3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo tổ hợp cơ bản
3000 Câu tiếng Trung bài 73 trong cuộc sống hằng ngày chúng ta không thể tránh khỏi những lần va chạm gây chấn thương, đó cũng là chủ đề mà buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay muốn đề cập đến, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải phổ biến trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp đa dạng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 73 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 73 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2181 | Cô ta va vào tôi làm café của tôi bị vương vãi. | 我的咖啡被她碰洒了。 | Wǒ de kāfēi bèi tā pèng sǎ le. |
| 2182 | Xương của cô ta có bị va đập làm bị thương không? | 她的骨头被撞伤了没有? | Tā de gǔtou bèi zhuàng shāng le méiyǒu? |
| 2183 | Xương của cô ta không bị va đập làm bị thương. | 她的骨头没有被撞伤。 | Tā de gǔtou méiyǒu bèi zhuàng shāng. |
| 2184 | Xe của cô ta không bị đâm hỏng. | 她的汽车没有被撞坏。 | Tā de qìchē méiyǒu bèi zhuàng huài. |
| 2185 | Tiền của cô ta không bị mất trộm. | 她的钱没有被偷走。 | Tā de qián méiyǒu bèi tōu zǒu. |
| 2186 | Điện thoại di động của tôi không bị làm rơi hỏng. | 我的手机没有被摔坏。 | Wǒ de shǒujī méiyǒu bèi shuāi huài. |
| 2187 | Bạn có thể cho tôi mượn một chút xe của bạn, được không? | 你可以把你的汽车借给我用一下儿,好吗? | Nǐ kěyǐ bǎ nǐ de qìchē jiè gěi wǒ yòng yí xiàr, hǎo ma? |
| 2188 | Xe của tôi bị chị gái tôi mượn đi rồi. | 我的汽车被我的姐姐借走了。 | Wǒ de qìchē bèi wǒ de jiějie jiè zǒu le. |
| 2189 | Máy ảnh của cô ta bị tôi lấy đi rồi. | 她的相机被我拿走了。 | Tā de xiàngjī bèi wǒ ná zǒu le. |
| 2190 | Xe của cô ta bị tôi lái đi rồi. | 她的汽车被我开走了。 | Tā de qìchē bèi wǒ kāi zǒu le. |
| 2191 | Máy quay phim của cô ta bị tôi lấy đi rồi. | 她的摄像机被我拿走了。 | Tā de shèxiàngjī bèi wǒ ná zǒu le. |
| 2192 | Điện thoại di động của cô ta bị tôi làm rơi hỏng rồi. | 她的手机被我摔坏了。 | Tā de shǒujī bèi wǒ shuāi huài le. |
| 2193 | Nghe nói cô ta được công ty cử đến Trung Quốc đi làm rồi. | 听说她被公司派到中国去工作了。 | Tīng shuō tā bèi gōngsī pài dào zhōngguó qù gōngzuò le. |
| 2194 | Cô ta được trường học đưa sang Nước Mỹ đi du học rồi. | 她被学校送到美国去留学了。 | Tā bèi xuéxiào sòng dào měiguó qù liúxué le. |
| 2195 | Cô ta được đưa đến bệnh viện rồi. | 她被送到医院去了。 | Tā bèi sòng dào yīyuàn qù le. |
| 2196 | Câu chuyện này được tôi quay thành phim rồi. | 这个故事被导演拍成电影了。 | Zhè ge gùshi bèi dǎoyǎn pāi chéng diànyǐng le. |
| 2197 | Bài văn này được tôi dịch sang Tiếng Việt rồi. | 这篇文章被我翻译成越语了。 | Zhè piān wénzhāng bèi wǒ fānyì chéng yuèyǔ le. |
| 2198 | Thật là xui xẻo, chiếc xe đạp tôi vừa mới mua thì đã bị tên trộm trộm mất rồi. | 真倒霉,我刚买的自行车就被小偷偷走了。 | Zhēn dǎoméi, wǒ gāng mǎi de zìxíng chē jiù bèi xiǎotōu tōu zǒu le. |
| 2199 | Bởi vì tôi không mang ô che mưa theo nên bị ướt như chuột lột. | 因为我没有带雨伞,所以被淋得像落汤鸡似的。 | Yīnwèi wǒ méiyǒu dài yǔsǎn, suǒyǐ bèi lín de xiàng luòtāngjī shì de. |
| 2200 | Bởi vì hành lý của cô ta quá tải nên bị sân bay phát hơn 100 tệ. | 因为她的行李超重,所以被机场罚了一百多块钱。 | Yīnwèi tā de xíngli chāozhòng, suǒyǐ bèi jīchǎng fá le yì bǎi duō kuài qián. |
| 2201 | Không có gì, không phải là do bạn cố ý. | 没什么,你又不是故意的。 | Méi shénme, nǐ yòu bú shì gùyì de. |
| 2202 | Vết thương của cô ta có nghiêm trọng không? | 她的伤要紧吗? | Tā de shāng yàojǐn ma? |
| 2203 | Không nghiêm trọng, chưa bị va vào xương, chỉ là chảy ít máu thôi. | 不要紧,骨头没有被碰上,只是流了一点儿血。 | Bú yàojǐn, gǔtou méiyǒu bèi pèng shāng, zhǐshì liú le yì diǎnr xuě. |
| 2204 | Cô ta bị tên thầy bói kia lừa mất hơn 100 tệ. | 她被那个算命的骗走了一百多块钱。 | Tā bèi nà ge suànmìng de piàn zǒu le yì bǎi duō kuài qián. |
| 2205 | Điện thoại di động của cô ta bị tôi không cẩn thận làm mất tiêu rồi. | 她的手机让我不小心丢了。 | Tā de shǒujī ràng wǒ bù xiǎoxīn diū le. |
| 2206 | Hôm nay lúc tôi đi xe máy trên phố thì bị một cô gái đẹp va vào làm tôi bị ngã xuống đường, đùi bị thương. | 今天我骑摩托车上街的时候,被一个美女撞倒了,从车上摔下来把腿摔伤了。 | Jīntiān wǒ qí mótuō chē shàng jiē de shíhou, bèi yí ge měinǚ zhuàng dǎo le, cóng chē shàng shuāi xiàlái bǎ tuǐ shuāi shāng le. |
| 2207 | Đùi của tôi hơi đau một chút. | 我的腿还有点儿疼。 | Wǒ de tuǐ hái yǒudiǎnr téng. |
| 2208 | Có bị thương vào phần xương không? | 伤到骨头了没有? | Shāng dào gǔtou le méiyǒu? |
| 2209 | Sau khi bị va ngã, cô gái đẹp đó ngay lập tức gọi xe taxi tới đưa tôi tới bệnh viện. | 我被撞倒后,那个美女马上就叫了出租车,把我送到了医院。 | Wǒ bèi zhuàng dǎo hòu, nà ge měinǚ mǎshàng jiù jiào le chūzū chē, bǎ wǒ sòng dào le yīyuàn. |
| 2210 | Bác sỹ khám cho tôi một lúc, vẫn còn may, chưa bị thương vào phần xương. | 大夫给我检查了一下儿,还好,没有伤到骨头。 | Dàfu gěi wǒ jiǎnchá le yí xiàr, hái hǎo, méiyǒu shāng dào gǔtou. |
Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 73 rồi. Hi vọng sau buổi học hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

