1900 Câu tiếng Trung bài 16 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề tự chọn

1900 Câu tiếng Trung bài 16 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về chủ đề mua sắm, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ dùng để cung cấp nguồn kiến thức bổ ích nhất đến các bạn học viên ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đơn giản

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 15

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 16 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 16 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
451 Tôi thấy hơi đắt chút, bạn bớt một chút cho tôi đi. 我觉得有点儿贵,你给我少点儿吧。 Wǒ juéde yǒudiǎnr guì, nǐ gěi wǒ shǎo diǎnr ba.
452 Xin lỗi, cửa hàng chúng tôi không mặc cả. 对不起,我们商店不讲价。 Duìbùqǐ, wǒmen shāngdiàn bù jiǎngjià.
453 Vậy à? Vậy tôi đi cửa hàng khác xem thế nào. 是吗?那我去别的商店了,看看怎么样。 Shì ma? Nà wǒ qù biéde shāngdiàn le, kànkan zěnme yàng.
454 Bạn không muốn mua thì thôi, đừng có hỏi lung tung, đi đi. 你不想买就算了,就别瞎问了,去吧。 Nǐ bù xiǎng mǎi jiù suàn le, jiù bié xiā wèn le, qù ba.
455 Xin hỏi hai bạn muốn mua quần áo gì? 请问,你们俩要买什么衣服? Qǐngwèn, nǐmen liǎ yào mǎi shénme yīfu?
456 Tôi muốn mua một chiếc quần. 我要买一条裤子。 Wǒ yào mǎi yì tiáo kùzi.
457 Xin lỗi, ở đây chúng tôi không bán quần, bên kia có bán quần. 对不起,我们这儿不卖裤子,那边卖裤子。 Duìbùqǐ, wǒmen zhèr bú mài kùzi, nà biān mài kùzi.
458 Chiếc mầu đỏ này là kiểu mới nhất của năm nay, rất là đẹp. 这件红的是今年最新的样子,很漂亮。 Zhè jiàn hóng de shì jīnnián zuìxīn de yàngzi, hěn piàoliang.
459 Tôi cảm thấy chiếc này hơi chật một chút, hơi ngắn một chút, có thể đổi cho tôi một chiếc rộng một chút và dài một chút không? 这件有点儿瘦,有点儿短。能不能给我换一件肥一点儿的和长一点儿的? Zhè jiàn yǒudiǎnr shòu, yǒudiǎnr duǎn. Néng bù néng gěi wǒ huàn yí jiàn féi yì diǎnr de hé cháng yì diǎnr de?
460 Vậy bạn thử chiếc này xem thế nào. 那你试试这件,看看怎么样? Nà nǐ shìshi zhè jiàn, kànkan zěnme yàng?
461 Chiếc này rất vừa vặn, bao nhiêu tiền? 这件合适,多少钱? Zhè jiàn hěn héshì, duōshǎo qián?
462 285 tệ một chiếc. 二百八十五块钱一件。 Èrbǎi bāshíwǔ kuài qián yí jiàn.
463 Đắt quá, có thể rẻ chút được không? 太贵了,能不能便宜一点儿? Tài guì le, néng bù néng piányi yì diǎnr?
464 Xin lỗi, chúng tôi là cửa hàng lớn, không rẻ được, bạn đi chỗ khác mua đi. 对不起,我们是大商店,不能便宜,你去别的地方买吧。 Duìbùqǐ, wǒmen shì dà shāngdiàn, bù néng piányi, nǐ qù biéde dìfang mǎi ba.
465 Bạn của tôi có một chiếc máy tính mới. 我的朋友有一台新电脑。 Wǒ de péngyou yǒu yì tái xīn diànnǎo.
466 Cô ta thường xuyên dùng máy tính để làm việc, lên mạng, xem phim và check mail. 她常常用电脑工作、上网、看电影和收发电子邮件。 Tā cháng cháng yòng diànnǎo gōngzuò, shàngwǎng, kàn diànyǐng hé shōufā diànzǐ yóujiàn.
467 Tôi cũng muốn mua một chiếc máy tính. 我也想买一台电脑。 Wǒ yě xiǎng mǎi yì tái diànnǎo.
468 Chiếc máy tính của bạn tôi bây giờ bán 8000 Nhân dân tệ. 我朋友的电脑现在卖八千人民币。 Wǒ péngyou de diànnǎo xiànzài mài bā qiān rénmínbì.
469 Tôi dự định hai năm sau mua một chiếc laptop. 我打算两年以后就买笔记本电脑。 Wǒ dǎsuàn liǎng nián yǐhòu jiù mǎi bǐjìběn diànnǎo.
470 Cuối tuần này tôi dẫn bạn gái đi xem phim. 这个周末我带女朋友去看电影。 Zhège zhōumò wǒ dài nǚ péngyou qù kàn diànyǐng.
471 Sao hai bạn không đi chơi công viên? 你们俩为什么不去公园玩儿? Nǐmen liǎ wèishénme bú qù gōngyuán wánr?
472 Đi chơi công viên không thú vị, chúng tôi thích đi xem phim. 去公园玩儿没意思,我们喜欢去看电影。 Qù gōngyuán wánr méiyìsi, wǒmen xǐhuān qù kàn diànyǐng.
473 Gần nhà tôi có một công viên, công viên đó cách nhà tôi không xa lắm, công viên đó rất đẹp. 我家附近有一个公园,那个公园离我家不太远,那个公园很漂亮。 Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge gōngyuán, nà ge gōngyuán lí wǒ jiā bú tài yuǎn, nà ge gōngyuán hěn piàoliang.
474 Buổi chiều 4h tôi thường đến đó rèn luyện sức khỏe. 下午四点我常常去那儿锻炼身体。 Xiàwǔ sì diǎn wǒ cháng cháng qù nàr duànliàn shēntǐ.
475 Buổi sáng chúng tôi đều rất bận, em gái tôi đi học, bố mẹ tôi đi làm, tôi đến công ty làm việc. 上午我们都很忙,我妹妹去上学,我爸妈去上班,我去公司工作。 Shàngwǔ wǒmen dōu hěn máng, wǒ mèimei qù shàngxué, wǒ bà mā qù shàngbān, wǒ qù gōngsī gōngzuò.
476 Tối nay là sinh nhật của bạn tôi, công việc của tôi vẫn rất bận, tôi không có thời gian đi tham gia sinh nhật bạn của tôi. 今天晚上是我朋友的生日,我的工作还很忙,我没有时间去参加我朋友的生日。 Jīntiān wǎnshang shì wǒ péngyou de shēngrì, wǒ de gōngzuò hái hěn máng, wǒ méiyǒu shíjiān qù cānjiā wǒ péngyou de shēngrì.
477 Nếu có thời gian, mời bạn đến nhà tôi ăn cơm. 有时间的话,请你来我家吃饭。 Yǒu shíjiān de huà, qǐng nǐ lái wǒ jiā chīfàn.
478 Vợ tôi nấu ăn rất ngon, cô ta biết làm rất nhiều món ăn cực kỳ ngon, cô ta còn biết làm mấy món Trung Quốc. 我老婆做饭很好吃,她会做很多非常好吃的菜,她还会做几道中国菜。 Wǒ lǎopó zuò fàn hěn hào chī, tā huì zuò hěn duō fēicháng hǎochī de cài, tā hái huì zuò jǐ dào zhōngguó cài.
479 Phía trước trường học của tôi là một ngân hàng. 我学校的前边是一家银行。 Wǒ xuéxiào de qiánbian shì yì jiā yínháng.
480 Phía sau trường học tôi là một siêu thị lớn. 我学校的后边是一个很大的超市。 Wǒ xuéxiào de hòubian shì yí ge hěn dà de chāoshì.

Nội dung bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 16 đến đây là kết thúc rồi. Thông qua bài giảng ngày hôm nay mong rằng các bạn sẽ bổ sung được kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời