3000 Câu tiếng Trung bài 92

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo khóa học cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 92 tổng hợp các kiến thức cơ bản về chủ đề giao tiếp tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dùng để dạy học tiếng Trung online tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp online thông dụng

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 91

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 92 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 92 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2751 Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống như của bạn. 我想买一个像你这个一样的手机。 Wǒ xiǎng mǎi yí ge xiàng nǐ zhè ge yí yàng de shǒujī.
2752 Cô ta rất xinh đẹp, trông rất giống mẹ cô ta. 她很漂亮,长得像她妈妈一样。 Tā hěn piàoliang, zhǎng de xiàng tā māma yí yàng.
2753 Chiếc xe kia lái tới như một máy bay. 那辆车像飞一样地开过来。 Nà liàng chē xiàng fēi yí yàng de kāi guòlái.
2754 Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời. 她感动得不知道说什么好。 Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755 Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên. 她高兴得跳起来。 Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756 Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm. 她看球赛看得忘了吃饭。 Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757 Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi. 我不小心把她的手机摔坏了。 Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758 Bạn đừng làm cô ta giận. 你别让她生气。 Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759 Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng. 你让老板生气了,看样子后果很严重。 Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.
2760 Bạn đi thì sẽ biết thôi. 你去就知道了。 Nǐ qù jiù zhīdào le.
2761 Cô ta khiến tôi rất cảm động. 她让我很感动。 Tā ràng wǒ hěn gǎndòng.
2762 Xem dáng thì cô ta là người Việt Nam. 看样子她是越南人。 Kàn yàngzi tā shì yuènán rén.
2763 Có việc thì tới tìm tôi. 有事来找我。 Yǒushì lái zhǎo wǒ.
2764 Có vấn đề thì hỏi tôi. 有问题问我。 Yǒu wèntí wèn wǒ.
2765 Có việc thì gọi điện thoại cho tôi. 有事来电话。 Yǒushì lái diànhuà.
2766 Có ý kiến thì nói với tôi. 有意见跟我提。 Yǒu yìjiàn gēn wǒ tí.
2767 Việc này khiến tôi rất cảm động. 这件事让我很感动。 Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎndòng.
2768 Việc này khiến cô ta rất sốt ruột. 这件事让她很着急。 Zhè jiàn shì ràng tā hěn zháojí.
2769 Việc này khiến tôi không vui. 这件事让我不高兴。 Zhè jiàn shì ràng wǒ bù gāoxìng.
2770 Việc này khiến cô ta rất buồn. 这件事让她很难过。 Zhè jiàn shì ràng tā hěn nánguò.
2771 Việc này khiến cho ông chủ rất bực tức. 这件事让老板很生气。 Zhè jiàn shì ràng lǎobǎn hěn shēngqì.
2772 Xem ra thì họ là vợ chồng. 看样子他们是夫妻。 Kàn yàngzi tāmen shì fūqī.
2773 Xem dáng thì cô ta là người Nhật Bản. 看样子她是日本人。 Kàn yàngzi tā shì rìběn rén.
2774 Xem ra bệnh của cô ta rất là trầm trọng. 看样子她病得很厉害。 Kàn yàngzi tā bìng de hěn lìhai.
2775 Xem ra cô ta là một fan hâm mộ bóng đá. 看样子她是个足球迷。 Kàn yàngzi tā shì ge zúqiú mí.
2776 Chúng tôi coi Việt Nam là Thiên đường nhân gian. 我们把越南叫做人间天堂。 Wǒmen bǎ yuènán jiàozuò rénjiān tiāntáng.
2777 Xem đến cảnh này, cô ta cảm động đến nỗi không biết nói gì. 看到这种情景,她感动得不知道说什么好。 Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2778 Xem đến cảnh này, cô ta sốt ruột đến nỗi không biết làm thế nào. 看到这种情景,她着急得不知道怎么办好。 Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā zháojí dé bù zhīdào zěnme bàn hǎo.
2779 Cô ta lo lắng đến mức không biết hỏi ai. 她担心得不知道问谁好。 Tā dānxīn de bù zhīdào wèn shuí hǎo.
2780 Cô ta buồn đến nỗi không biết nói với ai. 她难过得不知道跟谁说好。 Tā nánguò de bù zhīdào gēn shuí shuō hǎo.

Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 92 rồi. Hi vọng sau buổi học hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.