1900 Câu tiếng Trung bài 35

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

1900 Câu tiếng Trung bài 35 sau đây là tổng hợp những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản cho các bạn học viên tham khảo, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trích dẫn mẫu câu giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 36 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 34

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 35 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 35 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1021 Anh ta cuồng hâm mộ Michael Jordan. 他疯狂喜爱迈克乔丹. tā fēng kuáng xǐ ài mài kè qiáo dān .
1022 Anh ta đã mua 10 chiếc máy cày cho thôn. 他为村里买了10台拖拉机. tā wèi cūn lǐ mǎi le 10 tái tuō lā jī .
1023 Anh ta đã quyết định nghỉ việc. 他已决定辞去他的工作. tā yǐ jué dìng cí qù tā de gōng zuò .
1024 Anh ta đang gọi điện thoại. 他在打电话. tā zài dǎ diàn huà .
1025 Anh ta giỏi môn cử tạ. 他善于举重. tā shàn yú jǔ zhòng .
1026 Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp. 他打电话来取消会议. tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì .
1027 Anh ta không có ở đây. Tôi có thể giúp anh ta nhắn tin được không? 他不在,我能替他捎个口信吗? tā bú zài ,wǒ néng tì tā shāo ge kǒu xìn ma ?
1028 Anh ta là bác sỹ, anh ta tự mở phòng khám. 他是个医生,他自己开业. tā shì gè yī shēng ,tā zì jǐ kāi yè .
1029 Anh ta là bé nhất trong nhà. 他是一家中最小的. tā shì yì jiā zhōng zuì xiǎo de .
1030 Anh ta là Bob. 他是鲍勃. tā shì bào bó .
1031 Anh ta là giám đốc một công ty nổi tiếng. 他是一家著名公司的经理. tā shì yī jiā zhù míng gōng sī de jīng lǐ .
1032 Anh ta là giám đốc. 他是个经理. tā shì gè jīng lǐ .
1033 Anh ta là học sinh rất có óc sáng tạo. 他是个很有创造力的学生. tā shì ge hěn yǒu chuàng zào lì de xué sheng .
1034 Anh ta là một người rất có năng lực, nhưng hơi tự kiêu. 他是个很有能力的人,但是有点骄傲. tā shì gè hěn yǒu néng lì de rén ,dàn shì yǒu diǎn jiāo ào .
1035 Anh ta làm nghề gì? 他是干什么的? tā shì gàn shén me de ?
1036 Anh ta nói Tiếng Anh rất lưu loát. 他讲英语很流利. tā jiǎng yīng yǔ hěn liú lì .
1037 Anh ta rất đam mê văn học. 他很热衷于文学. tā hěn rè zhōng yú wén xué .
1038 Anh ta rất yêu thích hội họa. 她特别爱好绘画. tā tè bié ài hào huì huà .
1039 Anh ta rốt cục vẫn chỉ là một đứa trẻ. 他毕竟还只是个孩子. tā bì jìng hái zhǐ shì gè hái zǐ .
1040 Anh ta từng là hàng xóm với tôi. 他曾与我是邻居. tā céng yǔ wǒ shì lín jū .
1041 Anh ta vẫn chưa trả lời thư cho tôi. 他还没有给我回信. tā hái méi yǒu gěi wǒ huí xìn .
1042 Anh ta vừa tới thì chúng tôi nói cho anh biết. 他一来,我们就告诉他. tā yī lái ,wǒ men jiù gào sù tā .
1043 Anh trai tôi vừa được thăng chức thượng tá. 我表兄刚被提升为上校. wǒ biǎo xiōng gāng bèi tí shēng wéi shàng xiào .
1044 Bà nội tôi lớn hơn tôi 40 tuổi. 我奶奶比我大40岁. wǒ nǎi nai bǐ wǒ dà 40 suì .
1045 Bác có thể cho tôi biết chỗ nào có thể tìm được những sách không? 您能告诉我在哪儿能找到这些书吗? nín néng gào sù wǒ zài nǎ ér néng zhǎo dào zhè xiē shū ma ?
1046 Bác có thể cho tôi biết số điện thoại tra địa điểm không? 您能告诉我问讯处的电话号码吗? nín néng gào sù wǒ wèn xùn chù de diàn huà hào mǎ ma ?
1047 Bác sỹ bảo gì? 医生怎么说? yī shēng zěn me shuō ?
1048 Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ. 医生说我不能吃油腻的东西. yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi .
1049 Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine. 医生说我应该服用奎宁. yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng .
1050 Bạn ăn cơm ở đâu? 你在哪儿吃午饭? nǐ zài nǎr chī wǔ fàn ?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 35 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.