2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 16 khi miêu tả, kể lại một câu chuyện chúng ta luôn cần dùng những từ ngữ chỉ mức độ, so sánh để làm tăng thêm sự hấp dẫn cho câu chuyện, các bạn hãy cùng nhau vào bài giảng hôm nay để tìm hiểu rõ hơn chủ đề trên nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 15
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 16 Thầy Vũ
| Sai, khiến | 派 | pài |
| Thảo luận | 讨论 | tǎolùn |
| Tìm kiếm | 寻找 | xúnzhǎo |
| Trả lời | 回答 | huídá |
| Xin hỏi | 请问 | qǐngwèn |
32. DIỄN TẢ DỰ TÍNH, NGUYỆN VỌNG
251. Anh có dự tính gì?
你有什么打算?
Nǐ yǒu shé me dǎsuàn?
252. Tôi cần suy xét một chút rồi mới quyết định.
我要先考虑一下再决定。
Wǒ yào xiān kǎolǜ yīxià zài juédìng.
253. Anh muốn mua thêm tí gì không?
你想再买些什么。
Nǐ xiǎng zài mǎi xiē shénme.
254. Tôi muốn mua thêm chút ít trái cây.
我想再买点儿水果。
Wǒ xiǎng zài mǎidiǎn er shuǐguǒ.
255. Anh chuẩn bị nói với họ thế nào?
你准备怎样跟他们说。
Nǐ zhǔnbèi zěnyàng gēn tāmen shuō.
256. Tôi chuẩn bị khuyên họ hòa giải.
我准备劝他们和解。
Wǒ zhǔnbèi quàn tāmen héjiě.
257. Họ dự tính ký hợp đồng không?
他们预算签合同吗?
Tāmen yùsuàn qiān hétóng ma?
258. Tôi nghĩ họ có dự định này.
我想他们有这预定。
Wǒ xiǎng tāmen yǒu zhè yùdìng.
259. Nếu con lạc đường thì con tính sao?
要是你迷路呢怎么办?
Yàoshi nǐ mílù ne zěnme bàn?
260. Con có thể đi xe taxi về.
我可以坐出租汽车回来。
Wǒ kěyǐ zuò chūzū qìchē huílái.
Từ ngữ liên quan:
| Dự tính | 打算 | dǎsuàn |
| Hy vọng | 希望 | xīwàng |
| Kiến nghị | 建议 | jiànyì |
| Muốn | 想要 | xiǎng yào |
| Nên | 应该 | yīnggāi |
| Nghĩ | 想 | xiǎng |
| Đồng ý | 同意 | tóngyì |
| Thích | 喜欢 | xǐhuān |
33. TRÌNH BÀY MỨC ĐỘ, SO SÁNH
261. Dáng vóc anh ta thế nào?
他个子怎么样?
Tā gèzi zěnme yàng?
262. Dáng anh ta không to cao lắm.
他个子不太高。
Tā gèzi bù tài gāo.
263. Chiếc áo lông này thế nào?
这件毛衣怎么样?
Zhè jiàn máoyī zěnme yàng?
264. Tốt quá đi chứ, màu sắc rất đẹp, kiểu dáng rất modem.
太好了,颜色很美,款式很时髦。
Tài hǎole, yánsè hěn měi, kuǎnshì hěn shímáo.
265. Anh ta làm việc tốt không?
他办事办得好吗?
Tā bànshì bàn dé hǎo ma?
266. Anh ta làm việc rất không rõ ràng.
他办事很糊涂。
Tā bànshì hěn hútú.
267. Ở tại khách sạn bạn cảm thấy vui không?
住在旅馆你觉得愉快吗?
Zhù zài lǚguǎn nǐ juédé yúkuài ma?
268. Ở tại khách sạn tương đối tự do.
住在旅馆比较自由。
Zhù zài lǚguǎn bǐjiào zìyóu.
34. DIỄN TẢ MỨC ĐỘ MỘT SỰ VIỆC
269. Bạn nói tiếng Anh như thế nào?
你的英语说得怎么样?
Nǐ de yīngyǔ shuō dé zěnme yàng?
270. Tiếng Anh của tôi nói không được tốt lắm.
我的英语说得不太好。
Wǒ de yīngyǔ shuō dé bù tài hǎo.
271. Hôm nay gió lớn quá.
今天很大风。
Jīntiān hěn dàfēng.
272. Đúng vậy, gió hôm nay thổi mạnh quá.
是啊!今天风刮得很大。
Shì a! Jīntiān fēng guā dé hěn dà.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

