1900 Câu tiếng Trung bài 17 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

1900 Câu tiếng Trung bài 17 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay cung cấp cho chúng ta một số mẫu câu về việc làm cá nhân thường ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chủ đề tự chọn giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được sử dụng để cung cấp kiến thức hoàn toàn miễn phí đến các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhất

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 16

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 17 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 17 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
481 Bên cạnh trường học tôi là một bưu điện. 我学校的旁边是一个邮局。 Wǒ xuéxiào de pángbiān shì yí ge yóujú.
482 Đối diện ngân hàng là công ty của tôi. 银行的对面是我的公司。 Yínháng de duìmiàn shì wǒ de gōngsī.
483 Từ nhà bạn đến công ty bao xa? 从你家到公司有多远? Cóng nǐ jiā dào gōngsī yǒu duō yuǎn?
484 Từ nhà tôi đến công ty không xa lắm, khoảng 10 phút đi xe máy. 从我家到公司不太远,大概十分钟骑摩托车。 Cóng wǒ jiā dào gōngsī bú tài yuǎn, dàgài shí fēnzhōng qí mótuō chē.
485 Tôi là sinh viên năm thứ nhất, hàng ngày tôi đều rất bận. 我是大学一年级的学生,每天我都很忙。 Wǒ shì dàxué yì niánjí de xuéshēng, měitiān wǒ dōu hěn máng.
486 Hàng ngày sáng 6h tôi thức dậy, sau khi thức dậy tôi đánh răng, rửa mặt, sau đó đến trường học. 每天早上我六点就起床,起床后我刷刷牙、洗洗脸、然后去学校。 Měitiān zǎoshang wǒ liù diǎn jiù qǐchuáng, qǐchuáng hòu wǒ shuāshua yá, xǐ xǐ liǎn, ránhòu qù xuéxiào.
487 7:10 phút tôi đến trường học ăn sáng, 8h kém 15 phút tôi đến lớp học. 七点十分我去学校吃早饭,八点差十五分我去教室。 Qī diǎn shí fēn wǒ qù xuéxiào chī zǎofàn, bā diǎn chà shíwǔ fēn wǒ qù jiàoshì.
488 Buổi sáng 8h chúng tôi vào học, 11:30 tan học. 上午八点我们上课,十一点半下课。 Shàngwǔ bā diǎn wǒmen shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè.
489 Buổi chiều thỉnh thoảng tôi có tiết học. 有时候下午我有课。 Yǒu shíhou xiàwǔ wǒ yǒu kè.
490 Sau khi tan học tôi thường đến thư viện xem sách và tạp chí. 下课后我常常去图书馆看书和杂志。 Xiàkè hòu wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kàn shū hé zázhì.
491 Buổi tối tôi thường ở nhà học Tiếng Trung, thỉnh thoảng tôi lên mạng xem tin tức hoặc nghe nhạc. 晚上我常常在家学习汉语,有时候我上网看新闻或者听音乐。 Wǎnshang wǒ cháng cháng zài jiā xuéxí hànyǔ, yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn xīnwén huòzhě tīng yīnyuè.
492 Thứ 7 và Chủ Nhật tôi ở nhà nghỉ ngơi, nghe nhạc, xem phim. 星期六和星期日我在家休息、听音乐、看电视。 Xīngqī liù hé xīngqī rì wǒ zài jiā xiūxi, tīng yīnyuè, kàn diànshì.
493 Cuộc sống của tôi rất bận rộn, nhưng tôi cảm thấy rất vui. 我的生活很忙碌,但是我觉得很开心。 Wǒ de shēnghuó hěn mánglù, dànshì wǒ juéde hěn kāixīn.
494 Trước đây tôi học Tiếng Trung ở Trung Quốc, sau 2 năm tôi về Nước. 我之前在中国学习汉语,两年后我回国。 Wǒ zhīqián zài zhōngguó xuéxí hànyǔ, liǎng nián hòu wǒ huíguó.
495 Bây giờ công việc của tôi rất bận, hàng ngày sáng 8h đến chiều 5h tôi làm việc ở công ty, thỉnh thoảng Thứ 7 và Chủ Nhật tôi cũng phải đi làm. 现在我的工作很忙,每天上午八点到下午五点我在公司工作,有时候星期六和星期天我也要去上班。 Xiànzài wǒ de gōngzuò hěn máng, měitiān shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn wǒ zài gōngsī gōngzuò, yǒu shíhou xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ yě yào qù shàngbān.
496 Công việc bạn bận như vậy, bạn có thời gian dành cho gia đình không? 你的工作这么忙,你有时间给家人吗? Nǐ de gōngzuò zhème máng, nǐ yǒu shíjiān gěi jiārén ma?
497 Tất nhiên là có, cuối tuần tôi thường đưa vợ con đi chơi công viên. 当然有啊,周末我常常带我老婆和孩子去公园玩儿。 Dāngrán yǒu a, zhōumò wǒ cháng cháng dài wǒ lǎopó hé háizi qù gōngyuán wánr.
498 Bây giờ tôi rất bạn, tôi phải làm việc với đối tác của tôi, ngày mai bạn tới nhé. 我现在很忙,我要跟我的合作伙伴谈工作,你明天来吧。 Wǒ xiànzài hěn máng, wǒ yào gēn wǒ de hézuò huǒbàn tán gōngzuò, nǐ míngtiān lái ba.
499 Ngày mai lúc nào bạn có thời gian? 明天你什么时候有时间? Míngtiān nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān?
500 Sáng mai 9h bạn đến văn phòng tôi nhé. 明天上午九点你来我的办公室吧。 Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn nǐ lái wǒ de bàngōngshì ba.
501 Ok, sáng mai 9h tôi đến văn phòng của bạn bàn công việc. 好吧,明天上午九点我去你的办公室谈工作。 Hǎo ba, míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ qù nǐ de bàngōngshì tán gōngzuò.
502 Sáng mai bạn liên hệ trước với thư ký của tôi nhé, tôi còn bận nhiều công việc khác. 明天上午你先跟我的秘书联系吧,我还要忙很多其他工作。 Míngtiān shàngwǔ nǐ xiān gēn wǒ de mìshū liánxì ba, wǒ hái yào máng hěn duō qítā gōngzuò.
503 Xin hỏi, giám đốc của công ty bạn có ở văn phòng không? 请问,你公司的经理在办公室吗? Qǐngwèn, nǐ gōngsī de jīnglǐ zài bàngōngshì ma?
504 Ông ta không có ở đây, ông ta đi công tác rồi. 他不在这儿,他去出差了。 Tā bú zài zhèr, tā qù chūchāi le.
505 Nhưng mà hôm qua ông ta bảo tôi sáng nay 9h đến văn phòng ông ta bàn công việc. 但是昨天他告诉我今天上午九点来他的办公室谈工作。 Dànshì zuótiān tā gàosu wǒ jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn lái tā de bàngōngshì tán gōngzuò.
506 Tôi không biết, tôi chỉ biết hôm qua ông ta gọi điện cho tôi bảo với tôi là ông ta đi công tác đến tuần sau mới về. 我不知道,我只知道昨天他给我打电话说他要去出差到下个星期才回来。 Wǒ bù zhīdào, wǒ zhǐ zhīdào zuótiān tā gěi wǒ dǎ diànhuà shuō tā yào qù chūchāi dào xià ge xīngqī cái huílai.
507 Nhưng sao ông ta không nói gì với tôi cả? 可是为什么他什么都没有告诉我呀? Kěshì wèishéme tā shénme dōu méiyǒu gàosu wǒ ya?
508 Tôi không biết, bạn gọi cho ông ta nhé, bây giờ tôi rất bận. 我不知道,你给他打个电话吧,我现在很忙。 Wǒ bù zhīdào, nǐ gěi tā dǎ ge diànhuà ba, wǒ xiànzài hěn máng.
509 Ok, tuần tới tôi lại đến văn phòng tìm ông ta. 好吧,下星期我再来办公室找他。 Hǎo ba, xià xīngqī wǒ zàilái bàngōngshì zhǎo tā.
510 Sao hôm nay trông bạn buồn thế? 为什么你今天这么难过? Wèishéme nǐ jīntiān zhème nánguò?

Vậy là chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 17 đến đây là kết thúc rồi. Sau bài giảng ngày hôm nay hi vọng rằng các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời