1900 Câu tiếng Trung bài 60

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp sử dụng hằng ngày

1900 Câu tiếng Trung bài 60 bài giảng nhằm cung cấp nhiều chủ đề mang đến nhiều kiến thức khác nhau cho các bạn trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Trung, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách thức giao tiếp tiếng Trung online tại nhà Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 60 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 59

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 60 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 60 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1771 Tôi nghe máy và soạn văn bản. 我接电话和打字. wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì .
1772 Tôi nghe nói tuần trước cô ta cưới rồi. 我听说她上星期结婚了. wǒ tīng shuō tā shàng xīng qī jié hūn le .
1773 Tôi nghe thấy chuông đồng hồ rồi, nhưng 9 giờ tôi mới dậy. 我听见闹钟了,但我到九点才起. wǒ tīng jiàn nào zhōng le ,dàn wǒ dào jiǔ diǎn cái qǐ .
1774 Tôi nghĩ bạn như vậy không đúng. 我想你那样不对. wǒ xiǎng nǐ nà yàng bú duì .
1775 Tôi nghĩ chúng ta không nhất thiết phải thảo luận thêm vấn đề này. 我想我们没有必要进一步讨论这个问题. wǒ xiǎng wǒ men méi yǒu bì yào jìn yí bù tǎo lùn zhè gè wèn tí .
1776 Tôi nghĩ có thể là như vậy. 我想可能是这样. wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng .
1777 Tôi nghĩ rất có thể anh ta bị ốm rồi. 我猜他大概是病了. wǒ cāi tā dà gài shì bìng le .
1778 Tôi ngồi máy bay đến đó. 我坐飞机去的. wǒ zuò fēi jī qù de .
1779 Tôi ngủ không tốt. 我没睡好. wǒ méi shuì hǎo .
1780 Tôi ở 203 đường Curzon. 我住在可胜街203号. wǒ zhù zài kě shèng jiē 203 hào .
1781 Tôi ở lại làm thêm ca. 我留下加了一会儿班. wǒ liú xià jiā le yí huìr bān .
1782 Tôi phải cúp máy đây. 我得挂电话了. wǒ děi guà diàn huà le .
1783 Tôi phải đến ngân hàng rút tiền. 我得到银行去取一下钱. wǒ děi dào yín háng qù qǔ yí xià qián .
1784 Tôi phải đi đây. 我必须走了. wǒ bì xū zǒu le.
1785 Tôi phải làm việc 5 ngày (tính từ ngày mai). 我要工作5天(从明天算起) wǒ yào gōng zuò 5 tiān (cóng míng tiān suàn qǐ )
1786 Tối qua bạn xem tiết mục đặc biệt chưa? 昨晚你看特别节目了吗? zuó wǎn nǐ kàn tè bié jié mù le ma ?
1787 Tôi quyết định không mua căn chung cư nữa. 我决定不卖房子了. wǒ jué dìng bù mài fáng zǐ le .
1788 Tôi quyết định sẽ đi. 我决定要走了. wǒ jué dìng yào zǒu le .
1789 Tôi rất sẵn lòng, nhưng chỉ sợ tôi không có thời gian. 我很乐意,但我恐怕没时间. wǒ hěn lè yì ,dàn wǒ kǒng pà méi shí jiān .
1790 Tôi rất thích văn hóa nước Anh. 我对英国文学情有独钟. wǒ duì yīng guó wén xué qíng yǒu dú zhōng .
1791 Tôi rất tiếc khi nghe tin này. 听到这消息我很遗憾. tīng dào zhè xiāo xī wǒ hěn yí hàn .
1792 Tôi rửa mặt, đánh răng, chải đầu. 我洗脸,刷牙,梳头. wǒ xǐ liǎn ,shuā yá ,shū tóu .
1793 Tôi sẵn lòng giúp đỡ. 我乐意帮忙. wǒ lè yì bāng máng .
1794 Tôi sẽ chọn tiếng Trung và Lịch sử. 我将选中文和历史. wǒ jiāng xuǎn zhōng wén hé lì shǐ .
1795 Tôi sẽ đến sân bay đón bạn. 我会去机场送你. wǒ huì qù jī chǎng sòng nǐ .
1796 Tôi sẽ làm việc 5 năm, sau đó về trường học. 我会工作五年,然后回学校. wǒ huì gōng zuò wǔ nián ,rán hòu húi xué xiào .
1797 Tôi sẽ mặc áo sơ mi và quần bò. 我就穿衬衣和牛仔裤. wǒ jiù chuān chèn yī hé niú zǎi kù .
1798 Tôi sẽ mặc chiếc váy màu xanh của tôi. 我会穿我的兰色裙子. wǒ huì chuān wǒ de lán sè qún zǐ .
1799 Tôi sinh ở Việt Nam, lớn lên ở nước Mỹ. 我出生在越南,在美国长大. wǒ chū shēng zài yuè nán ,zài měi guó zhǎng dà .
1800 Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9 năm 1976. 我出生在1976年9月1日. wǒ chū shēng zài 1976 nián 9 yuè 1 rì .

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 60 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.