3000 Câu tiếng Trung bài 93

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thực tế

3000 Câu tiếng Trung bài 93 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu giao tiếp hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được phát hành phổ biến trên các trang web của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong mọi trường hợp

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 92

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 93 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 93 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2781 Về học tập có khó khăn gì thì tới tìm tôi. 学习上有困难就来找我。 Xuéxí shàng yǒu kùn nàn jiù lái zhǎo wǒ.
2782 Cô ta không chỉ là giáo viên của chúng tôi, mà còn là người bạn của chúng tôi. 她不但是我们的老师,也是我们的朋友。 Tā bú dàn shì wǒmen de lǎoshī, yěshì wǒmen de péngyǒu.
2783 Xem ra cô ta có lời muốn nói với cậu. 看样子她有话要跟你说。 Kàn yàngzi tā yǒu huà yào gēn nǐ shuō.
2784 Tôi đợi cả nửa ngày trời cô ta cũng không đến. 我等了半天她也没来。 Wǒ děng le bàntiān tā yě méi lái.
2785 Nếu như bạn gọi điện thoại cho tôi, lập tức tôi sẽ đến ngay. 你要是给我打电话,我马上就过来。 Nǐ yàoshi gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ mǎshàng jiù guòlái.
2786 Nhớ đến cuộc sống ở cùng nhau trước đây của chúng tôi, cứ như là sự việc mới xảy ra ngày hôm qua. 想到我们过去在一起的生活,就好像是昨天发生的事情一样。 Xiǎng dào wǒmen guòqù zài yì qǐ de shēnghuó, jiù hǎoxiàng shì zuótiān fāshēng de shìqíng yí yàng.
2787 Thật sự bạn đã giúp tôi rất nhiều. 你真是帮了我的大忙。 Nǐ zhēn shì bāng le wǒ de dà máng.
2788 Bạn quá khen rồi, đây là cái mà tôi nên làm. 你过奖了,这是我应该做的。 Nǐ guòjiǎng le, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
2789 Tôi muốn đến Việt Nam, nếu như bạn muốn đi thì đi cùng với tôi nhé. 我要去越南,你要是想去就跟我一起去吧。 Wǒ yào qù yuènán, nǐ yàoshi xiǎng qù jiù gēn wǒ yì qǐ qù ba.
2790 Nếu như bạn thật sự thích cô ta, thì nên nói cho cô ta biết những gì bạn muốn nói. 你要是真喜欢她,就应该把你想说的话告诉她。 Nǐ yàoshi zhēn xǐhuān tā, jiù yīnggāi bǎ nǐ xiǎng shuō de huà gàosu tā.
2791 Vừa tốt nghiệp đại học là cô ta tìm ngay được công việc. 她大学一毕业就找到工作了。 Tā dàxué yí bìyè jiù zhǎo dào gōngzuò le.
2792 Bởi vì tối nay cô ta muốn đi nhảy múa nên trang điểm rất là xinh đẹp. 因为今天晚上她要去跳舞,所以打扮得很漂亮。 Yīnwèi jīntiān wǎnshang tā yào qù tiàowǔ, suǒyǐ dǎbàn de hěn piàoliang.
2793 Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học. 因为我身体不好,所以不能上课。 Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè.
2794 Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi. 她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。 Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba.
2795 Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường. 她开车把人撞倒了。 Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le.
2796 Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi. 孩子踢球把窗户踢破了。 Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le.
2797 Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo. 她抽烟把衣服烧了。 Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le.
2798 Cô ta không cẩn thận làm mất hộ chiếu rồi. 她不小心把护照丢了。 Tā bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le.
2799 Gió to làm đổ cây rồi. 大风把树刮倒了。 Dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
2800 Bạn bè hỏi bạn nếu như gặp phải vấn đề không biết làm như thế nào, bạn hỏi thế nào? 朋友问你要是遇到不懂的问题怎么办,你怎么回答? Péngyǒu wèn nǐ yàoshi yù dào bù dǒng de wèntí zěnme bàn, nǐ zěnme huídá?
2801 Ví tiền của bạn bị mất, bạn báo cáo với công an như thế nào? 你的钱包丢了,你怎么向警察报告? Nǐ de qiánbāo diū le, nǐ zěnme xiàng jǐngchá bàogào.
2802 Bạn để mất ví tiền ở đâu rồi? 你的钱包丢在哪儿了? Nǐ de qiánbāo diū zài nǎr le?
2803 Bạn còn nhớ màu sắc của chiếc xe đó không? 你还记得那辆车的颜色吗? Nǐ hái jì de nà liàng chē de yánsè ma?
2804 Bạn muốn hóa đơn không? 你要发票吗? Nǐ yào fāpiào ma?
2805 Hãy để lại số điện thoại di động của bạn. 请把你的手机号留下。 Qǐng bǎ nǐ de shǒujī hào liú xià.
2806 Ngày mai tôi muốn đi chơi Việt Nam với cô ta, nhưng mà dự báo thời tiết nói là ngày mai Việt Nam có mưa, vì vậy chúng tôi không đi nữa. 我想跟她明天去越南玩儿,但是天气预报说明天越南有雨,所以我们不去了。 Wǒ xiǎng gēn tā míngtiān qù yuènán wánr, dànshì tiānqì yùbào shuō míngtiān yuènán yǒu yǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù le.
2807 Nếu như ngày mai trời mưa thì làm thế nào? 要是明天下雨怎么办? Yàoshi míngtiān xià yǔ zěnme bàn?
2808 Nếu như ngày mai trời mưa thì ở nhà. 要是明天下雨就在家。 Yàoshi míng tiān xià yǔ jiù zài jiā.
2809 Trời sắp tối rồi. 天快黑了。 Tiān kuài hēi le.
2810 Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà. 我骑着自行车,急急忙忙地往家走。 Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu.

Chúng ta vừa kết thúc bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 93 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.