3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
3000 Câu tiếng Trung bài 71 chủ đề của buổi học hôm nay là hành trình di chuyển bằng tàu hỏa và máy bay, bên cạnh đó còn có một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khác, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 71 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 71 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2121 | Sau khi nhận điện thoại, cô ta liền lái xe đến sân bay đón bạn bè rồi. | 接到电话以后,她就开车到机场接朋友去了。 | Jiē dào diànhuà yǐhòu, tā jiù kāi chē dào jīchǎng jiē péngyǒu qù le. |
| 2122 | Tôi muốn ôn tập lại chút bài khóa ngày hôm nay, có một số chỗ tôi không hiểu lắm. | 我想把今天的课文再复习一下儿,有的地方我还不太懂。 | Wǒ xiǎng bǎ jīntiān de kèwén zài fùxí yí xiàr, yǒu de dìfang wǒ hái bú tài dǒng. |
| 2123 | Bây giờ chưa mở sách vội, hãy nghe tôi nói trước đã. | 现在不要把书打开,请先听我说。 | Xiànzài bú yào bǎ shū dǎkāi, qǐng xiān tīng wǒ shuō. |
| 2124 | Pin bên trong máy ảnh hết điện rồi. | 照相机里的电池没电了。 | Zhàoxiàngjī lǐ de diànchí méi diàn le. |
| 2125 | Cô ta làm đổ cốc rượu, rượu bị loang ra cả bàn. | 她把酒杯碰倒了,酒洒了一桌子。 | Tā bǎ jiǔbēi pèng dào le, jiǔ sǎ le yì zhuōzi. |
| 2126 | Điều hòa mở to quá, tôi cảm thấy hơi lạnh một chút. | 空调开得太大了,我觉得有点儿冷。 | Kōngtiáo kāi de tài dà le, wǒ juéde yǒu diǎnr lěng. |
| 2127 | Bên ngoài gió to đấy, cửa sổ vẫn đang mở kìa, đóng cửa sổ vào đi. | 外边刮大风了,窗户还开着呢,把窗户关上吧。 | Wàibiān guā dà fēng le, chuānghu hái kāi zhe ne, bǎ chuānghu guān shàng ba. |
| 2128 | Tôi để túi xách vào trong xe rồi. | 我把手提包放在车里了。 | Wǒ bǎ shǒutíbāo fàng zài chē lǐ le. |
| 2129 | Cô ta tắt máy tính rồi. | 她把电脑关上了。 | Tā bǎ diànnǎo guānshàng le. |
| 2130 | Tôi đã trả chiếc xe đạp cho cô ta rồi. | 我已经把自行车还给她了。 | Wǒ yǐjīng bǎ zìxíngchē huán gěi tā le. |
| 2131 | Tôi nhớ là bạn đã lấy điện thoại di động ra rồi. | 我记得你已经把手机拿出来了。 | Wǒ jìde nǐ yǐjīng bǎ shǒujī ná chūlai le. |
| 2132 | Tôi đã gửi email cho bạn rồi. | 我已经把邮件发给你了。 | Wǒ yǐjīng bǎ yóujiàn fā gěi nǐ le. |
| 2133 | Tôi rút chìa khóa trên cửa xuống. | 我把钥匙从门上拔下来。 | Wǒ bǎ yàoshi cóng mén shàng bá xià lái. |
| 2134 | Cô ta để quên máy ảnh ở nhà rồi. | 她把照相机忘在家里了。 | Tā bǎ zhàoxiàngjī wàng zài jiālǐ le. |
| 2135 | Tôi quay câu chuyện này thành bộ phim. | 我把这个故事拍成电影了。 | Wǒ bǎ zhè ge gùshi pāi chéng diànyǐng le. |
| 2136 | Trong phòng nóng quá, bạn gọi nhân viên phục vụ bật điều hòa lên đi. | 屋子里太热了,你叫服务员把空调打开吧。 | Wūzi lǐ tài rè le, nǐ jiào fúwùyuán bǎ kōngtiáo dǎkāi ba. |
| 2137 | Cô giáo muốn tôi nộp bài tập, tôi vẫn chưa làm xong. | 老师要我把作业交给她,我还没做完。 | Lǎoshī yào wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi tā, wǒ hái méi zuò wán. |
| 2138 | Bạn đến ngân hàng đổi tiền, nhân viên phục vụ hỏi bạn muốn đổi tiền gì, bạn nói thế nào? | 你去银行换钱,服务员问你换什么钱,你怎么说? | Nǐ qù yínháng huànqián, fúwùyuán wèn nǐ huàn shénme qián, nǐ zěnme shuō? |
| 2139 | Trên tầu hỏa, một cô gái đẹp muốn đặt chiếc vali lên giá để hành lý, nhưng mà cô ta không thể tự mình đặt lên được, bạn muốn giúp cô ta, bạn nói thế nào? | 在火车上,一个美女想把她的箱子放在行李架上,但是她自己不能放上去,你要帮助她,你怎么说? | Zài huǒchē shàng, yí ge měinǚ xiǎng bǎ tā de xiāngzi fàng zài xíngli jià shàng, dànshì tā zìjǐ bùnéng fàng shàngqù, nǐ yào bāng zhù tā, nǐ zěnme shuō? |
| 2140 | Sau khi tôi tan làm, trời đã tối rồi. | 我下班以后,天都快黑了。 | Wǒ xiàbān yǐhòu, tiān dōu kuài hēi le. |
| 2141 | Tiện thể tôi muốn đến hiệu sách mua mấy quyển sách Tiếng Trung đem về nhà. | 我顺便想去书店买几本汉语书带回家。 | Wǒ shùnbiàn xiǎng qù shūdiàn mǎi jǐ běn hànyǔ shū dài huí jiā. |
| 2142 | Lúc nghĩ đến đây, mặt tôi lập tức đỏ bừng, vì sao tôi lại có ý nghĩ xấu như vậy, con người tôi đã trở nên xấu xa rồi sao? | 我想到这儿的时候,脸上马上觉得发热。我怎么会有这种不好的想法呢,我的心变坏了吗? | Wǒ xiǎng dào zhèr de shíhou, liǎn shàng mǎshàng juéde fārè. Wǒ zěnme huì yǒu zhè zhǒng bù hǎo de xiǎngfǎ ne, wǒ de xīn biàn huài le ma? |
| 2143 | Trời đã tối rồi. | 天已经黑了。 | Tiān yǐjīng hēi le. |
| 2144 | Trong lòng tôi cảm thấy nhẹ nhõm rồi. | 我心里觉得轻松了。 | Wǒ xīnlǐ juéde qīngsōng le. |
| 2145 | Chúng ta đi làm trước thủ tục đăng ký, ký gửi vận chuyển hành lý. | 我们先去办理登记手续,把行李托运了。 | Wǒmen xiān qù bànlǐ dēngjì shǒuxù, bǎ xíngli tuōyùn le. |
| 2146 | Cái vali nào cần được ký gửi vận chuyển. | 哪个箱子要托运? | Nǎ ge xiāngzi yào tuōyùn? |
| 2147 | Đây là thẻ lên máy bay của bạn, hãy cầm cẩn thận. | 这是你的登机牌,请拿好。 | Zhè shì nǐ de dēng jī pái, qǐng ná hǎo. |
| 2148 | Trong túi xách của bạn đựng cái gì? | 你手提包里装的是什么? | Nǐ shǒutíbāo lǐ zhuāng de shì shénme? |
| 2149 | Làm gì có gì đâu. | 没有什么呀。 | Méiyǒu shénme ya. |
| 2150 | Hãy lấy ra các đồ đạc bên trong túi xách của bạn. | 请把手提包里的东西都掏出来。 | Qǐng bǎ shǒutíbāo lǐ de dōngxī dōu tāo chūlai. |
Bài học chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 71 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

