3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống thực tế
3000 Câu tiếng Trung bài 93 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu giao tiếp hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được phát hành phổ biến trên các trang web của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong mọi trường hợp
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 93 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 93 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2781 | Về học tập có khó khăn gì thì tới tìm tôi. | 学习上有困难就来找我。 | Xuéxí shàng yǒu kùn nàn jiù lái zhǎo wǒ. |
| 2782 | Cô ta không chỉ là giáo viên của chúng tôi, mà còn là người bạn của chúng tôi. | 她不但是我们的老师,也是我们的朋友。 | Tā bú dàn shì wǒmen de lǎoshī, yěshì wǒmen de péngyǒu. |
| 2783 | Xem ra cô ta có lời muốn nói với cậu. | 看样子她有话要跟你说。 | Kàn yàngzi tā yǒu huà yào gēn nǐ shuō. |
| 2784 | Tôi đợi cả nửa ngày trời cô ta cũng không đến. | 我等了半天她也没来。 | Wǒ děng le bàntiān tā yě méi lái. |
| 2785 | Nếu như bạn gọi điện thoại cho tôi, lập tức tôi sẽ đến ngay. | 你要是给我打电话,我马上就过来。 | Nǐ yàoshi gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ mǎshàng jiù guòlái. |
| 2786 | Nhớ đến cuộc sống ở cùng nhau trước đây của chúng tôi, cứ như là sự việc mới xảy ra ngày hôm qua. | 想到我们过去在一起的生活,就好像是昨天发生的事情一样。 | Xiǎng dào wǒmen guòqù zài yì qǐ de shēnghuó, jiù hǎoxiàng shì zuótiān fāshēng de shìqíng yí yàng. |
| 2787 | Thật sự bạn đã giúp tôi rất nhiều. | 你真是帮了我的大忙。 | Nǐ zhēn shì bāng le wǒ de dà máng. |
| 2788 | Bạn quá khen rồi, đây là cái mà tôi nên làm. | 你过奖了,这是我应该做的。 | Nǐ guòjiǎng le, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de. |
| 2789 | Tôi muốn đến Việt Nam, nếu như bạn muốn đi thì đi cùng với tôi nhé. | 我要去越南,你要是想去就跟我一起去吧。 | Wǒ yào qù yuènán, nǐ yàoshi xiǎng qù jiù gēn wǒ yì qǐ qù ba. |
| 2790 | Nếu như bạn thật sự thích cô ta, thì nên nói cho cô ta biết những gì bạn muốn nói. | 你要是真喜欢她,就应该把你想说的话告诉她。 | Nǐ yàoshi zhēn xǐhuān tā, jiù yīnggāi bǎ nǐ xiǎng shuō de huà gàosu tā. |
| 2791 | Vừa tốt nghiệp đại học là cô ta tìm ngay được công việc. | 她大学一毕业就找到工作了。 | Tā dàxué yí bìyè jiù zhǎo dào gōngzuò le. |
| 2792 | Bởi vì tối nay cô ta muốn đi nhảy múa nên trang điểm rất là xinh đẹp. | 因为今天晚上她要去跳舞,所以打扮得很漂亮。 | Yīnwèi jīntiān wǎnshang tā yào qù tiàowǔ, suǒyǐ dǎbàn de hěn piàoliang. |
| 2793 | Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học. | 因为我身体不好,所以不能上课。 | Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè. |
| 2794 | Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi. | 她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。 | Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba. |
| 2795 | Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường. | 她开车把人撞倒了。 | Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le. |
| 2796 | Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi. | 孩子踢球把窗户踢破了。 | Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le. |
| 2797 | Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo. | 她抽烟把衣服烧了。 | Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le. |
| 2798 | Cô ta không cẩn thận làm mất hộ chiếu rồi. | 她不小心把护照丢了。 | Tā bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le. |
| 2799 | Gió to làm đổ cây rồi. | 大风把树刮倒了。 | Dà fēng bǎ shù guā dǎo le. |
| 2800 | Bạn bè hỏi bạn nếu như gặp phải vấn đề không biết làm như thế nào, bạn hỏi thế nào? | 朋友问你要是遇到不懂的问题怎么办,你怎么回答? | Péngyǒu wèn nǐ yàoshi yù dào bù dǒng de wèntí zěnme bàn, nǐ zěnme huídá? |
| 2801 | Ví tiền của bạn bị mất, bạn báo cáo với công an như thế nào? | 你的钱包丢了,你怎么向警察报告? | Nǐ de qiánbāo diū le, nǐ zěnme xiàng jǐngchá bàogào. |
| 2802 | Bạn để mất ví tiền ở đâu rồi? | 你的钱包丢在哪儿了? | Nǐ de qiánbāo diū zài nǎr le? |
| 2803 | Bạn còn nhớ màu sắc của chiếc xe đó không? | 你还记得那辆车的颜色吗? | Nǐ hái jì de nà liàng chē de yánsè ma? |
| 2804 | Bạn muốn hóa đơn không? | 你要发票吗? | Nǐ yào fāpiào ma? |
| 2805 | Hãy để lại số điện thoại di động của bạn. | 请把你的手机号留下。 | Qǐng bǎ nǐ de shǒujī hào liú xià. |
| 2806 | Ngày mai tôi muốn đi chơi Việt Nam với cô ta, nhưng mà dự báo thời tiết nói là ngày mai Việt Nam có mưa, vì vậy chúng tôi không đi nữa. | 我想跟她明天去越南玩儿,但是天气预报说明天越南有雨,所以我们不去了。 | Wǒ xiǎng gēn tā míngtiān qù yuènán wánr, dànshì tiānqì yùbào shuō míngtiān yuènán yǒu yǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù le. |
| 2807 | Nếu như ngày mai trời mưa thì làm thế nào? | 要是明天下雨怎么办? | Yàoshi míngtiān xià yǔ zěnme bàn? |
| 2808 | Nếu như ngày mai trời mưa thì ở nhà. | 要是明天下雨就在家。 | Yàoshi míng tiān xià yǔ jiù zài jiā. |
| 2809 | Trời sắp tối rồi. | 天快黑了。 | Tiān kuài hēi le. |
| 2810 | Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà. | 我骑着自行车,急急忙忙地往家走。 | Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu. |
Chúng ta vừa kết thúc bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 93 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

