1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng
1900 Câu tiếng Trung bài 36 mỗi ngày chúng ta nên luyện khẩu ngữ để nâng cao kĩ năng cũng như kinh nghiệm cho bản thân, ở bên dưới là tiết học giao tiếp tiếng Trung các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy toàn bộ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 36 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 36 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 36 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 1051 | Bạn bao nhiêu tuổi rồi? | 你多大了? | nǐ duō dà le ? |
| 1052 | Bạn bắt buộc phải đăng ký làm hộ chiếu trước. | 你必须提前申请护照. | nǐ bì xū tí qián shēn qǐng hù zhào . |
| 1053 | Bạn bắt đầu làm việc khi nào? | 你什么时候开始工作? | nǐ shí me shí hòu kāi shǐ gōng zuò ? |
| 1054 | Bạn bật volume to lên chút. | 请你把收音机开响一点儿. | qǐng nǐ bǎ shōu yīn jī kāi xiǎng yī diǎnr . |
| 1055 | Bạn bị bệnh này bao lâu rồi? | 你得这病多久了? | nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ? |
| 1056 | Bạn bị sao thế? | 你怎么啦? | nǐ zěn me la ? |
| 1057 | Bạn biết bao nhiêu tác phẩm của cô ta? | 她的作品你知道多少? | tā de zuò pǐn nǐ zhī dào duō shǎo ? |
| 1058 | Bạn biết chiếc kính tôi để đâu không? | 你知道我把眼镜搁哪儿了吗? | nǐ zhī dào wǒ bǎ yǎn jìng gē nǎr le ma ? |
| 1059 | Bạn biết nói Tiếng Anh không? | 你会说英语吗? | nǐ huì shuō yīng yǔ ma ? |
| 1060 | Bán căn nhà này, trong nhà có thiết bị sưởi ấm. | 此房出售,房子里有供暖设备. | cǐ fáng chū shòu ,fáng zǐ lǐ yǒu gōng nuǎn shè bèi . |
| 1061 | Bạn cần phải tiêm. | 你需要打针. | nǐ xū yào dǎ zhēn . |
| 1062 | Bạn chọn thời gian đi. | 你定时间吧. | nǐ dìng shí jiān ba . |
| 1063 | Bạn có anh chị em gái không? | 你有兄弟或姐妹吗? | nǐ yǒu xiōng dì huò jiě mèi ma ? |
| 1064 | Bạn có biết hôm nay diễn tiết mục gì không? | 你知道今天上演什么吗? | nǐ zhī dào jīn tiān shàng yǎn shén me ma? |
| 1065 | Bạn có biết ngày chính xác không? | 你知道确切日期吗? | nǐ zhī dào què qiē rì qī ma ? |
| 1066 | Bạn có chuyển phát nhanh. | 你有特快专递. | nǐ yǒu tè kuài zhuān dì |
| 1067 | Bạn có đồ gì muốn trình báo với hải quan không? | 你有什么东西要向海关申报的吗? | nǐ yǒu shén me dōng xī yào xiàng hǎi guān shēn bào de ma ? |
| 1068 | Bạn có dự định gì trong tương lai không? | 你对未来有什么计划吗? | nǐ duì wèi lái yǒu shén me jì huá ma ? |
| 1069 | Bạn có gì không thoải mái? | 你有什么不舒服? | nǐ yǒu shén me bù shū fu ? |
| 1070 | Bạn có hẹn trước không? | 你有预约吗? | nǐ yǒu yù yuē ma ? |
| 1071 | Bạn có hồ dán không? Chỗ tôi cần một chút. | 你有胶水吗?我这里需要一点. | nǐ yǒu jiāo shuǐ ma ?wǒ zhè lǐ xū yào yì diǎn . |
| 1072 | Bạn có lịch chiếu chương trình trên tivi không? | 你有电视节目吗? | nǐ yǒu diàn shì jié mù ma ? |
| 1073 | Bạn có máy tính không? | 你有计算机吗? | nǐ yǒu jì suàn jī ma ? |
| 1074 | Bạn có một em trai đúng không? | 你有个弟弟,是吗? | nǐ yǒu gè dì di ,shì ma ? |
| 1075 | Bạn có muốn gửi thư hàng không không? | 你想发航空信吗? | nǐ xiǎng fā háng kōng xìn ma ? |
| 1076 | Bạn có nhận xét gì đối với cái này? | 你对此怎么看? | nǐ duì cǐ zěn me kàn ? |
| 1077 | Bạn có sở thích gì không? | 你有什么爱好吗? | nǐ yǒu shén me ài hào ma ? |
| 1078 | Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không? | 你能借我一点儿钱吗? | nǐ néng jiè wǒ yì diǎnr qián ma ? |
| 1079 | Bạn có thể đoán được sáng nay tôi làm gì không? | 你能猜到今天上午我在做什么吗? | nǐ néng cāi dào jīn tiān shàng wǔ wǒ zài zuò shén me ma ? |
| 1080 | Bạn có thể đợi ở đây một chút được không? | 您能在这里等一下吗? | nín néng zài zhè lǐ děng yí xià ma ? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 36 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

