1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
1900 Câu tiếng Trung bài 24 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung quan trọng và thông dụng nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được dùng để cung cấp kiến thức miễn phí cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 24 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 24 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 691 | Nhưng tôi có bằng thạc sỹ, tôi biết nói Tiếng Trung và Tiếng Anh, chẳng nhẽ họ không cần người có năng lực sao? | 但是我有硕士学位证书,我会说汉语和英语,难道他们不需要有能力的人吗? | Dànshì wǒ yǒu shuòshì xuéwèi zhèngshū, wǒ huì shuō hànyǔ hé yīngyǔ, nándào tāmen bù xūyào yǒu nénglì de rén ma? |
| 692 | Họ không cần những thứ đó, họ chỉ quan tâm đến quan hệ của bạn và tiền bạc của bạn, bạn có phải là nhân tài hay không đối với họ không quan trọng. | 那些东西他们都不需要,他们关注的是你的关系和你的金钱,你是不是人才对他们来说不重要。 | Nàxiē dōngxi tāmen dōu bù xūyào, tāmen guānzhù de shì nǐ de guānxi hé nǐ de jīnqián, nǐ shì bú shì réncái duì tāmen lái shuō bú zhòngyào. |
| 693 | Vậy một ngày bạn đến công ty có phải làm công việc gì không? | 那你一天去公司需要做什么工作吗? | Nà nǐ yì tiān qù gōngsī xūyào zuò shénme gōngzuò ma? |
| 694 | Có chứ, một ngày tôi ở công ty từ 8h sáng đến 5h chiều, sáng 8h tôi lái ô tô đến công ty, ngồi chơi đến chiều 5h lái ô tô về nhà. | 要啊,我一天在办公室从上午八点到下午五点,上午八点我开汽车去办公室,下午五点我开汽车回家。 | Yào a, wǒ yì tiān zài bàngōngshì cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn, shàngwǔ bā diǎn wǒ kāi qìchē dào bàngōngshì, xiàwǔ wǔ diǎn wǒ kāi qìchē huí jiā. |
| 695 | Vậy công ty bạn không có ai làm việc à? | 那你的公司里没有人工作吗? | Nà nǐ de gōngsī lǐ méiyǒu rén gōngzuò ma? |
| 696 | Có chứ, tôi làm ở công ty lâu năm rồi nên không cần làm việc, chỉ có những người mới vào làm mới phải làm việc. | 有啊,我在公司的时间长了,所以不需要工作,只有那些刚进来的人才要工作。 | Yǒu a, wǒ zài gōngsī de shíjiān cháng le, suǒyǐ bù xūyào gōngzuò, zhǐyǒu nàxiē gāng jìnlái de rén cái yào gōngzuò. |
| 697 | Bạn đến công ty không phải làm việc, vậy lương tháng của bạn là bao nhiêu? | 你去公司不用工作,那你的薪水一个月多少钱? | Nǐ qù gōngsī bú yòng gōngzuò, nà nǐ de xīnshuǐ yí ge yuè duōshǎo qián? |
| 698 | Cũng không nhiều lắm, khoảng 15 triệu tháng, đến công ty ngồi chơi cũng có tiền. | 也不太多,大概十五兆,去公司玩儿也有钱。 | Yě bú tài duō, dàgài shíwǔ zhào, qù gōngsī wánr yě yǒu qián. |
| 699 | Đây đúng là công việc mà tôi đang cần tìm, bạn thử hỏi chút nếu tôi vào làm công ty bạn thì cần bao nhiêu tiền? | 这就是我正要找的工作,你试问一下儿,如果我去你公司工作的话,需要多少钱? | Zhè jiùshì wǒ zhèng yào zhǎo de gōngzuò, nǐ shìwèn yí xiàr, rúguǒ wǒ qù nǐ gōngsī gōngzuò de huà, xūyào duōshǎo qián? |
| 700 | Cũng không nhiều lắm, khoảng mấy trăm triệu VND, bạn cần không, tôi sẽ xin cho bạn. | 也不太多,大概几百兆越盾,你需要吗?我给你办事。 | Yě bú tài duō, dàgài jǐ bǎi zhào yuèdùn, nǐ xūyào ma? Wǒ gěi nǐ bànshì. |
| 701 | Vậy tốt quá, khi nào bạn làm xong thì gọi điện cho tôi nhé, tôi sẽ chuyển tiền cho bạn. | 那太好了,你什么时候办完事就给我打个电话吧,我就把钱汇到你的账号里去。 | Nà tài hǎo le, nǐ shénme shíhou bàn wán shì jiù gěi wǒ dǎ ge diànhuà ba, wǒ jiù bǎ qián huì dào nǐ de zhànghào lǐ qù. |
| 702 | Tối qua chúng tôi đến nhà cô giáo chơi, cô ta rất nhiệt tình đối với chúng tôi, cô ta còn làm mấy món ngon cho chúng tôi. | 昨天我们去老师家玩儿,她对我们很热情,她还给我们做几道好吃的菜。 | Zuótiān wǒmen qù lǎoshī jiā wánr, tā duì wǒmen hěn rèqíng, tā hái gěi wǒmen zuò jǐ dào hǎo chī de cài. |
| 703 | Sau khi ăn tối, chúng tôi xem tivi, buôn dưa lê với nhau. | 吃完饭,我们看电视,一起聊天儿。 | Chī wán fàn, wǒmen kàn diànshì, yìqǐ liáotiānr. |
| 704 | Hôm nay công việc của chúng tôi rất mệt, nhưng chúng tôi đều cảm thấy rất vui. | 今天我们的工作很累,但是我们都觉得很开心。 | Jīntiān wǒmen de gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒmen dōu juéde hěn kāixīn. |
| 705 | Vì sao các bạn cảm thấy vui? | 你们为什么觉得开心? | Nǐmen wèishéme juéde kāixīn? |
| 706 | Bởi vì ông chủ của chúng tôi trả chúng tôi rất nhiều tiền, 30 triệu một tháng. | 因为我们的老板给我们很多钱,三十兆一个月。 | Yīnwèi wǒmen de lǎobǎn gěi wǒmen hěn duō qián, sānshí zhào yí ge yuè. |
| 707 | Tối qua lúc 7h bạn ở đâu? Tôi gọi điện cho bạn nhưng không có ai nhấc máy. | 昨天晚上七点你在哪儿?我给你打了电话,但是没有人接电话。 | Zuótiān wǎnshang qī diǎn nǐ zài nǎr? Wǒ gěi nǐ dǎ le diànhuà, dànshì méiyǒu rén jiē diànhuà. |
| 708 | Hôm nay Thứ 7, thời tiết rất là đẹp, chúng ta đi chơi đi. | 今天星期六,天气很不错,我们去玩玩儿吧。 | Jīntiān xīngqī liù, tiānqì hěn búcuò, wǒmen qù wánwanr ba. |
| 709 | Bạn muốn đi chơi đâu? Đừng bảo tôi là bạn lại muốn đi siêu thị mua quần áo chứ. | 你想去哪儿玩儿?别告诉我你又想去超市买衣服吧。 | Nǐ xiǎng qù nǎr wánr? Bié gàosu wǒ nǐ yòu xiǎng qù chāoshì mǎi yīfu ba. |
| 710 | Hôm nay cô giáo không bận, chúng ta đến nhà cô giáo chơi đi. | 今天老师不忙,我们去老师家玩儿吧。 | Jīntiān lǎoshī bù máng, wǒmen qù lǎoshī jiā wánr ba. |
| 711 | Hôm nay tôi rất vui, bởi vì tôi đã tìm được một công việc mà tôi thích. | 今天我很开心,因为我找到了一份我喜欢的工作。 | Jīntiān wǒ hěn kāixīn, yīnwèi wǒ zhǎo dào le yí fèn wǒ xǐhuān de gōngzuò. |
| 712 | Bây giờ tôi phải đến văn phòng có chút việc, bạn ngồi đây đợi tôi một chút nhé. | 现在我要去办公室有点儿事,你坐这儿等我一会儿吧。 | Xiànzài wǒ yào qù bàngōngshì yǒu diǎnr shì, nǐ zuò zhèr děng wǒ yí huìr ba. |
| 713 | Đây là món ăn mà tôi tự nấu, bạn nếm chút đi. | 这是我亲手做的菜,你尝尝吧。 | Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de cài, nǐ chángchang ba. |
| 714 | Món ăn mà bạn nấu rất ngon, ai dạy bạn nấu ăn thế? | 你做的菜很好吃,谁教你做饭呢? | Nǐ zuò de cài hěn hǎochī, shuí jiāo nǐ zuòfàn ne? |
| 715 | Không có ai dạy tôi nấu ăn, tôi tự học ở trên mạng. | 没有谁教我做饭,我自己在网上学的。 | Méiyǒu shuí jiāo wǒ zuòfàn, wǒ zìjǐ zài wǎngshàng xué de. |
| 716 | Bạn rất thông minh, hôm nào bạn dạy tôi nấu ăn nhé. | 你很聪明,哪天你就教我做饭吧。 | Nǐ hěn cōngmíng, nǎ tiān nǐ jiù jiāo wǒ zuòfàn ba. |
| 717 | Ok, không vấn đề, cuối tuần này bạn tới nhà tôi nhé, tôi dạy bạn nấu ăn. | 好吧,没问题,这个周末你来我家吧,我教你做饭。 | Hǎo ba, méi wèntí, zhège zhōumò nǐ lái wǒ jiā ba, wǒ jiāo nǐ zuòfàn. |
| 718 | Bây giờ sức khỏe bạn thế nào rồi? | 现在你身体怎么样了? | Xiànzài nǐ shēntǐ zěnme yàng le? |
| 719 | Bây giờ đỡ chút rồi, tôi rất muốn về nhà, ở đây chán quá. | 现在好点儿了,我很想回家,在这里太没有意思了。 | Xiànzài hǎo diǎnr le, wǒ hěn xiǎng huí jiā, zài zhèlǐ tài méiyǒu yìsi le. |
| 720 | Bạn đừng sốt ruột, đây là laptop mà bạn cần, lúc không có việc gì làm bạn có thể lên mạng, xem phim hoặc chat chit với bạn bè. | 你别着急,这是你需要的笔记本电脑,没事的时候你可以上上网、看看电影或者跟朋友聊聊天儿。 | Nǐ bié zháojí, zhè shì nǐ xūyào de bǐjìběn diànnǎo, méishì de shíhou nǐ kěyǐ shàng shàng wǎng, kànkan diànyǐng huòzhě gēn péngyǒu liáoliao tiānr. |
Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 24 đến đây là kết thúc rồi. Thông qua bài giảng ngày hôm nay hi vọng các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

