1900 Câu tiếng Trung bài 15 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

1900 Câu tiếng Trung bài 15 chủ đề mua sắm là nội dung chính của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay mà thầy Vũ muốn giới thiệu đến các bạn, các bạn hãy theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp khóa giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề thông dụng

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 14

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 15 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 15 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
421 Cuối tuần này nhé. 这个周末吧。 Zhège zhōumò ba.
422 Bạn muốn mua quần áo cho ai? 你想给谁买衣服? Nǐ xiǎng gěi shuí mǎi yīfu?
423 Tôi muốn mua quần áo cho em bố mẹ tôi. 我想给爸妈买衣服。 Wǒ xiǎng gěi bà mā mǎi yīfu.
424 Bạn muốn mua mấy bộ quần áo? 你要买几件衣服? Nǐ yāo mǎi jǐ jiàn yīfu?
425 Tôi muốn mua hai bộ quần áo. 我要买两件衣服。 Wǒ yāo mǎi liǎng jiàn yīfu.
426 Xin hỏi, tôi có thể thử chút chiếc áo len này không? 请问,我可以试一下儿这件毛衣吗? Qǐngwèn, wǒ kěyǐ shì yí xiàr zhè jiàn máoyī ma?
427 Tất nhiên rồi, bạn thử chút đi. 当然了,你试一下儿吧。 Dāngrán le, nǐ shì yí xiàr ba.
428 Bạn cảm thấy chiếc áo len này thế nào? 你觉得这件毛衣怎么样? Nǐ juéde zhè jiàn máoyī zěnme yàng?
429 Tôi cảm thấy chiếc áo len này mầu sắc không đẹp lắm. 我觉得这件毛衣颜色不太好看。 Wǒ juéde zhè jiàn máoyī yánsè bú tài hǎokàn.
430 Vậy bạn thử chiếc áo len kia xem thế nào. 那你试一下儿那件毛衣,看看怎么样? Nà nǐ shì yí xiàr nà jiàn máoyī, kànkan zěnme yàng?
431 Tôi cảm thấy chiếc áo len này rất đẹp, tôi thích chiếc áo len này. 我觉得这件毛衣很好看,我喜欢这件毛衣。 Wǒ juéde zhè jiàn máoyī hěn hǎokàn, wǒ xǐhuān zhè jiàn máoyī.
432 Loại áo len này bao nhiêu tiền một chiếc? 这种毛衣一件多少钱? Zhè zhǒng máoyī yí jiàn duōshǎo qián?
433 Loại áo len này 300 Nhân dân tệ một chiếc. 这种毛衣一件三百人民币。 Zhè zhǒng máoyī yí jiàn sānbǎi rénmínbì.
434 Sao đắt thế? Rẻ bớt chút đi. 怎么那么贵?便宜点儿吧。 Zěnme nàme guì? Piányi diǎnr ba.
435 100 tệ, thế nào? 一百块钱,怎么样? Yì bǎi kuài qián, zěnme yàng?
436 100 tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百块钱太少了,我不卖给你。 Yì bǎi kuài qián tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
437 Vậy tôi không mua nữa, tôi đến cửa hàng khác xem xem thế nào. 那我不买了,我去别的商店,看看怎么样。 Nà wǒ bù mǎi le, wǒ qù bié de shāngdiàn, kànkan zěnme yàng.
438 Ok, 100 tệ bán cho bạn đó. 好吧,一百块钱,就卖给你吧。 Hǎo ba, yì bǎi kuài qián, jiù mài gěi nǐ ba.
439 Bạn muốn mua mấy chiếc áo len? 你要买几件毛衣? Nǐ yào mǎi jǐ jiàn máoyī?
440 Tôi muốn mua hai chiếc áo len, một chiếc cho cô ta, một chiếc cho tôi. 我要买两件毛衣,一件给她,一件给我。 Wǒ yào mǎi liǎng jiàn máoyī, yí jiàn gěi tā, yí jiàn gěi wǒ.
441 Chiếc áo len bạn mua bị đắt rồi, tôi vừa gọi điện cho bạn của tôi, cô ta nói chiếc áo len này của bạn chỉ khoảng 60 tệ thôi. 你买的毛衣贵了,我刚给我的朋友打了个电话,她说你的这毛衣只大概六十块钱。 Nǐ mǎi de máoyī guì le, wǒ gāng gěi wǒ de péngyou dǎ le ge diànhuà, tā shuō nǐ de zhè máoyī zhǐ dàgài liùshí kuài qián.
442 Tôi có thể một chút chiếc áo sơ mi này không? 我可以试一试这件衬衫吗? Wǒ kěyǐ shì yí shì zhè jiàn chènshān ma?
443 Tất nhiên là được rồi, bạn thử chút đi. 当然可以了,你试试吧。 Dāngrán kěyǐ le, nǐ shìshi ba.
444 Bạn cảm thấy chiếc áo sơ mi này thế nào? 你觉得这件衬衫怎么样? Nǐ juéde zhè jiàn chènshān zěnme yàng?
445 Tôi thấy chiếc áo sơ mi này hơi bé một chút, bạn thử chiếc áo sơ mi kia xem thế nào. 我觉得这件衬衫有点儿小,你试一下儿那件衬衫,看看怎么样? Wǒ juéde zhè jiàn chènshān yǒu diǎnr xiǎo, nǐ shì yí xiàr nà jiàn chènshān, kànkan zěnme yàng?
446 Tôi thấy chiếc áo sơ mi này không to cũng không nhỏ, rất vừa vặn, nhưng mà mầu sắc hơi đậm một chút. 我觉得这件衬衫不大也不小,很合适,但是颜色有点儿深。 Wǒ juéde zhè jiàn chènshān bú dà yě bù xiǎo, hěn héshì, dànshì yánsè yǒu diǎnr shēn.
447 Vậy bạn thử một chút chiếc áo sơ mi này xem thế nào, tôi thấy chiếc áo sơ mi này rất hợp với bạn. 那你试一试这件衬衫,看看怎么样,我觉得这件衬衫跟你很合适。 Nà nǐ shì yí shì zhè jiàn chènshān, kànkan zěnme yàng, wǒ juéde zhè jiàn chènshān gēn nǐ hěn héshì.
448 Tôi thấy chiếc áo sơ mi này mầu sắc rất đẹp, bạn muốn mua không? 我觉得这件衬衫颜色很好看,你要买吗? Wǒ juéde zhè jiàn chènshān yánsè hěn hǎokàn, nǐ yào mǎi ma?
449 Loại áo sơ mi này bao nhiêu tiền một chiếc? 这种衬衫一件多少钱? Zhè zhǒng chènshān yí jiàn duōshǎo qián?
450 600 tệ một chiếc áo sơ mi. 一件衬衫六百块钱。 Yí jiàn chènshān liùbǎi kuài qián.

Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 15 đến đây là kết thúc rồi. Hi vọng qua bài giảng này các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời