为业绩突出获得了奖金。
Tā yīnwèi yèjì tūchū huòdé le jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng vì thành tích xuất sắc. - 这笔奖金是对你努力工作的肯定。
Zhè bǐ jiǎngjīn shì duì nǐ nǔlì gōngzuò de kěndìng.
Khoản tiền thưởng này là sự ghi nhận cho nỗ lực làm việc của bạn. - 奖金会在下个月发放。
Jiǎngjīn huì zài xià gè yuè fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát vào tháng sau. - 他把奖金存进了银行。
Tā bǎ jiǎngjīn cún jìn le yínháng.
Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng. - 今年的奖金比去年多。
Jīnnián de jiǎngjīn bǐ qùnián duō.
Tiền thưởng năm nay nhiều hơn năm ngoái. - 她用奖金买了一台新电脑。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yī tái xīn diànnǎo.
Cô ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc máy tính mới. - 奖金制度需要改进。
Jiǎngjīn zhìdù xūyào gǎijìn.
Chế độ tiền thưởng cần được cải thiện. - 经理宣布了奖金数额。
Jīnglǐ xuānbù le jiǎngjīn shù’é.
Quản lý đã công bố số tiền thưởng. - 他获得了比赛的第一名奖金。
Tā huòdé le bǐsài de dì yī míng jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng giải nhất cuộc thi. - 奖金会根据业绩来分配。
Jiǎngjīn huì gēnjù yèjì lái fēnpèi.
Tiền thưởng sẽ được phân chia dựa trên thành tích. - 他们为冠军设立了高额奖金。
Tāmen wèi guànjūn shèlì le gāo’é jiǎngjīn.
Họ đặt ra khoản tiền thưởng lớn cho nhà vô địch. - 她的奖金比同事多一倍。
Tā de jiǎngjīn bǐ tóngshì duō yī bèi.
Tiền thưởng của cô ấy gấp đôi đồng nghiệp. - 奖金发放时间推迟了。
Jiǎngjīn fāfàng shíjiān tuīchí le.
Thời gian phát tiền thưởng bị hoãn lại. - 他打算用奖金去旅游。
Tā dǎsuàn yòng jiǎngjīn qù lǚyóu.
Anh ấy dự định dùng tiền thưởng để đi du lịch. - 奖金是对员工努力的回报。
Jiǎngjīn shì duì yuángōng nǔlì de huíbào.
Tiền thưởng là sự đền đáp cho nỗ lực của nhân viên. - 她的奖金被用来支付学费。
Tā de jiǎngjīn bèi yòng lái zhīfù xuéfèi.
Tiền thưởng của cô ấy được dùng để trả học phí. - 公司设立了季度奖金制度。
Gōngsī shèlì le jìdù jiǎngjīn zhìdù.
Công ty thiết lập chế độ thưởng theo quý. - 奖金金额取决于工作表现。
Jiǎngjīn jīn’é qǔjué yú gōngzuò biǎoxiàn.
Số tiền thưởng phụ thuộc vào hiệu suất công việc. - 他把奖金捐给了慈善机构。
Tā bǎ jiǎngjīn juān gěi le císhàn jīgòu.
Anh ấy quyên góp tiền thưởng cho tổ chức từ thiện. - 她的奖金是全公司最高的。
Tā de jiǎngjīn shì quán gōngsī zuì gāo de.
Tiền thưởng của cô ấy là cao nhất công ty. - 奖金会在月底统一发放。
Jiǎngjīn huì zài yuèdǐ tǒngyī fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát đồng loạt vào cuối tháng. - 他因为迟到太多次而被扣奖金。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì ér bèi kòu jiǎngjīn.
Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì đi muộn quá nhiều lần. - 奖金发放标准已经公布。
Jiǎngjīn fāfàng biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn phát tiền thưởng đã được công bố. - 她的奖金来自一个特别项目。
Tā de jiǎngjīn láizì yī gè tèbié xiàngmù.
Tiền thưởng của cô ấy đến từ một dự án đặc biệt. - 奖金是激励员工的重要手段。
Jiǎngjīn shì jīlì yuángōng de zhòngyào shǒuduàn.
Tiền thưởng là phương thức quan trọng để khích lệ nhân viên. - 他用奖金买了一辆新车。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yī liàng xīn chē.
Anh ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc xe mới. - 奖金的多少取决于公司利润。
Jiǎngjīn de duōshǎo qǔjué yú gōngsī lìrùn.
Tiền thưởng nhiều hay ít phụ thuộc vào lợi nhuận công ty. - 她的奖金被家人用来装修房子。
Tā de jiǎngjīn bèi jiārén yòng lái zhuāngxiū fángzi.
Tiền thưởng của cô ấy được gia đình dùng để sửa nhà.
Nghĩa của 奖金
“奖金” (pinyin: jiǎngjīn) nghĩa là tiền thưởng, tức là khoản tiền được trao cho cá nhân hoặc tập thể như một hình thức khuyến khích, khen thưởng vì thành tích, đóng góp, hoặc để khuyến khích tinh thần làm việc/học tập.
Trong công việc: tiền thưởng cho nhân viên đạt thành tích, hoàn thành KPI, thưởng cuối năm.
Trong học tập/thi đấu: tiền thưởng cho người thắng giải, học bổng, giải thưởng nghiên cứu.
Loại từ
Danh từ: chỉ một khoản tiền thưởng.
Thường đi kèm với các động từ: 发 (fā – phát), 得 (dé – nhận), 拿 (ná – lấy), 领 (lǐng – lĩnh).
Mẫu câu thông dụng
发奖金: phát tiền thưởng
得奖金 / 拿奖金: nhận tiền thưởng
一笔奖金: một khoản tiền thưởng
年终奖金: tiền thưởng cuối năm
奖金制度: chế độ tiền thưởng
奖金丰厚: tiền thưởng hậu hĩnh
Ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
公司发放了奖金。 Gōngsī fāfàng le jiǎngjīn. Công ty đã phát tiền thưởng.
他得到了奖金。 Tā dédào le jiǎngjīn. Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
这笔奖金是我的。 Zhè bǐ jiǎngjīn shì wǒ de. Khoản tiền thưởng này là của tôi.
她因为工作出色而获得奖金。 Tā yīnwèi gōngzuò chūsè ér huòdé jiǎngjīn. Cô ấy nhận được tiền thưởng vì làm việc xuất sắc.
年终奖金比工资还高。 Niánzhōng jiǎngjīn bǐ gōngzī hái gāo. Tiền thưởng cuối năm còn cao hơn lương.
老板承诺给我们额外的奖金。 Lǎobǎn chéngnuò gěi wǒmen éwài de jiǎngjīn. Sếp hứa sẽ cho chúng tôi tiền thưởng thêm.
他把奖金存进了银行。 Tā bǎ jiǎngjīn cún jìn le yínháng. Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng.
这次比赛的奖金很丰厚。 Zhè cì bǐsài de jiǎngjīn hěn fēnghòu. Tiền thưởng của cuộc thi lần này rất hậu hĩnh.
她打算用奖金去旅游。 Tā dǎsuàn yòng jiǎngjīn qù lǚyóu. Cô ấy định dùng tiền thưởng để đi du lịch.
奖金制度可以提高员工积极性。 Jiǎngjīn zhìdù kěyǐ tígāo yuángōng jījíxìng. Chế độ tiền thưởng có thể nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên.
他把奖金捐给了慈善机构。 Tā bǎ jiǎngjīn juān gěi le císhàn jīgòu. Anh ấy quyên góp tiền thưởng cho tổ chức từ thiện.
如果完成任务,就会有奖金。 Rúguǒ wánchéng rènwù, jiù huì yǒu jiǎngjīn. Nếu hoàn thành nhiệm vụ, sẽ có tiền thưởng.
她的奖金比同事多一倍。 Tā de jiǎngjīn bǐ tóngshì duō yí bèi. Tiền thưởng của cô ấy nhiều gấp đôi đồng nghiệp.
公司设立了创新奖金。 Gōngsī shèlì le chuàngxīn jiǎngjīn. Công ty lập ra giải thưởng sáng tạo.
他因为迟到太多次,奖金被扣了。 Tā yīnwèi chídào tài duō cì, jiǎngjīn bèi kòu le. Vì đi muộn quá nhiều lần, tiền thưởng của anh ấy bị trừ.
Cụm từ thường gặp
年终奖金: thưởng cuối năm
绩效奖金: thưởng hiệu suất
全勤奖金: thưởng chuyên cần
安全奖金: thưởng an toàn lao động
比赛奖金: tiền thưởng cuộc thi
奖金池: quỹ tiền thưởng
奖金 (jiǎngjīn) – Giải thích chi tiết toàn diện
- Khái niệm và ý nghĩa
“奖金” là từ tiếng Trung dùng để chỉ khoản tiền thưởng mà một cá nhân hoặc tập thể nhận được sau khi đạt được thành tích, kết quả hoặc đóng góp nổi bật trong một lĩnh vực nhất định.
Trong xã hội hiện đại, 奖金 thường xuất hiện trong các bối cảnh sau:
Trong công việc: Doanh nghiệp, công ty trả tiền thưởng cho nhân viên dựa trên kết quả làm việc, hiệu suất (绩效 jìxiào), hoặc vào các dịp đặc biệt như thưởng cuối năm (年终奖金 niánzhōng jiǎngjīn), thưởng chuyên cần (全勤奖金 quánqín jiǎngjīn), thưởng doanh số (销售奖金 xiāoshòu jiǎngjīn).
Trong học tập, nghiên cứu, sáng tạo: Học bổng hoặc tiền thưởng cho các phát minh, nghiên cứu khoa học, giải thưởng cuộc thi.
Trong thi đấu, giải trí: Tiền thưởng cho người chiến thắng trong các giải đấu thể thao, gameshow, cuộc thi nghệ thuật.
Khuyến khích, động viên: Tiền thưởng để cổ vũ tinh thần làm việc, khuyến khích ý tưởng mới, sáng kiến cải tiến.
奖金 không chỉ mang giá trị vật chất mà còn thể hiện sự ghi nhận, tôn trọng và khích lệ đối với người được thưởng.
- Loại từ
Danh từ (名词 míngcí): chỉ một khoản tiền thưởng cụ thể.
Ví dụ: “我得到了奖金。” (Tôi đã nhận được tiền thưởng).
- Các cụm từ và cách dùng phổ biến
发奖金 (fā jiǎngjīn): phát tiền thưởng
领取奖金 (lǐngqǔ jiǎngjīn): nhận tiền thưởng
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): thưởng cuối năm
绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): thưởng hiệu suất
全勤奖金 (quánqín jiǎngjīn): thưởng chuyên cần
销售奖金 (xiāoshòu jiǎngjīn): thưởng doanh số
特别奖金 (tèbié jiǎngjīn): tiền thưởng đặc biệt
奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù): chế độ tiền thưởng
- 30 Mẫu câu tiếng Trung với 奖金 (kèm Pinyin và Tiếng Việt)
A. Thưởng trong công việc
公司每年都会发放丰厚的年终奖金。
Gōngsī měinián dōu huì fāfàng fēnghòu de niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty mỗi năm đều phát thưởng cuối năm hậu hĩnh.
他因为工作表现出色,获得了绩效奖金。
Tā yīnwèi gōngzuò biǎoxiàn chūsè, huòdé le jìxiào jiǎngjīn.
Anh ấy được thưởng hiệu suất nhờ thành tích công việc xuất sắc.
部门经理宣布下周发季度奖金。
Bùmén jīnglǐ xuānbù xià zhōu fā jìdù jiǎngjīn.
Trưởng phòng thông báo tuần tới sẽ phát thưởng theo quý.
只要完成销售指标,就能拿到额外奖金。
Zhǐyào wánchéng xiāoshòu zhǐbiāo, jiù néng ná dào éwài jiǎngjīn.
Chỉ cần hoàn thành chỉ tiêu bán hàng là có thể nhận thưởng thêm.
公司的奖金制度非常透明。
Gōngsī de jiǎngjīn zhìdù fēicháng tòumíng.
Chế độ tiền thưởng của công ty rất minh bạch.
领取奖金需要签字确认。
Lǐngqǔ jiǎngjīn xūyào qiānzì quèrèn.
Khi nhận tiền thưởng cần ký tên xác nhận.
奖金将与下个月工资一起发放。
Jiǎngjīn jiāng yǔ xià gè yuè gōngzī yīqǐ fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát cùng lương tháng sau.
我打算用年终奖金买一辆新车。
Wǒ dǎsuàn yòng niánzhōng jiǎngjīn mǎi yí liàng xīnchē.
Tôi dự định dùng thưởng cuối năm để mua một chiếc xe mới.
全勤员工可以得到全勤奖金。
Quánqín yuángōng kěyǐ dédào quánqín jiǎngjīn.
Nhân viên đi làm đủ ngày sẽ nhận thưởng chuyên cần.
公司为了激励员工,设立了安全奖金。
Gōngsī wèile jīlì yuángōng, shèlì le ānquán jiǎngjīn.
Công ty lập ra thưởng an toàn để khuyến khích nhân viên chú ý an toàn.
我的奖金数额超过了预期。
Wǒ de jiǎngjīn shù’é chāoguò le yùqī.
Tiền thưởng của tôi vượt ngoài mong đợi.
这次项目完成得很好,奖金也很可观。
Zhè cì xiàngmù wánchéng de hěn hǎo, jiǎngjīn yě hěn kěguān.
Dự án này hoàn thành rất tốt, tiền thưởng cũng đáng kể.
优秀员工每年都有机会获得特别奖金。
Yōuxiù yuángōng měinián dōu yǒu jīhuì huòdé tèbié jiǎngjīn.
Nhân viên xuất sắc mỗi năm đều có cơ hội nhận thưởng đặc biệt.
公司的奖金发放时间是每年一月。
Gōngsī de jiǎngjīn fāfàng shíjiān shì měinián yī yuè.
Công ty phát tiền thưởng vào tháng Một hàng năm.
如果提前完成任务,奖金会翻倍。
Rúguǒ tíqián wánchéng rènwù, jiǎngjīn huì fānbèi.
Nếu hoàn thành nhiệm vụ sớm, tiền thưởng sẽ tăng gấp đôi.
B. Thưởng trong học tập và nghiên cứu
他在数学比赛中赢得了一等奖金。
Tā zài shùxué bǐsài zhōng yíngdé le yīděng jiǎngjīn.
Anh ấy đã giành giải nhất tiền thưởng trong cuộc thi toán.
这项研究成果获得了政府的奖金。
Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ huòdé le zhèngfǔ de jiǎngjīn.
Kết quả nghiên cứu này đã được chính phủ trao thưởng.
她因为发明新技术获得了创新奖金。
Tā yīnwèi fāmíng xīn jìshù huòdé le chuàngxīn jiǎngjīn.
Cô ấy được thưởng sáng tạo nhờ phát minh công nghệ mới.
学校设立了奖金来鼓励学生努力学习。
Xuéxiào shèlì le jiǎngjīn lái gǔlì xuéshēng nǔlì xuéxí.
Trường lập ra tiền thưởng để khuyến khích học sinh chăm chỉ học tập.
这场比赛的冠军奖金非常高。
Zhè chǎng bǐsài de guànjūn jiǎngjīn fēicháng gāo.
Tiền thưởng cho quán quân của cuộc thi này rất cao.
获奖者可以选择现金奖金或奖品。
Huòjiǎng zhě kěyǐ xuǎnzé xiànjīn jiǎngjīn huò jiǎngpǐn.
Người đoạt giải có thể chọn tiền mặt hoặc hiện vật.
她的作品得到了两万元的奖金。
Tā de zuòpǐn dédào le liǎng wàn yuán de jiǎngjīn.
Tác phẩm của cô ấy nhận tiền thưởng 20 nghìn nhân dân tệ.
研究团队因为取得突破性成果获得了巨额奖金。
Yánjiū tuánduì yīnwèi qǔdé tūpòxìng chéngguǒ huòdé le jù’é jiǎngjīn.
Nhóm nghiên cứu đã nhận được khoản thưởng lớn vì đạt thành tựu đột phá.
这次发明比赛的奖金十分诱人。
Zhè cì fāmíng bǐsài de jiǎngjīn shífēn yòurén.
Tiền thưởng của cuộc thi phát minh lần này rất hấp dẫn.
论文获奖后,他把奖金捐给了母校。
Lùnwén huòjiǎng hòu, tā bǎ jiǎngjīn juān gěi le mǔxiào.
Sau khi bài luận đạt giải, anh ấy đã quyên góp tiền thưởng cho trường cũ.
C. Tình huống đời sống đa dạng
领取奖金时必须出示身份证件。
Lǐngqǔ jiǎngjīn shí bìxū chūshì shēnfèn zhèngjiàn.
Khi nhận tiền thưởng phải xuất trình giấy tờ tùy thân.
我的奖金直接打入了银行账户。
Wǒ de jiǎngjīn zhíjiē dǎ rù le yínháng zhànghù.
Tiền thưởng của tôi được chuyển thẳng vào tài khoản ngân hàng.
这笔奖金对我来说非常重要。
Zhè bǐ jiǎngjīn duì wǒ láishuō fēicháng zhòngyào.
Khoản tiền thưởng này rất quan trọng đối với tôi.
我打算用奖金带家人去旅行。
Wǒ dǎsuàn yòng jiǎngjīn dài jiārén qù lǚxíng.
Tôi dự định dùng tiền thưởng để đưa gia đình đi du lịch.
获得奖金不仅是物质上的奖励,更是精神上的鼓励。
Huòdé jiǎngjīn bùjǐn shì wùzhì shàng de jiǎnglì, gèng shì jīngshén shàng de gǔlì.
Nhận tiền thưởng không chỉ là phần thưởng vật chất mà còn là sự khích lệ tinh thần.
- Từ liên quan nên học kèm
Từ Pinyin Nghĩa
工资 gōngzī Tiền lương
津贴 jīntiē Trợ cấp
奖励 jiǎnglì Phần thưởng (vật chất/tinh thần)
红包 hóngbāo Phong bì tiền thưởng, lì xì
补贴 bǔtiē Tiền phụ cấp - Tóm tắt
奖金 = khoản tiền thưởng được trao để khích lệ, ghi nhận thành tích.
Thuộc danh từ, thường đi kèm các động từ như 发 (phát), 领 (nhận), 得到 (đạt được).
Sử dụng rộng rãi trong doanh nghiệp, học tập, nghiên cứu, thi đấu.
Ngoài giá trị vật chất, 奖金 còn mang ý nghĩa tinh thần động viên và công nhận cống hiến.
奖金 là gì
Ý nghĩa: “奖金” (jiǎngjīn) nghĩa là tiền thưởng, tức khoản tiền được trao để khuyến khích, khen thưởng thành tích, công lao, hoặc động viên tinh thần.
Bối cảnh: Thường dùng trong công việc, học tập, thi đấu, hoặc các hoạt động có giải thưởng.
Phát âm và cấu tạo
Pinyin: jiǎngjīn
Âm điệu: jiǎng (3) + jīn (1)
Chữ Hán:
奖 = thưởng, khen thưởng
金 = vàng, tiền → 奖金 = tiền thưởng
Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ khoản tiền thưởng.
Cấu trúc thường gặp:
发奖金 (fā jiǎngjīn) – phát tiền thưởng
得到奖金 (dédào jiǎngjīn) – nhận được tiền thưởng
这笔奖金 (zhè bǐ jiǎngjīn) – khoản tiền thưởng này
奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – chế độ tiền thưởng
Mẫu câu thường dùng
他得到了奖金。 Tā dédàole jiǎngjīn. → Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
公司发放了奖金。 Gōngsī fāfàngle jiǎngjīn. → Công ty đã phát tiền thưởng.
这笔奖金是我的。 Zhè bǐ jiǎngjīn shì wǒ de. → Khoản tiền thưởng này là của tôi.
Ví dụ đa dạng kèm phiên âm và tiếng Việt
Trong công việc
老板给员工发了奖金。 Lǎobǎn gěi yuángōng fāle jiǎngjīn. → Ông chủ đã phát tiền thưởng cho nhân viên.
她因为业绩突出而获得奖金。 Tā yīnwèi yèjì tūchū ér huòdé jiǎngjīn. → Cô ấy nhận được tiền thưởng vì thành tích xuất sắc.
年终奖金比去年高。 Niánzhōng jiǎngjīn bǐ qùnián gāo. → Tiền thưởng cuối năm cao hơn năm ngoái.
Trong học tập
他赢得了数学竞赛的奖金。 Tā yíngdéle shùxué jìngsài de jiǎngjīn. → Anh ấy đã giành được tiền thưởng của cuộc thi toán.
学校为优秀学生设立了奖金。 Xuéxiào wèi yōuxiù xuéshēng shèlìle jiǎngjīn. → Trường đã lập quỹ tiền thưởng cho học sinh xuất sắc.
Trong thi đấu, giải thưởng
冠军将获得一万元奖金。 Guànjūn jiāng huòdé yī wàn yuán jiǎngjīn. → Nhà vô địch sẽ nhận được 10.000 tệ tiền thưởng.
这次比赛的奖金很丰厚。 Zhè cì bǐsài de jiǎngjīn hěn fēnghòu. → Tiền thưởng của cuộc thi lần này rất hậu hĩnh.
Trong đời sống
他把奖金存进了银行。 Tā bǎ jiǎngjīn cún jìnle yínháng. → Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng.
我打算用奖金去旅游。 Wǒ dǎsuàn yòng jiǎngjīn qù lǚyóu. → Tôi định dùng tiền thưởng để đi du lịch.
Phân biệt nhanh
奖金 (jiǎngjīn): tiền thưởng bằng tiền mặt.
奖品 (jiǎngpǐn): phần thưởng là hiện vật (quà, đồ dùng).
奖励 (jiǎnglì): khái niệm chung “khen thưởng”, có thể là tiền hoặc vật chất.
奖金 (phát âm: jiǎng jīn) trong tiếng Trung có nghĩa là “tiền thưởng” hoặc “phần thưởng bằng tiền” trong tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ phổ biến, thường được dùng để chỉ khoản tiền được trao tặng nhằm khen thưởng cho thành tích, đóng góp, hoặc hiệu suất công việc xuất sắc.
- Loại từ
奖金 là một danh từ (名词). Nó được cấu thành từ hai thành phần:
奖 (jiǎng): Thưởng, khen thưởng.
金 (jīn): Tiền, kim tiền.
Khi kết hợp, 奖金 ám chỉ khoản tiền được trao như một hình thức khen thưởng.
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa chính: Chỉ khoản tiền được trao để ghi nhận thành tích, sự cống hiến, hoặc kết quả công việc tốt. Đây thường là khoản tiền ngoài lương cơ bản.
Ngữ cảnh sử dụng:
Trong công việc: Tiền thưởng được trao cho nhân viên vì hoàn thành tốt nhiệm vụ, đạt doanh số, hoặc vào các dịp đặc biệt (như cuối năm, Tết).
Trong thi đua hoặc cuộc thi: Tiền thưởng dành cho người chiến thắng hoặc đạt thành tích cao.
Trong tổ chức hoặc sự kiện: Tiền thưởng có thể được trao để khuyến khích hoặc động viên.
Sắc thái: Mang sắc thái tích cực, liên quan đến sự công nhận và khuyến khích.
- Cấu trúc ngữ pháp
奖金 thường xuất hiện trong các cấu trúc sau:
奖金 + 动词 (động từ): Ví dụ: 获得奖金 (huò dé jiǎng jīn) – Nhận tiền thưởng.
主语 + 得到/拿到 + 奖金: Chỉ hành động nhận được tiền thưởng. Ví dụ: 他拿到了奖金。(Tā ná dào le jiǎng jīn.) – Anh ấy nhận được tiền thưởng.
奖金 + 的 + danh từ: Mô tả thứ liên quan đến tiền thưởng. Ví dụ: 奖金的数额 (jiǎng jīn de shù é) – Số tiền thưởng.
作为奖金 + 动词: Diễn tả việc trao hoặc nhận thứ gì đó như tiền thưởng. Ví dụ: 作为奖金,他得到了一万元。(Zuò wéi jiǎng jīn, tā dé dào le yī wàn yuán.) – Như tiền thưởng, anh ấy nhận được mười nghìn tệ.
- Ví dụ chi tiết
Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách sử dụng 奖金 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
Ví dụ 1: Tiền thưởng công việc
Câu: 公司给优秀员工发放了奖金。
(Gōng sī gěi yōu xiù yuán gōng fā fàng le jiǎng jīn.)
Nghĩa: Công ty đã phát tiền thưởng cho những nhân viên xuất sắc.
Giải thích: 奖金 được dùng để chỉ khoản tiền thưởng mà công ty trao cho nhân viên có thành tích tốt.
Ví dụ 2: Tiền thưởng cuối năm
Câu: 年底我们每个人都拿到了丰厚的奖金。
(Nián dǐ wǒ men měi gè rén dōu ná dào le fēng hòu de jiǎng jīn.)
Nghĩa: Cuối năm, mỗi người chúng tôi đều nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh.
Giải thích: 奖金 ám chỉ khoản tiền thưởng cuối năm, thường mang sắc thái tích cực và hào hứng.
Ví dụ 3: Tiền thưởng trong cuộc thi
Câu: 比赛的冠军可以获得五万元的奖金。
(Bǐ sài de guàn jūn kě yǐ huò dé wǔ wàn yuán de jiǎng jīn.)
Nghĩa: Nhà vô địch cuộc thi có thể nhận được tiền thưởng năm mươi nghìn tệ.
Giải thích: 奖金 được dùng trong ngữ cảnh thi đấu, chỉ phần thưởng bằng tiền cho người chiến thắng.
Ví dụ 4: Số tiền thưởng
Câu: 这次奖金的数额比去年高很多。
(Zhè cì jiǎng jīn de shù é bǐ qù nián gāo hěn duō.)
Nghĩa: Số tiền thưởng lần này cao hơn nhiều so với năm ngoái.
Giải thích: Cụm 奖金的数额 nhấn mạnh đến giá trị hoặc số lượng của khoản tiền thưởng.
Ví dụ 5: Tiền thưởng khuyến khích
Câu: 作为奖金,公司奖励了他一台新电脑。
(Zuò wéi jiǎng jīn, gōng sī jiǎng lì le tā yī tái xīn diàn nǎo.)
Nghĩa: Như một khoản tiền thưởng, công ty đã thưởng cho anh ấy một chiếc máy tính mới.
Giải thích: 作为奖金 cho thấy khoản thưởng không nhất thiết là tiền mặt mà có thể là hiện vật có giá trị tương đương.
Ví dụ 6: Không nhận được tiền thưởng
Câu: 由于项目失败,我们今年没有奖金。
(Yóu yú xiàng mù shī bài, wǒ men jīn nián méi yǒu jiǎng jīn.)
Nghĩa: Do dự án thất bại, chúng tôi năm nay không có tiền thưởng.
Giải thích: 奖金 được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, khi không nhận được khoản thưởng như kỳ vọng.
- Lưu ý khi sử dụng
Ngữ cảnh công việc: 奖金 thường xuất hiện trong môi trường công sở, đặc biệt liên quan đến khen thưởng nhân viên (cuối năm, thưởng hiệu suất, thưởng dự án). Nó khác với lương cơ bản (工资 – gōng zī).
Sắc thái tích cực: 奖金 thường mang ý nghĩa tích cực, liên quan đến sự ghi nhận hoặc động viên. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, việc không nhận được tiền thưởng có thể mang sắc thái tiêu cực.
Phân biệt với các từ tương tự:
工资 (gōng zī): Lương cơ bản, được trả định kỳ, không mang tính khen thưởng.
Ví dụ: 他的工资每月五千元。(Tā de gōng zī měi yuè wǔ qiān yuán.) – Lương của anh ấy là năm nghìn tệ mỗi tháng.
奖励 (jiǎng lì): Phần thưởng nói chung, có thể là tiền hoặc hiện vật, không nhất thiết chỉ là tiền như 奖金.
Ví dụ: 他因为表现好获得了奖励。(Tā yīn wèi biǎo xiàn hǎo huò dé le jiǎng lì.) – Anh ấy nhận được phần thưởng vì biểu hiện tốt.
补贴 (bǔ tiē): Tiền trợ cấp, hỗ trợ, không mang tính khen thưởng mà thường để bù đắp chi phí.
Ví dụ: 公司提供交通补贴。(Gōng sī tí gòng jiāo tōng bǔ tiē.) – Công ty cung cấp trợ cấp giao thông.
奖金 (jiǎngjīn) — Giải thích chi tiết
Phiên âm: jiǎngjīn
Từ loại: 名词 (danh từ)
Nghĩa chính:
Tiền thưởng (bonus / reward money).
Chỉ khoản tiền mà cá nhân hoặc tổ chức nhận được do thành tích, công lao, kết quả tốt, sự khuyến khích.
Dùng phổ biến trong doanh nghiệp, công sở, kinh doanh, thể thao, học tập.
1) Cách dùng trong ngữ pháp
Thường đứng sau động từ: 发奖金 (phát thưởng), 领取奖金 (nhận thưởng), 获得奖金 (được thưởng).
Làm định ngữ: 奖金制度 (chế độ thưởng), 奖金政策 (chính sách thưởng).
Kết hợp phổ biến: 年终奖金 (thưởng cuối năm), 绩效奖金 (thưởng hiệu suất), 奖金池 (quỹ thưởng), 奖金计划 (kế hoạch thưởng).
2) Phân biệt với từ gần nghĩa
奖金 vs 奖励
奖金: nhấn mạnh số tiền.
奖励: rộng hơn, có thể là tiền, hiện vật, danh hiệu.
奖金 vs 津贴
奖金: tiền thưởng thêm, dựa vào thành tích.
津贴: phụ cấp cố định, không liên quan đến thành tích.
3) Các loại 奖金 thường gặp
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): thưởng cuối năm.
绩效奖金 (jīxiào jiǎngjīn): thưởng hiệu suất.
全勤奖金 (quánqín jiǎngjīn): thưởng chuyên cần.
销售奖金 (xiāoshòu jiǎngjīn): thưởng doanh số bán hàng.
安全奖金 (ānquán jiǎngjīn): thưởng an toàn lao động.
4) Nhiều ví dụ chi tiết (中文 + 拼音 + tiếng Việt)
公司年底会发年终奖金。
Gōngsī niándǐ huì fā niánzhōng jiǎngjīn.
Cuối năm công ty sẽ phát thưởng cuối năm.
他因为工作表现优秀而获得了奖金。
Tā yīnwèi gōngzuò biǎoxiàn yōuxiù ér huòdé le jiǎngjīn.
Anh ấy được nhận tiền thưởng vì biểu hiện công việc xuất sắc.
这次比赛的冠军奖金是一万元。
Zhè cì bǐsài de guànjūn jiǎngjīn shì yī wàn yuán.
Giải thưởng tiền mặt cho quán quân cuộc thi lần này là 10 nghìn tệ.
她拿到了全勤奖金。
Tā nádào le quánqín jiǎngjīn.
Cô ấy đã nhận được thưởng chuyên cần.
每个季度公司都会发放绩效奖金。
Měi gè jìdù gōngsī dōu huì fāfàng jīxiào jiǎngjīn.
Mỗi quý công ty đều phát thưởng hiệu suất.
如果超额完成任务,将有额外奖金。
Rúguǒ chāo’é wánchéng rènwù, jiāng yǒu éwài jiǎngjīn.
Nếu hoàn thành vượt chỉ tiêu, sẽ có tiền thưởng thêm.
员工最期待的就是年底的奖金。
Yuángōng zuì qīdài de jiùshì niándǐ de jiǎngjīn.
Điều nhân viên mong chờ nhất chính là tiền thưởng cuối năm.
老板宣布给销售团队发奖金。
Lǎobǎn xuānbù gěi xiāoshòu tuánduì fā jiǎngjīn.
Ông chủ tuyên bố sẽ phát tiền thưởng cho đội bán hàng.
他把奖金存进了银行。
Tā bǎ jiǎngjīn cún jìn le yínháng.
Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng.
运动员赢得比赛后得到了高额奖金。
Yùndòngyuán yíngdé bǐsài hòu dédào le gāo’é jiǎngjīn.
Vận động viên nhận được khoản thưởng lớn sau khi giành chiến thắng.
奖金是激励员工努力工作的方式之一。
Jiǎngjīn shì jīlì yuángōng nǔlì gōngzuò de fāngshì zhī yī.
Tiền thưởng là một trong những cách khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ.
他的工资不高,但奖金很丰厚。
Tā de gōngzī bù gāo, dàn jiǎngjīn hěn fēnghòu.
Lương của anh ấy không cao, nhưng tiền thưởng lại rất hậu hĩnh.
你打算怎么花这笔奖金?
Nǐ dǎsuàn zěnme huā zhè bǐ jiǎngjīn?
Bạn định tiêu khoản tiền thưởng này như thế nào?
公司制定了新的奖金制度。
Gōngsī zhìdìng le xīn de jiǎngjīn zhìdù.
Công ty đã thiết lập chế độ thưởng mới.
这项发明给他赢得了国家奖金。
Zhè xiàng fāmíng gěi tā yíngdé le guójiā jiǎngjīn.
Phát minh này đã mang lại cho anh ấy giải thưởng quốc gia.
全勤奖和绩效奖金是分开的。
Quánqín jiǎng hé jīxiào jiǎngjīn shì fēnkāi de.
Thưởng chuyên cần và thưởng hiệu suất được tách riêng.
这份奖金是对你辛勤工作的认可。
Zhè fèn jiǎngjīn shì duì nǐ xīnqín gōngzuò de rènkě.
Khoản tiền thưởng này là sự công nhận cho sự chăm chỉ của bạn.
销售额越高,奖金也越多。
Xiāoshòu’é yuè gāo, jiǎngjīn yě yuè duō.
Doanh số càng cao thì tiền thưởng càng nhiều.
我们的奖金和业绩挂钩。
Wǒmen de jiǎngjīn hé yèjī guàgōu.
Tiền thưởng của chúng tôi gắn liền với thành tích.
奖金发放时间一般在春节前。
Jiǎngjīn fāfàng shíjiān yìbān zài Chūnjié qián.
Thời gian phát thưởng thường là trước Tết Nguyên đán.
5) Kết luận
奖金 = tiền thưởng → liên quan trực tiếp đến thành tích, kết quả, khuyến khích.
Thường đi với động từ: 发、领、拿到、获得、分配.
Xuất hiện trong nhiều lĩnh vực: công việc, thể thao, học tập, nghiên cứu.
Các loại phổ biến: 年终奖金, 绩效奖金, 全勤奖金, 销售奖金.
1) Giải thích chi tiết
奖 金 (jiǎngjīn) là từ Hán — Việt dùng để chỉ khoản tiền (hoặc phần thưởng có giá trị) được trao do kết quả công việc, thành tích, đóng góp hoặc chiến thắng trong một cuộc thi / dự án / chương trình khuyến khích. Thông thường 奖金 là dạng tiền thưởng (cash bonus) nhưng cũng có thể dưới dạng cổ phiếu, hiện vật hoặc một lần thưởng đặc biệt.
Loại từ: 名词 (danh từ).
Phạm vi sử dụng: doanh nghiệp (nhân sự, lương thưởng), cuộc thi, nghiên cứu khoa học, thể thao, đào tạo, khuyến khích bán hàng, an toàn sản xuất, v.v.
Bản chất: thường là khoản ngoài lương (không phải lương cơ bản), có thể là định kỳ (thưởng tháng, quý, năm) hoặc một lần (thưởng dự án, thưởng khích lệ).
Các hình thức phổ biến: 年终奖金 (tiền thưởng cuối năm), 绩效奖金 (thưởng theo hiệu suất), 入职/签约奖金 (thưởng khi vào công ty/ký hợp đồng), 推荐奖金 (thưởng giới thiệu), 安全奖金 (thưởng an toàn), 创新奖金 (thưởng sáng kiến), 比赛奖金 (tiền thưởng cuộc thi)…
2) Phân loại & khác biệt hay gặp
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) — year-end bonus — tiền thưởng cuối năm.
绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) — performance bonus — tiền thưởng theo hiệu suất/công việc.
入职/签约奖金 (rùzhí / qiānyuē jiǎngjīn) — signing/entry bonus — tiền thưởng khi ký hợp đồng hoặc vào công ty.
推荐奖金 (tuījiàn jiǎngjīn) — referral bonus — thưởng khi giới thiệu tuyển dụng thành công.
创新/科研/比赛等奖金 (chuàngxīn / kēyán / bǐsài děng jiǎngjīn) — innovation / research / competition awards.
与 奖学金 (jiǎngxuéjīn) 的区别: 奖学金 là scholarship (định dành cho học sinh/sinh viên), còn 奖金 thường dành cho nhân viên, vận động viên, hoặc người thắng cuộc thi — tức là phạm vi rộng hơn và nhấn mạnh tính “thưởng tiền”.
3) 常用搭配 (collocations) / 常见结构
发放奖金 / 发奖金 (fāfàng jiǎngjīn / fā jiǎngjīn) — phát thưởng
给予奖金 (jǐyǔ jiǎngjīn) — trao thưởng
获得奖金 / 得到奖金 (huòdé / dédào jiǎngjīn) — được thưởng
奖金池 (jiǎngjīn chí) — quỹ thưởng / “bonus pool”
绩效奖金、年终奖金、一次性奖金 (jìxiào, niánzhōng, yícìxìng jiǎngjīn)
一笔奖金 / 一份奖金 (yì bǐ / yí fèn jiǎngjīn) — một khoản thưởng
奖金分配 (jiǎngjīn fēnpèi) — phân bổ thưởng
奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) — chế độ thưởng
4) Một vài lưu ý ngôn ngữ & thực tế
语法: 奖金 là danh từ; làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
Ví dụ: 公司发放奖金。 (Gōngsī fāfàng jiǎngjīn.) — Công ty phát thưởng.
搭配数量词: 常用 “一笔奖金 / 一份奖金 / 一项奖金 / 若干奖金”。
Thực tế kinh tế/luật: 奖金 thường là khoản chịu thuế theo quy định từng nước; cách tính và thời điểm trả phụ thuộc quy định doanh nghiệp. (Nếu bạn cần chi tiết về thuế ở một quốc gia cụ thể, tôi có thể cung cấp nhưng sẽ kiểm tra luật/nguồn cập nhật.)
5) 30 mẫu câu (Tiếng Trung — Pinyin — English — Tiếng Việt)
公司每年都会发放年终奖金。
Gōngsī měi nián dōu huì fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
The company issues year-end bonuses every year.
Công ty hàng năm đều phát tiền thưởng cuối năm.
他因为出色的业绩获得了高额奖金。
Tā yīnwèi chūsè de yèjì huòdé le gāo’é jiǎngjīn.
He received a large bonus because of outstanding performance.
Anh ấy nhận được khoản thưởng lớn vì thành tích xuất sắc.
年终奖金通常在十二月发放。
Niánzhōng jiǎngjīn tōngcháng zài shí’èr yuè fāfàng.
Year-end bonuses are usually paid in December.
Tiền thưởng cuối năm thường được phát vào tháng 12.
公司设立了奖金池,用来奖励优秀团队。
Gōngsī shèlì le jiǎngjīnchí, yòng lái jiǎnglì yōuxiù tuánduì.
The company set up a bonus pool to reward excellent teams.
Công ty lập quỹ thưởng để khen thưởng các đội xuất sắc.
他因为提出了一个创新方案获得了创新奖金。
Tā yīnwèi tíchū le yí gè chuàngxīn fāng’àn huòdé le chuàngxīn jiǎngjīn.
He got an innovation bonus for proposing a creative plan.
Anh ấy nhận thưởng sáng kiến vì đề xuất một phương án sáng tạo.
销售人员的奖金与业绩挂钩。
Xiāoshòu rényuán de jiǎngjīn yǔ yèjì guàgōu.
Sales staff bonuses are tied to performance.
Tiền thưởng của nhân viên bán hàng phụ thuộc vào kết quả doanh số.
我们公司实行月度奖金和年终奖金相结合的制度。
Wǒmen gōngsī shíxíng yuèdù jiǎngjīn hé niánzhōng jiǎngjīn xiāng jiéhé de zhìdù.
Our company combines monthly bonuses with year-end bonuses.
Công ty chúng tôi thực hiện chế độ kết hợp thưởng tháng và thưởng cuối năm.
他把奖金全部存起来买房子了。
Tā bǎ jiǎngjīn quánbù cún qǐlái mǎi fángzi le.
He saved all the bonus money to buy a house.
Anh ấy để dành toàn bộ tiền thưởng để mua nhà.
为了激励员工,公司设立了丰厚的奖金。
Wèi le jīlì yuángōng, gōngsī shèlì le fēnghòu de jiǎngjīn.
To motivate employees, the company offers generous bonuses.
Để khích lệ nhân viên, công ty đưa ra khoản thưởng hậu hĩnh.
获得奖金需要经过严格的评审。
Huòdé jiǎngjīn xūyào jīngguò yángé de píngshěn.
Receiving a bonus requires a strict review.
Để được nhận thưởng cần trải qua đánh giá nghiêm ngặt.
比赛的前三名将分享总奖金。
Bǐsài de qián sān míng jiāng fēnxiǎng zǒng jiǎngjīn.
The top three contestants will share the total prize money.
Ba vị trí dẫn đầu sẽ chia sẻ tổng tiền thưởng.
教师可以获得教学成果奖金。
Jiàoshī kěyǐ huòdé jiàoxué chéngguǒ jiǎngjīn.
Teachers can receive bonuses for teaching achievements.
Giáo viên có thể nhận thưởng cho thành tích giảng dạy.
公司宣布将按比例发放季度奖金。
Gōngsī xuānbù jiāng àn bǐlì fāfàng jìdù jiǎngjīn.
The company announced it would distribute quarterly bonuses proportionally.
Công ty thông báo sẽ phát thưởng theo tỉ lệ hàng quý.
奖金发放的时间以人事通知为准。
Jiǎngjīn fāfàng de shíjiān yǐ rénshì tōngzhī wéi zhǔn.
Bonus payment timing is subject to HR notice.
Thời gian phát thưởng theo thông báo của phòng nhân sự.
他因为安全生产的表现获得安全奖金。
Tā yīnwèi ānquán shēngchǎn de biǎoxiàn huòdé ānquán jiǎngjīn.
He received a safety bonus for his safe-production performance.
Anh ấy nhận thưởng an toàn vì thực hiện tốt an toàn sản xuất.
这个项目的奖金已经包含在合同里。
Zhège xiàngmù de jiǎngjīn yǐjīng bāohán zài hétóng lǐ.
The project’s bonus is already included in the contract.
Khoản thưởng của dự án đã được tính vào hợp đồng.
我们鼓励员工之间进行互相推荐,成功推荐者将得到推荐奖金。
Wǒmen gǔlì yuángōng zhījiān jìnxíng hùxiāng tuījiàn, chénggōng tuījiàn zhě jiāng dédào tuījiàn jiǎngjīn.
We encourage employee referrals; successful referrers will receive referral bonuses.
Chúng tôi khuyến khích nhân viên giới thiệu; người giới thiệu thành công sẽ nhận thưởng.
奖金可以用来发放现金或股票激励。
Jiǎngjīn kěyǐ yòng lái fāfàng xiànjīn huò gǔpiào jīlì.
Bonuses can be paid in cash or as stock incentives.
Thưởng có thể trả bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu.
公司对业绩突出的员工发放特别奖金。
Gōngsī duì yèjì tūchū de yuángōng fāfàng tèbié jiǎngjīn.
The company gives special bonuses to employees with outstanding results.
Công ty thưởng đặc biệt cho nhân viên có thành tích nổi bật.
我们制定了一个公平的奖金分配方案。
Wǒmen zhìdìng le yí gè gōngpíng de jiǎngjīn fēnpèi fāng’àn.
We developed a fair bonus allocation plan.
Chúng tôi lập phương án phân bổ tiền thưởng một cách công bằng.
年度奖金取决于公司的盈利状况。
Niándù jiǎngjīn qǔjué yú gōngsī de yínglì zhuàngkuàng.
Annual bonuses depend on the company’s profitability.
Tiền thưởng hàng năm phụ thuộc vào tình hình lợi nhuận của công ty.
他收到的奖金比预期要少。
Tā shōudào de jiǎngjīn bǐ yùqī yào shǎo.
He received less bonus than expected.
Khoản thưởng anh ấy nhận được ít hơn dự kiến.
作为奖励,公司给予他一笔一次性奖金。
Zuòwéi jiǎnglì, gōngsī jǐyǔ tā yì bǐ yícìxìng jiǎngjīn.
As a reward, the company gave him a one-time bonus.
Là phần thưởng, công ty cấp cho anh ấy một khoản thưởng một lần.
销售冠军将获得额外奖金和奖杯。
Xiāoshòu guànjūn jiāng huòdé éwài jiǎngjīn hé jiǎngbēi.
The sales champion will receive an extra bonus and a trophy.
Nhà vô địch bán hàng sẽ nhận thưởng thêm và chiếc cúp.
奖金的发放标准已写入员工手册。
Jiǎngjīn de fāfàng biāozhǔn yǐ xiěrù yuángōng shǒucè.
Bonus distribution standards have been included in the employee handbook.
Tiêu chuẩn phát thưởng đã được ghi vào sổ tay nhân viên.
我计划用奖金去旅行。
Wǒ jìhuà yòng jiǎngjīn qù lǚxíng.
I plan to use the bonus for travel.
Tôi dự định dùng tiền thưởng để đi du lịch.
他们争夺奖金的竞争非常激烈。
Tāmen zhēngduó jiǎngjīn de jìngzhēng fēicháng jīliè.
Their competition for the bonus was very fierce.
Cuộc tranh giành tiền thưởng của họ rất gay gắt.
公司的奖金制度需要更多透明度。
Gōngsī de jiǎngjīn zhìdù xūyào gèng duō tòumíngdù.
The company’s bonus system needs more transparency.
Hệ thống thưởng của công ty cần minh bạch hơn.
他把奖金捐给了慈善机构。
Tā bǎ jiǎngjīn juān gěi le císhàn jīgòu.
He donated his bonus to a charity.
Anh ấy đã quyên góp tiền thưởng cho tổ chức từ thiện.
我们设立了个人和团队两种奖金类型。
Wǒmen shèlì le gèrén hé tuánduì liǎng zhǒng jiǎngjīn lèixíng.
We established two types of bonuses: individual and team.
Chúng tôi thiết lập hai loại thưởng: cá nhân và tập thể.
- Ý nghĩa
奖金 nghĩa là tiền thưởng, khoản thưởng, hay phần thưởng bằng tiền.
Đây là số tiền mà công ty, tổ chức hoặc cá nhân đưa ra để khích lệ, tưởng thưởng hoặc ghi nhận thành tích, hiệu suất công việc, hoặc thành tích trong học tập, thi đấu.
Có thể chia ra:
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): tiền thưởng cuối năm.
绩效奖金 (jīxiào jiǎngjīn): tiền thưởng hiệu suất.
全勤奖金 (quánqín jiǎngjīn): tiền thưởng chuyên cần.
安全奖金 (ānquán jiǎngjīn): tiền thưởng về an toàn lao động.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ một loại khoản tiền cụ thể (thường xuất hiện trong ngữ cảnh công việc, hợp đồng, học tập, thi đấu).
- Cách dùng trong câu
Kết hợp với các động từ như: 发 (fā – phát), 得到 (dédào – nhận được), 获得 (huòdé – đạt được), 分配 (fēnpèi – phân phối), 领取 (lǐngqǔ – lĩnh nhận).
Thường dùng trong văn bản hợp đồng, quy chế thưởng, thông báo của công ty, hoặc trong các cuộc trò chuyện về đãi ngộ.
- 30 mẫu câu ví dụ chi tiết với 奖金
公司决定给优秀员工发放奖金。
(Gōngsī juédìng gěi yōuxiù yuángōng fāfàng jiǎngjīn.)
Công ty quyết định phát tiền thưởng cho những nhân viên xuất sắc.
他因为完成了任务而获得了一笔奖金。
(Tā yīnwèi wánchéng le rènwu ér huòdé le yī bǐ jiǎngjīn.)
Anh ấy nhận được một khoản tiền thưởng vì đã hoàn thành nhiệm vụ.
年终奖金对很多人来说很重要。
(Niánzhōng jiǎngjīn duì hěn duō rén láishuō hěn zhòngyào.)
Tiền thưởng cuối năm đối với nhiều người là rất quan trọng.
这家公司奖金制度很合理。
(Zhè jiā gōngsī jiǎngjīn zhìdù hěn hélǐ.)
Chế độ tiền thưởng của công ty này rất hợp lý.
他因为迟到太多次,扣除了奖金。
(Tā yīnwèi chídào tài duō cì, kòu chú le jiǎngjīn.)
Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì đi muộn quá nhiều lần.
今年的奖金比去年的多。
(Jīnnián de jiǎngjīn bǐ qùnián de duō.)
Tiền thưởng năm nay nhiều hơn năm ngoái.
奖金是一种鼓励员工的方式。
(Jiǎngjīn shì yī zhǒng gǔlì yuángōng de fāngshì.)
Tiền thưởng là một cách để khích lệ nhân viên.
她拿到了全勤奖金。
(Tā ná dào le quánqín jiǎngjīn.)
Cô ấy đã nhận được tiền thưởng chuyên cần.
如果工作表现好,就会有额外奖金。
(Rúguǒ gōngzuò biǎoxiàn hǎo, jiù huì yǒu éwài jiǎngjīn.)
Nếu làm việc tốt thì sẽ có thêm tiền thưởng.
老板答应给我们奖金作为奖励。
(Lǎobǎn dāyìng gěi wǒmen jiǎngjīn zuòwéi jiǎnglì.)
Ông chủ hứa sẽ thưởng tiền cho chúng tôi như một phần thưởng.
这笔奖金对他来说非常重要。
(Zhè bǐ jiǎngjīn duì tā láishuō fēicháng zhòngyào.)
Khoản tiền thưởng này đối với anh ấy rất quan trọng.
我们部门每个月都有绩效奖金。
(Wǒmen bùmén měi gè yuè dōu yǒu jīxiào jiǎngjīn.)
Phòng chúng tôi mỗi tháng đều có tiền thưởng hiệu suất.
奖金的多少取决于工作成绩。
(Jiǎngjīn de duōshǎo qǔjué yú gōngzuò chéngjì.)
Số tiền thưởng nhiều hay ít phụ thuộc vào thành tích công việc.
他努力工作是为了奖金和升职。
(Tā nǔlì gōngzuò shì wèile jiǎngjīn hé shēngzhí.)
Anh ấy nỗ lực làm việc để có tiền thưởng và được thăng chức.
我拿到奖金以后买了一台新电脑。
(Wǒ ná dào jiǎngjīn yǐhòu mǎi le yī tái xīn diànnǎo.)
Sau khi nhận được tiền thưởng, tôi đã mua một chiếc máy tính mới.
奖金发放时间一般在月底。
(Jiǎngjīn fāfàng shíjiān yībān zài yuèdǐ.)
Thời gian phát tiền thưởng thường là vào cuối tháng.
公司年底会发丰厚的奖金。
(Gōngsī niándǐ huì fā fēnghòu de jiǎngjīn.)
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng hậu hĩnh.
她凭着努力赢得了高额奖金。
(Tā píngzhe nǔlì yíngdé le gāo’é jiǎngjīn.)
Cô ấy nhờ nỗ lực mà đã giành được khoản tiền thưởng lớn.
全勤奖金是为了鼓励员工不要请假。
(Quánqín jiǎngjīn shì wèile gǔlì yuángōng bùyào qǐngjià.)
Tiền thưởng chuyên cần nhằm khuyến khích nhân viên không nghỉ phép.
我第一次拿到奖金时非常兴奋。
(Wǒ dì yī cì ná dào jiǎngjīn shí fēicháng xīngfèn.)
Lần đầu tiên nhận được tiền thưởng tôi rất phấn khích.
奖金有时比工资更能激励员工。
(Jiǎngjīn yǒushí bǐ gōngzī gèng néng jīlì yuángōng.)
Tiền thưởng đôi khi có thể khích lệ nhân viên hơn cả lương.
这家公司奖金分配不太公平。
(Zhè jiā gōngsī jiǎngjīn fēnpèi bù tài gōngpíng.)
Công ty này phân phối tiền thưởng không được công bằng lắm.
他希望通过努力获得更多的奖金。
(Tā xīwàng tōngguò nǔlì huòdé gèng duō de jiǎngjīn.)
Anh ấy hy vọng thông qua nỗ lực sẽ nhận được nhiều tiền thưởng hơn.
奖金往往能提高员工的积极性。
(Jiǎngjīn wǎngwǎng néng tígāo yuángōng de jījíxìng.)
Tiền thưởng thường có thể nâng cao tính tích cực của nhân viên.
我们的项目完成得很好,所以公司给了奖金。
(Wǒmen de xiàngmù wánchéng de hěn hǎo, suǒyǐ gōngsī gěi le jiǎngjīn.)
Dự án của chúng tôi hoàn thành rất tốt, nên công ty đã thưởng tiền.
他拿到奖金后请大家吃饭。
(Tā ná dào jiǎngjīn hòu qǐng dàjiā chīfàn.)
Anh ấy sau khi nhận tiền thưởng đã mời mọi người đi ăn.
公司的奖金政策每年都会调整。
(Gōngsī de jiǎngjīn zhèngcè měi nián dōu huì tiáozhěng.)
Chính sách tiền thưởng của công ty mỗi năm đều sẽ được điều chỉnh.
获得奖金让他觉得很有成就感。
(Huòdé jiǎngjīn ràng tā juéde hěn yǒu chéngjiù gǎn.)
Nhận được tiền thưởng khiến anh ấy cảm thấy rất có thành tựu.
奖金是对辛勤工作的最好回报。
(Jiǎngjīn shì duì xīnqín gōngzuò de zuì hǎo huíbào.)
Tiền thưởng là sự đền đáp tốt nhất cho sự làm việc chăm chỉ.
他们因为赢得比赛而获得了奖金。
(Tāmen yīnwèi yíngdé bǐsài ér huòdé le jiǎngjīn.)
Họ đã nhận được tiền thưởng vì chiến thắng trong cuộc thi.
奖金 (jiǎngjīn) — Giải thích chi tiết
- Nghĩa chung
奖金 (jiǎngjīn) nghĩa là tiền thưởng / khoản thưởng do công ty, tổ chức, cuộc thi… trao cho cá nhân hoặc tập thể vì thành tích, đóng góp, hoàn thành mục tiêu, hoặc như một hình thức khích lệ.
Ví dụ: 年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) — tiền thưởng cuối năm; 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) — tiền thưởng theo hiệu suất; 项目奖金 — tiền thưởng dự án.
- Phiên âm
奖金 — jiǎngjīn (jiǎngˇ jīnˉ)
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ một khoản tiền/phần thưởng.
Thường dùng cùng các động từ/động từ-短语 như: 发放 (fāfàng — phát), 领取 (lǐngqǔ — nhận), 计算 (jìsuàn — tính), 分配 (fēnpèi — phân phối), 取消 (qǔxiāo — hủy), 发放到银行卡 (fā dào yínhángkǎ — chuyển vào thẻ ngân hàng).
Các lượng từ thường dùng: 一笔 (yī bǐ)、一份 (yī fèn)、一项 (yī xiàng) 奖金。
- Các loại奖金 phổ biến
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) — thưởng cuối năm.
绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) — thưởng theo hiệu suất/ KPI.
季度奖金 / 月度奖金 — thưởng theo quý / tháng.
入职奖金 / 签约奖金 — tiền thưởng khi gia nhập công ty (welcome / sign-on bonus).
项目奖金 / 比赛奖金 — thưởng cho dự án hoặc cuộc thi.
额外奖金 / 临时奖金 — thưởng thêm, khẩn cấp, hay thưởng ngoài kế hoạch.
提成 (tíchéng) không hoàn toàn giống 奖金: 提成 là hoa hồng/ phần trăm trên doanh số, còn 奖金 là khoản thưởng do công ty quyết định (dù đôi khi bán hàng nhận cả hai).
- Cách dùng / cấu trúc thông dụng
发放 + 奖金 (fāfàng jiǎngjīn): phát thưởng
领取 / 收到 + 奖金: nhận thưởng
获得 / 得到 + 奖金: đạt được thưởng
奖金 + 数量/标准/比例: 奖金数额、奖金标准、奖金比例
把…作为奖金: 把某物作为奖金 (lấy cái gì đó làm thưởng)
量词常搭配:一笔奖金、一份奖金、一项奖金。
- Lưu ý thực tế
Thưởng có thể trả bằng tiền mặt (现金), chuyển khoản (转账), hoặc quà tặng/phiếu.
Thưởng thường là một phần của đãi ngộ tổng thể; mức thuế hoặc quy định hạch toán có thể khác nhau giữa các quốc gia — khi cần chính xác về thuế, nên tham khảo quy định địa phương.
30 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm (pinyin) và dịch tiếng Việt
公司每年都会发年终奖金。
Gōngsī měi nián dōu huì fā niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty mỗi năm đều phát tiền thưởng cuối năm.
这次项目完成得好,公司决定发放绩效奖金。
Zhè cì xiàngmù wánchéng de hǎo, gōngsī juédìng fāfàng jìxiào jiǎngjīn.
Dự án lần này hoàn thành tốt, công ty quyết định phát thưởng theo hiệu suất.
我拿到了一笔不小的奖金。
Wǒ ná dào le yī bǐ bù xiǎo de jiǎngjīn.
Tôi nhận được một khoản thưởng không nhỏ.
经理说奖金会在下个月发放。
Jīnglǐ shuō jiǎngjīn huì zài xià gè yuè fāfàng.
Quản lý nói tiền thưởng sẽ được phát vào tháng sau.
全体员工共享一个奖金池。
Quántǐ yuángōng gòngxiǎng yī gè jiǎngjīn chí.
Toàn thể nhân viên cùng chia sẻ một quỹ thưởng.
你今年的年终奖金是多少?
Nǐ jīnnián de niánzhōng jiǎngjīn shì duōshǎo?
Tiền thưởng cuối năm năm nay của bạn là bao nhiêu?
奖金根据员工的绩效来分配。
Jiǎngjīn gēnjù yuángōng de jìxiào lái fēnpèi.
Tiền thưởng được phân bổ theo hiệu suất làm việc của nhân viên.
公司有奖金制度,表现好就有奖金。
Gōngsī yǒu jiǎngjīn zhìdù, biǎoxiàn hǎo jiù yǒu jiǎngjīn.
Công ty có chế độ thưởng; làm tốt thì sẽ có thưởng.
我把奖金存起来买房。
Wǒ bǎ jiǎngjīn cún qǐlái mǎi fáng.
Tôi để dành tiền thưởng để mua nhà.
他因为提出了好点子,得到了额外奖金。
Tā yīnwèi tíchū le hǎo diǎnzi, dédào le éwài jiǎngjīn.
Anh ấy vì đưa ra ý tưởng hay nên được thưởng thêm.
我们部门的奖金按贡献比例分配。
Wǒmen bùmén de jiǎngjīn àn gòngxiàn bǐlì fēnpèi.
Thưởng của phòng chúng tôi được phân theo tỉ lệ đóng góp.
年终奖金会计入个人所得税。
Niánzhōng jiǎngjīn huì jì rù gèrén suǒdéshuì.
Tiền thưởng cuối năm sẽ được tính vào thuế thu nhập cá nhân.
奖金发放需要经过人力资源审批。
Jiǎngjīn fāfàng xūyào jīngguò rénlì zīyuán shěnpī.
Việc phát thưởng cần được phê duyệt bởi phòng nhân sự.
这次比赛的奖金很丰厚。
Zhè cì bǐsài de jiǎngjīn hěn fēnghòu.
Tiền thưởng cuộc thi lần này rất hậu hĩnh.
销售人员的奖金按提成计算。
Xiāoshòu rényuán de jiǎngjīn àn tíchéng jìsuàn.
Tiền thưởng của nhân viên bán hàng được tính theo hoa hồng.
公司对表现优秀的员工给予奖金和表彰。
Gōngsī duì biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng jǐyǔ jiǎngjīn hé biǎozhāng.
Công ty trao thưởng và khen thưởng cho nhân viên xuất sắc.
奖金会作为发放工资的补充。
Jiǎngjīn huì zuòwéi fāfàng gōngzī de bǔchōng.
Tiền thưởng sẽ là phần bổ sung cho lương.
如果完成任务,可以获得项目奖金。
Rúguǒ wánchéng rènwu, kěyǐ huòdé xiàngmù jiǎngjīn.
Nếu hoàn thành nhiệm vụ, có thể nhận thưởng dự án.
奖金已经发到我的银行卡了。
Jiǎngjīn yǐjīng fā dào wǒ de yínháng kǎ le.
Tiền thưởng đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của tôi rồi.
她因工作突出被评为最佳员工并获得奖金。
Tā yīn gōngzuò tūchū bèi píngwéi zuìjiā yuángōng bìng huòdé jiǎngjīn.
Cô ấy vì công việc nổi bật được chọn là nhân viên xuất sắc và nhận thưởng.
我们设立了季度奖金来激励团队。
Wǒmen shèlì le jìdù jiǎngjīn lái jīlì tuánduì.
Chúng tôi thiết lập thưởng theo quý để khích lệ đội ngũ.
奖金领取流程很简单,只需签字确认。
Jiǎngjīn lǐngqǔ liúchéng hěn jiǎndān, zhǐ xū qiānzì quèrèn.
Quy trình nhận thưởng rất đơn giản, chỉ cần ký xác nhận.
奖金标准在员工手册里有说明。
Jiǎngjīn biāozhǔn zài yuángōng shǒucè lǐ yǒu shuōmíng.
Tiêu chuẩn thưởng được giải thích trong sổ tay nhân viên.
他因违规被取消了年终奖金。
Tā yīn wéiguī bèi qǔxiāo le niánzhōng jiǎngjīn.
Anh ấy vì vi phạm đã bị hủy tiền thưởng cuối năm.
公司依据考核结果计算奖金数额。
Gōngsī yījù kǎohé jiéguǒ jìsuàn jiǎngjīn shù’é.
Công ty căn cứ kết quả đánh giá để tính khoản thưởng.
孩子学校的作文比赛也有奖金和奖状。
Háizi xuéxiào de zuòwén bǐsài yě yǒu jiǎngjīn hé jiǎngzhuàng.
Cuộc thi viết văn ở trường con tôi cũng có tiền thưởng và giấy khen.
奖金可以提高员工的积极性和忠诚度。
Jiǎngjīn kěyǐ tígāo yuángōng de jījíxìng hé zhōngchéngdù.
Thưởng có thể nâng cao tính tích cực và độ trung thành của nhân viên.
奖金通常以现金或转账方式发放。
Jiǎngjīn tōngcháng yǐ xiànjīn huò zhuǎnzhàng fāfàng.
Thưởng thường được phát bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
这家公司提供丰厚的入职奖金。
Zhè jiā gōngsī tígōng fēnghòu de rùzhí jiǎngjīn.
Công ty này cung cấp khoản thưởng khi vào làm rất hậu hĩnh.
我们希望用奖金来鼓励创新。
Wǒmen xīwàng yòng jiǎngjīn lái gǔlì chuàngxīn.
Chúng tôi hi vọng dùng tiền thưởng để khích lệ sáng tạo.
Một vài mẫu câu / biểu mẫu hữu dụng (câu công sở mẫu)
通知类(公司发放奖金):
公司决定根据2025年度考核结果发放年终奖金,具体标准和发放时间另行通知。
Gōngsī juédìng gēnjù 2025 niándù kǎohé jiéguǒ fāfàng niánzhōng jiǎngjīn, jùtǐ biāozhǔn hé fāfàng shíjiān lìngxíng tōngzhī.
(Công ty quyết định căn cứ kết quả đánh giá năm 2025 để phát thưởng cuối năm; tiêu chuẩn và thời gian phát thưởng sẽ thông báo sau.)
申请类(员工询问/申请奖金):
我想咨询一下项目奖金的发放条件和申领流程。
Wǒ xiǎng zīxún yíxià xiàngmù jiǎngjīn de fāfàng tiáojiàn hé shēnlǐng liúchéng.
(Tôi muốn hỏi về điều kiện phát thưởng dự án và quy trình nhận thưởng.)
- Giải thích chi tiết về 奖金
奖金 (jiǎngjīn) là danh từ, nghĩa là tiền thưởng, tức khoản tiền mà cá nhân hoặc tập thể nhận được ngoài tiền lương hoặc ngoài thù lao chính thức. Tiền thưởng này thường được dùng để khuyến khích, động viên, ghi nhận thành tích. Trong tiếng Việt có thể dịch là: “tiền thưởng”, “khoản thưởng”, “phần thưởng bằng tiền”.
Một số cách kết hợp thường gặp:
发奖金 (fā jiǎngjīn) – phát thưởng
领奖金 (lǐng jiǎngjīn) – nhận thưởng
奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – chế độ tiền thưởng
奖金分配 (jiǎngjīn fēnpèi) – phân phối tiền thưởng
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) – tiền thưởng cuối năm
奖金池 (jiǎngjīn chí) – quỹ thưởng
- 30 câu ví dụ chi tiết
公司每个月都会根据员工的表现发放奖金。
(Gōngsī měi gè yuè dōu huì gēnjù yuángōng de biǎoxiàn fāfàng jiǎngjīn.)
Công ty mỗi tháng đều phát thưởng dựa theo biểu hiện của nhân viên.
他上个月的销售额最高,所以得到了额外的奖金。
(Tā shàng gè yuè de xiāoshòu’é zuì gāo, suǒyǐ dédàole éwài de jiǎngjīn.)
Doanh số tháng trước của anh ấy cao nhất nên đã nhận được khoản thưởng thêm.
年终奖金是许多员工最期待的收入之一。
(Niánzhōng jiǎngjīn shì xǔduō yuángōng zuì qīdài de shōurù zhī yī.)
Tiền thưởng cuối năm là một trong những khoản thu nhập mà nhiều nhân viên mong chờ nhất.
老板宣布,如果大家完成任务,将会发双倍奖金。
(Lǎobǎn xuānbù, rúguǒ dàjiā wánchéng rènwu, jiāng huì fā shuāng bèi jiǎngjīn.)
Ông chủ thông báo rằng nếu mọi người hoàn thành nhiệm vụ thì sẽ phát thưởng gấp đôi.
我领到奖金后,打算存起来买房子。
(Wǒ lǐngdào jiǎngjīn hòu, dǎsuàn cún qǐlái mǎi fángzi.)
Sau khi nhận tiền thưởng, tôi định tiết kiệm lại để mua nhà.
团队合作完成了项目,每个人都获得了一笔奖金。
(Tuánduì hézuò wánchéngle xiàngmù, měi gèrén dōu huòdéle yī bǐ jiǎngjīn.)
Nhóm đã cùng nhau hoàn thành dự án, mỗi người đều nhận được một khoản thưởng.
比赛的冠军将获得十万元奖金。
(Bǐsài de guànjūn jiāng huòdé shí wàn yuán jiǎngjīn.)
Quán quân của cuộc thi sẽ nhận được 100.000 tệ tiền thưởng.
她把奖金的一部分寄给了在农村的父母。
(Tā bǎ jiǎngjīn de yī bùfèn jì gěile zài nóngcūn de fùmǔ.)
Cô ấy gửi một phần tiền thưởng cho bố mẹ ở quê.
公司为了激励员工,设立了丰厚的奖金制度。
(Gōngsī wèile jīlì yuángōng, shèlìle fēnghòu de jiǎngjīn zhìdù.)
Để khích lệ nhân viên, công ty đã thiết lập chế độ thưởng hậu hĩnh.
如果迟到太多次,可能会被扣奖金。
(Rúguǒ chídào tài duō cì, kěnéng huì bèi kòu jiǎngjīn.)
Nếu đi làm muộn quá nhiều lần, có thể sẽ bị trừ tiền thưởng.
她因为工作认真细致,被领导加发了一笔奖金。
(Tā yīnwèi gōngzuò rènzhēn xìzhì, bèi lǐngdǎo jiā fāle yī bǐ jiǎngjīn.)
Vì làm việc cẩn thận và nghiêm túc, cô ấy được lãnh đạo phát thêm một khoản thưởng.
奖金并不是工资的一部分,而是额外的奖励。
(Jiǎngjīn bìng bùshì gōngzī de yī bùfèn, ér shì éwài de jiǎnglì.)
Tiền thưởng không phải là một phần của lương, mà là sự khích lệ thêm.
比赛的奖金吸引了上千名选手报名。
(Bǐsài de jiǎngjīn xīyǐnle shàng qiān míng xuǎnshǒu bàomíng.)
Tiền thưởng của cuộc thi đã thu hút hàng ngàn thí sinh đăng ký.
他计划用奖金买一辆新车。
(Tā jìhuà yòng jiǎngjīn mǎi yī liàng xīnchē.)
Anh ấy dự định dùng tiền thưởng để mua một chiếc xe mới.
公司规定,奖金将按照业绩排名来分配。
(Gōngsī guīdìng, jiǎngjīn jiāng ànzhào yèjī páimíng lái fēnpèi.)
Công ty quy định tiền thưởng sẽ được phân phối theo thứ hạng thành tích.
他把所有奖金都捐给了贫困儿童基金会。
(Tā bǎ suǒyǒu jiǎngjīn dōu juān gěile pínkùn értóng jījīnhuì.)
Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền thưởng cho quỹ trẻ em nghèo.
年底的奖金有时候比工资还要高。
(Niándǐ de jiǎngjīn yǒu shíhòu bǐ gōngzī hái yào gāo.)
Tiền thưởng cuối năm đôi khi còn cao hơn cả tiền lương.
公司为了留住人才,提供了高额奖金。
(Gōngsī wèile liúzhù réncái, tígōngle gāo’é jiǎngjīn.)
Để giữ chân nhân tài, công ty đã đưa ra khoản thưởng cao.
获得奖金不仅是经济上的奖励,更是精神上的鼓励。
(Huòdé jiǎngjīn bùjǐn shì jīngjì shàng de jiǎnglì, gèng shì jīngshén shàng de gǔlì.)
Nhận được tiền thưởng không chỉ là sự khích lệ về kinh tế mà còn là sự động viên tinh thần.
他的奖金被用来支付孩子的学费。
(Tā de jiǎngjīn bèi yòng lái zhīfù háizi de xuéfèi.)
Tiền thưởng của anh ấy được dùng để đóng học phí cho con.
公司取消了本季度的奖金发放。
(Gōngsī qǔxiāole běn jìdù de jiǎngjīn fāfàng.)
Công ty đã hủy bỏ việc phát thưởng quý này.
优秀的员工会定期获得奖金和表彰。
(Yōuxiù de yuángōng huì dìngqī huòdé jiǎngjīn hé biǎozhāng.)
Nhân viên xuất sắc sẽ định kỳ nhận được tiền thưởng và sự tuyên dương.
我们的项目成功了,老板给了我们团队丰厚的奖金。
(Wǒmen de xiàngmù chénggōngle, lǎobǎn gěile wǒmen tuánduì fēnghòu de jiǎngjīn.)
Dự án của chúng tôi thành công, ông chủ đã thưởng cho nhóm một khoản hậu hĩnh.
他每年都会把奖金的一部分存入银行。
(Tā měi nián dōu huì bǎ jiǎngjīn de yī bùfèn cún rù yínháng.)
Mỗi năm anh ấy đều gửi một phần tiền thưởng vào ngân hàng.
奖金的多少直接影响员工的积极性。
(Jiǎngjīn de duōshǎo zhíjiē yǐngxiǎng yuángōng de jījíxìng.)
Số tiền thưởng nhiều hay ít ảnh hưởng trực tiếp đến sự nhiệt tình của nhân viên.
运动员在比赛中获得了高额奖金。
(Yùndòngyuán zài bǐsài zhōng huòdéle gāo’é jiǎngjīn.)
Vận động viên đã giành được khoản tiền thưởng lớn trong trận đấu.
老师告诉学生,优胜者将得到奖金和奖品。
(Lǎoshī gàosu xuéshēng, yōushèngzhě jiāng dédào jiǎngjīn hé jiǎngpǐn.)
Giáo viên nói với học sinh rằng người thắng cuộc sẽ nhận được tiền thưởng và phần quà.
公司的奖金发放方式比较透明。
(Gōngsī de jiǎngjīn fāfàng fāngshì bǐjiào tòumíng.)
Cách thức phát thưởng của công ty khá minh bạch.
他靠奖金和提成,收入比同龄人高很多。
(Tā kào jiǎngjīn hé tíchéng, shōurù bǐ tónglíngrén gāo hěn duō.)
Nhờ tiền thưởng và hoa hồng, thu nhập của anh ấy cao hơn rất nhiều so với người cùng tuổi.
奖金不仅是物质上的奖励,更体现了公司的认可。
(Jiǎngjīn bùjǐn shì wùzhì shàng de jiǎnglì, gèng tǐxiànle gōngsī de rènkě.)
Tiền thưởng không chỉ là phần thưởng vật chất mà còn thể hiện sự công nhận của công ty.
30 Mẫu câu với 奖金 (jiǎngjīn)
公司年底会发放年终奖金。
Gōngsī niándǐ huì fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty sẽ phát thưởng cuối năm.
他因为工作表现突出,得到了奖金。
Tā yīnwèi gōngzuò biǎoxiàn tūchū, dédào le jiǎngjīn.
Anh ấy vì làm việc xuất sắc nên đã nhận được tiền thưởng.
老板决定给完成任务的员工额外发奖金。
Lǎobǎn juédìng gěi wánchéng rènwu de yuángōng éwài fā jiǎngjīn.
Ông chủ quyết định thưởng thêm cho nhân viên hoàn thành nhiệm vụ.
如果你超额完成销售目标,就能拿到高额奖金。
Rúguǒ nǐ chāo’é wánchéng xiāoshòu mùbiāo, jiù néng nádào gāo’é jiǎngjīn.
Nếu bạn vượt chỉ tiêu bán hàng, bạn sẽ nhận được tiền thưởng cao.
这个比赛的冠军可以拿到十万元奖金。
Zhège bǐsài de guànjūn kěyǐ nádào shí wàn yuán jiǎngjīn.
Quán quân của cuộc thi này có thể nhận 100 nghìn nhân dân tệ tiền thưởng.
她考上了重点大学,还获得了一笔奖学金。
Tā kǎo shàng le zhòngdiǎn dàxué, hái huòdé le yī bǐ jiǎngxuéjīn.
Cô ấy thi đỗ đại học trọng điểm, lại còn nhận được một khoản học bổng.
老板宣布给销售团队发奖金。
Lǎobǎn xuānbù gěi xiāoshòu tuánduì fā jiǎngjīn.
Ông chủ tuyên bố phát thưởng cho đội ngũ bán hàng.
他努力加班工作,就是希望能多拿点奖金。
Tā nǔlì jiābān gōngzuò, jiùshì xīwàng néng duō ná diǎn jiǎngjīn.
Anh ấy cố gắng tăng ca chỉ để mong nhận thêm chút tiền thưởng.
这家公司奖金制度非常完善。
Zhè jiā gōngsī jiǎngjīn zhìdù fēicháng wánshàn.
Hệ thống thưởng của công ty này rất hoàn chỉnh.
完成年度计划的部门将获得丰厚的奖金。
Wánchéng niándù jìhuà de bùmén jiāng huòdé fēnghòu de jiǎngjīn.
Bộ phận hoàn thành kế hoạch năm sẽ được thưởng hậu hĩnh.
学校对优秀学生颁发奖金和奖学金。
Xuéxiào duì yōuxiù xuéshēng bānfā jiǎngjīn hé jiǎngxuéjīn.
Nhà trường trao thưởng và học bổng cho học sinh xuất sắc.
他把奖金存进了银行,以便将来买房。
Tā bǎ jiǎngjīn cún jìn le yínháng, yǐbiàn jiānglái mǎi fáng.
Anh ấy gửi tiền thưởng vào ngân hàng để sau này mua nhà.
她用奖金给父母买了一份礼物。
Tā yòng jiǎngjīn gěi fùmǔ mǎi le yī fèn lǐwù.
Cô ấy dùng tiền thưởng để mua quà cho cha mẹ.
每个季度公司都会评选优秀员工并发奖金。
Měi gè jìdù gōngsī dōu huì píngxuǎn yōuxiù yuángōng bìng fā jiǎngjīn.
Mỗi quý công ty đều bình chọn nhân viên xuất sắc và trao thưởng.
老板说奖金多少要根据大家的业绩来决定。
Lǎobǎn shuō jiǎngjīn duōshǎo yào gēnjù dàjiā de yèjì lái juédìng.
Ông chủ nói số tiền thưởng nhiều hay ít sẽ tùy thuộc vào thành tích của mọi người.
他赢得了比赛,但奖金却全部捐给了慈善机构。
Tā yíngdé le bǐsài, dàn jiǎngjīn què quánbù juān gěi le císhàn jīgòu.
Anh ấy thắng cuộc thi, nhưng lại quyên toàn bộ tiền thưởng cho tổ chức từ thiện.
公司为了激励员工,设立了绩效奖金。
Gōngsī wèile jīlì yuángōng, shèlì le jīxiào jiǎngjīn.
Công ty để khích lệ nhân viên đã lập ra chế độ thưởng hiệu suất.
经理承诺如果项目成功,将给予团队额外奖金。
Jīnglǐ chéngnuò rúguǒ xiàngmù chénggōng, jiāng jǐyǔ tuánduì éwài jiǎngjīn.
Quản lý hứa rằng nếu dự án thành công sẽ thưởng thêm cho nhóm.
奖金并不是唯一的动力,但它确实能提高积极性。
Jiǎngjīn bìng bù shì wéiyī de dònglì, dàn tā quèshí néng tígāo jījíxìng.
Tiền thưởng không phải là động lực duy nhất, nhưng nó thực sự giúp tăng sự tích cực.
我希望年底能多发一些奖金,这样就能旅行了。
Wǒ xīwàng niándǐ néng duō fā yīxiē jiǎngjīn, zhèyàng jiù néng lǚxíng le.
Tôi hy vọng cuối năm sẽ được thưởng thêm chút, như vậy có thể đi du lịch.
公司提供的奖金是工资以外的一种福利。
Gōngsī tígōng de jiǎngjīn shì gōngzī yǐwài de yī zhǒng fúlì.
Tiền thưởng mà công ty cung cấp là một loại phúc lợi ngoài lương.
他获得了一等奖,还收到了丰厚的奖金。
Tā huòdé le yī děng jiǎng, hái shōudào le fēnghòu de jiǎngjīn.
Anh ấy đoạt giải nhất và nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh.
这份工作虽然工资不高,但奖金和补贴比较多。
Zhè fèn gōngzuò suīrán gōngzī bù gāo, dàn jiǎngjīn hé bǔtiē bǐjiào duō.
Công việc này tuy lương không cao, nhưng tiền thưởng và phụ cấp khá nhiều.
她拿到奖金后,立刻请朋友们吃饭庆祝。
Tā nádào jiǎngjīn hòu, lìkè qǐng péngyǒumen chīfàn qìngzhù.
Cô ấy sau khi nhận thưởng đã ngay lập tức mời bạn bè đi ăn mừng.
为了争取奖金,他每天都主动加班。
Wèile zhēngqǔ jiǎngjīn, tā měitiān dōu zhǔdòng jiābān.
Để giành được tiền thưởng, anh ấy chủ động tăng ca mỗi ngày.
公司会根据销售额来决定每个人的奖金。
Gōngsī huì gēnjù xiāoshòu’é lái juédìng měi gèrén de jiǎngjīn.
Công ty sẽ căn cứ vào doanh số bán hàng để quyết định tiền thưởng của từng người.
那位运动员的奖金创下了历史新高。
Nà wèi yùndòngyuán de jiǎngjīn chuàngxià le lìshǐ xīngāo.
Tiền thưởng của vận động viên đó đã lập kỷ lục mới trong lịch sử.
我打算把奖金的一部分捐给希望小学。
Wǒ dǎsuàn bǎ jiǎngjīn de yī bùfèn juān gěi xīwàng xiǎoxué.
Tôi dự định quyên một phần tiền thưởng cho trường tiểu học Hy Vọng.
她的努力不仅得到了认可,还收获了奖金。
Tā de nǔlì bùjǐn dédào le rènkě, hái shōuhuò le jiǎngjīn.
Sự nỗ lực của cô ấy không chỉ được công nhận mà còn nhận được thưởng.
公司每年都会制定不同的奖金政策。
Gōngsī měinián dōu huì zhìdìng bùtóng de jiǎngjīn zhèngcè.
Công ty mỗi năm đều ban hành chính sách thưởng khác nhau.
奖金 (jiǎngjīn) — Giải thích chi tiết
汉字: 奖金
拼音: jiǎngjīn
Nghĩa tiếng Việt: tiền thưởng, khoản thưởng, tiền khuyến khích.
- Ý nghĩa
Trong công việc / doanh nghiệp:
奖金 là số tiền công ty trả thêm ngoài lương cơ bản, dùng để khen thưởng nhân viên vì thành tích, năng suất, hoặc cống hiến đặc biệt.
Các loại phổ biến: 绩效奖金 (thưởng hiệu suất), 年终奖金 (thưởng cuối năm), 全勤奖金 (thưởng chuyên cần), 团队奖金 (thưởng theo nhóm).
Trong cuộc thi / hoạt động:
奖金 còn chỉ giải thưởng bằng tiền dành cho người thắng cuộc.
Ví dụ: một cuộc thi có 奖金一万元 (tiền thưởng 10 nghìn tệ).
- Loại từ
Danh từ (名词).
Thường kết hợp với: 发放 (phát), 获得 (nhận), 领取 (lĩnh), 分配 (phân phát), 奖励 (thưởng).
- Cấu trúc mẫu câu thường gặp
发奖金 / 领取奖金: phát thưởng / nhận thưởng.
获得奖金: đạt được tiền thưởng.
年终奖金 / 绩效奖金 / 全勤奖金: tiền thưởng cuối năm / thưởng hiệu suất / thưởng chuyên cần.
奖金数额 / 奖金多少: số tiền thưởng.
用奖金 + 动词: dùng tiền thưởng để làm gì đó.
30 Mẫu câu có phiên âm và dịch nghĩa
公司每年都会发年终奖金。
Gōngsī měinián dōu huì fā niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty mỗi năm đều phát thưởng cuối năm.
他因为表现优异而获得了奖金。
Tā yīnwèi biǎoxiàn yōuyì ér huòdé le jiǎngjīn.
Anh ấy được nhận tiền thưởng vì biểu hiện xuất sắc.
我的奖金比去年多了一倍。
Wǒ de jiǎngjīn bǐ qùnián duō le yí bèi.
Tiền thưởng của tôi nhiều gấp đôi so với năm ngoái.
经理宣布今天下午发奖金。
Jīnglǐ xuānbù jīntiān xiàwǔ fā jiǎngjīn.
Quản lý thông báo chiều nay sẽ phát thưởng.
他拿到了比赛的一等奖金。
Tā ná dào le bǐsài de yī děng jiǎngjīn.
Anh ấy đã nhận được giải nhất tiền thưởng của cuộc thi.
公司设立了全勤奖金。
Gōngsī shèlì le quánqín jiǎngjīn.
Công ty lập ra thưởng chuyên cần.
奖金是对员工努力的肯定。
Jiǎngjīn shì duì yuángōng nǔlì de kěndìng.
Tiền thưởng là sự khẳng định cho nỗ lực của nhân viên.
他用奖金买了一台新电脑。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Anh ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc máy tính mới.
绩效奖金和工作成绩直接相关。
Jīxiào jiǎngjīn hé gōngzuò chéngjì zhíjiē xiāngguān.
Thưởng hiệu suất có liên quan trực tiếp đến thành tích công việc.
老板决定额外给团队发奖金。
Lǎobǎn juédìng éwài gěi tuánduì fā jiǎngjīn.
Sếp quyết định phát thêm thưởng cho nhóm.
奖金会在下个月工资里发放。
Jiǎngjīn huì zài xià gè yuè gōngzī lǐ fāfàng.
Tiền thưởng sẽ được phát kèm trong lương tháng sau.
他们为了争取奖金而加班。
Tāmen wèile zhēngqǔ jiǎngjīn ér jiābān.
Họ làm thêm giờ để giành tiền thưởng.
奖金数额取决于公司利润。
Jiǎngjīn shù’é qǔjué yú gōngsī lìrùn.
Số tiền thưởng phụ thuộc vào lợi nhuận của công ty.
他对奖金的期望很高。
Tā duì jiǎngjīn de qīwàng hěn gāo.
Anh ấy kỳ vọng rất cao vào tiền thưởng.
我们公司年底会有双倍奖金。
Wǒmen gōngsī niándǐ huì yǒu shuāng bèi jiǎngjīn.
Công ty chúng tôi cuối năm sẽ có thưởng gấp đôi.
奖金制度要公平合理。
Jiǎngjīn zhìdù yào gōngpíng hélǐ.
Chế độ thưởng cần công bằng, hợp lý.
他获得了两千元奖金。
Tā huòdé le liǎng qiān yuán jiǎngjīn.
Anh ấy đã được thưởng 2000 tệ.
奖金发放时间尚未确定。
Jiǎngjīn fāfàng shíjiān shàngwèi quèdìng.
Thời gian phát thưởng vẫn chưa xác định.
公司承诺给优秀员工高额奖金。
Gōngsī chéngnuò gěi yōuxiù yuángōng gāo’é jiǎngjīn.
Công ty hứa sẽ thưởng cao cho nhân viên xuất sắc.
她用奖金给父母买了礼物。
Tā yòng jiǎngjīn gěi fùmǔ mǎi le lǐwù.
Cô ấy dùng tiền thưởng mua quà cho bố mẹ.
有些公司没有年终奖金。
Yǒuxiē gōngsī méiyǒu niánzhōng jiǎngjīn.
Một số công ty không có thưởng cuối năm.
他参加了一个奖金很高的比赛。
Tā cānjiā le yí gè jiǎngjīn hěn gāo de bǐsài.
Anh ấy tham gia một cuộc thi có tiền thưởng rất cao.
奖金会激励员工更努力工作。
Jiǎngjīn huì jīlì yuángōng gèng nǔlì gōngzuò.
Tiền thưởng sẽ khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
奖金的多少和考核结果有关。
Jiǎngjīn de duōshǎo hé kǎohé jiéguǒ yǒuguān.
Tiền thưởng nhiều hay ít liên quan đến kết quả đánh giá.
我的奖金已经打到银行卡上了。
Wǒ de jiǎngjīn yǐjīng dǎ dào yínhángkǎ shàng le.
Tiền thưởng của tôi đã được chuyển vào thẻ ngân hàng.
他因为迟到而被扣了奖金。
Tā yīnwèi chídào ér bèi kòu le jiǎngjīn.
Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì đi muộn.
公司给我们发了节日奖金。
Gōngsī gěi wǒmen fā le jiérì jiǎngjīn.
Công ty đã phát thưởng dịp lễ cho chúng tôi.
奖金能提高员工的积极性。
Jiǎngjīn néng tígāo yuángōng de jījíxìng.
Tiền thưởng có thể nâng cao tinh thần tích cực của nhân viên.
这次比赛的奖金高达五十万元。
Zhè cì bǐsài de jiǎngjīn gāodá wǔshí wàn yuán.
Tiền thưởng của cuộc thi lần này lên tới 500 nghìn tệ.
我希望今年能拿到丰厚的奖金。
Wǒ xīwàng jīnnián néng nádào fēnghòu de jiǎngjīn.
Tôi hy vọng năm nay có thể nhận được tiền thưởng hậu hĩnh.
奖金 (jiǎngjīn)
- Giải thích chi tiết
奖金 là một danh từ tiếng Trung, mang nghĩa tiền thưởng, khoản tiền khích lệ, tiền khen thưởng được trao cho cá nhân hoặc tập thể nhằm ghi nhận công lao, thành tích, kết quả xuất sắc hoặc để khuyến khích động viên tinh thần làm việc, học tập. Đây là một khái niệm rất phổ biến trong đời sống, đặc biệt là trong môi trường doanh nghiệp, công ty, nhà máy, trường học, cuộc thi, dự án nghiên cứu, hoạt động thương mại và các sự kiện thể thao.
奖金 không chỉ giới hạn ở lĩnh vực công việc mà còn được áp dụng rộng rãi trong nhiều hoàn cảnh khác nhau như:
Tiền thưởng nhân viên: dành cho người lao động đạt chỉ tiêu hoặc có thành tích nổi bật.
Tiền thưởng cuối năm (年终奖金): thưởng tổng kết năm, thường phát vào dịp Tết.
Tiền thưởng cuộc thi: giải thưởng tiền mặt trong các cuộc thi nghệ thuật, thể thao, nghiên cứu.
Tiền thưởng nghiên cứu: dành cho các công trình khoa học, sáng chế có giá trị.
Tiền thưởng khuyến khích: nhằm động viên tinh thần, khích lệ nỗ lực hoặc duy trì động lực.
Trong văn hóa làm việc Trung Quốc, 奖金 là một phần quan trọng trong chính sách phúc lợi và đãi ngộ của doanh nghiệp. Đây là công cụ hữu hiệu để nâng cao hiệu suất lao động, giữ chân nhân tài, đồng thời thể hiện sự trân trọng đóng góp của nhân viên đối với tổ chức.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ số tiền thưởng được cấp hoặc trao tặng.
Thường đi kèm với các động từ như:
发放 (fāfàng): phát, cấp tiền thưởng.
获得 (huòdé): đạt được, nhận được tiền thưởng.
领取 (lǐngqǔ): lĩnh, nhận tiền thưởng.
分配 (fēnpèi): phân chia, phân phối tiền thưởng.
增加 (zēngjiā): tăng thêm tiền thưởng.
减少 (jiǎnshǎo): giảm bớt tiền thưởng.
- Cấu trúc mẫu câu thường gặp
发放奖金: phát tiền thưởng
获得奖金: nhận được tiền thưởng
领取奖金: đi nhận tiền thưởng
年终奖金: tiền thưởng cuối năm
奖金制度: chế độ tiền thưởng
增加奖金: tăng tiền thưởng
奖金数额: số tiền thưởng
奖金分配: phân chia tiền thưởng
奖金政策: chính sách tiền thưởng
丰厚的奖金: tiền thưởng hậu hĩnh
- 30 mẫu câu tiếng Trung chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
公司决定给表现优秀的员工发放奖金。
Gōngsī juédìng gěi biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng fāfàng jiǎngjīn.
Công ty quyết định phát tiền thưởng cho nhân viên có thành tích xuất sắc.
他在比赛中获得了第一名的奖金。
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le dì yī míng de jiǎngjīn.
Anh ấy đã nhận được tiền thưởng giải nhất trong cuộc thi.
我们公司年终奖金很丰厚。
Wǒmen gōngsī niánzhōng jiǎngjīn hěn fēnghòu.
Tiền thưởng cuối năm của công ty chúng tôi rất hậu hĩnh.
获奖者可以到财务部门领取奖金。
Huòjiǎng zhě kěyǐ dào cáiwù bùmén lǐngqǔ jiǎngjīn.
Người đạt giải có thể đến phòng tài chính để nhận tiền thưởng.
老板承诺如果业绩达标,就会提高奖金。
Lǎobǎn chéngnuò rúguǒ yèjì dábiāo, jiù huì tígāo jiǎngjīn.
Ông chủ hứa rằng nếu đạt chỉ tiêu, sẽ tăng tiền thưởng.
为了获得奖金,他连续一个月加班工作。
Wèile huòdé jiǎngjīn, tā liánxù yī gè yuè jiābān gōngzuò.
Để nhận được tiền thưởng, anh ấy đã làm thêm suốt một tháng.
这次发明让她获得了国际大奖和丰厚的奖金。
Zhè cì fāmíng ràng tā huòdé le guójì dàjiǎng hé fēnghòu de jiǎngjīn.
Phát minh lần này đã giúp cô ấy giành được giải thưởng quốc tế và một khoản tiền thưởng lớn.
公司制定了一套新的奖金制度。
Gōngsī zhìdìng le yī tào xīn de jiǎngjīn zhìdù.
Công ty đã xây dựng một hệ thống tiền thưởng mới.
奖金的多少取决于个人的工作表现。
Jiǎngjīn de duōshǎo qǔjué yú gèrén de gōngzuò biǎoxiàn.
Tiền thưởng nhiều hay ít phụ thuộc vào hiệu suất làm việc của mỗi cá nhân.
比赛的冠军将获得十万元的奖金。
Bǐsài de guànjūn jiāng huòdé shí wàn yuán de jiǎngjīn.
Nhà vô địch của cuộc thi sẽ nhận được tiền thưởng 100.000 tệ.
每个季度,公司都会根据业绩发放奖金。
Měi gè jìdù, gōngsī dōu huì gēnjù yèjì fāfàng jiǎngjīn.
Mỗi quý, công ty đều phát tiền thưởng dựa trên kết quả kinh doanh.
他希望通过奖金来激励员工更加努力。
Tā xīwàng tōngguò jiǎngjīn lái jīlì yuángōng gèngjiā nǔlì.
Anh ấy hy vọng thông qua tiền thưởng để khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
她上个月的销售额最高,因此获得了额外奖金。
Tā shàng gè yuè de xiāoshòu é zuì gāo, yīncǐ huòdé le éwài jiǎngjīn.
Tháng trước doanh số của cô ấy cao nhất, vì vậy đã nhận được khoản tiền thưởng thêm.
项目提前完成,公司奖励了丰厚的奖金。
Xiàngmù tíqián wánchéng, gōngsī jiǎnglì le fēnghòu de jiǎngjīn.
Dự án hoàn thành trước thời hạn, công ty đã thưởng một khoản tiền hậu hĩnh.
这笔奖金是对他多年辛勤工作的认可。
Zhè bǐ jiǎngjīn shì duì tā duō nián xīnqín gōngzuò de rènkě.
Khoản tiền thưởng này là sự ghi nhận cho nhiều năm làm việc chăm chỉ của anh ấy.
公司根据不同职位设定了不同的奖金标准。
Gōngsī gēnjù bùtóng zhíwèi shèdìng le bùtóng de jiǎngjīn biāozhǔn.
Công ty quy định tiêu chuẩn tiền thưởng khác nhau tùy theo vị trí công việc.
为了公平起见,奖金会根据团队贡献来分配。
Wèile gōngpíng qǐjiàn, jiǎngjīn huì gēnjù tuánduì gòngxiàn lái fēnpèi.
Để đảm bảo công bằng, tiền thưởng sẽ được phân chia dựa trên đóng góp của từng nhóm.
如果利润超出预期,公司会增加员工的奖金。
Rúguǒ lìrùn chāochū yùqī, gōngsī huì zēngjiā yuángōng de jiǎngjīn.
Nếu lợi nhuận vượt dự kiến, công ty sẽ tăng tiền thưởng cho nhân viên.
这笔奖金足够他买一辆新车。
Zhè bǐ jiǎngjīn zúgòu tā mǎi yī liàng xīn chē.
Khoản tiền thưởng này đủ để anh ấy mua một chiếc xe mới.
公司会在春节前发放年终奖金。
Gōngsī huì zài Chūnjié qián fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty sẽ phát tiền thưởng cuối năm trước dịp Tết Nguyên Đán.
他的研究成果为团队赢得了一笔巨额奖金。
Tā de yánjiū chéngguǒ wèi tuánduì yíngdé le yī bǐ jù’é jiǎngjīn.
Thành quả nghiên cứu của anh ấy đã giúp nhóm giành được một khoản tiền thưởng lớn.
管理层正在讨论明年的奖金政策。
Guǎnlǐ céng zhèngzài tǎolùn míngnián de jiǎngjīn zhèngcè.
Ban quản lý đang thảo luận chính sách tiền thưởng cho năm tới.
她的努力工作得到了奖金的回报。
Tā de nǔlì gōngzuò dédào le jiǎngjīn de huíbào.
Sự nỗ lực làm việc của cô ấy đã được đền đáp bằng tiền thưởng.
由于公司亏损,今年的年终奖金有所减少。
Yóuyú gōngsī kuīsǔn, jīnnián de niánzhōng jiǎngjīn yǒu suǒ jiǎnshǎo.
Do công ty thua lỗ, tiền thưởng cuối năm nay đã bị giảm bớt.
这个比赛的奖金设置非常吸引人。
Zhège bǐsài de jiǎngjīn shèzhì fēicháng xīyǐn rén.
Tiền thưởng của cuộc thi này được thiết lập rất hấp dẫn.
公司通过奖金制度来留住优秀人才。
Gōngsī tōngguò jiǎngjīn zhìdù lái liúzhù yōuxiù réncái.
Công ty giữ chân nhân tài thông qua chế độ tiền thưởng.
这次的奖金发放比往年更及时。
Zhè cì de jiǎngjīn fāfàng bǐ wǎngnián gèng jíshí.
Tiền thưởng lần này được phát kịp thời hơn so với các năm trước.
她的团队因为创新方案赢得了奖金。
Tā de tuánduì yīnwèi chuàngxīn fāng’àn yíngdé le jiǎngjīn.
Nhóm của cô ấy đã giành được tiền thưởng nhờ vào giải pháp sáng tạo.
领导希望通过奖金来提高员工的积极性。
Lǐngdǎo xīwàng tōngguò jiǎngjīn lái tígāo yuángōng de jījí xìng.
Ban lãnh đạo hy vọng thông qua tiền thưởng để nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên.
公司宣布将为所有新员工提供入职奖金。
Gōngsī xuānbù jiāng wèi suǒyǒu xīn yuángōng tígōng rùzhí jiǎngjīn.
Công ty thông báo sẽ cung cấp tiền thưởng khi vào làm cho tất cả nhân viên mới.
奖金 không chỉ đơn thuần là một khoản tiền, mà còn là biểu tượng của sự ghi nhận, động lực thúc đẩy và công cụ quản lý nhân sự quan trọng. Việc hiểu rõ cách dùng từ này giúp người học tiếng Trung vận dụng linh hoạt trong cả môi trường làm việc, học tập và cuộc sống hàng ngày.
- Định nghĩa từ vựng 奖金
奖金 (jiǎngjīn): nghĩa là tiền thưởng, khoản tiền thưởng do tổ chức, công ty, trường học hoặc cơ quan cấp cho cá nhân/tập thể vì có thành tích, đóng góp, hoặc kết quả xuất sắc.
Đây là một loại danh từ chỉ lợi ích vật chất dưới dạng tiền.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh công việc, học tập, thi đấu, kinh doanh.
- Một số cách kết hợp thường gặp với 奖金
发奖金 (fā jiǎngjīn): phát thưởng, phát tiền thưởng.
奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù): chế độ tiền thưởng.
奖金丰厚 (jiǎngjīn fēnghòu): tiền thưởng hậu hĩnh.
绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): tiền thưởng hiệu suất.
年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn): thưởng cuối năm.
奖金分配 (jiǎngjīn fēnpèi): phân phối tiền thưởng.
- 30 Mẫu câu ví dụ với 奖金
公司每个月都会发放绩效奖金。
Gōngsī měi gè yuè dōu huì fāfàng jìxiào jiǎngjīn.
Công ty hàng tháng đều phát tiền thưởng hiệu suất.
他因为工作出色而获得了奖金。
Tā yīnwèi gōngzuò chūsè ér huòdé le jiǎngjīn.
Anh ấy được nhận tiền thưởng vì làm việc xuất sắc.
年终奖金通常在春节前发放。
Niánzhōng jiǎngjīn tōngcháng zài Chūnjié qián fāfàng.
Thưởng cuối năm thường được phát trước Tết Nguyên đán.
奖金制度可以激励员工努力工作。
Jiǎngjīn zhìdù kěyǐ jīlì yuángōng nǔlì gōngzuò.
Chế độ tiền thưởng có thể khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ.
他的奖金比别人高一倍。
Tā de jiǎngjīn bǐ biéren gāo yī bèi.
Tiền thưởng của anh ấy cao gấp đôi người khác.
公司年底会给每个人一笔奖金。
Gōngsī niándǐ huì gěi měi gèrén yī bǐ jiǎngjīn.
Cuối năm công ty sẽ phát cho mỗi người một khoản tiền thưởng.
老板承诺,如果达标就会有奖金。
Lǎobǎn chéngnuò, rúguǒ dábiāo jiù huì yǒu jiǎngjīn.
Sếp hứa rằng nếu đạt chỉ tiêu sẽ có tiền thưởng.
获得冠军的队伍得到了丰厚的奖金。
Huòdé guànjūn de duìwǔ dédàole fēnghòu de jiǎngjīn.
Đội giành chức vô địch đã nhận được khoản tiền thưởng hậu hĩnh.
这笔奖金是对你辛勤付出的肯定。
Zhè bǐ jiǎngjīn shì duì nǐ xīnqín fùchū de kěndìng.
Khoản tiền thưởng này là sự công nhận cho những nỗ lực của bạn.
奖金分配要公平合理。
Jiǎngjīn fēnpèi yào gōngpíng hélǐ.
Việc phân chia tiền thưởng phải công bằng hợp lý.
他拿到了公司最高的奖金。
Tā nádàole gōngsī zuì gāo de jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng cao nhất công ty.
这份奖金可以帮助我还清贷款。
Zhè fèn jiǎngjīn kěyǐ bāngzhù wǒ huánqīng dàikuǎn.
Khoản tiền thưởng này có thể giúp tôi trả hết khoản vay.
奖金多少取决于员工的业绩。
Jiǎngjīn duōshǎo qǔjué yú yuángōng de yèjì.
Tiền thưởng nhiều hay ít phụ thuộc vào thành tích của nhân viên.
今年的年终奖金比去年少了。
Jīnnián de niánzhōng jiǎngjīn bǐ qùnián shǎo le.
Thưởng cuối năm nay ít hơn năm ngoái.
如果完成任务,你将得到额外奖金。
Rúguǒ wánchéng rènwu, nǐ jiāng dédào éwài jiǎngjīn.
Nếu hoàn thành nhiệm vụ, bạn sẽ nhận được tiền thưởng thêm.
老师给成绩优异的学生发了奖金。
Lǎoshī gěi chéngjì yōuyì de xuéshēng fā le jiǎngjīn.
Giáo viên phát tiền thưởng cho học sinh có thành tích xuất sắc.
奖金是对员工努力工作的回报。
Jiǎngjīn shì duì yuángōng nǔlì gōngzuò de huíbào.
Tiền thưởng là sự đền đáp cho nỗ lực làm việc của nhân viên.
奖金不应该成为唯一的动力。
Jiǎngjīn bù yīnggāi chéngwéi wéiyī de dònglì.
Tiền thưởng không nên trở thành động lực duy nhất.
奖金的多少会影响员工的积极性。
Jiǎngjīn de duōshǎo huì yǐngxiǎng yuángōng de jījíxìng.
Mức tiền thưởng sẽ ảnh hưởng đến sự tích cực của nhân viên.
他用奖金买了一台新电脑。
Tā yòng jiǎngjīn mǎile yī tái xīn diànnǎo.
Anh ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc máy tính mới.
公司设立了销售奖金制度。
Gōngsī shèlì le xiāoshòu jiǎngjīn zhìdù.
Công ty thiết lập chế độ thưởng cho nhân viên bán hàng.
每位员工都期待着年终奖金。
Měi wèi yuángōng dōu qīdài zhe niánzhōng jiǎngjīn.
Mỗi nhân viên đều mong chờ tiền thưởng cuối năm.
奖金能激发员工的工作热情。
Jiǎngjīn néng jīfā yuángōng de gōngzuò rèqíng.
Tiền thưởng có thể khơi dậy tinh thần làm việc của nhân viên.
他的奖金被用来旅游了。
Tā de jiǎngjīn bèi yòng lái lǚyóu le.
Anh ấy đã dùng tiền thưởng để đi du lịch.
奖金应该和工作表现挂钩。
Jiǎngjīn yīnggāi hé gōngzuò biǎoxiàn guàgōu.
Tiền thưởng nên gắn liền với hiệu quả công việc.
他努力工作就是为了拿更多奖金。
Tā nǔlì gōngzuò jiù shì wèile ná gèng duō jiǎngjīn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ chỉ để nhận được nhiều tiền thưởng hơn.
有些公司不发奖金,而是提供礼品。
Yǒuxiē gōngsī bù fā jiǎngjīn, ér shì tígōng lǐpǐn.
Một số công ty không phát tiền thưởng mà tặng quà.
获得这笔奖金让我很开心。
Huòdé zhè bǐ jiǎngjīn ràng wǒ hěn kāixīn.
Nhận được khoản tiền thưởng này khiến tôi rất vui.
奖金往往是员工努力的动力之一。
Jiǎngjīn wǎngwǎng shì yuángōng nǔlì de dònglì zhī yī.
Tiền thưởng thường là một trong những động lực để nhân viên cố gắng.
公司设定了多种奖金奖励机制。
Gōngsī shèdìng le duō zhǒng jiǎngjīn jiǎnglì jīzhì.
Công ty đã thiết lập nhiều cơ chế thưởng tiền khác nhau.

