1900 Câu tiếng Trung bài 22 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đa dạng

1900 Câu tiếng Trung bài 22 là bài giảng tổng hợp những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được phát hành rộng rãi trên các trang mạng xã hội của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp bài 21

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 22 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 22 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
631 Tôi chỉ biết hát bài Việt Nam, không biết hát bài Tiếng Trung. 我只会唱越南歌,不会唱中文歌。 Wǒ zhǐ huì chàng yuènán gē, bú huì chàng zhōngwén gē.
632 Tôi đang thất nghiệp, tôi muốn tìm một công việc tốt ở Hà Nội. 我在失业,我要在河内找一份好工作。 Wǒ zài shīyè, wǒ yào zài hénèi zhǎo yí fèn hǎo gōngzuò.
633 Tôi muốn mua rất nhiều sách Tiếng Trung và tạp chí Tiếng Anh. 我要买很多汉语书和英语杂志。 Wǒ yào mǎi hěn duō hànyǔ shū hé yīngyǔ zázhì.
634 Rất nhiều người Việt Nam có thể nói được Tiếng Trung. 很多越南人都能说汉语。 Hěn duō yuènán rén dōu néng shuō hànyǔ.
635 Lúc nghỉ ngơi, tôi thường nghe nhạc và xem sách, rất thú vị. 休息的时候,我常常听音乐和看书,很有意思。 Xiūxi de shíhòu, wǒ cháng cháng tīng yīnyuè hé kànshū, hěn yǒu yìsi.
636 Phòng của tôi bây giờ vẫn không lên được mạng. 我的房间现在还不能上网。 Wǒ de fángjiān xiànzài hái bù néng shàngwǎng.
637 Tôi muốn đi học Tiếng Trung với bạn. 我想跟你去学习汉语。 Wǒ xiǎng gēn nǐ qù xuéxí hànyǔ.
638 Tôi rất mệt, tôi muốn nghỉ ngơi chút xíu, bạn cho tôi 1 cốc nước sinh tố hoa quả nhé. 我很累,我要休息一会儿,你给我一杯水果汁吧。 Wǒ hěn lèi, wǒ yào xiūxi yí huìr, nǐ gěi wǒ yì bēi shuǐguǒzhī ba.
639 Hôm nay tôi muốn bàn công việc với ông chủ của các bạn. 今天我要跟你们的老板谈工作。 Jīntiān wǒ yào gēn nǐmen de lǎobǎn tán gōngzuò.
640 Khi nào thì bạn có thời gian rảnh rỗi? 你什么时候有空? Nǐ shénme shíhou yǒu kōng?
641 Ngày mai tôi không rảnh, không đi chơi với bạn được. 明天我没空,不能跟你去玩。 Míngtiān wǒ méi kōng, bù néng gēn nǐ qù wán.
642 Không sao, khi nào bạn rảnh thì gọi điện cho tôi nhé. 没事,你什么时候有空就给我打电话吧。 Méishì, nǐ shénme shíhou yǒu kōng jiù gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
643 Từ nhà bạn đến siêu thị bao xa? 从你家到超市有多远? Cóng nǐ jiā dào chāoshì yǒu duō yuǎn?
644 Khoảng 5 phút đi xe máy. 大概五分钟骑摩托车。 Dàgài wǔ fēnzhōng qí mótuō chē.
645 Sao lại xa thế? 怎么那么远呢? Zěnme nàme yuǎn ne?
646 Ngày mai là sinh nhật cô ta, tôi không biết mua gì tặng cô ta thì tốt. 明天是她的生日,我不知道送她什么东西好。 Míngtiān shì tā de shēngrì, wǒ bù zhīdào sòng tā shénme dōngxi hǎo.
647 Cái này phải xem cô ta thích gì đã. 这要看她喜欢什么东西了。 Zhè yào kàn tā xǐhuān shénme dōngxi le.
648 Tôi thấy bạn có thể mua tặng cô ta một chiếc xe hoặc một chiếc ô tô. 我觉得你可以送她一辆摩托车或者一辆汽车。 Wǒ juéde nǐ kěyǐ sòng tā yí liàng mótuō chē huòzhě yí liàng qìchē.
649 Tôi thấy cũng phải, ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền mua tặng cô ta một chiếc ô tô. 我觉得也是,明天我去银行取钱给她买一辆汽车。 Wǒ juéde yěshì, míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián gěi tā mǎi yí liàng qìchē.
650 Thưa thầy Vũ, khi người Trung Quốc kết hôn thì bạn bè thường tặng họ quà gì? 武老师,中国人结婚的时候,朋友一般送他们什么礼物呢? Wǔ lǎoshī, zhōngguó rén jiéhūn de shíhou, péngyou yìbān sòng tāmen shénme lǐwù ne?
651 Bạn bè thường tặng họ đồ dùng sinh hoạt, ví dụ như là ga trải giường, phích nước, chiếc cốc, quần áo ..v..v.. 朋友一般都送生活用品,比如床单、暖水瓶、杯子、衣服等等。 Péngyou yìbān dōu sòng shēnghuó yòngpǐn, bǐrú chuángdān, nuǎnshuǐpíng, bēizi, yīfu děng děng.
652 Nghe nói người Trung Quốc thích tặng quà, đúng không vậy? 听说中国人喜欢送礼物,是这样吗? Tīngshuō zhōngguó rén xǐhuān sòng lǐwù, shì zhèyàng ma?
653 Đúng vậy, người Trung Quốc thường xuyên tặng quà, bình thường đi thăm bạn bè, thầy cô và người lớn tuổi cũng phải đem một ít quà đi, có người muốn nhờ người khác giúp đỡ giải quyết công việc cũng cần phải tặng quà… 是这样。中国人经常送礼物,平时去看朋友、老师和长辈也要带一点儿礼物,有的人想请别人帮助办事,也要送礼物… Shì zhèyàng. Zhōngguó rén jīngcháng sòng lǐwù, píngshí qù kàn péngyou, lǎoshī hé zhǎngbèi yě yào dài yì diǎnr lǐwù, yǒu de rén xiǎng qǐng biérén bāngzhù bànshì, yě yào sòng lǐwù…
654 Ngày Quốc Khánh của Việt Nam, bạn học của lớp chúng tôi dự định đi du lịch Sài Gòn. 越南国庆节的时候,我们班的同学打算去胡志明市旅游。 Yuènán guóqìng jié de shíhou, wǒmen bān de tóngxué dǎsuàn qù húzhìmíng shì lǚyóu.
655 Bạn thường đi chơi đâu vào dịp được nghỉ lễ? 放假的时候,你一般去哪儿玩儿? Fàngjià de shíhou, nǐ yìbān qù nǎr wánr?
656 Nếu được nghỉ 1 tuần, tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản. 如果能放假一个星期,我会去日本旅游。 Rúguǒ néng fàngjià yí ge xīngqī, wǒ huì qù rìběn lǚyóu.
657 Bạn thường đi một mình hay là đi với bạn bè? 你一般一个人去还是跟朋友一起去呢? Nǐ yìbān yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù ne?
658 Tôi thường đi du lịch với bạn bè. 我一般跟朋友一起去旅游。 Wǒ yìbān gēn péngyǒu yìqǐ qù lǚyóu.
659 Nghe nói bạn muốn đi Nước Anh du học, bạn dự định khi nào thì đi? 听说你要去英国留学,你打算什么时候去? Tīngshuō nǐ yào qù yīngguó liúxué, nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù?
660 Tôi rất thích học thư pháp, rất nhiều bạn học của tôi đều rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc, chưa đến 2 ngày thì đã có hơn 30 người đăng ký. 我很喜欢书法,我的很多同学对中国书法都很感兴趣,不到两天就已经有三十多个人来报名了。 Wǒ hěn xǐhuān shūfǎ, wǒ de hěn duō tóngxué duì zhōngguó shūfǎ dōu hěn gǎn xìngqù, bú dào liǎng tiān jiù yǐjīng yǒu sānshí duō ge rén lái bàomíng le.

Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 22 đến đây là kết thúc rồi. Thông qua bài giảng ngày hôm nay hi vọng các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời