2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 124 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 124 hôm nay là buổi học cuối cùng của giáo trình 2600 các bạn sẽ tiếp tục tìm hiểu về một số câu giao tiếp tại buổi triển lãm, các bạn hãy cùng chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 123

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 124 Thầy Vũ

2484. Ở đây không có đồ triển lãm đặt trong lồng kính hay sao?
这里没有放在玻璃柜内的展品吗?
Zhèlǐ méiyǒu fàng zài bōlí guì nèi de zhǎnpǐn ma?

2485. Không có, tại vì đây không phải là một viện bảo tàng chính quy.
没有,因为这不是正规的博物馆。
Méiyǒu, yīnwèi zhè bùshì zhèngguī de bówùguǎn.

2486. Ở đây có rất nhiều tranh đẹp danh tác.
这里有很多名画佳作。
Zhè li yǒu hěnduō mínghuàjiāzuò.

2487. Anh cảm thấy tranh này thế nào?
你觉得这张怎么样?
Nǐ juédé zhè zhāng zěnme yàng?

2488. Tôi rất thích, nó được vẽ bằng sơn dầu, phải không?
我很喜欢。它是用油彩画的吗?
Wǒ hěn xǐhuān. Tā shì yòng yóucǎi huà de ma?

2489. Tôi nghĩ là tranh sơn dầu.
我想是油彩。
Wǒ xiǎng shì yóucǎi.

2490. Bạn xem, nhóm tranh màu nước này rất đẹp, chắc đều xuất phát từ tay của cùng một họa sĩ.
你看,这组水彩画真美,它们都是出自同一个画家之手。
Nǐ kàn, zhè zǔ shuǐcǎihuà zhēnměi, tāmen dōu shì chūzì tóng yīgè huàjiā zhī shǒu.

2491. Để tôi xem mục lục xem… đúng rồi, nhóm tranh này mang tên “ Cảnh sắc thung lũng lớn”, họa sĩ là người bản xứ.
让我看看目录… 是的,这组画叫“大侠谷景色”,画家是本地人。
Ràng wǒ kàn kàn mùlù… Shì de, zhè zǔhuà jiào “dà xiá gǔ jǐngsè”, huà jiā shì běndì rén.

2492. Anh cảm thấy bức tranh kia thế nào?
你觉得那张画怎么样?
Nǐ juédé nà zhāng huà zěnme yàng?

2493. Không biết,… tôi thích màu sắc của bức tranh, nhưng lại quá trừu tượng.
不知道… 我喜欢它的颜色,但是太抽象了。
Bù zhīdào… Wǒ xǐhuān tā de yánsè, dànshì tài chōuxiàngle.

2494. Vé vào cửa bao nhiêu?
门票要多少钱?
Ménpiào yào duōshǎo qián?

2495. Sau 4:30 miễn phí.
四点半以后免费。
Sì diǎn bàn yǐhòu miǎnfèi.

2496. Tôi có thể xem túi sách của anh một tí không?
我能看看您的袋子吗?
Wǒ néng kàn kàn nín de dàizi ma?

2497. Vẫn còn triển lãm khủng lóng chứ?
还在展出恐龙展览吗?
Hái zài zhǎn chū kǒnglóng zhǎnlǎn ma?

2498. Nó là sản phẩm thủ côn tinh xảo của Nhật Bản.
它是日本人工制品的精品。
Tā shì Rì Běn réngōng zhìpǐn de jīngpǐn.

2499. Đồ triển lãm của bên kia có nhiều hơn không?
那边的展品更多吗?
Nà biān de zhǎnpǐn gèng duō ma?

2500. Tôi đến đây để xem triển lãm khủng long.
我是来看恐龙展览的。它还是在展出吗?
Wǒ shì lái kàn kǒnglóng zhǎnlǎn de. Tā háishì zài zhǎn chū ma?

2501. Tôi thích tranh trừu tượng.
我喜欢看抽象画。
Wǒ xǐhuān kàn chōuxiàng huà.

2502. Tôi thích xem tranh ấn tượng.
我喜欢看印象派的画。
Wǒ xǐhuān kàn yìnxiàngpài de huà.

2503. Ở đây có tác phẩm điêu khắc không?
这儿有雕塑作品吗?
Zhè’er yǒu diāosù zuòpǐn ma?

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng những ngày qua các bạn theo học giáo trình 2600 câu tiếng Trung giao tiếp đã tích lũy được cho bản thân vô số kiến thức hữu ích, nếu các bạn cảm thấy hài lòng với bộ giáo trình này của Thầy Vũ thì hãy chia sẻ rộng rãi đến những người bạn xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng trong bộ tài liệu giáo trình giảng dạy tiếng Trung của Thầy Vũ.

Trả lời