陪 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
陪 là gì?
Chữ Hán: 陪
Phiên âm: péi
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: đi cùng, ở bên, tháp tùng, đồng hành, làm bạn với ai đó
I. Giải thích chi tiết
- “陪” là động từ
Dùng để chỉ hành động đi cùng, ở bên cạnh, làm bạn với ai đó, thường mang sắc thái đồng hành về mặt tinh thần hoặc thể chất, thể hiện sự quan tâm, chăm sóc hoặc chia sẻ.
II. Những ngữ cảnh thông dụng của từ “陪”
- Đi cùng ai đó (nghĩa cơ bản nhất)
Dùng khi nói về việc đi đâu đó cùng ai, vì lý do tình cảm, trách nhiệm hoặc lịch sự.
Ví dụ:
我陪你去医院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
Để tôi đưa bạn đi bệnh viện nhé.
妈妈每天都陪我去上学。
Māmā měitiān dōu péi wǒ qù shàngxué.
Mẹ đưa tôi đi học mỗi ngày.
- Làm bạn, ở bên ai đó (đồng hành về mặt tinh thần)
Dùng khi người nói muốn thể hiện sự ở bên cạnh chia sẻ, an ủi hoặc hỗ trợ tinh thần.
Ví dụ:
他总是陪我聊天,听我倾诉。
Tā zǒngshì péi wǒ liáotiān, tīng wǒ qīngsù.
Anh ấy luôn trò chuyện và lắng nghe tâm sự của tôi.
在你最难过的时候,有人陪你就是一种幸福。
Zài nǐ zuì nánguò de shíhòu, yǒurén péi nǐ jiù shì yì zhǒng xìngfú.
Khi bạn buồn nhất mà có người ở bên, đó là một dạng hạnh phúc.
- Đi cùng ai đó để tham dự sự kiện (tháp tùng)
Dùng trong các hoàn cảnh lịch sự, trang trọng, ví dụ đi họp, tiếp khách, dự tiệc, v.v.
Ví dụ:
他陪老板去参加会议了。
Tā péi lǎobǎn qù cānjiā huìyì le.
Anh ấy đã đi họp cùng sếp rồi.
你能陪我去见家长吗?
Nǐ néng péi wǒ qù jiàn jiāzhǎng ma?
Bạn có thể đi gặp bố mẹ tôi cùng tôi không?
III. Các cấu trúc và cụm từ thường gặp với 陪
Cấu trúc / Cụm từ Nghĩa Ví dụ minh họa
陪 + người + 做 + việc gì Đi cùng ai làm gì đó 我陪她去买衣服。
Wǒ péi tā qù mǎi yīfu.
Tôi đi cùng cô ấy đi mua quần áo.
陪在…身边 Ở bên cạnh ai đó 爸爸总是陪在我身边。
Bàba zǒngshì péi zài wǒ shēnbiān.
Bố luôn ở bên cạnh tôi.
陪聊 Trò chuyện làm bạn 她在网上找人陪聊。
Tā zài wǎngshàng zhǎo rén péi liáo.
Cô ấy tìm người trò chuyện online.
陪伴 Đồng hành, bầu bạn (từ trang trọng) 感谢你一直陪伴我。
Gǎnxiè nǐ yìzhí péibàn wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn ở bên tôi.
IV. Nhiều mẫu câu ví dụ đa dạng dùng 陪
今天我陪奶奶去公园散步。
Jīntiān wǒ péi nǎinai qù gōngyuán sànbù.
Hôm nay tôi đưa bà ra công viên đi dạo.
老师让我陪新同学熟悉校园环境。
Lǎoshī ràng wǒ péi xīn tóngxué shúxī xiàoyuán huánjìng.
Giáo viên bảo tôi dẫn bạn mới làm quen với môi trường trường học.
如果你愿意,我可以一直陪着你。
Rúguǒ nǐ yuànyì, wǒ kěyǐ yìzhí péizhe nǐ.
Nếu bạn muốn, tôi có thể luôn ở bên bạn.
有时,一个人静静地陪着就够了,不必说话。
Yǒu shí, yígè rén jìngjìng de péizhe jiù gòu le, bú bì shuōhuà.
Đôi khi, chỉ cần một người ngồi bên lặng lẽ là đủ, không cần nói gì.
孩子生病了,我得留在家陪他。
Háizi shēngbìng le, wǒ děi liú zài jiā péi tā.
Con bị ốm rồi, tôi phải ở nhà chăm con.
这段时间他情绪不好,我尽量多陪陪他。
Zhè duàn shíjiān tā qíngxù bù hǎo, wǒ jǐnliàng duō péi péi tā.
Dạo này tâm trạng anh ấy không tốt, tôi cố gắng ở bên nhiều hơn.
V. Các từ liên quan / từ đồng nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
陪伴 péibàn đồng hành, bầu bạn Dùng trong văn viết hoặc trang trọng
陪同 péitóng tháp tùng Thường dùng trong văn kiện, quan hệ ngoại giao
陪着 péizhe ở bên cạnh (tiếp diễn) Dạng kết cấu diễn đạt trạng thái tiếp diễn
跟随 gēnsuí theo sau, đi theo Có sắc thái trang trọng hơn “陪”
VI. Phân biệt: 陪 – 跟 – 陪伴
Từ Nghĩa Khác biệt chính
陪 Đi cùng, đồng hành (hàm ý tình cảm) Thông dụng, mang tính quan tâm, chăm sóc
跟 Theo sau ai đó Trung tính, chỉ đơn thuần hành động theo
陪伴 Ở bên cạnh lâu dài, có chiều sâu Trang trọng hơn, thường dùng với cảm xúc lâu dài
VII. Các thành ngữ, mẫu câu tình cảm có dùng 陪
愿意陪你到老。
Yuànyì péi nǐ dào lǎo.
Nguyện được ở bên bạn đến cuối đời.
陪你看尽春花秋月。
Péi nǐ kàn jìn chūnhuā qiūyuè.
Ở bên bạn ngắm trọn xuân hoa thu nguyệt (ý chỉ cùng nhau trải qua mọi mùa tháng năm).
不是我不想陪,而是我无能为力。
Bú shì wǒ bù xiǎng péi, ér shì wǒ wúnéngwéilì.
Không phải tôi không muốn ở bên, mà là tôi lực bất tòng tâm.
- Định nghĩa từ “陪” (péi)
- Chữ Hán: 陪
- Phiên âm: péi
- Loại từ: Động từ
- Nghĩa tiếng Việt: đi cùng, ở bên, đồng hành, tiếp khách
- Hán Việt: bồi
- Cấp độ HSK: HSK 4
- Từ liên quan: 陪伴 (péibàn – đồng hành), 陪审 (péishěn – bồi thẩm), 陪客 (péikè – tiếp khách)
Từ “陪” thường dùng để diễn tả hành động đi cùng ai đó, ở bên cạnh, hoặc làm bạn đồng hành trong một hoạt động nào đó. Nó mang sắc thái thân mật, gần gũi, thể hiện sự quan tâm hoặc hỗ trợ.
- Các cách dùng phổ biến
| Cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 陪伴父母 | péibàn fùmǔ | đồng hành cùng cha mẹ |
| 陪孩子玩 | péi háizi wán | chơi cùng trẻ em |
| 陪客户吃饭 | péi kèhù chīfàn | ăn cùng khách hàng |
| 陪你聊天 | péi nǐ liáotiān | trò chuyện cùng bạn |
| 陪审团 | péishěntuán | hội đồng bồi thẩm | - 20 mẫu câu ví dụ với từ “陪”
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch tiếng Việt |
| 1 | 我可以陪你去医院。 | wǒ kěyǐ péi nǐ qù yīyuàn. | Tôi có thể đi cùng bạn đến bệnh viện. |
| 2 | 今天我陪妈妈去逛街了。 | jīntiān wǒ péi māma qù guàngjiē le. | Hôm nay tôi đi mua sắm cùng mẹ. |
| 3 | 他总是陪着我学习。 | tā zǒngshì péizhe wǒ xuéxí. | Anh ấy luôn học cùng tôi. |
| 4 | 孩子需要父母的陪伴。 | háizi xūyào fùmǔ de péibàn. | Trẻ em cần sự đồng hành của cha mẹ. |
| 5 | 我不想一个人去,请你陪我吧。 | wǒ bù xiǎng yīgè rén qù, qǐng nǐ péi wǒ ba. | Tôi không muốn đi một mình, hãy đi cùng tôi nhé. |
| 6 | 他陪我度过了最困难的时期。 | tā péi wǒ dùguò le zuì kùnnán de shíqī. | Anh ấy đã ở bên tôi trong thời kỳ khó khăn nhất. |
| 7 | 她每天陪孩子做作业。 | tā měitiān péi háizi zuò zuòyè. | Cô ấy mỗi ngày đều học bài cùng con. |
| 8 | 我陪爷爷去公园散步。 | wǒ péi yéye qù gōngyuán sànbù. | Tôi đi dạo công viên cùng ông. |
| 9 | 他愿意陪我一起旅行。 | tā yuànyì péi wǒ yīqǐ lǚxíng. | Anh ấy sẵn lòng đi du lịch cùng tôi. |
| 10 | 老板要我陪客户吃饭。 | lǎobǎn yào wǒ péi kèhù chīfàn. | Sếp yêu cầu tôi ăn cùng khách hàng. |
| 11 | 我陪她去参加婚礼。 | wǒ péi tā qù cānjiā hūnlǐ. | Tôi đi cùng cô ấy đến dự đám cưới. |
| 12 | 他陪我聊天到深夜。 | tā péi wǒ liáotiān dào shēnyè. | Anh ấy trò chuyện với tôi đến tận khuya. |
| 13 | 她陪我看电影。 | tā péi wǒ kàn diànyǐng. | Cô ấy xem phim cùng tôi. |
| 14 | 我陪他去机场送朋友。 | wǒ péi tā qù jīchǎng sòng péngyǒu. | Tôi đi cùng anh ấy ra sân bay tiễn bạn. |
| 15 | 他陪我练习中文口语。 | tā péi wǒ liànxí zhōngwén kǒuyǔ. | Anh ấy luyện nói tiếng Trung cùng tôi. |
| 16 | 她陪我去看医生。 | tā péi wǒ qù kàn yīshēng. | Cô ấy đi cùng tôi đến gặp bác sĩ. |
| 17 | 我陪他一起准备考试。 | wǒ péi tā yīqǐ zhǔnbèi kǎoshì. | Tôi cùng anh ấy chuẩn bị kỳ thi. |
| 18 | 他陪我度过了一个难忘的假期。 | tā péi wǒ dùguò le yīgè nánwàng de jiàqī. | Anh ấy đã cùng tôi trải qua một kỳ nghỉ đáng nhớ. |
| 19 | 我陪她去参加面试。 | wǒ péi tā qù cānjiā miànshì. | Tôi đi cùng cô ấy đến buổi phỏng vấn. |
| 20 | 他愿意陪我走完人生的旅程。 | tā yuànyì péi wǒ zǒuwán rénshēng de lǚchéng. | Anh ấy sẵn lòng đồng hành cùng tôi suốt cuộc đời. |
Giải nghĩa chi tiết từ “陪” trong tiếng Trung
- Định nghĩa
陪 (phiên âm: péi) có nghĩa là đi cùng, làm bạn, hoặc ở bên cạnh ai đó để hỗ trợ, chia sẻ, hoặc đồng hành.
Hán Việt: Bồi
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm, xã giao, hoặc hỗ trợ người khác về mặt tinh thần hoặc thể chất.
- Loại từ
Động từ: chỉ hành động đi cùng, đồng hành, làm bạn với ai đó.
Ví dụ: 我陪你去医院。(Wǒ péi nǐ qù yīyuàn.) – Tôi sẽ đi cùng bạn đến bệnh viện.
Danh từ (ít dùng): trong văn cổ, có thể chỉ người phụ tá hoặc chức quan phó.
- Từ liên quan và từ ghép
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
陪伴 péibàn đồng hành, làm bạn
陪客 péikè tiếp khách
陪审 péishěn bồi thẩm (trong pháp luật)
陪嫁 péijià của hồi môn
陪同 péitóng đi cùng, tháp tùng
陪葬 péizàng chôn cùng (vật hoặc người với người đã mất) - Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và dịch nghĩa)
Câu tiếng Trung Phiên âm Dịch tiếng Việt
我陪你去看电影吧。 Wǒ péi nǐ qù kàn diànyǐng ba. Để tôi đi xem phim cùng bạn nhé.
孩子生病了,妈妈一直陪在身边。 Háizi shēngbìng le, māma yìzhí péi zài shēnbiān. Đứa trẻ bị bệnh, mẹ luôn ở bên cạnh.
谢谢你昨天陪我聊天。 Xièxiè nǐ zuótiān péi wǒ liáotiān. Cảm ơn bạn đã trò chuyện với tôi hôm qua.
他不喜欢一个人吃饭,总希望有人陪。 Tā bù xǐhuān yīgè rén chīfàn, zǒng xīwàng yǒurén péi. Anh ấy không thích ăn một mình, luôn mong có người ăn cùng.
老人最需要的就是有人陪他们说话。 Lǎorén zuì xūyào de jiùshì yǒurén péi tāmen shuōhuà. Điều người già cần nhất là có người trò chuyện cùng.
她陪我度过了最困难的时期。 Tā péi wǒ dùguò le zuì kùnnán de shíqī. Cô ấy đã đồng hành cùng tôi vượt qua thời kỳ khó khăn nhất.
你能陪我去参加婚礼吗? Nǐ néng péi wǒ qù cānjiā hūnlǐ ma? Bạn có thể đi cùng tôi đến dự đám cưới không?
他陪客户参观了整个工厂。 Tā péi kèhù cānguān le zhěnggè gōngchǎng. Anh ấy đã đi cùng khách tham quan toàn bộ nhà máy.
孩子需要父母的陪伴和关爱。 Háizi xūyào fùmǔ de péibàn hé guān’ài. Trẻ em cần sự đồng hành và yêu thương của cha mẹ.
我不想一个人去旅行,希望有人陪我。 Wǒ bù xiǎng yīgè rén qù lǚxíng, xīwàng yǒurén péi wǒ. Tôi không muốn đi du lịch một mình, hy vọng có người đi cùng. - Cách dùng trong đời sống
Trong gia đình: dùng để thể hiện sự quan tâm, chăm sóc (陪孩子 học,陪老人聊天).
Trong công việc: dùng khi tiếp khách, tháp tùng đối tác (陪客户吃饭,陪同参观).
Trong tình cảm: thể hiện sự đồng hành, chia sẻ (陪你走过每一个困难的日子).
陪 (péi) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, mang nghĩa đi cùng, ở bên cạnh, làm bạn, đồng hành với ai đó. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh tình cảm, xã hội, hoặc giao tiếp hàng ngày.
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 陪
Phiên âm: péi
Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành động đi cùng, ở bên cạnh ai đó
Danh từ (ít dùng): người đi cùng, người phụ tá (trong văn cổ)
- Ý nghĩa chi tiết
Nghĩa tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
跟某人一起 Đi cùng ai đó Dùng trong giao tiếp, tình cảm
陪伴、陪同 Đồng hành, làm bạn Mang sắc thái tình cảm, hỗ trợ
陪客、陪聊 Tiếp khách, trò chuyện cùng Dùng trong dịch vụ, xã giao - Ví dụ câu (có phiên âm và dịch nghĩa)
我陪你去医院吧。 Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba. → Để tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.
孩子需要父母的陪伴。 Háizi xūyào fùmǔ de péibàn. → Trẻ em cần sự đồng hành của cha mẹ.
谢谢你一直陪着我。 Xièxiè nǐ yìzhí péizhe wǒ. → Cảm ơn bạn đã luôn ở bên tôi.
他每天陪爷爷散步。 Tā měitiān péi yéye sànbù. → Anh ấy đi dạo cùng ông mỗi ngày.
我不想一个人去,请你陪我。 Wǒ bù xiǎng yīgè rén qù, qǐng nǐ péi wǒ. → Tôi không muốn đi một mình, hãy đi cùng tôi nhé.
她陪客户吃饭,谈生意。 Tā péi kèhù chīfàn, tán shēngyì. → Cô ấy ăn cùng khách hàng và bàn chuyện làm ăn.
你愿意陪我看电影吗? Nǐ yuànyì péi wǒ kàn diànyǐng ma? → Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?
- Một số cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
陪伴 péibàn đồng hành, ở bên
陪同 péitóng đi cùng, tháp tùng
陪聊 péiliáo trò chuyện cùng (dịch vụ)
陪审团 péishěntuán hội đồng xét xử (bồi thẩm đoàn)
陪客 péikè tiếp khách - So sánh với từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
陪 péi đi cùng, ở bên Từ cơ bản, dùng rộng rãi
陪伴 péibàn đồng hành Nhấn mạnh sự hiện diện lâu dài
陪同 péitóng tháp tùng Dùng trong ngữ cảnh trang trọng
跟 gēn cùng với Từ phổ thông, không mang sắc thái tình cảm
“陪” trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là đi cùng, ở bên, kèm theo, hoặc bồi thường trong tiếng Việt, tùy theo ngữ cảnh. Đây là một từ đa nghĩa, được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết để diễn tả hành động đi cùng ai đó, hỗ trợ, hoặc đôi khi mang nghĩa bồi thường trong một số trường hợp cụ thể.
- Ý nghĩa của “陪”
Nghĩa chính: “陪” (péi) thường mang ý nghĩa:
Đi cùng, ở bên: Chỉ hành động ở bên cạnh ai đó, thường với mục đích trò chuyện, hỗ trợ, hoặc cùng tham gia một hoạt động.
Bồi thường: Trong một số ngữ cảnh, đặc biệt là pháp lý hoặc thương mại, “陪” có nghĩa là bồi thường thiệt hại.
Ngữ cảnh sử dụng: Từ này xuất hiện trong các tình huống:
Kèm cặp, trò chuyện hoặc đi cùng một người (thường mang tính xã giao hoặc hỗ trợ).
Tham gia cùng ai đó trong một hoạt động (như ăn uống, xem phim, đi dạo).
Bồi thường hoặc đền bù trong các tình huống liên quan đến tổn thất.
Tính chất: “陪” thường mang sắc thái trung tính, có thể tích cực (thể hiện sự quan tâm, hỗ trợ) hoặc trung lập (trong ngữ cảnh bồi thường). - Loại từ
Loại từ: “陪” là một động từ (动词, dòngcí).
Nó thường được dùng để chỉ hành động đi cùng, ở bên, hoặc bồi thường.
Trong một số trường hợp, nó có thể xuất hiện trong các cụm từ cố định hoặc thành ngữ, đóng vai trò bổ nghĩa.
Đặc điểm ngữ pháp:
“陪” thường đi kèm với tân ngữ (người hoặc vật được đi cùng, bồi thường).
Có thể kết hợp với các từ bổ trợ như 一起 (yìqǐ, cùng nhau), 一直 (yìzhí, suốt) để nhấn mạnh mức độ hoặc thời gian.
Trong một số trường hợp, “陪” đứng một mình nhưng thường cần ngữ cảnh rõ ràng để hiểu ý nghĩa. - Cấu trúc câu phổ biến
Dưới đây là các cấu trúc câu thường gặp khi sử dụng “陪”:
主语 + 陪 + 宾语 + 动词 (Chủ ngữ + đi cùng + tân ngữ + động từ)
Diễn tả việc đi cùng ai đó để thực hiện một hành động.
Ví dụ: 我陪她去医院。
(Wǒ péi tā qù yīyuàn.)
→ Tôi đi cùng cô ấy đến bệnh viện.
主语 + 陪 + 宾语 + 名词 (Chủ ngữ + ở bên + tân ngữ + danh từ)
Nhấn mạnh việc ở bên hoặc trò chuyện với ai đó trong một hoàn cảnh cụ thể.
Ví dụ: 他陪爷爷聊天。
(Tā péi yéye liáotiān.)
→ Anh ấy ở bên ông nội trò chuyện.
主语 + 陪 + 宾语 + 时间 (Chủ ngữ + đi cùng + tân ngữ + thời gian)
Diễn tả việc dành thời gian ở bên ai đó.
Ví dụ: 她陪了我一个晚上。
(Tā péi le wǒ yí gè wǎnshàng.)
→ Cô ấy ở bên tôi cả một buổi tối.
主语 + 陪 + 宾语 + 做某事 (Chủ ngữ + đi cùng + tân ngữ + làm việc gì đó)
Nhấn mạnh hành động cụ thể được thực hiện cùng nhau.
Ví dụ: 我陪朋友去看电影。
(Wǒ péi péngyou qù kàn diànyǐng.)
→ Tôi đi cùng bạn để xem phim.
主语 + 陪 + 名词 (thiệt hại) (Chủ ngữ + bồi thường + danh từ)
Dùng trong ngữ cảnh bồi thường thiệt hại.
Ví dụ: 他得陪客户的经济损失。
(Tā děi péi kèhù de jīngjì sǔnshī.)
→ Anh ấy phải bồi thường thiệt hại kinh tế cho khách hàng.
- Các ví dụ chi tiết
Dưới đây là các ví dụ minh họa cách sử dụng “陪” trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
Ví dụ 1: Đi cùng đến một nơi
Câu: 我陪妈妈去超市买东西。
(Wǒ péi māma qù chāoshì mǎi dōngxī.)
→ Tôi đi cùng mẹ đến siêu thị mua đồ.
Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc đi cùng ai đó đến một địa điểm cụ thể.
Ví dụ 2: Ở bên trò chuyện
Câu: 她生病的时候,我一直陪着她聊天。
(Tā shēngbìng de shíhou, wǒ yìzhí péizhe tā liáotiān.)
→ Khi cô ấy bị bệnh, tôi luôn ở bên trò chuyện với cô ấy.
Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự quan tâm, ở bên cạnh để an ủi hoặc hỗ trợ.
Ví dụ 3: Tham gia hoạt động cùng nhau
Câu: 你能陪我去看演唱会吗?
(Nǐ néng péi wǒ qù kàn yǎnchànghuì ma?)
→ Bạn có thể đi cùng tôi xem buổi hòa nhạc không?
Ngữ cảnh: Dùng khi mời ai đó tham gia một sự kiện hoặc hoạt động giải trí.
Ví dụ 4: Dành thời gian ở bên
Câu: 周末我陪孩子们玩了一整天。
(Zhōumò wǒ péi háizimen wán le yì zhěng tiān.)
→ Cuối tuần tôi đã ở bên chơi với bọn trẻ cả ngày.
Ngữ cảnh: Diễn tả việc dành thời gian với người thân hoặc bạn bè.
Ví dụ 5: Bồi thường thiệt hại
Câu: 公司必须陪客户因产品质量问题造成的损失。
(Gōngsī bìxū péi kèhù yīn chǎnpǐn zhìliàng wèntí zàochéng de sǔnshī.)
→ Công ty phải bồi thường cho khách hàng vì thiệt hại do vấn đề chất lượng sản phẩm.
Ngữ cảnh: Dùng trong các tình huống pháp lý hoặc kinh doanh.
Ví dụ 6: Đi cùng trong tình huống khẩn cấp
Câu: 他陪我去警察局报案。
(Tā péi wǒ qù jǐngchájú bà’àn.)
→ Anh ấy đi cùng tôi đến đồn cảnh sát để báo án.
Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự hỗ trợ trong tình huống nghiêm trọng.
- Một số lưu ý khi sử dụng “陪”
Phân biệt với từ đồng nghĩa:
陪伴 (péibàn): Cũng có nghĩa là “đi cùng, ở bên”, nhưng mang sắc thái tình cảm hơn, nhấn mạnh sự gần gũi, thân thiết. Ví dụ: 陪伴家人很重要。(Ở bên gia đình rất quan trọng.)
跟 (gēn): Nghĩa là “đi cùng” hoặc “theo”, nhưng thường mang tính chất bình đẳng hơn. Ví dụ: 我跟朋友去吃饭。(Tôi đi ăn với bạn.)
赔偿 (péicháng): Chỉ dùng trong nghĩa “bồi thường” (thường là tiền bạc hoặc vật chất), cụ thể hơn “陪” trong ngữ cảnh bồi thường. Ví dụ: 赔偿损失。(Bồi thường thiệt hại.)
Cảm xúc: “陪” trong nghĩa đi cùng, ở bên thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự quan tâm, hỗ trợ. Trong nghĩa bồi thường, nó mang tính trung lập và trang trọng hơn.
Kết hợp với từ khác:
陪同 (péitóng): Đi cùng, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc công việc.
陪护 (péihù): Chăm sóc, đi cùng (thường dùng trong y tế, như chăm sóc bệnh nhân).
陪笑 (péixiào): Cười theo, làm vui lòng (thường mang nghĩa xã giao). - Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Đồng nghĩa:
陪伴 (péibàn): Ở bên, đi cùng (nhấn mạnh tình cảm).
随同 (suítóng): Đi cùng (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng).
赔偿 (péicháng): Bồi thường (trong ngữ cảnh thiệt hại).
Trái nghĩa:
离开 (líkāi): Rời đi, không ở bên.
拒绝 (jùjué): Từ chối (không đồng ý đi cùng hoặc hỗ trợ). - Định nghĩa chi tiết:
陪 (péi) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa:
Đi cùng ai đó, ở bên cạnh ai đó, thường là để bầu bạn, an ủi, giải khuây, hoặc giúp đỡ trong những lúc cần thiết.
Trong một số trường hợp, 陪 còn dùng với nghĩa tháp tùng, đi cùng ai trong một sự kiện, hoặc đơn giản là làm bạn với ai.
Từ này rất phổ biến trong đời sống hàng ngày, mang sắc thái thân tình, thể hiện sự quan tâm, đồng hành và gắn bó.
- Loại từ:
Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
陪 péi Động từ Đi cùng, ở bên, tháp tùng, đồng hành, bầu bạn - Các cách dùng phổ biến:
a. Dùng với nghĩa “đi cùng, tháp tùng”:
Ví dụ:
陪妈妈去医院 (Đi cùng mẹ đến bệnh viện)
陪客户吃饭 (Đi ăn với khách hàng)
b. Dùng với nghĩa “ở bên cạnh ai đó, làm bạn, an ủi”:
Ví dụ:
陪你聊天 (Nói chuyện cùng bạn)
陪着你不离不弃 (Luôn ở bên bạn, không rời xa)
- Từ ghép / cụm từ cố định với 陪:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
陪伴 péibàn Đồng hành, bầu bạn
陪着 péizhe Ở bên (liên tục), luôn ở cạnh
陪客 péikè Tiếp khách, tiếp đãi khách
陪笑 péixiào Cười xã giao, cười cho có
陪同 péitóng Tháp tùng, cùng đi - Một số thành ngữ / cách nói mở rộng:
陪你到老: Ở bên bạn đến già
谁能一直陪着谁: Ai có thể luôn mãi ở bên ai (mang tính triết lý)
陪酒: Cụng rượu, tiếp rượu trong bữa tiệc
陪练: Người tập luyện cùng (trong thể thao, âm nhạc…)
- Ví dụ câu tiếng Trung có từ 陪 (péi):
Ví dụ 1:
我去陪爷爷散步。
Wǒ qù péi yéye sànbù.
→ Tôi đi cùng ông nội dạo chơi.
Ví dụ 2:
他总是默默地陪在我身边。
Tā zǒngshì mò mò de péi zài wǒ shēnbiān.
→ Anh ấy luôn lặng lẽ ở bên cạnh tôi.
Ví dụ 3:
你愿意陪我去看电影吗?
Nǐ yuànyì péi wǒ qù kàn diànyǐng ma?
→ Bạn có sẵn lòng đi xem phim cùng tôi không?
Ví dụ 4:
小时候妈妈每天都陪我写作业。
Xiǎoshíhou māma měitiān dōu péi wǒ xiě zuòyè.
→ Khi còn nhỏ, mẹ ngày nào cũng ngồi bên cạnh tôi làm bài tập.
Ví dụ 5:
我们请了翻译陪我们一起参加会议。
Wǒmen qǐng le fānyì péi wǒmen yìqǐ cānjiā huìyì.
→ Chúng tôi mời phiên dịch đi cùng tham dự cuộc họp.
Ví dụ 6:
她总是在我难过时陪着我聊天。
Tā zǒng shì zài wǒ nánguò shí péizhe wǒ liáotiān.
→ Cô ấy luôn trò chuyện với tôi mỗi khi tôi buồn.
Ví dụ 7:
这家餐厅很高档,服务员会陪你到座位。
Zhè jiā cāntīng hěn gāodàng, fúwùyuán huì péi nǐ dào zuòwèi.
→ Nhà hàng này rất sang trọng, nhân viên sẽ đưa bạn đến tận chỗ ngồi.
Ví dụ 8:
我不需要你做什么,只要你陪我就好。
Wǒ bù xūyào nǐ zuò shénme, zhǐyào nǐ péi wǒ jiù hǎo.
→ Tôi không cần bạn làm gì, chỉ cần bạn ở bên tôi là đủ rồi.
Ví dụ 9:
老人很寂寞,需要有人陪伴。
Lǎorén hěn jìmò, xūyào yǒu rén péibàn.
→ Người già rất cô đơn, cần có người ở bên làm bạn.
Ví dụ 10:
工作太忙,我已经很久没陪家人了。
Gōngzuò tài máng, wǒ yǐjīng hěnjiǔ méi péi jiārén le.
→ Công việc quá bận rộn, tôi đã lâu rồi không dành thời gian cho gia đình.
- Mẫu câu mở rộng có tính giao tiếp:
Ví dụ 11:
今天我陪你去医院检查吧。
Jīntiān wǒ péi nǐ qù yīyuàn jiǎnchá ba.
→ Hôm nay để tôi đi cùng bạn đến bệnh viện kiểm tra nhé.
Ví dụ 12:
我真的很感激你这段时间一直陪我。
Wǒ zhēn de hěn gǎnjī nǐ zhè duàn shíjiān yīzhí péi wǒ.
→ Tôi thật sự rất biết ơn vì bạn đã luôn ở bên tôi thời gian qua.
Ví dụ 13:
他连自己的生日都抽不出时间陪女朋友。
Tā lián zìjǐ de shēngrì dōu chōubùchū shíjiān péi nǚpéngyǒu.
→ Ngay cả sinh nhật của mình mà anh ấy cũng không có thời gian dành cho bạn gái.
Ví dụ 14:
晚上我陪孩子做作业,白天上班。
Wǎnshàng wǒ péi háizi zuò zuòyè, báitiān shàngbān.
→ Buổi tối tôi kèm con làm bài tập, ban ngày đi làm.
Ví dụ 15:
爱情不是承诺永远,而是愿意每天陪你。
Àiqíng bù shì chéngnuò yǒngyuǎn, ér shì yuànyì měitiān péi nǐ.
→ Tình yêu không phải là lời hứa mãi mãi, mà là sẵn lòng ở bên bạn mỗi ngày.
- Từ vựng: 陪
Hán tự: 陪
Phiên âm: péi
Loại từ: Động từ (动词)
- Nghĩa tiếng Việt
陪 có nghĩa là đi cùng, ở bên cạnh, tháp tùng, bầu bạn, hộ tống, ở bên ai đó để không cô đơn.
→ Dùng khi mình đi theo hoặc ở bên người khác để làm cho họ không cảm thấy cô đơn, sợ hãi hoặc để hỗ trợ về mặt tinh thần.
- Giải thích chi tiết
陪 thường được dùng khi nói về việc ở bên ai đó, đi theo ai đó vì sự quan tâm, chăm sóc, tình cảm hoặc nhiệm vụ.
Không phải chỉ là “đi cùng” thông thường như “一起” (cùng nhau), mà còn bao hàm yếu tố quan tâm, chia sẻ, đồng hành về cảm xúc.
Ví dụ ngữ cảnh:
Trẻ nhỏ sợ khi ngủ một mình → 需要人陪 (cần người bên cạnh)
Người già cần con cháu陪聊天 (nói chuyện cùng)
Bạn bè đi chơi với nhau vì không muốn cô đơn → 陪你去 (đi với bạn)
- Cấu trúc câu phổ biến
陪 + 人 + + Động từ → đi cùng ai làm gì đó
陪 + 人 → ở bên cạnh ai đó
陪 + 人 + 一起 + hành động → cùng ai đó làm việc gì
- Các ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
A. Mẫu câu cơ bản dùng động từ 陪
我陪你去医院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
Để tôi đi bệnh viện cùng bạn nhé.
谢谢你一直陪着我。
Xièxiè nǐ yìzhí péizhe wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn ở bên cạnh tôi.
他愿意陪她度过困难时期。
Tā yuànyì péi tā dùguò kùnnán shíqī.
Anh ấy sẵn sàng cùng cô ấy vượt qua thời kỳ khó khăn.
你可以陪我散步吗?
Nǐ kěyǐ péi wǒ sànbù ma?
Bạn có thể đi dạo với tôi không?
孩子晚上睡觉需要妈妈陪。
Háizi wǎnshang shuìjiào xūyào māma péi.
Trẻ con cần mẹ bên cạnh khi ngủ vào buổi tối.
B. Dùng với “一起” hoặc cụm từ chỉ hành động
我陪他一起去参加会议。
Wǒ péi tā yìqǐ qù cānjiā huìyì.
Tôi đi cùng anh ấy tham dự cuộc họp.
今天我会陪你去见客户。
Jīntiān wǒ huì péi nǐ qù jiàn kèhù.
Hôm nay tôi sẽ đi với bạn gặp khách hàng.
陪老人聊天是一件有意义的事情。
Péi lǎorén liáotiān shì yí jiàn yǒuyìyì de shìqíng.
Trò chuyện với người già là một việc rất ý nghĩa.
她经常陪孩子做作业。
Tā jīngcháng péi háizi zuò zuòyè.
Cô ấy thường xuyên cùng con làm bài tập.
没人陪我去旅行,我只好一个人去了。
Méi rén péi wǒ qù lǚxíng, wǒ zhǐhǎo yí gè rén qù le.
Không ai đi du lịch cùng tôi, nên tôi đành phải đi một mình.
- Một số cụm từ và cách diễn đạt phổ biến với 陪
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪伴 péibàn bầu bạn, đồng hành
陪着(某人) péizhe (mǒurén) ở bên cạnh ai đó
陪同 péitóng đi cùng, tháp tùng (trang trọng)
陪聊 péi liáo trò chuyện cùng ai đó
陪吃陪喝 péi chī péi hē ăn uống cùng ai đó (thường xã giao)
陪笑 péi xiào cười theo người khác (gượng cười) - So sánh 陪 với các từ dễ nhầm
Từ vựng Phiên âm Nghĩa So sánh
陪 péi đi cùng, ở bên ai Nhấn mạnh cảm xúc, sự đồng hành
跟 gēn theo, cùng Trung tính, chỉ đơn thuần đi cùng
陪伴 péibàn đồng hành, bầu bạn Từ trừu tượng hơn, nhấn mạnh tình cảm
Ví dụ so sánh:
我陪你去。→ Tôi đi với bạn (vì quan tâm, đồng hành)
我跟你去。→ Tôi đi theo bạn (trung lập, không biểu cảm)
陪 là một động từ giàu tính biểu cảm, không chỉ mang ý nghĩa “đi cùng” mà còn nhấn mạnh đến yếu tố gần gũi, quan tâm, và chia sẻ trong quan hệ giữa người với người. Từ này rất thường dùng trong giao tiếp đời sống, đặc biệt trong bối cảnh gia đình, bạn bè, quan hệ xã hội, hoặc chăm sóc người khác.
Từ vựng tiếng Trung: 陪 (péi)
- Định nghĩa
陪 là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là đi cùng, ở bên, tháp tùng, bầu bạn, thường để chỉ hành động ở bên cạnh ai đó, cùng đi đâu đó với ai, hoặc dành thời gian cùng ai đó, với mục đích hỗ trợ, trò chuyện, chia sẻ cảm xúc, hoặc đơn giản là đồng hành. - Phiên âm
汉字: 陪
拼音: péi
Nghĩa tiếng Việt: đi cùng, ở bên, bầu bạn, tháp tùng, cùng ai đó (làm gì)
- Loại từ
Động từ (动词)
→ Là từ chỉ hành động đi cùng hoặc ở bên ai đó để đồng hành, giúp đỡ, hoặc làm bạn. - Giải thích chi tiết
陪 mang tính chất tình cảm và xã hội rõ rệt, thường được dùng trong bối cảnh gia đình, bạn bè, người yêu, hoặc những tình huống cần người đi cùng như đi khám bệnh, đi du lịch, đi thăm ai đó v.v. Từ này thường đi kèm với tân ngữ là người (ai đó), và đôi khi kết hợp với một hành động cụ thể (đi đâu, làm gì). - Cấu trúc thường gặp
陪 + ai đó + động từ
陪 + ai đó + đi đâu đó / làm việc gì đó
陪伴 + ai đó: từ đồng nghĩa, mang tính văn viết và trang trọng hơn
- Ví dụ cụ thể
A. Dùng theo nghĩa “đi cùng”, “ở bên”, “bầu bạn”
我陪你去医院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
→ Để tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.
谢谢你今天陪我聊天。
Xièxie nǐ jīntiān péi wǒ liáotiān.
→ Cảm ơn bạn đã trò chuyện với tôi hôm nay.
他常常陪爷爷散步。
Tā chángcháng péi yéye sànbù.
→ Anh ấy thường đi dạo cùng ông nội.
孩子需要父母多陪陪他们。
Háizi xūyào fùmǔ duō péi péi tāmen.
→ Trẻ con cần cha mẹ ở bên nhiều hơn.
妈妈每天都陪我做作业。
Māmā měitiān dōu péi wǒ zuò zuòyè.
→ Mẹ ngày nào cũng ngồi học cùng tôi làm bài tập.
这几天她心情不好,我想多陪陪她。
Zhè jǐ tiān tā xīnqíng bù hǎo, wǒ xiǎng duō péi péi tā.
→ Mấy hôm nay cô ấy không vui, tôi muốn ở bên cô ấy nhiều hơn.
B. Dùng trong các tình huống xã giao hoặc đặc biệt
他陪客户吃饭去了。
Tā péi kèhù chīfàn qù le.
→ Anh ấy đi ăn cơm cùng khách hàng rồi.
我明天要陪老板出差。
Wǒ míngtiān yào péi lǎobǎn chūchāi.
→ Ngày mai tôi phải đi công tác cùng sếp.
旅游的时候,有个朋友陪着就不孤单了。
Lǚyóu de shíhou, yǒu gè péngyǒu péi zhe jiù bù gūdān le.
→ Khi đi du lịch, có bạn đi cùng sẽ không còn cô đơn nữa.
他总是一个人住,没人陪他说话。
Tā zǒngshì yīgè rén zhù, méi rén péi tā shuōhuà.
→ Anh ấy luôn sống một mình, không ai ở bên để trò chuyện.
- Từ vựng liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪伴 péibàn bầu bạn, đồng hành (trang trọng)
作伴 zuòbàn làm bạn, đồng hành (văn nói)
陪同 péitóng tháp tùng, đi cùng (trang trọng, dùng trong công vụ)
陪审团 péishěntuán bồi thẩm đoàn
陪练 péiliàn bạn tập luyện (trong thể thao, võ thuật) - So sánh 陪 và 陪伴
Từ vựng Mức độ trang trọng Cách dùng Ví dụ
陪 thân mật, nói thường ngày dùng với bạn bè, người thân 陪你去看电影
陪伴 văn viết, trang trọng hơn nhấn mạnh sự đồng hành lâu dài 一直陪伴在你身边 - Một số câu nói, thành ngữ sử dụng “陪”
陪伴是最长情的告白。
Péibàn shì zuì chángqíng de gàobái.
→ Ở bên cạnh chính là lời tỏ tình lâu dài nhất.
愿意陪你走到最后的人,才是真正的朋友。
Yuànyì péi nǐ zǒudào zuìhòu de rén, cái shì zhēnzhèng de péngyǒu.
→ Người sẵn sàng đi cùng bạn đến cuối con đường mới là người bạn thật sự.
陪 (péi)
- Loại từ:
Động từ (动词): diễn tả hành động đi cùng, ở bên cạnh, tháp tùng, bầu bạn với ai đó để họ không cô đơn hoặc để hỗ trợ họ. - Giải thích chi tiết:
陪 có nghĩa là đi cùng ai đó, ở bên cạnh ai đó, thường mang ý nghĩa thân mật, tình cảm, quan tâm, hoặc để người khác cảm thấy được an ủi. Từ này thể hiện hành vi chủ động dành thời gian ở cạnh người khác, trong bối cảnh xã hội, gia đình, bạn bè, công việc, v.v.
Ví dụ trong cuộc sống thường nhật:
陪朋友聊天 (trò chuyện cùng bạn)
陪家人吃饭 (ăn cơm cùng gia đình)
陪孩子玩 (chơi với con)
- Các cách dùng phổ biến của “陪”:
Cấu trúc Nghĩa
陪某人做某事 Cùng ai đó làm gì
陪伴在身边 Ở bên cạnh ai đó
陪孩子 Cùng con (chơi, học, ăn, ngủ…)
陪客户 Đi cùng khách hàng (trong công việc, thương mại)
陪病人 Ở bên chăm sóc bệnh nhân - Ví dụ câu chi tiết (có phiên âm và bản dịch):
妈妈每天都会陪我一起做作业。
Māma měitiān dū huì péi wǒ yìqǐ zuò zuòyè.
→ Mẹ ngày nào cũng cùng tôi làm bài tập về nhà.
他专程从外地回来陪父母过年。
Tā zhuānchéng cóng wàidì huílái péi fùmǔ guònián.
→ Anh ấy về từ nơi xa chỉ để ở bên bố mẹ đón Tết.
医院规定家属只能一个人陪床。
Yīyuàn guīdìng jiāshǔ zhǐ néng yīgè rén péichuáng.
→ Bệnh viện quy định chỉ một người thân được ở lại chăm sóc bệnh nhân.
我想找个人陪我去看电影。
Wǒ xiǎng zhǎo gèrén péi wǒ qù kàn diànyǐng.
→ Tôi muốn tìm ai đó đi xem phim cùng tôi.
小狗每天都会陪着奶奶散步。
Xiǎogǒu měitiān dū huì péi zhe nǎinai sànbù.
→ Chú chó nhỏ ngày nào cũng đi dạo cùng bà nội.
即使再忙,他也会抽时间陪孩子。
Jíshǐ zài máng, tā yě huì chōu shíjiān péi háizi.
→ Dù bận thế nào, anh ấy cũng dành thời gian chơi với con.
她生病时男朋友一直陪在她身边。
Tā shēngbìng shí nánpéngyou yìzhí péi zài tā shēnbiān.
→ Khi cô ấy ốm, bạn trai luôn ở bên cạnh chăm sóc.
谢谢你今天陪我聊了这么久。
Xièxie nǐ jīntiān péi wǒ liáo le zhème jiǔ.
→ Cảm ơn bạn hôm nay đã trò chuyện với tôi lâu như vậy.
孩子最需要的不是钱,而是父母的陪伴。
Háizi zuì xūyào de bú shì qián, ér shì fùmǔ de péibàn.
→ Điều mà trẻ con cần nhất không phải tiền bạc, mà là sự đồng hành của cha mẹ.
他很孤单,没有人陪他说话。
Tā hěn gūdān, méiyǒu rén péi tā shuōhuà.
→ Anh ấy rất cô đơn, không có ai để nói chuyện cùng.
- So sánh “陪” với các từ tương tự:
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với “陪”
陪伴 (péibàn) đồng hành Gần giống “陪”, nhưng nhấn mạnh sự ở bên lâu dài, thường xuyên, mang tính tình cảm sâu sắc hơn
跟 (gēn) cùng, theo Chỉ đơn thuần là “đi cùng”, không mang ý nghĩa tình cảm như “陪”
陪同 (péitóng) tháp tùng Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao, công vụ
Ví dụ so sánh:
妈妈每天都陪伴我成长。
→ Mẹ đồng hành cùng tôi mỗi ngày trong quá trình trưởng thành.
他陪同领导视察工厂。
→ Anh ấy tháp tùng lãnh đạo đi thị sát nhà máy.
我跟他一起去旅行。
→ Tôi đi du lịch cùng anh ấy.
- Một số cụm từ và thành ngữ liên quan đến “陪”:
陪吃陪喝:cùng ăn cùng uống
陪笑:cười gượng cho có, cười cho vui lòng người khác
陪葬 (péizàng):đồ tùy táng (chôn cùng người chết)
陪跑:chạy phụ, không có cơ hội thắng (trong thi đấu)
陪 là một từ động từ diễn tả hành động ở bên, cùng ai đó làm gì, mang sắc thái quan tâm, thân mật, tình cảm.
Từ này rất thường dùng trong văn nói, văn viết hiện đại, các chủ đề như gia đình, bạn bè, y tế, giải trí, giáo dục…
Dễ kết hợp với các động từ và danh từ để mở rộng ý nghĩa: 陪聊天, 陪吃饭, 陪看病, 陪跑, 陪客户,…
Từ vựng tiếng Trung: 陪
- Thông tin cơ bản
Tiếng Trung: 陪
Phiên âm Pinyin: péi
Hán Việt: bồi
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
Đi cùng, ở bên cạnh ai đó để làm bạn, hỗ trợ, trò chuyện hay làm việc gì đó.
Dùng khi nói về việc “đi cùng ai đó” hoặc “ở bên ai đó” trong một thời gian nhất định vì lý do tình cảm, chăm sóc hoặc trách nhiệm.
- Giải thích chi tiết
2.1. Là động từ (动词)
陪 thường mang sắc thái tình cảm, thể hiện sự đồng hành, gần gũi, chia sẻ — không chỉ là “đi cùng” về mặt không gian, mà còn thể hiện sự quan tâm, hỗ trợ tinh thần. - Cấu trúc câu thường gặp với “陪”
Cấu trúc Ý nghĩa
陪 + người + (động từ) Đi cùng ai làm gì đó
陪 + người + 时间段 Ở bên ai đó một khoảng thời gian
陪 + ai + 去 + nơi chốn Đi cùng ai đến đâu
多陪陪 + ai Dành nhiều thời gian hơn với ai đó (mang sắc thái tình cảm)
陪在 + 人 + 身边 Ở bên cạnh ai đó - Ví dụ chi tiết
Câu tiếng Trung Pinyin Dịch tiếng Việt
他每天都会陪我散步。 Tā měitiān dōuhuì péi wǒ sànbù. Mỗi ngày anh ấy đều đi dạo cùng tôi.
妈妈陪孩子做作业。 Māma péi háizi zuò zuòyè. Mẹ cùng con làm bài tập.
我可以陪你去医院。 Wǒ kěyǐ péi nǐ qù yīyuàn. Tôi có thể đi bệnh viện cùng bạn.
谢谢你一直陪在我身边。 Xièxie nǐ yīzhí péi zài wǒ shēnbiān. Cảm ơn bạn đã luôn ở bên cạnh tôi.
他在最困难的时候,没有人陪他。 Tā zài zuì kùnnán de shíhou, méiyǒu rén péi tā. Trong lúc khó khăn nhất, không có ai bên cạnh anh ấy.
她喜欢有人陪她聊天。 Tā xǐhuan yǒu rén péi tā liáotiān. Cô ấy thích có người trò chuyện cùng.
请你多陪陪爷爷奶奶,他们很孤单。 Qǐng nǐ duō péipéi yéye nǎinai, tāmen hěn gūdān. Làm ơn dành nhiều thời gian bên ông bà, họ rất cô đơn.
孩子生病时,父母总是在医院陪着他。 Háizi shēngbìng shí, fùmǔ zǒng shì zài yīyuàn péizhe tā. Khi con bị ốm, cha mẹ luôn ở bên con tại bệnh viện. - Phân biệt với các từ dễ nhầm
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
陪 péi Ở bên, đi cùng (mang tính tình cảm) Nhấn mạnh sự đồng hành, chia sẻ
跟 gēn Theo, cùng với (rất phổ biến) Dùng trong nhiều tình huống, trung tính hơn
陪伴 péibàn Ở bên cạnh lâu dài, đồng hành Mang nghĩa tình cảm sâu sắc hơn, thường là hành trình dài
So sánh:
他陪我去看电影。→ Anh ấy đi xem phim cùng tôi. (tình cảm)
我跟他一起去看电影。→ Tôi đi xem phim với anh ấy. (trung tính)
父母总是在我身边陪伴我成长。→ Cha mẹ luôn bên tôi trong suốt quá trình trưởng thành. (tình cảm sâu sắc, dài hạn)
- Mở rộng – các mẫu câu cảm xúc với 陪
没有人愿意一辈子孤单,我们都希望有人陪。
Méiyǒu rén yuànyì yībèizi gūdān, wǒmen dōu xīwàng yǒu rén péi.
Không ai muốn sống cô đơn cả đời, ai cũng mong có người bên cạnh.
有时候,不需要太多的话,只要静静地陪着对方就够了。
Yǒu shíhou, bù xūyào tài duō de huà, zhǐyào jìngjìng de péizhe duìfāng jiù gòu le.
Đôi khi không cần nói quá nhiều, chỉ cần lặng lẽ bên cạnh nhau là đủ.
人生最温暖的事,就是在你需要的时候有人陪你。
Rénshēng zuì wēnnuǎn de shì, jiùshì zài nǐ xūyào de shíhou yǒu rén péi nǐ.
Điều ấm áp nhất trong cuộc đời là có người ở bên bạn khi bạn cần.
- Tóm tắt nhanh
Mục Nội dung
Từ vựng 陪 (péi)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Đi cùng, ở bên, đồng hành
Sắc thái Tình cảm, gần gũi
Cấu trúc chính 陪 + 人 + động từ / 陪 + 人 + 去 + nơi chốn
Từ liên quan 陪伴, 跟
陪 /péi/ là gì? – Giải thích chi tiết kèm nhiều ví dụ minh họa
- Định nghĩa đầy đủ của 陪 (péi)
陪 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là đi cùng, ở bên cạnh, hoặc tháp tùng, bầu bạn với ai đó trong một khoảng thời gian nào đó, thường với mục đích để an ủi, hỗ trợ, hoặc làm cho người kia không cảm thấy cô đơn.
Từ này thường mang sắc thái tình cảm, gần gũi, ấm áp, thể hiện sự quan tâm, chia sẻ và đồng hành.
- Loại từ
Động từ (动词) - Ý nghĩa mở rộng
Nghĩa tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪伴 péibàn đi cùng, làm bạn với ai đó
陪同 péitóng tháp tùng, đi cùng (trang trọng hơn)
陪聊 péiliáo trò chuyện làm bạn (đôi khi mang nghĩa phục vụ trò chuyện) - Một số cách dùng thông dụng với 陪
Cấu trúc Nghĩa
陪 + 人 + 动作 Cùng ai đó làm gì
陪 + 人 + 一起 + 动作 Cùng ai đó làm việc gì đó
陪着 + 人 Ở bên cạnh ai đó - Các mẫu câu ví dụ chi tiết (có pinyin & dịch tiếng Việt)
例句 1:
我想请你陪我去医院看病。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ péi wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Tôi muốn nhờ bạn đi cùng tôi đến bệnh viện khám bệnh.
例句 2:
她每天晚上都陪孩子写作业。
Tā měitiān wǎnshàng dōu péi háizi xiě zuòyè.
Cô ấy mỗi tối đều ở bên con cùng làm bài tập về nhà.
例句 3:
我不怕孤单,因为你一直陪着我。
Wǒ bù pà gūdān, yīnwèi nǐ yìzhí péizhe wǒ.
Tôi không sợ cô đơn, vì bạn luôn ở bên cạnh tôi.
例句 4:
在我最困难的时候,是妈妈一直陪在我身边。
Zài wǒ zuì kùnnan de shíhòu, shì māma yìzhí péi zài wǒ shēnbiān.
Khi tôi gặp khó khăn nhất, chính mẹ là người luôn ở bên cạnh tôi.
例句 5:
他陪客户参观了工厂。
Tā péi kèhù cānguān le gōngchǎng.
Anh ấy đã tháp tùng khách hàng đi tham quan nhà máy.
例句 6:
今天我没有课,可以陪你去图书馆学习。
Jīntiān wǒ méiyǒu kè, kěyǐ péi nǐ qù túshūguǎn xuéxí.
Hôm nay tôi không có tiết học, có thể đi cùng bạn đến thư viện học.
例句 7:
小狗总是喜欢陪主人散步。
Xiǎo gǒu zǒngshì xǐhuān péi zhǔrén sànbù.
Chú chó nhỏ luôn thích đi dạo cùng chủ nhân.
例句 8:
爸爸忙于工作,没时间陪我们吃饭。
Bàba mángyú gōngzuò, méi shíjiān péi wǒmen chīfàn.
Bố bận công việc, không có thời gian ăn cơm cùng chúng tôi.
例句 9:
我想找个人陪我说说话。
Wǒ xiǎng zhǎo gè rén péi wǒ shuōshuō huà.
Tôi muốn tìm một người để trò chuyện cùng.
例句 10:
有你陪我一起走过这段路,我很感激。
Yǒu nǐ péi wǒ yìqǐ zǒuguò zhè duàn lù, wǒ hěn gǎnjī.
Có bạn đi cùng tôi suốt quãng đường này, tôi vô cùng biết ơn.
- Những từ liên quan đến 陪
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪伴 péibàn đồng hành, làm bạn
陪同 péitóng đi cùng, tháp tùng (trang trọng)
陪聊 péiliáo trò chuyện cùng
陪着 péizhe ở bên cạnh
作伴 zuòbàn làm bạn, cùng đồng hành - Từ trái nghĩa với 陪
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
离开 líkāi rời xa, rời khỏi
抛弃 pāoqì bỏ rơi
独自 dúzì một mình
孤单 gūdān cô đơn - Cảm xúc và sắc thái biểu đạt của 陪
Từ 陪 thường mang sắc thái ấm áp, gần gũi, đồng cảm, thể hiện sự chia sẻ và đồng hành trong những lúc vui buồn, khó khăn, hay chỉ đơn giản là cùng nhau hiện diện.
Trong văn nói, từ này mang tính cảm xúc cao, rất hay được dùng trong gia đình, tình cảm, tình bạn, và thậm chí là trong bối cảnh chuyên nghiệp (như đi cùng khách hàng, hỗ trợ người khác).
陪 là một động từ cơ bản nhưng giàu cảm xúc, có mặt trong rất nhiều tình huống đời sống, học tập, công việc và giao tiếp. Việc sử dụng từ này đúng cách giúp bạn thể hiện được sự quan tâm, yêu thương, tôn trọng người khác, từ đó làm lời nói trở nên tinh tế và cảm động hơn.
陪 là gì? – Giải thích chi tiết từ A đến Z
- Định nghĩa của từ “陪”
“陪” (péi) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, có nghĩa là:
Đi cùng, ở bên cạnh ai đó, tháp tùng, đồng hành, bầu bạn, ở bên để người khác không cảm thấy cô đơn.
Hành động “陪” thường mang hàm ý quan tâm, chia sẻ, an ủi, làm bạn, và thường mang tính thân thiết, tình cảm.
- Loại từ
陪 là một động từ (verb – động tác), chỉ hành động ở bên cạnh ai đó, thường là để trò chuyện, an ủi, đồng hành. - Giải thích chi tiết ý nghĩa của “陪”
a. Dùng để nói về việc đi cùng ai đó (về mặt vật lý)
– Chỉ hành động đi cùng, đi theo, tháp tùng người khác khi họ làm một việc gì đó như đi mua sắm, đi bệnh viện, đi du lịch…
Ví dụ:
妈妈陪我去看医生。
(Māmā péi wǒ qù kàn yīshēng.)
→ Mẹ đi cùng tôi đến bác sĩ.
他让我陪他去超市买东西。
(Tā ràng wǒ péi tā qù chāoshì mǎi dōngxī.)
→ Anh ấy bảo tôi đi siêu thị cùng anh ấy để mua đồ.
b. Dùng để nói về việc ở bên ai đó (về mặt tinh thần hoặc cảm xúc)
– “陪” cũng thường được dùng để diễn tả hành động ở bên cạnh để an ủi, bầu bạn, không nhất thiết phải di chuyển.
Ví dụ:
孩子晚上害怕睡觉,妈妈就陪着他。
(Háizi wǎnshàng hàipà shuìjiào, māmā jiù péizhe tā.)
→ Đứa trẻ sợ ngủ ban đêm, nên mẹ đã ở bên cạnh nó.
有你陪在我身边,我就不孤单了。
(Yǒu nǐ péi zài wǒ shēnbiān, wǒ jiù bù gūdān le.)
→ Có bạn ở bên cạnh, tôi không còn cô đơn nữa.
c. Dùng để nói về việc “tiếp khách” hoặc “đồng hành trong các mối quan hệ xã hội”
– Trong văn cảnh trang trọng hơn, “陪” có thể được dùng với nghĩa “tháp tùng”, “tiếp khách” hoặc “đồng hành xã giao”.
Ví dụ:
明天我要陪客户吃饭。
(Míngtiān wǒ yào péi kèhù chīfàn.)
→ Ngày mai tôi phải ăn cơm với khách hàng.
- Mẫu câu chuẩn với “陪”
Cấu trúc Ví dụ câu
A + 陪 + B + 做某事 他陪我一起练习中文。
→ Anh ấy cùng tôi luyện tập tiếng Trung.
A + 陪着 + B 我会一直陪着你。
→ Tôi sẽ luôn ở bên bạn.
陪 + người + đi đâu/ làm gì 我陪爷爷去医院检查身体。
→ Tôi đưa ông đi khám bệnh. - Các cụm từ cố định với “陪”
Cụm từ Phiên âm Dịch nghĩa
陪伴 péibàn đồng hành, bầu bạn
陪着 péizhe đang ở bên cạnh
陪聊 péiliáo trò chuyện để làm bạn (thường trong ngành dịch vụ)
陪读 péidú học cùng (cha mẹ học cùng con cái)
陪同 péitóng đi cùng, tháp tùng (trang trọng)
陪酒 péijiǔ tiếp rượu, uống rượu cùng (trong các buổi tiệc xã giao)
陪笑 péixiào cười theo, cười lấy lòng - Nhiều ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch nghĩa)
Ví dụ 1:
汉字: 爸爸工作太忙了,很少有时间陪我玩。
Pinyin: Bàba gōngzuò tài máng le, hěn shǎo yǒu shíjiān péi wǒ wán.
Dịch nghĩa: Bố bận rộn công việc, rất ít thời gian chơi với tôi.
Ví dụ 2:
汉字: 感冒期间,女朋友每天都陪在我身边。
Pinyin: Gǎnmào qījiān, nǚpéngyǒu měitiān dōu péi zài wǒ shēnbiān.
Dịch nghĩa: Trong thời gian bị cảm, bạn gái luôn ở bên cạnh tôi mỗi ngày.
Ví dụ 3:
汉字: 他陪客户参观了整个工厂。
Pinyin: Tā péi kèhù cānguān le zhěnggè gōngchǎng.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã dẫn khách tham quan toàn bộ nhà máy.
Ví dụ 4:
汉字: 陪伴是最长情的告白。
Pinyin: Péibàn shì zuì chángqíng de gàobái.
Dịch nghĩa: Đồng hành là lời tỏ tình lâu dài nhất.
Ví dụ 5:
汉字: 孩子学习时,妈妈总是坐在旁边陪读。
Pinyin: Háizi xuéxí shí, māmā zǒng shì zuò zài pángbiān péidú.
Dịch nghĩa: Khi con học bài, mẹ luôn ngồi bên cạnh học cùng.
Ví dụ 6:
汉字: 她愿意陪你吃苦,这就是爱。
Pinyin: Tā yuànyì péi nǐ chīkǔ, zhè jiù shì ài.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẵn sàng cùng bạn chịu khổ, đó chính là tình yêu.
Ví dụ 7:
汉字: 即使你一无所有,我也愿意陪你重新开始。
Pinyin: Jíshǐ nǐ yīwúsuǒyǒu, wǒ yě yuànyì péi nǐ chóngxīn kāishǐ.
Dịch nghĩa: Dù anh không có gì, em vẫn sẵn sàng cùng anh bắt đầu lại.
Ví dụ 8:
汉字: 医生建议我陪父亲多参加一些活动,有助于恢复健康。
Pinyin: Yīshēng jiànyì wǒ péi fùqīn duō cānjiā yīxiē huódòng, yǒu zhù yú huīfù jiànkāng.
Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên tôi nên cùng bố tham gia nhiều hoạt động hơn để giúp phục hồi sức khỏe.
Ví dụ 9:
汉字: 如果你需要,我随时可以陪你聊天。
Pinyin: Rúguǒ nǐ xūyào, wǒ suíshí kěyǐ péi nǐ liáotiān.
Dịch nghĩa: Nếu bạn cần, tôi lúc nào cũng có thể trò chuyện với bạn.
Ví dụ 10:
汉字: 孩子睡前希望父母能陪他讲一个故事。
Pinyin: Háizi shuì qián xīwàng fùmǔ néng péi tā jiǎng yīgè gùshì.
Dịch nghĩa: Trước khi ngủ, đứa trẻ mong bố mẹ kể chuyện cho nó nghe.
- So sánh “陪” với từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Khác biệt
陪 péi đi cùng, ở bên cạnh (mang tính tình cảm) Dùng trong cả hoàn cảnh thân mật lẫn xã giao
跟 gēn theo, cùng với Trung tính hơn, không hàm ý tình cảm
陪伴 péibàn đồng hành, bầu bạn Mang sắc thái tình cảm, sâu sắc hơn “陪”
作陪 zuòpéi làm người đi cùng, tiếp khách Trang trọng, dùng trong xã giao hoặc tiếp khách
“陪” là một động từ đơn âm rất quan trọng trong tiếng Trung, diễn tả hành động đồng hành, bầu bạn, tháp tùng, ở bên người khác.
Thường dùng trong các tình huống giao tiếp hằng ngày như: cha mẹ với con cái, vợ chồng, bạn bè, đồng nghiệp, khách hàng.
Cần phân biệt rõ với những từ như “陪伴”, “跟”, “作陪” để sử dụng chính xác trong từng hoàn cảnh.
Là từ vựng thường xuyên xuất hiện trong hội thoại, văn viết, đặc biệt là văn miêu tả tình cảm, các bài thi HSK và phỏng vấn tiếng Trung.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN SÂU
陪 – péi – to accompany / to keep someone company – đi cùng, ở bên, đồng hành, tháp tùng
I. Định nghĩa và giải nghĩa chuyên sâu
陪 (péi) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa đi cùng, ở bên, tháp tùng hoặc đồng hành với ai đó trong một khoảng thời gian hoặc trong một hoạt động cụ thể nào đó, nhằm thể hiện sự hiện diện, hỗ trợ, quan tâm, hoặc giúp đỡ tinh thần.
Từ này mang hàm ý gắn bó, chia sẻ, đồng cảm và thường xuất hiện trong các tình huống giao tiếp mang tính tình cảm, xã hội hoặc nghi thức.
II. Loại từ
陪 là một động từ (动词), không biến đổi theo thì.
Không dùng độc lập như danh từ, nhưng có thể nằm trong các cụm danh từ hoặc cụm động từ.
III. Các sắc thái ý nghĩa chính
Sắc thái Giải nghĩa chi tiết Tình huống sử dụng
- Đồng hành, đi cùng ai Cùng ai đó đến một nơi hoặc tham gia một hoạt động Đi chơi, đi du lịch, đi khám bệnh…
- Ở bên, giữ ai đó có người bên cạnh Ở bên ai khi họ buồn, cô đơn, cần người trò chuyện An ủi, tâm sự
- Tháp tùng mang tính nghi thức Đi cùng ai đó trong vai trò hỗ trợ, theo nghi lễ Trong kinh doanh, chính trị, tiệc tùng
- (Mở rộng) bồi thường (trong từ kép như 赔不是 – xin lỗi) Không dùng độc lập, chỉ khi kết hợp với từ khác có chữ “赔”
IV. Các cấu trúc và cụm từ thường gặp
Cấu trúc / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪 + người + đi đâu / làm gì péi + … Đi cùng ai đó làm gì
陪伴 péibàn Đồng hành, ở bên (mang tính dài lâu, sâu sắc)
陪同 péitóng Tháp tùng (nghi thức, ngoại giao, trang trọng)
陪着 + ai péizhe Ở bên ai, đi cùng ai
陪客户吃饭 péi kèhù chīfàn Tiếp khách ăn uống
V. Mẫu câu sử dụng cơ bản
Mẫu 1:
我陪你去医院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
Để tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.
Mẫu 2:
妈妈每天都陪我写作业。
Māma měitiān dōu péi wǒ xiě zuòyè.
Mẹ ngày nào cũng ở bên tôi làm bài tập.
Mẫu 3:
他不喜欢一个人吃饭,希望有人陪。
Tā bù xǐhuān yí gè rén chīfàn, xīwàng yǒu rén péi.
Anh ấy không thích ăn một mình, mong có người ngồi cùng.
VI. Ví dụ chi tiết, có phiên âm và bản dịch tiếng Việt
Ví dụ 1:
孩子生病时,父母总是在医院里陪着他。
Háizi shēngbìng shí, fùmǔ zǒng shì zài yīyuàn lǐ péizhe tā.
Khi con ốm, cha mẹ luôn ở bệnh viện bên cạnh con.
Ví dụ 2:
女朋友让我陪她去逛街,我只好跟着去了。
Nǚ péngyǒu ràng wǒ péi tā qù guàngjiē, wǒ zhǐhǎo gēnzhe qù le.
Bạn gái bảo tôi đi mua sắm cùng cô ấy, tôi đành đi theo.
Ví dụ 3:
我很感激你在我最困难的时候一直陪着我。
Wǒ hěn gǎnjī nǐ zài wǒ zuì kùnnán de shíhòu yīzhí péizhe wǒ.
Tôi rất biết ơn vì bạn luôn bên tôi khi tôi khó khăn nhất.
Ví dụ 4:
他经常陪奶奶散步,关系特别亲密。
Tā jīngcháng péi nǎinai sànbù, guānxì tèbié qīnmì.
Anh ấy thường cùng bà đi dạo, mối quan hệ rất thân thiết.
Ví dụ 5:
客户来访时,我需要全程陪同他们参观公司。
Kèhù láifǎng shí, wǒ xūyào quánchéng péitóng tāmen cānguān gōngsī.
Khi khách hàng đến thăm, tôi cần tháp tùng họ tham quan công ty suốt buổi.
Ví dụ 6:
小时候爸爸经常陪我踢球,现在回忆起来很温暖。
Xiǎoshíhòu bàba jīngcháng péi wǒ tīqiú, xiànzài huíyì qǐlái hěn wēnnuǎn.
Hồi nhỏ bố thường chơi bóng với tôi, giờ nhớ lại thấy rất ấm áp.
Ví dụ 7:
我不想一个人去参加聚会,你能陪我去吗?
Wǒ bù xiǎng yí gè rén qù cānjiā jùhuì, nǐ néng péi wǒ qù ma?
Tôi không muốn đi dự tiệc một mình, bạn đi cùng tôi được không?
Ví dụ 8:
她喜欢安静,不喜欢太多人陪着她。
Tā xǐhuān ānjìng, bù xǐhuān tài duō rén péizhe tā.
Cô ấy thích yên tĩnh, không thích có quá nhiều người bên cạnh.
Ví dụ 9:
在国外留学时,最想念的是妈妈陪我吃饭的时光。
Zài guówài liúxué shí, zuì xiǎngniàn de shì māma péi wǒ chīfàn de shíguāng.
Khi du học ở nước ngoài, điều tôi nhớ nhất là những lúc mẹ ăn cùng tôi.
Ví dụ 10:
老板让我今晚陪客户吃饭,你也一起来吧。
Lǎobǎn ràng wǒ jīnwǎn péi kèhù chīfàn, nǐ yě yīqǐ lái ba.
Sếp bảo tôi tối nay tiếp khách ăn tối, bạn đi cùng luôn nhé.
VII. Mở rộng: Sự khác biệt giữa 陪, 跟, 伴 và 陪伴
Từ Nghĩa Sắc thái khác nhau
陪 Đi cùng, đồng hành Dùng phổ biến nhất, mang tính gần gũi
跟 Theo, cùng đi với Trung tính, không nhấn mạnh cảm xúc
伴 Bạn đồng hành Cổ hơn, ít dùng độc lập
陪伴 Ở bên, đồng hành lâu dài Mang sắc thái tình cảm sâu sắc, bền vững
陪 (péi) là một từ động từ cực kỳ thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, mang sắc thái tình cảm sâu sắc. Nó không chỉ đơn thuần là “đi cùng” mà còn mang ý nghĩa chia sẻ, quan tâm, đồng hành và thể hiện sự gắn bó giữa con người với nhau trong nhiều hoàn cảnh như gia đình, tình yêu, bạn bè, công việc và lễ nghi xã hội. Việc sử dụng thành thạo từ này sẽ giúp người học nâng cao khả năng biểu đạt cảm xúc, xây dựng ngữ điệu mềm mại và chân thành trong giao tiếp tiếng Trung.
Từ 陪 (péi) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa “đi cùng”, “ở bên cạnh”, “accompany”.
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 陪
Phiên âm (Pinyin): péi
Tiếng Việt: đi cùng, ở bên, đồng hành, theo cùng
Hán Việt: bồi
- Loại từ
Từ loại Chức năng Ý nghĩa
Động từ (动词) Diễn tả hành động đi theo, ở bên ai đó đi cùng, đi với, ở bên - Giải nghĩa chi tiết
陪 dùng để chỉ hành động đi cùng, ở bên, đồng hành hoặc theo ai đó để giúp đỡ, an ủi, trò chuyện, hoặc đơn giản là không để người đó một mình. Từ này thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự quan tâm, gắn bó trong các mối quan hệ như bạn bè, gia đình, người yêu…
Đặc điểm:
Là động từ đơn âm nhưng dùng được trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Có thể đứng trước tân ngữ là người, hoặc là hành động.
Thường kết hợp với những từ như: 陪伴, 陪同, 陪聊, 陪玩, 陪着…
- Cách dùng phổ biến trong ngữ pháp
A. Cấu trúc:
陪 + 人 (người): đi cùng ai
陪 + 人 + động từ: cùng ai làm việc gì
陪 + tân ngữ + đi nơi nào đó / làm gì đó
陪着 + người: ở bên cạnh ai (trạng thái kéo dài)
- Ví dụ cụ thể kèm phiên âm và dịch nghĩa
A. Dùng ở ngữ cảnh gia đình, bạn bè, tình cảm
我陪你去医院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
→ Để tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.
她总是在我难过的时候陪着我。
Tā zǒng shì zài wǒ nánguò de shíhòu péizhe wǒ.
→ Cô ấy luôn ở bên tôi khi tôi buồn.
父母每天都陪孩子做作业。
Fùmǔ měitiān dōu péi háizi zuò zuòyè.
→ Cha mẹ hàng ngày đều cùng con làm bài tập.
你能陪我散步吗?
Nǐ néng péi wǒ sànbù ma?
→ Bạn có thể đi dạo với tôi không?
他宁愿放弃工作也要陪她去旅行。
Tā nìngyuàn fàngqì gōngzuò yě yào péi tā qù lǚxíng.
→ Anh ấy thà bỏ công việc cũng muốn đi du lịch cùng cô ấy.
B. Dùng trong công việc, tiếp khách, xã giao
老板让我陪客户吃饭。
Lǎobǎn ràng wǒ péi kèhù chīfàn.
→ Sếp bảo tôi đi ăn với khách hàng.
导游陪我们参观了故宫。
Dǎoyóu péi wǒmen cānguān le Gùgōng.
→ Hướng dẫn viên đã đi cùng chúng tôi tham quan Cố Cung.
他负责陪外国客人游览景点。
Tā fùzé péi wàiguó kèrén yóulǎn jǐngdiǎn.
→ Anh ấy phụ trách đi cùng du khách nước ngoài tham quan danh lam thắng cảnh.
C. Dùng để thể hiện tình cảm, sự chia sẻ, an ủi
你一个人过生日太孤单了,我来陪你吧。
Nǐ yí gè rén guò shēngrì tài gūdān le, wǒ lái péi nǐ ba.
→ Cậu mừng sinh nhật một mình cô đơn quá, để tớ ở bên cậu nhé.
生病的时候,有人陪着是一件很温暖的事情。
Shēngbìng de shíhòu, yǒurén péizhe shì yí jiàn hěn wēnnuǎn de shìqing.
→ Khi bị ốm, có người ở bên là điều rất ấm áp.
- Một số cụm từ mở rộng có chứa “陪”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
陪伴 péibàn đồng hành, ở bên cạnh (về mặt cảm xúc, tình cảm)
陪聊 péiliáo trò chuyện cùng, tán gẫu
陪吃 péichī ăn cùng
陪睡 péishuì ngủ cùng (nghĩa nhạy cảm nếu dùng sai ngữ cảnh)
陪同 péitóng đi cùng (thường dùng trong văn viết hoặc ngoại giao)
陪玩 péiwán chơi cùng
陪着 péizhe ở bên cạnh (trạng thái kéo dài) - So sánh với từ có ý nghĩa gần giống
Từ Phiên âm Khác biệt
陪 (péi) đi cùng, ở bên, mang tính gần gũi, thường dùng trong đời sống hằng ngày
跟 (gēn) đi theo, đi cùng, nhưng trung tính hơn, ít cảm xúc
陪伴 (péibàn) đồng hành lâu dài, có cảm xúc hơn “陪”
陪同 (péitóng) đi cùng, nhưng mang tính trang trọng hoặc hành chính - Tình huống sử dụng thực tế
a. Trong giao tiếp đời sống:
朋友陪你去医院,是一种关心的表现。
→ Bạn bè đi cùng bạn đến bệnh viện là biểu hiện của sự quan tâm.
b. Trong tình yêu:
真正的爱情不是金钱,而是你愿意在任何时刻陪我。
→ Tình yêu thật sự không phải là tiền bạc, mà là bạn sẵn sàng ở bên tôi mọi lúc.
c. Trong công việc:
陪客户吃饭是销售工作的一部分。
→ Đi ăn cùng khách hàng là một phần trong công việc bán hàng.
- Định nghĩa chi tiết
陪 (pinyin: péi) là một động từ trong tiếng Trung có nghĩa là “đi cùng”, “đi theo”, “ở bên cạnh”, “đồng hành” với ai đó để họ không cảm thấy cô đơn, hoặc để cùng làm việc gì đó.
Nghĩa chính: Ở bên cạnh ai đó, đi cùng ai đó, dành thời gian với ai đó.
Hàm ý tình cảm: Khi sử dụng từ 陪, thường mang hàm ý quan tâm, chăm sóc hoặc tình cảm gắn bó, thể hiện sự ấm áp và sự hiện diện quan trọng của người nói đối với người được nhắc tới.
- Loại từ
Động từ (动词): Thường dùng trong các câu thể hiện hành động đồng hành hoặc ở bên cạnh ai đó. - Các cách sử dụng thông dụng
陪 + ai đó + động từ: đi cùng ai đó làm gì
陪 + ai đó: đơn giản chỉ hành động đi cùng
陪伴 (péi bàn): danh từ hoặc động từ có nghĩa là đồng hành, ở bên
陪着 (péi zhe): trạng thái tiếp diễn của hành động đi cùng
被陪伴 (bèi péi bàn): được đồng hành, được ở bên cạnh
- Các cụm từ thông dụng với 陪
陪同 (péi tóng): tháp tùng, đi cùng ai đó trong những dịp trang trọng
陪伴 (péi bàn): đồng hành, ở bên cạnh lâu dài
陪聊 (péi liáo): trò chuyện cùng ai đó để người ta không cô đơn
陪吃 (péi chī): ăn cùng ai đó
陪睡 (péi shuì): ngủ cùng ai đó (thường dùng với trẻ nhỏ)
- Ví dụ cụ thể, có phiên âm và dịch tiếng Việt
Ví dụ cơ bản với 陪 là động từ:
我陪你去医院吧。
wǒ péi nǐ qù yī yuàn ba.
Để tôi đi cùng bạn tới bệnh viện nhé.
今天下午我陪妈妈去超市。
jīn tiān xià wǔ wǒ péi mā ma qù chāo shì.
Chiều nay tôi đi siêu thị cùng mẹ.
孩子想让爸爸陪他玩游戏。
hái zi xiǎng ràng bà ba péi tā wán yóu xì.
Đứa trẻ muốn bố chơi cùng mình trò chơi.
谢谢你一直陪着我。
xiè xiè nǐ yī zhí péi zhe wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn ở bên tôi.
她生病时,男朋友一直陪着她。
tā shēng bìng shí, nán péng yǒu yī zhí péi zhe tā.
Khi cô ấy bị bệnh, bạn trai luôn ở bên cạnh cô.
Ví dụ với cấu trúc 陪 + động từ:
周末我陪孩子去公园玩。
zhōu mò wǒ péi hái zi qù gōng yuán wán.
Cuối tuần tôi đưa con đi chơi công viên.
我陪你吃晚饭吧。
wǒ péi nǐ chī wǎn fàn ba.
Tôi ăn tối cùng bạn nhé.
朋友陪我看了一场电影。
péng yǒu péi wǒ kàn le yī chǎng diàn yǐng.
Bạn tôi đã đi xem phim cùng tôi.
我陪妹妹去看医生,她很害怕一个人去。
wǒ péi mèi mèi qù kàn yī shēng, tā hěn hài pà yī gè rén qù.
Tôi đi cùng em gái tới bác sĩ, em ấy rất sợ phải đi một mình.
旅行的时候,有人陪着感觉更安心。
lǚ xíng de shí hòu, yǒu rén péi zhe gǎn jué gèng ān xīn.
Khi đi du lịch, có người đồng hành cảm thấy yên tâm hơn.
Ví dụ nâng cao, diễn đạt tâm lý tình cảm:
父母最大的幸福,就是能陪伴孩子成长。
fù mǔ zuì dà de xìng fú, jiù shì néng péi bàn hái zi chéng zhǎng.
Hạnh phúc lớn nhất của cha mẹ là được đồng hành cùng con trưởng thành.
他每天工作很忙,没时间陪家人。
tā měi tiān gōng zuò hěn máng, méi shí jiān péi jiā rén.
Anh ấy bận rộn công việc mỗi ngày nên không có thời gian dành cho gia đình.
即使不说话,有人陪着也会觉得温暖。
jí shǐ bù shuō huà, yǒu rén péi zhe yě huì jué dé wēn nuǎn.
Dù không nói gì, chỉ cần có người ở bên cũng cảm thấy ấm áp.
你愿意陪我散散步吗?
nǐ yuàn yì péi wǒ sàn sàn bù ma?
Bạn có sẵn lòng đi dạo cùng tôi không?
她喜欢一个人安静,但偶尔也想有人陪。
tā xǐ huān yī gè rén ān jìng, dàn ǒu ěr yě xiǎng yǒu rén péi.
Cô ấy thích yên tĩnh một mình, nhưng thỉnh thoảng cũng muốn có người ở bên.
Ví dụ với cụm từ cố định:
小孩子晚上喜欢妈妈陪睡。
xiǎo hái zi wǎn shàng xǐ huān mā ma péi shuì.
Trẻ nhỏ thích mẹ ngủ cùng vào buổi tối.
老板陪同客户参观工厂。
lǎo bǎn péi tóng kè hù cān guān gōng chǎng.
Sếp đi cùng khách hàng tham quan nhà máy.
他不仅陪我吃饭,还陪我聊天。
tā bù jǐn péi wǒ chī fàn, hái péi wǒ liáo tiān.
Anh ấy không chỉ ăn cùng tôi mà còn trò chuyện với tôi.
我喜欢有人陪我运动,这样更有动力。
wǒ xǐ huān yǒu rén péi wǒ yùn dòng, zhè yàng gèng yǒu dòng lì.
Tôi thích có người tập thể dục cùng, như vậy có thêm động lực.
独自旅行虽然自由,但有时候也想有人陪。
dú zì lǚ xíng suī rán zì yóu, dàn yǒu shí hòu yě xiǎng yǒu rén péi.
Đi du lịch một mình tuy tự do nhưng đôi khi cũng muốn có người đồng hành.
- Tóm tắt về từ 陪
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ ngắn
陪 péi Động từ Đi cùng, ở bên cạnh 陪你去 (đi cùng bạn) - Giải thích thêm về sắc thái từ 陪
Mang cảm giác thân mật: 陪 thường dùng giữa những người có quan hệ thân thiết như gia đình, bạn bè, người yêu.
Tình huống lịch sự hoặc trang trọng: Trong trường hợp trang trọng có thể dùng 陪同 để lịch sự hơn.
Hàm ý quan tâm chăm sóc: Khi nói “我陪你”, không chỉ là “đi cùng bạn” mà còn thể hiện sự quan tâm, không để bạn đơn độc.
陪 là gì?
- Phiên âm và nghĩa cơ bản:
陪
Phiên âm: péi
Nghĩa tiếng Việt: đi cùng, ở bên, tháp tùng, đồng hành, bầu bạn
- Loại từ
Loại từ Vai trò
Động từ (动词) Biểu thị hành động đi cùng, ở bên, đồng hành với ai đó - Giải thích chi tiết ý nghĩa
陪 được dùng khi có một người đi cùng với người khác để hỗ trợ, trò chuyện, an ủi hoặc vì phép lịch sự.
Trong tiếng Việt, “陪” tương đương với:
→ đi cùng, đưa đi, tháp tùng, ở bên cạnh, làm bạn, chăm sóc.
Các nét nghĩa chính của “陪”:
Nghĩa Giải thích Ví dụ
Đi cùng ai đó Nhấn mạnh việc cùng ai làm việc gì đó, thường là thể hiện sự quan tâm, chia sẻ. 陪妈妈去医院 – Đi cùng mẹ đến bệnh viện
Làm bạn, bầu bạn Ở bên cạnh ai đó để họ không cảm thấy cô đơn. 他一个人在家,我去陪陪他 – Anh ấy ở nhà một mình, tôi đến làm bạn với anh ấy.
Tháp tùng (trang trọng) Dùng trong các trường hợp xã giao hoặc chính thức. 陪领导出差 – Tháp tùng lãnh đạo đi công tác
- Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm & nghĩa tiếng Việt)
A. Mẫu câu cơ bản:
我去陪他散步。
(Wǒ qù péi tā sànbù.)
→ Tôi đi cùng anh ấy dạo bộ.
她每天晚上都陪孩子做作业。
(Tā měitiān wǎnshàng dōu péi háizi zuò zuòyè.)
→ Cô ấy mỗi tối đều ở bên con làm bài tập.
明天你能陪我去医院吗?
(Míngtiān nǐ néng péi wǒ qù yīyuàn ma?)
→ Ngày mai bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện không?
他生病了,我想多陪陪他。
(Tā shēngbìng le, wǒ xiǎng duō péi pei tā.)
→ Anh ấy bị bệnh, tôi muốn ở bên anh ấy nhiều hơn.
很久没陪父母吃饭了。
(Hěn jiǔ méi péi fùmǔ chīfàn le.)
→ Lâu rồi chưa ăn cơm cùng bố mẹ.
B. Mẫu câu nâng cao:
工作太忙,我没有时间陪孩子玩。
(Gōngzuò tài máng, wǒ méiyǒu shíjiān péi háizi wán.)
→ Công việc quá bận, tôi không có thời gian chơi với con.
老人最需要的是有人陪他们说话。
(Lǎorén zuì xūyào de shì yǒurén péi tāmen shuōhuà.)
→ Người già cần nhất là có người trò chuyện cùng họ.
他总是默默地陪在我身边。
(Tā zǒngshì mò mò de péi zài wǒ shēnbiān.)
→ Anh ấy luôn âm thầm ở bên tôi.
你去谈判,我陪你一起去。
(Nǐ qù tánpàn, wǒ péi nǐ yīqǐ qù.)
→ Bạn đi đàm phán, tôi sẽ đi cùng với bạn.
这孩子太孤单了,没人陪他玩。
(Zhè háizi tài gūdān le, méiyǒu rén péi tā wán.)
→ Đứa trẻ này quá cô đơn, không ai chơi cùng với nó.
- Cấu trúc ngữ pháp thông dụng với “陪”
Cấu trúc Cách dùng Ví dụ
陪 + tân ngữ + động từ Đi cùng ai đó làm việc gì 陪我去看电影 – Đi xem phim cùng tôi
陪 + người Đi cùng, làm bạn với ai 陪孩子 – Ở bên con
陪在 + địa điểm Ở bên cạnh ai đó tại một nơi cụ thể 他一直陪在医院 – Anh ấy luôn ở bên trong bệnh viện - Các cụm từ cố định với “陪”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
陪伴左右 péibàn zuǒyòu luôn ở bên cạnh
陪笑 péixiào cười xã giao, cười làm vui lòng người khác
陪酒 péijiǔ uống rượu xã giao cùng ai đó
陪练 péiliàn người tập luyện cùng
陪同出席 péitóng chūxí tháp tùng cùng tham dự
陪护 péihù chăm sóc, ở bên người bệnh - So sánh “陪” với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
陪 (péi) đi cùng, bầu bạn Mang tính tình cảm, thân mật
跟 (gēn) cùng, theo Trung tính hơn, không mang ý chăm sóc
伴 (bàn) bạn đồng hành Văn viết, trang trọng hoặc văn thơ
陪伴 (péibàn) ở bên lâu dài, làm bạn Gần nghĩa với “陪”, nhưng thường mang nghĩa lâu dài, gắn bó - Mở rộng: Thành ngữ & Câu thành ngữ
陪君子如伴虎
(péi jūnzǐ rú bàn hǔ)
→ Ở bên người quân tử cũng như ở bên hổ (ý chỉ phải thận trọng, dễ gặp rắc rối)
陪吃陪喝
(péi chī péi hē)
→ Ăn uống cùng ai đó (thường mang tính xã giao)
Từ “陪” (péi) trong tiếng Trung là một động từ rất phổ biến, thường dùng trong giao tiếp đời sống hàng ngày, mang ý nghĩa đi cùng, ở bên cạnh, đồng hành, làm bạn với ai đó, thường để chia sẻ cảm xúc, hỗ trợ tinh thần hoặc thể hiện sự quan tâm. Đây là một từ giàu tính cảm xúc và rất dễ dùng trong hội thoại.
陪 (pinyin: péi) là một từ tiếng Trung thường gặp trong giao tiếp hằng ngày, mang nghĩa là đi cùng, ở bên, đồng hành, theo cùng ai đó để làm việc gì, thường với mục đích an ủi, giúp đỡ, hoặc giữ người kia có cảm giác không đơn độc.
- Loại từ
陪 là một động từ (动词) - Giải thích chi tiết
Nghĩa chính của từ “陪”:
Đi cùng ai đó, đặc biệt trong những hoàn cảnh người kia cần được bầu bạn, hỗ trợ hoặc đồng hành.
Thường mang hàm ý tình cảm, sự quan tâm, chăm sóc hoặc để không khiến người kia cảm thấy một mình, cô đơn, lạc lõng.
Có thể đi cùng với người lớn tuổi, trẻ nhỏ, bạn bè, người thân, khách hàng,…
Các ngữ cảnh thường dùng:
Gia đình:陪孩子, 陪父母
Bạn bè, người yêu: 陪女朋友, 陪朋友聊天
Y tế, chăm sóc: 陪病人
Công việc, xã giao: 陪客户吃饭
Du lịch, vui chơi: 陪我去旅行
- Ví dụ mẫu câu (kèm phiên âm và tiếng Việt)
A. Các câu đơn giản
我陪你去医院。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn.
→ Tôi đi cùng bạn đến bệnh viện.
她每天都陪奶奶散步。
Tā měitiān dōu péi nǎinai sànbù.
→ Mỗi ngày cô ấy đều đi dạo cùng bà.
谢谢你陪我聊天。
Xièxie nǐ péi wǒ liáotiān.
→ Cảm ơn bạn đã trò chuyện cùng tôi.
父母应该多陪孩子。
Fùmǔ yīnggāi duō péi háizi.
→ Cha mẹ nên dành nhiều thời gian ở bên con cái.
今晚我想让你陪我吃晚饭。
Jīnwǎn wǒ xiǎng ràng nǐ péi wǒ chī wǎnfàn.
→ Tối nay anh muốn em ăn tối cùng anh.
B. Các mẫu câu dài hơn, biểu đạt cảm xúc
在我最难过的时候,只有她陪在我身边。
Zài wǒ zuì nánguò de shíhòu, zhǐyǒu tā péi zài wǒ shēnbiān.
→ Lúc tôi buồn nhất, chỉ có cô ấy ở bên tôi.
他为了工作,常常没时间陪家人。
Tā wèile gōngzuò, chángcháng méi shíjiān péi jiārén.
→ Vì công việc, anh ấy thường không có thời gian ở bên gia đình.
你能不能陪我去参加明天的面试?
Nǐ néng bù néng péi wǒ qù cānjiā míngtiān de miànshì?
→ Bạn có thể đi cùng tôi đến buổi phỏng vấn ngày mai không?
他生病的时候,妻子一直陪着他。
Tā shēngbìng de shíhòu, qīzi yìzhí péizhe tā.
→ Khi anh ấy bị bệnh, vợ luôn ở bên chăm sóc.
小时候,爸爸经常陪我玩游戏。
Xiǎoshíhòu, bàba jīngcháng péi wǒ wán yóuxì.
→ Khi còn nhỏ, bố thường chơi cùng tôi.
- Các cụm từ thường dùng với “陪”
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
陪伴左右 péibàn zuǒyòu ở bên cạnh, kề cận
陪客户吃饭 péi kèhù chīfàn ăn cùng khách hàng
陪护病人 péihù bìngrén chăm sóc bệnh nhân
陪同出席 péitóng chūxí cùng đi tham dự
陪聊 péiliáo nói chuyện cho đỡ cô đơn - So sánh: 陪 và 跟 (gēn)
Từ Nghĩa Khác biệt
陪 đi cùng ai đó, thường mang tình cảm, chăm sóc, quan tâm nhấn mạnh tình cảm, sự hiện diện vì người khác
跟 đi theo, cùng ai đó thiên về mô tả hành động đi cùng, không nhất thiết có cảm xúc
Ví dụ so sánh:
我陪你去医院。→ Tôi đi cùng bạn (có ý nghĩa quan tâm, lo lắng)
我跟你去医院。→ Tôi cùng bạn đi bệnh viện (chỉ hành động cùng đi, trung tính)
- Một số biểu đạt nâng cao
陪在身边 (péi zài shēnbiān): ở bên cạnh
Ví dụ: 不管发生什么事,我都会陪在你身边。
→ Dù có chuyện gì xảy ra, tôi cũng sẽ luôn ở bên bạn.
一直陪着我 (yìzhí péizhe wǒ): luôn luôn ở bên tôi
Ví dụ: 他一直默默地陪着我,没有一句怨言。
→ Anh ấy luôn lặng lẽ ở bên tôi, không một lời than phiền.
陪笑 (péi xiào): cười xã giao, cười đi theo người khác
Ví dụ: 他只是个陪笑的,不用太在意。
→ Anh ta chỉ là người đi theo cười xã giao thôi, đừng để ý.
陪 là động từ thường dùng, ý nghĩa mang tính tình cảm, hỗ trợ, quan tâm.
Dùng trong nhiều hoàn cảnh đời sống: gia đình, bạn bè, bệnh viện, xã hội, công việc.
Khi dùng “陪”, thường thể hiện mối quan hệ gần gũi, thân mật.
Có thể kết hợp với nhiều đối tượng: người thân, bạn bè, khách hàng, bệnh nhân…
Từ vựng: 陪 (péi)
- Giải thích chi tiết:
陪 là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là đi cùng ai đó, ở bên cạnh ai đó, tháp tùng, bầu bạn hoặc đi cùng để chia sẻ cảm xúc, thời gian hay sự kiện với ai.
Từ này thường mang sắc thái tình cảm, thể hiện sự quan tâm, chia sẻ, hoặc trách nhiệm đối với người khác. Nó có thể dùng trong nhiều tình huống, từ cuộc sống hàng ngày đến bối cảnh trang trọng.
- Loại từ:
Động từ (动词) - Một số cụm từ và cấu trúc đi kèm:
陪伴 (péi bàn) – đồng hành, làm bạn
陪同 (péi tóng) – tháp tùng, đi cùng (trang trọng)
陪笑 (péi xiào) – cười lấy lòng
陪练 (péi liàn) – luyện tập cùng
陪读 (péi dú) – học cùng, kèm học
- 20 Mẫu câu tiếng Trung có từ “陪” (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt):
妈妈每天都陪我写作业。
Māmā měitiān dōu péi wǒ xiě zuòyè.
Mẹ ngày nào cũng ngồi cùng tôi làm bài tập.
他愿意陪你走完人生的每一步。
Tā yuànyì péi nǐ zǒu wán rénshēng de měi yí bù.
Anh ấy sẵn sàng đi cùng em suốt chặng đường đời.
我可以陪你去医院检查。
Wǒ kěyǐ péi nǐ qù yīyuàn jiǎnchá.
Tôi có thể đi cùng bạn đến bệnh viện kiểm tra.
她总是默默地陪在我身边。
Tā zǒngshì mòmò de péi zài wǒ shēnbiān.
Cô ấy luôn âm thầm ở bên cạnh tôi.
孩子生病了,妈妈整晚都陪着他。
Háizi shēngbìng le, māmā zhěng wǎn dōu péi zhe tā.
Con bị bệnh, mẹ thức cả đêm để ở bên con.
父亲陪我参加了家长会。
Fùqīn péi wǒ cānjiā le jiāzhǎnghuì.
Bố đã đi cùng tôi tham dự họp phụ huynh.
感谢你一直陪着我。
Gǎnxiè nǐ yìzhí péi zhe wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn ở bên tôi.
他不喜欢一个人吃饭,总想找人陪。
Tā bù xǐhuān yí gè rén chīfàn, zǒng xiǎng zhǎo rén péi.
Anh ấy không thích ăn một mình, lúc nào cũng muốn có người ăn cùng.
我陪你去散步吧。
Wǒ péi nǐ qù sànbù ba.
Để tôi đi dạo cùng bạn nhé.
女朋友生气了,我得好好陪陪她。
Nǚ péngyǒu shēngqì le, wǒ děi hǎohǎo péi péi tā.
Bạn gái đang giận, tôi phải dành thời gian với cô ấy.
老人最需要的就是有人陪他们说话。
Lǎorén zuì xūyào de jiùshì yǒu rén péi tāmen shuōhuà.
Điều người già cần nhất là có người trò chuyện cùng họ.
这次旅行有你陪我,我感到很安心。
Zhè cì lǚxíng yǒu nǐ péi wǒ, wǒ gǎndào hěn ānxīn.
Chuyến đi này có bạn đi cùng, tôi cảm thấy rất yên tâm.
我只是想找个人陪我聊聊天。
Wǒ zhǐshì xiǎng zhǎo gè rén péi wǒ liáo liáotiān.
Tôi chỉ muốn tìm ai đó để trò chuyện.
你能不能陪我去超市?
Nǐ néng bù néng péi wǒ qù chāoshì?
Bạn có thể đi siêu thị với tôi không?
失恋的时候,有朋友陪我度过难关。
Shīliàn de shíhòu, yǒu péngyǒu péi wǒ dùguò nánguān.
Khi thất tình, có bạn bè cùng tôi vượt qua khó khăn.
她每天陪老人聊天、散步。
Tā měitiān péi lǎorén liáotiān, sànbù.
Cô ấy hàng ngày đều trò chuyện và đi dạo cùng người già.
工作太忙,没时间陪家人。
Gōngzuò tài máng, méi shíjiān péi jiārén.
Công việc bận quá, không có thời gian dành cho gia đình.
下雨了,我陪你回家吧。
Xiàyǔ le, wǒ péi nǐ huíjiā ba.
Trời mưa rồi, để tôi đưa bạn về nhà nhé.
他经常陪父母看电视。
Tā jīngcháng péi fùmǔ kàn diànshì.
Anh ấy thường cùng cha mẹ xem tivi.
孩子需要父母更多的陪伴和关爱。
Háizi xūyào fùmǔ gèng duō de péibàn hé guān’ài.
Trẻ em cần cha mẹ đồng hành và yêu thương nhiều hơn.
- Ghi chú ngữ pháp:
陪 thường đi kèm với tân ngữ là người (như 我, 她, 你, 父母), sau đó có thể theo sau bằng động từ khác (như 去, 看, 聊天).
Có thể dùng với trợ từ động thái như “着” (zhe) để thể hiện trạng thái đang đi cùng.

