HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 93

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 93

5/5 - (4 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 93 hôm nay thầy Vũ sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu về các món ăn và việc ăn uống trong nhà hàng khi đi du lịch, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 92

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 93 Thầy Vũ

1889. Cho tôi thêm một món canh rau thập cẩm.
再给我一个什菜汤。
Zài gěi wǒ yīgè shí cài tāng.

1890. Xin mời ông dùng ít trái cây tráng miệng.
请您吃点饭后果。
Qǐng nín chī diǎn fàn hòuguǒ.

1891. Cám ơn, tiện thể tính tiền luôn cho tôi.
谢谢,顺便给我买单。
Xièxiè, shùnbiàn gěi wǒ mǎidān.

1892. Xin cho tôi gửi hóa đơn, thưa ông.
先生,这是发票。
Xiānshēng, zhè shì fāpiào

1893. Đây, khỏi thối.
这里,不必找。
Zhèlǐ, bùbì zhǎo.

1894. Đây là tiền boa.
这是消费。
Zhè shì xiāofèi.

Từ ngữ liên quan:

Tiệm cơm 饭店 Fàndiàn
Quán ăn 餐馆 cānguǎn
Tiệm ăn 餐厅 cāntīng
Ăn uống 饮食 yǐnshí
Thực đơn 食谱 shípǔ
Bữa sáng 早餐 zǎocān
Bữa trưa 午餐 wǔcān
Bữa tối 晚餐 wǎncān
Bữu khuya 宵夜 xiāo yè
Ăn chay 吃素 chīsù
Món ăn Tàu 中餐 zhōngcān
Món ăn Tây 西餐 xīcān
Nấu zhǔ
Xào chǎo
Chiên jiān
Hấp
Chưng zhēng
Nướng kǎo
Quay shāo
Hầm dùn
Há cảo 虾饺 xiā jiǎo
Trứng gà 鸡蛋 jīdàn
Trứng ốp la 煎蛋 jiān dàn
Xúc xích 香肠 xiāngcháng
Jam bon 火腿 huǒtuǐ
Hải sản 海鲜 hǎixiān
Cá hấp 蒸鱼 zhēng yú
Cá kho 红烧鱼 hóngshāo yú
Cá chiên 煎鱼 jiān yú
Cá lóc 生鱼 shēng yú
Mực ống 墨鱼 mòyú
Cua 螃蟹 pángxiè
Tôm xiā
Lươn 鳗鱼 mányú
Rắn shé
Thịt heo 猪肉 zhūròu
Thịt bò 牛肉 niúròu
Hào háo
Ốc hấp 蒸螺 zhēng luó
Gà ác 乌鸡 wūjī
Hoành thánh 馄饨 húntún
Mì vịt tiềm 鸭腿面 yā tuǐ miàn
Mì xào 烩面 huì miàn
Bánh mì 面包 miànbāo
Cơm fàn
Cháo zhōu
Cơm chiên 炒饭 chǎofàn
Rau xào 炒菜 chǎocài
Cà chua 番茄 fānqié
Nấm rơm 草菇 cǎo gū
Nấm mèo 木耳 mù’ěr
Lẩu 锅炉 guōlú
Súp gēng
Canh tāng
Canh khổ qua 苦瓜汤 kǔguā tāng
Gia vị 调味品 tiáowèi pǐn
Mù tạc 芥辣 jiè là
Ớt 辣椒 làjiāo
Tiêu 胡椒 hújiāo
Gừng jiāng
Tỏi 大蒜 dàsuàn
Hành cōng
Chanh 柠檬 níngméng
Rau thơm 香菜 xiāngcài
Đậu phụ 豆腐 dòufu
Khoai tây 马铃薯 mǎlíngshǔ
Tái 生肉 shēngròu
Chín shú
Món ăn 菜式 cài shì
Vịt quay 烧鸭 shāo yā
Xá xíu 叉烧 chāshāo
Bít tết 牛排 niúpái
Mùi vị 味道 wèidào
Nóng
Lạnh lěng
Ngọt tián
Chua suān
Cay
Đắng
Mặn xián
Nhạt dàn
Béo 肥腻 féi nì
Rượu jiǔ
Rượu thuốc 药酒 yàojiǔ
Sâm banh 香槟酒 xiāngbīnjiǔ
Rượu Tây 洋酒 yángjiǔ
Rượu mạnh 烈酒 liè jiǔ
Nước khoáng 矿泉水 kuàngquán shuǐ
Bia 啤酒 píjiǔ
Nước ngọt 汽水 qìshuǐ
Nước cam 橘子汁 júzi zhī
Nước sô đa 梳打 shū dǎ
Trái cây 水果 shuǐguǒ
Chuối 香蕉 xiāngjiāo
Nhãn 龙眼 lóngyǎn
Cam 橙子 chéngzi
Bưởi 柚子 yòuzi
Thanh long 青龙果 qīnglóng guǒ
Vú sữa 牛奶果 niúnǎi guǒ
Sầu riêng 榴莲 liúlián

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.