1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trong cuộc sống đời thực
1900 Câu tiếng Trung bài 25 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay muốn giới thiệu đến các bạn những mẫu câu đàm thoại thông dụng hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy quyển giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được dùng để cung cấp kiến thức miễn phí cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp áp dụng thực tế
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 25 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 25 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 721 | Đây là món phở bò mà tôi làm cho bạn, vẫn còn nóng, bạn ăn nhanh chút đi. | 这是我给你做的牛肉河粉,还很热,你快点儿吃吧。 | Zhè shì wǒ gěi nǐ zuò de niúròu hé fěn, hái hěn rè, nǐ kuài diǎnr chī ba. |
| 722 | Đúng lúc tôi vẫn chưa ăn cơm, món phở bò bạn làm cho tôi rất ngon, cảm ơn bạn nhé. | 正好我还没吃饭,你做的牛肉河粉很好吃,谢谢你啊! | Zhènghǎo wǒ hái méi chīfàn, nǐ zuò de niúròu héfěn hěn hǎochī, xièxie nǐ a! |
| 723 | Đây là món mà bạn yêu thích, bạn ăn đi. | 这是你喜欢的菜,你吃吧。 | Zhè shì nǐ xǐhuān de cài, nǐ chī ba. |
| 724 | Bác sỹ bảo bạn phải cố gắng nghỉ ngơi, không được sốt ruột ra viện. | 大夫让你要好好休息,不要着急出院。 | Dàifu ràng nǐ yào hǎohao xiūxi, bú yào zháojí chūyuàn. |
| 725 | Bạn bảo với cô ta, nói rằng tôi rất khỏe, cảm ơn cô ý và bạn bè của cô ý đã quan tâm tới tôi. | 你告诉她,说我很好,谢谢她和她的朋友对我的关心。 | Nǐ gàosu tā, shuō wǒ hěn hǎo, xièxie tā hé tā de péngyou duì wǒ de guānxīn. |
| 726 | Khách sáo gì, chúng ta đều là bạn tốt mà. | 客气什么,我们都是好朋友嘛。 | Kèqi shénme, wǒmen dōu shì hǎo péngyou ma. |
| 727 | Sắp đến Giáng sinh rồi, rất nhiều cửa hàng ở Hà Nội đều bắt đầu bán quà Giáng sinh. | 快到圣诞节了,在河内许多商店都开始卖圣诞礼物了。 | Kuài dào shèngdànjié le, zài hénèi xǔduō shāngdiàn dōu kāishǐ mài shèngdàn lǐwù le. |
| 728 | Trong cửa hàng có cây thông Giáng sinh, thiệp Giáng sinh, ông già Noel ..v.v.. và các loại quà tặng Giáng sinh vô cùng phong phú. | 商店里有圣诞树、圣诞卡、圣诞老人等等和各种圣诞礼物非常丰富。 | Shāngdiàn lǐ yǒu shèngdànshù, shèngdànkǎ, shèngdàn lǎorén děng děng hé gè zhǒng shèngdàn lǐwù fēicháng fēngfù. |
| 729 | Sắp đến giờ rồi, chúng ta mau xuất phát thôi. | 时间快到了,我们快出发吧。 | Shíjiān kuài dào le, wǒmen kuài chūfā ba. |
| 730 | Ở Thành phố Hồ Chí Minh quanh năm đều khá là nóng, không giống như ở Bắc Kinh, có mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông. | 在胡志明市全年都比较热,不像北京,有春天、夏天、秋天和冬天。 | Zài húzhìmíng shì quánnián dōu bǐjiào rè, bú xiàng běijīng, yǒu chūntiān, xiàtiān, qiūtiān hé dōngtiān. |
| 731 | Bây giờ tôi vẫn không biết tuyết trông như thế nào, tôi rất muốn đi xem tuyết. | 我现在还不知道雪是什么样子呢,我很想去看看。 | Wǒ xiànzài hái bù zhīdào xuě shì shénme yàngzi ne, wǒ hěn xiǎng qù kànkan. |
| 732 | Tôi cũng rất thích xem cảnh tuyết, nếu tuyết không rơi thì thật là chán quá. | 我也很喜欢看雪景,要是不下雪,多没意思啊! | Wǒ yě hěn xǐhuān kàn xuějǐng, yàoshi bú xià xuě, duō méi yìsi a! |
| 733 | Nghe nói ở Việt Nam không có tuyết nhỉ, từ bé đến giờ tôi vẫn chưa có cơ hội đi xem tuyết, cuối năm nay tôi dự định đi Nhật Bản ngắm tuyết, nghe nói phong cảnh ở đó rất là đẹp, tôi muốn đón một Giáng Sinh thật đặc biệt ở đó. | 听说在越南没有冬天吧,我从小到现在还没有去看雪景的机会,今年年底我要去日本看一看雪景,听说那儿的雪景非常的优美,我想在那儿过一个特别的圣诞节。 | Tīngshuō zài yuènán méiyǒu dōngtiān ba, wǒ cóngxiǎo dào xiànzài hái méiyǒu qù kàn xuějǐng de jīhuì, jīnnián niándǐ wǒ yào qù rìběn kàn yí kàn xuějǐng, tīngshuō nàr de xuějǐng fēicháng de yōuměi, wǒ xiǎng zài nàr guò yí ge tèbié de shèngdànjié. |
| 734 | Ý tưởng của bạn rất tuyệt, cuối năm nay cũng sẽ xin ông chủ cho nghỉ phép, đi cùng bạn đến Nhật Bản ngắm cảnh tuyết. | 你的想法很不错,今年年底我也要向我的老板请假,跟你一块儿去日本看雪景。 | Nǐ de xiǎngfǎ hěn búcuò, jīnnián niándǐ wǒ yě yào xiàng wǒ de lǎobǎn qǐngjià, gēn nǐ yí kuàir qù rìběn kàn xuějǐng. |
| 735 | Sắp đến Giáng Sinh rồi, bạn đã chuẩn bị quà gì cho bạn gái của bạn chưa? | 快到圣诞节了,你准备什么礼物给你的女朋友了吗? | Kuài dào shèngdànjié le, nǐ zhǔnbèi shénme lǐwù gěi nǐ de nǚ péngyou le ma? |
| 736 | Tôi dđã chuẩn bị xong rồi, tôi đã mua cho bạn gái của tôi một chiếc Mercedes. | 我已经准备好了,我给我的女朋友买了一辆奔驰。 | Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒ gěi wǒ de nǚ péngyǒu mǎi le yí liàng bēnchí. |
| 737 | Thật sao? Tôi không tin bạn. | 真的吗?我不相信你。 | Zhēn de ma? Wǒ bù xiāngxìn nǐ. |
| 738 | Sáng Thứ 6 cô ta ra khỏi nhà từ rất sớm đến tối 6h mới về đến nhà. | 星期五早上她很早就走出家门,到晚上六点钟才回到家。 | Xīngqī wǔ zǎoshang tā hěn zǎo jiù zǒuchū jiāmén, dào wǎnshang liù diǎn zhōng cái huí dàojiā. |
| 739 | Hôm nay tôi thật sự rất là bận, buổi sáng đi giúp bạn bè chuyển nhà, sau đó thì đi siêu thị mua quần áo, buổi chiều trên đường về thì xe bị bỏng, không còn cách nào khác, lại đi sửa xe. | 今天我真的很忙,上午去帮助朋友搬家,然后就去超市买衣服,下午回来的路上我的车坏了,没办法,又去修车。 | Jīntiān wǒ zhēn de hěn máng, shàngwǔ qù bāngzhù péngyǒu bānjiā, ránhòu jiù qù chāoshì mǎi yīfu, xiàwǔ huílai de lùshang wǒ de chē huài le, méi bànfǎ, yòu qù xiū chē. |
| 740 | Tôi vừa mới vào phòng thì thấy cô ta đang xem tivi. | 我一进屋就看见她正在看电视。 | Wǒ yí jìn wū jiù kànjiàn tā zhèngzài kàn diànshì. |
| 741 | Cô ta nói với tôi: “Sao hôm nay anh về muộn thế? Có một bạn đến tìm anh hỏi lớp Tiếng Trung khi nào thì khai giảng. Đây là số điện thoại của cô ta, anh gọi cho bạn ý nhé.” | 她对我说:“今天你怎么这么晚才回来呢?有一个朋友来找你,问你的汉语班什么时候开学。这是她的手机号,你给她打电话吧。” | Tā duì wǒ shuō:“Jīntiān nǐ zěnme zhème wǎn cái huílai ne? Yǒu yí ge péngyou lái zhǎo nǐ, wèn nǐ de hànyǔ bān shénme shíhou kāixué. Zhè shì tā de shǒujī hào, nǐ gěi tā dǎ diànhuà ba.” |
| 742 | Nghe nói sáng nay bạn tới văn phòng tìm tôi, thật xin lỗi, sáng nay tôi đi họp nên không có ở văn phòng, để bạn mất công tới một chuyến. | 听说今天上午你来办公室找我,真抱歉,今天上午我去开会,所以没在办公室,让你白来一趟。 | Tīngshuō jīntiān shàngwǔ nǐ lái bàngōngshì zhǎo wǒ, zhēn bàoqiàn, jīntiān shàngwǔ wǒ qù kāihuì, suǒyǐ méi zài bàngōngshì, ràng nǐ bái lái yí tàng. |
| 743 | Ngày mai tôi phải đi công tác rồi, vali của tôi bị hỏng rồi, tôi còn phải đi mua một chiếc vali mới đây. | 明天我要去出差了,我的箱子坏了,我还得去买一个新的箱子呢。 | Míngtiān wǒ yào qù chūchāi le, wǒ de xiāngzi huài le, wǒ hái děi qù mǎi yí ge xīn de xiāngzi ne. |
| 744 | Hôm nay bạn đi đâu thế? Sao bây giờ mới về? | 你今天到哪儿去了?怎么现在才回来? | Nǐ jīntiān dào nǎr qù le? Zěnme xiànzài cái huílai? |
| 745 | Tối qua sao bạn về muộn thế? | 昨天晚上你怎么那么晚才回来? | Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme nàme wǎn cái huílai? |
| 746 | Hôm nay tôi gọi điện cho bạn hai cuộc, bạn đều không nhấc máy, bạn đang bận gì thế? | 今天我给你打了两个电话,你都没接,你在忙什么呢? | Jīntiān wǒ gěi nǐ dǎ le liǎng ge diànhuà, nǐ dōu méi jiē, nǐ zài máng shénme ne? |
| 747 | Tối qua dự báo thời tiết bảo là hôm nay có một trận tuyết to. | 昨天晚上的天气预报说今天有一场大雪。 | Zuótiān wǎnshang de tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yì chǎng dàxuě. |
| 748 | Trận tuyết to rơi cả một buổi tối, sáng nay vừa ra khỏi cửa, tuyết rơi thật là đẹp, trên cây, trên nhà, trên đường đều phủ một lớp tuyết rất dày, khắp nơi đều là mầu trắng, đẹp quá đi. | 大雪下了一个晚上,今天早上出门一看,雪下得真好看!树上、房子上、路上都有一层厚厚的雪,到处都是白色的,太漂亮了! | Dàxuě xià le yí ge wǎnshang, jīntiān zǎoshang chūmén yí kàn, xuě xià de zhēn hǎokàn! Shù shàng, fángzi shàng, lùshàng dōu yǒu yì céng hòu hòu de xuě, dàochù dōu shì báisè de, tài piàoliang le! |
| 749 | Người lớn và trẻ em đều ra khỏi nhà, ở bên đường, trong công viên, khắp nơi mọi người đều chơi tuyết. | 大人和孩子都从家里出来,马路边、公园里、到处都是玩儿雪的人。 | Dàrén hé háizi dōu cóng jiā lǐ chūlai, mǎlù biān, gōngyuán lǐ, dàochù dōu shì wánr xuě de rén. |
| 750 | Cảnh sát giao thông nói răng:”Tuyết vừa rơi thì phiền phức rồi, ô tô không dám đi nhanh, đành phải đi chậm về phía trước, tài xế sốt ruột, chúng tôi cũng sốt ruột đây.” | 交通警察说:“一下雪,就麻烦了,汽车不敢快开,只好慢慢地往前走,司机着急,我们也着急呀。” | Jiāotōng jǐngchá shuō:“Yí xià xuě, jiù máfan le, qìchē bù gǎn kuài kāi, zhǐhǎo mànman de wǎng qián zǒu, sījī zháojí, wǒmen yě zháojí ya.” |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 25 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

