1900 Câu tiếng Trung bài 41

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích

1900 Câu tiếng Trung bài 41 hôm nay chúng ta sẽ luyện giao tiếp tiếng Trung cơ bản theo mẫu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa luyện giao tiếp tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 42 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 40

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 41 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 41 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1201 Bây giờ Lợi Lợi là sinh viên Đại học năm thứ hai. 莉莉现在大学二年级. lì lì xiàn zài dà xué èr nián jí .
1202 Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
1203 Bệnh của Jack khỏi rồi. 杰克病后复原了. jié kè bìng hòu fù yuán le .
1204 Bệnh của tôi có nghiêm trọng không? 我的病严重吗? wǒ de bìng yán zhòng ma ?
1205 Biết nói một chút. 会讲一点. huì jiǎng yì diǎn .
1206 Bình thường mở lúc 8 giờ sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ sáng. 平日上午8点开,但周末9点开. píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi ,dàn zhōu mò 9 diǎn kāi .
1207 Bố bạn làm nghề gì? 你父亲做什么工作? nǐ fù qīn zuò shén me gōng zuò ?
1208 Bố mẹ tôi kết hôn năm 1954. 我父母1954年结婚的. wǒ fù mǔ 1954 nián jié hūn de .
1209 Bỏ mũ của bạn xuống, cái đó không phù hợp với bạn. 取下你的帽子,它不适合你. qǔ xià nǐ de mào zǐ ,tā bú shì hé nǐ .
1210 Bờ sông ở vùng đồng bằng có tiện cho phát triển nông nghiệp không? 河畔的平原易于发展农业吗? hé pàn de píng yuán yì yú fā zhǎn nóng yè ma ?
1211 Bố tôi đã hơn 60 tuổi rồi. 我父亲已年过六十了. wǒ fù qīn yǐ nián guò liù shí le .
1212 Bọn họ đã ly dị rồi. 他们已离婚了. tā men yǐ lí hūn le .
1213 Bọn họ sẽ tổ chức buổi dạ tiệc kỷ niệm tròn 10 năm ngày cưới. 他们将为结婚十周年开个晚会. tā men jiāng wèi jié hūn shí zhōu nián kāi gè wǎn huì .
1214 Bóng đá có gì thú vị? Con gái chúng tôi không thích bóng đá. 足球有什么意思?我们女生不喜欢它. zú qiú yǒu shén me yì sī ?wǒ men nǚ shēng bú xǐ huan tā .
1215 Bữa tối rất tuyệt. 晚餐棒极了. wǎn cān bàng jí le .
1216 Buổi chiều Tom đọc báo. 汤姆下午读报. tāng mǔ xià wǔ dú bào .
1217 Buổi dạ tiệc tối bạn sẽ mặc gì? 晚会上你穿什么? wǎn huì shàng nǐ chuān shén me ?
1218 Buổi tối bạn làm gì? 你晚上干什么? nǐ wǎn shàng gàn shén me ?
1219 Buổi trưa bạn ăn những gì? 你中午吃些什么? nǐ zhōng wǔ chī xiē shén me ?
1220 Buổi tụ tập lần này ồn ào quá. 这次聚会太吵了. zhè cì jù huì tài chǎo le .
1221 Cả đêm tôi ngủ rất ngon. 我整夜睡的很熟. wǒ zhěng yè shuì de hěn shú .
1222 Cả lớp đang thảo luận rất sôi nổi. 全班同学正在热烈地讨论. quán bān tóng xué zhèng zài rè liè de tǎo lùn .
1223 Các bạn có theo kịp được tôi giảng bài không? 你们跟上我讲的了吗? nǐ men gēn shàng wǒ jiǎng de le ma?
1224 Các bạn lập gia đình được bao lâu rồi? 你们结婚多久了? nǐ men jié hūn duō jiǔ le ?
1225 Cách đây không lâu anh ta được bổ nhiệm làm thủ lĩnh của hội cách mạng. 他最近被任命为那个革命会的总裁. tā zuì jìn bèi rèn mìng wéi nà gè gé mìng huì de zǒng cái .
1226 Cái kia ở bên phải bạn. 你右边的那个. nǐ yòu biān de nà gè .
1227 Cái này bao nhiêu tiền? 这个卖多少钱? zhè ge mài duō shǎo qián ?
1228 Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không? 这个太小了,有大点的吗? zhè gè tài xiǎo le ,yǒu dà diǎn de ma ?
1229 Cái này phải xem tình hình rồi quyết. 这得视情况而定. zhè děi shì qíng kuàng ér dìng .
1230 Cái này trong Tiếng Anh nói như thế nào? 这个用英语怎么说? zhè gè yòng yīng yǔ zěn me shuō ?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 41 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.